Giáo án lớp 2 CKT tuần 22 - Pdf 27

GA.Lớp 2C - Tuần 22 Nguyễn Thị T ơi
Tuần 22 Thứ hai ngày 6 tháng 2 năm 2012
Chào cờ
*************************************
Tập đọc
Một trí khôn hơn trăm trí khôn(tr 31)
A. Mục tiêu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện.
- Hiểu bài học rút ra từ câu chuyện: khó khăn, hoạn nạn thử thách trí thông minh của mỗi
ngời; chớ kiêu căng, xem thờng ngời khác. (trả lời đợc CH1,2,3,5)
- HS khá giỏi trả lời đợc câu hỏi 4.
B. Đồ dùng dạy học:- Tranh minh hoạ trong SGK.
C. Hoạt động dạy học:
Tiết 1
I. ổn định tổ chức:
II. KTBC: - Gọi 2 HS. đọc và trả lời câu hỏi bài Vè chim
III. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Luyện đọc: * GV đọc mẫu toàn bài:
* Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
a. HS. đọc iối câu:
- HS tiếp nối đọc từng câu. Chú ý các từ dễ phát âm sai: cuống quýt, nấp, reo lên, lấy gậy.
b. Đọc từng đoạn trớc lớp:
- Lu ý các câu văn dài :
+ Ngắt câu văn dài: Gà Rừngbạn thân/ nhngbạn.// Cậu có trăm trí khôn,/ nghĩ kế gì
đi.// Lúc nàycả.//
+ Giải nghĩa các từ: Ngầm, cuing quýt, đắn đo, thình lình, coi thờng, buồn bã, trốn đằng
trời.
c. Đọc từng đoạn trong nhóm:
d. Thi đọc giữa các nhóm:
Tiết 2

7 = 4
ì
8 = 4
ì
9 = 5
ì
5 = 5
ì
10 = 2
ì
5 = 5
ì
2
ì
2 =
* Câu 2: Tính
3
ì
8 - 14 100 - 5
ì
9
1
GA.Lớp 2C - Tuần 22 Nguyễn Thị T ơi
* Câu 3: Mỗi H. có 5 quyển vở. Hỏi 10 H. có bao nhiêu quyển vở?
* Câu 4: a/ Cho 3 điểm bất kì. Hãy nối ba điểm để tạo đờng gấp khúc gồm 2 đoạn thẳng.
Đọc tên đờng gấp khúc đó.
b/Tính độ dài đờng gấp khúc sau bằng cách nhanh nhất.

2cm 2 cm 2 cm
III.Biểu điểm: Làm đúng câu 1 đợc 2 điểm( Mỗi phép tính đúng đợc 0,25 điểm).

anh phau/đôi múa/không thế này.//
- Phải có lúc vất vả lội bùn/mới thảnh thơi bay lên trời cao.//
c. Đọc từng đoạn trong nhóm.
d. Thi đọc giữa các nhóm.
3. HD tìm hiểu bài:
- GV cho HS tự thảo luận để trả lời câu hỏi:
- Dự án trả lời:
- Thấy Cò lội ruộng, Cuốc hỏi thế nào?
(Cuốc hỏi:" Chị bắt tép vất vả thế, chẳng sợ bùn bắn bẩn hết áo trắng sao?")
- Vì sao Cuốc lại hỏi nh vậy?(Cuốc nghĩ rằng: áo Cò trắng , khó nhọc nh vậy).
- Cò trả lời Cuốc nh thế nào?(Phải có lúc vất vả thì khó gì.)
- Lời khuyên của Cò là gì?
4. Luyện đọc lại:
- 3,4 nhóm HS phân vai, thi đọc lại truyện.
IV. Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ học.
2
GA.Lớp 2C - Tuần 22 Nguyễn Thị T ơi
- Nhắc HS. về nhà đọc lại bài.
****************************************
Toán
Tiết 104: Bảng chia 2 (tr109)
A. Mục tiêu:
- Lập đợc bảng chia 2.
- Nhớ đợc bảng chia 2.
- Biết giải bài toán có một phép chia (trong bảng chia 2).
B. Đồ dùng dạy học:- Các tấm bìa, mỗi tấm bìa có 2 chấm tròn.
C. Hoạt động dạy , học:
I. KTBC:
- 2, 3 HS. đọc bảng nhân 2.

