Giáo án bám sát Toán 10 (HK1) - Pdf 27

Chủ đề I: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ. (1 tiết)
I. Mục đích bài dạy:
- Về Kiến thức: Khái niệm hàm số, tập xác đònh, đồ thò, đồng biến nghòch
biến, hàm số chẵn, hàm số lẻ.
- Về Kỹ năng: Biết cách tìm xác đònh, biết cách lập bảng biến thiên của một
số hàm số đơn giản, rèn luyện kỹ năng giải toán.
II. Phương pháp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhóm và hỏi đáp.
III. Nội dung và tiến trình lên lớp:
____________ Tiết 1 _______________
Hoạt động 1: Tập xác định của hàm số.(10’)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
GV: Cho các hàm số có dạng
+ P(x)
+
( )
( )
P x
Q x
+
( )P x
+
( )
( )
P x
Q x
có nghĩa khi nào ?
GV : cho 3 bài tập lên
bảng, gọi hs lên bảng ở
dưới chia làm 3 nhóm
cùng giải để nhận xét.



b/ y =
23
2
+− xx
x

c/ y =
1
3
2
++ xx
x
Đáp số:
a/ D=R\
{ }
2
b/ D=R\
{ }
2;1
c/ D= R
Hoạt động 2: Tập xác định hàm số.(10’)
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học
sinh
Nội dung
GV : cho 3 bài tập lên
bảng, gọi hs lên bảng ở

ĐS: D= (1;+
{ }
2\)∞
Hoạt động 3 : Tính chẳn lẽ của hàm số (10’)
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học
sinh
Nội dung
GV: Để xét tính chẵn lẽ
của hàm số ta làm thế
nào?
HS trả lời gv chốt lại:
- Tìm tập xác định
Xét
DxDx ∉−∈ ;
nếu
không thuộc kết luận
không chẵn không lẻ
Nếu thuộc mới xét tiếp
đến
F(-x) khi đó nếu:
f(-x)=f(x) kết luận chẵn
còn f(-x)= -f(x)kết luận
lẻ.
Chia làm 4 nhóm : mỗi
nhóm làm 1 câu sau
thời gian 10 phút treo
bảng hoạt động và mỗi
nhóm lên và trình bày

- GV: các cặp số ( x;
f(x)) trên mặt phẳng tọa
độ thuộc đồ thị thì thỏa
mãn phương trình hàm
số. Bằng cách thay x là
hoành độ, y là tung độ.
- Hướng dẫn hs xét 1 cặp
số. 3 cặp tọa độ cò lại gọi
hs lên bảng.
- GV: Thế nào là hàm số
đồng biến , nghịch biến?
F(0)= 2.0+1=1, f(-1)=0,
f(0)=1, f(1)=2
- HS biểu diễn các cặp số
vừa tìm được lên mp tọa độ
HS+ Hàm số y = f(x) đgl
đồng biến (tăng) trên
(a;b) nếu x
1
,x
2


(a;b)
x
1
<x
2



2
+1
5. Xét tính đồng biến,
nghịch biến của hàm số
sau đây trên khoảng đã chỉ
ra:
a y = -3x+1 trên R
b. y = 2x
2
trên (0;
)∞+
c.y =
12 −x
trên tập xác
định.

V. Củng cố bài và dặn dò:(1’)
+ Củng cố: Y/c HS nhắc lại các phương pháp giải BT. Ta khắc sâu thêm cho HS
một lần
+ Dặn dò: Bài tập về nhà : SBT đại số 10
 Rút kinh nghiệm:

DUYỆT BGH DUYỆT TỔ TRƯỞNG NGƯỜI
SOẠN

Đỗ Thị Phượng
Chủ đề II: HAØM SOÁ BẬC NHẤT. (1 tieát)
I. Mục đích bài dạy:
Về kiến thức:
- Hiểu được sự biến thiên và đồ thị của hàm số bậc nhất.

