150 câu hỏi trắc nghiệm dao động cơ học - Pdf 27

TRẮC NGHIỆM SÓNG CƠ HỌC
Câu 1 : Tại điểm O trên mặt nước yên tónh, có một nguồn sóng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với
tần số f = 2Hz. Từ O có những gợn sóng tròn lan rộng ra xung quanh. Khoảng cách giữa 2 gợn sóng liên tiếp là
20cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là :
A. 160(cm/s) B. 20(cm/s) C. 40(cm/s) D. 80(cm/s)
Câu 2 : Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 7 lần trong 18 giây và đo được
khoảng cách giữa 2 đỉnh sóng liên tiếp bằng 3 (m). Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là :
A. 0,5 (m/s) B. 2 (m/s) C. 1 (m/s) D. 1,5 (m/s)
Câu 3 : Kích thích cho điểm A trên mặt nước dao động theo phương thẳng đứng với phương trình : u
A
= 0,75 sin
(200πt) (cm). Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là v = 40 (cm/s). Coi biên độ sóng không đổi. Phương trình sóng
tại điểm M cách A một khoảng d = 12 (cm).
A. x
M
= 0,75 sin (200πt) (cm).
B. x
M
= 1,5 sin (200πt) (cm).
C. x
M
= 0,75 sin (200πt + π) (cm).
D. x
M
= 1,5 sin (200πt + π) (cm).
Câu 4 : Sóng lan truyền từ nguồn O dọc theo một đường thẳng với biên độ không đổi. Ở thời điểm t = 0, điểm O
đi qua VTCB theo chiều dương. Một điểm cách nguồn một khoảng bằng
4
1
bước sóng có li độ 5 (cm) ở thời điểm
bằng

tiếng gõ sớm hơn 1,5 (s) so với tiếng gõ trong không khí. Vận tốc truyền âm trong không khí là 330(m/s). Vận tốc
âm trong đường ray là :
A. 5200 (m/s) B. 5280 (m/s) C. 5100 (m/s) D. 5300 (m/s)
Câu 8 : Một người đứng gần chân núi bắn một phát súng thì sau 7 (s) nghe thấy tiếng vang từ núi vọng lại. Biết
vận tốc truyền âm trong không khí là 330 (m/s). Khoảng cách từ chân núi đến người đó là :
A. 1155 (m) B. 2310 (m) C. 577,5 (m) D. 4620 (m)
Câu 9 : Vận tốc âm trong không khí và trong nước là 330 (m/s) và 1450 (m/s). Khi âm truyền từ không khí vào
nước thì bước sóng của nó tăng lên bao nhiêu lần :
A. 4 lần B. 4,4 lần C. 4,5 lần D. 5 lần
Câu 10 : Hai điểm trên cùng phương truyền sóng âm cách nguồn 2 (m) và 2,25 (m). Tần số âm là 660 (Hz). Vận
tốc âm trong không khí là 330 (m/s). Độ lệch pha của sóng âm tại 2 điểm đó là :
A.
2
π
Β. π
C.
3
π
D. 2π
Câu 11 : Tại điểm A cách nguồn âm N (coi là nguồn điểm) một khoảng 1 (m) có mức cường độ âm là L
A
= 60
(dB). Biết ngưỡng nghe của âm là I
0
= 10
–10
(W/m
2
). Cường độ âm tại A là :
A. 10

