Giáo án lớp 2 CKT tuần 23 - Pdf 27

GALớp 2C - Tuần 23 Nguyễn Thị T ơi
Tuần 23 Thứ hai ngày 13 tháng 2 năm 2012
Chào cờ
******************************************
Tập đọc
Bác sĩ Sói (tr41)
A.Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy từng đoạn, toàn bài. Nghỉ hơi đúng chỗ.
- Hiểu ND: Sói gian ngoan bày mu lừa Ngựa để ăn thịt, không ngờ bị ngựa thông minh
dùng mẹo trị lại.(trả lời đợc CH1,2,3,5).
- HS khá, giỏi biết tả lại cảnh Sói bị Ngựa đá (CH4).
- Rèn kỹ năng đọc thành tiếng cho HS
B. Đồ dùng dạy học:- Tranh minh hoạ trong SGK.
C.Hoạt động dạy học:
Tiết 1
I. KTBC:
- Gọi h/s đọc và trả lời câu hỏi bài Cò và Cuốc
II. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2.Luyện đọc:
* G/V đọc mẫu cả bài, lớp đọc thầm.
* Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
a.HS đọc nối tiếp câu:
+ Từ: rỏ rãi, lễ phép, bác sĩ Sói, huơ, lựa miếng
b. Đọc từng đoạn trớc lớp:
+ HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trớc lớp. Chú ý các câu sau:
+ Ngắt nghỉ câu văn: Nó bèn kiếmmắt,/ một cổ,/ lên ngời,/ một chiếc mũđầu.//
Thấy Sóitầm,/ nó bật ngửa,/trời,/kính vỡ tan,/ mũ văng ra.//
+ Thảo luận và giải nghĩa các từ ở phần mục tiêu.
c. Đọc từng đoạn trong nhóm.
d. Thi đọc giữa các nhóm.

3 2
ì
5 10: 2 2
ì
4
12 20 : 2
II. Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2.Giới thiệu : Số bị chia, số chia, thơng.
- Viết bảng: 6 : 2 và y/c h/s tìm kết quả của phép tính này(Nhìn bảng đọc phép tính và
nêu kết quả của phép tính: 6 chia 2 bằng 3)
- Nêu và gắn thẻ từ:Trong phép chia 6 : 2 = 3 6 là số bị chia, 2 là số chia, 3 là thơng
- Y/C h/s tự đa ra câu hỏi để thảo luận theo nhóm đôi.
- ? Số bị chia và số chia là số nh thế nào trong phép chia. Thơng là gì?Hãy nêu thơng
của phép chia 6: 2 = 3( H/S tự nêu câu trả lời. H/S khác nhận xét bổ sung.)
* Kết luận: 3 là thơng trong phép chia 6:2=3
Nên 6: 2 cũng là thơng của phép chia này.
-Y/C h/s nêu 1 phép chia khác và tính thơng sau đó nêu tên gọi các thành phần và kết
quả của phép tính đó.
3/Luyện tập thực hành:
Bài 1:- Gọi h/s đọc và nêu y/c của bài
- Viết bảng 8 : 2 hỏi : 8 chia 2 đợc mấy?
- Nêu tên gọi các thành phần và kết quả của phép chia trên
- Y/C h/s điền các số vào SGK, 1 h/s lên bảng làm
- Gọi h/s nhận xét bổ sung.
Bài 2: - Gọi h/s nêu y/c của bài
- Y/C h/s nối tiếp nhau nêu phép tính và kết quả của phép tính.
III. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- HS về nhà làm bài 3 trong SGK vào vở li.

