Giáo án bám sát 10 – Cơ bản
………………………………………………………………………………………………………………
Ngày soạn: 08/09/2018
Tiết dạy: 1
MỆNH ĐỀ
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Khái niệm mệnh đề, phủ định của một mệnh đề.
- Khái niệm mệnh đề kéo theo, mệnh đề đảo, hai mệnh đề tương đương; điều kiện cần, điều kiện đủ, điều
kiện cần và đủ.
( ∀)
( ∃)
( ∀)
- Kí hiệu phổ biến
và kí hiệu tồn tại
, phủ định các mệnh có chứa kí hiệu phổ biến
và kí hiệu
( ∃)
tồn tại
.
2. Kĩ năng:
- Biết một câu cho trước có là mệnh đề hay không.
- Biết lấy ví dụ về mệnh đề, xét tính đúng sai của một mệnh đề, lập mệnh đề phủ định của một mệnh đề.
- Phát biểu mệnh đề kéo theo, mệnh đề tương đương từ hai mệnh đề cho trước. Xác định tính đúng sai của
mệnh đề kéo theo, mệnh đề tương đương.
- Lập mệnh đề đảo của một mệnh đề.
- Phát biểu mệnh đề dưới dạng điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ.
- Chứng minh định lí bằng phản chứng.
3. Thái độ: Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống.
4. Định hướng hình thành năng lực:
Giáo án bám sát 10 – Cơ bản
………………………………………………………………………………………………………………
- Gv giao nhiệm vụ.
- Thực hiện: Các nhóm thảo luận, hoạt động nhóm.
- Báo cáo kết quả: Đại diện nhóm đứng tại chỗ trả lời.
- Gv đánh giá, nhận xét, hoàn thiện bài giải.
Bài 2. Hãy lập mệnh đề phủ định của các mệnh đề sau và xét tính đúng, sai của của chúng.
A) ∀n ∈ N:
x2 + x + 1 ≠ 0
.
∃x ∈ Q
B)
,x2 = 3.
C) ∀x ∈ R: (x – 1)2 ≠ x – 1.
D)
∃x ∈ R : x > x 2
.
- Gv giao nhiệm vụ: Phát phiếu học tập và giao nhiệm vụ cho các nhóm: Nhóm 1, 2: Câu A, B . Nhóm 3,4:
Câu C, D.
- Thực hiện: Các nhóm thảo luận, hoạt động nhóm.
D. Dơi là một loại chim ăn trái cây.
Câu 4: Mệnh đề
A. Nếu
B
thì
AÞ B
A
.
được phát biểu như thế nào?
B. Có
B
thì có
A
.
C. Nếu
B. Nếu một tam giác có một góc bằng
0
thì tam giác đó là tam giác đều.
60
a ³ b
C. Nếu em cố gắng học tập thì em sẽ thành công.
Trang 2
D. Nếu
a
chia hết cho 9 thì
a
chia hết cho 3.
Giáo án bám sát 10 – Cơ bản
………………………………………………………………………………………………………………
Câu 6: Trong các mệnh đề
sau đây, mệnh đề nào có mệnh đề đảo sai ?
ABC
có hai cạnh bằng nhau.
chia hết cho 2 và 3.
là hình bình hành
là hình chữ nhật
song song với
Þ AB
Þ $ µ
µ
0
A = B = C = 90
CD
.
Câu 7: Với giá trị nào của n sau đây thì mệnh đề chứa biến
?
A. 48.
B. 4.
$x Î R : x < 0
>
0
.
D.
.
2
$x Î R : x > x
c
c
a+b
b
a
Câu 9: Cho mệnh đề: Nếu
chia hết cho thì và cùng chia hết cho ”. Phát biểu mệnh đề bằng
điều kiện đủ là.
c a
c
a+b
b
A. Điều kiện đủ để
chia hết cho là và cùng chia hết cho
c a+b
Û n2
chia hết cho 3
ABCD
Û
tổng các chữ số của
là hình chữ nhật
Û AC = BD
n
.
Trang 3
chia hết cho 3.
Giáo án bám sát 10 – Cơ bản
………………………………………………………………………………………………………………
D.
ABC
∃x∈ Q : 4x − 1= 0
c)
e)
g)
.
