LICH BÁO GIẢNG TUẦN 29
T/N Tiết Mơn Tên bài Đồ dùng
2/6/4
1 CCờ
2 Tốn
Các số từ 111 đến 200
các hình vng, hình cn
3 Tập đọc Những cây đào TMH, BP
4 Tập đọc Những cây đào
3/7/4 1 Chính tả Những cây đào BP
2 Tốn Các số có 3 chữ số các hình vng, hình cn
3 Đạo đức Giúp đỡ người khuyết tật( T2)
4 Kể /C Những cây đào BP
4/8/4 1 Tập đọc Cây đa q hương TMH, BP
2 Tốn So sánh số có 3 chữ số các HV, HCN, Tờ giấy ghi
dãy số
3 LTVC Từ ngữ về cây cối TA, BDạ
4 KNS Bài 17
5/9/4 1 Chính tả Hoa phượng BP,BDạ
2 Tốn Luyện tập Bộ lắp ghép hình
3 LTViệt*
4 TNXH Một số lồi vật sống dưới nước
6/10/4 1 TLV Đáp lời chia vui BP, T/A
2 Tốn Mét Thước mét,Sợi dâydài 3 cm
3 Tập viết Chữ hoa A (kiểu 2) Mẫu chữ, BP
4 SHL
Thứ hai ngày 6 tháng 4 năm 2015
TỐN: CÁC SỐ TỪ 111 ĐẾN 200
I.Mục tiêu :
- Nhận biết được các số từ 111 đến 200 .
một.
- Viết và đọc số 111: GV yêu cầu HS xác
đònh số trăm, số chục, số đơn vò, cho biết số
cần điền thích hợp. HS nêu cách đọc.
- Viết và đọc số 112: Hướng dẫn tương tự
như trên.
b) Làm việc cá nhân: GV nêu tên số, HS
lấy hình vuông các số đã cho: 142, 121,
173.
- Quan sát GV trình bày bảng.
Tră
m
Chụ
c
Đ.vò
Viế
t
Đọc số
1 1 1 111
Một trăm
mười một.
- Xác đònh số trăm, số chục, số đơn vò.
-Nêu số cần điền thích hợp, và cách đọc
số đó.
- Viết và đọc số tương tự 112.
- Lấy hình vuông các số đã cho theo yêu
cầu: 142, 121, 173.
3,Thực hành:
* Bài 1: SGK
- Làm theo mẫu ở SGK.
118 119 120
. . . . . . . . . .
121 122 123 124 125 126 127
128 129 130
- HS đọc y/c (HS HT)
123 > 124; 129 > 120; 126 > 122; …
120 < 125; 186 = 186; 135 > 125; - Chơi
trò chơi theo hướng dẫn của GV.
RÚT KINH NGHIỆM T ẬP ĐỌC: NHỮNG QUẢ ĐÀO
I.Mục tiêu : - Biết đọc đúng, rõ ràng. Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; bước đầu đọc phân
biệt được lời kể chuyện và lời nhân vật .
- Hiểu ND : Nhờ quả đào, ông biết tính nết các cháu. Ông khen ngợi các cháu biết
nhường nhòn quả đào cho bạn, khi bò ốm. ( trả lời được các CH trong SGK )
* GDKNS : KN tự nhận thức.
II.Chuẩn bò: Tranh minh hoạ bài đọc SGK.
III. Hoạt động dạy – h ọc : Tiết 1
A,Ổn đònh :
B, Kiểm tra : 3 HS đọc thuộc lòng và trả
lời câu hỏi về nội dung bài “Cây dừa”.
GV nhận xét.
C,Bài mới:
1, Giới thiệu :
2, Luyện đọc:
a, GV đọc mẫu toàn bài:
b, Hướng dẫn đọc kết hợp giải nghóa từ:
*Đọc từng câu: HS tiếp nối nhau đọc
từng câu theo dãy bàn. Phát hiện từ khó
Tiết 2
3,Hướng dẫn tìm hiểu bài : Đọc thầm từng
đoạn suy nghó trả lời câu hỏi tìm hiểu nội
dung bài.
- Người ông dành những quả đào cho ai?
- Mỗi cháu của ông đã làm gì với những
- Đọc thầm từng đoạn trả lời câu hỏi tìm
hiểu nội dung bài.
