Bài 2: tổ chức quản lí nhà nước về thương mại dịch vụ trong nền kinh tế quốc dân - Pdf 27

BÀI BÀI 2. TỔ CHỨC 2. TỔ CHỨC QUẢN QUẢN LÍ LÍ NHÀ NƯỚC NHÀ NƯỚC
VỀ TMDV TRONG NỀN KTQD VỀ TMDV TRONG NỀN KTQD
I.I. Nguyên tắc tổ chức quản lý hoạt động TMDVNguyên tắc tổ chức quản lý hoạt động TMDV
II.II. Sự cần thiết khách quan của quản lý nhà nước Sự cần thiết khách quan của quản lý nhà nước
về TMDVvề TMDV
III.III. Nội dung quản lý nhà nước về TMDVNội dung quản lý nhà nước về TMDV
IV.IV. Hệ thống các cơ quan quản lý nhà nướcHệ thống các cơ quan quản lý nhà nước
V.V. Các phương pháp QLNN về TMDV Các phương pháp QLNN về TMDV
VI.VI. Cơ chế, chính sách và hệ thống công cụ QLNN Cơ chế, chính sách và hệ thống công cụ QLNN
về TMDV về TMDV
I . Nguyên tắc tổ chức quản lý I . Nguyên tắc tổ chức quản lý
hoạt động TMDVhoạt động TMDV
1.1. Phải tách bạch rõ quản lý và kinh doanh Phải tách bạch rõ quản lý và kinh doanh
thành 2 chức năng độc lập với nhauthành 2 chức năng độc lập với nhau
2.2. Quản lý phải thống nhất bằng chính sách Quản lý phải thống nhất bằng chính sách
bằng pháp luậtbằng pháp luật
3.3. Nguyên tắc tổ chức quản lý theo ngành, Nguyên tắc tổ chức quản lý theo ngành,
theo lãnh thổtheo lãnh thổ
4.4. Nguyên tắc kết hợp giữa hiệu quả kinh Nguyên tắc kết hợp giữa hiệu quả kinh
doanh và hiệu quả kinh tếdoanh và hiệu quả kinh tế
II. Sự cần thiết của QLNN VỀ TMII. Sự cần thiết của QLNN VỀ TM
11 Thương mại là đối tượng quản lý của Nhà nước xuất phát từ
những lý do sau đây:
. Là khâu quan trọng của quá trình TSX XH, một ngành quan trọng của
nền KTQD, góp phần vào phát triển SX, chuyển dịch cơ cấu kinh tế
• TMDV là hoạt động mang tính liên ngành, là hoạt động
có tính xã hội hoá cao, mà mỗi doanh nhân không thể xử
lý các vấn đề một cách tốt đẹp.
• TMDV là lĩnh vực chứa đựng những mâu thuẫn của đời
sống kinh tế xã hội (giữa DN với DN, giữa DN với người
lao động, giữa doanh nhân với cộng đồng)