b. Đọc từng đoạn trớc lớp:
- GV chia bài làm 2 đoạn nh trong SGV.
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trớc lớp. Chú ý các câu.
+ Ngắt câu văn dài: Khách đến Đảo Khỉ/ dới đây.//
+ Giải nghĩa từ khó theo nội dung bài
c. Đọc từng đoạn trong nhóm
d. Thi đọc từng đoạn trớc lớp.
3. Tìm hiểu bài:
- Y/C h/s thảo luận nhóm đôi các câu hỏi trong SGK và trả lời .
* Dự án câu hỏi bổ sung
- Em hãy đọc những nội quy của đảo Khỉ.
- Khỉ Nâu đi đâu về?
- Thái độ của Khỉ Nâu khi đọc xong nội
quy đảo Khỉ.
4. Luyện đọc lại:
- 2,3 cặp HS thi đọc bài. Cả lớp và GV
nhận xét bình chọn.
* Dự án câu trả lời
- Nhiều h/s đọc nội quy dảo Khỉ.
- Đi chơi xa về.
- Cời khành khạch tỏ vẻ khoải chí.
IV. Củng cố, dặn dò:
- GVgiới thiệu nội quy của nhà trờng.
- Nhận xét tiết học, dặn về đọc lại bài và trả lời lại các câu hỏi trong SGK
3
GALớp 2C - Tuần 23 Nguyễn Thị T ơi
Toán
Tiết 109: Một phần ba (tr114)
A. Mục tiêu:
- Nhận biết (bằng hình ảnh trực quan)Một phần ba,biết đọc, viết 1/3 và làm bài tập 1.

II. Bài mới:
1. G th b:
2. Hớng dẫn h/s viết chữ T hoa
* Y/C h/s quan sát số nét và quy trình viết chữ
T hoa.
- Chữ T hoa cao mấy li? Gồm mấy nét ? Là
những nét nào?
- Giảng quy trình viết chữ hoa
- Viết mẫu và giảng lại quy trình.
- Chữ T hoa cao 5 li gồm 1 nét viết liền,
là kết hợp của ba nét cơ bản, đó là nét
cong trái và nét lợn ngang.
- Theo dõi và ghi nhớ quy trình viết.
4
GALớp 2C - Tuần 23 Nguyễn Thị T ơi
* Y/C h/s viết chữ T hoa vào bảng con.
2. Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng.
- Y/c h/s đọc cụm từ ứng dụng và giải nghĩa
- Cụm từ Thẳng nh ruột ngựa có mấy chữ, là
những chữ nào?
- Nêu độ cao, khoảng cách của các con chữ
trong cụm từ trên.
- Y/C h/s viết bảng con chữ Thẳng
4. Hớng dẫn h/s viết vào vở:
- G/ V chỉnh sửa lỗi. Thu bài chấm và nhận
xét.
III. Củng cố, dạn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn về viết phần ký hiệu ngôi sao.
- Thực hiện viết bảng con chữ T hoa.

- HS. giới thiệu về gia đình em qua ảnh chụp.
- GV nhận xét.
III. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
5
GALớp 2C - Tuần 23 Nguyễn Thị T ơi
- Thực hành kiến thức đã học vào cuộc sống của em va mọi ngời.


Thứ năm ngày 16 tháng 2 năm 2012
Thể dục
Tiết 45:Đi thờng theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hông.
Trò chơi: Kết bạn(tr101)
A. Mục tiêu:
- Biết cách đi thờng theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hông.
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc.
B. Địa điểm phơng tiện: Kẻ vạch ở sân trờng.
C. Nội dung phơng pháp:
1/Phần mở đầu:
- Nhận lớp, nêu nội dung y/c tiết học
- Y/C h/s xoay các khớp cổ tay, chân.
- Y/C h/s chạy vòng tròn và hít thở sâu.
- Y/C h/s tập bài thể dục phát triển chung.
2/Phần cơ bản:
* HD hs cách đi thờng theo vạch kẻ thẳng, hai
tay chống hông.
- GV tập mẫu. Phân tích từng động tác.
- 1,2 nhóm lên làm mẫu.
- G/V chia h/s theo các nhóm ( mỗi nhóm
5h/s)