+ (HS CHT): Ông dành cho người vợ và 3
đứa cháu những quả đào.
.+ (HS CHT): Xuân đem một hạt đào
quả đào ?
- Cậu Bé Xuân làm gì với quả đào
+ Cô Bé Vân làm gì với quả đào ?
-Việt làm gì với quả đào ?
* GDKNS : KN tự nhận thức
-Nêu nhận xét của ông về từng cháu. Vì
sao ông nhận xét như vậy ?
- Em thích nhân vật nào ? Vì sao ? /
Luyện đọc lại:
- Cho HS thi đọc lại truyện. Lớp nhận xét
bình chọn nhóm đọc tốt nhất.
4/ Củng cố : Các em phải biết nhường
nhòn bạn bè, yêu thương chia quà bánh
cho các bạn khó khăn không có tiền ăn
hàng bánh để đi học.
trồng vào một cái vò.
+ (HS CHT): Ăn hết quả đào và vứt hạt
đi. Đào ngon , cô bé ăn xong vẫn còn
thèm.
song cửa, gói sôi .
GV nhận xét .
C, Bài mới:
1 , Giới thiệu : GV nêu yêu cầu tiết học
2 , Hướng dẫn chính t ả :
- GV đọc đoạn văn.
- Hướng dẫn nhận xét:
+ Những chữ nào trong bài phải viết hoa ?
- Viết bảng con những chữ dễ chép sai.
* Chép bài va vào vở chính tả.
GV chấm 5 bài chép của HS. Nhận xét từng
bài cụ thể.
3,Hướng dẫn làm bài tập :
* Bài 2: Chọn câu (a) cho HS làm.
- Lớp nhận xét và tự điều chỉnh bài giải
đúng .
4/ Củng cố: GV chữa một số lỗi sai của lớp.
5/ Nhận xét - Dặn dò:
- Về xem và luyện viết lại các lỗi sai của
bài.
- Viết bảng con các từ: Giếng sâu, xâu
kim, xong việc, song cửa, gói sôi . (HS
CHT)
- Nghe giới thiệu Tập chép “Những
quả đào”.
- Nghe GV đọc .
- 2 em đọc lại bài chép ở bảng lớp.
(HS CHT)
+ Những chữ đầu câu và tên riêng. (HS
CHT)
123 … 124; 129 … 120 .
GV nhận xét .
C.Bài mới:
1,Đọc và viết các số từ 111 đến 200:
a) Làm việc chung cả lớp: GV nêu vấn đề và trình
bày bảng như SGK/ 146.
Tră
m
Chụ
c
Đơn
vò
Viết
số
Đọc số
2
2
3
…
4
3
1
…
3
5
0
…
243
235
310
3
…
4
3
1
…
3
5
0
…
243
235
310
…
- Xác đònh số trăm, số chục, số
đơn vò. Nêu số cần điền, cách
viết số. (HS HT)
- Nêu cách đọc số đó. (HS HT)
- Làm tương tự các số 235,
310, …
- Lấy số hình vuông, hình chữ
nhật tương ứng với số GV nêu.
b/ Thực hành:
* Bài 2: SGK
- 1 em lên bảng đọc và chỉ số tương ứng với
lời đọc.
- Lớp nhận xét. Kiểm tra chéo SGK.
- Đọc đề bài.
- Lớp làm vào SGK. (HS CHT làm cột
a,b,c, (HS HT làm hết bài bài )
+ Đối với người khuyết tật em phải làm
gì?
- Gọi 2 em đọc thuộc câu ghi nhớ.
C,Bài mới:
1, Giới thiệu :
2, Các hoạt động:
* Hoạt động 1: Xử lý tình huống.
Nếu là Thuỷ em làm gì khi đó ? Vì sao ?
(HS HT)
- Thảo luận nhóm. Đại diện nhóm trình
bày ý kiến trước lớp.
=> Kết luận: Thuỷ nên khuyên bạn cần
chỉ đường, hoặc dẫn người bò bỏng mắt
đến tận nhà ông Tuấn. * Hoạt động 2: Tự
liên hệ về việc giúp đỡ người khuyết tật.
* Mục tiêu : Giúp HS củng cố ,khắc sâu
bài học về cách ứng xử đối với người
khuyết tật.