điđiềều tiu tiếết t và và can thican thiệệpp
vàvào o quá trìquá trình nh
hoạhoạt đt độộng TM ng TM củcủa na nềền kinh tn kinh tế ế ququốốc dânc dân. . Nhà Nhà
nnướước c có có vai vai trò củtrò củng cng cốố, , bảbảo đo đảảm dân m dân chủchủ, ,
công bcông bằằng ng xã xã hhộội cho i cho mọmọi ngi ngườườii, , mọmọi i thàthành nh
phphầần kinh tn kinh tế hoạế hoạt đt độộng thương ng thương mạmại trên i trên thị thị
trtrườường. ng.
dd, , QuảQuản n lý lý
trtrựực tic tiếếpp
khu vkhu vựực kinh tc kinh tế Nhà ế Nhà nnướước. c.
III. Nội dung QLNN về TMDVIII. Nội dung QLNN về TMDV
11. . Xây dựng và ban Xây dựng và ban hàhành hệ thống luật nh hệ thống luật pháphápp, , chíchính nh sásách TM. Tạo môi ch TM. Tạo môi
trường và hành lang pháp lý cho hoạt động TMDV trường và hành lang pháp lý cho hoạt động TMDV
22. Định hướng phát triển TMDV thông qua CL, KH, qui hoạch phát . Định hướng phát triển TMDV thông qua CL, KH, qui hoạch phát
triển TMDV triển TMDV
33. Kiểm tra tình hình chấp hành pháp luật TMDV. Kiểm tra tình hình chấp hành pháp luật TMDV
44. Kiểm tra, kiểm soát TT, điều tiết lưu thông HH và kiểm tra chất . Kiểm tra, kiểm soát TT, điều tiết lưu thông HH và kiểm tra chất
lượng HH lưu thông, HH XNKlượng HH lưu thông, HH XNK
55. Quản lý NN về cạnh tranh, chống độc quyền và chống bán phá giá . Quản lý NN về cạnh tranh, chống độc quyền và chống bán phá giá
66. . TTổ ổ chchứức thu thc thu thậậpp, , xxử lýử lý, , cung ccung cấấp thông tinp thông tin; ; ddự báự báo o và và đđịịnh hnh hướướng ng
vvề ề TT trong nTT trong nướước c và ngoàvà ngoài ni nướước.Quản lý NN về xúc tiến TMc.Quản lý NN về xúc tiến TM
77. Tổ chức bộ máy quản lý NN về TMDV và đào tạo nguồn nhân lực . Tổ chức bộ máy quản lý NN về TMDV và đào tạo nguồn nhân lực
cho CNH, HĐH TMDVcho CNH, HĐH TMDV
88. Ký kết và tham gia các điều ước quốc tế về TMDV. Đại diện và quản . Ký kết và tham gia các điều ước quốc tế về TMDV. Đại diện và quản
lý hoạt động TMDV của VN ở nước ngoàilý hoạt động TMDV của VN ở nước ngoài
IV. HỆ THỐNG CƠ QUAN QLNN VỀ TMDVIV. HỆ THỐNG CƠ QUAN QLNN VỀ TMDV
1.1. Quyền hạn,nhiệm vụ của Chính phủ trong Quyền hạn,nhiệm vụ của Chính phủ trong
TM:TM:
Theo hiến pháp và luật tổ chức Chính Phủ, CP thống Theo hiến pháp và luật tổ chức Chính Phủ, CP thống
nhất quản lý nhà nước về TMDVnhất quản lý nhà nước về TMDV::

luluậậtt, , phápháp p
llệệnhnh; ; nghị nghị quyquyếếtt, , nghị nghị đđịịnh nh củcủa a ChíChính nh phủ hàphủ hàng năm theo yêu ng năm theo yêu
ccầầu u quảquản n lý nhà lý nhà nnướước c củcủa ba bộộ; ; chịchịu u trátrách nhich nhiệệm trim triểển khai thn khai thựực c
hihiệện chương n chương trìtrình đnh đó ó theo ktheo kế hoạế hoạch đch đã ã đđượược phê duyc phê duyệệt t và cávà các c
ddự áự án n khákhác theo sc theo sự ự phân công phân công củcủa a ChíChính nh phủphủ
TrìTrình nh Thủ Thủ ttướướng ng ChíChính nh phủ phủ
ban ban hàhành quynh quyếết đt địịnhnh
, , chỉ thị củchỉ thị của a Thủ Thủ
ttướướng ng ChíChính nh phủphủ
Ban Ban hàhành nh cácác quyc quyếết đt địịnhnh
, , chỉ thịchỉ thị, , thông tư thuthông tư thuộộc c phạphạm vi m vi quảquản n lý lý
nhà nhà nnướước c củcủa ba bộ và ộ và hhướướng dng dẫẫnn, , kikiểểm tra vim tra việệc thi c thi hàhành nh cácác văn c văn
bảbản đn đóó
Chỉ Chỉ đđạạo o và và ttổ ổ chchứức thc thựực hic hiệện công n công tátác tuyên truyc tuyên truyềềnn, , giágiáo o dụdụcc, , phphổ ổ
bibiếến n cácác c
văn văn bảbản quy n quy phạphạm m phápháp lup luậậtt
thuthuộộc c phạphạm vi m vi quảquản n lý nhà lý nhà
nnướước c củcủa ba bộộ