6
GALớp 2C - Tuần 23 Nguyễn Thị T ơi
-HS làm bài 1;2;4.
B. Hoạt động dạy học:
I. Kiểm tra:
- Vẽ bảng các hình hình học và y/c h/s nhận biết các hình đã đợc tô màu
3
1
hình.
II. Bài mới:
1. Giới thiệu bài.
2. Thực hành làm bài:
Bài 1: - Gọi h/s đọc đề bài và nêu cách tính nhẩm
- Y/C h/s nối tiếp nhau làm bài và nêu kết quả của nó
Bài 2: - Gọi h/s nêu y/c của bài và nêu cách tính nhẩm .
- Y/C h/s nối tiếp nhau làm bài.(H/S làm bài miệng mỗi h/s 1 phép tính)
- Cho h/s so sánh giữa hai phép tính ở cột 1
- Kết luận về lời giải đúng.
Bài 4: - Gọi h/s đọc đề bài, y/c h/s thảo luận theo nhóm đôi tìm ra các câu hỏi và câu trả
lời để phân tích bài toán và nhận dạng bài toán.
- Gọi h/s lên bảng làm bài, lớp làm bài vào vở.
III. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Dặn về học thuộc bảng chia 2; 3.



******************************************
Luyện từ và câu
Từ ngữ về muông thú. Đặt và trả lời câu hỏi Nh thế nào? (tr45)

A. Mục tiêu:
- Củng cố đợc kiến thức, kỹ năng gấp các hình đã học.
- Phối hợp gấp, cắt, dán đợc ít nhất một sản phẩm đã học.
- HS khéo tay: Phối hợp gấp, cắt, dán đợc ít nhất hai sản phẩm đã học.Có thể gấp, cắt,
dán đợc sản phẩm mới có tính sáng tạo.
B. Chuẩn bị: Các hình mẫu bài 7, 8, 9, 10 , 11, 12 để h/s xem.
C. Hoạt động dạy học:
I. KTBC:- KT sự chuẩn bị của HS.
II. Bài mới:
1. G th b:
2. HD học sinh ôn tập:
- GV cho HS làm lại các phần mình đã học.
+ Gấp, cắt, dán hình tròn.
+ Gấp, cắt, dán các loại biển báo giao thông.
+ Cắt, gấp, trang trí thiếp chúc mừng- phong bì.
- G/V cho h/s quan sát các hình mẫu đã học.
* Y/C các sản phẩm: Có nếp gấp phẳng, dán cân đối, đúng quy trình và kĩ thuật, màu sắc
hài hòa.
- G/V quan sát giúp đỡ h/s còn lúng túng hoàn thành sản phẩm
3. Đánh giá: Đánh giá kết quả theo 2 mức độ( Theo SGV trang 237)
III. Nhận xét , dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
-HS về nhà làm lại các bài đã đợc học.


**********************************************************************************
Thứ sáu ngày 17 tháng 2 năm 2012
Thể dục
Tiết 46: Đi nhanh chuyển sang chạy - Trò chơi: Kết bạn (tr103)
A. Mục tiêu:

- Thực hiện theo hiệu lệnh của g/v.
- Vỗ tay và hát bài: Nh có Bác Hồ trong
ngày vui đại thắng.
***********************************************
Toán
Tiết 111: Tìm một thừa số của phép nhân(tr116)
A. Mục tiêu:
- Nhận biết đợc thừa số, tích, tìm một thừa số = cách lấy số tích chia cho thừa số kia.
- Biết tìm thừa số x trong các bài tập dạng: X x a = b; a x X =b (vớia, b là các số bé và
phép tính tìm X là nhân hoặc chia trong phạm vi bảng tính đã học).
- Biết giải bài toán có một phép tính chia (trong bảng chia 2).
- HS làm bài tập 1;2.
B. Đồ dùng dạy học:- Các tấm bìa, mỗi tấm bìa có 2 chấm tròn.
C. Các hoạt động dạy học:
I. KTBC:- 2HS lên bảng làm và nêu thành phần cha biết trong phép tính sau:
2 x 3 = ?
II. Bài mới:
1. G th b:
2. HD nội dung:
a. Ôn tập mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia.
+ HS dựa vào phép tính: 2 x 3 = 6
+ Nêu thành phần của phép tính.
+ HS nêu đợc 2 phép chia tơng ứng:
6 : 2 = 3
6 : 3 = 2
- HS nhận xét và nêu đợc: Muốn tìm thừa số này ta lấy tích chia cho thừa số kia.
b. GV nêu: Có phép nhân:
X x 2 = 8
9
GALớp 2C - Tuần 23 Nguyễn Thị T ơi

