bộ trắc nghiệm ôn thi môn hóa lớp 12 - Pdf 27

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN HÓA HỌC LỚP 12
KIM LOẠI KIỀM VÀ
HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KIM LOẠI KIỀM
Câu 1: Ion M
+
có cấu hình electron lớp ngoài cùng 3s
2
3p
6
. M là (chương 6/bài 25/chung/mức 1)
A.Na
B. K
C. Li
D. Ag
Đáp án: B
Câu 2: Kim loại kiềm có (chương 6/bài 25/chung/mức 1)
A. bán kính nguyên tử nhỏ nhất so với các nguyên tố cùng chu kì.
B. cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện.
C. một electron hoá trị và năng lượng ion hoá thứ nhất thấp.
D. khối lượng riêng đều lớn hơn khối lượng riêng của nước.
Đáp án: C
Câu 3: Một trong những ứng dụng quan trọng của Na, K là (chương 6 /bài 25/chung/mức 1)
A. chế tạo thủy tinh hữu cơ.
B. chế tạo tế bào quang điện.
C. làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân.
D. sản xuất NaOH, KOH.
Đáp án: C
Câu 4: Hoà tan Na vào dung dịch nào dưới đây không thấy xuất hiện kết tủa? (chương 6/bài 25
/chung/mức 1)
A. CuSO

A. cho vào lọ đậy kín.
B. ngâm chìm trong dầu hoả.
C. ngâm chìm trong dung dịch muối ăn.
D. ngâm chìm vào dung dịch NaOH.
Đáp án: B
1
Câu 7: Có 4 dung dịch: Na
2
CO
3
, NaOH, NaCl, HCl. Nếu chỉ dùng thêm quỳ tím thì có thể nhận
biết được (chương 6/bài 25/chung/mức 1)
A.1 dung dịch.
B. 2 dung dịch.
C. 4 dung dịch.
D. 3 dung dịch.
Đáp án: C
Câu 8: Cho khí CO
2
, dung dịch MgCl
2
lần lượt tác dụng với các dung dịch: NaHCO
3
, Na
2
CO
3
,
NaOH. Số trường hợp có phản ứng hóa học xảy ra là (chương 6/bài 25/chung/mức 1)
A. 2

2
B. Na
2
SO
4
, CuSO
4
.
C. Na
2
SO
4
, CuSO
4
, NaOH
D. Na
2
SO
4
, Cu(OH)
2
Đáp án: B
Câu 11: Dãy hóa chất đều tác dụng được với dung dịch Na
2
CO
3
là (chương 6/bài 25/chung/mức
1)
A. HCl, K
2

B. sự khử Cl
-
C. sự oxi hóa Cl
-
D. sự oxi hoá H
2
O
Đáp án: C
Câu 13: Để nhận biết được 4 dung dịch: Na
2
CO
3
, NaHCO
3
, NaOH, NaCl, chỉ được dùng 2 dung
dịch là (chương 6/bài 25/chung/mức 2)
A. HCl và MgCl
2

B. HCl và BaCl
2
C. H
2
SO
4
và BaCl
2
D. H
2
SO

C. Ca(OH)
2
, Na
2
CO
3
, HCl
D. Ca(OH)
2
, Na
2
CO
3
, CaCl
2
Đáp án: A
Câu 15: Cho 6,08 gam hổn hợp gồm hai hidroxit của hai kim loại kiềm thuộc hai chu kỳ liên tiếp
tác dụng với một lượng dư dung dịch HCl thì thu được 8,3 gam muối clorua. Công thức của hai
hidroxit là (chương 6/bài 25/chung/mức 2)
A. LiOH và NaOH
B. NaOH và KOH
C. KOH và RbOH
D. RbOH và CsOH
Đáp án: B
Câu 16: Hòa tan 3,06 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat kim loại kiềm bằng dung dịch HCl dư thu
được 672 ml CO
2
(đktc) . Nếu cô cạn dung dịch thì khối lượng muối khan thu được là
(chương 6 /bài 25 /chung/mức 2)
A. 3,39 gam