KiKiểểm tra m tra cácác văn c văn bảbảnn
quy quy phạphạm m phápháp lup luậật do t do cácác bc bộộ, , HHộội đi đồồng ng
nhân dânnhân dân, , UBND UBND tỉtỉnhnh, , thàthành phnh phố ố trtrựực thuc thuộộc Trung ương ban c Trung ương ban
hàhànhnh, , pháphát hit hiệện nhn nhữững quy đng quy địịnh do nh do cácác cơ quan đc cơ quan đó ó ban ban hàhành nh
không đkhông đúúng thng thẩẩm quym quyềền hon hoặặc c trátrái i cácác văn c văn bảbản quy n quy phạphạm m phápháp p
luluậật vt về ngàề ngànhnh, , lĩlĩnh vnh vựực do bc do bộ phụ tráộ phụ tráchch
TrìTrình nh ChíChính nh phủ phủ
chichiếến ln lượượcc, , quy quy hoạhoạch ch pháphát trit triểểnn
, , kkế hoạế hoạch ch dàdài i
hạhạnn, , năm năm năm năm và hàvà hàng nămng năm, , cácác công c công trìtrình quan nh quan trọtrọng thung thuộộc c
ngàngànhnh, , lĩlĩnh vnh vựực.c.

Nghiên cứu thông tin trong ngoài tỉnh, trong ngoài Nghiên cứu thông tin trong ngoài tỉnh, trong ngoài
nước cung cấp thông tin đó cho DNnước cung cấp thông tin đó cho DN

Cụ thể hóa các văn bảnCụ thể hóa các văn bản
pháp luật, chủ trương biện pháp luật, chủ trương biện
pháp về TMDVpháp về TMDV

Thực hiện QLNNThực hiện QLNN
đối với các siêu thị, chợ, trung tâm đối với các siêu thị, chợ, trung tâm
TM, HTX trên địa bànTM, HTX trên địa bàn

Quản lý hoạt động XTTMQuản lý hoạt động XTTM
trên địa bàn tỉnh, thành phốtrên địa bàn tỉnh, thành phố
Trình UBND tỉnh quyết định thành lập, CPH, gỉai thể, Trình UBND tỉnh quyết định thành lập, CPH, gỉai thể,
bán cho thuê đối với bán cho thuê đối với
DNNN kinh doanhDNNN kinh doanh
TMDV do Sở TMDV do Sở
Công Thương được giao quyền sở hữu. Phối hợp với Công Thương được giao quyền sở hữu. Phối hợp với
cơ quan chức năng kiểm tra , giám sát thực hiện KHSX cơ quan chức năng kiểm tra , giám sát thực hiện KHSX
KD của các DN nàyKD của các DN này

Hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụHướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ
về QLNN cho các về QLNN cho các
cơ quan quản lý cấp quận, huyện, thị xã cơ quan quản lý cấp quận, huyện, thị xã
V. V. CáCác phương c phương phápháp p quảquản n lý lý
TMDV trong nTMDV trong nềền KTQDn KTQD
11. . CáCác phương c phương phápháp p hàhành nh chíchínhnh
Phương Phương phápháp p hàhành nh chíchính nh là là ssự ự
tátác đc độộng trng trựực tic tiếếpp
củcủa cơ a cơ