∀x∈ R : x2 − x − 2 < 0
∀n∈ N, n2 + 1
d)
.
f)
không chia hết cho 3. h)
2
i)
∀n∈ N, n + n
∃x∈ R : x > x2
.
∀x∈ R : x2 − x + 7 > 0
∃x∈ R : x2 = 3
2
Cho
Ngày soạn: 16/09/2018
Tiết dạy: 2
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
TẬP HỢP – CÁC PHÉP TOÁN TẬP HỢP
Trang 4
Giáo án bám sát 10 – Cơ bản
………………………………………………………………………………………………………………
- Hiểu và nắm được khái niệm tập hợp; tập hợp bằng nhau; tập con, tập rỗng.
- Hiểu và nắm được cách tìm giao hai tập hợp; hợp hai tập hợp; hiệu hai tập hợp; phép lấy phần bù của
tập con.
2. Kĩ năng:
- Biết cách diễn đạt các khái niệm bằng ngôn ngữ mệnh đề.
- Biết cách xác định một tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử hoặc chỉ ra tính chất đặc trưng.
- Biết tìm giao, hợp, hiệu và phần bù của 2 tập hợp cho trước.
3. Thái độ:
- Tích cực tham gia các nhiệm vụ học tập trên lớp, khẳng định giá trị bản thân thông qua các hoạt động
học tập.
- Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống.
4. Định hướng hình thành năng lực:
4.1. Năng lực chung
| 2x2−5x+2=0}
B= {n ∈ | n là bội của 12 không vượt quá 100}
E = {x ∈ Z | |x| < 3 }
F = {x | x=3k với k ∈ Z và -4 < x < 12 }
- Gv giao nhiệm vụ: Nhóm 1, 2: câu A,B. Nhóm 3, 4: câu C,D.
- Thực hiện: Các nhóm thảo luận, hoạt động nhóm.
- Báo cáo kết quả: Đại diện nhóm lên bảng trình bày.
- Gv đánh giá, nhận xét, hoàn thiện bài giải.
Bài 2: Viết các tập sau theo cách chỉ ra tính chất đặc trưng
A={2;3;5;7}
B= {1;2}
C={2;4;6;8;...;88;90}
D={4;9;16;25}
- Gv giao nhiệm vụ: Nhóm 1, 2: câu A,B. Nhóm 3, 4: câu C,D.
- Thực hiện: Các nhóm thảo luận, hoạt động nhóm.
- Báo cáo kết quả: Đại diện nhóm lên bảng trình bày.
Trang 5
Giáo án bám sát 10 – Cơ bản
………………………………………………………………………………………………………………
- Gv đánh giá, nhận xét, hoàn thiện bài giải.
Bài 3: Tìm tất cả các tập X sao cho:
{1,2} ⊂ X ⊂ {1,2,3,4,5} .
- Gv giao nhiệm vụ.
- Thực hiện: Các nhóm thảo luận, hoạt động nhóm.
- Báo cáo kết quả: Đại diện nhóm lên bảng trình bày.
- Gv đánh giá, nhận xét, hoàn thiện bài giải.
D.
C. {7; 8}.
∅
D. {0; 1; 2; 3; 6; 7; 8}.
D. {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}.
∅
D. {4; 5; 7}.
- Gv giao nhiệm vụ: Nhóm 1, 2: Câu a;c. Nhóm 3, 4: Câu b;d.
- Thực hiện: Các nhóm thảo luận, hoạt động nhóm.
- Báo cáo kết quả: Đại diện nhóm trả lời.
- Gv đánh giá, nhận xét, hoàn thiện bài giải.
D. VẬN DỤNG, TÌM TÒI, MỞ RỘNG
Bài 6: Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp sau đây
A = { ( x; y) | x2 + y2 ≤ 2vµx, y∈ ¢}
Bài 7: Viết các tập hợp sau đây bằng cách nêu tính chất đặc trưng của chúng.
a/ A = {1, 3, 9, 27, 81}
b/ B = {−3, −2, −1, 0, 1, 2, 3, 4}
1
3
c/C={ ,
2
5
2. Kỹ năng.
Xác định vectơ tổng của hai vectơ theo định nghĩa và quy tắc hình bình hành
Vận dụng quy tắc ba điểm, quy tắc trừ, quy tắc hình bình hành, tính chất trung điểm và trọng tâm để
chứng minh các đẳng thức véc tơ và giải một số bài toán đơn giản.
