1001 câu đàm thoại tiếng anh thông dụng nhất hellochao.vn ( link trọn bộ mp3 và video hãy ib cho mình) - Pdf 27


- Chương Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp Online Chặt Chẽ Nhất Thế Giới 1 of 122

- Chương Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp Online Chặt Chẽ Nhất Thế Giới 2 of 122

LI NGỎ

Bạn thân mến,
Bạn đang gặp vấn đề trong giao tiếp tiếng Anh? Bạn
đang cần những cách nói đúng, đơn giản, hiệu quả và
đủ ý? Cuốn e-book “1001 câu đàm thoại tiếng Anh
thông dụng nhất” là giải pháp của bạn.
“1001 câu đàm thoại tiếng Anh thông dụng nhất”
tập hợp những câu nói thường dùng nhất trong giao
tiếp hằng ngày, được sắp xếp theo các chủ đề nhằm
giúp bạn dễ học và tra cứu. Các mẫu câu được tham
khảo và chọn lọc từ nhiều nguồn đáng tin cậy khác
nhau. Hy vọng đây sẽ là một e-book học tiếng Anh hữu
ích trong việc giải quyết các tình huống giao tiếp thông
thường và xóa bỏ rào cản ngôn ngữ. HelloChao.vn
Chương Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp Online Chặt
Chẽ Nhất Thế Giới

- Chương Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp Online Chặt Chẽ Nhất Thế Giới 3 of 122

TI TRM XE BUT (6)
1. Where’s the ticket office?
Phòng bán vé  đâu?

QUỞ TRÁCH (6)
13. Too bad!
Tệ lắm đy!
14. Don’t blame me.
Đng trách tôi.
15. Don’t blame each other.
Đng trách nhau nhé.
16. She scolds her children noisily.
Cô y la ry con cái m .
17. I cut them into pieces.
Tôi la mắng họ.

- Chương Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp Online Chặt Chẽ Nhất Thế Giới 6 of 122

ĐI VỆ SINH (5)
18. I gotta go pee pee.
Con cn đi vệ sinh.
19. I am taking a piss.
Tôi đang đi tè.
20. The boy wants to go for a piss.
Thằng nhóc muốn đi tè.
21. He is spending a penny.
N đang đi vệ sinh.
22. I have a call of nature.
Tôi cn đi vệ sinh. - Chương Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp Online Chặt Chẽ Nhất Thế Giới 7 of 122

MC C (7)

Đ tôi kim tra xem còn vé không.

- Chương Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp Online Chặt Chẽ Nhất Thế Giới 9 of 122

THAN PHIỀN (7)
37. I have a complaint to make.
Tôi muốn than phin.
38. Nothing to complaint.
Không c gì đ than phin c.
39. Stop complaining!
Hy thôi than vn đi!
40. Darling, I’m very tired.
Anh ơi, em mệt quá.
41. I’m whacked.
Tôi mệt quá chng.
42. I’m tired of thinking.
Tôi thy mệt vì phi suy ngh ri.
43. You tire me out with all your questions.
Hỏi hoài, mệt quá. - Chương Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp Online Chặt Chẽ Nhất Thế Giới 10 of 122
HỌC THÊM (7)
44. What kind of course are you looking for?
Anh đang tìm lớp học môn gì?
45. Have you found any courses?
Bạn tìm đưc lớp học thêm chưa?
46. I’m not sure which one to sign up for.
Tôi chưa bit s đăng k vào lớp nào na.
47. I need to improve my English.

Anh ta tắt đèn.
59. I feel blue.
Tôi thy bun.
60. I’m browned off with this place.
Tôi phát chán nơi này.
61. She is green with envy.
Cô y rt ganh đua.
62. I am tickled pink.
Tôi rt vui.
63. I am in the red.
Tôi đang mắc n.
64. This doctor tells a white lie.
Bác s này ni dối vô hại.

- Chương Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp Online Chặt Chẽ Nhất Thế Giới 13 of 122

PHIM NH (8)
65. What kind of movies do you like?
Bạn thch loại phim nào?
66. I like action movies best.
Tôi thch nht là phim hành đng.
67. What is your favorite film?
B phim yêu thch của bạn là gì?
68. My favorite film is Titanic.
B phim yêu thch của tôi là Titanic.
69. Have you bought any tickets?
Bạn mua vé xem phim chưa?
70. Do you like comedy movies or romantic movies?
Bạn thch phim hài hay phim tình cm?
71. Is there anything new in the theatre?