trọtrọng yng yếếu then chu then chốốtt, , ngngườười i lãlãnh đnh đạạo o phảphải tri trựực tic tiếếp p chỉ chỉ
đđạạoo, , kikiểểm tra đôn đm tra đôn đốốc thc thườường xuyên ng xuyên và và ttổổng kng kếết t rúrút t
kinh nghikinh nghiệệm m kịkịp thp thờờii
22. . Cỏc Cỏc phương phương phỏp phỏp kinh tếkinh tế
Là PP sử Là PP sử dụng dụng cỏc cỏc lợi lợi ớch ớch kinh tếkinh tế của DN và của DN và thương thương nhõn nhõn Làm Làm
cho họ cho họ quan quan tõm tõm tới kết quả hoạt động và tới kết quả hoạt động và chịu chịu trỏch trỏch nhiệm vật nhiệm vật
chất về hành động chất về hành động của của mỡnhmỡnh
Lấy Lấy lợi lợi ớch ớch vật chất là động lực cơ bảnvật chất là động lực cơ bản của của phỏt phỏt triển KTtriển KT XH. XH.
Thống nhất về Thống nhất về lợi lợi ớch ớch sẽ sẽ thụng thụng nhất về hành động.nhất về hành động.
Vi Vi phạm phạm nguyờn nguyờn tắc tắc lợi lợi ớch ớch vật chất vật chất và và trỏch trỏch nhiệm vật chất sẽ nhiệm vật chất sẽ
thủ thủ tiờu tiờu động động lực lực kớch thớch kớch thớch người lao động.người lao động.
Cỏc đũn Cỏc đũn bẩy kinh tếbẩy kinh tế: tiền lương, tiền thưởng, thu nhập: tiền lương, tiền thưởng, thu nhập, , giỏ giỏ cả, cả,
chi chi phớ, phớ, lợi nhuận lợi nhuận và và phõn phõn phối lợi nhuận…phối lợi nhuận…
Đặc Đặc điểm điểm tỏc tỏc động động khụng khụng phải bằng cưỡng chế mà bằng phải bằng cưỡng chế mà bằng lợi lợi ớch ớch
vật chất. PP này chấp nhận 1 vấn vật chất. PP này chấp nhận 1 vấn đề đề cú cú nhiều nhiều giải giải phỏp khỏc phỏp khỏc
nhaunhau, , nú cú tỏc nú cú tỏc động động nhạy nhạy bộnbộn, , phỏt phỏt huy huy được được tớnh tớnh chủ chủ động động
sỏng sỏng tạo tạo của của cỏ nhõn cỏ nhõn và tập thể.và tập thể.
Là PP tốt nhất để thực hiện tiết kiệm và hiệu quả, Là PP tốt nhất để thực hiện tiết kiệm và hiệu quả, tăng tăng tớnh tớnh chủ chủ
động cho DN và động cho DN và Doanh Doanh nhõn nhõn
33. .
CáCác PP tuyên truyc PP tuyên truyềền n giágiáo o dụdụcc
Phương Phương phápháp tuyên truyp tuyên truyềền n giágiáo o dụdục c là là ssự táự tác đc độộng tng tớới i
tinh thtinh thầần n và và
năng lnăng lựực chuyên mônc chuyên môn
củcủa nga ngườười lao đi lao độộng ng để để nâng cao nâng cao ý ý ththứức c và và
hihiệệu u quả quả công công tátácc
TáTác đc độộng thông qua ng thông qua
hhệ ệ ththốống thông tin đa ching thông tin đa chiềềuu
ttớới i toàtoàn bn bộ ộ hhệ ệ
ththốống ng quảquản n lý và lý và ngngườười lao đi lao độộng ng sẽ tásẽ tác đc độộng ng kíkích ch thíthích ch chủ chủ ththể ể

