Giáo án lớp 2 năm học 2014 - 2015 chuẩn kiến thức tuần 27 - Pdf 27




 !"


#$%&'#():
- Đọc rõ ràng , rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phát
âm rõ ràng tốc độ khoảng 45 tiếng /phút ); hiểu nội dung của đoạn , bài ( trả lời được
câu hỏi về nội dung đoạn đọc )
- Biết đặt và trà lời CH khi nào ? (BT2,BT3); biết đáp lời cảm ơn trong tình
huống giao tiếp cụ thể ( 1 trong 3 tình huống ở BT4 )
##$*+,-,./01'2
- GV: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 19 đến
tuần 26.
- HS: Vở
 !"#$
%&'()*+, %&'()*+/0
1,2'()
345 : Sơng Hương
-GV gọi HS đọc bài và TLCH
-GV nhận xét ghi điểm
63478
!8,9:
-Nêu mục tiêu tiết học.
 03!452 Kiểm tra tập đọc và học
thuộc lòng
-Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc.
-Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội
dung bài vừa đọc.
-Gọi HS nhận xét bài bạn vừa đọc.


-Vậy bộ phận nào trả lời cho câu hỏi
“Khi nào?”
-Yêu cầu HS tự làm phần b.
346
-Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài.
-Gọi HS đọc câu văn trong phần a.
-Bộ phận nào trong câu trên được in
đậm?
-Bộ phận này dùng để chỉ điều gì? Thời
gian hay địa điểm?
-Vậy ta phải đặt câu hỏi cho bộ phận này
ntn?
-Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau cùng thực
hành hỏi đáp theo yêu cầu. Sau đó, gọi 1
số cặp HS lên trình bày trước lớp.
- Nhận xét và cho điểm HS.
 03!45": Ôn luyện cách đáp lời
cảm ơn của người khác
-Bài tập yêu cầu các em đáp lại lời cảm
ơn của người khác.
-Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau, suy nghĩ
để đóng vai thể hiện lại từng tình huống,
1 HS nói lời cảmơn, 1 HS đáp lại lời cảm
ơn. Sau đó gọi 1 số cặp HS trình bày
trước lớp.
-Nhận xét và cho điểm từng HS.
;*()<=">(?02
-Câu hỏi “Khi nào?” dùng để hỏi về nội
dung gì?

-Câu hỏi “Khi nào?” dùng để hỏi về thời
gian.
-Chúng ta thể hiện sự lịch sự, đúng mực.
$

IJK:
- Đọc rõ ràng , rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phát
âm rõ ràng tốc độ khoảng 45 tiếng /phút ); hiểu nội dung của đoạn , bài ( trả lời được
câu hỏi về nội dung đoạn đọc )
*6700
2


- Nắm được một số từ ngữ về bốn mùa ( BT2) ; Biết đặt dấu vào chỗ thích
hợp trong đoạn văn ngắn 36
L3M
- GV: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 19 đến tuần
26. Bảng để HS điền từ trong trò chơi.
- HS: SGK, vở.
 !"#$
%&'()*+, %&'()*+/0
1,2'()
345 - Ơn tập tiết 1
63478
!8,9:
-Nêu mục tiêu tiết học và ghi tên bài lên bảng.
 0*: Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
-Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc.
-Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội dung bài
vừa đọc.

,%+
%+4%F
,%+7+F
,%+,XY
?XYFZ
%+
,XY()F
,%+[\()
WC()F,%+
W%+]^(FZ
%+
_Z
%+77F
,%+)&%F
,%+DA+FZ
E
W%&
`:a
b:cFd_
DA+FE%FZ
,e(FDf:F
daFO%4F
Z
3X2F(+F
,g()F
+7FZ
IhF?X+
,f:FWBFZ
,R


- Nhận xét -Tun dương
 03!45": Ơn luyện cách dùng dấu chấm
-u cầu 1 HS đọc đề bài tập 3.
-u cầu HS tự làm bài vào Vở bài tập Tiếng
Việt 2, tập hai.
-Gọi 1 HS đọc bài làm, đọc cả dấu chấm.
-Nhận xét và chấm điểm một số bài của HS.
;*()<=">(?02
-Nhận xét tiết học.
-u cầu HS về nhà tập kể những điều em biết
về bốn mùa.
-Chuẩn bị: Tiết 3
-1 HS đọc thành tiếng, cả lớp
đọc thầm theo.
-HS làm bài.
-Trời đã vào thu. Những đám
mấy bớt đổi màu. Trời bớt
nặng. Gió hanh heo đã rải khắp
cánh đồng. Trời xanh và cao
dần lên.
- Về nhà tập kể những điều em
biết về bốn mùa; chuẩn bị tiết
3.

