Giáo án lớp 2 năm học 2014 - 2015 CKT tuần 14 - Pdf 27




Thứ hai ngày 24 tháng 11 năm 2014


 :
- Đọc đúng,rõ ràng toàn bài;Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ;biết đọc rõ lời nhân vật
trong bài.
-Hiểu nội dung bài: Đoàn kết để tạo nên sức mạnh.Anh em phải đoàn
kết,thương yêu nhau. (Trả lời được các câu hỏi 1,2,3,5)
- HS KG trả lời được câu hỏi 4.
 !"#$%: Giáo dục tình cảm đẹp đẽ giữa anh em trong gia đình
!"#$#%&'()
- GV: Một bó đũa.
- HS : SGK
*'+%!,#%&'()

&'()*+,-"$ &'()*+,-.
/0123-456
- Kiểm tra bài: Quà của bố.
- Kiểm tra 2 HS.
GV nhận xét, ghi điểm
/#'74528
-.: Giới thiệu gián tiếp và ghi đề lên
bảng.
/0.1:
a.GV đọc mẫu :
Đọc lời kể chậm rãi, lời giảng giải của người
cha ôn tồn.
b. Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa

* Thi đọc giữa các nhóm:
* 1 HS đọc toàn bài.
GH
&'()*+,-"$ &'()*+,-.
'7-183)95:2
- Câu chuyện có những nhân vật nào?

*Yêu cầu HS đọc đoạn 1
- Các con của ông cụ có thương yêu nhau
không? Từ ngữ nào cho biết điều đó?
$-'2 có nghĩa là gì?
*Yêu cầu HS đọc đoạn 2.
- Người cha bảo các con mình làm gì?
(GV đưa tranh)
- Tại sao 4 người con không ai bẻ gãy
được bó đũa? (HSK,G)
- Người cha bẻ gãy bó đũa bằng cách nào?
* Yêu cầu HS đọc đoạn 3
- Một chiếc đũa đựơc ngầm so sánh với
vật gì?(HSK,G)
- Cả bó đũa được ngầm so sánh với vật gì?
(HSK,G)
 -D< có nghĩa là sao?
  !D' có nghĩa là gì?
*Tích hợp GDBVM: Người cha muốn
khuyên các con điều gì?
'7-183)/0.17
Hướng dẫn HS đọc theo vai
I/,*+JK#L*BM
- Qua câu chuyện này ta rút ra được bài

;<12=>--?@30A
1B:C6!2=>--7
ADE76FG-9DG0>1
- HS phân vai và đọc theo vai
- Anh em phải đoàn kết thương yêu
đùm bọc lẫn nhau.
- Môi hở răng lạnh
- Anh em như thể tay chân…

NO
PPKQRPSKTRITKQRSQKU
!2345'23'6
2


 :
- Biết thực hiện các phép tính trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 55 – 8; 56 – 7;
37 – 8; 68 - 9.
- Củng cố cách tìm số hạng chưa biết trong phép cộng.
- Bài tập cần làm: BT1(cột 1,2,3), BT2 (a,b)
' HIJ)
- GV , HS : Một chục que tính và 5 que tính rời.
*'+%!,#%&'()
&'()*+B'7 &'()*+V
1. Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên gọi học sinh lên làm bài
- Giáo viên nhận xét
2. Bài mới:
*Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài.
* Hoạt động 2: Giáo viên hướng dẫn học

68
- 9
59
- 1 HS đọc yêu cầu
HS làm bảng con:
a)
45
- 9
36
75
- 6
69
66
- 7
59
b) 66 96 36
- 7 - 9 - 8
59 87 28
c) 87 77 48
- 9 - 8 - 9
78 69 39
- HS làm bài vào vở:
!2345'23'6
3


trong một tổng

- GV chấm bài, NX sửa sai
K'7-183,*+JK#L*BM/

- Quan sát HS tập luyện
GG/i*j4@*
1.Ôn đi thường theo nhịp
- Phân tích đồng thời kết hợp
hướng dẫn cho học sinh nắm
được cách đi
- Sau đó điều khiển cho học
sinh thực hiện
8p – 10p
1p – 2p
1 x 8
nhịp
19 – 23p
3 – 5 lần
- Lớp trưởng tập hợp lớp, điểm số,
báo cáo cho GV nhận lớp.





