Giáo án lớp 2 CKT tuần 21 - Pdf 27

GA Lớp 2 B - Tuần 21 Nguyễn Thị Quỳ
Thứ hai ngày 30 tháng 1 năm 2012
Chào cờ
*******************************************
Tập đọc
Chim Sơn ca và bông cúc trắng (tr23)
A. Mục tiêu:
-Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; đọc rành mạch đợc toàn bài.
- Hiểu lời khuyên từ câu chuyện: Hãy để cho chim đợc tự do ca hát, bay lợn; để cho
hoa đợc tự do tắm nắng mặt trời. (trả lời đợc câu hỏi 1,2,4,5).
- HS khá, giỏi: trả lời đợc CH3.
B. Đồ dùng dạy học:- Tranh minh hoạ trong SGK.
C. Hoạt động dạy học: Tiết1
I. KTBC:- 2 HS. đọc và trả lời câu hỏi bài Th Trung thu
II. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Luyện đọc :
* GV đọc diễn cảm, lớp theo dõi đọc thầm.
a. Đọc nối tiếp câu
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu trong mỗi đoạn.
+ Chú ý các từ: Sơn ca, sung sớng,long trọng, lồng, lìa, héo lả
b. Đọc từng đoạn trớc lớp:
- HS tiếp nối đọc đoạn trong bài. Chú ý các câu:
+Ngắt câu văn: Tội nghiệp con chim! // Khi nóca hát,/ các câu đói khát.// Còn bông
hoa/ giánó/ thì hôm nay/ chắc nó vẫn đang tắm nắng mặt trời.//
- Giải nghĩa từ: Sơn ca, khôn tả, véo von, bình minh
c. Đọc từng đoạn trong nhóm.
d. Thi đọc giữa các nhóm.
Tiết 2
3. Tìm hiểu bài: - HS thảo luận các câu hỏi trong SGK và báo cáo
- Dự án câu hỏi bổ sung:

ì
5 + 5 = ; 5 + 5 + 5 =
- Gọi 2 HS. đọc thuộc bảng nhân 5.
II. Bài mới:
1. G th b:
ì
2
ì
ì
ì
2.Thực hành làm bài tập:
Bài 1a:
- Gọi HS. đọc đề, nêu y/c của bài.
- Y/C HS. nêu cách tính nhẩm.
- Y/C HS. nối tiếp nhau báo cáo kết quả của
từng phép tính .
- Gọi HS. so sánh 2 phép tính: 2 5 và 5
Bài 2:
- Gọi 1 HS. đọc đề và nêu y/c.
- Phân tích mẫu: 5 4 - 9 = 2 - 9
= 11
- Gọi HS. nêu cách thực hiện dãy tính và
tính.
- Y/C HS. làm bài .
Bài 3:
- Gọi HS. đọc đề, phân tích đề.
- Gọi 1 HS. lên bảng tóm tắt bài toán và giải.
- Gọi HS. khác nhận xét bổ sung.
III. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học.

I. ổn định tổ chức:
II. KTBC:- 2 HS. nối tiếp nhau kể câu chuyện Ông Mạnh thắng Thần Gió. Nêu ý nghĩa
câu chuyện.
III. Bài mới:
1. G th b:
2. Hớng dẫn kể chuyện:
* Kể từng đoạn câu chuyện theo gợi ý.
+ 4 HS. đọc yêu cầu của bài, cả lớp đọc thầm.
+ 1 HS khá giỏi kể lại đoạn 1 theo cô gợi ý. GV khuyến khích HS khác kể bằng lời của
mình không lệ thuộc vào bài đọc.
VD: Bông cúc đẹp nh thế nào?
- Sơn ca làm gì, nói gì?
- Bông cúc vui nh thế nào?
- HS nối tiếp nhau kể trong nhóm.
- GV nhận xét.
- GV cho 4 HS tiếp nối nhau thi kể 4
đoạn truyện theo gợi ý.
- Sau mỗi bạn kể, HS.nhận xét, GV cho
điểm.
* Kể lại toàn bộ câu chuyện:
- GV cho đại diện các nhóm thi kể toàn
bộ câu chuyện.
- Cả lớp và GV nhận xét.
- Có 1 bông cúc rất đẹp, cánh trắng
tinh, mọc lên bờ rào, vơn lên đám cỏ
dại
- 1 chú chim sơn ca thấy bông cúc
đẹp quá sà xuống hót lời ngợi ca: Cúc
ơi! cúc xinh xắn làm sao!
- Cúc nghe sơn ca hót nh vậy thì vui