nhnhấất đt địịnhnh, , do vdo vậậyy, , để pháđể phát huy mt huy mặặt t mạmạnhnh, , hạhạn chn chế ế nhnhữững nhng nhượược c
điđiểểm cm cầần n
phảphải si sử dụử dụng tng tổổng hng hợợp p cácác phương c phương phápháp trong p trong quảquản n lýlý
vvậận n dụdụng tng tổổng hng hợợpp
cácác phương c phương phápháp p quảquản n lý ở cálý ở các cc cấấp đp đượược thc thể ể
hihiệện trong n trong quá trìquá trình ra nh ra cácác quyc quyếết đt địịnh nh quảquản n lý và lý và ttổ ổ chchứức thc thựực c
hihiệện n cácác quyc quyếết đt địịnh đnh đóó. . Ở mỞ mỗỗi giai đi giai đoạoạn n khákhác nhau c nhau và và vvớới mi mỗỗi đi đốối i
ttượượng ng quảquản n lý khálý khác nhau c nhau có có ththể ể đđặặt t trọtrọng tâm ng tâm vàvào phương o phương phápháp p
nànày hay phương y hay phương phápháp p khákhác c tuỳ tuỳ thuthuộộc c vàvào o cácác đic điềều kiu kiệện n cụ cụ ththểể
VIVI. . Cơ chCơ chếế, , ChíChính nh sásách ch quảquản n lý lý TMDVTMDV
Cơ chCơ chếế
là khálà khái nii niệệm m dùdùng ng để chỉ để chỉ ssự ự tương tương tátác gic giữữa a cácác yc yếếu tu tố ố kkếết t
thàthành hnh hệ ệ ththốống ng mà mà nhnhờ ờ đđó ó hhệ ệ ththốống ng có có ththể hoạể hoạt đt độộng. ng.
Trong Trong lĩlĩnh vnh vựực kinh tc kinh tế ế ((thương thương mạmại) i)
cơ chcơ chế ế kinh tkinh tếế
là là ttổổng thng thể cáể các c
yyếếu tu tố có ố có mmốối liên hi liên hệ táệ tác đc độộng qua ng qua lạlại li lẫẫn nhau n nhau tạtạo o thàthành đnh độộng ng
llựực dc dẫẫn dn dắắt nt nềền kinh tn kinh tế ế ((thương thương mạmạii) ) pháphát trit triểển.n.
Nội dung của cơ chế kinh tế gồm:Nội dung của cơ chế kinh tế gồm:
# #
Các mục tiêuCác mục tiêu
của quản lý kinh tếcủa quản lý kinh tế
Quản lý phân phối và sử dụng hiệu quả các nguồn lực của SXQuản lý phân phối và sử dụng hiệu quả các nguồn lực của SX KDKD
Giải quyết mối quan hệ giữa hiệu quả KTế và công bằng xã hộiGiải quyết mối quan hệ giữa hiệu quả KTế và công bằng xã hội
Phát huy lợi thế so sánh trong kinh tế quốc tếPhát huy lợi thế so sánh trong kinh tế quốc tế
Giữ gìn môi trường sinh tháiGiữ gìn môi trường sinh thái
# #
Các công cụ quản lýCác công cụ quản lý
: luật pháp , chính sách, chương trình , dự án: luật pháp , chính sách, chương trình , dự án
# #

Yêu cầu các DN báo cáo tình hình hoạt động KDYêu cầu các DN báo cáo tình hình hoạt động KD
Kiểm tra DN theo những nội dung của hồ sơ ĐKKDKiểm tra DN theo những nội dung của hồ sơ ĐKKD
Xử phạt các vi phạm ĐKKDXử phạt các vi phạm ĐKKD
b. Chính sách thị trườngb. Chính sách thị trường: đặt ra yêu cầu CPhủ, các bộ : đặt ra yêu cầu CPhủ, các bộ
khai thông cản trở trên thị trườngkhai thông cản trở trên thị trường