3.Thái độ .
Hứng thú, tích cực tham gia hình thành kiến thức mới.
Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận,chính xác
4. Định hướng năng lực được hình thành:
Biết quy lạ về quen, tư duy các vấn đề toán học một cách logic
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1. Giáo viên. Giáo án, sách giáo khoa, phiếu câu hỏi.....
2. Học sinh. Ôn lại bài cũ, làm các bài tập theo sự hướng dẫn của giáo viên.
III. CHUỖI CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC :
1. GIỚI THIỆU
2. NỘI DUNG BÀI HỌC
3. LUYỆN TẬP
A, B, C
Câu 1. Cho các điểm phân biệt
. Đẳng thức nào sau đây đúng ?
uuu
r uuur uuu
r
uuu
r uuu
r uuur
uuur uuur uuur
uuu
r uuu
r uuur
.
D.
.
AC
B
Câu 3. Gọi là trung điểm của đoạn thẳng
. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
uuu
r uuur
uuur uuu
r r
uuu
r uuur
BA
, BC
AB + CB = 0
BA = BC
A.
.
B.
.
C. Hai véc tơ
cùng hướng.
uuur uuur r
AB + BC = 0
uuuu
r uuur uuur uuur uuu
r
MN + PQ + RN + NP + QR
Câu 4. Chỉ ravectơtổng
cạnh . Khi đó
a 3
2
B.
.
ABC
a 3
.
A.
uuu
r uuur
AB + AC =
C.
2a
.
D.
a
.
A, B, C , O
ABC
Câu 7.
Cho tam giác
có
lần lượt là trung điểm của
. Khi đó, các
vectơ đối của vectơ
uuur
DN
uuuur uuur uuur
AM , MB, ND
A.
Câu 8.
.
là:
uuur uuur uuur
MA, MB, ND
B.
uuu
r uuu
r uuur
AB + CD − AD
0
A.
.
B.
.
C. .
D.
.
Câu 9.
Cho lục giác đều ABCDEF và O là tâm của nó. Đẳng thức nào dưới đây là đẳng
thức sai?
uuu
r uuur uuur r
uuur uuur uuur
OA + OC − EO = 0
BC − EF = AD
A.
.
B.
.
uuu
r uuu
r uuu
r uuur
uuu
r uuur uuur r
OA − OB = EB − OC
AB + CD − EF = 0
C.
.
uuur uuur uuur
AB + DC = AC + DB
a. uuu
r uuu
r uuur uuur r
OA + OB + OC + OD = 0
b.
Bài 2. Chouu6urđiểm
phẳng.
Chứng
uuurA, uB,
uurC, uD,
uu
r E, F bất kì trên mặt u
uu
r uuu
r uuu
r minh:
uuur uuu
r
AB + CD = AD + CB
AB + CD + EA = ED + CB
a.
b.
Trang 8
Giáo án bám sát 10 – Cơ bản
………………………………………………………………………………………………………………
Ngày soạn: 28/09/2018
Tiết 4
CÁC PHÉP TOÁN TẬP HỢP ĐỐI VỚI TẬP HỢP SỐ
I. Mục tiêu của bài:
1. Kiến thức:
- Nắm được các tập hợp số đã học
- Nắm vững khái niệm khoản, đoạn, nửa khoảng.
2. Kỹ năng:
- Tìm được hợp, giao, hiệu của các khoảng, đoạn và biểu diễn chúng trên trục số.
3. Thái độ:
- Rèn tư duy logic , thái độ nghiêm túc.
- Tích cực, chủ động, tự giác trong chiếm lĩnh kiến thức, trả lời các câu hỏi.
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung:
+ Năng lực tự học: Học sinh xác định đúng đắn động cơ thái độ học tập; tự đánh giá và điều chỉnh được
kế hoạch học tập; tự nhận ra được sai sót và cách khắc phục sai sót.
+ Năng lực giải quyết vấn đề : Biết tiếp nhận câu hỏi, bài tập có vấn đề hoặc đặt ra câu hỏi.