%E(
TIẾT 131: SỐ 1 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
IJK:
- Biết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó .
- Biết số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó .
- Biết số nào chia với 1 cũng bằng chính số đó .

1 x 3 = 3
1 x 4 = 4
-HS nhận xét: Số 1 nhân với số nào
cũng bằng chính số đó.
-Vài HS lặp lại.
*6700
4


2 x 1 = 2 ta có 2 : 1 = 2
3 x 1 = 3 ta có 3 : 1 = 3
-HS nhận xét: Số nào nhân với số 1 cũng
bằng chính số đó.
Chú ý: Cả hai nhận xét trên nên gợi ý để
HS tự nêu; sau đó GV sửa lại cho chuẩn
xác rồi kết luận (như SGK).
 03!45: !8,9:,r,+
,%D<,+W4
-Dựa vào quan hệ của phép nhân và phép
chia, GV nêu:
1 x 2 = 2 ta có 2 : 1 = 2
1 x 3 = 3 ta có 3 : 1 = 3
1 x 4 = 4 ta có 4 : 1 = 4
1 x 5 = 5 ta có 5 : 1 = 5
-GV cho HS kết luận: Số nào chia cho 1
cũng bằng chính só đó.
 03!45": ,s,4(,
34: HS tính nhẩm (theo từng cột)
-Nhận xét, ghi điểm
34: Dựa vào bài học, HS tìmsố thích

b) 4 : 2 = 2; 2 x 1 = 2 viết 4 : 2 x 1 = 2
x 1 = 2
c) 4 x 6 = 24; 24 : 1 = 24viết 4 x 6 : 1 =
24 : 1 = 24
- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài
sau.89!"
,t(,a,r
6
IJK:
*6700
5


- Đọc rõ ràng , rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phát
âm rõ ràng tốc độ khoảng 45 tiếng /phút ); hiểu nội dung của đoạn , bài ( trả lời được
câu hỏi về nội dung đoạn đọc )
- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với ở đâu ? ( BT2,BT3) ; biết đáp lời xin lỗi
trong tình huống giao tiếp cụ thể ( 1 trong 3 tình huống ở BT4)
L3M
- GV: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26. Bảng để HS
điền từ trong trò chơi.
- HS: SGK, vở.
 !"#$
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1,2'()
345
- Ơn tập tiết 2

chỗ chuẩn bị.
- Đọc và trả lời câu hỏi.
- Theo dõi và nhận xét.
- Bài tập u cầu chúng ta: Tìm bộ
phận câu trả lời cho câu hỏi: “Ở
đâu?”
- Câu hỏi “Ở đâu?” dùng để hỏi về
địa điểm (nơi chốn).
- Đọc: Hai bên bờ sơng, hoa phượng
vĩ nở đỏ rực.
- Hai bên bờ sơng.
- Hai bên bờ sơng.
- Suy nghĩ và trả lời: trên những cành
cây.
- Đặt câu hỏi cho bộ phận được in
*6700
6


- Gọi HS đọc câu văn trong phần a.
- Bộ phận nào trong câu văn trên được in
đậm?
- Bộ phận này dùng để chỉ điều gì? Thời
gian hay địa điểm?
- Vậy ta phải đặt câu hỏi cho bộ phận này
ntn?
- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau cùng thực
hành hỏi đáp theo yêu cầu. Sau đó, gọi 1 số
cặp HS lên trình bày trước lớp.
- Nhận xét và cho điểm HS.