     
     
     
      

- Nghiêm túc thực hiện
- Nghiêm túc thực hiện theo hướng
dẫn của GV
!2345'23'6

- Tập hợp thành 4 hàng ngang
- Tập hợp thành 4 hàng ngang
- HS reo “ khỏe”

Thứ ba ngày 25 tháng 11 năm 2014
lmn!o!
/
 :
- Nghe viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn có lời nói nhân vật.
- Làm được BT 2a, BT3 a.
- Rèn kỹ năng viết đúng và đẹp.
!"#$#%&'()
- GV: SGK
- HS :Bút, vở
*'+%!,#%&'()
&'()*+,-"$ &'()*+,-.
/0123-456:
- Kiểm tra 1HS
- Nhận xét, ghi điểm.
/#'74528
-.: Trực tiếp + ghi đề.
'?3MC3;N>- :
a, Hướng dẫn chuẩn bị:
- GV đọc toàn bài chính tả.
- Tìm lời của người cha trong bài chính tả.
- 1HS tự tìm 4 tiếng có thanh ?/~ và
đọc cho 1HS viết bảng lớp,lớp viết
bảng con.
- Một HS đọc
- Đúng. Như thế là các con đều thấy

-Điền vào chỗ trống l/ n
- 2 HS lên bảng làm
Lên bảng, nên người, ấm no, lo lắng.
- Cả lớp nhận xét .
- Tìm tiếng chứa âm l / n : nội, lạnh,
lạ,
- 3 HS làm bảng lớp
- Cả lớp nhận xét.

NO
SPpIQqSpTqPTpQqTQpU/
 :
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong p.vi 100: dạng 65 – 38, 46 – 17, 57 – 28…
- Biết giải bài toán có một phép trừ.
- Bài tập cần làm: BT1 (cột 1,2,3); BT2 (cột 1); BT3.
!"#$#%&'()
- GV, HS : SGK
*'+%!,#%&'()
&'()*+B'7 &'()*+V/
1. Kiểm tra:
- GV nhận xét, sửa chữa.
2. Bài mới:
*Hoạt động 1: GV nêu MĐ, YC giờ học
*Hoạt động 2: Hướng dẫn thực hiện các
phép trừ:
- GV viết lần lượt các phép trừ lên bảng
và yêu cầu HS thực hiện.
- GV nhận xét chữa bài.
- HS làm bài tập 2 trang 66
- Vài HS nêu cách đặt tính và tính.

c) 98 88 48
- 19 - 39 - 29
79 49 19
- HS nêu cách thực hiện.
- HS làm vở :
- 6 -10
86 80 70
- 9 -9
58 49 40
- HS tóm tắt và giải bài vào vở
- Chữa bài.
5+@/
Số tuổi của mẹ năm nay là:
65 – 27 = 38 ( tuổi )
Đáp số: 38 tuổi

0X

 :
- Dựa vào tranh MH và gợi ý dưới mỗi tranh kể lại được từng đoạn câu chuyện.
- HS K- G phân vai dựng lại câu chuyện. (BT2)
!"#$#%&'()
- GV : 5 tranh minh họa nội dung truyện.
- HS : SGK
*'+%!,#%&'()
&'()*+,-+r&st* &'()*+,-Vu*
/0123-456
- Kiểm tra bài : v*+&-*;2sF/
- GV nhận xét, ghi điểm.
- 2 HS kể

để bẻ bó đũa mà không bẻ được.
+ Tranh 4: Người cha tháo bó đũa và bẻ
từng cái một cách dễ dàng.
+ Tranh 5: Những người con hiểu ra lời
khuyên của cha.
-1 HS kể mẫu đoạn 1.
- Kể chuyện trong nhóm
- Thi kể trước lớp
- Cả lớp nhận xét.
- HS dựng lại câu chuyện theo vai (có thể
sáng tạo: nói lời của người anh, người
em lúc cãi vã lời người cha buồn phiền,
lời của các con khi bẻ bó đũa, lời của các
con khi thấy được lợi ích của việc đoàn
kết yêu thương nhau, sống thuận với anh
chị em.
- HS tự đóng vai.
- Cả lớp nhận xét bình chọn bạn kể hay.
- Yêu thương nhau sống hòa thuận với
anh chị em.