2
O hoà tan hoàn toàn vào nước, thu được 1,68 lít khí
(đktc). Phần trăm của Na
2
O trong hỗn hợp là (chương 6/bài 25/chung/mức 2)
A. 52,67 %
B. 65,32 %
C. 43,46 %
D. 47,33 %
Đáp án: D
Câu 19: Cho 4,6 gam kim loại kiềm M tác dụng với lượng nước (dư) sinh ra 2,24 lít H
2
(đktc).
Kim loại M là (chương 6/bài 25/chung/mức 2)
A. Na
B. K
C. Ca
D. Ba
Đáp án: A
Câu 20: Dẫn 2,24 lít CO
2
(đktc) vào 300 ml dung dịch NaOH 1M. Dung dịch sau phản ứng chứa
chất tan là
3
(chương 6/bài 25/chung/mức 2)
A. NaHCO
3
B. Na
2
CO

Câu 23: Cho 20,7gam muối cacbonat của kim loại kiềm M tác dụng với lượng dư dung dịch HCl,
sau phản ứng thu được 22,35 gam muối. Kim loại M là (chương 6/bài 25/chung/mức 2)
A. Li
B. Na
C. K
D. Cs
Đáp án: C
Câu 24: Ion Na
+
bị khử trong các trường hợp:
(1) Điện phân NaOH nóng chảy
(2) Điện phân dung dịch NaCl
(3) Điện phân nóng chảy NaCl
(4) Na
2
CO
3
phản ứng với dung dịch HCl
(5) NaOH tác dụng với dung dịch NH
4
NO
3
(chương 6/bài 25/chung/mức 2)
A.(1) và (5)
B.(4) và (5)
C.(1) và (3)
D.(2) và (3)
Đáp án: C
Câu 25: Cho X, Y, Z là hợp chất của một kim loại, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao đều cho ngọn lửa
màu vàng, X tác dụng với Y thành Z. Nung nóng Y ở nhiệt độ cao thu được Z, hơi nước và khí E.

KHCO
3
, CO
2
Đáp án: B
4
Câu 26 : Cho 8,5 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm hòa tan vào nước, thoát ra 3,36 lít H
2
(đktc).
Trung hòa dung dịch thu được bởi dung dịch HCl, rồi cô cạn thu được muối khan có khối lượng là
(chương 6/bài 25/chung/mức 2)
A.18,675 gam
B.12,365 gam
C.19,150 gam
D.14,420 gam
Đáp án: C
Câu 27 : Cho a mol NaAlO
2
tác dụng với dung dịch có chứa b mol HCl. Điều kiện của a và b để
xuất hiện kết tủa là (chương 6/bài 25/chung/mức 2)
A. b < 4a
B. b = 4a
C. b> 4a
D. b

4a
Đáp án: A
Câu 28: Nung 20 gam hỗn hợp gồm NaHCO
3
và Na

thu được
(đktc) là (chương 6/bài 25/chung/mức 2)
A. 6,72 lít
B. 3,36 lít
C. 2,24 lít
D. 4,48 lít
Đáp án: B
Câu 32: Trộn lẫn 500 ml dung dịch NaOH 5M vào 200 ml dung dịch NaOH 30% (D = 1,33 g/ml)
thu được dung dịch có nồng độ là (chương 6/bài 25/chung/mức 2)
A. 8,72M
5
B. 6,42M
C. 2,46M
D. 4,36M
Đáp án: B
Câu 33:
- Dẫn x mol khí clo qua dung dịch NaOH loãng và nguội.
- Dẫn y mol khí clo qua dung dịch NaOH đậm đặc và đun nóng đến 100
0
C.
Nếu lượng muối NaCl sinh ra trong 2 dung dịch bằng nhau thì tỉ lệ x:y là (chương 6/bài
25/chung/mức 2)
A. 5/6
B. 5/3
C. 6/3
D. 8/3
Đáp án: B
Câu 34: Cho 3 gam hỗn hợp gồm Na và kim loại kiềm M tác dụng với nước. Để trung hoà dung
dịch thu được cần 800ml dung dịch HCl 0,25M. Kim loại M là (chương 6/bài 25/chung/mức 3)
A. Li

