Bài tập và đáp án môn thống kê vận tải - Pdf 27

Bài tập lớn thống kê vận tải và du lịch
A:bài tập NHỏ thống kê
Bài 1
Tính các chỉ tiêu còn thiếu trong bảng sau:
Tháng
Khối lượng vận
chuyển(10
3
T)
Tổng các tháng
trong 3 năm

i
y
Số bình quân
các tháng
i
y
chỉ số trung
bình
0
y
y
I
i
=
1990
(
i
y
)


i
y
y

= 424.31
0
y
Bài 2
Cho bảng tổng hợp các chỉ tiêu của một doanh nghiệp vận tải hành khách năm
2006
TT Chỉ tiêu Kế
hoạch
Thực hiện % hoàn
thành kế
hoạch
1
Ngày xe vận doanh(

VD
AD
)
5475 5457 100
2
Thời gian hành trình(

H
AG
)
85800 87000 101.4

Bài tập lớn thống kê vận tải và du lịch
7
Doanh thu(

T
D
)
34275 38400 112.04
8 Lượng luân chuyển hành khách
(

HK
P
)
4710000 505710 107.37
Tỉ lệ hoàn thành kế hoạch của các chỉ tiêu: Ta có chỉ tiêu hoàn thành kế hoạch
của các chỉ tiêu như trong bảng thống kê.
Các chỉ tiêu khai thác phương tiện vận tải
Hệ số lợi dụng quãng đường:
96.0
175575
168555
===


chg
ci
L
L
β

động
A
'
VD
AD
360 430
B
''
VD
AD
630 765
Tổng

VD
AD
990 1195
Năm suất
ngày xe
A
'
ngxe
WP
153 134
B
''
VD
AD
269 337
Trung bình cả
doanh nghiệp

Nguyễn Thị Hằng Kinh tế vận tải và du lịch K46
2
Bài tập lớn thống kê vận tải và du lịch
%3.116
227
264
0
1
===
ngxe
ngxe
WP
wp
WP
I
Ta có lượng luân chuyển hàng hóa
ngxeVD
WPADP *=

WPADP
III *=
Vậy lượng luân chuyển hàng hóa tăng 140.57% do ngày xe hoạt động tăng
120.71% và năng suất ngày xe tăng 116.3%
Bài 6
Phân tích tình hình sử dụng thời gian lao động của xí nghiệp theo số liệu như
sau:
TT Chỉ tiêu Năm trước Năm sau
1 Số công nhân trong danh sách bình
quân
560 588

0
==
ht
D
Kỳ báo cáo:
68.6
157527
1051965
0
==
ht
D
Nguyễn Thị Hằng Kinh tế vận tải và du lịch K46
3
Bài tập lớn thống kê vận tải và du lịch
 Hệ số làm thêm giờ
Kỳ gốc:
02.1
6
2.6
0
0
0
===
cd
ht
D
D
b
Kỳ thực hiện:

Kỳ gốc:
04.1
255
265
0
0
0
===
cd
ht
S
S
d
Kỳ thực hiện:
03.1
260
268
1
1
1
===
cd
ht
S
S
d
Ta có mối quan hệ giữa các nhân tố ảnh hưởng tới tổng thời gian lao động của
toàn bộ lao động trong doanh nghiệp:

= edcbaT ****

4
Bài tập lớn thống kê vận tải và du lịch
Vậy độ dài bình quân ngày làm việc thực tế chế độ tăng 0.4 giờ tức là tăng 6.7%
làm cho tổng thời gian lao động của công nhân toàn doanh nghiệp tăng 65506.2 giờ
ảnh hưởng của hệ số làm thêm giờ:
Số tương đối:
02.1
02.1
04.1
0
1
===
b
b
I
b
Số tuyệt đối:
02.002.104.1
10
=−=−=∆
bbT
b
Sự thay đổi của tổng thời gian:
97.18895588*03.1*260*02.0*6****
1110
==∆=∆ edcbaT
b
Hệ số làm thêm giờ tăng một lượng 0.02 tức là tăng 2% làm cho tổng thời gian
làm việc của toàn bộ công nhân trong toàn doanh nghiệp tăng 18895.97 giờ
ảnh hưởng của số ngày làm việc thực tế chế độ của một công nhân:

d
d
I
d
Số tuyệ đối:
01.004.103.1
01
−=−=−=∆ ddd
33.1976588*)01.0(*255*02.1*6****
1000
−=−=∆=∆ edcbaT
d
Vậy hệ số làm thêm ca giảm một lượng 0.01 tức là giảm 1% làm cho tổng thời
gian làm việc giảm một lượng 1976.33 giờ
ảnh hưởng của số công nhân trong danh sách bình quân:
Số tương đối:
05.1
560
588
0
1
===
e
e
I
e
Số tuyệt đối:
28560588
01
=−=−=∆ eee

e
e
d
d
c
c
b
b
a
a
T
T
Số tuyệt đối:

92.13920267.45444
33.917658.1853297.1889502.65506
01
=
+−++=∆+∆+∆+∆+∆=−=∆
∑ ∑ ∑
edcba
TTTTTTTT
Vậy tổng thời gian làm việc thực tế hoàn toàn của toàn bộ công nhân trong doanh
nghiệp tăng 15.4% tương ứng một lượng là 139202.92 là do độ dài bình quân ngày
làm việc thực tế chế độ tăng 6.7%; hệ số làm thêm giờ tăng 2%; số ngày làm việc
thực tế chế độ của một công nhân tăng 2%; hệ số làm thêm ca giảm 1% và số công
nhân trong danh sách bình quân tăng 5%.
Bài 7
Trong một doanh nghiệp có các chỉ tiêu sau:
Chỉ tiêu Tháng 1 Tháng2

72960
0
==b
Tháng 2:
2.8
10660
87412
1
==b
Số ngày làm việc thực tế bình quân của lái xe trong tháng
Tháng 1:
19
480
9120
0
==c
Tháng 2:
20
533
10660
1
==c
Tỉ trọng của lái xe trong doanh nghiệp:
Tháng 1:
6.0
800
480
0
==d
Tháng 2

a
chỉ tiêu năng suất lao động của lái xe tăng 0.7% tức là tăng một lượng 24.28 làm
cho năng suất lao động bình quân một lái xe tăng 2588.25
ảnh hưởng của độ dài thực tế bình quân ngày lao động.
Số tương đối:
025.1
8
2.8
0
1
===
b
b
I
b
Số tuyệt đối:
2.082.8
01
=−=−=∆ bbb
Sự thay đổi của năng suất lao động:
98.969265.0*20*2.0*07.3728***
110
==∆=∆ dcbaW
b
Nguyễn Thị Hằng Kinh tế vận tải và du lịch K46
7
Bài tập lớn thống kê vận tải và du lịch
Vậy độ dài bình quân ngày lao động của lái xe tăng 2.5% tức là tăng lên một
lượng 0.2 làm cho năng suất lao động bình quân một lái xe tăng 9692.98
ảnh hưởng của số ngày làm việc thực tế bình quân của lái xe trong tháng:

d
d
I
d
Số tuyệt đối:
05.06.065.0
01
=−=−=∆ ddd
Sự thay đổi của năng suất:
33.2833305.0*19*8*07.3728***
000
==∆=∆ dcbaW
d
Vậy tỉ trọng lao động lái xe tăng 8.3% làm cho năng suất lao động bình quân của
một lái xe tăng lên một lượng là: 28333.33
Ta có chỉ số tăng năng suất lao động bình quân của một lái xe là:
Chỉ số tương đối:
117.1083.1*053.1*025.1*007.1******
0
1
0
1
0
1
0
1
0
1
====
dcba

301
Do
311.2
TT
D
103.38%
Tổng lượng CNV trong danh sách
Ký hiệu
700
0
N
714
TT
N
102%
Ta có năng suất lao động w=D/N
43.0
700
301
0
0
0
===
N
D
W
44.0
714
2.311
1