* Cách tiến hành :Cho HS thực hiện BT5
+ Phải giúp đỡ theo khả năng của mình.
(HS HT)
- Thương người như thể … giúp người.
(HS HT)
- Nghe giới thiệu “Giúp đỡ người khuyết
tật (tiết 2)”.
* Xử lý tình huống.
- Xem đọc thầm tình huống trong vở bài
tập.
- Thảo luận nhóm về cách xử lý tình
huống.Đại diện nhóm trình bày ý kiến.
II.Chuẩn bò : Bảng phụ viết sẳn nội dung tóm tắt 4 đoạn của câu chuyện.
III/ Hoạt động dạy – h ọc :
A,Ổn đònh :
BKiểm tra : -3 HS tiếp nối nhau kể lại câu
chuyện “Kho báu”, và trả lời câu hỏi về nội
dung bài.
GV nhận xét.
C,Bài mới:
1,Giới thiệu : GV nêu mục đích yêu cầu của
tiết học.
2 , Hướng dẫn kể chuyện :
a) Tóm tắt nội dung từng đoạn của nội câu
chên:
- Dựa theo cách tóm tắt nội dung SGK HS
tóm tắt bằng lời của mình.
- HS làm nhẩm trong đầu.
- HS tiếp nối nhau phát biểu ý kiến.
+ Đoạn 1: Chia đào / Quà của ông.
+ Đoạn 2: Chuyện của Xuân / Xuân làm gì
với quả đào.
+ Đoạn 3: Chuyện của Vân / Cô bé ngây
- 3 em tiếp nối nhau kể và trả lời câu
hỏi về nội dung chuyện “Kho báu”.
- Nghe giới thiệu “Những quả đào”.
- 1 em đọc yêu cầu và mẫu.
- Nêu tóm tắt bằng lời mình.
- Nhẩm trong đầu.
- Phát biểu ý kiến nhiều em. (HS CHT
kể kết hợp SGK, (HS HT kể bằng lời của
mình )
trọng tài chấm điểm thi.
- 1 HS kể lại tồn câu chuyện. (HS HT)
RÚT KINH NGHIỆM*****************************************************************
Thứ tư ngày 8 tháng 4 năm 2015
T ẬP ĐỌC: CÂY ĐA Q HƯƠNG
I.Mục tiêu :
- Đọc đúng, rõ ràng. Đọc rành mạch toàn bài ; biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu
câu và cụm từ .
- Hiểu ND : Tả vẻ đẹp của cây đa quê hương, thể hiện tình cảm của tác giả đối với
quê hương ( trả lời được CH 1, 2, 4 ) . HS khá giỏi trả lời được CH3 .
II. Chuẩn bò : Tranh minh hoạ bài đọc SGK.
III. Hoạt động dạy – h ọc :
A,n đònh :
B,Kiểm tra : 2 HS tiếp nối nhau đọc 4 đoạn
của truyện “Những quả đào” trả lời câu
hỏi: Em thích nhân vật nào trong truyện? Vì
sao ?
GV nhận xét.
C, Bài mới :
1, Giới thiệu :
- Hát
- 2 em đọc, mỗi em đọc 2 đoạn bài
“Những quả đào”và trả lời câu hỏi GV
yêu cầu. (HS HT)
- Nghe GV giới thiệu “Cây đa quê
hương”. Quan sát tranh cây đa.
2, Luyện đọc :
- Cho 4 em thi đọc lại truyện.
4/ Củng cố:
* Hỏi: Qua bài văn các em thấy tình cảm
của tác giả với quê hương như thế nào ?
- Mở sách GK nghe GV đọc. Chú ý
giọng đọc.
- Mỗi em đọc 1 câu theo dãy bàn.
Luyện đọc từ khó .
=HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn.
- Luyện đọc câu theo yêu cầu.
+ Trong vòm lá/ gió chiều gẫy lên … li kì
/ … đang cười / đang nói.// (HS HT)
- HS đọc từ chú giải cuối bài.
- Luyện đọc ở nhóm, mỗi em đọc một
đoạn, các em khác góp ý giúp bạn đọc
tốt.
- 3 nhóm đọc thi. Mỗi em trong nhóm
đọc 1 đoạn. Lớp bình chọn nhóm đọc
tốt.
