Giáo án lớp 2 năm học 2014 - 2015 CKT tuần 13 - Pdf 27




Thứ hai ngày 17 tháng 11 năm 2014


 :
- Đọc đúng rõ ràng toàn bài. Biết ngắt nghỉ hơi đúng; đọc rõ lời nhân vật trong
bài.
- Cảm nhận được tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn HS trong câu
chuyện. (Trả lời được các câu hỏi trong SGK).
*THGDBVMT: GD tình cảm yêu thương những người trong gia đình.
!"#"$%
- GV: SGK, tranh minh hoạ, bảng phụ
- HS: SGK
&$'"$%
(
)*+,-./01: Mẹ
- Gọi 3 HS đọc thuộc lòng bài thơ
/+2 Bông hoa niềm vui
345678 Luyện đọc
- GV đọc mẫu, tóm tắt nội dung
* Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải
nghĩa từ:
- Cho HS đọc từng câu
- Hướng dẫn HS đọc đúng các từ khó, đọc
câu
+ Em muốn đem tặng bố/ một bông hoa
Niềm Vui/ để bố dịu cơn đau.//
+ Những bông hoa màu xanh/ lộng lẫy dưới
ánh mặt trời buổi sáng.//

tặng bố làm dịu cơn đau của bố.
+ Vì nhà trường có nội quy không
 !!"
1


bơng hoa Niềm Vui?

Biết bảo vệ của
cơng.
*   Khi biết vì sao Chi cần bơng hoa,
cơ giáo nói thế nào?

cơ giáo cảm động
* : Theo em bạn Chi có những đức
tính gì đáng q?
*THGDBVMT: Chúng ta cần làm gì để thể
hiện tình cảm u thương với những người
thân của mình?
Hoạt động 3: Luyện đọc lại
- Các nhóm phân vai thi đọc bài
- Gọi HS đọc cả bài
3. Củng cố, dặn dò:
- Câu chuyện này nói lên điều gì?
- GV chốt bài GDBVMT
- Dặn HS đọc lại bài. Chuẩn bò tiết kể
chuyện
ngắt hoa
+ Hái thêm hai bơng hoa, một
tặng cho em, một tặng cho mẹ. Bố

phải làm gì ?
- Thực hiện phép tính trừ 14 – 8
- Viết 14 – 8
Bước 2: Tìm kết quả
- u cầu HS lấy 14 que tính suy nghĩ - Thao tác trên que tính.
 !!"
2


và tìm cách bớt 8 que tính.
- Còn bao nhiêu que tính ? - Tìm 6 que tính.
- Yêu cầu HS nêu cách bớt của mình? - Đầu tiên bớt 4 que tính rời. Để bớt
được 4 que tính nữa tháo 1 bó thành 10
que tính rời. Bớt 4 que còn lại 6 que.
- Vậy 14 que tính bớt 8 que tính còn
mấy que tính ?
- Còn 6 que tính.
- Vậy 14 trừ 8 bằng mấy ? - 14 trừ 8 bằng 6
- Viết lên bảng: 14 – 8 = 6
Bước 3: Đặt tính và thực hiện tính.
- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính 14
8
6
- Cho nhiều HS nhắc lại cách trừ. - HS nêu cách trừ.
*Bảng công thức: 14 trừ đi một số
- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm
kết quả các phép trừ trong phần bài học.
- Thao tác trên que tính, tìm kết quả ghi
kết quả vào bài học.
- Yêu cầu HS thông báo kết quả. 14 – 5 = 9 14 – 8 = 6

số trừ ta làm như thế nào ?
- Yêu cầu HS làm vào bảng con.
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS nờu.
- HS làm bảng lớp và bảng con.
 !!"
3


- Gọi 3 em lên bảng
- Nhận xét, chữa bài.
Bài 4:
- Bài toán cho biết gì ? - Cho biết có 14 quạt điện đã bán 6 quạt
điện.
- Muốn biết cửa hàng còn bao nhiêu
quạt điện ta làm thế nào ?
- Thực hiện phép tính trừ.
- Yêu cầu HS tóm tắt và giải toán vào
vở Tóm tắt
Có : 14 quạt điện
Đã bán: 6 quạt điện
Còn lại: … quạt điện?
Bài giải:
14 – 6 = 8 (quạt)
Đáp số: 8 quạt điện
D780E>FG7FH
- Nhận xét tiết học.