thẳng nào? điểm nào? Những đoạn thẳng
nào có chung 1 điểm đầu?
+ Hãy nêu độ dài các đoạn thẳng của đờng
gấp khúc ABCD
- Nêu: Độ dài của đờng gấp khúc chính là
tổng độ dài của các đoạn thẳng thành phần
AB, BC, CD.
- HS tính độ dài của các đoạn thẳng AB,
BC, CD?
- Vậy độ dài của đờng gấp khúc ABCD là
bao nhiêu?
- Muốn tính độ dài của đờng gấp khúc ta
làm thế nào?
3/Thực hành:
Bài 1a
- Gọi HS. đọc y/c của bài. Y/C HS. suy
nghĩ và tự làm bài
- Y/C HS. nhận xét bài làm của bạn và nêu
cách vẽ khác nếu có.
- Y/C HS. nêu tên từng đoạn thẳng trong
mỗi cách vẽ.
Bài 2:- Gọi 1 HS. đọc y/c của bài tập.
- Muốn tính độ dài của đờng gấp khúc ta
làm nh thế nào?
- Gọi 1 HS. lên bảng tính độ dài của đờng
gấp khúc MNPQ.
Bài 3: - Y/C HS. đọc đề bài
- Hình tam giác có mấy cạnh? Đờng gấp
khúc này gồm mấy đoạn thẳng ghép lại
với nhau?

GA Lớp 2 B - Tuần 21 Nguyễn Thị Quỳ
làm.
III. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Dặn về học kĩ bài và thực hành đo.


**********************************************
Đạo đức
Đ/C Hiền
*****************************************
Chính tả (tập - chép)
Chim sơn ca và bông cúc trắng (Tr26)
A. Mục tiêu:
- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nói của nhân vật.
- Làm đợc BT(2) a / b.Phân biệt Tr/ ch. Uôt/ uôc
- HS khá, giỏi giải đợc câu đố ở BT(3) a / b.Phân biệt Tr/ ch. Uôt/ uôc ở mức cao hơn.
B. Đồ dùng dạy hoc: - Chép nội dung bài tập 2a.
C. Hoạt động dạy học:
I. KTBC: HS. viết vở nháp các từ sau sơng mù, xơng cá
II. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Hớng dẫn tập chép:
* HD học sinh chuẩn bị:
- GV đọc đoạn chép trên bảng phụ. 2,3
HS nhìn đọc lại.
- Giúp HS nhớ nội dung đoạn chép:
+ Đoạn văn cho em biết điều gì về chim
sơn ca và bông cúc trắng?
- Giúp HS nhận xét:

Nhận xét tiết học.
Dặn về viết lại bài.
chấu, chéo bẻo, chuồn chuồn
- Đọc đề: Giải các câu đố sau
- Thực hành giải đấp các câu đố theo từng cá
nhân.
***********************************************************************************
Thứ t ngày 1 tháng 2 năm 2012
Tập đọc
Vè chim(tr28)
A. Mục tiêu:
-Biết ngắt nghỉ đúng nhịp khi đọc các dòng trong bài vè.
- Hiểu nội dung: Một số loài chim cũng có đặc điểm, tính nết giống nh con ngời. (trả lời
đợc CH1, CH3; học thuộc đợc một đoạn trong bài vè)
- HS khá, giỏi thuộc đợc bài vè; thực hiện đợc yêu cầu của CH2.
B. Đồ dùng dạy học:- Tranh ảnh một số loài chim.
C. Hoạt động dạy , học:
I. ổn định tổ chức:
II. KTBC: - 2 HS đọc và trả lời câu hỏi bài : Chim sơn ca và bông cúc trắng
III. Bài mới:
1. Giới thiệu bài.
2. Luyện đọc.
* GV đọc mẫu, HS theo dõi trong SGK. Sau đó HD học sinh quan sát tranh minh hoạ
trong SGK để giới thiệu về các loài chim đợc nói trong bài.
*Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
a. Đọc nối câu
- HS tiếp nối đọc 2 dòng thơ. Chú ý các từ:
+Từ : lon ton, gà mới nở, sáo, nhảy, xinh, nghịch, mách lẻo
b. Đọc từng đoạn trớc lớp:
- GV chia đoạn dể HS luyện đọc ( nh trong SGK).