CS thị trường trong nước bảo đảm cho sản xuất , lưu CS thị trường trong nước bảo đảm cho sản xuất , lưu
thông và tiêu dùng HH cân đối, tránh những khủng thông và tiêu dùng HH cân đối, tránh những khủng
hoảng, bất ổn trên thị trườnghoảng, bất ổn trên thị trường
CS thị trường ngoài nước hướng vào XK, đa dạng hóa CS thị trường ngoài nước hướng vào XK, đa dạng hóa
TTTT
C. C. CS mặt hàngCS mặt hàng xác định cơ cấu đầu tư, sản xuất mặt xác định cơ cấu đầu tư, sản xuất mặt
hàng hợp lý:hàng hợp lý:
CS mặt hàng cấp quốc gia là các mặt hàng quan trọng CS mặt hàng cấp quốc gia là các mặt hàng quan trọng
đưa vào cân đối nhà nước và quản lý tập trungđưa vào cân đối nhà nước và quản lý tập trung
CS thay thế mặt hàng nhập khẩu là mặt hàng trong CS thay thế mặt hàng nhập khẩu là mặt hàng trong
nước đã đáp ứng yêu cầu về số lượng, cơ cấu, chất nước đã đáp ứng yêu cầu về số lượng, cơ cấu, chất
lượng và có sức cạnh tranh trên TT quốc tếlượng và có sức cạnh tranh trên TT quốc tế
Qui định mặt hàng lưu thông có điều kiện và mặt Qui định mặt hàng lưu thông có điều kiện và mặt
hàng cấm lưu thông trong nước, cấm XK,NK. Là hàng cấm lưu thông trong nước, cấm XK,NK. Là
những mặt hàng ảnh hưởng lớn đến an ninh, trật tự những mặt hàng ảnh hưởng lớn đến an ninh, trật tự
và an toàn XHvà an toàn XH
D. CS đầu tư phát triển TMD. CS đầu tư phát triển TM: gồm chính sách, biện pháp : gồm chính sách, biện pháp
thu hút, sử dụng các nguồn vốn đầu tư để phát triển thu hút, sử dụng các nguồn vốn đầu tư để phát triển
TMTM
33/ / CC S S quảquản n lý lý thương thương mạmại trong nước.i trong nước.
aa. . ChíChính nh sásách ch pháphát trit triểển thương n thương mạmại ni nộội đi địịaa

Theo hTheo hướướng khuyng khuyếến n khíkhích mch mở ở rrộộng lưu thông HHng lưu thông HH, , mmở ở rrộộng quyng quyềền n
củcủa a mọmọi ti tổ ổ chchứức kinh tc kinh tế và ế và công dân vicông dân việệt nam đt nam đượược đăng c đăng ký ký kinh kinh