I"
:JKL)MNOPOQ%

- Chạy nhẹ nhàng thành một hàng dọc.
60 – 80m
- Ôn bài thể dục phát triển chung đã học. - Cán sự lớp hô
 !!"
4


B\70_.`7 23'
- Trò chơi: "Bỏ khăn"
- Trò chơi: "Nhóm ba, nhóm bảy"
* Đi đều và hát trên địa hình tự nhiên 2 – 4
hàng dọc.
- GV nêu tên giải thích
làm mẫu trò chơi.
- GV điều khiển.
0D780E>FG7FH 5'
- Cúi người thả lỏng 5 – 6 lần
- Nhảy thả lòng 5 – 6 lần
- Giáo viên nhận xét giờ học và giao bài tập
về nhà.
1 - 2'

Thứ ba ngày 18 tháng 11 năm 2014
aQ^[0Bb[

$%&'$():
1. Chép lại chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài: Bông hoa niềm vui.
2. Làm đúng các bài tập phân biệt iê/yê (BT2), r/d (BT3a).
$$%*+,+ !/#
- Bảng phụ viết bài tập chép.



- Đọc cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi ghi ra lề vở
2.3. Chấm chữa bài:
- Chấm 5-7 bài nhận xét.
Y278F\7X/+./^[
Bài 2: Tìm những từ chứa tiếng có iê
hoặc yê đúng nghĩa a, b, c đã cho.
- 1 HS đọc yêu cầu
- Cả lớp làm bảng con
Các từ: yếu, kiến, khuyên.
- Nhận xét bài của HS
Bài 3: a (Lựa chọn)
- Đặt câu để phân biệt các từ trong mỗi
cặp.
a. Cuộn chỉ bị rối/bố rất ghét nói rối.
- Mẹ lấy rạ đum bếp/Bé Lan dạ một tiếng
rõ to.
- Nhận xét, chữa bài.
D780EFG7FH
- Nhận xét tiết học
- Viết lại những lỗi đã viết sai.

&
01
$%&'$(): Giúp học sinh:
- Biết thực hiện phép trừ dạng 34 – 8.
- Vận dụng phép trừ làm tính và giải toán.
- Củng cố cách tìm số hạng chưa biết và biết cách tìm số bị trừ.
- BT cần làm: bài 1(cột 1,2,3), 3, 4.

- Yêu cầu HS lấy 3 bó 1 chục que tính và 4
que tính rời tìm cách bớt đi 8 que tính.
- Thao tác trên que tính.
- 34 que tính bớt 8 que tính còn lại bao
nhiêu que tính ?
- Còn 26 que tính
Vậy 24 trừ 8 bằng bao nhiêu
Bước 3: Đặt tính rồi tính.
- Yêu cầu cả lớp đặt vào bảng con 34
8
26
- Nêu cách đặt tính và tính - Vài HS nêu
BC0B/7B
Bài 1: Tính - 1 đọc yêu cầu
- HS làm bài trong SGK và nêu kết
quả.
94 64 44 84 24
7 5 9 6 8
87 59 35 78 16
* GV nhận xét
Bài 3: - 1 HS đọc yêu cầu
- Bài toán thuộc dạng toán gì ?
- Yêu cầu HS tóm tắt và trình bày bài giải.
- Bài toán về ít hơn.
Tóm tắt:
Hà nuôi : 34 con
Ly nuôi ít hơn: 9 con
Ly nuôi : … con ?
Bài giải:
Số con gà nhà Ly nuôi là:

:f7gS7T7878Bi
- Lắng nghe bạn kể. Biết nhận xét đánh giá đúng lời kể của bạn.
*THGDBVMT: GD tình cảm yêu thương những người trong gia đình.
$$%*+,+ !/#
- Tranh minh hoạ SGK
- 3 bông hoa cúc bằng giấy màu xanh.
$$$%2!3-4+ !/#
)*+,-./01
- Kể lại chuyện: Sự tích cây vú sữa - 2 HS tiếp nối nhau kể.
/+2
2BcV./
Y278Fd7g*0BVjc7
2.1. Kể đoạn mở đầu theo 2 cách:
- Kể bằng lời của mình nghĩa là như
thế nào ?
- Hướng dẫn HS tập kể theo cách
(đúng trình tự câu chuyện)
- 1 HS kể từ: Mới sớm tinh mơ…dịu cơn
đau.
- Gọi HS nhận xét bạn kể. - Nhận xét về nội dung, cách kể.
- Bạn nào còn cách kể khác không ? - HS kể theo cách của mình ?
- Vì sao Chi lại vào vườn hái hoa ? - Vì bố của Chi đang ốm nặng.
- Đó là lý do vì sao Chi lại vào vườn
từ sáng sớm. Các em hãy nêu hoàn
cảnh của Chi trước khi vào vườn ?
- 2 đến 3 HS kể.
*VD: Bố của Chi bị ốm nằm ở bệnh viện đã
lâu. Chi thương bố lắm. Em muốn đem tặn
1 bông hoa niềm vui để bố dịu cơn đau. Vì
thế mới sớm tinh mơ, Chi đã vào vườn hoa