- HS về nhà học bài và đọc thuộc bài Vè chim.
***********************************************
Toán
Tiết 100: Luyện tập (tr104)
A. Mục tiêu:
- Biết tính độ dài đờng gấp khúc.
- HS làm bài 1b; bài 2.
B. Hoạt động dạy học:
I. KTBC: - 2HS lên bảng vẽ đờng gấp khúc gồm 3 đoạn thẳng: AB, BC, CD.
II. Bài mới:
1. G th b:
2. Thực hành:
Bài 1b:
- GV cho HS. tự làm bài rồi chữa bài.
- Họi 2 HS. lên bảng, mỗi em một phần.
- HS nêu lại cách tính độ dài đờng gấp khúc.
Bài 2:- Yêu cầu HS. tự đọc đề bài, rồi viết bài giải.
Bài giải
Con ốc sên bò đoạn đờng dài là:
5 + 2 + 7 = 14 (dm)
Đáp số: 14 dm.
.II.Củng cố , dặn dò:
- Nhận xét, đánh giá giờ học.
- HS về nhà xem lại bài và làm bài trong vở bài tập toán tập II .


**************************************************
Tập viết
Bài 21: Chữ hoa R (tr27)
A. Mục tiêu:

- Nêu khoảng cách giữa các chữ.
- HS viết chữ Ríu rít vào bảng con
4. Hớng dẫn HS. viết bài vào vở: GV thu
bài chấm.
III. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Dặn về nhà hoàn thành bài viết .
- Chữ R hoa cao 5li. Gồm 2 nét nét 1 là
nét móc ngợc trái; nét 2 là nét kết hợp
của nét cong trên và nét móc ngợc phải
- Tự nêu.
- Nghe
- HS viết bảng con 2,3 lợt chữ R.
- Đọc Ríu rít chim ca và tự giải nghĩa.
- có 4 chữ ghép lại với nhau, đó là: Ríu,
rít, chim, ca.
- Chữ R cao 2,5 li; chữ h cao 2li; chữ t
cao1,5 li các chữ còn lại cao 1li.
- Bằng 1 con chữ o.
- Viết bảng.
- HS. viết bài vào vở.


**************************************
Tự nhiên x hộiã
Bài 21: Cuộc sống xung quanh (tiết1)
A. Mục tiêu:
-Nêu đợc một số nghề nghiệp chính và hoạt động sinh sống của ngời dân nơi học sinh
ở.
- GD học sinh biết đợc môi trờng cộng đồng: cảnh quan tự nhiên, các phơng tiện giao


************************************************************************************
Thứ năm ngày 2 tháng 2 năm 2012
Thể dục
Tiết 41: Đứng hai chân rộng bằng vai, hai tay đa ra trớc
A. Mục tiêu:
- Thực hiện đợc đứng hai chân rộng bằng vai (hai bàn chân thẳng hớng phía trớc), hai
tay đa ra trớc (sang ngang, lên cao thẳng hớng).
B. Địa điểm - Phơng tiện: 1 còi.
C. Nội dung- Phơng pháp:
1/Phần mở đầu:
- Nhận lớp, nêu y/c nội dung tiết học
- Y/C HS. tập các động tác khởi động.
2/Phần cơ bản:
- Y/C HS. tự ôn 2 động tác đứng kết hợp
đã học( mỗi động tác trong vòng 5 phút)
- Hớng dẫn HS. học cách đi thờng theo
vạch kẻ thẳng.
+GV làm mẫu, nêu cách đi.
+ Cho HS. chơi thử.
+Y/C HS. tự đi thờng GV theo dõi nhận
- Tập hợp lớp, điểm số, chào, báo cáo.
- HS. chạy vòng tròn và xoay các khớp.
- Thực hiện ôn các động tác theo hiệu lệnh
của cán sự lớp.
+ Quan sát GV làm mẫu và nhắc lại cách đi
thờng.
+ Thực hiện theo y/c .
9
GA Lớp 2 B - Tuần 21 Nguyễn Thị Quỳ

- Y/C HS. làm bài và cả lớp nhận xét bài bạn
làm.
Bài 4: - Gọi HS. đọc đề bài .Gọi HS. lên bảng
làm bài, y/c cả lớp làm bài vào vở.
- Y/C HS. nhận xét bài bạn làm.
- Hỏi: Trong bài toán trên vì sao để tìm số đũa
có trong 7 đôi đũa chúng ta lại thực hiện phép
tính nhân 2 7?
Bài 5a: - Y/C HS. quan sát hình vẽ và nêu y/c
của bài
- Gọi HS. nêu cách tính độ dài của đờng gấp
khúc?
- HS làm bài và nhận xét.
3. Củng cố, dặn dò:
-Nhận xét tiết học.
-Dặn về làm tiếp bài phần còn lại.
- HS làm bài cá nhân.
- HS. nối tiếp nêu kết quả.
- Tính. Nhiều HS. nêu: Thực hiện phép
nhân trớc phép cộng sau.
- Vì một đôi có 2 chiếc nên có 7 đôi tức
là gấp 7 lần .
- Làm bài và đổi vở kiểm tra chéo.