thàthành phnh phầần kinh tn kinh tế kháế khác thc thựực hic hiệện vin việệc c bábán vn vậật tư t tư
nông nghinông nghiệệpp, , hàhàng công nghing công nghiệệpp, , mua nông mua nông sảsản nhn nhằằm m
gógóp php phầần nâng cao sn nâng cao sứức mua c mua củcủa nông dân a nông dân và tạvà tạo tio tiềền n
đề thúđề thúc đc đẩẩy viy việệc chuyc chuyểển n dịdịch cơ cch cơ cấấu kinh tu kinh tếế, , pháphát trit triểển n
sảsản xun xuấất t hàhàng ng hoá hoá ththựực hiên CNH,HĐH nông thônc hiên CNH,HĐH nông thôn
+ Chính sách TM đối với miền núi+ Chính sách TM đối với miền núi: khuyến khích : khuyến khích
TM miền núi, ưu đãi về thuế, tiền thuê đất, trợ TM miền núi, ưu đãi về thuế, tiền thuê đất, trợ
cước, trợ giá; phát triển hệ thống chợ, trung cước, trợ giá; phát triển hệ thống chợ, trung
tâm TM, CS TM cửa khẩu, TM đường biển, khu tâm TM, CS TM cửa khẩu, TM đường biển, khu
Ktế cửa khẩu…Ktế cửa khẩu…
+ + Chính sách lưu thông HH, DV TMChính sách lưu thông HH, DV TM
Nhà nước khuyến khích, tạo điều kiện mở rộng Nhà nước khuyến khích, tạo điều kiện mở rộng
lưu thông HH, phát triển DV TM mà pháp luật lưu thông HH, phát triển DV TM mà pháp luật
không cấm và không hạn chếkhông cấm và không hạn chế
Nhà nước sử dụng các biện pháp hành chính, Nhà nước sử dụng các biện pháp hành chính,
kinh tế để tác động vào thị trường để cân đối kinh tế để tác động vào thị trường để cân đối
cung cầu cung cầu
Cấm lưu thông HH ảnh hưởng đến quốc phòng, Cấm lưu thông HH ảnh hưởng đến quốc phòng,
an ninh và an toàn XHan ninh và an toàn XH
44/ / CC S S quảquản n lý lý TM quốc tếTM quốc tế
a.a. QuảQuản n lý hoạlý hoạt đt độộng xung xuấất nht nhậập khp khẩẩuu
Nhà Nhà nnướước c
ththốống nhng nhấất t quảquản n lýlý
ngoạngoại thươngi thương, , có có
chíchính nh sásách mch mở ở rrộộng giao lưu HH vng giao lưu HH vớới ni nướước c ngoàngoài trên i trên
cơ scơ sở ở tôn tôn trọtrọng đng độộc lc lậậpp, , chủ chủ quyquyềềnn, , bìbình đnh đẳẳngng, , cùcùng ng
có có llợợi theo hi theo hướướng đa phương ng đa phương hoáhoá, , đa đa dạdạng ng hoáhoá; ;

KhuyKhuyếến n khíkhíchch
cácác c thàthành phnh phầần kinh tn kinh tế sảế sản xun xuấất t hàhàng ng

pháp lệnh về tự vệ trong NK HH nước ngoài vào Việt nam
HHoạoạt đt độộng XKng XK
hhướướng ng vàvào tho thựực hic hiệện n cácác nhic nhiệệm m vụ vụ sau:sau:
PhảPhải ra si ra sứức khai c khai tháthác c có có hihiệệu u quả mọquả mọi ngui nguồồn ln lựực c củcủa đa đấất nt nướước c
((đđấất đait đai, , nhân lnhân lựựcc, , tàtài nguyên thiên nhiêni nguyên thiên nhiên, , cơ scơ sở ở vvậật cht chấất )t )
Nâng cao năng lNâng cao năng lựực c sảsản xun xuấất t hàhàng XK ng XK để để tăng nhanh khtăng nhanh khốối li lượượng ng
và và kim nghạch XK.kim nghạch XK.
TạTạo ra nho ra nhữững mng mặặt t hàhàng ng ((nhónhóm m hàhàngng) ) XK XK có có khkhốối li lượượng ng và giá và giá
trị trị llớớn đn đááp p ứứng nhng nhữững đng đòòi i hỏhỏi i củcủa a thị thị trtrườường thng thế ế gigiớới i và củvà của a
khákhách ch hàhàng vng về ề chchấất lt lượượng ng và và ssố ố llượượng ng có có ssứức hc hấấp dp dẫẫn n và có và có
khả khả năng năng cạcạnh tranh caonh tranh cao
CáCác bic biệện n phápháp đp đẩẩy y mạmạnh XK nh XK hàhàng ng hoá hoá hihiệện nay n nay làlà
::
CáCác bic biệện n phápháp liên quan p liên quan đếđến tn tổ ổ chchứức nguc nguồồn n hàhàngng, , cảcải bii biếến cơ n cơ
ccấấu xuu xuấất kht khẩẩu.u.
Các biện pháp nâng cao khả năng cạnh tranh, phát triển Các biện pháp nâng cao khả năng cạnh tranh, phát triển
THHHTHHH
CáCác bic biệện n phápháp p tàtài i chíchínhnh títín n dụdụng.ng.
CáCác bic biệện n phápháp thp thể ể chchếế, , ttổ ổ chchứức.c.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status