Câu 1: !"#$%&%%'$()*+, /0%122%(3 *,45-6%127$!&%
8&!%!.9:,& :%;:&,(<=>?@#%(A.@.B!C$D,.;:&(<=>?@#%%/E.&,F,G
()$*+, /0%H22%BI$8>,,"%&J(3KL5&:!*,4$(38&!%(A.@.B!
D
2 5cm
D1LMCcm D
3 2cm
ND
2 2cm
Câu 2: *!6%+OHP7$*$!Q:!/0%.R-!<,!Q:+.&%(3;:FQ:+,
/0%OM12%!&%!6%JB=B$"S,T%#$%&%D(.B@.+, /0%$OH2%@&J(A.()-
(
OH2$75,US,/V%%&%!W%(3;:FQ:(35&:!*;:FQ:X%(.B@.8&!%!.9:,&=B
$"S,T%#$%&%DY;:&$&5Z(356F+,[%+,>D.B!8&!%\&,43
DC$DH2$DHMLC$NDMLC$
Câu 3:&.()(3*X%+, /0%H+%(3*+>,,/A,Y!/0 (A.,&:@].50.8?J$F,,G
83.H2$L,&.()!/0=U(3 *!6%+OH227$^.V.*%.&-=_%=/E%
.10
2
smg =
`J
π
M
OH2D
,.,4()(3 !&%]%/E.&!-50.8?J ,&.()(3()5a=V.b8()
5a8&!%!.9:,&DQ!Q:.B()B!W(<=>&,`,c+,F%Z,%.R&,&.()@#%@&
,.B:d.W=#%!&!\AD
M
K,c$()*+, /0%$
M
I$
H
O
M$
M
K,:Jj!%8_,U=h\& !W(&,^$!3,'. :JB?$(A.()$
H
L*,/A%3$
i^.D.W-!,:Jj!%\&()$
M
%&J=/Al(&,^$3r
3
I$75KDs:t%!/E%$3()$
H
!.!/0kl(&,^$!W+,.()$
H
!u.,.9:,:Jj!%3
DP$D DPLC$D D1$D NDM$D
Câu 7: !"#$%&%L@&!Q:3 ,/&@<@.W8^%L()*+, /0%$
H
O2LC+% *
!6%+OM27$D()*+, /0%$
M
O2LC+%,:Jj!%8_,U=h\& (A.-!
5
22
1
Di(),US,/V%\&=h =&Z,$!^C$(3,Fb8D,) i35&:
!?J(95b,&J!u.(<=>\&()=%;:Z=c,,:Jj!%3!l%w
wN&!%\&()38QL!.j$8k%^.: X%\&()^.
wN&!%\&()38QL+,F%Z,%Q,`%.R&()(331C$
wN&!%\&()38QL!.j$8k%^.: X%\&()]Z, &,`3HLMC$
NwN&!%\&()38QL+,F%Z,%.R&()(3@.W,.B:Q,3(3x%8QD
Câu 11: #$%&%*+OH227$L()$O122%Di()=&+,Y.$!^1$='.,F
,G,()8&!%D.W,45-$&5Z%.R&()(3533vOCDH2
yr
DU$,:+o8&!%+,[%,&J!u.L
`J%OH2$75
M
Ds:t%!/E%()!.!/0=%HLC,:+o!Q:.B3w
DM1$ DMrLP1$ DM2L1$ NDMrLMf$
Câu 12w %'$(),Y+, /0%2L2M+%(3 *!6%H7$D),Y!/0!"=B
%.Z!g-!<,#$%&%8_,U=h D45-$&5Z=/0%.R&%.Z!g(3(),Y32LHD *
,.9:83.b,.B
2
Or2$L+>,,>,!j8&!%8QD`J%OH2$75
M
D,.9:83.\& +,.