Sáo (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Sáo tắm thì ma (3 lần).
B. Đồ dùng:
Mẫu chữ hoa S
C. Hoạt động dạy học:
I. Kiểm tra bài cũ:
HS. lên bảng viết chữ R hoa và từ Ríu rít, lớp viết vào nháp.
II. Bài mới:
1. Giới thiệu bài
2. Hớng dẫn viết chữ S hoa
- Y/C HS. quan sát chữ S hoa theo gợi ý sau:
+ Chữ S hoa cao mấy li? Gồm mấy nét ?
+ Nét đầu giống chữ hoa nào?
- Nêu quy trình viết chữ S hoa
Quan sát và nhận xét:
+ Chữ S hoa cao 5 li, gồm 1 nét.
+ Giống chữ hoa L
- Nghe giảng quy trình
3
GA.Lớp 2C - Tuần 22 Nguyễn Thị T ơi
- Viết mẫu chữ S hoa
- Y/C HS. viết chữ S hoa.
3. Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng.
- Y/C HS. đọc cụm từ: Sáo tắm thì ma.
- Y/C tập giải nghĩa câu thành ngữ
- Y/C HS. nhận xét cách viết cụm từ ứng
dụng.
- Y/C HS. viết chữ Sáo
4. Hớng dẫn viết vào vở tập viết.
- GV theo dõi nhắc nhở.
5. Thu bài chấm, nhận xét:

- Nhận xét.
III. Củng cố, dặn dò:
- Em thích nghề gì?
- Em lớn lên sẽ làm nghề gì để xây dựng quê hơng em giàu đẹp?
*************************************************************************************
Thứ năm ngày 9 tháng 2 năm 2012
Thể dục
Tiết 43: Đi thờng theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hông và dang ngang(tr98)
A. Mục tiêu:
Biết cách đi thờng theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hông và dang ngang.
(Bỏ đi kiễng gót, hai tay chống hông).
B. Địa điểm phơng tiện:
Kẻ ô cho trò chơi.
C. Nội dung phơng pháp:
1/Phần mở đầu:
- Nhận lớp, phổ biến nội dung y/c tiết học.
- Y/C HS xoay các khớp.
- Y/C tập 8 động tác của bài thể dục.
2/Phần cơ bản:
a/Y/C HS. tự ôn 2 động tác đi theo vạch kẻ thẳng hai tay chống hông và hai tay dang
ngang.
4
GA.Lớp 2C - Tuần 22 Nguyễn Thị T ơi
b/ Y/C HS. tự ôn trò chơi Nhảy ô.
- Y/C HS. nêu tên trò chơi, cách chơi và luật chơi.
- Y/C HS. chia nhóm, tự chơi
- GV theo dõi nhận xét, nhắc nhở.
3/Phần kết thúc:- Y/C HS. đi đều và hát.
- Y/C HS. tự chọn trò chơi để chơi.
- Hệ thống hóa tiết học và giao bài về nhà

1
hình vuông ,
2
1
hình tròn,
2
1
hình
tam giác. Ngời ta sử dụng số Một phần
hai viết là
2
1
;
2
1
còn gọi là một nửa.
3/Thực hành:
Bài 1: - HS đọc đề, nêu y/c:
- Y/C HS. tự nghĩ và làm bài
- Nhận xét và cho điểm HS.
- Quan sát hình vuông, sau đó cắt hình
vuông thành hai phần bằng nhau và nhận
xét.
- Nghe
- Thực hiện theo y/c .
- Thực hành đối với các hình tròn, hình tam
giác.
- Nghe và nhắc lại.
- Đã tô màu
2

* Bài 1: - Y/C HS. quan sát tranh và nêu tên
từng con chim đợc chụp ở các hình.
- Y/C HS. đọc lại tên các loài chim
- Y/C HS. tìm thêm các loài chim khác mà
mình biết.
- Nhận xét, bổ sung
- Liên hệ: Các loài chim tồn tại trong môi tr-
ờng thiên nhiên thật phong phú và đa dạng
trong đó có nhiều loài chim quý hiếm cần đợc
con ngời bảo vệ.
*Bài 2: - Gắn băng giấy ghi nội dung bài tập 2
lên bảng
- Y/C HS. thảo luận nhóm . Y/C các nhóm lên
bảng gắn tên các loài chim vào các câu thành
ngữ tục ngữ.
- Gọi HS. đọc và chữa bài.
- Hỏi nhau để giải nghĩa 1 số câu thành ngữ,
tục ngữ.
* Bài 3: - Gọi 1 đọc y/c của bài
- Treo bảng phụ gọi 1 HS. đọc đoạn văn.
- Gọi 1 HS. lên bảng làm bài, cả lớp làm bài
vào vở bài tập.
- Gọi HS. nhận xét chữa bài
- Gọi HS. đọc lại đoạn văn . Tự nêu câu hỏi và
trả lời .
III. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- HS về nhà làm lại phần bài tập.
- Quan sát tranh, nối tiếp nhau nêu tên
các loài chim.