+ Năng lực tự quản lý: Làm chủ cảm xúc của bản thân trong quá trình học tập vào trong cuộc sống;
trưởng nhóm biết quản lý nhóm mình, phân công nhiệm vụ cụ thể cho từng thành viên nhóm
Trang 9
Giáo án bám sát 10 – Cơ bản
………………………………………………………………………………………………………………
+ Năng lực giao tiếp: Tiếp thu kiến thức trao đổi học hỏi bạn bè thông qua hoạt động nhóm; có thái độ
tôn trọng, lắng nghe, có phản ứng tích cực trong giao tiếp.
+ Năng lực hợp tác: Xác định nhiệm vụ của nhóm, trách nhiệm của bản thân đưa ra ý kiến đóng góp
hoàn thành nhiệm vụ của chủ đề.
CR A
và biểu diễn chúng trên trục số, biết:
b) A = (- ∞; 7), B = [-1; = + ∞)
d) A = (- ∞; -5), B = [-3; 11]
a) A = (- 2; 5]; B = [- 5; 9);
c) A = [1; + ∞), B = (- 3; 7);
- Gv giao nhiệm vụ: Nhóm 1: câu a. Nhóm 2: câu b. Nhóm 3: câu c. Nhóm 4: câu d.
- Thực hiện: Các nhóm thảo luận, hoạt động nhóm.
- Báo cáo kết quả: Đại diện nhóm lên bảng trình bày.
- Gv đánh giá, nhận xét, hoàn thiện bài giải.
[ −2;3) và B = [ m − 1; m + 1] .
Bài 3: Cho A =
A∩ B = ∅
Tìm tất cả các giá trị của m để
- Gv giao nhiệm vụ.
- Thực hiện: Các nhóm thảo luận, hoạt động nhóm.
- Báo cáo kết quả: Đại diện nhóm lên bảng trình bày.
Trang 10
.
Giáo án bám sát 10 – Cơ bản
X = ( - ¥ ;+¥ ) .
X = ( - 6;2].
A.
B.
C.
D.
A = [1;4], B = ( 2;6)
C = ( 1;2)
X = A Ç B Ç C.
Câu 4. Cho
và
. Xác định
X = [1;6) .
X = ( 2;4].
X = ( 1;2].
X = Æ.
A.
B.
C.
D.
A = [- 4;4] È [ 7;9] È [1;7)
Câu 5. Cho tập hợp
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A = [- 4;7) .
A = [- 4;9].
A = ( 1;8) .
A = ( - 6;2].
A.
B.
C.
A = [- 3;7)
B = ( - 2;4].
A.
B
Câu 8. Cho hai tập hợp
và
Xác định phần bù của trong
CA B = [- 3;2) È [ 4;7) .
CA B = ( - 3;2) È [ 4;7].
CA B = ( - 3;2] È ( 4;7].
CA B = [- 3;2] È ( 4;7) .
A.
B.
C.
D.
A = ( - 4;3)
B = ( m- 7; m)
BÌ A
m
Câu 9. Cho hai tập hợp
và
. Tìm giá trị thực của tham số
để
.
m£ 3.
A.
m³ 3.
m> 2.
D.
- Gv giao nhiệm vụ: Nhóm 1, 2: Câu 1;2;3;4;9. Nhóm 3, 4: Câu 5;6;7;8;10.
- Thực hiện: Các nhóm thảo luận, hoạt động nhóm.
- Báo cáo kết quả: Đại diện nhóm trả lời.
- Gv đánh giá, nhận xét, hoàn thiện bài giải.
4. VẬN DỤNG VÀ MỞ RỘNG
Trang 11
m
để
AÈ B = ¡ .
Giáo án bám sát 10 – Cơ bản
………………………………………………………………………………………………………………
A = ( m- 1;5)
B = ( 3;+¥ )
m
A\ B =Æ
Bài 1. Cho hai tập hợp
Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận,chính xác
4. Định hướng năng lực được hình thành:
Biết quy lạ về quen, tư duy các vấn đề toán học một cách logic
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1. Giáo viên. Giáo án, sách giáo khoa, phiếu câu hỏi.....
2. Học sinh. Ôn lại bài cũ, làm các bài tập theo sự hướng dẫn của giáo viên.
III. CHUỖI CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC :
1. GIỚI THIỆU
2. NỘI DUNG BÀI HỌC
3. LUYỆN TẬP
O
Câu 1.
Điều kiện nào dưới đây là điều kiện cần và đủ để điểm
là trung điểm
AB
của đoạn
.
uuu
r uuu
r
uuur uuur
uuu
r uuu
r r
OA = OB
OA = OB
AO = BO
OA + OB = 0
.