Bài 1: Xác định a, b để
đường thẳng
y ax b= +
đi
qua
a. A(1;0), B(3,2)
b. A(2;4), B(-
1;2)
Bài 2: Viết phương trình
đường thẳng song song với
đường thẳng y=3x-2 và
qua điểm
a. M(2;3) b. N(-1;2)
Hoạt động 2: Xác định tham số m để hàm số thỏa mãn u cầu nào đó.(15’)
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học
sinh
Nội dung
- Gọi hs lên bảng

Từ đó ta khái qt
thành cách tính m cho
hs
Gv hướng dẫn:
+ Phương trình
đường thẳng có
dạng: y = ax + b
+ Hai đường thẳng
song song thì chúng

: 2 10 0x y∆ − + =
2/ Tìm điểm cố định mà đồ thị
hàm số ln đi qua khi m thay
đổi.
số góc hai đường
thẳng bằng -1 suy ra
m = -3
Hoạt động 3: Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất và hàm số có dấu giá trị tuyệt đối .
(18’)
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học
sinh
Nội dung
GV: vẽ đường thẳng ta
cần xác định mấy
điểm? bằng cách nào
GV: câu c là hàm số
xác định bởi hai công
thức do đó khi vẽ chú ý
là hai nữa đường thẳng
khác nhau. khoảng x>0
là nữa đường thẳng
y=x+1, và khoảng x<0
là nữa đường thẳng 3-
2x
GV: chỉnh sửa bài làm
của nhóm
HS: hai điểm khác
nhau bằng cách ta cho

3 (0< 1)
3 ( 0)
x x
y x x
x x



= − <


+ ≤

e)
1y x= −

f)
2 1 2 1y x x= + + −

V. Củng cố bài và dặn dò:(2’)
+ Củng cố: Y/c HS nhắc lại các KN đã học. Ta khắc sâu thêm cho HS một lần
+ Hướng dẫn baì tập: b,f
+ Dặn dò: Bài tập về nhà SBT
 Rút kinh nghiệm:
DUYỆT BGH DUYỆT TỔ TRƯỞNG NGƯỜI
SOẠN


trục hồnh.
Hướng dẫn HS cách
xác định lập hệ phương
trình theo ẩn a, b bằng
cách thay hồnh độ vào x
và tung độ vào y của hàm
số.
- Gọi 4 học sinh
cùng lên bảng 4
câu.
- Giáo viên y/c hs
chỉnh sửa và nhận
xét. Chốt lại
HS: Trả lời
a) Vì (P) có trục đối xứng
x=1 nên ta có -
1
2
=
a
b
2a+b = 0 mà a = 2 nên b =
-4
Và (P) cắt Oy tại điểm (0;4)
⇔ 4 = c
Vậy: (d): y = 2x
2
– 4x+4.
b) (p) có đỉnh I(-1 ;-2)


b
cb
a
b
cb
c) Do (P) đi qua điểm A(0;
-1) và B(4; 0) nên ta có:
Bài 1: Xác đònh hàm
số bậc hai (P): y =
2x
2
+ bx + c, biết
rằng đồ thò của nó:
a) Có trục đối xứng
là đường thẳng x = 1
và cắt trục tung tại
điểm (0; 4).
b) Có đỉnh là I(-1; -2)
c) Đi qua điểm A(0;
-1) và B(4; 0)
d) Có hoành độ đỉnh
là 2 và đi qua điểm
M(1; -2).





−=
−=

Gọi 2 hs lên bảng
HS: Nếu a>0 đồng biến
trong khoảng từ (
);
2
+∞

a
b

và nghịch biến trong
khoảng (
)
2
;
a
b−
∞−
Nếu a<0 nghịch biến
trong khoảng từ (
);
2
+∞

a
b

và đồngbiến trong
khoảng (
)

xứng là đường thẳng
x=1
Cắt Oy tại A(0;-2), điểm
đối xứng với A là(2;-2)
Tiếp xúc Ox tại đỉnh I
Bài 3: Hãy khảo sát sự
biến thiên và vẽ đồ thò
của các hàm số sau:
a) y = - x
2
+ 2x - 2
b) y = 1 - 2x + x
2
c) y = -1 - 2x - x
2
bề lõm quay xuống nếu
a<0
GV: Y/c 3 nhóm họat
động: N1a, N2b, N3c.
Sau thời gian nộp bảng
nhóm. GV: nhận xét sửa
chữa.
Parabol có Bề lõm quay
xuống.
b)Đỉnh I(1;0), trục đối
xứng là đường thẳng
x=1
Cắt Oy tại A(0;1), điểm
đối xứng với A là(2;1)
Tiếp xúc Ox tại đỉnh I

