Giáo án lớp 2 năm học 2014 - 2015 tuần 24 - Pdf 27

Tuần 24
Thứ Môn dạy Tên bài dạy
Thứ
hai
9/02
Tập Đọc
Quả tim của khỉ
Tập Đọc
Quả tim của khỉ
Toán Luyện Tập
Thứ ba
10/02
Chính tả
Quả tim của khỉ
Kể chuyện
Quả tim của khỉ
Toán
Bảng chia 4
Thứ tư
Tập viết Chữ hoa U, Ư
Tập đọc Voi nhà
Toán
Một phần tư
Đạo đức Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại
Thứ
năm
Chính tả Voi Nhà
Luyện từ và
câu
Từ ngữ về lồi thú. Dấu chấm, dấu
phẩy

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: bài dạy, tranh minh hoạ
- HS: xem bài trước
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA
HS
TIẾT 1
1. Ổ n đònh: BCSS
2. Kiểm tra bài cũ: Sư tử xuất quân
- Gọi 3 HS lên HTL bài thơ và trả lời câu hỏi
SGK
- GV nhận xét
3. Bài mới:
* Giới thiệu bài
- GV ghi tựa bài lên bảng
* Hướng dẫn đọc
1/ GV đọc mẫu 1 lần (như mục I), nhấn giọng các
TN : quẫy mạnh, sần sùi, dài thượt, nhọn hoắt,
chảy dài, ngạc nhiên, hoảng sợ, trấn tónh, mắng,
bội bạc, giả dối, tẽn tò, lủi mất.
2/ Luyện đọc và kết hợp giải nghóa từ khó
a) Đọc từng câu:
- HD HS phát âm từ khó: quả tim, ven sông, quẩy
mạnh, dài thượt, ngạc nhiên, hoảng sợ, trấn tónh,
tẽn tò, lủi mất………….
b) Đọc từng đoạn trước lớp:
3 HS lên HTL bài
thơ và trả lời câu hỏi
SGK


vờ sẳn sàng giúp cá sấu, bảo cá sấu đưa trở lại bờ,
lấy quả tim vì để ở nhà
Câu nói nào của khỉ làm cá sấu tin cậy? Chuyện
quan trọng ……………… báo trước
Câu hỏi 4: Tại sao cá sấu lại tẽn tò lũi mất? Cá
sấu tẽn tò lũi mất vì bộ mặt bội bạc, giả dối
Câu hỏi 5: tìm những từ nói lên tính nết của 2 con
vật khỉ và cá sấu? Khỉ tốt bụng, thật thà, dũng
cảm …….Cá sấu lừa đảo, nhanh trí, xảo quyệt,
phản lưu
* Luyện đọc lại
2, 3 HS phân vai luyện đọc
- GV nhắc các em đọc đúng lời nhân vật
4. Củng cố
- HS nối tiếp nhau
đọc từng câu
- HS luyện đọc và
phát âm từ khó 5 – 7
em
- HS đọc nối tiếp
nhau từng đoạn
trước lớp
- HS đọc :
HS trả lời
HS trả lời
HS trả lời
HS trả lời
HS trả lời
-
HS trả lời

X = 3 X = 7
3. Bài mới:
* Giới thiệu và ghi tựa bài lên bảng lớp
* HD làm BT
Bài 1: Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm thừa số chưa biết? Muốn
tìm thừa số chưa biết ta lấy tích chia cho thừa số kia
X x 2 = 4 2 x X = 12
X = 4 : 2 X = 12 : 2
X = 2 X = 6
.
HS trả lời
- 2 em lên bảng –
cả lớp vào vở
HS lặp lại tựa bài
HS nêu
-
- HS trình bày
4
Yêu cầu HS thực hiện và trình bày vào vở.
Bài 2: Yêu cầu HS nhắc lại và phân biệt “ Tìm 1 thừa số của
một tích” “ Tìm một số hạng của một tổng”
a)Y + 2 = 10 b)Y x 2 = 10
Y = 10 – 2 Y = 10 : 2
Y= 8 Y = 5
GV nhận xét cho điểm.
Bài 3: Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài tập
Thừa số 2 2 2 12 3 3
Thừa số 6 6 3 2 5 5
Tích 12 12 6 6 15 15
Bài 4 : Gọi 1 em đọc đề tóm tắt – giải