B.
GA + AG + GC = 0
C. Nếu
là trọng tâm tam giác
thì
.
uuu
r uuu
r uuur
G
ABC
GA + GB + GC = 0
D. Nếu
là trọng tâm tam giác
thì
.
uuu
r uuur
ABCD
AB = 4a
AD = 3a
AB + AD
Câu 3.
Cho hình chữ nhật
biết
và
thì độ dài
=?
A.
Câu 4.
………………………………………………………………………………………………………………
uuu
r uuur uuu
r uuur uuur uuur r
uuur uuur uuu
r uuur uuur uuur uuur
AB + CD + FA + BC + EF + DE = 0
A.
C.
Câu 5.
A.
C.
.
uuur uuur uuu
r uuur uuur uuur uuur
AB + CD + FA + BC + EF + DE = AE
r r r r r
a , b ≠ 0 a, b
Cho
r r
a, b
r r
a, b
,
r r r
a + b= 0
.
Câu 6.
Cho lục giác đều ABCDEF và O là tâm của nó. Đẳng thức nào dưới đây là
đẳng thức sai?
uuu
r uuur uuur r
uuur uuur uuur
OA + OC − EO = 0
BC − EF = AD
A.
.
B.
.
uuu
r uuu
r uuu
r uuur
uuu
r uuur uuur r
OA − OB = EB − OC
AB + CD − EF = 0
C.
.
D.
D. Vô số
Câu 9.
Cho hình bình hành ABCD. Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A.
C.
DA − DB + DC = 0
DA + DB + BA = 0
Câu 10.
đề :
B.
D.
DA − DB + CD = 0
DA − DB + DA = 0
Cho ∆ABC, vẽ bên ngoài tam giác các hình bình hành ABEF, ACPQ, BCMN. Xét các mệnh
NE + FQ = MP
(I)
Mệnh đề đúng là :
A. Chỉ (I)
EF + QP = −MN
(II)
r uuu
r uu.u
r
AB + BC AB − AC AB + AC
Tính độ dài vectơ
,
,
Baøi 2. Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn (O).
a. uXác
định các điểm M, N, P thỏa mãn các hệ thức sau:
uuu
r uuu
r uuu
r uuur uuu
r uuur uuur uuur uuu
r
OM = OA + OB ON = OB + OC OP = OC + OA
uu,uu
r uuur uuu
r r,
OM + ON + OP = 0
b. Chứng minh:
Baøi 1.
Ngày soạn: 07/10/2018
Tiết 6
y = ax + b
HÀM SỐ
+ Năng lực tự quản lý: Làm chủ cảm xúc của bản thân trong quá trình học tập và trong cuộc sống;
trưởng nhóm biết quản lý nhóm mình, phân cụ thể cho từng thành viên của nhóm, các thành viên tự ý thức
được nhiệm vụ của mình và hoàn thành được nhjiệm vụ được giao.
+ Năng lực giao tiếp: Tiếp thu kiến thức, trao đổi học hỏi bạn bè thông qua hoạt động nhóm; có thái
độ tôn trọng, lắng nghe, có phản ứng tích cực trong giao tiếp.
+ Năng lực hợp tác: xác định được nhiệm vụ của nhóm, trách nhiệm của bản thân, đưa ra ý kiến đóng
góp hoàn thành nhiệm vụ của chuyên đề.
+ Năng lực sử dụng ngôn ngữ: Học sinh nói và viết chính xác bằng ngôn ngữ toán học.
+ Năng lực sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông
+ Năng lực tự học
+ Năng lực giải quyết vấn đề
+ năng lực tính toán
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1. Giáo viên:
- Giáo án và các dụng cụ dạy học cần thiết: phấn, thước, khăn bảng,…
- Phiếu học tập, giao nhiệm vụ về nhà cho HS nghiên cứu trước chủ đề…
2. Học sinh:
- Các dụng cụ học tập cần thiết: sách giáo khoa, vở ghi, thước, bút,…
- Các bảng phụ, phấn ( hoặc bút lông).
- Ôn tập các kiến thức về hàm số đã học ở cấp THCS, chuẩn bị trước các nội dung giáo viên giao.