1. G th b:
2. HD nghe - viết:
a. Hớng dẫn HS chuẩn bị:
- GV đọc bài chính tả. 3,4 HS đọc lại.
- Giúp HS hiểu nội dung bài:
+ Đồng bào Tây Nguyên mở hội đua voi vào mùa nào?( mùa xuân)
+ Tìm câu tả đàn voi vào hội: Hàng năm voi nục nịch kéo đến.
- GV chỉ vị trí Tây Nguyên trên bản đồ V N và giới thiệu vài nét đặc sắc của Tây
Nguyên.
- Giúp HS nhận xét:
+ Những chữ nào trong bài chính tả đợc viết hoa? Vì sao?
- HS viết bảng con: Tây Nguyên, nờm nợm. nục nịch,
b. GV đọc, HS viết bài.
c. Chấm, chữa bài.
3. HD làm bài tập Bài 2(a/b):
10
GALớp 2C - Tuần 23 Nguyễn Thị T ơi
- GV cho HS đọc thầm nội dung BT.
- HS làm bài trong vở luyện chính tả.
- GV chép nội dung lên bảng 3 HS lên là bài.
- Cả lớp và GV nhận xét, chốt lời giải đúng.
- GV cho nhiều HS đọc lại nội dung bài đã hoàn thiện.
III. Củng cố, dặn di:
- Nhận xét, đánh giá giờ học.
- Dặn về làm bài tập trong vở bài tập Tiếng việt.


************************************************
Tập làm văn
Đáp lời khẳng định. Viết nội quy(tr49)

GALíp 2C - TuÇn 23 NguyÔn ThÞ T ¬i
……………………………………………………………………………………………
* Tån t¹i:
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
II. Ph¬ng híng kÕ ho¹ch tuÇn 24:
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
III. HS sinh ho¹t v¨n nghÖ:
**********************************************************************************
12
GALớp 2C - Tuần 23 Nguyễn Thị T ơi
Kể chuyện
Bác sĩ Sói (tr42)
A. Mục tiêu:
- Dựa theo tranh, kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện.
- HS khá, giỏi biết phân vai để dựng lại câu chuyện (BT2).
B. Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ trong SGK.
C. Các hoạt động dạy học:
I. ổn định tổ chức:
II. KTBC:
- HS nêu tên các nhân vật trong truyện. Và nêu ý nghĩa của câu chuyện.
III. Bài mới:


- Biết giải bài toán có một phép chia (trong bảng chia3).
- HS khá, giỏi: Củng cố về thành phần tên gọi và kết quả của phép chia.
B. Đồ dùng:
Các tấm bìa ( Mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn)
C. Hoạt động dạy học:
I. KTBC:
Gọi 5 h/s đọc bảng chia 2 và bảng nhân 3. Nhận xét cho điểm.
II. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Lập bảng chia 3( Hớng dẫn tơng tự bảng chia 2)
- Tổ chức cho h/s thuộc lòng bảng chia 3.
3. Thực hành:
Bài 1: - Gọi h/s đọc và nêu y/c của bài
- Gọi h/s nêu cách tính nhẩm
- Y/c h/s làm miệng bài tập.
Bài 2: - Gọi h/s đọc đề, y/c h/s phân tích đề
nhận dạng bài toán.
- Gọi 1 h/s lên bảng tóm tắt và giải
- Gọi h/s nhận xét, chữa bài cho điểm h/s.
*HS khá, giỏi làm
Bài 3*: - G/V treo bảng phụ, y/c h/s quan
sát bảng phụ và nêu y/c của bài
- ? Các số cần điền là các số nh thế nào?Vì
sao em biết?
- Y/C h/s làm bài. Gọi h/s nhận xét chữa bài.
III. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- HS về nhà xem lại bài.
- Đọc : Tính nhẩm