034.1
301
2.311
0
1
===
D
D
I
D
 Phân tích ảnh hưởng của số lượng công nhân viên và năng suất lao
động tới sự biến động của doanh thu:
Số tương đối:
034.1023.1*02.1*
*
*
*
*
*
*
*
00
10
10
11
00
11
0
1
======

vượt mức kế hoạch 2.3% làm cho tổng doanh thu tăng 13.16 triệu đồng
Bài 9
Bảng thống kê trong doanh nghiệp như sau:
Chỉ tiêu Kế hoạch Thực hiện
Tổng doanh thu (tr.đ) 1200 1620
Tổng quỹ tiền lương(tr.đ) 120 140.4
Phân tích tình hình sử dụng quỹ tiền lương bằng hai phương pháp:
 Phương pháp phân tích giản đơn:
Số tương đối:
4.201204.140 =−=−=∆
KHTH
QTLQTLQTL
Tỉ lệ hoàn thành tổng quỹ tiền lương(%) =
%117100*
120
4.140
%100* ==
KH
TH
QTL
QTL
Nhận xét: quỹ tiền lương thực hiện tăng 17% so với kế hoạch tức là tăng 20.4
triệu đồng
 Phương pháp liên hệ với tình hình kế hoach ta có: hoàn thành
Số tuyệt đối:
6.211200/1620*1204.140/* −=−=−=∆
KHTHKHTH
DTDTQTLQTLQTL
Số tương đối:
Tỉ lệ hoàn thành kế hoạch tổng quỹ tiền lương:

đ) M 60 62.4
Phân tích tình hình sử dụng lao động ảnh hưởng tới mức tiền lương và doanh thu:
Nguyễn Thị Hằng Kinh tế vận tải và du lịch K46
10
Bài tập lớn thống kê vận tải và du lịch
Phương pháp giản đơn:
* ảnh hưởng của mức tiền lương bình quân của lái xe và số lượng lái xe bình
quân tới tổng quỹ tiền lương:
Ta có: QTL=M*N
Chỉ số tăng trưởng tiền lương bình quân:
Số tương đối:
04.1
60
4.62
0
1
===
M
M
I
M
Số tuyệt đối:
4.2604.62
01
=−=−=∆ MMM
Sự thay đổi tổng quỹ tiền lương:
54002250*4.2* ==∆=∆ NMQTL
Tiền lương bình quân một lái xe tăng 2400 đ làm tức là tăng 4% làm cho tổng
quỹ tiền lương tăng lên một lượng là 5400(nghìn đ)
Số tương đối:

*
00
10
10
11
00
11
=====
NMQTL
II
NM
NM
NM
NM
NM
NM
I
Số tuyệt đối:
20400480015600
)()(******
010101001010110011
=+=∆+∆=
−+−=−+−=−=∆
MN
QTLQTL
MMNMNNMNMNMNMNMNMNQTL
Tổng quỹ tiền lương của toàn doanh nghiệp tăng 17% là do số lao động vượt 12.5%
và tiền lương bình quân một lao động tăng 4% so với kỳ kế hoạch.
Tổng quỹ tiền lương tăng 20400(nghìn đ) là do số lao động tăng 12.5% làm cho tổng
quỹ tiền lương tăng 15600(nghìn đ) và tiền lương bình quân lao động tăng 4% làm

01
−=−=−=∆
DT
DT
QTLQTLQTL
(Tr.đ)
ảnh hưởng của tiền lương bình quân tới giá thành:
Số tương đối:
7704.0
1200
1620
*60
4.62
*
0
1
0
1
===
DT
DT
M
M
I
M
Số tuyệt đối:
6.18
1200
16120
*604.62