- Nhận xét, khen những HS kể hay.
*THGDBVMT: Chỳng ta học được
điều gỡ từ bạn Chi?
- HS trả lời
- Về nhà kể lại câu chuyện cho người
thân nghe.

Thứ tư ngày 19 tháng 11 năm 2014
&
k9>?
$%&'$():
Giúp HS:
- Biết thực hiện phép trừ (có nhớ, số bị trừ là số có 2 chữ số và chữ số hàng
đơn vị là 4; số trừ là số có hai chữ số).
- Vận dụng phép tính đã học để làm tính và giải toán.
- Củng cố cách vẽ hình tam giác khi biết ba đỉnh.
- BT cần làm: Bài 1a, 2a,b; 3, 4.
$$%*+,+ !/#
- que tính, bảng con (HS)
$$$%2!3-4+ !/#
-)*+,-./01
- Đặt tính rồi tính - 2 HS lên bảng
74 44 64 84
6 5 5 6
6
8
3
9
5
9

sang hàng chục.
54 + 4 không trừ được 8 lấy 14 trừ 8
bằng 6, viết 6 nhớ 1
+ 1 thêm một bằng 2, 5 trừ 2 bằng 3,
viết 3.
18

36
- GV cho HS nhắc lại cách tính. - Nhiều HS nhắc lại
BC0B/7B
Bài 1: a: Tính - 1 HS yêu cầu
- Yêu cầu học sinh tính và ghi kết quả
vào
74 24 84 64
26 17 39 15
48 7 45 49
Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu.
- Biết số bị trừ và số trừ muốn tình
hiệu ta phải làm như thế nào ?
- Yêu cầu HS làm bảng con ?
- 1 HS đọc yêu cầu
74 64 44
47 28 19
27 36 25
- Nêu cách đặt tính và tính - Vài HS nêu
Bài 3: - 1 HS đọc đề toán
- Bài toán cho biết gì ? - Mảnh vải xanh dài 34 dm
- Bài toán hỏi gì ? - Mảnh vải tím ngắn hơn 15dm.
- Hỏi mảnh vải tím dài bao nhiêu dm
- Bài toán thuộc dạng toán gì ? - Bài toán về ít hơn.

;peqo)InNqr
$%&'$():
- Nêu được một số từ ngữ chỉ công việc gia đình (BT1)
- Tìm được các bộ phân câu trả lời cho câu hỏi Ai? Làm gì? (BT2); biết chọn
các từ cho sẵn để sắp xếp thành câu kiểu Ai làm gì? (BT3)
$$%*+,+ !/#
- Bảng phụ viết câu văn bài tập 2.
- Giấy khổ to kẻ sơ đồ Ai làm gì ?
&$'"$%
)*+,-./01
- Làm lại bài tập 1, bài tập 3. - HS nêu miệng bài tập 1, bài tập 3.
/+2
2BcV./
- GV nêu mục đích yêu cầu:
Y278Fs7X/+./^[
Bài 1: (Miệng) - 1 HS đọc yêu cầu
- Kể tên những việc em đã làm ở nhà giúp
mẹ ?
-Quét nhà,trông em, nhặt rau, dọn dẹp
nhà cửa.
Bài 2: (Miệng) - 1 HS đọc yêu cầu, đọc cả câu mẫu
- Gọi 2 em lên bảng
- Tìm các bộ phận trả lời cho từng câu hỏi
Ai ? (Làm gì ?)
a) Cây xoè cành ôm cậu bé
b) Em học thuộc đoạn thơ.
c) Em làm ba bài tập toán.
Bài 3: (Viết) - 1 HS đọc yêu cầu
- Chọn và xếp các từ ở 3 nhóm sau thành
câu.