Thứ tư ngày 26 tháng 11 năm 2014
TO N:A
h
 :
- Thuộc bảng 15, 16, 17, 18 trừ đi một số
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng đã học.
- Biết giải bài toán về ít hơn.
!2345'23'6
8

K'7-183L,*+JK#L*BM/
- Hệ thống nội dung bài.
- Nhận xét giờ học.
- HS làm BC: 16 – 8 24 - 17
Bài 1: Làm miệng.
15 - 6 = 9 14 – 8 = 6 15 – 8 = 7 15 – 9 =
6
16 – 7 = 9 15 – 7 = 8 14 – 6 = 8 16 – 8 =
8
17 – 8 = 9 16 – 9 = 7 17 – 9 = 8 14 – 5 =
9
18 – 9 = 9 13 – 6 = 7 13 – 7 = 6 13 – 9 =
4
Bài 2: làm bài theo yêu cầu của giáo viên.
15- 5- 1 = 9
15- 6 = 9
16- 6 – 3=7
16- 9 = 7
Bài 3: làm bảng con.
a) 35
- 7
28
72
- 36
36
b)
81
- 9
72
50

-.) Trực tiếp và ghi đề bài
lên bảng.
'?3MC2:2-S)
5:
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập.
-Yêu cầu HS suy nghĩ và lần lượt
phát biểu.
- GV ghi bảng các từ HS vừa tìm
được.
- Yêu cầu HS đọc các từ đã tìm
được.
5
- Lưu ý: Chữ đầu câu viết hoa cuối
câu có dấu chấm.Với 3 nhóm từ đã
cho, tạo thành rất nhiều câu theo
mẫu: Ai làmgì?
- GV nhận xét chốt lại ý đúng.
5I
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân.
- HS1 nêu miệng bài 1 trang 99
- HS2 nêu miệng bài 3 trang 100.
- Hãy tìm 3 từ nói về tình cảm thương yêu
giữa anh chị em.
- HS lần lượt phát biểu: giúp đỡ, chăm sóc,
chăm lo, chăm chút, nhường nhịn, yêu
thương, quý mến…
- HS đọc các từ vừa tìm được.
- Sắp xếp các từ ở 3 nhóm sau thành câu:
- HS thảo luận theo nhóm 4.Làm vào giấy
nháp.

- Mẹ ngạc nhiên :
Nhưng con đã biết viết đâu ( ? )
Bé đáp :
Không sao, mẹ ạ ! bạn Hà cũng chưa biết
đọc( .)
- Học sinh làm bài vào vở.
- Cả lớp nhận xét.
- 2 HS đọc lại truyện vui.
- HS trả lời.


•G
 :
- Đọc rành mạch hai mẩu tin nhắn; biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
- Nắm được cách viết tin nhắn (ngắn gọn, đủ ý). Trả lời được các câu hỏi
trong SGK.
!"#$#%&'()
- GV: Một vài mẩu tin nhắn viết sẵn.
- HS : SGK
*'+%!,#%&'()
&'()*+,-"$ &'()*+,-.
/0123-456
- Kiểm tra bài câu chuyên bó đũa.
- Nhận xét, ghi điểm.
/#'74528
/"8€F : Trực tiếp, ghi đề.
/"@*+45:

'7-183)/0.1
a. GV đọc mẫu:

bằng cách ấy ?
* Vì chị Nga và Hà không trực tiếp gặp
được Linh lại không nhờ được ai nhắn
tin cho Linh nên phải viết nhắn tin để
lại cho Linh.
+Yêu cầu HS đọc mẩu tin thứ nhất
- Chị Nga nhắn Linh những gì?
+Yêu cầu HS đọc mẩu tin thứ hai.
-Hà nhắn Linh những gì?
+Yêu cầu HS đọc câu hỏi 5.
- Em phải nhắn tin cho ai?
- Vì sao phải viết nhắn tin?
- Nội dung viết nhắn tin là gì?
+Yêu cầu HS thực hành viết nhắn tin.
I/,*+JKBL*BM
- Bài học hôm nay giúp em hiểu điều gì
về cách nhắn tin.
- Dặn HS thực hành viết nhắn tin.
- Nhận xét tiết học
- Luyện ngắt câu.
- Đọc theo cặp.
+ HS đọc thầm.
- Chị Nga và Hà.
- Nhắn bằng cách viết ra giấy.
- Vì lúc chị Nga đi Linh ngủ chưa dậy.
Còn lúc Hà đến nhà Linh thì Linh không
có nhà.
- 1HS đọc.
- Chị nhắn Linh, quà sáng chị để trong
lồng bàn và dặn Linh các công việc cần