10
GA Lớp 2 B - Tuần 21 Nguyễn Thị Quỳ

Luyện từ và câu
Từ ngữ về chim chóc. Đặt và trả lời câu hỏi ở đâu?(27)
A. Mục tiêu:

- 1 HS. đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm
theo.
- Làm bài theo cặp.Một số HS. lên bảng thực
hành
- 1 HS. đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm và
thảo luận theo nhóm đôi tìm bộ phận trả lời
cho câu hỏi ở đâu?
- 2 HS. thực hành
+ HS. 1: Sao chăm chỉ họp ở đâu?
+HS. 2: Sao Chăm chỉ họp ở phòng truyền
thống của trờng
III. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Dặn và về nhà tìm thêm tên các loài chim khác.


****************************************
Thủ công
Gấp, cắt, dán phong bì (tiết1- tr232)
A. Mục tiêu:
- Biết cách gấp, cắt, dán phong bì.
- Gấp, cắt, dán đợc phòng bì. Nếp gấp, đờng cắt, đờng dán tơng đối thẳng, phẳng. Phong
bì có thể cha cân đối.
11
GA Lớp 2 B - Tuần 21 Nguyễn Thị Quỳ
- HS khéo tay: Gấp, cắt, dán đợc phong bì. Nếp gấp, đờng cắt, đờng dán thẳng, phẳng.
Phong bì cân đối.
B. Đồ dùng: Phong bì mẫu và 1 thiếp chúc mừng
C. Hoạt động dạy học:
I. KTBC:- KT sự chuẩn bị của HS.

cắt, dán phong bì.
- Thực hành theo y/c


************************************************************************************
Thứ sáu ngày 3 tháng 2 năm 2012
Thể dục
Tiết 42: Đi theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hông và dang ngang.
Trò chơi: Nhảy ô.(tr 96)
A. Mục tiêu:
- Bớc đầu thực hiện đợc đi thờng theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hông và dang ngang.
- Bớc đầu biết cách chơi và tham gia chơi đợc.
B. Địa điểm phơng tiện:
Kẻ sân cho trò chơi, chuẩn bị 1 còi.
C. Nội dung phơng pháp:
1/ Phần mở đầu:
12
GA Lớp 2 B - Tuần 21 Nguyễn Thị Quỳ
- Nhận lớp, phổ biến nội dung, y/c tiết học.
- Y/C HS. tập 1 số động tác khởi động.
- Cho HS. ôn 8 động tác của bài thể dục.
2/Phần cơ bản:
* Đi theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống
hông: 2 lần 10m
- Lần 1: GV điều khiển.
- Lần 2, 3 do cán sự lớp hô, GV quan sát
sửa sai cho HS.
* Đi theo vạch kẻ thẳng, hai tay dang
ngang: 2 lần 10 - 15m.
* Trò chơi: Nhảy ô : 8 phút.

+ Bài "Sân chim" tả cái gì?
- Giúp HS nhận xét:
+ Những chữ nào trong bài bắt đầu bằng tr/ s?
- HS viết bảng con những chữ dễ viết sai.
* GV đọc cho HS viết bài.
* Chấm, chữa bài.
- Cả lớp theo dõi trong SGK.
- 1,2 HS đọc lại bài viết.
- Tả chim nhiều không tả siết.
- sân, trứng, trắng, sát, sông.
- xiết, thuyền, trắng xoá, sát sông
3. HD học sinh làm bài tập:
Bài 2:(a,b)- GV cho HS làm bài.
- GV treo bảng phụ (đã viết nội dung).
13
GA Lớp 2 B - Tuần 21 Nguyễn Thị Quỳ
- GV hớng dẫn HS nhận xét, chốt lời giải đúng:
III. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét, đánh giá giờ học.
- HS về nhà xem lại bài.
*****************************************
Toán
Tiết 102: Luyện tập chung (tr106)
A. Mục tiêu:
- Thuộc bảng nhân 2,3,4,5 để tính nhẩm.
- Biết thừa số,tích.
- Biết giải bài toán có một phép nhân.
- HS làm bài 1; 2, bài 3 (cột 1)và bài4.
B. Đồ dùng dạy học:- GV viết nội dung bài 2 vào bảng phụ.
C. Các hoạt động dạy học:

