Giáo án Tin học lớp 8 cả năm_CKTKN_Bộ 2 - Pdf 27

Giáo ánTin Học 8
Giáo ánTin Học 8
Đoàn Anh Tuấn - Tr
Đoàn Anh Tuấn - Tr
ờng PT cấp 2 -3 Bắc Sơn
ờng PT cấp 2 -3 Bắc Sơn Tuần 2 (Từ ngày 01 /9 đến 06 / 9 / 2008)
Ngày soạn: 04/9/2008
Tiết 1
Bài 1. Máy tính
và chơng trình máy tính
I. Mục tiêu:
KT: HS hiểu đợc một số khái niệm thuật ngữ đơn giản về chơng trình mT
KN: HS biết dùng một lệnh trong cuộc sống hàng ngày để thực hiện một vài ví dụ
HS Biết áp dụng các lện quen thuộc vào bài toán cụ thể.
TĐ: HS nghiêm túc trong học tập và nghiên cứu bài học.
II. Chuẩn bị:
GV: SGK, Máy chiếu
HS: Chuẩn bị trớc bài ở nhà.
III. Phơng pháp: vấn đáp, thuyết trình, trực quan
IV. Tiến trình bài giảng
A. ổn định lớp
B. KTBC: Không kiểm tra
C. Bài mới
HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng
HĐ 1. Tìm hiểu về việc
con ngời ra lệnh cho MT
nh thế nào.
- GV: Để máy tính có thể

Giáo ánTin Học 8
Giáo ánTin Học 8
Đoàn Anh Tuấn - Tr
Đoàn Anh Tuấn - Tr
ờng PT cấp 2 -3 Bắc Sơn
ờng PT cấp 2 -3 Bắc Sơn HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng
HĐ2. Tìm hiểu hoạt động
của RoBot quét nhà.
( GV chiếu trên màn
chiếu)
Giả sử có một đống rác và
một rô-bốt ở các vị trí nh
hình 1 dới đây. Từ vị trí
hiện thời của rô-bốt, ta cần
ra các lệnh để chỉ dẫn rô-
bốt nhặt rác và bỏ rác vào
thùng rác để ở nơi quy
định.
? Nhìn vào hình, em hãy
mô tả các bớc để Robot có
thể thực hiện nhặt rác bỏ
vào thùng
Giả sử các lệnh trên đợc viết
và lu trong một tệp với tên
"Hãy nhặt rác ". Khi đó ta
chỉ cần ra lệnh "Hãy nhặt
rác", các lệnh trong tệp đó sẽ

- 2 -
Giáo ánTin Học 8
Giáo ánTin Học 8
Đoàn Anh Tuấn - Tr
Đoàn Anh Tuấn - Tr
ờng PT cấp 2 -3 Bắc Sơn
ờng PT cấp 2 -3 Bắc Sơn Tuần 3 (Từ ngày 08/9 đến 13 / 9 / 2008)
Ngày soạn: 07/9/2008
Tiết 2
Bài 1. Máy tính
và chơng trình máy tính
( tiếp)
I. Mục tiêu:
KT: HS hiểu đợc một số khái niệm thuật ngữ đơn giản về chơng trình MT
KN: - HS biết dùng một lệnh trong cuộc sống hàng ngày để thực hiện một vài ví dụ
- HS Biết áp dụng các lệnh quen thuộc vào bài toán cụ thể.
- Biết viết chơng trình đơn giản ra lệnh cho MT làm việc.
TĐ: HS nghiêm túc trong học tập và nghiên cứu bài học.
II. Chuẩn bị:
GV: SGK, Máy chiếu
HS: Chuẩn bị trớc bài ở nhà.
III. Phơng pháp: vấn đáp, thuyết trình, luyện tập.
IV. Tiến trình bài giảng
A. ổn định lớp
B. KTBC: Không kiểm tra
C. Bài mới
HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng

HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng
HĐ2. Tìm hiểu lý phải
viết chơng trình
? Để thực hiện đợc công
việc, máy tính phải hiểu
các lệnh đợc viết trong
chơng trình. Vậy làm thế
nào để máy tính hiểu đợc
các lệnh của con ngời? Ta
có thể ra lệnh cho máy
tính bằng cách nói hoặc
gõ các phím bất kì đợc
không?
các ngôn ngữ lập trình đã
ra đời để giảm nhẹ khó
khăn trong việc viết ch-
ơng trình
GV: Mô tả trên máy
chiếu việc ra lệnh cho
máy tính làm việc
- Suy nghĩ trả lời
- Nghe và ghi
chép.
4. Tại sao cần viết chơng
trình?
- Máy tính nói và Hiểu bằng
một ngôn ngữ riêng là ngôn ngữ máy
tính.
- Viết chơng trình là sử dụng các từ
có nghĩa (thờng là tiếng Anh)

( T1)
I. Mục tiêu:
- KT: + Học sinh: Bit ngụn ng lp trỡnh gm cỏc thnh phn c bn l bng ch
cỏi v cỏc quy tc vit chng trỡnh, cõu lnh.
Bit ngụn ng lp trỡnh cú tp hp cỏc t khúa dnh riờng cho mc ớch s
dng nht nh.
Bit tờn trong ngụn ng lp trỡnh l do ngi lp trỡnh t ra, khi t tờn phi
tuõn th cỏc quy tc ca ngụn ng lp trỡnh. Tờn khụng c trựng vi cỏc t khoỏ.
Bit cu trỳc chng trỡnh bao gm phn khai bỏo v phn thõn chng trỡnh.
- KN: Hs nêu đc lại cấu trúc của của một chơng trình; Đặt tên đợc cho một chơng
trình cụ thể
- TĐ: HS nghiêm túc trong học tập và nghiên cứu bài học.
II. Chuẩn bị:
GV: SGK, Máy chiếu
HS: Chuẩn bị trớc bài ở nhà.
III. Phơng pháp: vấn đáp, thuyết trình, luyện tập.
IV. Tiến trình bài giảng
A. ổn định lớp
B. KTBC: Trình bày ghi nhớ 1,2,3, 4 sgk và trả lời bài tập1.
C. Bài mới
HĐ của Thầy HĐ của trò Ghi bảng
? Tại sao phải lập
trình cho máy tính
- HS suy nghĩ
trả lời
- HS ghi chép
1. Chơng trình và ngôn ngữ lập trình.
- Để tạo một chơng trình máy tính,
chúng ta phải viết chơng trình theo một
ngôn ngữ lập trình .

2. Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?
Ngôn ngữ lập trình gồm:
- Bảng chữ cái: thờng gồm các chữ cái tiếng
Anh và một số kí hiệu khác nh dấu phép toán
(+, , *, /, ), dấu đóng mở ngoặc, dấu
nháy, Nói chung, các kí tự có mặt trên bàn
phím máy tính đều có mặt trong bảng chữ cái
của mọi ngôn ngữ lập trình.
- Các quy tắc: cách viết (cú pháp) và ý nghĩa
của chúng; cách bố trí các câu lệnh thành ch-
ơng trình,
Ví dụ 1: Hình 6 dới đây là một chơng trình
đơn giản đợc viết bằng ngôn ngữ lập trình
Pascal. Sau khi dịch, kết quả chạy chơng trình
là dòng chữ "Chao Cac Ban" đợc in ra trên
màn hình.
a) Từ khoá: Program, Begin, uses,End.
Là những từ riêng, chỉ dành cho ngôn
ngữ lập trình.
b) Sử dụng tên trong chơng trình.
- Hai đại lợng khác nhau phải có tên
Nm hc 2008 - 2009
- 6 -
Giáo ánTin Học 8
Giáo ánTin Học 8
Đoàn Anh Tuấn - Tr
Đoàn Anh Tuấn - Tr
ờng PT cấp 2 -3 Bắc Sơn
ờng PT cấp 2 -3 Bắc Sơn