83. Please, give me a hand!
Làm ơn, hy gip tôi với.
84. I need your favor.
Tôi cn anh gip.
85. Certainly!
Đưc thôi!
86. Do you mind helping me?
Phin anh gip tôi nhé?
87. Would you mind doing me a favor?
Phin anh gip tôi với?
88. Not at all!
Không sao!

- Chương Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp Online Chặt Chẽ Nhất Thế Giới 16 of 122

NGẮT LI, LÀM GIÁN ĐON (8)
89. Excuse me!
Xin li!
90. Pardon me!
Thứ li cho tôi!
91. Sorry to interrupt, but I have a question.
Xin li vì phi cắt ngang, tôi c mt câu hỏi.
92. May I interrupt (for a minute)?
Tôi c th cắt ngang mt cht đưc không?
93. Can I add something here?
Tôi c th b sung thêm đưc không?
94. I don’t mean to intrude, but I want to ask a question.
Tôi không cố  can thiệp vào nhưng tôi muốn hỏi mt câu.
95. Could I inject something here?
Tôi c th thêm vào mt số  không?

Anh làm tốt lắm.
107. Good job!
Làm tốt lắm.
108. Way to go!
Tốt lắm!
109. Well done!
Rt tốt!
110. You’re so good.
Anh tốt lắm.
111. Good for you.
Bạn giỏi lắm.
112. Hit the spot.
Trng ngay chc.

- Chương Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp Online Chặt Chẽ Nhất Thế Giới 19 of 122 BÀY TỎ CM GIÁC (8)
113. I’m tired.
Tôi mệt.
114. I’m hungry.
Tôi đi.
115. I’m thirsty.
Tôi khát.
116. I’m exhausted.
Tôi kiệt sức ri.
117. I feel bored.
Tôi cm thy chán.
118. I’m in a good mood.
Tôi đang rt vui.

Tôi nhớ lc tôi còn nhỏ.
130. I can clearly remember when I was young
Tôi c th nhớ (r) lc tôi còn nhỏ.
131. I’ll never forget that woman.
Tôi s không bao gi quên ngưi ph n đ.
132. As far as I remember, it’s here.
Theo như tôi nhớ thì n  đây.
133. As I recall, it’s here.
Theo như tôi nhớ thì n  đây.
134. If I remember correctly, we’ve already met.
Nu tôi nhớ đng thì chng ta gp nhau ri.
135. If I’m not mistaken, we’ve already met.
Nu tôi nhớ không nhm thì chng ta gp nhau ri.
136. Now, I come to think of it.
Bây gi tôi đang ngh v n.

- Chương Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp Online Chặt Chẽ Nhất Thế Giới 22 of 122

ĐNG VIÊN (8)
137. You’re coming along well.
Bạn đang làm tốt lắm.
138. Keep up the good work.
Tip tc làm tốt nhé.
139. That’s a good effort.
N lực tốt lắm.
140. That’s a real improvement.
Mt sự ci thiện r rệt.
141. You’re on the right line.
Bạn đang đi đng hướng đy.
142. Keep going.

Đây là b giáo dc và đào tạo.
154. Are they public schools or private schools?
Chng là trưng công hay trưng tư?
155. My brother goes to nursery school.
Em trai tôi đi nhà tr.
156. I go to vocational school.
Tôi đi học  trưng ngh.
157. Some children go to charity school.
Vài đứa tr học  trưng m côi.
158. Le Hong Phong is a specialized school.
Lê Hng Phong là trưng chuyên.
159. Teaching is a noble career.
Dạy học là mt ngh cao qu.
160. A national university has many faculties.
Mt trưng đại học quốc gia c nhiu khoa.

- Chương Trình Học Tiếng Anh Giao Tiếp Online Chặt Chẽ Nhất Thế Giới 25 of 122

HI HỌA (8)
161. Is it a fake?
N là tranh gi phi không?
162. You call this art?
Bạn gọi đ là nghệ thuật ư?
163. This is a masterpiece.
Đây là mt kiệt tác.
164. He is ahead of his time.
Ông ta là ngưi đi trước thi đại.
165. I’m taking an art class.
Tôi đang theo học mt lớp nghệ thuật.
166. It’s a famous Vietnamese painting.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status