N
N
I
N
Số tương đối:
450
1200
1620
*20002250
0
1
01
−=−=−=∆
DT
DT
NNN
Khoản tiết kiệm được là:
2700060*450*
0
−=−=∆=∆ MNQTL
N
(10
3
đ)
Như vậy tổng quỹ tiền lương giảm 13.33% là do số lao động giảm 16.33% do đó
tiết kiệm được khoản tiền lương là 27(Tr.đ) và tiền lương bình quân tăng 4% làm
tổng tiền lương tăng 5.4(tr.đ) đã tiết kiệm cho doanh nghiệp khoản tiền lương là
21.6(Tr.đ).
Ta thấy theo phương pháp đầu thì tỉ lệ lao động tăng 12.5% làm tăng tổng quỹ
tiền lương 15(tr.đ). Nhưng theo phương pháp sau thì tỉ lệ lao động giảm 16.33% đã

0
)
Cho
100T.Km(n
0
)
Zin 130 165 430 60.8 36.5 20
Mag 504 80 248 30.1 37.1 13
Nguyễn Thị Hằng Kinh tế vận tải và du lịch K46
12
Bài tập lớn thống kê vận tải và du lịch
Phân tích tình hình sử dụng nhiêu liệu trong doanh nghiệp:
Khối lượng vận chuyển của xe Zin 130 là:
61.2
165
430
===
L
P
Q
Khối lượng vận chuyển đối với xe Mag 504:
1.3
80
248
===
L
P
Q
Lượng nhiên liệu tiêu hao thực tế cho 100km là:
1.37100*

Định mức tiêu hao nhiên liệu chung cho toàn doanh nghiệp tính cho 100km là:
8.36
2
1.375.36
0
=
+
=m
(l)
Định mức nhiên liệu chung cho toàn doanh nghiệp tính cho 100T.km là :
5.16
2
1320
0
=
+
=n
(l)
Chỉ số tiêu hao nhiên liệu thực tế và định mức :
Tổng lượng nhiên liệu tiêu hao thực tế :
)10(9.901.308.60
3
1
lM =+=
Tổng lượng nhiên liệu tiêu hao theo định mức:
)10(425.89)80165(*100/8.36*
3
00
lLmM =+==
016.1

Bài tập lớn thống kê vận tải và du lịch
Ta có chỉ số tương đối:
7688.0
24.118
9.90
0
1
===
N
N
I
N
Số tuyệt đối:
34.2724.1189.90
01
=−=−=∆ NNN
Như vậy tổng nhiên liệu sử dụng thực tế giảm so với định mức là 23.18% giúp
cho doanh nghiệp tiết kiệm được 27230 (l) nhiên liệu
Như vậy nếu tính cho quãng đường chạy xe thì lượng nhiên liệu thực tế tiêu hao
nhiêu hơn so với định mức nhưng tính cho khối lượng luân chuyển thì lượng nhiên
liệu thực tế tiêu hao giảm 23.12% tiết kiệm được 27230l nhiên liệu. Vậy doanh
nghiệp nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh bằng cách tận dụng khả năng chuyên
chở của mình.
Bài 12
Mác xe
Sản lượng
vận tải năm
(q
i
)

Z
Như vậy giá thành của kỳ báo cáo giảm 1.8% so với kỳ gốc.
002.0108.011.0
01
=−=−=∆ ZZZ

Khoản tiết kiệm được là:
6.42300*002.0*
1
==∆ qZ
(nghìn đ)
Vậy giá thành thực hiện giảm 1.8% so với kỳ gốc đã tiết kiệm được khoản là
4600đ
Đối với xe Mag 504
Chỉ số tương đối:
909.0
077.0
07.0
0
1
===
Z
Z
I
Z
Số tuyệt đối:
007.0077.007.0
01
=−=−=∆ ZZZ
Khoản tiết kiệm:

−=−=−=∆
∑∑
qZqZZ
Như vậy chỉ so giá thành thực hiện của toàn doanh nghiệp giảm 5.33% làm tiết
kiệm khoản giá thành cho toàn doanh nghiệp là: 25400000 đ
Bài 14.
1. phân tích chỉ số giá thành kế hoạch:
Chỉ số tính cho đơn vị sản phẩm
Số tương đối:
95.0
6.0
57.0
0
===
Z
Z
I
k
z
Số tuyệt đối:
03.06.0057
0
−=−=−=∆ zZZ
k
Vậy giá thành kế hoạch giảm 5% so với kỳ gốc.
Chỉ số so sánh toàn khối lượng vận chuyển:
95.0
57000*6.0
57000*57.0
*

1
===
Z
Z
I
Z
Chỉ số tuyệt đối:
04.06.0056
01
−=−=−=∆ ZZ
Z
- Chỉ số so sánh toàn bộ khối lượng vận chuyển:
Nguyễn Thị Hằng Kinh tế vận tải và du lịch K46
15
Bài tập lớn thống kê vận tải và du lịch
Số tương đối:
9333.0
58800*6.0
58800*56.0
*
*
10
11
===
QZ
QZ
I
Z
Số tuyệt đối:
235258800*6.058800*056**

*
1
11
===
QZ
QZ
I
k
Z
Số tuyệt đối:
58858800*57.058800*56.0**
111
−=−=−=∆ QZQZZ
k
Vậy giá thành thực tế giảm 1.75% làm cho khoản giá thành giảm một lượng là
588(nghìn đồng)
4. Các khoản giảm giá thành giữa các kỳ là:
- kỳ kế hoạch – kỳ gốc: khoản giảm giá thành giữa kỳ kế hoạch so với kỳ gốc
là 1710000 đồng do giá thành kế hoạch giảm 5% so với kỳ gốc.
- Kỳ thực tế – gốc: do chỉ tiêu giá thành giảm 6.67% so với kỳ gốc nên khoản
giá thành tiết kiệm được là 2352000đ
- Kỳ thực tế và kỳ kế hoạch: do giá thành thực tế giảm 1.75% so với kỳ kế
hoạch do đó khoản giá thành tiết kiệm đ ược là 588000đ
Nguyễn Thị Hằng Kinh tế vận tải và du lịch K46
16
Bài tập lớn thống kê vận tải và du lịch
B: thống kê và phân tích tình hình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
vận tảI hành khách
Phần I
Thống kê tình hình hoạt động của doanh nghiệp vận tải hành khách

18
14
4
4
3
2
4
19
16
3
Xưởng BDSC 1 0 0 1
Nhà cửa 2 0 0 2
Công trình kiến trúc
và các thiết bị khác
2 0 0 2
Các tài sản khác 0 0 0 0
Năm kế hoạch:
Nguyễn Thị Hằng Kinh tế vận tải và du lịch K46
17
Bài tập lớn thống kê vận tải và du lịch
Chỉ tiêu Kế hoạch
- Phương tiện vận tải:
+ Đang hoạt động
+ BDSC
25
20
5
Xưởng BDSC 2
Nhà cửa 2
Công trình kiến trúc và các thiết bị 2

35 35 35 35
Số xe có bình
quân(
c
A
)
17 18 20 24
Khối lượng vận
chuyển(

Q
)
600.000 700.000 850.000 900.000
Chiều dài hành
trình(
M
L
) km
150 150 150 150
Tổng quãng
đường (
km
3
10
)
2805 3060 3400 4200
Khối lượng luân
chuyển(10
kmHK.
3

10 10 10 11.4
Tổng 86 90 88 100
Năm kế hoạch:
Chỉ tiêu Kế hoạch
Lái xe 26
Phụ xe 50
Thợ BDSC 14
Nhân viên quản lý 10
Tổng 100
Năm thứ ba:
Chỉ tiêu Đầu năm Cuối năm Số công nhân
trong danh
sách bình quân
Tỷ trọng các
loại lao động