GA Lớp 2 B - Tuần 21 Nguyễn Thị Quỳ
- Thực hiện đợc yêu cầu của BT3 (tìm câu văn miêu tả trong bài, viết 2,3 câu về một loài
chim).
- GD HS ý thức bảo vệ môi rờng thiên nhiên.
B. Đồ dùng dạy học:- Tranh minh hoạ BT1.
- Tranh ảnh chích bông cho BT3.
C. Các hoạt động dạy học:
I. KTBC:- 2,3 HS đọc đoạn văn ngắn đã viết về mùa hè.
II. Bài mới:
1. G th b:
2. HD làm bài tập:
Bài 1:
- 1 HS đọc yêu cầu. Cả lớp theo dõi SGK.
- GV nhắc HS không nhất thiết phải nói giống
nh SGK.
- Củng cố để HS thực hành nói lời cảm ơn- lời
đáp.
Bài 2:
- 1 HS đọc yêu cầu và các tình huống trong bài,
cả lớp đọc thầm theo.
- GV cho một cặp làm mẫu.
Bài 3:
- 1,2 HS đọc bài: Chim chích bông. Cả lớp theo
dõi SGK.
- GV cho HS thảo luận câu hỏi trong SGK.
- GV cho HS thực hành viết đoạn văn tả một
loài chim.
+ GV nêu các câu hỏi gợi mở để định hớng
cách làm bài .
III. Củng cố, dặn dò:

.II. Ph¬ng híng tuÇn 22:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
.III. HS sinh ho¹t v¨n nghÖ:
************************************************************************************
16
GA Lớp 2 B - Tuần 21 Nguyễn Thị Quỳ
***************************************
Đạo đức
Bài 10: Biết nói lời yêu cầu, đề nghị (Tiết1- tr31).
A. Mục tiêu:
- Biết một số yêu cầu, đề nghị lịch sự.
- Bớc đầu biết đợc ý nghĩa của việc sử dụng những lời yêu cầu, đề nghị lịch sự.
- Biết sử dụng lời yêu cầu, đề nghị phù hợp trong các tình huống đơn giản, thờng gặp
hàng ngày.
B. Tài liệu phơng tiện :
- Tranh tình huống cho HĐ1.
- Phiếu học tập cho HĐ3.
C. Hoạt động dạy học:
I. KTBC:
- Gọi HS. trả lời các câu hỏi sau Khi nhặt đợc của rơi em cần làm gì? Nêu ích lợi của
việc trả lại của rơi.
II. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:

+ Tự đa ra ý kiến nhận xét.
- Nghe và nhắc lại.
- Thực hiện theo y/c và báo cáo trớc lớp
về vấn đề đã thảo luận.
- Vài HS. khác nhận xét bổ sung.
- Nghe và tự nêu ý kiến.
17
GA Lớp 2 B - Tuần 21 Nguyễn Thị Quỳ
lịch sự khi cần giúp đỡ và nhắc nhở bạn bè,
anh em cùng thực hiện.
An toàn giao thông
Bài1:Tuân thủ tín hiệu đèn điều khiển giao thông (tr8)
I. Mục tiêu:
- Học sinh nhận biết ba màu của đèn tín hiệu điều khiển giao thông (ĐKGT)
- Biết nơi có đèn tín hiệu ĐKGT.
- Biết tác dụng của đèn tín hiệu ĐKGT.
II. Chuẩn bị:
HS và GV sách pokemon cùng em học ATGT.
III. Các hoạt động dạy học.
1. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
2. Dạy bài mới:
a. Giới thiệu bài:
b. Giảng bài:
* HĐ1: Kể chuyện (sách Pokémon cùng em học ATGT)
- Bớc1 : Kể chuyện: GV kể-> Lớp nghe-> 1 hs kể lại.
- Bớc 2: Tìm hiểu ý nghĩa của câu chuyện
GV nêu câu hỏi HS trả lời.
- Bớc3: Chơi sắm vai
Chia lớp thành các nhóm đôi (1HS đóng vai mẹ, một HS đóng vai Bo.)
-> GV theo dõi nhận xét.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status