a) Không có gì. Lần sau bạn nhớ cẩn
thận hơn nhé./ Không có gì, mình về
giặt là áo lại trắng thôi./ Bạn nên cẩn
thận hơn nhé./ Thôi không sao./…
b) Thôi không có đâu./ Em quên mất
chuyện ấy rồi./ Lần sau chị nên suy
xét kĩ hơn trước khi trách người khác
nhé./ Không có gì đâu, bây giờ chị
hiểu em là tốt rồi./…
c) Không sao đâu bác./ Không có gì
đâu bác ạ./…
- Câu hỏi “Ở đâu?” dùng để hỏi về
địa điểm.
- Chúng ta thể hiện sự lịch sự, đúng
mực, nhẹ nhàng, không chê trách
nặng lời vì người gây lỗi đã biết lỗi
rồi.
1u,:.9(
;
IJK:
- Đọc rõ ràng , rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phát
âm rõ ràng tốc độ khoảng 45 tiếng /phút ); hiểu nội dung của đoạn , bài ( trả lời được
câu hỏi về nội dung đoạn đọc )
*6700
7


- Nắm được một từ về chim chóc (BT2) ; viết được một đoạn văn ngắn về một
loại chim hoặc gia cầm (BT3)
v"w!"#$

+ Vòng 1: GV đọc lần lượt từng câu đố
về các lồi chim. Mỗi lần GV đọc, các
đội phất cờ để dành quyền trả lời, đội
nào phất cờ trước được trả lời trước, nếu
đúng được 1 điểm, nếu sai thì khơng
được điểm nào, đội bạn được quyền trả
lời.
+ Vòng 2: Các đội được quyền ra câu đố
cho nhau. Đội 1 ra câu đố cho đội 2, đội
2 ra câu đố cho đội 3, đội 3 ra câu đố cho
đội 4, đội 4 ra câu đố cho đội 5. Nếu đội
- Hát
-Lần lượt từng HS gắp thăm bài, về chỗ
chuẩn bị.
-Đọc và trả lời câu hỏi.
-Theo dõi và nhận xét.
- Chia đội theo hướng dẫn của GV.
* Giải đố. Ví dụ:
- Con gì biết đánh thức mọi người vào
mỗi sáng? (gà trống)
- Con chim có mỏ vàng, biết nói tiếng
người. (vẹt)
- Con chim này còn gọi là chim chiền
chiện. (sơn ca)
- Con chim được nhắc đến trong bài hát
có câu: “luống rau xanh sâu đang phá,
có thích khơng…” (chích bơng)
- Chim gì bơi rất giỏi, sống ở Bắc
Cực? (cánh cụt)
- Chim gì có khn mặt giống với con

bài và chuẩn bị bài sau.
- Chim gì có bộ lơng đi đẹp nhất?
(cơng)
- Chim gì bay lả bay la? (cò)
*1 HS đọc thành tiếng, cả lớp theo dõi
SGK.
- HS nối tiếp nhau trả lời.
- HS khá trình bày trước lớp. Cả lớp
theo dõi và nhận xét.
- HS viết bài, sau đó một số HS trình
bày bài trước lớp.

Ix,:
( GV bộ mơn dạy)

%E(
yzVq!{|}~{•
IJK:
- Biết được số 0 nhân với số nào cũng bằng 0 .
- Biết được số nào nhân với 0 cũng bằng 0
- Biết số 0 chia cho số nào khác khơng cũng bằng 0.
- Biết khơng có phép chia cho 0
* Bài tập cần làm : 1,2,3;
v"w!"#$
- GV: Bộ thực hành Toán. Bảng phụ.
- HS: Vở.
*6700
9



03!45: !8,9:,r,+j
D<[,+W4V
- Da vo mi quan h gia phộp nhõn v
phộp chia, GV hng dn HS thc hin
theo mu sau:
- Mu: 0 : 2 = 0, vỡ 0 x 2 = 0
- 0 : 3 = 0, vỡ 0 x 3 = 0
- 0 : 5 = 0, vỡ 0 x 5 = 0
- Cho HS t kt lun: S 0 chia cho s no
khỏc cng bng 0.
- Hỏt
- 3HS lờn bng sa bi 3, bn nhn
xột.
- HS nhc li ta bi
- HS vit phộp nhõn thnh tng cỏc s
hng bng nhau:
0 x 2 = 0 2 x 0 = 0
- HS nờu bng li: Hai nhõn khụng
bng khụng, khụng nhõn hai bng
khụng.
- HS nờu nhn xột:
+ S 0 nhõn vi s no cng bng 0.
+ S no nhõn vi 0 cng bng 0.
-Vi HS lp li.
- HS thc hin theo mu:
- 0 : 2 = 0, vỡ 0 x 2 = 0 (thng nhõn
vi s chia bng s b chia)
- HS lm: 0 : 3 = 0, vỡ 0 x 3 = 0
(thng nhõn vi s chia bng s b
chia)