Lái xe 24 28 26 26.3
Phụ xe 46 54 50 50.5
Thợ BDSC 10 18 14 12.6
Nhân viên
quản lý
10 10 10 10.6
Nguyễn Thị Hằng Kinh tế vận tải và du lịch K46
19
Bài tập lớn thống kê vận tải và du lịch
Tổng 90 110 100 100
IV Thống kê tiền lương.
Chỉ tiêu Năm thứ nhất Năm thứ 2 Năm kế
hoạch
Năm thứ ba

83.842.000 90153000 9941600
Năm suất lao động
lao động
52.000 54.000 58.000
V Thống kê nhiên liệu
Ta có bảng thống kê nhiên liệu của doanh nghiệp như sau:
Chỉ tiêu Tổng nhiên
liệu tiêu hao(
l
3
10
)
Tổng khối lượng
luân chuyển (q)
(HK.km) 10
3
Định mức tiêu hao nhiên liệu
1000km 1000hk.km
Năm 1 101.541 1683.000000 36 18
Năm 2 111.078 2142.000000 36 18
Năm kế 124.100 2890.000000 36 18
Nguyễn Thị Hằng Kinh tế vận tải và du lịch K46
20
Bài tập lớn thống kê vận tải và du lịch
hoạch
Năm 3 153.720 1683.000000 36 18
VI Thống kê giá thành vận tải
Chỉ tiêu Năm thứ nhất Năm thứ 2 Năm kế
hoạch
Năm thứ ba

=−=−=∆
===
QQQ
Q
Q
I
Q
Như vậy tổng số phương tiện vận tải tăng 31.58% so với kỳ gốc tương ứng với 6
phương tiện làm cho tổng sản lượng tăng 28.57% tương ứng với một lượng là
200.000(hk). Như vậy ta thấy việc đầu tư tài sản cố định là không hiệu quả. ở đây
chỉ xét khía cạnh phương tiện vận tải là tài sản trực tiếp tham gia vào quá trình sản
xuất. Trong khi đó doanh nghiệp đang đầu tư vào các tài sản khác không tham gia
vào quá trình sản xuất sản phẩm trực tiếp đó chính là các nhà xưởng.
Phân tích kết cấu của tài sản cố định
Ta có bảng giá trị của của các tài sản cố định trong doanh nghiệp như sau:
Giá trị tài sản trong hai năm là năm thứ hai và năm thứ ba như sau:
Chỉ tiêu Năm thứ 2(tr.đ) Năm thứ 3(tr.đ)
Phương tiện vận tải 15200 18000
Nguyễn Thị Hằng Kinh tế vận tải và du lịch K46
21
Bài tập lớn thống kê vận tải và du lịch
Xưởng BDSC 1000 1750
Nhà cửa 1200 1000
Công trình kiến trúc và các
thiết bị khác
520 1200
Các tài sản khác 0 0
Tổng 17920 21950
Một số chỉ tiêu:
Năm gốc:

15200
18000
==
pt
I
Tổng giá trị tài sản cố định kỳ báo cáo so với kỳ gốc là:
%49.122100*
17920
21950
==
TS
I
Tốc độ tăng sản lượng:
%57.128100*
000.700
000.900
100*
0
1
===
Q
Q
I
SL
Ta thấy tốc độ tăng giá trị của tài sản cố đinh là 22.49% và tốc độ tăng của tài sản
trực tiếp tham gia vào quá trình sản xuất là 18.42% nhưng sản lượng tăng 28.57%.
Như vậy tốc độ tăng sản lượng thấp hơn tốc độ tăng của tài sản cố định nhưng cao
hơn tôc độ tăng của phương tiện vận tải. Điều này hợp lý vì trong giai đoạn này
doanh nghiệp đầu tư để mở rộng sản xuất kinh doanh. Song ta cũng thấy việc đầu tư
phương tiện vận tải đã đem lại hiệu quả nhất định do đầu tư mua sắm đổi mới các