- HS: VBT
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG HS
1. Ổ n đònh: BCSS
2. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng – HS cả lớp viết bảng con các chữ Tây
HS lên bảng – HS
5
Nguyên, đê, Mơ – nông,
- Nhận xét.
3. Bài mới:
* GV giới thiệu và ghi tựa bài lên bảng lớp
* HD nghe viết
a) HD HS chuẩn bò
- GV đọc bài 1 lần
- HD nhận xét
- + Những chữ nào trong bài phải viết hoa? Vì sao?
+ Tìm lời của khỉ và cá sấu. Những lời nói ấy đặt sau dấu
gì? Lời của sói được đặt trong dấu ngoặc kép sau dấu hai
chấm
- Yêu cầu HS viết từ kho:ù chữa, giúp, trời giáng
- GV đọc
- Chấm sửa bài
b) HD làm BT
- GV chọn BT
- GV mời 2 em lên bảng gắn âm đầu vần uc/ ut
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
a) Chúc mừng , chăm chút
Lụt lội , lục lọi
Bài tập 3:

6
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: tranh minh hoạ
- HS: xem trước truyện trong SGK
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1. Ổ n đònh: Hát
2. Kiểm tra bài cũ: Một trí khôn hơn trăm trí khôn
- Gọi 3 HS phân vai kể lại câu chuyện “ Bác só sói”
- Nhận xét.
3. Bài mới:
* Giới thiệu :
GV ghi tựa bài lên bảng
* HD HS kể chuyện
a) Dựa vào tranh kể lại từng đoạn câu chuyện
- GV treo tranh , HD HS quan sát tóm tắt các sự việc
trong tranh.
- GV ghi bảng
+ Tranh 1 : Khỉ kết bạn với cá sấu
+ Tranh 2: Cá sấu vờ mời khỉ về nhà chơi
+ Tranh 3 : Khỉ thoát nạn
+ Tranh 4 : bò khỉ mắng cá sấu tẽn tò lũi mất
- GV chỉ đònh 4 em kể từng đoạn trước lớp
b) Phân vai diễn lại câu chuyện.
- GV HD HS tự lập nhóm (mỗi nhóm 3 em)
- Khuyến khích HS kể chuyện kết hợp với động tác,
điệu bộ
- GV giúp đỡ từng nhóm
4. Củng cố:
- Hôm nay các em học bài gì?

- Biết giải bài tốn có một phép chia, thuộc bảng chia 4
Bài 1 Bài 2
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
7
- GV: Các mảnh bìa, mỗi tấm 4 chấm tròn
- HS: xem bài trước
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG HS
1. Ổ n đònh: BCSS
2. Kiểm tra bài cũ:
- Muốn tìm thừa số chưa biết ta làm
sao ? ( Lấy tích trừ đi số hạng kia)
- Gọi 2 em lên bảng
X : 2 = 10 3 x X = 18
X = 10 : 2 X = 18 : 3
X = 5 X = 6
- Nhận xét
3. Bài mới:
* Giới thiệu :
- GV ghi tựa bài lên bảng
* Giới thiệu phép chia 4
a) Ơn tập phép chia 4
- GV gắn lên bảng 3 tấm bìa mỗi tấm có 4 chấm tròn và
hỏi
+ Mỗi tấm bìa có 4 chấm tròn. Hỏi 3 tấm bìa có mấy
chấm tròn? – mỗi tấm có 4 chấm tròn – 3 tấm có 12 chấm
tròn
Viết phép tính
4 x 3 = 12 chấm tròn
- GV cho HS nhận xét sửa sai