O vào m gam dung dịch KOH 7,93% thì thu được dung dịch có nồng
độ là 21%. Giá trị m là (chương 6/bài 25/chung/mức 3)
A. 338,48
B. 352,95
C. 284,08
6
D. 568,16
Đáp án: B
Câu 39: Cho 200 ml dung dịch H
3
PO
4
1,5M tác dụng với 250 ml dung dịch NaOH 2M. Sau phản
ứng thu được muối (chương 6/bài 25/chung/mức 2)
A.NaH
2
PO
4
và Na
2
HPO
4
B.Na
2
HPO
4
và Na
3
PO
4

4
.
B. H
2
O, HCl, O
2
, NaNO
3
.
C. H
2
SO
4
, Cl
2
, C
2
H
5
OH, O
2
.
D. HNO
3
, KOH, O
2
, S.
Đáp án: A
Câu 42: Cho Ba vào dung dịch MgSO
4

C. Sr
D. Ba
Đáp án: B
Câu 45: Hoà tan hoàn toàn 2 gam kim loại thuộc nhóm IIA vào dung dịch HCl. Sau đó cô cạn thu
được 5,55 gam muối khan. Kim loại đó là (chương 6/bài 26/chung/mức 2)
A. Be
B. Mg
C. Ca
7
D. Ba
Đáp án: C
Câu 46: Vôi sống có công thức phân tử là (chương 6/bài 26/chung/mức 1)
A. CaCO
3
.
B. CaO.
C. CaSO
4
.
D. Ca(OH)
2
.
Đáp án: B
Câu 47: Các chất đều tác dụng với dung dịch Ca(OH)
2
gồm (chương 6/bài 26/chung/mức 1)
A. NH
4
NO
3

3
.
Đáp án: A
Câu 48: Các chất bị phân huỷ khi nung gồm (chương 6/bài 26/chung/mức 1)
A. NaOH, Ca(HCO
3
)
2
, Ca(NO
3
)
2
.
B. CaCO
3
, NaCl, Ca(HCO
3
)
2
.
C. CaCO
3
, CaCl
2
, Ca(HCO
3
)
2
.
D. CaCO

2
.
D. CaO, CaCl
2
, Ca
3
(PO
4
)
2
.
Đáp án: A
Câu 50: Dẫn 6,72 lít khí CO
2
(đktc) vào 250 ml dung dịch Ca(OH)
2
1M. Khối lượng kết tủa thu được
là (chương 6/bài 26/chung/mức 3)
A. 20 gam.
B. 25 gam.
C. 30 gam.
D. 15 gam.
Đáp án: A
Câu 51: Hoà tan 28,4 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại thuộc nhóm IIA và ở hai
chu kỳ liên tiếp trong bảng hệ thống tuần hoàn bằng dung dịch HCl dư thì thu được 10 lít khí CO
2
(ở 54,6
0
C và 0,8064 atm). Hai kim loại là (chương 6/bài 26/chung/mức 3)
A. Be và Mg.

4
.
Đáp án: B
Câu 54: Trong các phương pháp làm mềm nước cứng. Phương pháp nào chỉ làm mềm được nước
cứng tạm thời ? (chương 6/bài 26/chung/mức 1)
A. Phương pháp hoá học.
B. Phương pháp trao đổi ion.
C. Phương pháp chưng cất nước.
D. Phương pháp đun sôi.
Đáp án: D
Câu 55: Có 3 cốc nước : nước cất, nước cứng tạm thời (chứa Ca(HCO
3
)
2
), nước cứng vĩnh cửu
(chứa CaSO
4
). Phương pháp nhận biết 3 cốc nước trên là (chương 6/bài 26/chung/mức 2)
A. dùng quỳ tím, dùng dung dịch HCl.
B. đun nóng và dùng dung dịch Na
2
CO
3
.
C. dùng dung dịch HCl, sau đó đun nhẹ.
D. đun nóng, sau đó dùng dung dịch nước vôi.
Đáp án: B
Câu 56: Một cốc chứa 200ml nước cứng có: Ca(HCO
3
)