- Còi, tranh ảnh minh họa…
GGG/ONef"#e
Nef"g"GON
$Gc
h Nef"g.G
GG/i*2?(iF
1. Nhận lớp
- Nhận lớp, phổ biến nội dung
và yêu cầu của tiết học.
2. Khởi động
- Quan sát, nhắc nhở HS khởi
động các khớp: cổ, cổ tay,
hông, gối,…
- Quan sát HS tập luyện
GG/i*j4@*
1.Ôn đi thường theo nhịp
- Phân tích đồng thời kết hợp
hướng dẫn cho học sinh nắm
được cách đi
- Sau đó điều khiển cho học
sinh thực hiện
- Quan sát,nhắc nhở
2. Trò chơi “Vòng tròn”
- Phân tích và hướng dẫn cho
HS nắm được cách chơi. Sau
đó cho HS chơi thử.
GGG/i*k:
2. Thả lỏng
- Hướng dẫn cho HS các động
tác thả lỏng toàn thân

!2345'23'6
13


- Nhận xét buổi học và hệ
thống lại bài
3. Dặn dò
- Bảo HS và nhà tập thêm đi
thường theo nhịp
4. Xuống lớp
-GV hô “ giải tán”
1 – 2p
1 – 2p
- Tập hợp thành 4 hàng ngang
- Tập hợp thành 4 hàng ngang
- HS reo “ khỏe”

Thứ sáu ngày 28 tháng 11 năm 2014
lm+•s
GH"$‚"0c
 :
- Chép lại chính xác bài chính tả, trình bày đúng hai khổ thơ đầu trong bài
“Tiếng võng kêu”.
- Làm được bài tập 2a
!"#$#%&'()
K"$ Bảng phụ viết khổ thơ cần tập chép, nội dung bài tập 2b, c
K.: SGK
*'+%!,#%&'()
&'()*+,-"$ &'()*+,-.
/0123-456

- HS nêu
- 1 HS viết bảng lớp, lớp viết bảng con.

- HS chép bài vào vở.

!2345'23'6
14


5-
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập.
- GV và cả lớp nhận xét bổ sung.
/,*+JKBL*BM
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà sửa lỗi
- Chọn chữ nào trong ngoặc để điền
vào chỗ trống.
- Cả lớp làm vào giấy nháp
- 2 HS làm vào bảng phụ.
a) h„!Dr*q*L*+*;qD-*D q*9*+
*@7/
NO
h
 :
- Biết vận dụng bảng trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm, trừ có nhớ trong phạm
vi 100, giải toán về ít hơn.
- Biết tìm số bị trừ, số hạng chưa biết.

15


- Nhận xét bảng con.
- Củng cố thực hiện tính cột dọc.
Bài 3: (b)Tìm x.(HSKG làm câu c, b )
- Giáo viên nhận xét.
- Củng cố tìm TP chưa biết.
5 Củng cố giải toán có lời văn.
Tóm tắt
Thùng to: 45 kg
Thùng bé ít hơn: 6 kg.
Thùng bé: kg ?
- GV chấm chữa bài.
- Củng cố giải toán có lời văn
K'7-183L,*+JK#L*BM/
- Nhận xét giờ học.
- Học sinh về nhà học bài và làm bài
2 cột 2; bài 5.
35
- 8
27
63
- 5
48
72
- 34
38
94
- 36

GG/d]
- GV: Nắm được Ưu – khuyết điểm của HS trong tuần
- HS: Tổ trưởng, lớp trưởng chuẩn bị nội dung.
GGG/ONef"l
/-1T36
/:7-183-F3-)
- 3 Dãy trưởng lên nhận xét các thành viên trong tổ và xếp loai từng thành
viên.
- Tổ viên các tổ đóng góp ý kiến.
- Lớp phó lao động nhận xét hoạt động lao động của lớp.
- Lớp phó văn nghệ báo cáo hoạt động văn nghệ của lớp.
!2345'23'6
16