- Lớp đọc đồng thanh toàn bài.
- Đọc thầm từng đoạn trả lời câu hỏi tìm
hiểu bài.
+ (HS CHT): Cây đa nghìn năm gắn liền
với thời thơ ấu của chúng tôi. Đó là một
toà cổ kính hơn một thân cây.
+ (HS HT)Thân: là một toà cổ kính, chín
mười đứa bé ôm không xuể; Cành cây:
Lớn hơn cột đình; Ngọn cây: chót vót
giữa trời xanh; Rể cây: nổi lên mặt đất
thành những hình thù quái lạ, như những
C,Bài mới:
1,Giới thiệu : GV nêu yêu cầu tiết học.
2,n lại cách đọc số và viết số có ba chữ số :
- Cho 4 em đọc dãy số: 401 -> 410; 121 ->
130;
151 -> 160; 131 -> 140.
- HS viết vào vở theo lời đọc của GV. HS
nhìn vở đọc lại các số vừa viết. Lớp nhận
xét.
2, So sánh các số :
* Làm cả lớp:- GV cài bảng như SGK, HS
so sánh 2 số: 234 … 235; 235 … 234.
- HS xác đònh số trăm, chục, đơn vò, viết số
thích hợp dưới mỗi hình.
* Nêu quy tắc chung: GV nêu các bước so
sánh:
+ Số nào có chữ số hàng trăm lớn hơn thì số
đó lớn hơn.
+ 816(HS HT)
+ 974(HS HT)
- Nghe giới thiệu “So sánh các số có ba
chữ số”.
+ 401,402,… ,410.
+ 121,122,… 130.
+ 151,152,… 159,160.
+ 131,132,… 139,140.
-
521,522,523,524,525,526,527,528,529,5
30.
- Đọc u cầu đề bài. (HS CHT làm đúng
dấu =, (HS HT làm hết bài bài)
+ 127 > 121; 124 < 129; 182 < 192.
+ 865 = 865; 648 < 865; 749 > 549.
Đọc yêu cầu:
a) 395, (695), 375
- Đọc u cầu đề bài. (HS CHT làm đúng
dấu =, (HS HT làm hết bài bài)
971,972,973,974,975,976,977,978,979,9
80.
- 3 em đếm các số: 101 -> 110; 121 ->
132; 341
->–352. (HS HT)
RÚT KINH NGHIỆMLUY ỆN TỪ VÀ CÂU: TỪ NGỮ VỀ CÂY CỐI-
ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI" ĐỂ LÀM GÌ?"
I.Mục tiêu:
- Nêu được một số từ ngữ chỉ cây cối ( BT1, BT2 ) .
- Dựa theo tranh, biết đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ Để làm gì ? ( BT3 )
II,Chuẩn bò : Tranh ảnh 3,4 loài cây ăn quả. Bút dạ + giấy khổ to viết các bộ phận
của cây: Rể gốc, thân, cành, lá, hoa, quả, ngọn.
III,Hoạt động dạy – h ọc :
A,Ổn đònh :
B, Kiểm tra: - 2 em lên viết tên cây ăn
quả, cây lương thưc, thực phẩm.
-2 emthực hành đặt và trả lời câuhỏi “để
làm gì?”
C, Bài mới:
xì, …
+ Cành cây:xum xê, um tùm, cong queo,
trơ trụi,…
- Đại diệïn nhóm dán kết quả.
GV chốt lại lời giải đúng.
- Lớp làm vào vở bài tập.
* Bài 3:(Miệng) – GV hướng dẫn quan sát
từng tranh, nói việc làm của 2 bạn nhỏ
trong tranh.
- Nhiều em đặt và trả lời câu hỏi.
- GV nhâïn xét, chốt lại câu hỏi và câu trả
lời đúng.
4,Củng cố:
- Hỏi: Cây cối gôøm các bộ phận nào ? (HS
HT)
+ Lá: xanh biếc, tươi xanh, xanh nõn, non
tơ, …
+ Hoa quả: vàng tươi, đỏ ối, chín mọng,
chi chít, …
+ Ngọn: chót vót, thẳng tắp, khoẻ khoắn,
mập mạp
Quan sát tranh nói việc làm của 2 bạn.
Đặt câu hỏi về mục đích việc làm của 2
bạn nhỏ với cụm từ “Để làm gì ?”