3
.
Đáp án: A
Câu 58: Cho hỗn hợp CaO, MgO, Na
2
CO
3
, Fe
3
O
4
tan vào nước ta thu được chất rắn gồm (chương
6/bài 26/chung/mức 2)
A. MgO, Fe
3
O
4
.
B. CaO, MgO, Fe
3
O
4
.
C. CaCO
3
, MgO, Fe
3
O
4
.

+
ra khỏi dung dịch, người ta dùng (chương 6/bài 26/chung/mức 2)
A. NaOH.
B. Na
2
SO
4
.
C. NaHCO
3
.
9
D. K
2
CO
3
.
Đáp án: D
Câu 60: Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ chứa hỗn hợp các chất sau: CaO, Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
, CuO,
nung nóng. Chất rắn còn lại trong ống sứ gồm (chương 6/ bài 26/chung/mức 2)
A. Al
2

Câu 62: Nguyên tắc làm mềm nước cứng là (chương 6/bài 26/chung/mức 1)
A. làm các muối tan của magie và canxi biến thành muối kết tủa.
B. loại bỏ bớt ion Ca
2+
và Mg
2+
trong nước.
C. đun nóng hoặc dùng hoá chất.
D. dùng cột trao đổi ion.
Đáp án: B
Câu 63: Sản phẩm trong bình (ở catot) sau khi điện phân dung dịch CaCl
2
có màng ngăn xốp sẽ
làm cho (chương 6/bài 26/chung/mức 2)
A. quỳ tím hoá đỏ.
B. quỳ tím hoá xanh.
C. quỳ tím không đổi màu.
D. phenolphtalein không đổi màu.
Đáp án: B
Câu 64: Clorua vôi có công thức phân tử là (chương 6/bài 26/chung/mức 1)
A. CaCl
2
.
B. Ca(ClO)
2
.
C. CaCO
3
.
D. CaCl

và Ca(OH)
2
dư.
10
D. Ca(HCO
3
)
2
và Ca(OH)
2
dư.
Đáp án: B
Câu 67: Hoà tan hết 0,5 gam hỗn hợp Fe và kim loại hoá trị II bằng dung dịch H
2
SO
4
loãng, thu
được 1,12 lít H
2
(đktc). Kim loại hoá trị II là (chương 6/bài 26/chung/mức 3)
A. Be
B. Mg
C. Ca
D. Ba
Đáp án: A
Câu 68: Hoà tan hỗn hợp Mg và Zn trong dung dịch H
2
SO
4
loãng, dư thu được 1,792 lít H

D. 2,74 gam.
Đáp án: C
Câu 71: Ở nhiệt độ thường, CO
2
không phản ứng với chất nào ? (chương 6/bài 26/chung/ mức 1)
A. CaO
B. Dung dịch Ca(OH)
2
C. CaCO
3
trong nước
D. MgO
Đáp án: D
Câu 72: Cặp chất đều có khả năng làm mềm nước có độ cứng tạm thời? (chương 6/bài 26/chung/
mức 1)
A. Ca(OH)
2
, Na
2
CO
3
.
B. HCl, Ca(OH)
2
.
C. NaHCO
3
, Na
2
CO