- Lớp trưởng lên nhận xét chung các tổ và xếp loại tổ.
- GV nhận xét chung:
+ Nề nếp:
+ Học tập:
LU?@3?3-D6)
- Tiếp tục thi đua: Học tập tốt, thực hiện tốt nề nếp, vâng lời thầy cô, nói lời
hay làm việc tốt.
-<SX3-EY-534038
18
- Kể tên những thứ có thể gây ngộ độc
+ Kể tên những việc cần làm để giữ
sạch sân, vườn, khu vệ sinh và chuồng
gia súc.
+ Giữ vệ sinh môi trường xung quanh
nhà ở có lợi gì?
- HS làm việc cá nhân.
!2345'23'6
18


qua đường ăn uống.
GV ghi bảng.
+ Trong những thứ các em đã kể thì thứ
nào được cất trong nhà
- GV giao nhiệm vụ cho HS quan sát các
hình 1, 2, 3 trang 30 và tìm ra các lý do
khiến chúng ta có thể bị ngộ độc.
* Hình 1:Nếu bạn trong hình ăn bắp ngô
thì điều gì sẽ xảy ra? Tại sao?
* Hình 2: Trên bàn có những thứ gì?
- Nếu em bé lấy được lọ thuốc và ăn phải
những viên thuốc vì tưởng là kẹo thì điều
gì có thể xảy ra.
* Hình 3: Nơi góc nhà đang ở để những
thứ gì?
- Nếu để lộn dầu hỏa, thuốc trừ sâu với
mắm, dầu ăn thì điều gì sẽ xảy ra với

- Nhóm 1,2,3 tập cách ứng xử khi bản
thân bị ngộ độc.
- Nhóm 4,5,6 tập cách ứng xử khi một
người thân trong gia đình bị ngộ độc.
- HS đóng vai
- Các nhóm khác bổ sung và tìm cách
xử lý.
Thứ năm ngày 27 tháng 11 năm 2014
NO
IZ[\
 :
- Thuộc các bảng trừ trong phạm vi 20.
!2345'23'6
19


- Vận dụng các bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để làm tính cộng trừ liên tiếp.
- Bài tập cần làm: BT1; BT2 (cột 1)
!"#$#%&'()
- GV : Bảng nhóm
- HS : SGK
*'+%!,#%&'()
&'()*+B'7 &'()*+V
/0123-456
- Giáo viên nhận xét ghi điểm.
/528
* HĐ 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài.
* HĐ 2: HD lập bảng trừ.
5: Giáo viên tổ chức cho học sinh
tính nhẩm từng cột trong sách giáo

13- 4 = 9
13- 5 = 8
13- 6 = 7
13- 7 = 6
13- 8 = 5
13- 9 = 4
14- 5 = 9
14- 6 = 8
14- 7 = 7
14- 8 = 6
14- 9 = 5
15- 6 = 9
15- 7 = 8
15- 8 = 7
15- 9 = 6
16- 7 = 9
16- 8 = 8
16- 9 = 7
17- 8 = 9
17- 9 = 8
18- 9 = 9
- Tự học thuộc bảng trừ.
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Làm bảng con. 1 HS làm bảng nhóm-
trình bày kết quả
5 + 6- 8 =3
8 + 4- 5 =7
9 + 8- 9 =9
6 + 9- 8 =7
3 + 9- 6 =6

* Gắn mẫu chữ M
- Chữ M cao mấy li?
- Chữ M gồm mấy nét? Là những nét nào?
- GV nêu cách viết.
- GV vừa viết chữ M, vừa nhắt lại cách viết.
+ Yêu cầu HS viết bảng con
'7-183)'?3MCN>-b-cE3
Mb3
* Treo bảng phụ: Miệng nói tay làm
- Yêu cầu HS đọc cụm từ.
- Hiểu cụm từ này như thế nào?
- Em có nhận xét gì về độ cao của các chữ cái
trong cụm từ đó; khoảng cách; cách nối nét.
+ GV viết mẫu Miệng
+ Yêu cầu HS viết bảng con
'7-183L)'?3MC'^N>-N2Nd
-SN>-
- GV nêu yêu cầu cho HS viết bài

'7-183)eX6:2
 GV thu vở chấm bài và sữa sai.
I/,*+JK#L*BM
- Nhận xét tiết học .
- Dặn HS về nhà viết bài.
- HS viết bảng con chữ L
- 2 HS viết bảng lớp Lá
- Cao 5 ô ly.
- Gồm 4 nét: móc ngược trái,
thẳng xiên và móc ngược phải.
- HS viết 2 lượt