Tuần 4 (Từ ngày 15/9 đến 20 / 9 / 2008)
Ngày soạn: 14/9/2008
Tiết 4
Bài 3. Làm quen với ngôn ngữ lập trình
( T2)
I. Mục tiêu:
- KT: + Học sinh: Bit cu trỳc chng trỡnh bao gm phn khai bỏo v phn
thõn chng trỡnh.
- KN: Hs nêu đc lại cấu trúc của của một chơng trình; Đặt tên đợc cho một chơng
trình cụ thể
- TĐ: HS nghiêm túc trong học tập và nghiên cứu bài học.
II. Chuẩn bị:
GV: SGK, Máy chiếu
HS: Chuẩn bị trớc bài ở nhà.
III. Phơng pháp: vấn đáp, thuyết trình, luyện tập.
IV. Tiến trình bài giảng
A. ổn định lớp
B. KTBC: - Khi đặt tên cho một chơng trình cần chú ý điều gì? Hãy kể tên một vài
từ khoá của chơng trình lập trình?
HS TL:
- Hai đại lợng khác nhau phải có tên khác nhau.
- Tên không đợc trùng với các từ khoá.
- Tên không đợc bắt đầu bằng chữ số và không đợc có khoảng trắng.
+ Một số từ khoá: .
C. Bài mới
HĐ của Thầy HĐ của trò Ghi bảng
GV sử dụng lại VD của
bài trớc để mô tả cấu trúc
chung của chơng trình
cho hs:

writeln('Chao Cac
Ban') để in ra màn hình
dòng chữ "Chao Cac
Ban".
-GV sử dụng màn
chiếu để lấy ví dụ về
ngôn ngữ lập trình
cho HS quan sát.
Khi khởi động phần
mềm Turbo Pascal,
cửa sổ soạn thảo ch-
ơng trình nh hình 8 d-
ới đây. Ta có thể sử
dụng bàn phím để
soạn thảo chơng trình
tơng tự nh soạn thảo
văn bản với Word.
Sau khi đã soạn thảo
VD trên màn
chiếu và nghe
GV giải thích.
- HS ghi chép.
- HS quan sát
trên màn chiếu
+ Khai báo các th viện (chứa các
lệnh viết sẵn cần sử dụng trong ch-
ơng trình) và một số khai báo khác.
- Phần thân của chơng trình gồm các
câu lệnh mà máy tính cần thực hiện.
Đây là phần bắt buộc phải có.

D. Củng cố:
Ghi nhớ
1. Ngôn ngữ lập trình là tập hợp các kí hiệu và quy tắc sao cho có thể viết đợc
các lệnh tạo thành một chơng trình hoàn chỉnh và chạy đợc trên máy tính.
2. Một chơng trình thờng có hai phần: Phần khai báo và phần thân chơng trình
CÂU HỏI Và BàI TậP
1. Hãy cho biết các bớc cần thực hiện để tạo ra các chơng trình máy tính.
2. Ngôn ngữ lập trình có những thành phần cơ bản nào? Những thành phần đó
có ý nghĩa, chức năng gì?
3. Cấu trúc chơng trình gồm những phần nào? Phần nào là quan trọng nhất?
D > HDVN : Học bài theo SGK và vở ghi
- Học thuộc phần ghi nhớ.
Nm hc 2008 - 2009
- 10 -
Giáo ánTin Học 8
Giáo ánTin Học 8
Đoàn Anh Tuấn - Tr
Đoàn Anh Tuấn - Tr
ờng PT cấp 2 -3 Bắc Sơn
ờng PT cấp 2 -3 Bắc Sơn Tuần 4 (Từ ngày 15/9 đến 20 / 9 / 2008)
Ngày soạn: 14/9/2008
Tiết 5 + 6
Bài thực hành 1
Làm quen với Turbo pascal
I. Mục tiêu:
- KT: Hs đựoc làm quen với chơng trình lập trình Turbo Pascal.
- KN: Thc hin c thao tỏc khi ng/kt thỳc TP, lm quen vi mn hỡnh