- HS tính
- HS làm bài. Sửa bài.
0 x 4 = 0 0 x 2 = 0 0 x 1 = 0
4 x 0 = 0 2 x 0 = 0 1 x 0 = 0
- HS nhận xét
- HS làm bài. Sửa bài.
0 : 4 = 0 0 : 3 = 0
0 : 2 = 0 0 : 1 = 0
- HS làm bài. Sửa bài.
0 x 5 = 0 3 x 0 = 0
0 : 5 = 0 0 : 3 = 0
- Nhận xét
-Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài
sau.


•
#$%&'#():
- Đọc rõ ràng , rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phát
âm rõ ràng tốc độ khoảng 45 tiếng /phút ); hiểu nội dung của đoạn , bài ( trả lời được
câu hỏi về nội dung đoạn đọc )
- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với như thế nào ? ( BT2,BT3) ; biết đáp lời
khẳng định , phủ định trong tình huống cụ thể ( 1 trong 3 tình huống ở BT4)
##$*+,-,./01'2
- GV: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 19 đến
tuần 26.
- HS: SGK, vở.
###$':'0;.*<,./01'2
%&'()*+, %&'()*+/0
1,2'()

- Vậy bộ phận nào trả lời cho câu hỏi “Như
thế nào?”
- Yêu cầu HS tự làm phần b.
346
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- Gọi HS đọc câu văn trong phần a.
- Bộ phận nào trong câu trên được in đậm?
- Phải đặt câu hỏi cho bộ phận này ntn?
-Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau cùng thực
hành hỏi đáp theo yêu cầu. Sau đó, gọi 1 số
cặp HS lên trình bày trước lớp.
-Nhận xét và cho điểm HS.
 03!45": Ôn luyện cách đáp lời
khẳng định, phủ định của người khác.
- Lần lượt từng HS gắp thăm bài, về
chỗ chuẩn bị.
- Đọc và trả lời câu hỏi.
- Theo dõi và nhận xét.
-Bài tập yêu cầu chúng ta: Tìm bộ
phận câu trả lời cho câu hỏi: “Như
thế nào?”
-Câu hỏi “Như thế nào?” dùng để hỏi
về đặc điểm.
-Đọc: Mùa hè, hoa phượng vĩ nở đỏ
rực hai bên bờ sông.
-Mùa hè, hoa phượng vĩ nở đỏ rực hai
bên bờ sông.
-Đỏ rực.
-Suy nghĩ và trả lời: Nhởn nhơ.
-Đặt câu hỏi cho bộ phận được in

-Dặn dò HS về nhà ôn lại kiến thức về mẫu
câu hỏi “Như thế nào?” và cách đáp lời
khẳng định, phủ định của người khác.
a) Ôi, thích quá! Cảm ơn ba đã báo
cho con biết./ Thế ạ? Con sẽ chờ để
xem nó./ Cảm ơn ba ạ./…
b) Thật à? Cảm ơn cậu đã báo với tớ
tin vui này./ Oâi, thật thế hả? Tớ cảm
ơn bạn, tớ mừng quá./ Oâi, tuyệt quá.
Cảm ơn bạn./…
c) Tiếc quá, tháng sau chúng em sẽ cố
gắng nhiều hơn ạ./ Thưa cô, tháng
sau nhất định chúng em sẽ cố gắng để
đoạt giải nhất./ Thầy (cô) đừng buồn.
Chúng em hứa tháng sau sẽ cố gắng
nhiều hơn ạ./…
- Câu hỏi “Khi nào?” dùng để hỏi về
đặc điểm.
- Chúng ta thể hiện sự lịch sự, đúng
mực.

s(,B(d4Oe,'
‚~}yz!ƒ|„
IJK
- Biết được động vật có thể sống được ở khắp nơi : trên cạn , dưới nước .
- Nêu được sự khác nhau về cách di chuyển trên cạn , trên không , dưới nước
của một số loài động vật .
L3M
- GV: Vô tuyến, băng hình về thế giới động vật. Aûnh minh họa tranh ảnh sưu
tầm về động vật. Các hình vẽ trong SGK trang 56, 57 phóng to. Phiếu xem băng.