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
- Khuyến khích HS nói theo cách
nghĩ của mình.
 Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
 Mắt bạn nhìn búp bê như thế nào?
 Tóc bạn như thế nào?
 Bạn mặc áo màu gì?
5
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
- Vì sao bạn nhỏ phải viết nhắn tin.
- Nội dung tin nhắn cần viết những
gì?
- Yêu cầu HS viết nhắn tin.
LO3PMQMR)
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS về nhà thực hành viết nhắn
tin khicần.
- 2 HS lên bảng kể.
- Quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Bạn nhỏ trong tranh đang cho búp bê ăn
bột.
- Mắt bạn nhìn búp bê thật âu yếm.
- Tóc bạn buộc thành hai bím có thắt nơ.
- Bạn nhỏ mặc áo màu xanh rất dễ thương.
- HS nối tiếp nhau nói theo tranh.
- Bà đến nhà đón em đi chơi. Hãy viết
một vài câu nhắn lại để bố mẹ biết.
- Vì bà đến nhà đón em đi chơi nhưng bố
mẹ không có nhà , em cần viết tin nhắn
cho bố mẹ để bố mẹ không lo lắng.


và yêu cầu của tiết học.
2. Khởi động
- Quan sát, nhắc nhở HS khởi
động các khớp: cổ, cổ tay,
hông, gối,…
- Quan sát HS tập luyện
GG/i*j4@*
1.Ôn đi thường theo nhịp
- Phân tích đồng thời kết hợp
hướng dẫn cho học sinh nắm
được cách đi
- Sau đó điều khiển cho học
sinh thực hiện
- Quan sát,nhắc nhở
2. Trò chơi “Vòng tròn”
- Phân tích và hướng dẫn cho
HS nắm được cách chơi. Sau
đó cho HS chơi thử.
GGG/i*k:
3. Thả lỏng
- Hướng dẫn cho HS các động
tác thả lỏng toàn thân
2. Nhận xét
- Nhận xét buổi học và hệ
thống lại bài
3. Dặn dò
- Bảo HS và nhà tập thêm đi
thường theo nhịp
4. Xuống lớp

- Tập hợp thành 4 hàng ngang
- HS reo “ khỏe”
ÂM NH C:A
fIg)'h^ij'+
 :
- Biết hát đúng giao điệu và thuộc lời ca
- Biết hát kết hợp vận động phụ hoạ
!2345'23'6
24


- Có thể biểu diễn .
!"#$#%&'()
- GV, HS : Nhạc cụ gõ ( song loan, thanh phách.)
*'+%!,#%&'()
Nef"g"GON$Gc Nef"g.
1.k1l-mE: Nhắc HS sửa tư thế ngồi
ngay ngắn.
2. n5-F6:2o: Các em hát lại bài hát bài
hát cộc cách tùng cheng. Hỏi bài hát của nhạc
sĩ nào
- Nhận xét
3/I2
&'()*+ Ž*•!*u•&*.
- GV treo tranh minh họa hình ảnh các chú bộ
đội duyệt binh trong ngày lễ, kết hợp cho HS
nghe giai điệu bài hát Chiến sĩ tí hon. Hỏi HS
nhận biết tên bài hát, tác giả của bài hát.
- Cho lớp hát lại một lần GV đệm đàn
- Cho tổ, nhóm hát nối tiếp

hon.
- HS hát tập thể theo nhịp
- HS luyện hát theo nhóm, tổ.
- HS hát kết hợp vỗ hoặc gõ đệm
theo nhịp và tiết tấu lời
- Hát kết hợp vận động phụ họa
( đứng hát, dậm chân tại chỗ,
đánh tay nhịp nhàng)
- Tập trình diễn trước lớp ( tốp ca
hoặc đơn ca)
- HS lắng nghe ghi nhớ
- HS hát bài hát bằng âm tượng
thanh theo hướng dẫn của GV
- Hát kết hợp với làm động tác giả
như đang thổi kèn, đánh trống,
đánh đàn
- HS biểu diễn trước lớp.
+ Theo nhóm.
- HS thực hiện
- HS nghe và ghi nhớ
!2345'23'6
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status