Slide hóa 12 dãy điện háo của kim loại _S.T Mai - Pdf 27

SỞ GD & ĐÀO TẠO
UBND TỈNH ĐIỆN BIÊN
Kiểm tra bài cũ:
Nêu hiện tượng và viết
phương trình hóa học xảy
ra trong thí nghiệm sau
đây ? Kết luận về vai trò
của các chất tham gia
phản ứng ?
Nêu hiện tượng và viết
phương trình hóa học xảy ra
khi ngâm đinh sắt vào ống
nghiệm chứa dung dịch
muối CuSO
4
? Kết luận về
vai trò của các chất tham
gia phản ứng ?
KIỂM TRA
BÀI CŨ
Ngâm đinh sắt vào dung dịch CuSO
4


Phương trình phản ứng :
Fe + CuSO
4
→ Cu + FeSO
4
0
+2

Vị trí và cấu hình electron nguyên tử
Tính chất vật lí
Tính chất hóa học
Ứng dụng
Trạng thái tự nhiên
Điều chế
CẶP OXI-HÓA –KHỬ CỦA KIM LOẠI
DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI
Ý NGHĨA CỦA DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI
SO SÁNH TÍNH CHẤT CỦA CÁC CẶP OXI HÓA-KHỬ
1. Cu + 2Ag

→ 2Ag + Cu
+
2+

Cu : Chất khử
+
2. Fe + Cu → Cu + Fe
2+
2+

Fe : Chất khử
2+

Ag : Chất oxi hóa

Cu : Chất oxi hóa

Trong PT(1) Cu đóng vai trò là chất khử, PT(2) cation Cu đóng vai trò là chất oxi hóa

Xác định vai trò của
các chất trong các
phương trình ion rút
gọn sau ?
Qua 2 phương trình
trên em có nhận xét
gì về vai trò của
nguyên tử Cu và ion
Cu
2+
?
Cu
2+
+ 2e → Cu
Cu → Cu
2+
+ 2e
Cu
2+
+ 2e → Cu

Nguyên tử (chất khử)
ion (chất oxi hóa )
Zn
Cu
Ag
Cu
Ag
2+
+

4. Pb
5. Fe
a. Fe
b. Pb
c. Ca
d. Na
+
2+
2+
2+
3+
Cặp oxi hóa –khử
1 và d
2 và c
3 và a
4 và b
5 và a
Ca
2+
/Ca
Na
+
/Na
Fe
2+
/Fe
Pb
2+
/Pb
Fe

2+
< Cu
2+


Có lớp Cu màu đỏ bám lên trên bề mặt đinh sắt

Cu không phản ứng với dung dịch FeCl
2

Hiện tượng:
PT ion rut gọn:
Cu + Fe
2+
→ không phản ứng

VD 2: So sánh tính chất của hai cặp oxi hóa –khử : Cu
2+
/Cu; Ag
+
/Ag
Quan sát thí nghiệm sau,
nêu hiện tượng, viết
phương trình ion rút gọn
của phản ứng xảy ra và
so sánh tính chất của các
chất tham gia phản ứng ?


Tính khử: Cu > Ag


TN 2: So sánh tính chất của hai cặp oxi hóa –khử : Cu /Cu; Ag /Ag
2+
2+
2+
+

Tính khử: Fe > Cu

Tính oxi hóa :
2+
2+

Tính khử: Cu > Ag

Tính oxi hóa:
Kết luân:
Tính khử : Fe > Cu > Ag
Tính oxi hóa:
Cu
2+
< Ag
+
Fe < Cu
Fe + Cu
2+
→ Cu + Fe
2+
Cu + 2Ag
+

Mg
Mg
2+
2+
Mg
Mg
K
K
+
+K
K
Fe
Fe
2+
2+
Fe
Fe
Ni
Ni
2+
2+
Ni
Ni
Na
Na
+
+

H
H
+
+
H
H
2
2
Au
Au
3+
3+
Au
Au
Ag
Ag
+
+
Ag
Ag
Tính oxi hóa của ion kim loại tăng
Tính oxi hóa của ion kim loại tăng
Tính khử của kim loại giảm
Tính khử của kim loại giảm
“ Khi Nào May Áo Záp Sắt Nhìn Sang Phố (Hỏi) Cụ Á Âu ”
Dãy điện hóa của
kim loại là gì?
Dãy điện hóa của kim loại là một dãy
các cặp oxi hóa – khử được xếp theo chiều
tính oxi hóa của các ion kim loại tăng dần,