biết?
- Nhận xét: Lớp mình biết rất nhiều con vật.
Vậy các con vật này có thể sống được ở
những đâu, cô và các con cùng tìm hiểu qua
bài: Loài vật sống ở đâu?
- Để biết rõ xem động vật có thể sống ở đâu
các con sẽ cùng xem băng về thế giới động
vật.
 03!45: Xem băng hình
…3X8 Xem băng.
-Yêu cầu vừa xem phim các con vừa ghi vào
phiếu học tập.
- GV phát phiếu học tập.
…3X8 Yêu cầu trình bày kết quả.
- Yêu cầu HS lên bảng đọc kết quả ghi chép
được.
- GV nhận xét.
- Hỏi: Vậy động vật có thể sống ở những
đâu?
- GV gợi ý: Sống ở trong rừng hay trên đồng
cỏ nói chung lại là ở đâu?
- Vậy động vật sống ở những đâu?
 03!45": Làm việc với SGK
- Yêu cầu quan sát các hình trong SGK và
miêu tả lại bức tranh đó.
- GV treo ảnh phóng to để HS quan sát rõ
hơn.
- GV chỉ tranh để giới thiệu cho HS con cá
ngựa.
- HS nhắc lại tựa bài

- u cầu HS tập trung tranh ảnh sưu tầm của
các thành viên trong tổ để dán và tranh trí
vào một tờ giấy to, ghi tên và nơi sống của
con vật.
…3X8 Trình bày sản phẩm.
- Các nhóm lên treo sản phẩm của nhóm
mình trên bảng .
- GV nhận xét.
- u cầu các nhóm đọc to các con vật mà
nhóm đã sưu tầm được theo 3 nhóm: Trên
mặt đất, dưới nước và bay trên khơng.
*()<=">(?0
- Hỏi: Con hãy cho biết lồi vật sống ở những
đâu? Cho ví dụ?
- Chơi trò chơi: Thi hát về lồi vật
+ Mỗi tổ cử 2 người lên tham gia thi hát về
lồi vật.
+ Bạn còn lại cuối cùng là người thắng cuộc.
- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau.
- Tập trung tranh ảnh; phân cơng người
dân, người trang trí.
- Các nhóm khác nhận xét những điểm
tốt và chưa tốt của nhóm bạn.
- Sản phẩm các nhóm được giữ lại.
- Đọc.
- Trả lời: Lồi vật sống ở khắp mọi
nơi: Trên mặt đất, dưới nước và bay
trên khơng.
Ví dụ:
+Trên mặt đất: ngựa, khỉ, sói, cáo, gấu

- Gi 2 HS lờn bng lm bi tp sau:
- Tớnh:
4 x 7 : 1; 0 : 5 x 5; 2 x 5 : 1
- GV nhn xột ghi im
63478
!8,9:Luyn tp chung.
03!45: Thc hnh
34:
-Yờu cu HS t lm bi, sau ú yờu cu 1 HS
c bi lm ca mỡnh.
-Hi: Khi ó bit 2 x 3 = 6, ta cú ghi ngay kt
qu ca 6 : 2 v 6 : 3 hay khụng? Vỡ sao?
-Nhn xột, ghi im
34:
-GV hng dn HS nhm theo mu. Khi lm
bi ch cn ghi kt qu phộp tớnh, khụng cn
vit tt c cỏc bc nhm nh mu. Chng
hn:
-30 x 3 = 90 (Cú th núi: ba chc nhõn ba bng
chớn chc, hoc ba mi nhõn ba bng chớn
mi)
- Nhn xột ghi im
03!45: Hng dn HS tỡm tha s,
tỡm s b chia.
346:
a.HS nhc li cỏch tỡm tha s cha bit.
Gii bi tp Tỡm x (tỡm tha s cha
bit).
b.HS nhc li cỏch tỡm s b chia cha bit.
Gii bi tp Tỡm y (tỡm s b chia cha bit).