1
=−=−=∆
===
QQQ
Q
Q
I
Q
Chỉ tiêu thực hiện so với kế hoạch:
000.50000.850000.900
0588.1
000.850
000.900
1
1
=−=−=∆
===
k
k
Q
QQQ
Q
Q
I
Như vậy sản lượng kế hoạch tăng 14.29% tương ứng với một lượng là 150.000hk.
Chỉ số sản lượng thực tế tăng 28.57% tương ứng với khối lượng vận chuyển là
200.000 hk
Chỉ số hoàn thành kế hoạch sản lượng tăng 5.88% làm cho tổng sản lượng tăng
50.000 hk.
* Năm suất phương tiện vận tải trong kỳ:

kmhkLQLqp
hk
L
L
qqQ
hkchkhkc
hk
M
hkC
====
====
ηγ
γηγ
Thời gian của một chuyến:
phT
V
L
T
lx
T
M
C
10360/10
50
150
=+=+=
Nguyễn Thị Hằng Kinh tế vận tải và du lịch K46
23
Bài tập lớn thống kê vận tải và du lịch
Năng suất giờ:

+
=
+
=
γ
ηγ
Năng suất ngày xe:
)/.(75.92045.7*3.1227*
)/(785.7*4.10*
ngayKmHKTWPWQ
ngayHKTWQWQ
Hg
Hgng
===
===
Năng suất tháng:
)/.(2209148.0*30*75.920430*
)/(18728.0*30*78*30*
thangkmhkWPWP
thanghkWQWQ
VDth
VDngth
===
===
α
α
Năng suất năm:
)/.(265096812*22091412*
)/(2246412*187212*
namKmhkWPWP

Chỉ số Năm gốc Năm báo cáo
Số giờ làm việc thực tế hoàn toàn(giờ) 156244 182240
Số giờ làm thêm 5306,4 6120
Số ngày làm việc thực tế hoàn toàn 23320 26800
Số ngày làm thêm 792 900
Số công nhân trong danh sách bình quân 88 100
 Một số chỉ tiêu sử dụng thời gian lao động của công nhân trong doanh
nghiệp:
* Độ dài bình quân ngày làm việc thực tế theo chế độ của một công nhân trong kỳ
Năm gốc:
Tổng số giờ làm việc theo chế độ = tổng số giờ làm làm việc thực tế hoàn toàn – số
giờ làm thêm =156244-5306,4 = 151207,6 giờ.
Năm thực hiện:
tổng số giờ làm việc theo chế độ= 182240-6120= 176120 giờ
Độ dài bình qân ngày làm việc thực tế chế độ trong kỳ:
Năm gốc
Nguyễn Thị Hằng Kinh tế vận tải và du lịch K46
24
Bài tập lớn thống kê vận tải và du lịch
Số giờ công làm việc thực tế chế độ 151207,6
Đ
cd
= = = 6,47
Tổng số ngày công làm việc thực tế hoàn toàn 23320
Năm thực hiện:
Số giờ công làm việc thực tế chế độ 176120
Đ
cd
= = = 6,57
Tổng số ngày công làm việc thực tế hoàn toàn 26800

Tổng số ngày công làm việc thực tế chế độ:
Năm gốc:
Số ngày công làm việc thực tế hoàn toàn – số ngày làm thêm = 23320-792 =22528
Năm thực hiện:
Tổng số ngày công làm việc thực tế chế độ = tổng số ngày công làm việc thực tế
hoàn toàn – số ngày làm thêm = 26800 -900 =25900
Năm gốc:
Hệ số làm thêm ca tổng số ngày làm việc thực tế hoàn toàn 23320

c
H
= = =1,0352
tổng số ngày làm việc thực tế chế độ 22528
Năm thực hiện:

Hệ số làm thêm ca tổng số ngày làm việc thực tế hoàn toàn 26800

c
H
= = =1,0347
tổng số ngày làm việc thực tế chế độ 25900
* Số ngày làm việc thực tế chế độ bình quân:
Kỳ gốc:
Số ngày làm việc
tế chế độ tổng số ngày làm việc thực tế chế độ 22528

cd
S
= = =256
Danh sách công nhân bình quân 88


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status