+ Đoạn văn có mấy câu? Trong bài có
những dấu câu nào?
- Y/C h/s tìm các từ khó, luyện viết và đọc.
b. HS chép bài vào vở.
c. Thu bài chấm, nhận xét.
3. Bài tập( Bài 2,3) Tổ chức cho h/s thi tìm
từ
- G/V nêu tên trò chơi và cách chơi.
- Chia nhóm cho h/s chơi.
- Theo dõi h/s thực hiệnvà nhận xét.
III. Củng cố, dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Dặn chuẩn bị bài tiết sau.
- 1 h/s đọc, cả lớp đọc thầm đoạn văn.
- Bài : Bác sĩ Sói
- Sói đóng giả bác sĩ để lừa NgựaSói bị
Ngựa đá cho một cú trời giáng.
- Có 3 câu
- Dấu chấm, dấu phẩy.
- Tìm viết bảng con các từ: Giả làm, chữa
giúp, chân sau, trời giáng
- Mở vở víêt bài, đổi vở soát lỗi
- Nghe phổ biến cách chơi và luật chơi.
- Nhận nhóm và nối tiếp nhau lên bảng viết
các chữ theo y/c .
*********************************************
Đạo đức
Bài 11: Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại ( tiết 1-tr35)
A. Mục tiêu:
- Nêu đợc một số yêu cầu tối thiểu khi nhận và gọi điện thoại.VD Biết chào hỏi và tự

- Y/C h/s thảo luận nhóm đôi các câu hỏi sau
+ Hãy nêu những việc cần là khi nhận và gọi điện thoại?
+ Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại thể hiện điều gì?
- Gọi đại diện nhóm báo cáo, các nhóm khác nghe và nhận xét.
* Kết luận: SGV trang 70
III. Củng cố, dặn dò:
-Nhận xét tiết học
- Dặn về chuẩn bị tiết sau.
An toàn giao thông
Bài3: Không chơi đùa trên đờng phố (tr10)
I. Mục tiêu:
- HS nhận biết đợc tác hại của việc chơi đùa trên đờng phố.
- Biết viu chơi đúng nơi quy định để đảm bảo an toàn.
- Có thái độ không đồng tình với việc chơi đùa trên đờng phố.
II. Chuẩn bị:
- Tranh vẽ:
+ Hai bạn đang chơi cầu nông trên vỉa hè.
+ Các bạn đang chơi nhảy dây trong sân trờng .
III. Các hoạt động dạy học:
1. Kiểm tra bài cũ:
2. Dạy bài mới:
a. Giới thiệu bài:
b. Giảng bài:
* Hoạt động1: Đọc và tìm hiểu nội dung truyện.
-Bớc1: GV giao nhiệm vụ: Y/c 2 hs thành một nhóm cùng quan sát tranh, đọc, ghi
nhớ nội dung câu chuyện. Gọi 2 nhóm kể lại câu chuyện trớc lớp.
- Bớc2: HD HS tiếp cận ND truyện bằng hệ thống câu hỏi. (SGV tr 8)
16
GALớp 2C - Tuần 23 Nguyễn Thị T ơi
- Bớc3: GV kết luận: Hai bạn Bo và Huy chơi đá bóng ở gần đờng giao thông là rất