…………. ………
Cho HS đọc và học thuộc bảng chia 4
* Thực hành
Bài 1: Tính nhẩm – gọi HS nêu kết quả
Bài 2: Gọi 1 em đọc tóm tắt và giải
Giải
Số HS trong mỗi hàng :
32 : 4 = 8 ( HS)
ĐS : 8 HS
Tóm tắt và giải
Số hàng xếp được là:
32 : 4 = 8 (hàng)
ĐS: 8 hàng
Bài 3: Giảm tải
4. Củng cố:
- Hôm nay các em học bài gì?
- Nhận xét tiết học.
5. Dặn dò:
- Về nhà xem lại bài và học bài
- Chuẩn bò bài sau
HS trả lời
HS nêu kết quả
- HS đọc đề tóm tắt

HS giải bài tập

- HS xung phong đọc
bảng chia 4
Thứ tư, ngày 11/02/2015
Tập viết

ngoài, DB trên ĐK2
+ Nét 2 : từ điểm ĐB của nét 1, rê bút thẳng lên ĐK6
rồi đổi chiều bút viết nét móc ngựơc (phải) từ trên
xuống dước, DB ở ĐK2
GV viết mẫu U trên bảng, vừa viết vừa nói lại cách
viết.
b) Chữ Ư
- Cấu tạo : như chữ U, thêm một dấu râu trên đầu nét
2
- Cách viết: Trước hết, viết như chữ U. Sau đó từ
điểm DB của nét 2, viết một dấu râu nhỏ có đuôi dính
vào phần đầu nét 2.
- GV viết mẫu chữ Ư lên bảng vừa viết vừa nói lại
cách viết
• Hướng dẫn viết bảng con
- GV nhận xét, uốn nắn. Có thể nhắc lại quy trình
viết nói trên để HS viết đúng
b) HD HS viết câu ứng dụng
1. Giới thiệu câu ứng dụng.
+ Yêu cầu 1 em đọc câu ứng dụng“ Ươm cây gây
rừng”
+ Em hiểu thế nào là “Ươm cây gây rừng” ? Là những
việc làm thường xuyên để phát triển rừng, chống lũ
lụt bảo vệ môi trường cảnh quan

- Hs lặp lại tựa bài
-
HS trả lời
HS trả lời
HS theo dõi

- Chuẩn bò bài sau
HS trả lời
- HS víết bảng con chữ
ươm 2 lần
HS viết vào vở
HS thi viết
Tập đọc
VOI NHÀ
I.MỤC TIÊU:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ lời nhân vật trong bài.
- Hiểu ND: Voi rửng được ni dạy thành voi nhà, làm nhiều việc có ích cho con
người ( trả lời được các CH trong SGK )
* Các kỹ năng cơ bản được giáo dục:
- Ra quyết định.
- Ứng phó với căng thẳng.
* Các phương pháp/ kĩ tḥt dạy học tích cực có thể sử dụng.
- Đặt câu hỏi
- Trình bày ý kiến cá nhân.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: bài dạy, tranh minh hoạ SGK
- HS: xem bài trước
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
11
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG HS
1. Ổ n đònh: BCSS
2. Kiểm tra bài cũ: gấu trắng là chúa tò mò
- Gọi 2 HS nối tiếp đọc và trả lời câu hỏi SGK
- GV nhận xét,
3. Bài mới:
* Giới thiệu :

* Luyện đọc lại
- GV HD HS thi đọc truyện
- Nhận xét
2 HS nối tiếp đọc và
trả lời câu hỏi SGK

- HS lặp lại tựa bài
- HS lắng nghe
- HS nối tiếp nhau đọc
từng câu trong bài
- HS nối tiếp nhau đọc
từng đoạn trước lớp
- 1 em đọc chú giải
(SGK)
HS trả lời
-
HS trả lời
12
4. Củng cố:
- GV cho HS xem một số tranh về cảnh voi đang làm
việc giúp mọi người
- Nhận xét tiết học
5. Dặn dò:
- Về xem lại bài
- Nhận xét tiết học.
HS chú ý xem

Toán
MỘT PHẦN TƯ
I.MỤC TIÊU:

- HS lặp lại tựa bài.
- HS quan sát hình
vuông và nhận xét
HS trả lời
HS trả lời
- Nhiều em lặp lại
- Viết ¼
Đọc một phần tư
- Nhiều em lặp lại
13
lấy đi 1 phần ta được ¼ hình vuông
* Thực hành
Bài 1: HS quan sát và trả lời
- Đã tô màu ¼ hình nào? Đã tô hình A, B,C
Bài 2: Giảm tải
Bài 3: quan sát và trả lời Hình a) có ¼ số con thỏ được
khoanh tròn
4. Củng cố:
Hơm nay học bài gì?
- Nhận xét tiết học.
5. Dặn dò:
- Về xem lại bài
- Chuẩn bò bài sau
kết lụân
HS trả lời
HS trả lời
Đạo đức
LỊCH SỰ KHI NHẬN VÀ GỌI ĐIỆN THOẠI
(TIẾT 2)
I.MỤC TIÊU:

lớp bò ốm
+ Một người gọi điện thoại nhầm đến nhà em
+ Em gọi nhầm đến nhà ngừơi khác.
* Kết luận: trong tình huống nào các em cũng
phải cư xử cho lòch sự.
b) Hoạt động 2: xử lí tình huống
- Chia nhóm, yêu cầu thảo luận để xử lí tình huống
sau.
+ Có điện thoại của bố nhưng bố không có nhà? +
Lễ phép nói với người gọi đến là bố không có nhà
và hẹn bác lúc khác gọi lại. Nếu biết có thể thông
báo giờ bố về
+ Có điện thoại của mẹ nhưng mẹ đang bận? +
Nói rõ với khách của mẹ là mẹ đang bận xin bác
chờ. Cho một chút hoặc một lát nữa gọi lại
+ Em đến nhà bạn chơi, bạn vừa ra ngoài thì chuông
điện thoại reo.? + Nhận điện thoại, nói nhẹ nhàng và
tự giới thiệu mình. Hẹn với người gọi đến một lát nữa
gọi lại hoặc chờ một chút để em gọi bạn về nghe
điện
* Kết luận: trong bất kì tình huống nào các em
cũng phải cư xử một cách lòch sự, nói năng rõ
ràng, rành mạch.
4. Củng cố
- Nhận xét tiết học.
5. dặn dò:
- Về xem lại bài
- Chuẩn bò bài sau
Nhận xét đánh giá các
xử lí tình huống xemđã

a) HD HS chuẩn bò
- GV đọc mẫu 1 lần
- GV hỏi: câu nào trong bài CT có dấu gạch
ngang đầu dòng? Chấm than? “ Nó đập tan xe
mất” – có dấu gạch ngang đầu dòng . Câu
“phải bắn thôi” có dấu chấm than
- GV cho HS viết chữ khó vào bảng con: h,
quặp
* GV đọc – nhắc nhở 1 số yêu cầu khi viết
* Chấm chữa bài
* HD làm BT
Bài tập 2: (lựa chọn)
- GV chọn
GV dán bảng 2, 3 tờ phiếu, bút dạ mời đại diện
các nhóm đọc kết quả
- GV nhận xét chốt lời giải
2b)
m
Đầu
Vần
L r s th nh
Ut Lụt
Lút
(sâu
lút
đầu)
Rút,
rụt
(rụt
tay)

1 HS đọc , 3 em viết bảng lớp –
cả lớp viết bảng con
- HS lặp lại tựa bài
- HS đọc lại
HS trả lời
- HS viết từ khó :
- HS làm vào VBT
- 3, 4 nhóm HS thi làm – lớp
nhận xét – bổ sung
16
rục) vào)

4. Củng cố
- Hôm nay các em học bài gì?
- GV cho HS viết lại một số tiếng, từ còn sai
nhiều.
- GV nhận xét
5. dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Về tập viết lại những chữ sai
HS trả lời.
HS viết vào bảng con
Lên từ và câu
TỪ NGỮ VỀ LOÀI THÚ
DẤU CHẤM - DẤU PHẨY
I.MỤC TIÊU:
Nắm được một số` từ ngữ chỉ tên, đặc điểm của các loài vật BT 1, 2.
Biết đặc dấu phẩy, dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn BT3.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: bảng phụ viết BT2, bút dạ