Fe
2+
2+
Fe
Fe
Ni
Ni
2+
2+
Ni
Ni
Na
Na
+
+
Na
Na
Al
Al
3+
3+Al
Al
Zn
Zn
2+
2+
Zn

Ag
+
+
Ag
Ag
Tính oxi hóa của ion kim loại tăng
Tính oxi hóa của ion kim loại tăng
Tính khử của kim loại giảm
Tính khử của kim loại giảm
K
K
+
+K
K
Na
Na
+
+
Na
Na
Mg
Mg
2+
2+
Mg
Mg
K

+K
K
Na
Na
+
+
Na
Na
Zn
Zn
2+
2+
Zn
Zn
Al
Al
3+
3+Al
Al
Mg
Mg
2+
2+
Mg

Mg
2+
2+
Mg
Mg
K
K
+
+K
K
Na
Na
+
+
Na
Na
Fe
Fe
2+
2+
Fe
Fe
Zn
Zn
2+
2+
Zn

Ni
2+
2+
Ni
Ni
Fe
Fe
2+
2+
Fe
Fe
Zn
Zn
2+
2+
Zn
Zn
Al
Al
3+
3+Al
Al
Mg
Mg
2+
2+
Mg

Fe
2+
2+
Fe
Fe
Zn
Zn
2+
2+
Zn
Zn
Al
Al
3+
3+Al
Al
Mg
Mg
2+
2+
Mg
Mg
K
K
+
+


Ni
Fe
Fe
2+
2+
Fe
Fe
Zn
Zn
2+
2+
Zn
Zn
Al
Al
3+
3+Al
Al
Mg
Mg
2+
2+
Mg
Mg
K
K
+


K
K
Fe
Fe
2+
2+
Fe
Fe
Ni
Ni
2+
2+
Ni
Ni
Na
Na
+
+
Na
Na
Al
Al
3+
3+Al
Al
Zn

3+
Au
Au
Ag
Ag
+
+
Ag
Ag
Tính oxi hóa của ion kim loại tăng
Tính oxi hóa của ion kim loại tăng
Tính khử của kim loại giảm
Tính khử của kim loại giảm
K
K
+
+K
K
Na
Na
+
+
Na
Na
Mg
Mg
2+

Mg
K
K
+
+K
K
Na
Na
+
+
Na
Na
Zn
Zn
2+
2+
Zn
Zn
Al
Al
3+
3+Al
Al
Mg


Al
Al
Mg
Mg
2+
2+
Mg
Mg
K
K
+
+K
K
Na
Na
+
+
Na
Na
Fe
Fe
2+
2+
Fe
Fe
Zn

+
Na
Na
Ni
Ni
2+
2+
Ni
Ni
Fe
Fe
2+
2+
Fe
Fe
Zn
Zn
2+
2+
Zn
Zn
Al
Al
3+
3+Al
Al
Mg

2+
Ni
Ni
Fe
Fe
2+
2+
Fe
Fe
Zn
Zn
2+
2+
Zn
Zn
Al
Al
3+
3+Al
Al
Mg
Mg
2+
2+
Mg
Mg
K

Ni
2+
2+
Ni
Ni
Fe
Fe
2+
2+
Fe
Fe
Zn
Zn
2+
2+
Zn
Zn
Al
Al
3+
3+Al
Al
Mg
Mg
2+
2+
Mg

2+
/Zn và Cu
2+
/Cu

Tính khử : Zn > Cu

So sánh tính chất của các cặp oxi hóa khử
Nhận xét vị trí cặp
oxi hóa- khử Zn
2+
/Zn
và Cu
2+
/Cu trong dãy
điện hóa, từ đó so
sánh tính oxi hóa của
Zn
2+
, Cu
2+
và tính khử
của Zn và Cu?