+ Hỏi: Bạn nhỏ tưới nước cho cây để làm
gì ? (HS HT)
+ Đáp: Bạn nhỏ tưới nước cho cây để cây
tươi tốt. (HS HT)
+ Hỏi:Bạn nhỏ bắt sâu cho lá để làm gì?
(HS HT)
- Cho lớp viết bảng con từ khó.
* GV đọc cho HS viết bài vào vở.
* Chấm chữa bài: - Cho HS chữa lỗi chéo
nhau.
- GV chấm 5 bài. Nhận xét từng bài cụ
thể.
- Hát
+ tình nghóa, tin yêu, xinh đẹp . (HS HT)
- Nghe giới thiệu “Hoa phượng”.
- Nghe GV đọc; 2 em đọc lại bài thơ “Hoa
phượng”. (HS CHT)
+ Bài thơ là lời bạn nhỏ nói với bà thể
hiện sự thán phục trước vẽ đẹp của hoa
phượng.
- Viết bảng con: chen lẫn, lửa thẫm, mắt
lữa, …(HS CHT)
- Nghe GV đọc viết bài vào vở chính tả.
- Dùng bút chì nhìn bài bảng chữa lỗi
chéo nhau.
- Lưu ý điều GV nhận xét qua bài chấm.
c/ Hướng dẫn làm bài tập:
- Chọn câu (a) cho HS đọc yêu cầu.
- GV chốt lại bài làm đúng.
4, Củng cố : GV chữa số lỗi sai chung của
- Đọc yêu cầu. (HS HT)
- Làm vào vở bài tập, 7 em lần lượt lên
điền ở bảng: xám xòt, sà xuống, sát tận,
sấm rền, xơ xác, sầm sập, loảng xoảng,
sủi sót, xi măng. (HS HT)
lớp. - Chú ý lỗi sai GV chửa ở bảng lớp.
- Hát
+ 101, 102, 109, 110(HS HT)
+ 681, 682, 693, 694. (HS HT)
- Nghe giới thiệu “Luyện tập”.
+ Trăm5, chục 7, đơn vò 7 < 9. Vậy 567
< 569.
+ Trăm 3, chục 7 > 6 . Vậy 375 > 369.
- 1 HS đọc u cầu. (HS HT)
Viếts
ố
tră
m
chụ
c
Đơn
vò
Đọc số
815
307
475
900
802
8
3
4
9
8
1
0
7
699 < 701
- 1 HS đọc u cầu. (HS HT)
- Lớp nhận xét sữa chữa.
Đọc yêu cầu. (HS HT)
299, 420, 875, 1000.
2 em lên điền dấu thích hợp 342 < 432.
RÚT KINH NGHIỆMT Ự NHIÊN VÀ XÃ HỘI
MỘT SỐ LỒI VẬT SỐNG DƯỚI NƯỚC
I.Mục tiêu :
- Nêu được tên và ích lợi của một số động vật sống dưới nước đối với con người .
* GDKNS : + KN giao tiếp .
+ KN QS ,tìm kiếm và xử lý các thông tin.
II.Chuẩn bò : Hình vẽ SGK/60,61. Sưu tầm tranh ảnh các con vật sống ở sông, hồ và
biển.
III. Hoạt động dạy – h ọc :
A,Ổn đònh :
B,Kiểm tra : - Nêu tên một số loài vật ở trên
cạn và ích lợi của chúng ?
GV nhận xét .
C, Bài mới :
1,Giới thiệu: GV nêu yêu cầu tiết học “Một
số loài vật sống dưới nước”.
2, Hoạt động 1: Làm việc với SGK:
* GDKNS : + KN giao tiếp .
Bước 1: Làm việc theo cặp.
- Quan sát và trả lời câu hỏi SGK.
- HS tự đặt câu hỏi qua quá trình tìm hiểu:
ngọt và nước mặn)
+ Đặt thêm câu hỏi cá sống ở nước
nào ? (Nước ngọt, nước mặn).
- Đại diện nhóm trình bày.
- Nghe GV giới thiệu cá nước ngọt, cá
nước mặn.
- Lắng nghe GV kết luận .
Hoạt động 2: Trò chơi thi kể tên các con
vật sống dưới nước.