Hoạt động của học sinh Nội dung
- Các hàm số HS: Có ẩn trong căn hoặc có ẩn
Bài 1: Tìm điều kiện
dng no ta
phi chỳ ý
n iu kin
xỏc nh ca
nú ?
- Gi 2 hc
sinh cựng lờn
bng 2 cõu.
- Giỏo viờn y/c
hs chnh sa
v nhn xột.
Cht li kinh
nghim.
- Cho 4 nhúm
gii 4 cõu
cũn li
di mu
HS cũn li : Theo dừi nhn xột
a) ủk:









x
1
2
01
02
HS: Hot ng theo nhúm.
c) ủk:












+
0
2
1
0
012
x
x
x
x
d) ủk: x R.




+

2
1
01
04
2
x
x
x
x
cuỷa caực phửụng trỡnh
sau:
a)
x
x
x
=

3
4
2
2

b)
x
x

xx
x

f)
1
4
32
2
+=

+
x
x
x
Hot ng 2: Gii phng trỡnh (20)
Hot
ng ca
giỏo viờn
Hot ng ca hc sinh Ni dung
GV : Y/c
hs nhc li
gii
phng
trỡnh l tỡm
tt c cỏc
giỏ tr ca
n s x l
x
0
lm cho

c) ủk: x + 1 0 x - 1
Bi 2: Giaỷi caực phửụng
trỡnh sau:
a)
131 ++=++ xxx

b)
525 += xxx

c)
211 ++=++ xxx

trình, tập
hợp tất cả
các giá trị
x
0
được gọi
là tập
nghiệm
của
phương
trình.
Các bước
giải một
phương
trình :
B1 : Tìm
điều kiện
xác định

)(2
121(c)
nhanx
xxx
=⇔
+−++=⇔

Vậy: S = {2}
d) đk:
3
3
3
03
03
=⇔









≥−
≥−
x
x
x
x



−=
=

=⇔
−−−−−+=⇔
)(2
)(2
4
114)(
2
2
nhanx
loaix
x
xxxf
Vậ
y
d)
333 +−=−− xxx

e)
432
2
−+=−− xxx

f)
xxx −−+=−−+ 141
2

2
+
=
+ xx
x

c)
1
4
1
13
2

=

+
xx
x
d)
4
4
43
2
+=
+
++
x
x
xx

DUYỆT BGH DUYỆT TỔ TRƯỞNG NGƯỜI
SOẠN
ĐỖ THỊ PHƯỢNG
Chủ đề V: PHÖÔNG TRÌNH QUY VỀ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI. (1 tieát)
I. Mục ñích baøi dạy:
Về kiến thức:
- Hiểu cách giải và biện luận phương trình ax + b = 0; phương trình ax
2
+ bx + c = 0.
- Hiểu cách giải các phương trình quy về dạng bậc nhất, bậc hai: phương trình có ẩn ở
mẫu số, phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối, phương trình đưa về phương trình
tích.
Về kỹ năng:
- Giải và biện luận thành thạo phương trình ax + b = 0. Giải thành thạo phương trình bậc
hai.
- Giải được các phương trình quy về bậc nhất, bậc hai: phương trình có ẩn ở mẫu số,
phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối, phương trình đưa về phương trình tích.
- Biết vận dụng định lí Vi-ét vào việc nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai, tìm hai số
khi biết tổng và tích của chúng.
- Biết giải các bài tốn thực tế đưa về giải phương trình bậc nhất, bậc hai bằng cách lập
phương trình.
- Biết giải phương trình bậc hai bằng máy tính bỏ túi.
II. Phương pháp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhóm và hỏi đáp.
- Phương tiện dạy học: SGK.