Sau đó nói “hiền lành”
GV nói “dữ tợn”
- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng : cáo tinh
ranh, gấu trắng tò mò, thỏ nhút nhát, sóc nhanh
nhẹn, nai hiền lành,hổ dữ tợn
2. BT (miệng)
- Tương tự BT1 – điểm khác
- GV chia lớp thành 4 nhóm ( thỏ, voi, sóc, hổ)
VD: GV nói “hổ”
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng
a) Dữ như hổ
b) Khoẻ như voi
c) Nhát như thỏ
d) Nhanh như sóc
3. BT (viết)
- GV nêu yêu cầu
- GV dán tờ giấy lên bảng và phát bút dạ gọi 3, 4
HS lên bảng thi làm bài đúng nhanh
Từ sáng sớm, Khánh và Giang đã náo nức chờ đợi
me cho đi thăm vườn thú. Hai chò em mặc quần áo
đẹp, hớn hở chạy xuống cầu thang. Ngoài đường,
ngừoi và xe đi lại như mắc cửi. Trong vườn, trẻ em
chạy nhảy tung tăng.
4. Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Về xem lại bài
- Chuẩn bò bài sau
đọc thầm
- HS nói
- HS đáp

* HD làm BT:
Bài 1: yêu cầu HS tính nhẩm rồi ghi vào vở
8 : 4 = 2 4 x 2 = 8
36 : 4 = 9 8 : 2 = 4
Bài 2: Thực hiện một phép nhân và hai phép chia
trong một cột. Lần lựơt thực hiện tính theo từng cột
4 x 3 = 12 4 x 2 = 8
12 : 4 = 3 8 : 2 = 4
12 : 3 = 4 8 : 4 = 2
Bài 3: Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài 3 , 1 em lên
bảng trình bày cách giải
Giải
Số HS trong mỗi tổ:
40 : 4 = 10 ( HS)
ĐS: 10 HS
Bài 4: Giảm tải
Bài 5: quan sát tranh rồi trả lời: Hình a có ¼ số
con hươu được khoanh vào
4. Củng co á- Dặn dò:
- Về xem lại bài
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bò bài sau

- HS lặp lại tựa bài

HS tính nhẩm rồi ghi vào
vở HS làm vào vở

Bước 2: làm việc với SGK
Yêu cầu thảo luận nhóm, chỉ và nói tên cây,
nơi cây được trồng
+ Hình 1: Đây là cây thông, được trồng
trong rừng, trên cạn. Rễ cây đâm sâu dưới mặt
đất
+ Hình 2 : Đây là cây hoa súng được trồng trên
mặt hồ dưới nước, rễ đâm sâu dưới nước
+ Hình 3: Đây là cây phong lan, sống bám
trên cây khá. Rễ cây vươn ra ngoài không khí
+ Hình 4: Đây là cây dừa được trồng trên cạn.
Rễ cây ăn sâu dưới đất
Yêu cầu các nhóm trình bày. Câycó thể sống
được ở những đâu? Cây có thể sống trên cạn,
dưới nước, trên không
b. Hoạt động 2 : trò chơi Tôi sống ở đâu ?
GV phổ biến luật chơi – chia lớp thành 2 đội
Đội 1: 1 bạn đứng lên nói tên một loại cây
Đội 2: 1 bạn nhanh, đứng lên nói loại cây
Hs nhắc lại tựa bài
- HS thảo luận đôi để thực
hiện yêu cầu của GV
HS trả lời
-
- Các nhóm HS thảo luận,
đưa ra kết quả
-
- HS nêu kết quả
- Các nhóm trình bày , 1, 2
HS trả lời