-Biết Đọc với giọng nhẹ nhàng ,vui, hồn nhiên .
:f7gS7T785w0lB*V
- Nắm được nghĩa các từ mới: Thúng câu, niềng niễng, cà cuống, cá sộp, xập
xành, muỗm, mốc thếch.
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu thương của người bố qua những món quà
đơn sơ dành cho các con.
*THGDBVMT: Quà của bố có đầy đủ các sự vật của thiên nhiên và tình yêu
thương của bố dành cho các con
$$%*+,+ !/#
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK.
&$'"$%
)*+,-./01
- Đọc bài: Bông hoa niềm vui - 1 HS đọc đoạn 1
- Mới sớm tinh mơ Chi đã vào vườn
hoa để làm gì ?
- Tìm bông hoa niềm vui để đem
vào bệnh viện cho bố, làm dịu cơn đau
của bố.
- 1 HS đọc đoạn 2.
- Vì sao Chi không giám tự ý hái bông
hoa Niềm vui ?
- Theo nội quy của trường, không
ai được ngắt hoa trong vườn.
- GV nhận xét ghi điểm:
/+2
2BcV./
nVjc75w0
2.1. GV đọc mẫu toàn bài:
Giọng nhẹ nhàng,vui hồn nhiên…
- HS nghe

- Nhộn nhạo. - Lộn xộn, không có trật tự
- Cá xộp. - Loài cá sống ở nước ngọt, thân tròn
dài, gần giống cá chuối.
- Xập xành, muỗm. - Những con vật có cánh, sống trên cạn.
- Mốc thếch nghĩa là gì ? - Mốc màu trắng đục
c. Đọc từng đoạn trong nhóm.
- GV theo dõi các nhóm đọc.
- HS đọc theo nhóm 2.
d. Thi đọc giữa các nhóm. - Đại diện các nhóm thi đọc từng đoạn,
cả bài, đồng thanh, cá nhân.
- Nhận xét các nhóm đọc.
t+B*V./
*Để biết quà của bố đi câu về có những thứ
quà gì ? Cô mời một em đọc đoạn 1.
- 1 HS đọc đoạn 1
Câu 1:
- Quà của bố đi câu về có những gì ?
- Vì sao có thể gọi đó là một thế giới dưới
nước ?
- Cà cuống, niềng niễng, hoa Sen đỏ,
nhị sen xanh, cấp sộp, cá chuối.
- Vì quà gồm rất nhiều con vật sống ở
dưới nước.
- Hoa sen đỏ, nhị sen vàng toả hương thơm
như thế nào.
- Thơm lừng.
- Thơm lừng là thơm như thế nào ? - Hương thơm toả mạnh ai cũng nhận
ra.
- Khi mở thúng câu ra những con cá xộp,
cá chuối mắt mở như thế nào ?

lại cảm thấy giàu quá.
* GV liên hệ tình cảm giữa bố và con
*THGDBVMT: Quà của bố có đầy đủ cỏc
sự vật của thiên nhiên và tình yêu thương
của bố dành cho các con.
- Vì bố mang về những con vật mà trẻ
con rất thích/Vì đó là những món quà
chứa đựng tình cảm yêu thương của
bố.
9nVjc75w0X4
- Cho HS thi đọc lại một đoạn hoặc cả bài.
D780E>FG7FH
- Nội dung bài nói gì ? - Tình cảm yêu thương của người bố
qua những món quà đơn sơ dành cho
con.
- Về nhà tìm đọc truyện tuổi thơ im lặng.
- Nhận xét tiết học.

I"
I<=lPlx'qJ:J
:JKyAzz" y
 :
)7BR0
- Ôn điểm số 1-2, 1-2… theo vòng tròn
- Ôn trò chơi: "Bịt mắt bắt dê".
)S7T78
- Điểm số đúng rõ ràng không mất trật tự.
- Biết cách chơi và tham gia vào trò chơi tương đối chủ động.
BU56
- Tự giác tích cực học môn thể dục.