+ Chữ S hoa cao mấy li? Gồm mấy nét ?
+ Nét đầu giống chữ hoa nào?
- Nêu quy trình viết chữ S hoa
- Viết mẫu chữ S hoa
- Y/C H. viết chữ S hoa.
3. Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng.
- Y/C H. đọc cụm từ: Sáo tắm thì ma.
- HS giải nghĩa câu thành ngữ
- Y/C H. nhận xét cách viết cụm từ ứng
Quan sát và nhận xét:
+ Chữ S hoa cao 5 li, gồm 1 nét.
+ Giống chữ hoa L
- Nghe giảng quy trình
- Quan sát viết mẫu
- Viết bảng con chữ hoa S
- 5 H. đọc câu thành ngữ và giải nghĩa.
17
GALớp 2C - Tuần 23 Nguyễn Thị T ơi
dụng.
- Y/C H. viết chữ Sáo
4. Hớng dẫn viết vào vở tập viết.
- GV theo dõi nhắc nhở.
5. Thu bài chấm, nhận xét:
IV. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- HS về nhà tập viết chữ hoa S cho đẹp.
- Nêu cách viết nối nét từ S sang a và
khoảng cách giữa các chữ trong câu thành
ngữ.
- Mở vở viết bài

ì
5 =
6 : 3 = 12 : 3 = 9 : 3 = 15 : 3 =
- Gọi h/s nêu y/c của đề và nêu cách tính
nhẩm.
- Y/C h/s làm miệng . Gọi h/s nhận xét.
* Bài 3: Viết phép chia và số thích hợp vào ô
trống( theo mẫu)
Phép
nhân
Phép
chia
số bị
chia
Số
chia
Thơng
- 2 h/s đọc nội dung bài tập và nêu y/c
của bài
- Thực hiện theo y/c. H/S khác nghe và
nhận xét bổ sung.
- 1 h/s đọc đề và nêu y/c . Vài h/s nêu
cách tính nhẩm
- H/S nối tiếp nhau nêu phép tính và kết
quả của phép tính. Sau đó nêu tên gọi các
thành phần và kết quả của các phép tính.
- Đọc và nêu y/c của đề
18
GALớp 2C - Tuần 23 Nguyễn Thị T ơi
3

II. KTBC:
- 2HS đọc lại nội quy đã ghi ở tuần trớc.
III. Bài mới:
1. G th b.
2. HD làm bài tập:
Bài1: (miệng)
- GV nêu yêu cầu:
- GV khen ngợi những HS biết nói lời
xin lỗi với thái độ chân thành.
- GV hỏi:
+ Trong trờng hợp nào cần nói lời xin
lỗi?
+ Nên đáp lại lời xin lỗi của ngời khác
với thái độ nh thế nào?
Bài2:(miệng)
- 1HS đọc yêu cầu và các tình huống cần
đáp lại lời xin lỗi trong bài.
- GV cho HS thực hành lên hỏi đáp:
- Cả lớp quan sát tranh, đọc thầm lời hai
nhân vật.
- 1 HS nói về nội dung tranh.
- Nhiều cặp HS thực hành :
+ 1 em nói lời xin lỗi.
+ Em kia đáp.
- HS tiếp nối nêu ý kiến: Khi làm điều gì
sai trái; Khi làm phiền ngời khác
- Tuỳ theo lỗi, có thể đáp lời đáp khác
nhau
- Một cặp HS lên làm mẫu tình huống1:
+ HS1: Xin lỗi