III. CHUỖI CÁC HOẠT ĐỘNG:
1. GIỚI THIỆU
2. NỘI DUNG BÀI HỌC
3. LUYỆN TẬP
y = ax + b
Bài 1. Tính a và b sao cho đồ thị của hàm số
thỏa mãn từng trường hợp sau:
- Gv đánh giá, nhận xét, hoàn thiện bài giải.
* Trắc nghiệm:
1
Giá trị nào của
của hàm số.
k 1
.
y =-
2
Đồ thị của hàm số
A.
x
+2
2
A.
y=
.
B.
-x 7
+
4
4
C.
Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng
æ
æ4 18ö
æ 4 18ö
4 18ö
÷
÷
ç
ç
ç
÷
÷
÷
;
.
D.
y =-
3
x +3
4
và
3x 1
+
2
2
.
là
æ 4 18÷
ö
ç
÷
;
ç
÷
ç
A.
;
.
B.
;
. C.
;
. D.
;
.
A ( 1;- 1)
Ox
Phương trình đường thẳng đi qua điểm
và song song với trục
là:
y =1
y =- 1
x =1
x =- 1
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
(
x 1
+
4 4
.
D.
A - 1; 2
y=
.
O
–4
–2
3
k>2
y
x
y
O
. Giá trị của
để
là
x =- 7
x =- 7
x=7
x =- 3
B.
.
C.
hoặc
. D.
.
f ( x) = ( m + 1) x + 2
m
¡
Với những giá trị nào của
thì hàm số
đồng biến trên ?
m- 1
m=1
m=0
A.
.
B.
.
C.
.
D.
C.
có đồ thị là đường thẳng
A. Hàm số đồng biến trên
∆
y=
¡
.
B.
∆
.
∆
y = 3- x
D.
. Khẳng định nào sau đây là
A ( 2;0)
cắt trục hoành tại điểm
B ( 0;4)
2
d) Song song với đường thẳng
và
y = 3x + 5.
Baøi 2. Với giá trị nào của m thì hàm số sau đồng biến? nghịch biến?
a) y = (2m+ 3)x − m+ 1
b) y = (2m+ 5)x + m+ 3
Trang 17
Giáo án bám sát 10 – Cơ bản
………………………………………………………………………………………………………………
Ngày soạn: 14/10/2018
Tiết 7
I. Mục tiêu của bài (chủ đề)
1. Kiến thức:
Bài 3. HÀM SỐ BẬC HAI
≠0
2
- Học sinh nắm được định nghĩa hàm số bậc hai và biết mối liên hệ giữa hàm số y = ax (a
huống trong học tập
+ Năng lực tự quản lý: Làm chủ cảm xúc của bản thân trong quá trình học tập và trong cuộc sống; trưởng
nhóm biết quản lý nhóm mình, phân cụ thể cho từng thành viên của nhóm, các thành viên tự ý thức được
nhiệm vụ của mình và hoàn thành được nhjiệm vụ được giao.
+ Năng lực giao tiếp: Tiếp thu kiến thức, trao đổi học hỏi bạn bè thông qua hoạt động nhóm; có thái độ tôn
trọng, lắng nghe, có phản ứng tích cực trong giao tiếp.
+ Năng lực hợp tác: xác định được nhiệm vụ của nhóm, trách nhiệm của bản thân, đưa ra ý kiến đóng góp
hoàn thành nhiệm vụ của chuyên đề.
+ Năng lực sử dụng ngôn ngữ: Học sinh nói và viết chính xác bằng ngôn ngữ toán học.
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1. Giáo viên:
- Bảng phụ, máy tính, phiếu học tập, giao nhiệm vụ về nhà cho HS nghiên cứu trước chủ đề…
- Kế hoạch dạy học; giáo án.
2. Học sinh:
- Bảng nhóm,hợp tác nhóm,chuẩn bị bài trước ở nhà,chuẩn bị báo cáo,SGK,…
Trang 18
Giáo án bám sát 10 – Cơ bản
………………………………………………………………………………………………………………
III. Chuỗi các hoạt động học
1. GIỚI THIỆU
2. NỘI DUNG BÀI HỌC
3. LUYỆN TẬP
Baøi 1. Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số sau:
2
a) y = x − 2x
2
- Gv giao nhiệm vụ.
- Thực hiện: Các nhóm thảo luận, hoạt động nhóm.