Y = 2 x 2
Y = 4
- Lng nghe

d

*6700
16


IJK:
- Đọc rõ ràng , rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phát
âm rõ ràng tốc độ khoảng 45 tiếng /phút ); hiểu nội dung của đoạn , bài ( trả lời được
câu hỏi về nội dung đoạn đọc )
- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với vì sao ? ( BT2,BT3) ; biết đáp lời đòng ý
người khác trong tình huống giao tiếp cụ thể ( 1 trong 3 tình huống ở BT4 )
v"w!"#$
- GV: Phiếu ghi sẵn tên các bài học thuộc lòng từ tuần 19 đến tuần 26.
- HS: Vở, SGK
 !"#$
%&'()*+, %&'()*+/0
1,2'()
345 - Ơn tập tiết 6.
63478
!8,9:
- Nêu mục tiêu tiết học và ghi tên bài
 03!45: Kiểm tra lấy điểm HTL
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc.
- Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội
dung bài vừa đọc.

nhân, lí do của sự việc nào đó.
-Đọc: Sơn ca khơ cả họng vì khát.
-Vì khát.
-Vì khát.
-Suy nghĩ và trả lời: Vì mưa to.
-Đặt câu hỏi cho bộ phận được in đậm.
-Bơng cúc héo lả đi d†,X‡()OjD‡(+.
-Bộ phận Gd†,X‡()OjD‡(+H.
-Câu hỏi: Vì sao bơng cúc héo lả đi?
*6700
17


-Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau cùng thực
hành hỏi đáp theo yêu cầu. Sau đó, gọi 1
số cặp HS lên trình bày trước lớp.
-Nhận xét và cho điểm HS.
 03!45": Ôn luyện cách đáp lời
đồng ý của người khác
-Bài tập yêu cầu HS đáp lại lời đồng ý của
người khác.
-Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau, suy nghĩ
để đóng vai thể hiện lại từng tình huống,
1 HS nói lời đồng ý, 1 HS nói lời đáp lại.
Sau đó gọi 1 số cặp HS trình bày trước
lớp.
-Nhận xét và cho điểm từng HS.
;*()<=">(?0
-Câu hỏi “Vì sao?” dùng để hỏi về nội
dung gì?

=!"
,t(,a),hd
!}ˆ
1u7/+d,t(,aFW47dC(
'?:()F,†(,,k]u7/+FE(,)E?%‰,:.B(7Q(,<()(,f
%E(
LUYEÄN TAÄP CHUNG
IJK:
Thuộc bảng nhân , bảng chia đã học .
- Biết thực hiện phép nhân hoặc phép chia có số kém đơn vị đo .
- Biết tính giá trị của biểu thức số có hai dấu phép tính ( trong đó có một dấu
nhân hoặc chia ; nhân , chia trong bảng tính đã học )
*6700
18


- Bit gii bi toỏn cú mt phộp tớnh chia .
- Bi 1(ct1,2,3cõu a; ct 1,2,cõu b ),Bi 2 ,Bi 3 (b);
v"w!"#$
- GV: Baỷng phuù.
- HS: Vụỷ.
!"#$
%&'()*+, %&'()*+/0
1,2'()
345 : Luyn tp chung.
-Sa bi 4
-GV nhn xột ghi im

-Lm bi theo yờu cu ca GV.
-Khi bit 2 x 4 = 8 cú th ghi ngay kt qu
ca 8 : 2 = 4 v 8 : 4 = 2 vỡ khi ly tớch chia
cho tha s ny ta s c tha s kia.
a)2 x 4 = 8 3 x 5 = 15 4 x 3 = 12 5 x 2 =
10
8 : 2 = 4 15 : 3 = 5 12 : 4 = 3 10 : 5 = 2
8 : 4 = 2 15 : 5 = 3 12 : 3 = 4 10 : 2 = 5
-Khi thc hin phộp tớnh vi cỏc s o i
lng ta thc hin tớnh bỡnh thng, sau ú
vit n v o i lng vo sau kt qu.
b/ 2cm x 4 = 8cm 10dm : 5 = 2dm
5dm x 3 = 15dm 12cm : 4 = 3 cm
4l x 5 = 20l 18l : 3 = 6l
4cm x 2 = 8cm
8cm : 2 = 4cm
20dm : 2 = 10dm
-HS tớnh t trỏi sang phi.
-HS tr li, bn nhn xột.
-HS lm vo v
3 x 4 + 8 = 12 + 8 2 : 2 x 0 = 1 x 0
= 20 = 0
- 1 HS c; c lp c thm
- Cú 12 HS, mi nhúm cú 3 HS
- Chia c thnh my nhúm?
*6700
19