C. 0,1 mol hoặc 0,2 mol.
D. 0,1 mol hoặc 0,15 mol.
Đáp án: C
Câu 75: Khoáng chất nào sau đây không chứa canxi cacbonat ? (chương 6/bài 26/chung/mức 1)
A. Thạch cao.
B. Đá vôi.
C. Đá phấn.
D. Đá hoa.
Đáp án: A
Câu 76: Một bình chứa 15 lít dung dịch Ba(OH)
2
0,01M. Sục vào dung dịch đó V lít khí CO
2
đktc ta thu được 19,7 gam kết tủa trắng thì giá trị của V là (chương 6/bài 26/chung/ mức 3)
A. 2,24 lít.
B. 4,48 lít.
C. 2,24 lít hoặc 1,12 lít.
D. 4,48 lít hoặc 2,24 lít.
Đáp án: D
Câu 77: Trong dung dịch nước vôi X có chứa 1 mol Ca(OH)
2
. Cho 1,5 mol CO
2
sục vào dung
dịch X, số mol CaCO
3
tạo ra là (chương 6/bài 26/chung/mức 2)
A. 0,5 mol.
B. 1 mol.
C. 1,5 mol.

D. mức oxi hóa đặc trưng trong hợp chất là +3
Đáp án: A
Câu 81: Mô tả chưa chính xác về tính chất vật lí của nhôm là (chương 6/ bài 27+29/chung/mức
1)
A. kim loại nhẹ, có ánh kim màu trắng bạc.
B. khá mềm, dễ dát mỏng và dễ kéo sợi.
C. nóng chảy ở nhiệt độ 660
0
C.
D. dẫn điện và nhiệt tốt hơn các kim loại sắt và đồng.
Đáp án: D
Câu 82: Có thể dùng bình nhôm để chứa (chương 6/ bài 27 +29/chung/mức1)
A. dung dịch H
2
SO
4
loãng.
B. H
2
SO
4
đặc nguội.
C. dung dịch NaOH.
D. dung dịch HNO
3
loãng.
Đáp án: B
Câu 83: Không thể dùng bình nhôm để đựng (chương 6/ bài 27 +29/chung/mức1)
A. nước
B. HNO

D. Al
2
O
3
là oxit trung tính
13
Đáp án: C
Câu 87: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính? (chương 6/ bài 27 +29/chung/mức1)
A. Al(OH)
3
B. Al
2
O
3
C. NaHCO
3
D. ZnSO
4
Đáp án: D
Câu 88: Nhôm hiđroxit không tan trong dung dịch (chương 6/ bài 27 +29/chung/mức1)
A. HCl
B. H
2
SO
4
loãng
C. NH
3
D. Ba(OH)
2

Câu 92: Điện phân nhôm oxit nóng chảy với cường độ dòng điện 9,65 A trong thời gian 50 phút
thu được 2,16 gam nhôm. Hiệu suất của quá trình điện phân là: (chương 6/bài 27 +29/chung/mức
2)
A. 90 %
B. 80 %
C. 70 %
D. 60 %
Đáp án: B
Câu 93: Xử lí 18 gam hợp kim nhôm bằng dung dịch NaOH đặc, nóng ,dư , thì thoát ra 20,16 lít
khí (đktc), coi các thành phần khác của hợp kim không phản ứng.Thành phần % về khối lượng
của nhôm trong hợp kim là: (chương 6/ bài 27 +29/chung/mức 2)
A. 60 %
B. 95 %
C. 80 %
D. 90 %
14
Đáp án: D
Câu 94: Cho 11,85 gam hỗn hợp bột Al và Al
2
O
3
tác dụng hết với dung dịch NaOH dư thu được
8,40 lít khí H
2
(đktc). Số gam nhôm oxit trong hỗn hợp là (chương 6/ bài 27 +29/chung/mức 2)
A. 5,10 gam
B. 6,75 gam
C. 8,47 gam
D. 3,38 gam
Đáp án: A

B. HgSO
4
C. NH
3
D. H
2
SO
4
đặc nóng
Đáp án: C
Câu 98: Phản ứng giữa Al(OH)
3
với dung dịch xút thuộc loại phản ứng (chương 6/bài 27
+29/chung/mức 1)
A. oxi hóa - khử
B. axit - bazơ
C. phân hủy
D. thế
Đáp án: B
Câu 99: Dãy các chất đều có tính lưỡng tính là (chương 6/ bài 27 +29/chung/mức 1)
A. AlCl
3
và Al
2
(SO
4
)
3
B. Al(NO
3