(),Y]=^%,Z.?@#%!%3
DrM$D Dr2$D DMf$D NDDMf$,"rM$D
Câu 13: =U,z%{|%w ,G*!6%+L,&.()"%(3$!/0 (A.,&:
@#%50.8?J+, /0%+,[%!Z%+j}%_.%3%.&-=_%=/E%D,.,&,50.8?J%.R&$(3,c
@.B!8&!%\&%'$3 (3()5a3
D
mg
A
k
,&:$!^3w
D
84
−
π
I$KDHPI$KD
42
−
π
I$KND
44
−
π
I$K
?:HCwMột con lắc lò xo nằm ngang có k=500N/m, m=50(g). Hệ số ma sát giữa vật và sàn là μ=0,3. Kéo vật ra
khỏi vị trí cân bằng một đoạn a=1cm rồi thả không vận tốc đầu. Vật dừng lại ở vị trí cách vị trí cân bằng bao nhiêu:
D2L2r$D D2Lr$D D2LM$D ND2L2M$D
Câu 16: #$%&%%'$()"%>,!.4;OM2€(3 *!6%+OH27$D,.
()!&%#$?@#%LZ,!.4L=B$"@3,•,c :`,.46,E.$!.4=/E%!9:=%
+,[%%.&@&;:&,*,/A%8_,U=h Dm&:!*8&!%=B$!^,T%83.1$D
~A/E%!!.4=/E%‚3
DMDH2
1
7$D DMLCDH2
1
7$D DHLCDH2
1
7$DNDH2
1
7$D
!.!/0;:t%!/E%@&,.B:,.!u.,.9:,:Jj!%d
D5O
5
$DM…
5
$DM
5
$NDM…M
5
$
Câu 20:=%,&%$ZJ=U$ *!6%MC7$L()"%*+, /0%122%D,.,&%
$ZJ!6%JB&,8&!%!.9:,3L,.9:83.,&J!u.krM$!W1f$D^.,E.!.j$
$3()](<=>,`S,`,c,,&%$ZJ!. :-%,&,8Q!9:(A.%.&-&O%7H2D`J%O
2
π
OH2
$75
M
D.B!8&!%\&()=%=/E%,0S3J3
DHe$D DHnLM$D DfLC$D NDnLP$D
Câu 21: ,T%!6%8&!%!.9:,3(A.@.B!f$D,F%,E.%.&=%$,:
+o!A%.&-\&(),Y,V%7137rL(A.%3%.&-=V.b8L3,:+o8&!%\&()D)5a
8&!%(A.Q5-3
DHLMC† DM† DH† ND~ZSZ+,ZD
D
3
?:HDCon lắc lò xo gồm vật nặng M = 300g, lò xo có độ cứng k = 200N/m lồng vào một trục thẳng
đứng như hình bên. Khi M đang ở vị trí cân bằng, thả vật m = 200g từ độ cao h = 3,75cm so với M. Lấy g
= 10m/s
2
?:r . Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật M có khối lượng 400g và lò xo có hệ số cứng 40N/m
đang dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng với biên độ 5cm. Khi M qua vị trí cân bằng người ta
thả nhẹ vật m có khối lượng 100g lên M (m dính chặt ngay vào M), sau đó hệ m và M dao động với biên
độ:
D
2 5cm
D4,25cm D
3 2cm
ND
2 2cm
?:1 . Một con lắc lò xo có độ cứng k = 10N/m, khối lượng vật nặng m = 100g, dao động trên mặt
phẳng ngang, được thả nhẹ từ vị trí lò xo giãn 6cm so với vị trí cân bằng. Hệ số ma sát trượt giữa con lắc
và mặt bàn bằng μ = 0,2. Thời gian chuyển động thẳng của vật m từ lúc ban đầu đến vị trí lò xo không
biến dạng là: D
525
π
I5KDD
20
π
I5KDD
15
π
I5KDND
30
π
I5KD
?:C . Con lắc lò xo nằm ngang, vật nặng có m = 0,3 kg, dao động điều hòa theo hàm cosin. Gốc thế
năng chọn ở vị trí cân bằng, cơ năng của dao động là 24 mJ, tại thời điểm t vận tốc và gia tốc của vật lần
lượt là 20
3
= −
cm.
D
10cos(10 )
6
x t
π
= −
cm. ND
20cos(20 )
3
x t
π
= −
cm.