X X X X X
X X X X X ∆
X X X X X
.B\70_.`7
- Ôn điểm số 1-2, 1- 2 theo đội hình
vòng tròn.
- GV chọn cho HS làm
mẫu,
- Cán sự điều khiển
- Ôn trò chơi: Bịt mắt bắt dê 10 – 15 '
B\7gB{0
- Đứng tại chỗ vỗ tay hát. 1-2'
- Đi đều và hát 2-3' - GV điều khiển
- Cúi người thả lỏng. 6- 8 lần
- Nhảy thả lỏng 5-6 lần
- GV cùng HS hệ thống bài 1-2'
- Nhận xét giao bài về nhà 1-2'

Thứ sáu ngày 21 tháng 11 năm 2014
aQ8Bi|
5)6789
$%&'$():
1. Nghe viết chính xác trình bày đúng một đoạn bài Quà của bố.
2. Tiếp tục luyện tập viết đúng chính tả các chữ có iê/yê (BT2); phân biệt cách
viết phụ âm đầu hoặc thanh dễ lẫn d/gi (BT3a).
$$%*+,+ !/#
- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2.
 !!"
15


- Điền vào chỗ trống yê/iê
Câu chuyện, yên lặng, viên gạch, luyện
tập.
Bài 3 : a
- Điền vào chỗ trống d/gi - Dung dăng dung dẻ dắt trẻ đi chơi.
- Đến ngõ nhà ời
- Lạy cậu lạy mợ
- Cho cháu về quê
- Cho dê đi học
D780ElFG7FH
- Nhận xét chung giờ học.
&
kP}P~P?:;'<=
 !!"
16


$%&'$():
- Biết cách thực hiện các phép trừ để lập các bảng trừ: 15, 16, 17, 18 trừ đi
một số.
- Biết thực hiện các phép trừ đặt tính theo cột dọc.
- BT cần làm: bài 1
$$%*+,+ !/#
- GV: Que tính. Bảng phụ BT1
- HS: Vở, bảng con, que tính.
$$$%2!3-4+ !/#
)*+,-./01

- Thao tác trên que tính.
- 15 que tính bớt 6 que tính còn lại bao
nhiêu que tính ?
- HS thao tác trên que tính: 15 que tính bớt 7
que tính còn 8 que tính.
- Yêu cầu HS đọc phép tính - 15 trừ 7 bằng 8
- Viết lên bảng: 15 – 7 = 8
- Yêu cầu HS sử dụng que tính tìm kết
quả của các phép trừ: 15-8; 15-9
15 – 8 = 7
15 – 9 = 6
- Yêu cầu cả lớp đọc thuộc bảng công
thức 15 trừ đi một số.
2.2. Tương tự với 16, 17, 18 đều thực
hiện như 15 trừ một số.
BC0B/7B - HS nêu yêu cầu bài
Bài 1: Tính
- Yêu cầu HS tự tính và ghi kết quả vào
SGK.
15 15 15 15 15
8 9 7 6 5
7 6 8 9 10
 !!"
17


16 16 16 17 17
9 7 8 8 9
7 9 8 9 8
- Nhận xét chữa bài.

viên.
- Tổ viên các tổ đóng góp ý kiến.
- Lớp phó lao động nhận xét hoạt động lao động của lớp.
- Lớp phó văn nghệ báo cáo hoạt động văn nghệ của lớp.
- Lớp trưởng lên nhận xét chung các tổ và xếp loại tổ.
- GV nhận xét chung:
+ Nề nếp:
 !!"
18


+ Học tập:
%BCDC;E"#
- Tiếp tục thi đua: Học tập tốt, thực hiện tốt nề nếp, vâng lời thầy cô, nói lời
hay làm việc tốt.
%:F";;G; %

ÂM NH‡C:
!$HIJK!3
$%&'$():
- Hát đúng giai điệu và lời ca.

chỗ.
- GV theo dõi sửa sai từng động tác.
D780ElFG7FH
- Nhận xét tiết học.
- Về ôn lại bài hát.
Đạo đức
Quan tâm, giúp đỡ bạn ( tiết 2).
•05‚0BjƒV0\V
- Biết được bạn bè cần phải quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau.
- Nêu được một vài biểu hiện cụ thể của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè trong học tập,
lao động và sinh hoạt hằng ngày.
- Biết quan tâm giúp đỡ bạn bè bằng nhưng việc làm phù hợp vời khả năng.
(U3F•0g„7T78…E78
- KN Thể hiện sự cảm thông với bạn bè.
†F‡78F4jBw0
GV:- Tranh và phiếu ghi câu hỏi.
HS:VBT.
345678F4jBw0
3456780D- 3456780D-<
)
- GV đưa tình huống : Hôm nay Hà bị ốm,
không đi học được. Nếu là bạn của Hà em sẽ
-HS neâu caùch xöû lí.
 !!"
20


làm gì ?
- Khi quan tâm giúp đỡ bạn em cảm thấy thế
nào ?