Tính oxi hóa : Cu
2+
> Zn
2+

Quan sát thí nghiệm sau, nêu


Sinh ra
PT ion rút gọn:
Hiện tượng

Xuất hiện lớp Cu kim loại tạo thành bám lên trên bề mặt viên kẽm

Cu không phản ứng với dung dịch ZnSO
4
Zn
2+
+ Cu → không xảy ra
Chất oxi hóa mạnh
Chất khử mạnh
Chất oxi hóa yếu
Chất khử yếu
+

+
Pb
Pb
2+
2+Pb
Pb
Mg
Mg
2+

Al
3+
3+Al
Al
Zn
Zn
2+
2+
Zn
Zn
Sn
Sn
2+
2+Sn
Sn
Cu
Cu
2+
2+
Cu
Cu
H
H
+

Na
+
+
Na
Na
Mg
Mg
2+
2+
Mg
Mg
K
K
+
+K
K
Na
Na
+
+
Na
Na
Al
Al
3+
3+


Al
3+
3+Al
Al
Mg
Mg
2+
2+
Mg
Mg
K
K
+
+K
K
Na
Na
+
+
Na
Na
Zn
Zn
2+

Na
Fe
Fe
2+
2+
Fe
Fe
Zn
Zn
2+
2+
Zn
Zn
Al
Al
3+
3+Al
Al
Mg
Mg
2+
2+
Mg
Mg
K
K
+

Al
3+
3+Al
Al
Mg
Mg
2+
2+
Mg
Mg
K
K
+
+K
K
Na
Na
+
+
Na
Na
Sn
Sn
2+

Al
Mg
Mg
2+
2+
Mg
Mg
K
K
+
+K
K
Na
Na
+
+
Na
Na
Pb
Pb
2+
2+Pb
Pb
Sn


Al
Al
Mg
Mg
2+
2+
Mg
Mg
K
K
+
+K
K
Na
Na
+
+
Na
Na
Pb
Pb
2+
2+Pb

+
Na
Na
Al
Al
3+
3+Al
Al
Zn
Zn
2+
2+
Zn
Zn
Sn
Sn
2+
2+Sn
Sn
Cu
Cu
2+
2+
Cu


K
K
Na
Na
+
+
Na
Na
Mg
Mg
2+
2+
Mg
Mg
K
K
+
+K
K
Na
Na
+
+
Na
Na
Al

2+
Zn
Zn
Al
Al
3+
3+Al
Al
Mg
Mg
2+
2+
Mg
Mg
K
K
+
+K
K
Na
Na
+
+
Na

Na
+
+
Na
Na
Fe
Fe
2+
2+
Fe
Fe
Zn
Zn
2+
2+
Zn
Zn
Al
Al
3+
3+Al
Al
Mg
Mg
2+
2+
Mg

2+
Zn
Zn
Al
Al
3+
3+Al
Al
Mg
Mg
2+
2+
Mg
Mg
K
K
+
+K
K
Na
Na
+
+
Na

3+Al
Al
Mg
Mg
2+
2+
Mg
Mg
K
K
+
+K
K
Na
Na
+
+
Na
Na
Pb
Pb
2+
2+


Zn
Al
Al
3+
3+Al
Al
Mg
Mg
2+
2+
Mg
Mg
K
K
+
+K
K
Na
Na
+
+
Na
Na
K

Zn + 2Ag
+

→ 2Ag + Zn
2+
DÃY ĐIỆN
DÃY ĐIỆN
HÓA CỦA
HÓA CỦA
KIM LOẠI
KIM LOẠI
DÃY ĐIỆN
DÃY ĐIỆN
HÓA CỦA
HÓA CỦA
KIM LOẠI
KIM LOẠI
Cặp oxi hóa-khử
của kim loại
Dãy điện hóa
của kim loại
Ý nghĩa dãy điện
hóa của kim loại
DÃY ĐIỆN
HÓA CỦA
KIM LOẠI
So sánh tính oxi hóa- khử
Xác định chiều của phản
ứng oxi hóa-khử
Bài tập 1


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status