D. x
M
=
35
sin (200πt (cm).
Câu 13 : Tạo ra 2 nguồn sóng kết hợp tại 2 điểm A và B cách nhau 8 (cm) trên mặt nước. Tần số dao động là 80
(Hz). Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 40 (cm/s). Giữa A và B có số điểm dao động với biên độ cực đại là :
A. 30 điểm B. 32 điểm C. 31 điểm D. 33 điểm
Câu 14 : Tại 2 điểm A và B cách nhau 8 (m) có 2 nguồn âm kết hợp. Tần số âm là 425 (Hz), vận tốc âm trong
không khí là 340 (m/s). Giữa A và B có số điểm không nghe được âm là :
A. 19 điểm B. 20 điểm C. 21 điểm D. 18 điểm
Câu 15 : Trong thí nghiệm về giao thoá sóng trên mặt nước, 2 nguồn kết hợp A và B dao động với tần số 80 (Hz).
Tại điểm M trên mặt nước cách A 19 (cm) và cách B 21 (cm), sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung
trực của AB có 3 dãy các cực đại khác. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là :
A.
3
160
(cm/s)
B. 20 (cm/s) C. 32 (cm/s) D. 40 (cm/s)
Câu 16 : Trên mặt chất lỏng có 2 nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 10 (cm), cùng dao động với tần số 80
(Hz) và pha ban đầu bằng không. Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40 (cm/s). Điểm gần nhất nằm trên
đường trung trực của AB dao động cùng pha với A và B cách trung điểm O của AB một đoạn là :
A. 5,5 (cm) B. 2,29 (cm) C. 4,58 (cm) D. 1,14 (cm)
Câu 18 : Một sợi dây AB dài 1,6 (m) được căng ngang, đầu B cố đònh, đầu A được kích thích dao động theo
phương thẳng đứng với phương trính : u
A
= 2sin(100π1) (cm). Vận tốc truyền sóng trên dây là 40 (m/s). Phương
trình dao động của điểm M ở cách đầu B một khoảng 0,6 (m) có phương trình là :
A. x
M

C. Phương trình sóng cơ học là một hàm biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì là T.
D. Phương trình sóng cơ là một hàm biến thiên tuần hoàn trong không gian với chu kì là λ.
Câu 21 : Chọn câu trả lời đúng :
Sóng ngang là sóng :
A. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường luôn luôn hướng theo phương nằm ngang.
B. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường trùng với phương truyền sóng.
C. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường vuông góc với phương truyền sóng.
D. Cả A, B, C đều sai.
Câu 22 : Chọn câu trả lời đúng :
Sóng ngang :
A. Chỉ truyền được trong chất rắn. B. Truyền được trong chất rắn và chất lỏng.
C. Truyền đượng trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.
D. Không truyền được trong chất rắn.
Câu 23 : Chọn câu trả lời đúng :
Vận tốc truyền sóng cơ học trong một môi trường :
A. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và chu kì sóng.
B. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và năng lượng sóng.
Trang 17
C. Chỉ phụ thuộc vào bản chất của môi trường như mật độ vật chất, độ đàn hồi và nhiệt độ của môi trường.
D. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và cường độ sóng.
Câu 24 : Chọn câu trả lời đúng :
Sóng dọc là sóng :
A. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường luôn hướng theo phương thẳng đứng.
B. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường trùng với phương truyền sóng.
C. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường vuông góc với phương truyền sóng.
D. Cả A, B, C đều sai.
Câu 25 : Chọn câu trả lời đúng : Sóng dọc :
A. Chỉ truyền được trong chất rắn.
B. Truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.
C. Truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả trong chân không.

A. Cùng tần số.
B. Cùng biên độ.
C. Độ lệch pha không đổi theo thời gian.
D. Cả A và C đều đúng.
Câu 32 : Chọn câu trả lời đúng :
Trong hiện tượng giao thoa sóng những điểm trong môi trường truyền sóng là cực đại giao thoa khi hiệu đường đi
của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là :
A. d
2
– d
1
= k
2
λ