?:fDMột con lắc lò xo đang cân bằng trên mặt phẳng nghiêng một góc
0
37
so với phương ngang. Tăng
góc nghiêng thêm
0
16
thì khi cân bằng lò xo dài thêm 2 cm. Bỏ qua ma sát, lấy
2
10 /g m s≈
;
0
sin 37 0,6≈
. Tần số góc dao động riêng của con lắc là :
D
st
π
=
vật đã đi được 12cm. Vận tốc ban đầu của vật là:
D 25cm/s D 30cm/s D 20cm/s ND 40cm/s
?:HHDHai con lắc đơn treo cạnh nhau có chu kỳ dao động nhỏ là 4s và 4,8s. Kéo hai con lắc lệch một
góc nhỏ như nhau rồi đồng thời buông nhẹ thì hai con lắc sẽ đồng thời trở lại vị trí này sau thời gian ngắn
nhất
D 6,248s D 8,8s D 12/11 s ND 24s
?:HMDVật dao động điều hòa có vận tốc cực đại bằng 3m/s và gia tốc cực đại bằng 30
π
(m/s
2
). Thời điểm ban
đầu vật có vận tốc 1,5m/s và thế năng đang tăng. Hỏi vào thời điểm nào sau đây vật có gia tốc bằng 15
π
(m/s
2
):
D0,10s; D0,05s; D0,15s; ND0,20s
?:HrD
Hai vật dao động điều hoà cùng pha ban đầu, cùng phương và cùng thời điểm với các tần số góc lần
lượt là: ω
1
=
6
π
(rad/s); ω
2
kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn là 10cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Trong quá trình dao động
vật luôn chịu tác dụng của lực cản bằng 0,005 lần trọng lượng của nó. Coi biên độ của vật giảm đều trong
từng chu kì, lấy g = 10m/s
2
. Tìm số lần vật đi qua vị trí cân bằng.
D 50 lần D 100 lần D 200 lần ND 150 lần
?:Hfw Một con lắc lò xo dao động tắt dần trên mạt phẳng nằm ngang với các thông số như sau:
m=0,1Kg, v
max
=1m/s,μ=0.05.tính độ lớn vận tốc của vật khi vật đi được 10cm.
A. 0,95cm/s B.0,3cm/s . 0.95m/s D. 0.3m/s
?:Hn‡D Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ A. Đúng lúc lò xo giãn nhiều
nhất thì người ta giữ cố định điểm chính giữa của lò xo khi đó con lắc dao động với biên độ A’. Tỉ số
A’/A bằng: A.
2/2
B. ½ C.
2/3
D. 1
?:M2w Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ A. Đúng lúc con lắc qua vị trí
có động năng bằng thế năng và đang giãn thì người ta cố định một điểm chính giữa của lò xo, kết quả làm
con lắc dao động điều hòa với biên độ A’. Hãy lập tỉ lệ giữa biên độ A và biên độ A’.
A.
2
3
A
B.
4
6
A
C.
π
t
(cm) . Tính
tốc
độ
trung
bình của
chất
điểm
sau
1/4
chu kì
tính
từ khi bắt
đầu dao động
và tốc độ
trung bình sau
nhiều chu
kỳ
dao
động
A.
1,2m/s
và 0 B. 2m/s và 1,2m/s C.
1,2m/s
và 1,2m/s D. 2m/s và 0
?:M1w Hai vật dao động điều hòa theo hai trục tọa độ song song cùng chiều. Phương trình dao động của
hai vật tương ứng là x
xo gắn chặt vào tường. Vật và lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang có ma sát không đáng kể. Đặt vật thứ
hai có khối lượng m
2
= 3,75 kg sát với vật thứ nhất rồi đẩy chậm cả hai vật cho lò xo nén lại 8 cm. Khi
thả nhẹ chúng ra, lò xo đẩy hai vật chuyển động về một phía. Lấy
2
π
=10, khi lò xo giãn cực đại lần đầu
tiên thì hai vật cách xa nhau một đoạn là:
A.
84
−
π
(cm) BD16 (cm) CD
42
−
π
(cm) DD
44
−
π
(cm)
?:MfD Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,2 kg và lò xo có độ cứng 20 N/m. Vật nhỏ được đặt trên
giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,01. Từ vị trí
lò xo không bị biến dạng, truyền cho vật vận tốc ban đầu 1 m/s thì thấy con lắc dao động tắt dần trong giới
hạn đàn hồi của lò xo. Lấy g = 10 m/s
2
. Tính độ lớn của lực đàn hồi cực đại của lò xo trong quá trình dao
động.