B. Chuẩn bị:
Giấy màu, phong bì mẫu, hồ dán, bút màu.
C. Hoạt động dạy học:
I. KTBC: - KT sự chuẩn bị của HS.
II. Bài mới:
1.GV nêu y/c nội dung tiết học.
6
GA.Lớp 2C - Tuần 22 Nguyễn Thị T ơi
2. HS. Thực hành gấp, cắt, dán phong bì.
- Y/C HS. Nhắc lại cách gấp, cắt, dán
phong bì.
- Y/C HS. Tự hoàn thiện sản phẩm của
mình.
- Tổ chức đánh giá sản phẩm của HS
+ Cử 3 HS. Cùng mình đánh giá.
+ Công bố kết quả sản phẩm đẹp.
III. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Dặn chuẩn bị bài tiết sau.
- Nhiều HS. Nhắc lại các bớc: Bớc 1 gấp
phong bì, bớc 2 cắt phong bì, bớc 3 dán
phong bì.
- Làm việc cá nhân.
- Quan sát và cùng đánh giá.
*************************************************************************************
Thứ sáu ngày 10 tháng 2 năm 2012
Thể dục
Tiết 44: Trò chơi : Nhảy ô (tr100)
A. Mục tiêu:
Biết cách chơi và tham gia chơi đợc.

1. G th b:
2. HD học sinh làm BT:
Bài 1:
- GV cho HS tiếp nối đọc nhanh kết quả.
- Củng cố cho HS thuộc bảng chia 2.
Bài 2:
- GV hớng dẫn mẫu:
7
GA.Lớp 2C - Tuần 22 Nguyễn Thị T ơi
2 x 6 = 12
12 : 2 = 6
+ HS nhận xét : Nếu lấy tích chia cho một thừa số đợc thừa số còn lại.
- GV cho HS nêu miệng kết quả các phép tính còn lại.
Bài 3:
- HS đọc và phân tích đề bài.
- Nêu phơng pháp làm bài.
- HS nêu đợc phép chia 18 : 2 = 9 ( lá cờ)
III. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- HS về nhà làm bài trong vở luyện tập Toán trang 18


************************************************.
Chính tả ( Nghe - viết)
Cò và Cuốc (tr38)
A. Mục tiêu:
- Nghe- viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời của nhân vật.
- Làm đợc BT (2) a/b. Phân biệt d/r/gi, dấu hỏi, dấu ngã.
B. Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết yêu cầu của BT2a/b.

Đáp lời xin lỗi. Tả ngắn về loài chim(tr39)
A. Mục tiêu:
- Biết đáp lời xin lỗi trong tình huống giao tiếp đơn giản (BT1, BT2).
- Tập sắp xếp các câu đã cho thành đoạn văn hợp lí (BT3).
8
GA.Lớp 2C - Tuần 22 Nguyễn Thị T ơi
B. Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ BT1 trong SGK.
- 3 bộ giấy viết sẵn các câu văn:a, b, c, d (BT3).
C. Các hoạt động dạy học:
I. KTBC:
- 2HS thực hành làm BT2(Tiết TLV tuần 21).
II. Bài mới:
1. G th b.
2. HD làm bài tập:
Bài1: (miệng)
- GV nêu yêu cầu:
- GV khen ngợi những HS biết nói lời xin
lỗi với thái độ chân thành.
- GV hỏi:
+ Trong trờng hợp nào cần nói lời xin lỗi?
+ Nên đáp lại lời xin lỗi của ngời khác với
thái độ nh thế nào?
Bài2:(miệng)
- 1HS đọc yêu cầu và các tình huống cần
đáp lại lời xin lỗi trong bài.
- GV cho HS thực hành lên hỏi đáp:
Bài3: (viết)
- 1HS đọc yêu cầu và các câu văn.
- GV dán bài đúng lên bảng.

* Ưu điểm:

.
* Tồn tại:

.
II. Phơng hớng kế hoạch tuần 23:
9
GA.Lớp 2C - Tuần 22 Nguyễn Thị T ơi










III. HS sinh hoạt văn nghệ:
*************************************************************************************
Th ba ngày 7 tháng 2 năm 2012
Kể chuyện
Một trí khôn hơn trăm trí khôn(tr32)
A. Mục tiêu:
- Biết đặt tên cho từng đoạn truyện (BT1).
- Kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện (BT2).
- HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT3).
B. Đồ dùng dạy học:
- Mặt nạ Chồn và Gà Rừng để HS kể phân vai.