Đoàn Anh Tuấn - Tr
ờng PT cấp 2 -3 Bắc Sơn
ờng PT cấp 2 -3 Bắc Sơn C. Bài mới
HĐ của Thầy HĐ của trò Ghi bảng
GV cho HS làm quen với
việc khởi động và thoát khỏi
Turbo Pascal. Nhận biết các
thành phần trên màn hình
của Turbo Pascal.
Quan sát màn hình của
Turbo Pascal và so sánh với
hình 11 dới đây:
+ GV cho HS nhận biết các
thành phần: Thanh bảng
chọn; tên tệp đang mở; con
trỏ; dòng trợ giúp phía dới
màn hình.
Quan sát các lệnh trong từng
bảng chọn.
- HS nghe và
quan sát các
thao tác của
GV.
Bài 1. Làm quen với việc khởi
động và thoát khỏi Turbo Pascal.
Nhận biết các thành phần trên
màn hình của Turbo Pascal.

của bảng chọn File là F,
bảng chọn Run là R, ).
Sử dụng các phím mũi tên
lên và xuống ( và ) để di
chuyển giữa các lệnh trong
một bảng chọn.
Nhấn tổ hợp phím Alt+X để
thoát khỏi Turbo Pascal.
- Yêu cầu HS khởi động ch-
ơng trình Turbo Pascal và
thực hiện gõ các dòng lệnh
theo mẫu.
GV: Chú ý cho HS :
- Gõ đúng và không để
sót các dấu nháy đơn ('),
dấu chấm phẩy (;)và dấu
chấm (.) trong các dòng
lệnh.
- Soạn thảo chơng trình
cũng tơng tự nh soạn thảo
văn bản: sử dụng các
phím mũi tên để di
chuyển con trỏ, nhấn
phím Enter để xuống
dòng mới, nhấn các phím
Delete hoặc BackSpace
để xoá.
- HS gõ các lện
lên máy tính cá
nhân.

biên dịch và kết quả hiện ra
có dạng nh hình 14 sau đây:
Nhấn phím bất kì để đóng
hộp thoại.
c) Nhấn tổ hợp phím
Ctrl+F9 để chạy chơng trình
và quan sát kết quả.
b)Nhấn phím F2 (hoặc lệnh
FileSave) để lu chơng trình.
c) Nhấn tổ hợp phím Alt+F9 để
biên dịch chơng trình.
Nhấn phím bất kì để đóng hộp
thoại.
Nm hc 2008 - 2009
- 14 -
Giáo ánTin Học 8
Giáo ánTin Học 8
Đoàn Anh Tuấn - Tr
Đoàn Anh Tuấn - Tr
ờng PT cấp 2 -3 Bắc Sơn
ờng PT cấp 2 -3 Bắc Sơn Nhấn Enter để quay về màn
hình soạn thảo.
Nh vậy, chúng ta đã viết đợc
một chơng trình hoàn chỉnh
và chạy đợc.
- GV hớng dẫn HS chỉnh
sửa chơng trình.

Đoàn Anh Tuấn - Tr
ờng PT cấp 2 -3 Bắc Sơn
ờng PT cấp 2 -3 Bắc Sơn Chạy chơng trình (Ctrl + F9) ;
2. Pascal không phân biệt chữ hoa, chữ thờng: begin, BeGin, hay BEGIN đều đúng.
3. Các từ khoá của Pascal: program, begin, end.
4. Lệnh kết thúc chơng trình là end. (có dấu chấm), các câu lệnh sau lệnh này bị bỏ qua
trong quá trình dịch chơng trình.
5. Mỗi câu lệnh đợc kết thúc bằng dấu chấm phẩy (;).
6. Lệnh writeln in ra màn hình và đa con trỏ xuống đầu dòng tiếp theo.
Thông tin cần in ra có thể là văn bản, có thể là số, và đợc phân tách bởi dấu phẩy.
Lệnh write tơng tự nh writeln, nhng không đa con trỏ xuống đầu dòng tiếp theo.
- Yêu cầu hs đọc bài đọc thêm
E. HDVN:
- Học phần tổng kết trong sgk
Nm hc 2008 - 2009
- 16 -
Giáo ánTin Học 8
Giáo ánTin Học 8
Đoàn Anh Tuấn - Tr
Đoàn Anh Tuấn - Tr
ờng PT cấp 2 -3 Bắc Sơn
ờng PT cấp 2 -3 Bắc Sơn Tuần 5 (Từ ngày 22/9 đến 27 / 9 / 2008)
Ngày soạn: 21/9/2008
Tiết 7