A. 2,34N B. 1,90N C. 1,98N C.2,08N
∆
l
. D
2∆l
. ND
3
∆
l
.
?:rHw Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có một đầu cố định, đầu kia gắn
với vật nhỏ m
1
. Ban đầu giữ vật m
1
tại vị trí mà lò xo bị nén 6 cm, đặt vật nhỏ m
2
có khối lượng bằng khối
lượng m
2
=2m
1
trên mặt phẳng nằm ngang và sát với vật m
1
. Buông nhẹ để hai vật bắt đầu chuyển động
theo phương của trục lò xo. Bỏ qua mọi ma sát. Ở thời điểm lò xo có chiều dài cực đại lần đầu tiên thì
khoảng cách giữa hai vật m
1
và m
2
là bao nhiêu.
14
cm/s hướng về VTCB .Biết rằng hề số ma sát giữa
vật và mặt phẳng ngang là 0.4 ,lấy g = 10m/s
2
. Tốc độ cực đại của vật sau khi truyền vận tốc bằng :
. 20 cm/s . 80 cm/s . 20 cm/s N. 40 cm/s
?:rPw Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 2N/m, vật nhỏ khối lượng m = 80g, dao động trên
mặt phẳng nằm ngang, hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là μ = 0,1. Ban đầu kéo vật ra khỏi
8
vị trí cân bằng một đoạn 10cm rồi thả nhẹ. Cho gia tốc trọng trường g = 10m/s
2
. Tốc độ lớn nhất mà vật
đạt được bằng
A. 0,36m/s B. 0,25m/s C. 0,50m/s D. 0,30m/s
?:reD Một con lắc lò xo được treo thẳng đứng, ở nơi có gia tốc trọng trường g =10m/s
2
. Từ vị trí cân
bằng, tác dụng vào vật một lực theo phương thẳng đứng xuống dưới, khi đó lò xo dãn một đoạn 10cm.
Ngừng tác dụng lực, để vật dao động điều hoà. Biết k = 40N/m, vật m = 200g. Thời gian lò xo bị dãn
trong một chu kỳ dao động của vật là
?:rfw Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm vật nặng khối lượng
100m g=
, lò xo có
độ cứng
10k N m=
. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là
0,2
µ
=
. Lấy
thì một
quả cầu có khối lượng
2 1
2m m=
chuyển động dọc theo trục của lò xo đến va chạm đàn hồi xuyên tâm
với m
1
và có hướng làm cho lò xo bị nén lại. Vận tốc của m
2
trước khi va chạm là
3 3 cm s
. Khoảng
cách giữa hai vật kể từ lúc va chạm đến khi m
1
đổi chiều chuyển động lần đầu tiên là
D
3,63 cm
D
6 cm
D
9,63 cm
ND
2,37 cm
?:12D Hai vật A và B lần lượt có khối lượng m và 2m được nối với nhau và treo vào lô xo thẳng đứng
nhờ sở dây mảnh không giãn, vật A ở trên, B ở dưới, g là gia tốc rơi tự do. Khi hệ đang đứng yên ở
VTCB người ta cắt đứt dây nối giữa hai vật. Gia tốc của vật A ngay sau khi cắt bằng:
A. g/2 B. 2g C. g D. 0
?:1Hw Một con lắc lò xo đạt trên mặt phảng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có một đầu cố định, đầu kia gắn với
vật nhỏ có khối lượng m. Ban đầu vật m được giữ ở vị trí để lò xo bị nén 9 cm. Vật M có khối lượng bằng
một nửa khối lượng vật m nằm sát m. Thả nhẹ m để hai vật chuyển động theo phương của trục lò xo. Bỏ qua
m=0,1Kg, v
max
=1m/s,μ=0.05.tính độ lớn vận tốc của vật khi vật đi được 10cm.
A. 0,95cm/s B.0,3cm/s . 0.95m/s D. 0.3m/s
?:1P: Một con lắc lò xo bố trí nằm ngang, vật nặng có khối lượng 100g, lò xo có độ cứng 1N/cm. Lấy
g=10 m/s
2
. Biết rằng biên độ dao động của con lắc giảm đi một lượng
1A mm∆ =
sau mỗi lần qua vị trí
cân bằng. Hệ số ma sát
µ
giữa vật và mặt phẳng ngang là:
A. 0,05. B. 0,01. C. 0,1. D. 0,5.
?:1ew Một vật dao động điều hòa với phương trình
4cos(4 ) .