C. Hoạt động dạy học:
I. KTBC: 2 HS. lên bảng làm bài tập , lớp làm vở nháp: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
2
ì
3 3
ì
5 5
ì
9 7
ì
5
II. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Giới thiệu phép chia 6 : 2 = 3
- Nêu bài toán kết hợp đa 6 bông hoa cho 1 HS. nhận và và chia đều cho hai bạn ngồi 1
bàn.
- Mỗi bạn có mấy bông hoa?
- Nêu bài toán 2: Y/C HS. lấy 6 ô vuông trong bộ đồ dùng chia làm 2 phần bằng nhau. Tự
hỏi nhau về số ô vuông của 1 phần.
3. Giới thiệu phép chia 6 : 3 = 2(Hớng dẫn tơng tự nh phép chia ở phần b)
4. Mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia.
- GV nêu bài toán 3 y/c HS. tự thực hành và rút ra kết luận về mối quan hệ giữa phép nhân
và phép chia.
5. Thực hành:
* Bài 1: - Gọi 1 HS. đọc y/c của bài
- Y/C HS. thảo luận nhóm đôi tìm ra nội dung bài toán qua quan sát hình vẽ. Sau đó nêu
phép tính để tìm kết quả của bài toán.
- Gọi HS. nhận xét cho điểm.
* Bài 2: Gọi HS. đọc đề và nêu y/c sau đó làm vào vở
- GV thu bài chấm nhận xét

+ Đoạn văn có mấy câu?
+ Tìm câu nói của bác thợ săn? Câu nói đó
đặt trong dấu câu gì?
- Y/C HS. tìm từ khó và viết bảng con
b. GV đọc cho HS. viết chính tả .Sau đó đọc
soát lỗi
c. Chấm, chữa bài:
3. Hớng dẫn HS. làm bài tập chính tả:
* Bài 2:
- Gọi HS. đọc y/c của bài
- Chia nhóm y/c làm miệng bài tập.
- Đa ra đáp án đúng.
* Bài 3: Treo bảng phụ y/c HS. đọc đề và
nêu y/c của bài tập.
- Y/C HS. tự làm bài.
- Chốt lời giải đúng .
III. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- HS về nhà xem lại phần bài tập
- 2 HS. đọc đoạn viết, lớp đọc thầm.
- 3 nhân vật: Gà, Chồn, bác thợ săn.
- Gà và Chồn đang dạo chơi thì một bác thợ
săn đến tìm bắt chúng.
- Một, Chợt, Nhng, Ông, Có, Nói vì đây là
các chữ đầu câu.
- Đoạn văn có 4 câu.
- Có mà trốn đằng trời. Dấu ngoặc kép.
- Viết, đọc: cuống quýt, nấp, reo lên, thọc
- Mở vở viết bài và soát lỗi.
- Nhận nhóm

- HS. nối tiếp nhau báo cáo trớc lớp
- Nhận xét bổ sung
- Nghe các tình huống. Thảo luận nhóm đôi.
Báo cáo trớc lớp
- Nhận xét về lời nói, cử chỉ, hành động khi
đề nghị đợc giúp đỡ của các nhóm.
12
GA.Lớp 2C - Tuần 22 Nguyễn Thị T ơi
công an đờng đi đến nhà 1 ngời quen.
+ Tình huống 3: Em muốn nhờ 1 em bé lấy
hộ chiếc bút.
- Kết luận: Em cần có lời nói hành động cử
chỉ phù hợp khi cần đến sự giúp đỡ, dù nhỏ
của ngời khác.
* Hoạt động3: Trò chơi Văn minh, lịch
sự.
- GV phổ biến trò chơi: Chủ trò đứng trên
bảng nói to một câu đề nghị nào đó với các
bạn trong lớp. VD: Mời các bạn đứng lên
Tổ chức cho HS. chơi cả lớp. GV theo dõi
nhận xét.
- Kết luận chung: SGV trang 67.
III. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Dặn chuẩn bị bài tiết sau.
- Nghe
- Nghe phổ biến luật chơi. Cử 1 HS. làm chủ
trò hô to cho cả lớp thực hiện.
An toàn giao thông
Bài2: Khi qua đờng phải đi trên vạch trắng dành cho ngời đi bộ(tr8)

14


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status