ONa
B. AlCl
3
C. NaAlO
2
15
D. BaCl
2
Đáp án: C
Câu 101: Cho 10 gam hỗn hợp bột nhôm và nhôm oxit tác dụng với dung dịch HCl dư thu được
7,38 lit khí H
2
( đo ở 27
0
C và 1atm). Phần trăm khối lượng nhôm oxit trong hỗn hợp ban đầu là
(chương 6/ bài 27 +29/chung/mức 3)
A. 46 %
B. 64 %
C. 27 %
D. 73 %
Đáp án: A
Câu 102: Cho các chất: Al, Al
2
O
3
, Al
2
(SO
4
)

4
)
3
, Al(NO
3
)
3
tan trong nước tạo những dung dịch (chương 6/
bài 27 +29/chung/mức 2)
A. không đổi màu quỳ tím.
B. làm xanh quỳ tím.
C. làm đỏ quỳ tím.
D. làm hồng phenolphtalein.
Đáp án: C
Câu 105: Cho 11,85 gam hỗn hợp bột Al và Al
2
O
3
tác dụng hết với dung dịch NaOH 2M dư thu
được 8,40 lít khí H
2
(đktc). Biết người ta đã dùng dư 15ml dung dịch NaOH. Thể tích dung dịch
NaOH 2M đã dùng là (chương 6/ bài 27 +29/chung/mức 3)
A. 190 ml
B. 175 ml
C. 325 ml
D. 265 ml
Đáp án: A
Câu 106: Cho sơ đồ chuyển hóa
H

, Al
C. Al, KHCO
3
, Al
2
O
3
D. K, Al(OH)
3
, Al
2
O
3
Đáp án: A
16
Câu 107: Hòa tan m gam nhôm vào dung dịch axit nitric loãng, dư thu được hỗn hợp khí gồm
0,18 mol N
2
O và 0,2 mol NO (không tạo NH
4
NO
3
). Giá trị của m là (chương 6/ bài 27
+29/chung /mức 3)
A. 13,50
B. 18,36
C. 8,10
D. 26,46
Đáp án: B
Câu 108: Cho dung dịch NH

SO
4
Đáp án: B
Câu 110: Nung hỗn hợp X gồm bột Al
2
O
3
và Fe
3
O
4
với khí CO dư, ở nhiệt độ cao, phản ứng hoàn
toàn tạo ra chất rắn Y. Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được chất rắn Z. Thành phần của
hai chất rắn Y và Z là: (chương 6/ bài 27 +29/chung/mức 3)
A. Y: Al
2
O
3
và Fe ; Z: Fe
B. Y: Al và Fe ; Z: Fe
C. Y: Al và FeO ; Z: FeO
D. Y: Al
2
O
3
và FeO; Z: Fe
2
O
3
Đáp án: A

SO
4
]= [NaAlO
2
] = 1,5M
C. [Na
2
SO
4
]= 1M; [NaAlO
2
]= 1,5 M
D. [Na
2
SO
4
]= [NaAlO
2
]= 1M
Đáp án: A
Câu 113: Cho 50 ml dung dịch NaOH vào 3,42 gam Al
2
(SO
4
)
3
thu được 1,56 gam kết tủa và
dung dịch X. Nồng độ mol của dung dịch NaOH là (chương 6/ bài 27 +29/chung/mức 3)
A. 1,2 M
17

B. 3,25 M
C. 0,25 M hoặc 3,25 M
D. 0,5M hoặc 6,5 M
Đáp án: C
Câu 116: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch X gồm Ba(OH)
2
và NaOH vào dung dịch Y gồm AlCl
3

Na
2
SO
4
. Hiện tương xảy ra là (chương 6/bài 27 +29/chung/mức 3)
A. có kết tủa trắng xuất hiện, sau đó kết tủa tan một phần.
B. có kết tủa trắng xuất hiện, sau đó kết tủa tan dần đến hết.
C. có kết tủa trắng xuất hiện và có khí bay lên.
D. có khí bay lên và không có kết tủa trắng.
Đáp án: A
SẮT
Câu 117: Cho biết Fe có Z = 26, cấu hình electron của Fe
2+
là (chương 7/bài 31/chung/mức 1)
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s