* GDKNS : KN QS ,tìm kiếm và xử lý thông
tin.
- GV cho tổ 1 thi với tổ 2,tổ 3 làm trọng tài .
Cho đại diện mỗi tổ 5 HS lên bảng ghi tên
con vật và ích lợi của chúng.Sau thời gian 5
phút tổ nào ghi được nhiều con vật và đúng
thì tổ đó thắng.
- Trước khi thi cho Hs suy nghó thời gian 5
phút.
4 / Củng cố:
- Cho HS nêu tên con vật di chuyển bằng
vây,đuôi,con vật nào không chân?
* Làm việc với trang ảnh các con vật
sống dùi nước sưu tầm được.
- HS tiến hành thi đua. (HS HT)
- HS tự nêu(HS HT)
RÚT KINH NGHIỆM
+ Chúc mừng bạn đạt được giải nhất thi
kể chuyện vòng huyện. (HS HT)
+ Cảm ơn bạn ! Bạn quá khen….(HS HT)
- Nghe giới thiệu “Biết đáp lời chia vui –
Nghe, trả lời câu hỏi”.
(Nhóm HS HT)
a)+ HS1:( Cầm hoa) Chúc mừng bạn tròn
8 tuổi.
+ HS2:Rất cảm ơn bạn./Cảm ơn bạn nhớ
ngày SN.
b) + Năm mới bác chúc bố mẹ cháu luôn
khoẻ mạnh, làm ăn phát đạt. Bác chúc
cháu học giỏi chóng lớn.
+ Cháu cảm ơn bác. Cháu cũng xin chúc
hai bác sang năm mới luôn mạnh khoẻ,
hạnh phúc.
c) + Cô rất mừng vì lớp ta năm học này đã
đạt giải về mọi mặt hoạt động. Chúc các
em giữ vững vàphát huy những thành tích
ấy trong năm học tới.
+ Chúng em rất cám ơn cô. Nhờ cô dạy
bảo mà chúng em đạt được những thành
tích này …
* Bài 2:(miệng)
- Cho HS quan sát tranh minh hoạvà nói về
tranh.
- GV kể chuyện 3 lần:
+ Lần 1: Dừng lại yêu cầu HS quan sát
tranh, đọc 4 câu hỏi dưới tranh.
+ Lần 2: Vừa kể vừa giới thiệu tranh.
c) Xin trời cho nó đổi vẻ đẹp thành
hương thơm để mang lại niềm vui cho
ông lão. (HS HT)
d) Vì ban đêm là lúc yên tỉnh, ông lão
không làm việc có thể thưởng thức
hương thơm của hoa. (HS HT)
- 2 HS kể lại toàn bộ câu chuyện.
+ Ca ngợi hoa dạ hương biết bày tỏ lòng
biết ơn với người cứu sống nó, chăm sóc
nó. (HS HT)
RÚT KINH NGHIỆMTỐN: MÉT
I.Mục tiêu :
- Biết mét là một đơn vò đo độ dài, biết đọc, viết đơn vò kí hiệu mét .
- Biết được quan hệ giữa đơn vò mét với các đơn vò đo độ dài : đề-xi-mét, xăng-ti-
mét .
- Biết làm các phép tính có kèm đơn vò đo độ dài mét ,
- Biết ước lượng độ dài trong một số trường hợp đơn giản .
- Làm đựccác bài : 1, 2, 4 .
II.Chuẩn bò : Thước mét có vạch chia cm. Sợi dây dài khoảng 3 mét.
III.Hoạt động dạy – h ọc :
A,Ôn tập kiểm tra:
- Chỉ trên thước kẻ đoạn thẳng dài 1 cm, 1
dm.
-Vẽ trên giấy các đoạn thẳng có độ dài
1cm,1dm.
- Chỉ đồ vật có độ dài khoảng 1dm.
GV nhận xét .
- Dùng thước đo đoạn thẳng và trả lời
câu hỏi của GV: Dài 10 dm.
- Quan sát bảng lớp GV ghi.
- Quan sát vạch trên thước mét và trả lời
câu hỏi:
+ “Một mét bằng 10 đề xi mét.”
+ “Một mét bằng 100 xăng ti mét.”
+ Độ dài 1 mét được tính từ vạch 0 đến
vạch 100 trên thước mét.