thể làm những việc gì ?
+ Tưới cây
+ Bắt sâu, vặt lá hỏng cho cây, vun phân,
bón gốc
4. Củng cố :
- Hôm nay TNXH các em học bài gì?
- Nhận xét tiết học.
5. Dặn dò:
- Về xem lại bài
- Chuẩn bò bài sau.
- HS chơi
- Cá nhân HS lên trình bày
- HS ở dưới nhận xét – bổ
sung
HS trả lời
HS trả lời
- HS tự liên hệ bản thân
………
Thứ sáu, ngày 13/02/2015
Tập làm văn
21
ĐÁP LỜI PHỦ ĐỊNH - – NGHE , TRẢ LỜI CÂU HỎI
I.MỤC TIÊU:
Đáp lời phủ đònh trong tình huống giao tiếp đơn giản (BT1,2).
Nghe kể, trả lời đúng câu hỏi về mẫu chuyện vui BT3.
* Các kỹ năng cơ bản được giáo dục:
- Giao tiếp: ứng xử văn hóa.
- Lắng nghe tích cực.
* Các phương pháp/ kĩ tḥt dạy học tích cực có thể sử dụng.
- Hồn tất một nhiệm vụ: thực hành đáp lời từ chối theo tình huống.

- GV nhận xét chốt lại lời giải
- HS lặp lại tựa bài.
- 1 HS đọc – lớp đọc thầm
- HS thực hành nói

1 em đọc yêu cầu – lớp đọc
thầm từng mẫu đối thoại để
biết ai nói chuyện với ai về
việc gì để từ đó có lời đáp phù
hợp
- HS thảo luận từng đôi ( hỏi
22
a) - Dạ thế ạ? Cháu xin lỗi! /
- Không sao ạ. Cháu chào cô/
b) Thế a? lúc nào rỗi bố mua cho con, bố nhé./
Bố bạn, thôi để hôm khác vậy/
c) Thế ạ? Mẹ nghỉ ngơi đi cho chóng khỏi.mọii
việc để con lo /
c. Bài 3 : (miệng)
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu câu hỏi và trả lời
- GV treo tranh
Tranh vẽ cảnh đồng quê một cô bé ăn mặc kiểu
thành thò đang hỏi cậu bé ăn mặc kiểu nông thôn
điều gì đó. Đứng bên cậu bé là một con ngựa
- Gọi 2 HS nhận xét về tranh
GV nói : vì sao? Là một truyện cười nói về một cô
bé ở thành phố lần đầu về quê thấy gì cũng lạ. Em
hãy lắng nghe cô bé hỏi anh họ mình điều gì ?
GV kể .
– nội dung câu chuyện, Vì sao ?

- HS lắng nghe
- HS chia nhóm thảo luận
trả lời 4 câu hỏi
- HS thi nhau trả lời trước
lớp
- Gọi 1, 2 HS khá kể lại câu
chuyện theo gợi ý câu hỏi
- Lớp nhận xét23

Toán
BẢNG CHIA 5
I.MỤC TIÊU:
- Biết cách thực hiện phép chia 5.
- Lập được bảng chia 5.
- Nhớ được bảng chia 5.
- Biết giải bài tốn có một phép chia ( trong bảng chia 5 )
Bài 1 Bài 2
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: bài dạy, các tấm bìa, mỗi tấm bìa 2 chấm tròn
- HS : dụng cụ học toán
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1. Ổ n đònh: BCSS
2. Kiểm tra bài cũ:
Chấm VBT tiết trước của HS
Nhận xét .
3. Bài mới:

25 : 5 = 5 50 : 5 = 10
- Yêu cầu HS đọc và HTL bảng chia 5
* Thực hành :
Bài 1: Vận dụng bảng chia 5 để tính nhẩm – Thực hiện
phép chia viêt thương tương đương vào ô trống ở dưới
Bài 2: Yêu cầu 1 em đọc đề – tóm tắt và giải
Giải
Số bông hoa trong mỗi bình là:
15 : 3 = 5 (bông)
ĐS: 5 bông
Bài 3: Giảm tải
4. Củng cố:
- Hôm nay các em học bài gì?
- Gọi vài em đọc lại bảng chia 5
- Nhận xét tiết học
5. Dặn dò:
- Về xem lại bài
- chuẩn bò bài sau
- HS tính nhẩm (điền số)

- HS đọc đề. Chọn phép
tính rồi tính

HS trả lời
HS đọc bảng chia 5

Thủ công
ƠN TẬP,KIỂM TRA PHỐI HP CẮT, GẤP, DÁN HÌNH
I.MỤC TIÊU:
- Củng cố kiến thức, kĩ năng gấp các hình đã học.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status