3d
6
4s
2
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
Đáp

án: A
Câu 118: Chất không tác dụng được với Fe là (chương 7/bài 31/chung/mức 1)
A. dung dịch HNO
3
đặc, nguội
B. khí Cl
2
C. khí O
2
D. dung dịch HCl
Đáp


A. Fe + Cl
2


FeCl
2
B. Fe + 2HCl

FeCl
2
+ H
2
C. Fe (dư) + 2AgNO
3


Fe(NO
3
)
2
+ 2Ag
D. 3Fe + 2O
2


Fe
3
O
4
Đáp

, dung dịch AgNO
3
Đáp

án: A
Câu 123: Cho phản ứng Fe + Cu
2+


Fe
2+
+ Cu.
Nhận xét không đúng là (chương 7/bài 31/chung/mức 1)
A. ion Fe
2+
oxi hóa được kim loại Cu.
B. kim loại Fe khử được ion Cu
2+
C. tính oxi hóa của ion Fe
2+
yếu hơn ion Cu
2+
D. kim loại Fe có tính khử mạnh hơn kim loại Cu.
Đáp

án: A
Câu 124: Chọn phát biểu sai (chương 7/bài 31/chung/mức 1)
A. Fe là kim loại có tính khử mạnh.
B. Fe là nguyên tố kim loại chuyển tiếp.
C. Trong tự nhiên, sắt ở trạng thái tự do trong các mảnh thiên thạch.

án: A
Câu 127: Chọn phát biểu đúng (chương 7/ bài 31/ chung/mức 1)
A. Nguyên tử Fe có 2 electron lớp ngoài cùng
B. Nguyên tử Fe có 8 electron lớp ngoài cùng
C. Nguyên tử Fe có 2 electron hóa trị
19
t
o
D. Fe là nguyên tố s
Đáp

án: A
Câu 128: Dung dịch có thể hòa tan được kim loại Fe là (chương 7/bài 31/chung/mức 1)
A. FeCl
3
B. AlCl
3
C. FeCl
2
D. MgCl
2
Đáp

án: A
Câu 129: Hòa tan hoàn toàn 1,4 gam một kim loại (X) trong dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu
được 0,56 lít khí H
2
(đktc). Vậy kim loại (X) là (chương 7/bài 31/chung/mức 2)
A. Fe
B. Mg

(chương 7/bài 31/chung/mức 2)
A. 25,75 gam
B. 22,25 gam
C. 22,75 gam
D. 24,45 gam
Đáp

án: A
Câu 133: Để đốt cháy hoàn toàn 11,2 gam Fe cần thể tích khí clo (đktc) là (chương 7/bài 31/
chung/mức 2)
A. 6,72 lít
B. 4,48 lít
C. 2,24 lít
D. 8,96 lít
Đáp

án: A
Câu 134: Phát biểu sai là: Fe có khả năng tan trong dung dịch (chương 7/bài 31/chung/mức 1)
A. FeCl
2
20
B. FeCl
3
C. CuSO
4
D. AgNO
3
Đáp

án: A

3
)
3
. Kim
loại tác dụng được với cả 3 dung dịch muối trên là (chương 7/bài 31/chung/mức 2)
A. Fe
B. Cu
C. Ag
D. Pb
Đáp

án: A
Câu 138: Cho phản ứng aFe + bHNO
3

cFe(NO
3
)
3
+ dNO + eH
2
O, (a, b, c, d, e là các số nguyên
đơn giản nhất). Tổng (a+b+c+d+e) là (chương 7/bài 31/chung/mức 2)
A. 9
B. 8
C. 6
D. 10
Đáp