- Báo cáo kết quả: Đại diện nhóm lên bảng trình bày.
- Gv đánh giá, nhận xét, hoàn thiện bài giải.
* Trắc nghiệm
y = 2x2 + 4x - 1
Câu 1. Hàm số
( - ¥ ;- 2)
và nghịch biến trên khoảng
( - ¥ ;- 2)
B. nghịch biến trên khoảng
và đồng biến trên khoảng
( - ¥ ;- 1)
C. đồng biến trên khoảng
và nghịch biến trên khoảng
( - ¥ ;- 1)
D. nghịch biến trên khoảng
và đồng biến trên khoảng
( - ¥ ;0) ?
Câu 2. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng
2
y = 2( x +1) .
y = 2x2 +1.
y = - 2x2 +1.
A.
B.
C.
;+Ơ
ỗ
ỗ
ố 2a
ử
ữ
.
ữ
ữ
ứ
A. Hm s ng bin trờn khong
ổ
bử
ữ
ỗ
- Ơ ;ữ
ỗ
ữ.
ỗ
ố
2aứ
B. Hm s nghch bin trờn khong
x=-
b
.
2a
x=
.
D.
5
4
.
I ( - 1;3)
Cõu 5. Hm s no sau õy cú th l parabol cú nh
y = 2x2 - 4x - 3
A.
y = 2x2 - 2x - 1
.
B.
?
y = 2x2 + 4x + 5
.
y = x2 - 4x + 5.
ymin
ca hm s
.
C.
ymax
ymax = 2 2
ymin = 2
.
D.
y=-
2
.
2x + 4x.
ca hm s
y =- 2x2 + 3x +1.
C.
D.
3
y = x2 - x +1.
2
Cõu 9. Bng bin thiờn di l bng bin thiờn ca hm s no trong cỏc hm s
c cho bn phng ỏn A, B, C, D sau õy?
x
y
-Ơ
2
+Ơ
+Ơ
+Ơ
-5
y =- x2 + 4x - 9.
A.
2
y=-
1 2
5
x +x+ .
2
2
y=-
1 2
3
x +x+ .
2
2
B.
y = x2 - 2x.
C.
D.
y
y = x + 3x - 2.
y = 3x + x - 4.
A.
B.
2
y = 3x2 + 3x - 2.
y = 3x + x - 1.
C.
D.
( P ) : y = ax2 - 4x + c
Biết rằng
Câu 12.
M ( - 2;1)
. Tính tổng
A.
S = 5.
B.
có hoành độ đỉnh bằng
S =- 1.
Câu 14.
B.
S = 1.
C.
. Tính tổng
S = 10.
S=
D.
5
tại
S = a + b+ c.
17
.
3
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
éb 3
ë
- 4 £ m£ 0.
B.
D.
m
0 £ m£ 4.
C.
D.
- 3 < b < 3.
để phương trình
- 2x2 - 4x + 3 = m
có
m≤ 5.
- Gv giao nhiệm vụ: Nhóm 1: câu 1 đến câu 5. Nhóm 2: câu 6 đến câu 10.Nhóm 3, 4: câu 11 đến câu 15.
OAB
bng
9
2
.
I. Mc tiờu ca bi:
1. Kin thc:
- Hiu c nh ngha tớch vộc t vi mt s.
- Bit cỏc tớnh cht ca tớch vộc t vi mt s.
- Hiu c tớnh cht trung im ca on thng, trng tõm ca tam giỏc.
- Bit c iu kin hai vộc t cựng phng, ba im thng hng.
- Bit nh lý biu th mt vộc t theo hai vộc t khụng cựng phng.
2. K nng:
- Xỏc nh c vộc t khi cho trc mt s thc k v vộc t
- Bit din t bng vộc t v ba im thng hng, trung im ca mt on thng, trng tõm ca mt tam
giỏc, hai im trựng nhau gii mt s bi toỏn hỡnh hc.
- S dng c tớnh cht trung im ca on thng, trng tõm ca tam giỏc gii mt s bi toỏn hỡnh
hc.
3. Thỏi :
- Rốn luyn t duy lụgic, trớ tng tng trong khụng gian v bit quy l v quen.
- Kh nng t duy v suy lun cho hc sinh.
- Cn thn, chớnh xỏc trong tớnh toỏn v lp lun.