- HS chọn phép tính rồi tính 12 : 3 =

- Lớp phó lao động nhận xét hoạt động lao động của lớp.
- Lớp phó văn nghệ báo cáo hoạt động văn nghệ của lớp.
- Lớp trưởng lên nhận xét chung các tổ và xếp loại tổ.
- GV nhận xét chung:
+ Nề nếp:
+ Học tập:
"$ABCB!=2
- Tiếp tục thi đua: Học tập tốt, thực hiện tốt nề nếp, vâng lời thầy cô, nói lời
hay làm việc tốt.
*6700
20


$>D!!E!7$

MÔN: ĐẠO ĐỨC
TIẾT 27: LỊCH SỰ KHI ĐẾN NHÀ NGƯỜI KHÁC (T2)
I. Mục tiêu
- Biết được cách giao tiếp đơn giản khi đến nhà người khác .
- Biết cư sử phù hợp khi đến nhà bạn bè , người quen
- Biết được ý nghĩa của việc cư xử lịch sự khi đến nhà người khác .

- HS trả lời. Bạn nhận xét.
- HS nhắc lại tựa bài
- Chia nhóm, phân công nhóm
trưởng, thư kí, và tiến hành thảo
luận theo yêu cầu.
- Một nhóm trình bày, các nhóm
khác theo dõi để nhận xét và bổ
sung nếu thấy nhóm bạn còn thiếu.
VD:
- Các việc nên làm:
+ Gõ cửa hoặc bấm chuông trước khi
vào nhà.
+ Lễ phép chào hỏi mọi người trong
nhà.
+ Nói năng, nhẹ nhàng, rõ ràng.
+ Xin phép chủ nhà trước khi muốn sử
dụng hoặc xem đồ dùng trong nhà.
- Các việc không nên làm:
+ Đập cửa ầm ó.
+ Không chào hỏi mọi người trong
nhà.
+ Chạy lung tung trong nhà.
+ Nói cười ầm ó.
+ Tự ý sử dụng đồ dùng trong nhà.
- Nhận phiếu và làm bài cá nhân.
- Một vài HS đọc bài làm, cả lớp
theo dõi và nhận xét.
- Theo dõi sửa chữa nếu bài mình
*6700
22

- Kiểm tra bài cũ: Đi thường theo
vạch kẽ thẳng, hai tay chống hơng
và dang ngang
2. Khởi động
- Quan sát, nhắc nhở HS khởi động
các khớp: cổ, cổ tay, hơng, gối,…
- Quan sát HS tập luyện
,-(‡[a(
1 Đi theo vạch kẻ thẳng, hai tay
chống hơng và dang ngang.
8p – 10p
1p – 2p
1 x 8 nhịp
19p – 23p
- Lớp trưởng tập hợp lớp, điểm
số, báo cáo cho GV nhận lớp.




r

     
     
     
     
r

- Nghiêm túc thực hiện


4p – 6p
1 – 2p
1 – 2p
1 – 2p
1 – 2p
r
- Chơi tích cực và vui vẻ      
     
     
     
r

- Tập hợp thành 4 hàng ngang
- HS reo “ khỏe”
THỂ DỤC:
1Œ!!•F••#z!!•#Žy•!
#q••!3•!}~Š
#$%&'#():
- Thực hiện cơ bản đúng đi kiễng gót, hai tay chống hông
- Thực hiện được đi nhanh chuyển sang chạy
- Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được.
##$*+,-,./01'2
- Sân trường, vệ sinh sân tập
- Còi, tranh ảnh minh họa…
 !"#$
 !‹•!}K ‚  !‹•$y
,-(72-:

- Sau đó điều khiển cho học sinh
thực hiện
- Quan sát,nhắc nhở
3. Trò chơi “Tung vòng vào đích”
- Phân tích lại và thị phạm cho HS
nắm được cách chơi.
- Sau đó cho HS chơi thử.
- Nêu hình thức xử phạt
;phân hóa đối tượng :Củng cố và
hướng khắc phục hs yếu
,-(],_
2. Thả lỏng
- Hướng dẫn cho HS các động tác
thả lỏng toàn thân
2. Nhận xét
- Nhận xét buổi và giao bài tập về
nhà
3.Dặn dò: về nhà tập thêm
4. Xuống lớp
1p – 2p
1 x 8
nhịp
19p – 23p
2 – 5 lần
2 – 4 lần
4p – 6p
1 – 2p
1 – 2p
1 – 2p
1 – 2p


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status