2
– 1)x – 2 = m – 4x;
c) m
2
(x – 1) + 1 = -(4m + 3)x;Bài 2: Tìm m để các phương trình
sau:
i) có nghiệm,
ii) vơ nghiệm,
iii) có hai nghiệm trái dấu.
a)
m x mx m
2
( 5) 4 2 0− − + − =
b)
m x m x m
2
( 2) 2(2 3) 5 6 0− + − + − =
Hoạt động 2: Giải phương trình có chửa ẩn trong dầu giá trị tuyệt đối (10’)
Hoạt động của
giáo viên
Hoạt động của học sinh Nội dung
GV : Y/c hs nhắc lại
giải phương trình
Gọi hs lên bảng
Giáo viên y/c hs
Dạng1:
Bài 2: Giải các phương





=


= ⇔ ⇔


=


<



= −




= −


Dạng 2:
f x g x
f x g x
f x g x
( ) ( )


)(
3
1
)(3
)
2
1
(212
)()
2
1
(3
)012()2(12
)012(212
)1(
nhanx
nhanx
xxx
nhanxx
xxx
xxx

Vaäy: S = {3;
3
1

}
2
3

(83
)
2
3
(532
)(2
)
2
3
(5)32(
)
2
3
(532
)3(
loaixxx
xxx
loaix
xxx
xxx
=⇔<=⇔




<−=+−
−=





cha
du
cn.
GV:
Y/c 4
nhúm
hat
ng:
N1,2
cõu a,
N3,4
cõu b.
Sau
thi
gian 5
phỳt
lờn
bng
trỡnh
by
np
bng
nhúm.
GV:
nhn
xột
sa
cha.
HS tr li:

HS: hot ng theo nhúm:
a. ẹieu kieọn: 5x + 9 0
5
9
x







=
=







=+







+=+

x
xx
x
xxx
x
xx
x
Vaọy: S =
b.







==

+








=

+

xx
x
xx
xxx
x
xx
Vaọy: S = {3}
Bi 3:
a.
7395 =+ xx

(6)
b.
27432
2
+=+ xxx

(7)

V. Cng c bi v dn dũ:(5)
+ Cng c: Y/c HS nhc li cỏch gii cỏc dng phng trỡnh. Ta khc sõu thờm
cho HS mt ln
+ Hng dn baỡ tp:
+ Dn dũ: Bi tp v nh SBT v gii cỏc phng trỡnh sau:
Bi 1: a)
343 = xx
(a) b)
1232
2
=+ xxx

Baứi 3: Giaỷi caực phửụng trỡnh sau: (phng phỏp gii phng trỡnh cha n mu:
iu kin xỏc nh, quy ng kh mu . . .)
a)
1
1
1
2
2
+

xx
x
= 0; b)
1
13
1
2
+
+
=
+

x
x
x
x
; c)
1
1
1

- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhóm và hỏi đáp.
- Phương tiện dạy học: SGK.
III. Nội dung và tiến trình lên lớp:
Hoạt động 1 :Biểu diễn được tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn.(10’)
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học
sinh
Nội dung
Gọi 2 học sinh cùng lên
bảng 2 câu
Giáo viên y/c hs chỉnh sửa
và nhận xét. Chốt lại rút
kinh nghiệm cách giải hệ
phương trình bậc nhất
HS còn lại : Theo dõi
nhận xét.
Bài 1: Khơng dùng máy
tính , hãy giải hệ phương
trình sau:
a.
2 3 1
2 3
x y
x y
− =


+ =





−=
−=
2
1
y
x
Vậy: S = {(-1; -2)}
2.
Đặt X =
x
1
, Y =
y
1
(II) trở thành:







=
=




3
5
11
3
11
y
x
y
x
Vậy: S = {(3; 5)}
3.
Đặt X =
yx 2
1

, Y =
yx 2
1
+
Bài 3: Hãy giải các hệ
phương trình sau:
1.



=−
−=+
135
723
yx





=
=








=
+
=









=
=



Y
X
YX
YX
Vaọy:S = {(
7
10
;
7
8

)}








=
+
+

=
+
+

1
2

Sau thi gian 5 phỳt
lờn bng trỡnh by np
bng nhúm. GV: nhn
xột sa cha.
HS tr li: kt qu qua
vic bm mỏy tớnh
Sau ú gii bng bng
phng phỏp kh dn n
s a v dng tam giỏc
Bi 3:
Ni dung
b)
3 2 7
2 4 3 8
3 5
x y z
x y z
x y z
+ =


+ + =


+ =

(b)
11
14
5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status