án: A

3
)
2
, HNO
3
Đáp

án: A
21
Câu 141: Nhúng một lá Fe nhỏ vào dung dịch chứa một trong các chất sau: FeCl
3
, AlCl
3
, CuSO
4
,
Pb(NO
3
)
2
, NaCl, HCl, HNO
3
, H
2
SO
4
đặc, nóng. Số trường hợp tạo muối Fe (II) là (chương 7/bài
31/chung/mức 3)
A. 4
B. 3

A. 8,96 lít
B. 4,48 lit
C. 3,36 lít
D. 6,72 lít
Đáp

án: A
Câu 145: Cho m gam hỗn hợp Al, Fe tác dụng với dung dịch HNO
3
loãng, dư thu được 2,24 lít
(đktc) khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Cũng m gam hỗn hợp trên khi hòa tan trong dung dịch
HCl dư thì thu được 2,8 lít khí (đktc). Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là (chương 7/
bài 31/chung/mức 3)
A. 4,15 gam
B. 8,30 gam
C. 4,50 gam
D. 6,95 gam
Đáp

án: A
Câu 146: Đốt một kim loại X trong bình đựng khí clo, sau khi phản ứng kết thúc thu được 32,5
gam muối khan, thể tích khí clo trong bình giảm 6,72 lít (đktc). Kim loại X là (chương 7/bài 31/
chung/mức 3)
A. Fe
B. Al
C. Ca
D. Cu
Đáp

án: A

án: A
Câu 149: Nung 22,4 gam Fe trong khí oxi thu được 28,8 gam hỗn hợp rắn (giả sử phản ứng chỉ
tạo Fe
3
O
4
). Hiệu suất phản ứng oxi hóa là (chương 7/bài 31/chung/mức 3)
A. 75 %
B. 80 %
C. 85 %
D. 90 %
Đáp

án: A
Câu 150: Trộn 5,6 gam Fe và 2,4 gam S rồi nung nóng trong điều kiện không có không khí, phản
ứng hoàn toàn, thu được rắn (A). Cho (A) vào dung dịch HCl dư thu được khí (B). Thành phần
của khí (B) gồm (chương 7/bài 31/chung/mức 3)
A. H
2
, H
2
S
B. H
2
C. H
2
S
D. SO
2
, H

3+
yếu hơn ion Fe
2+
Đáp

án: A
Câu 153: Trong các trường hợp sau, trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa học là (chương 7/bài 31/
chung/mức 2)
A. Cho Fe vào dung dịch HCl có một ít CuSO
4
.
23
B. Đốt Fe trong khí oxi.
C. Đốt Fe trong khí clo.
D. Cho Fe vào dung dịch HNO
3
loãng.
Đáp

án: A
Câu 154: Hòa tan hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp Fe, Cu vào dung dịch HNO
3
loãng, dư sau phản
ứng thu được 0,896 lít khí NO (đktc) (NO là sản phẩm khử duy nhất). Phần trăm theo khối lượng
của Fe trong hỗn hợp là (chương 7/bài 31/chung/mức 3)
A. 36,84 %
B. 63,16 %
C. 50,00 %
D. 36,20 %
Đáp


án: A
HỢP CHẤT CỦA SẮT
Câu158: Để hòa tan hoàn toàn 10,8 gam sắt oxit cần vừa đủ 300ml dung dịch HCl 1M. Sắt oxit
đó là ( chương 7/bài 32/chung/mức2 )
A. FeO
B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. FeO hay Fe
3
O
4
Đáp án: A
Câu 159: Trong số các kim loại dưới đây, dung dịch muối FeCl
3
không tác dụng với kim loại
(chương 7/bài 32/chung/mức1 )
A. Zn
B. Fe
C. Cu
D. Ag
Đáp án: D
24
Câu 160: Cho 0,04 mol bột sắt vào dung dịch chứa 0,07 mol AgNO

D. Fe
3
O
4
.
Đáp án: C
Câu 163: Trong dung dịch có chứa các cation K
+
, Ag
+
, Fe
3+
, Ba
2+
và một anion. Anion đó là
(chương 7/bài 32/chung/mức 2)
A. Cl


B. NO
3


C. SO
2
4


D. CO
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status