- Quan sát tranh vẽ trong SGK.
C, Thực hành :
* Bài 1:
GV hướng dẫn HS hiểu đề toán rồi làm.
Mỗi em nêu miệng kết quả một bài:
* Bài 2: Lớp làm bảng con.
- Mỗi em làm bảng lớp một bài.
- GV nhận xét chốt lại bài làm đúng.
* Bài 4:
- Lớp làm vào SGK. 1 em làm bảng lớp.
- Vài em nêu miệng kết quả. Lớp nhâïn xét.
4, Củng cố:
Cho HS thực hành đo.
- Vài em trả lời câu hỏi: 1m = ? dm; 1 m = ?
cm.
- Đọc u cầu đề bài. (HS CHT)
1 dm = 10 cm 10 cm = 1 dm.
1 m = 100 cm 10 dm = 1 m.
- Đọc u cầu đề bài. (HS CHT)
17 m + 6 m = 23 m 15 m – 6 m =
9 m
C,Bài mới:
1, Giới thiệu: GV nêu mục đích yêu cầu tiết
học.
2, Hướng dẫn viết chữ hoa:
- Hướng dẫn quan sát và nhận xét chữ A
hoa.
+ Chữ A hoa (kiểu 2) Cao 5 li, gồm 2 nét:
nét cong kính và nét ngược phải.
+ Cách viết: . Nét 1 viết như chữ o.
. Nét 2: Từ điểm DB của nét 1, lia bút lên
ĐK6 phía bên phải chữ o, viết nét móc
ngược, DBở ĐK2.
- GV viết mẫu và nhắc lại cách viết.
- Hướng dẫn viết bảng con chữ A hoa (2
lần).
- Hát
- 2 em viết bảng lớp, lớp viết bảng con:
Y, Yêu. (HS HT)
- Nghe giới thiệu.
- Quan sát chữ A hoa (kiểu 2) nêu nhận
xét.
Viết bản con chữ A hoa.
c , Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng:
* Giới thiệu cụm từ ứng dụng .
- Nêu nghóa cụm từ ứng dụng.
* Hướng dẫn quan sát và nhận xét.
- Độ cao các chữ cái.
- Đọc cụm từ: “Ao liền ruộng ca”û(HS
CHT)
+ Ý nói giàu có ở vùng nông thôn. (HS
4
LTV*
LTốn*
Luyện tập
Luyện tập
KỸ NĂNG SỐNG: BÀI 17
LẮNG NGHE LÀ KHOAN DUNG
(thực hiện như tài liệu-)
BỔ SUNG - ĐIỀU CHỈNH
LUYỆN TỐN: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu: Hướng dẫn hs làm 1 số bài tập dạng:
- Số có 3 chữ số
- So sánh các số có 3 chữ số
- GD tính cẩn thận, chính xác trong làm tốn .
II. Các hoạt động dạy - học:
HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC
HƯỚNG DẪN LÀM BÀI TẬP
Bài 1: Nối mỗi số với cách đọc số đó:
a) Năm trăm hai mươi 999 A
- Hát
- Nghe
b) Năm trăm linh hai 520 B
- 1 hs CHT lên bảng làm
- Có 2 chữ số 0 tận cùng
- Làm bài vào vở
- Hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị
- So sánh các chữ số hàng chục
- Làm bài: 256, 265, 526, 625, 652
- Nghe
RÚT KINH NGHIỆMLUYỆN TIẾNG VIỆT:* LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu: : Củng cố mở rộng vốn từ về cây cối.
Củng cố về đặt và trả lời câu hỏi để làm gì?
Ôn dấu phẩy, dấu chấm
II Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: GV nêu nội dung y/c bài tập 1 lên
bảng. y- Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
- Yêu cầu HS đọc y/c
- Gọi 1 HS nêu lại y/c nội dung bài 1.
- - GV yêu cầu HS đọc làm bài
- GV theo dõi HD HS lúng túng
Bài 2:a,Dựa vào bài tập 1, em hãy trả lời
câu hỏi sau:
-Người ta trồng cây công nghiệp để làm
gì?
Bài 1: 1 HS đọc yêu cầu. một em nhắc
lại., h/s tự làm bài
nhận xét, chữa bài
Cả lớp nhận xét
RÚT KINH NGHIỆM