B. d
2
– d
1
= kλ
C. d
2
– d
1
= (2k + 1)
2
λ
D. d
2
– d

– d
1
= (2k + 1)
4
λ
với k ∈ Z.
Trang 18
Câu 34 : Chọn câu trả lời đúng :
Sóng dừng là :
A. Sóng không lan truyền nữa do bò một vật cản chặn lại.
B. Sóng được tạo thành giữa hai điểm cố đònh trong môi trường.
C. Sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa hai s9óng kết hợp truyền ngược nhau trên cùng một phương
truyền sóng.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 35 : Chọn câu trả lời đúng :
Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố đònh, bước sóng bằng :
A. Độ dài của dây. B. Một nửa độ dài của dây.
C. Khoảng cách giữa 2 nút sóng hay 2 bụng sóng liên tiếp.
D. Hai lần khoảng cách khoảng cách giữa 2 nút sóng hay 2 bụng sóng liên tiếp.
Câu 36 : Chọn câu trả lời đúng :
Sóng âm là sóng cơ học có tần số trong khoảng :
A. 16 Hz đến 2.10
4
Hz.
B. 16 Hz đến 20 MHz.
C. 16 Hz đến 200 kHz.
D. 16 Hz đến 2 kHz.
Câu 37 : Chọn câu trả lời đúng :
Âm thanh :
A. Chỉ truyền được trong chất khí.

I
D. L(dB) = 10lg
I
I
0
Câu 41 : Chọn câu trả lời đúng :
Đơn vò thường dùng để đo mức cường độ âm là :
A. Ben (B) B. Đềxiben (dB) C. J/s D. W/m
2
Câu 42 : Chọn câu trả lời đúng :
Âm thanh do 2 nhạc cụ phát ra luôn khác nhau về :
A. Độ cao B. Độ to C. Âm sắc D. A, B, C đều đúng
Câu 43 : Chọn câu trả lời đúng : Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do :
A. Khác nhau về tần số. B. Độ cao và độ to khác nhau.
C. Tần số, biên độ và các hoạ âm khác nhau.
D. Có số lượng và cường độ của các hoạ âm khác nhau.
Câu 44 : Chọn câu trả lời đúng :
Để tăng độ cao của âm thanh do một dây đàn phát ra ta phải :
A. Kéo căng dây đàn hơn.
B. Làm trùng dây đàn hơn.
C. Gảy đàn mạnh hơn.
D. Gảy đàn nhẹ hơn.
Trang 19
Câu 45 : Chọn câu trả lời đúng :
Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng λ = 2 m. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng một
phương truyền sóng dao động cùng pha nhau là :
A. 0,5 m B. 1 m C. 1,5 m D. 2 m.
Câu 46 : Chọn câu trả lời đúng :
Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng λ = 5 m. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng một
phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là :

= 2sin(2πt +
4
π
)(cm).
Câu 49 : Chọn câu trả lời đúng :
Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc 1m/s. Phương trình sóng của một điểm O
trên phương đó là : u
0
= 3sinπt (cm). Phương trình sóng tại một điểm M nằm sau O và cách O 25cm là :
A. u
M
= 3sin(πt –
2
π
)(cm). B. u
M
= 3sin(πt +
2
π
)(cm).
C. u
M
= 3sin(πt –
4
π
)(cm). D. u
M
= 3sin(πt +
4
π

1
chu kì có độ dòch chuyển u
M
= 2cm.
Biên độ sóng a là :
A. 2 cm
B.
3
4
cm
C.
32
cm
D. 4 cm
Câu 52 : Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa 2 ngọn sóng liên tiếp bằng 2 m và có 6
ngọn sóng trước mặt trong 8 s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là :
A. 1,25 m/s B. 1,5 m/s C. 2,5 m/s D. 3 m/s
Câu 53 : Một sóng âm lan truyền trong không khí với vận tốc 350m/s, có bước sóng 70cm. tần số của sóng là :
A. 5.10
3
Hz. B. 2.10
3
Hz. C. 50 Hz D. 5.10
2
Hz.
Câu 54 : Một nguồn âm dìm trong nước có tần số 500 Hz. Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng cách
nhau 25cm luôn lệch pha nhau
4
π
. Vận tốc truyền sóng nước là :