6
x t cm
π
π
= +
Vật qua vị trí có li độ x=
2cm lần thứ 2013 vào thời điểm:
A. 2012/24 s. B. 12073/24s. C. 12073/12s. D. 2012/12s
?:1fw Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với quỹ đạo thẳng dài 20cm, tần số dao động 0,5
Hz. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Tốc độ trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian ngắn nhất khi
chất điểm đi từ vị trí có thế năng bằng 1/3 lần động năng đến vị trí có động năng bằng 1/3 lần thế năng
là :
A. 7,31cm/s. B. 14,41cm/s. C.26,12cm/s. D. 21,96cm/s.
?:1nw Một con lắc lò xo đang cân bằng trên mặt phẳng nghiêng một góc
D. 250g.
?:CHw Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo thẳng đứng thì phát biểu nào sau đây là !l%?
10
D Hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn bằng nhau khi vật ở vị trí lò xo có chiều dài ngắn nhất hoặc
dài nhất.
D Lực đàn hồi luôn cùng chiều với chiều chuyển động khi vật đi về vị trí cân bằng.
D Với mọi giá trị của biên độ, lực đàn hồi luôn ngược chiều với trọng lực.
ND Lực đàn hồi đổi chiều tác dụng khi vận tốc bằng không.
?:CMw Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nhỏ khối lượng
200m g=
, lò xo có độ cứng
10k N m=
, hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là
0,1
µ
=
. Ban đầu vật được giữ ở vị trí lò xo dãn 10 cm. Sau
đó thả nhẹ để con lắc dao động tắt dần. Lấy
2
10g m s=
. Trong thời gian kể từ lúc thả cho tới khi tốc độ
của vật bắt đầu giảm thì công của lực đàn hồi bằng
D
48 mJ
D
20 mJ
D
50 mJ
ND
42 mJ
cùng hướng với gia tốc khi vật đi ra biên và ngược hướng với gia tốc khi vật từ biên về vị trí cân bằng. Kể
từ thời điểm chịu lực tác dụng vật sẽ:
Dchuyển ngay sang thực hiện một dao động điều hòa với chu kỳ mới.
Ddao động ở trạng thái cộng hưởng.
Dbắt đầu dao động tắt dần.
NDdao động điều hòa với biên độ mới lớn hơn biên độ dao động cũ.
?:CPw Con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nhỏ khối lượng m, lò xo nhẹ có độ cứng k, chiều dài tự
nhiên ℓ
o
, đầu trên cố định. Gia tốc trọng trường là g, v
max
là vận tốc cực đại. Kích thích cho vật dao động
điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A >
mg
k
. ta thấy khi
Dchiều dài lò xo ngắn nhất thì độ lớn lực đàn hồi nhỏ nhất.
Dđộ lớn lực phục hồi bằng
2
ax
2A
m
mv
thì thế năng nhỏ hơn động năng 3 lần.
Dvật ở dưới vị trí cân bằng và động năng bằng ba lần thế năng thì độ giãn của lò xo là ℓ
o
+
mg
k
+
2
M
sớm pha hơn dao động của
1
M
một góc
2/
π
. Khi khoảng cách giữa hai vật là 5cm thì
1
M
và
2
M
cách gốc toạ độ lần lượt bằng :
A. 3,2cm và 1,8cm B. 2,86cm và 2,14cm
C. 2,14cm và 2,86cm D. 1,8cm và 3,2cm
Caâu 60. Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nặng khối lượng 100g, tích điện q = 20 µC và lò xo có độ cứng
10 N/m. Khi vật đang qua vị trí cân bằng với vận tốc 20
3
cm/s theo chiều dương trên mặt bàn nhẵn cách
điện thì xuất hiện tức thời một điện trường đều trong không gian xung quanh. Biết điện trường cùng chiều
dương của trục tọa độ và có cường độ E= 10
4
V/m. Tính năng lượng dao động của con lắc sau khi xuất hiện
điện trường.
D6.10
-3
(J). D8.10
-3