Ví dụ 1. Hình 18 dới đây là kết quả
thực hiện của một chơng trình, in ra
màn hình với các kiểu dữ liệu quen
thuộc là chữ và số.
- Xâu kí tự (hay kiểu xâu) là dãy các
chữ cái lấy từ bảng chữ cái của
ngôn ngữ lập trình, bao gồm các
chữ, chữ số và một số kí hiệu khác,
Nm hc 2008 - 2009
- 17 -
Giáo ánTin Học 8
Giáo ánTin Học 8
Đoàn Anh Tuấn - Tr
Đoàn Anh Tuấn - Tr
ờng PT cấp 2 -3 Bắc Sơn
ờng PT cấp 2 -3 Bắc Sơn HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng
ví dụ:
Chao cac ban,
Lop 8E
- Số nguyên là các số không có phần
thập phân, ví dụ số học sinh của
một lớp, số sách trong th viện,
- Số thực gồm các số nguyên và các
số có phần thập phân, ví dụ:
- Chiều cao của bạn Bình
- Điểm trung bình môn Toán
2. Các phép toán với dữ liệu

Gi¸o ¸nTin Häc 8
Gi¸o ¸nTin Häc 8
§oµn Anh TuÊn - Tr
§oµn Anh TuÊn - Tr
êng PT cÊp 2 -3 B¾c S¬n
êng PT cÊp 2 -3 B¾c S¬n D. Cñng cè:
? LÊy vÝ dô vÒ kiÓu x©u kÝ tù, kiÓu sè nguyªn, kiÓu sè thùc.
- ghi nhí 1 sgk
E. HDVN:
Häc bµi theo néi dung Sgk + Tr¶ lêi c©u hái sè 1.
Năm học 2008 - 2009
- 19 -
Giáo ánTin Học 8
Giáo ánTin Học 8
Đoàn Anh Tuấn - Tr
Đoàn Anh Tuấn - Tr
ờng PT cấp 2 -3 Bắc Sơn
ờng PT cấp 2 -3 Bắc Sơn Tuần 6 (Từ ngày 29/9 đến 04/10 / 2008)
Ngày soạn: 28/9/2008
Tiết 8
Chơng trình máy tính và dữ liệu
( Tiết 2 )
I. Mục tiêu:
- KT: HS hiểu: + khỏi nim kiu d liu; Bit mt s phộp toỏn c bn vi d liu

sau:
Nm hc 2008 - 2009
- 20 -
Giáo ánTin Học 8
Giáo ánTin Học 8
Đoàn Anh Tuấn - Tr
Đoàn Anh Tuấn - Tr
ờng PT cấp 2 -3 Bắc Sơn
ờng PT cấp 2 -3 Bắc Sơn GV giới thiệu câu lệnh thông
báo kết quả
- Giới thiệu câu lệnh chơng
trình tạm ngừng.
Ngoài ra còn có những trờng hợp
chơng trình tạm ngừng, chờ ngời
sử dụng nhấn một phím cụ thể,
hoặc nhấn một phím bất kỳ
b) Thông báo kết quả tính toán:
Câu lệnh:
write('Dien tich hinh tron la
',X);
cho biết diện tích hình tròn:
C) Chơng trình tạm ngừng:
Câu lệnh Pascal:
Writeln('Cac ban cho 2 giay
nhe ');
Delay(2000);
Ra kết quả là:

trờn mi kiu d liu. Ngoi ra, vic phõn chia kiu d liu cũn cho bit cỏc giỏ tr cú
th (phm vi) ca d liu, giỳp cho vic qun lớ ti nguyờn ca mỏy tớnh (c bit l b
nh trong) mt cỏch hiu qu.
Bài 2. Cú th nờu cỏc vớ d sau õy:
a) D liu kiu s v d liu kiu xõu kớ t. Phộp cng c nh ngha trờn d liu s,
nhng khụng cú ngha trờn d liu kiu xõu.
b) D liu kiu s nguyờn v d liu kiu s thc. Phộp chia ly phn nguyờn v phộp chia
ly phn d cú ngha trờn d liu kiu s nguyờn, nhng khụng cú ngha trờn d liu kiu s
thc.
Bài 3. Dóy ch s 2010 cú th l d liu kiu d liu s nguyờn, s thc hoc kiu xõu kớ t.
Tuy nhiờn, chng trỡnh dch Turbo Pascal hiu 2010 l d liu kiu xõu, chỳng ta
phi vit dóy s ny trong cp du nhỏy n (').
var a: real; b: integer; c: string;
begin
writeln('2010');
writeln(2010);
a:=2010;
b:=2010;
c:=2010
end.
Bài 4. Cho hai xõu kớ t "Lp" v "8A". Cú th nh ngha nhiu "phộp toỏn" trờn tp hp cỏc
d liu kiu xõu. Chng hn phộp ghộp: Lp + 8A = Lp8A.
E. HDVN: Học bài theo Sgk + Làm lại các bài tập.
Nm hc 2008 - 2009
- 22 -
Giáo ánTin Học 8
Giáo ánTin Học 8
Đoàn Anh Tuấn - Tr
Đoàn Anh Tuấn - Tr
ờng PT cấp 2 -3 Bắc Sơn

ng không có nghĩa trên dữ liệu kiểu xâu.
b. Dữ liệu kiểu số nguyên và dữ liệu kiểu số thực. Phép chia lấy phần nguyên và phép chia
lấy phần d có nghĩa trên dữ liệu kiểu số nguyên, nhng không có nghĩa trên dữ liệu kiểu số thực.
C. Bài mới: Thực hành trên máy.
HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng
GV: Đa nội dung yêu
Bài 1. Luyện tập gõ các biểu thức số
Nm hc 2008 - 2009
- 23 -
Giáo ánTin Học 8
Giáo ánTin Học 8
Đoàn Anh Tuấn - Tr
Đoàn Anh Tuấn - Tr
ờng PT cấp 2 -3 Bắc Sơn
ờng PT cấp 2 -3 Bắc Sơn HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng
cầu của bài thực hành
lên màn chiếu:
Bài 1. Luyện tập gõ
các biểu thức số
học trong chơng
trình Pascal.
- Yêu cầu HS quan
sát bảng các phép
toán và ví dụ.
- Hãy viết các biểu
thức toán học sau đây
dới dạng biểu thức

+ 5+7
Trừ
- 15-9
Nhân
* 5*6
Chia
/ 30/2
Chia phần d
mod 30 mod 4
Chia phần
nguyên
div 30 div 4
Hãy viết các biểu thức toán học sau đây
dới dạng biểu thức trong Pascal:
a)
15 4 30 12
ì +
;
b)
10 5 18
3 1 5 1
+

+ +
;
c)
2
(10 2)
(3 1)
+

ờng PT cấp 2 -3 Bắc Sơn HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng
Bài 2. Tìm hiểu các
phép chia lấy phần
nguyên và phép chia
lấy phần d với số
nguyên. Sử dụng các
câu lệnh tạm ngừng
chơng trình.
thực hành trên
máy cá nhân.
- HS quan sát và
thực hành trên
máy cá nhân.
end.
c) Lu chơng trình với tên CT2.pas.
Dịch, chạy chơng trình và kiểm tra
kết quả nhận đợc trên màn hình.
Bài 2. Tìm hiểu các phép chia lấy phần
nguyên và phép chia lấy phần d
với số nguyên. Sử dụng các câu
lệnh tạm ngừng chơng trình.
a) Mở tệp mới và gõ chơng trình sau
đây:
begin
writeln('16/3 =',
16/3);
writeln('16 div 3


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status