ngược pha nhau. Tần số sóng đó là :
A. 0,4 Hz B. 1,5 Hz C. 2 Hz D. 2,5 Hz
Câu 59 : Hai nguồn sóng kết hợp S
1
, S
2
cách nhau 10cm, có chu kì sóng là 0,2s. Vận tốc truyền sóng trong môi
trường là 25 cm/s. Số cực đại giao thoa trong khoảng S
1
S
2
là :
A. 1 B. 3 C. 5 D. 7
Câu 60 : Tìm phát biểu sai :
A. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.
B. Hai điểm cách nhau một số nguyên lần nửa bước sóng trên phương truyền sóng thì dao động ngược pha.
C. Đối với sóng truyền từ một điểm trên mặt phẳng, khi sóng truyền ra xa năng lượng giảm tỉ lệ với quãng
đường sóng truyền.
D. Bước sóng là quãng đường má sóng truyền đi trong một chu kì.
Câu 61 :Tìm phát biểu sai :
A. Dao động âm có tần số trong miền 16 – 20000 Hz.
B. Sóng siêu âm là các sóng mà tai ta không nghe thấy được.
C. Về bản chất vật lí, sóng âm, sóng siêu âm và sóng hạ âm là giống nhau, cũng không khác gì các sóng cơ
học khác.
D. Sóng âm là sóng dọc.
Câu 62 : Chọn phát biểu đúng :
A. Sóng âm không thể truyền được trong các vật cứng như đá, thép.
B. Vận tốc truyền âm không phụ thuộc vào nhiệt độ.
C. Sóng âm truyền trong nước với vận tốc lớn hơn trong không khí.
D. Sóng âm truyền trong không khí với vận tốc lớn hơn trong chân không.

Câu 68 : Chọn kết luận đúng về sóng dừng :
A. Khoảng cách giữa 2 nút hoặc 2 bụng gần nhau ằng một bước sóng λ.
B. Hai nút và hai bụng gần nhau nhất cách nhau
2
λ
C. Hai đầu dây gắn chặt, trên dây dài L sẽ có sóng dừng nếu L = n
2
λ
D. Một dầu dây gắn chặt, một đầu dây tự do, trên dây dài L sẽ có sóng dừng nếu L = n
4
λ
, n = 1, 2, 3 . . .
Câu 69 : Phát biểu nào là đúng khi nói về các loại sóng ngang, sóng dọc :
A. Sóng ngang là sóng cơ học truyền theo phương ngang môi trường
B. Sóng dọc là sóng cơ học truyền theo phương dọc theo môi trường
C. Sóng ngang là sóng có dao động vuông góc với phương truyền sóng, sóng dọc là sóng có dao động dọc
theo phương truyền sóng
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 70 : Sóng dừng được hình thành bởi :
A. Sự giao thoa hai sóng kết hợp
B. Sự tổng hợp trong không gian của hai hay nhiều sóng kết hợp
C. Sự giao thoa của một sóng tới và sóng phản xạ của nó cùng truyền theo một phương
D. Sự tổng hợp của hai sóng tới và sóng phản xạ truyền khác phương
Câu 71 : Phát biểu nào là sai khi nói về bước sóng :
A. Bước sóng là khoảng cách gần nhất giữa hai điểm trên cùng phương truyền sóng dao động cùng pha
B. Bước sóng là quãng đường sóng truyền trong một giây
C. Bước sóng là quãng đường sóng truyền trong một chu kì
D. Bước sóng bằng thương số giữa vận tốc truyền sóng và tần số sóng (
v
f

2
m/s
D. 54m/s
Trang 22
Câu 77 : Tần số của âm quyết đònh đến đặc tính nào sau đây của âm :
A. Âm sắc
B. Độ cao của âm
C. Cường độ âm
D. Vận tốc truyền âm
Câu 78 : đầu A của một dây đàn hồi dao động theo phương thẳng đứng với chu kì T = 10s. Biết vận tốc truyền
sóng trên dây v = 0,2m/s ; khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động ngược pha là bao nhiêu ?
A. 1m B. 2m C. 1,5m D. 2,5m
Câu 79 : Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài có phương trình sóng là u = 6sin(0,02πtx + 4,0πt), trong đó u
và x được tính bằng cm và t tính bằng giây. Hãy xác đònh : biên độ, bước sóng, tần số của sóng :
A. A = 4cm ; λ = 50cm ; f = 4Hz
B. A = 6cm ; λ = 100cm ; f = 4Hz
C. A = 16cm ; λ = 200cm ; f = 2Hz
D. A = 6cm ; λ = 100cm ; f = 2Hz
Câu 80 : Sóng dừng được hình thành bởi :
A. Sự giao thoa của hai sóng kết hợp
B. Sự tổng hợp trong không gian của hai hay nhiều sóng kết hợp
C. Sự giao thoa của một sóng tới và sóng phản xạ của nó cùng truyền theo một phương
D. Sự tổng hợp của hai sóng tới và sóng phản xạ truyền khác phương
Câu 81 : Phương trình sóng có dạng nào trong các dạng dưới đây :
A.
x Asin( t )= ω +ϕ
B.
x
x Asin (t )= ω −
λ