- Rốn luyn cho hc sinh tớnh kiờn trỡ, kh nng sỏng to v cỏch nhỡn nhn mt vn .
4. inh hng phỏt trin nng lc:
(Nng lc t hc, nng lc hp tỏc, nng lc giao tip, nng lc quan sỏt, nng lc phỏt hin v gii quyt
vn , nng lc tớnh toỏn, nng lc vn dng kin thc vo cuc sng ...)
uuur uuur r
Bài 3. Cho hai điểm A, B. Xác định điểm M biết:
2MA 3MB = 0
- Gv giao nhim v.
- Thc hin: Cỏc nhúm tho lun, hot ng nhúm.
- Bỏo cỏo kt qu: i din nhúm lờn bng trỡnh by.
- Gv ỏnh giỏ, nhn xột, hon thin bi gii.
Bài 4. Cho tam giác ABC.
a. Xác định điểm I sao cho:
uuu
r uuur uuu
r
KA + 2 KB = CB
uu
r uur r
IA + 2 IB = 0
b. Xác định điểm K sao cho:
- Gv giao nhim v: Nhúm 1, 2: cõu a. Nhúm 3, 4: cõu b.
- Thc hin: Cỏc nhúm tho lun, hot ng nhúm.
- Bỏo cỏo kt qu: i din nhúm lờn bng trỡnh by.
- Gv ỏnh giỏ, nhn xột, hon thin bi gii.
Bài 5. Cho tam giác ABC. Lấy các điểm M, N, P thoả mãn:
uuur uuur r
H1
D. H4
Cõu 2: Cho hai vect v khụng cựng phng. Hai vect no sau õy l ngc hng:
A. v
B. v
C. v
D. v
Cõu 3: Cho hỡnh thoi ABCD cú gúc A=60. ng thc no sau õy ỳng?
A.
B. = (
C. - D. = +
Cõu 4: Cho tam giỏc ABC. Gi M l mt im trờn on BC sao cho MB=2MC. Vector = a +b. Giỏ tr ca a
v b ln lt l
A. v
B. v
C. v
D. v
Cõu 5: Cho , gi I l im trờn cnh BC sao cho 2CI=3BI v J l im trờn BC kộo di sao cho 5JB=2JC.
Gi G l trng tõm .Ta cú th phõn tớch theo v
Trang 23
Giáo án bám sát 10 – Cơ bản
………………………………………………………………………………………………………………
A. = +
B. = +
C. = +
BC
đồng thời ba điểm P, Q, G thẳng hàng.
3) Với mỗi điểm M, xác định điểm E thỏa mãn:
khi M chạy trên đường tròn tâm O bán kính R.
uuur 2 uuuu
r uuur uuur
ME = ( MA + MB + MC )
3
. Tìm tập hợp các điểm E
Ngày soạn: 27/10/2018
Tiết 9
ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH
I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
- Nắm được phương trình 1 ẩn, điều kiện của 1 phương trình, phương trình nhiều ẩn, phương trình chứa
tham số.
2. Kỹ năng:
- Biết tính toán, tìm điều kiện của 1 phương trình.
- Biết phương trình chứa tham số.
3. Thái độ:
- Tự giác, tích cực trong học tập.
- Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống.
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Cú y sỏch, v v dựng hc tp.
III. Chui cỏc hot ng hc
1. GII THIU
2. NI DUNG BI HC
3. LUYN TP
Bi 1: Tỡm iu kin ca cỏc phng trỡnh sau:
3x + 2
a,
5x 8
= 2x + 1
b,
x +1
= 3x 2
4x 5
- Gv giao nhim v: Nhúm 1, 2: cõu a. Nhúm 3, 4: cõu b.
- Thc hin: Cỏc nhúm tho lun, hot ng nhúm.
- Bỏo cỏo kt qu: i din nhúm lờn bng trỡnh by.
- Gv ỏnh giỏ, nhn xột, hon thin bi gii.
Bi 2: Gii pt:
a)x x 3 = 3 x + 3
c)
A.
B.
1
2
x 1 = 0, x 2 + = 0
3
3
1 5 x = 0,3 x 2 2 x 1 = 0
2 2 x 3 = 0, x 1 = 0
C.
D.
Câu 3: Điều kiện xác định của PT
A.
x R
B.
x 3
Câu 4: Điều kiện xác định của PT