C. Hoạt động dạy học:
I. ổn định tổ chức:
II. KTBC: Gọi 2 h/s đọc bài :Nội quy Đảo Khỉ và trả lời câu hỏi của bài.
III. Bài mới:
1. Giới thiệu bài
2. Luyện đọc:
2.1 G/V đọc mẫu .
2.2 Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ.
a. HS đọc nối câu:
- HS tiếp nối đọc từng câu. Chú ý các từ ngữ :
+Từ: Tham quan, khành khạch, khoái chí, nội quy
b. Đọc từng đoạn trớc lớp:
20
GALớp 2C - Tuần 23 Nguyễn Thị T ơi
- GV chia bài làm 2 đoạn nh trong SGV.
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trớc lớp. Chú ý các câu.
+ Ngắt câu văn dài: Khách đến Đảo Khỉ/ dới đây.//
+ Giải nghĩa từ khó theo nội dung bài
c. Đọc từng đoạn trong nhóm
d. Thi đọc từng đoạn trớc lớp.
3. Tìm hiểu bài:
- Y/C h/s thảo luận nhóm đôi các câu hỏi trong SGK và trả lời .
* Dự án câu hỏi bổ sung
- Em hãy đọc những nội quy của đảo Khỉ.
- Khỉ Nâu đi đâu về?
- Thái độ của Khỉ Nâu khi đọc xong nội
quy đảo Khỉ.
4. Luyện đọc lại:
- 2,3 cặp HS thi đọc bài. Cả lớp và GV
nhận xét bình chọn.

- Bài : Bác sĩ Sói
- Sói đóng giả bác sĩ để lừa NgựaSói bị
Ngựa đá cho một cú trời giáng.
21
GALớp 2C - Tuần 23 Nguyễn Thị T ơi
+ Đoạn văn có mấy câu? Trong bài có
những dấu câu nào?
- Y/C h/s tìm các từ khó, luyện viết và đọc.
2.2 HS viết bài vào vở.
2.3 Thu bài chấm, nhận xét.
3. Bài tập( Bài 2,3) Tổ chức cho h/s thi tìm
từ
- G/V nêu tên trò chơi và cách chơi.
- Chia nhóm cho h/s chơi.
- Theo dõi h/s thực hiệnvà nhận xét.
IV. Củng cố, dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Có 3 câu
- Dấu chấm, dấu phẩy.
- Tìm viết bảng con các từ: Giả làm, chữa
giúp, chân sau, trời giáng
- Mở vở víêt bài, đổi vở soát lỗi
- Nghe phổ biến cách chơi và luật chơi.
- Nhận nhóm và nối tiếp nhau lên bảng viết
các chữ theo y/c .
Luyện toán
Ôn bảng chia 3 - Một phần ba
A. Mục tiêu:
- Củng cố cho H. về một phần ba. Biết viết và đọc 1
3

- Mở rộng và hệ thống hóa vốn từ theo chủ điểm : Từ ngữ về muông thú. Biết đặt và trả
lời câu hỏi về địa điểm theo mẫu: Nh thế nào?
- Rèn kĩ năng nói, viết thành câu.
B. Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn nội dung BT3.
C. Hoạt động dạy học:
I. ổn định tổ chức:
II. KTBC:
- GV treo tranh các loài chim đã học ( tiết LTVC tuần 22), 1 HS nói tên từng loài chim
trong tranh.
III. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Hớng dẫn làm bài tập.
* Bài 1: - Gọi h/s đọc y/c của bài
- ? Có mấy nhóm, các nhóm phân biệt với
nhau nhờ đặc điểm gì?
- Treo tranh vẽ các con vật; y/c h/s quan
sát và nêu tên các loài thú dữ và thú không
nguy hiểm.
- Chốt lời giải đúng.
* Bài 2: - Gọi h/s đọc y/c của bài
- Y/C h/s thực hành hỏi đáp theo cặp. Sau
đó gọi h/s trình bày trớc lớp.
- Y/C h/s đọc lại các câu hỏi và hỏi : Các
câu hỏi này đều có đặc điểm gì chung?
- Chốt lời giải đúng. Cho điểm h/s
* Bài 3:
- Bài y/c chúng ta làm gì?
- Y/c h/s đọc các câu văn trong đoạn văn
và trả lời câu hỏi: Đoạn văn trên, từ ngữ


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status