5
Hz
Câu 85 : Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp S
1
và S
2
, những điểm nằm trên đường
trung trực sẽ :
Dao động với biên độ bé nhất
Dao động với biên độ có giá trò trung bình
Dao động với biên độ lớn nhất
Đứng yên, không dao động
Câu 86 : Hiện tượng giao thoa xảy ra khi có :
A. Hai sóng chuyển động ngược chiều giao nhau
B. Hai dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau
C. Hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ giao giao
D. Hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số, cùng pha giao nhau
Câu 87 : Một sợi dây đàn một đầu được nối vào một nhánh âm thoa, đầu kia giữ cố đònh. Khi âm thoa dao động
vối tần số 600Hz thì tạo ra sóng dừng trên dây có 4 điểm bụng và tốc độ truyền sóng trên dây là 400m/s. tính
chiều dài của sợi dây, coi đầu nhánh âm thoa là một điểm cố đònh :
L = 1,33m L = 2,33m L = 3,33m L = 4,33m
Câu 88 : Một sóng âm có dạng hình cầu được phát ra từ nguồn có công suất 1W. giả sử rằng năng lượng phát ra
được bảo toàn. Hỏi cường độ âm tại điểm cách nguồn lần lượt là 1,0m và 2,5m :
A. I
1
≈ 0,08W/m
2
; I
2
≈ 0,013W/m

, cách nhau một khoảng bằng 1m thì tần số của sóng đó bằng bao nhiêu ?
A. 10
4
Hz B. 5.10
3
Hz C. 2,5.10
3
Hz D. 1,25.10
3
Hz
Câu 90 : Chọn câu đúng :
A. Sóng do tổng hợp từ hai nguồn kết hợp trên mặt nước chỉ là giao thoa mà không phải là sóng dừng
B. Giao thoa trên mặt nước cho ta sóng dừng vì có các bụng ở đường cực đại và nút ở đường cực tiểu
C. Giao thoa trên mặt nước cũng là sóng dừng vì không có sự truyền pha của dao động tổng hợp từ điểm này
đến điểm khác như sóng chạy
D. Cả B và C đều đúng
Câu 91 : Trên mặt hồ yên lăng, một người dập dình con thuyền tạo ra sóng trên mặt nước. Người này nhận thấy
rằng thuyền thực hiện được 12 dao động trong 20s, ngọn sóng tới bờ cách thuyền 20 trong 6s. Với sóng trên mặt
nước, hãy xác đònh chu kì, vận tốc và bước sóng của sóng trên :
A. T = 2s ; v = 1,7m/s ; λ = 3m/s
B. T = 1,7s ; v = 2m/s ; λ = 3,3m/s
C. T = 2s ; v = 3,3m/s ; λ = 1,7m/s
D. T = 1,7s ; v = 2,3m/s ; λ = 3m/s
Câu 92 : Vận tốc của sóng trong một môi trường phụ thuộc vào yếu tố nào trong các yếu tố sau đây :
A. Tần số của sóng
B. Độ mạnh của sóng
C. Biên độ của sóng
D. Tính chất của môi trường
Câu 93 : Điều nào sau đây là đúng khi nói về bước sóng :
A. Bước sóng là quãng đường truyền của sóng trong thời gian 1 chu kì


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status