- Nhận xét giờ học.
- HS :chuẩn bị giữ gìn trường lớp sạch đẹp.
-Rất vui, lớn nhiều, tự hào.
- Quan sát tranh.
- Thảo luận đốn cách ứng xử.
- Đại diện các nhóm trình bày ý kiến.
- Cả lớp cùng nhận xét.
- Các tổ lập kế hoạch giúp các bạn gặp
khó khăn trong trường lớp để giúp đỡ
- Học sinh lên hái hoa và trả lời câu hỏi:
+ Em làm gì khi bạn đau tay, tay lại đang
xách nặng ?
+ Em làm gì khi trong tổ em có người bị
ốm ?
- Học sinh nhắc lại kết luận.
 !!"
21

ˆ N•‰'
p<$:Š‹•uN€
la% 
- Nêu được một số việc cần làm để giữ vệ sinh môi trường xung quanh nơi ở.
- Biết tham gia làm vệ sinh môi trường xung quanh nơi ở.
ŒGD HS ] thức TK khi s` dụng nước để làm vệ sinh nhà ở
L+8M&Có ] thức giữ gìn vệ sinh, bảo vệ môi trương xung quanh sạch
đẹp. Biết làm một số việc vừa sức để giữ gìn môi trừơng xung quanh : vứt rác đúng
nơi quy định, sắp xếp đồ dùng trong nhà gọn gàng, sạch sẽ.

lB`3XV^77Bh+9
- HS thực hiện theo yêu cầu
 !!"
22


- Lần lượt các nhóm cử đại diện lên trình
bày.
- GV nhận xét, chốt ý đúng ; +8M&#
Kể 1 số việc em có thể làm để BVMT.
!?;<@# Đóng vai.
* HS có ] thức thực hiện giữ gìn vệ sinh
sân, vườn, khu vệ sinh, …
Bước1:
- GV chuẩn bị sẳn 1 số thăm ghi các câu
hỏi
- Các nhóm cử đại diện lên bốc thăm cùng
1 lúc
- Câu hỏi được đưa về nhóm để cùng
chuẩn bị, sau đó nhóm cử 1 bạn lên trình
bày.
- Câu hỏi:
o Ở nhà các em thường làm gì để giữ vệ
sinh môi trường xung quanh?
o Ở xóm em có thường xuyên làm vệ
sinh đường phố hằng tuần không?
o Em hãy nói về tình trạng vệ sinh nơi
em ở?
Bước 2:
GV chốt: F;";"";N;OP

- Thuộc bảng 14 trừ đi một số.
- Thực hiện được phép trừ dạng 54 – 18.
 !!"
23


- Tìm số bị trừ hoặc tìm số hạng chưa biết.
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 54 - 18.
- BT cần làm: bài 1, 2(cột 1,3), 3a, 4.
$$%*+,+ !/#
Bảng con (HS)
$$$%2!3-4+ !/#
)*+,-./01
- Đặt tính rồi tính - Cả lớp làm bảng con
74 64
47 19
27 45
- Nhận xét, chữa bài
/+2
Bài 1: Tính - 1 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS tính nhẩm và ghi kết
quả.
- HS làm vào SGK và nêu lên kết quả.
- GV nhận xét . 14 – 5 = 9
14 – 6 = 8
14 – 7 = 7
14 – 8 = 6
14 - 9 = 5
14 – 9 = 4
Bài 2:

- Bài toán hỏi gì ?
- Yêu cầu HS tóm tắt và giải Tóm tắt:
Ô tô và máy bay: 84 chiếc
Ô tô : 45 chiếc
Máy bay :… chiếc ?
* GV nhận xét. Bài giải:
Cửa hàng có số máy bay là:
84 – 45 = 39 (máy bay)
Đáp số: 39 máy bay
 !!"
24


D780ElFG7FH
- Nhận xét tiết học.

•
pn
$%&'$():
1. Rèn kỹ năng viết chữ biết viết các chữ L hoa theo cỡ vừa và nhỏ.
2. Biết viết ứng dụng cụm từ: nUX/7B5‡+XU,U0B theo cỡ nhỏ, chữ viết
đúng mẫu đều nét, nối chữ đúng quy định.
$$%!)b8c#
- Mẫu chữ cái viết hoa L
- Bảng phụ viết câu ứng dụng trên dòng kẻ li.
$$$%2!3-4+ !/#
)*+,-./01
- Viết bảng con chữ: K - HS viết bảng con.
- Nhắc lại cụm từ ứng dụng: Kề vai
sát cánh

25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status