DANH SÁCH NHÓM 13 STT
Họ và Tên
Mức độ
tham gia
Chữ ký
30
Triệu Quang Hùng
100% 34
Nguyễn Đăng Khoa
100% 60
Lê Tuấn Phong
100% 62
Dương Văn Phú
100% 63
Lê Nguyễn Trị Phương
và để bảo vệ thị phần của siêu thị đối với các đối thủ cạnh tranh khác. Kinh phí cho dự án
sẽ được tài trợ bởi Quỹ tái đầu tư của công ty.
Yêu cầu về dự án:
- Xây dựng hệ thống kinh doanh online:
Xây dựng một website bán hàng.
Xây dựng dịch vụ phân phối hỗ trợ cho việc bán hàng trực tuyến một cách nhanh
nhạy.
Tiêu chí chấp nhận:
- Hệ thống kinh doanh online:
Tăng doanh số của siêu thị 30%.
Đáp ứng nhu cầu của khách hàng một cách nhanh chóng. Rủi ro
- Website có thể bị trục trặc kỹ thuật ảnh hưởng đến quá trình mua hàng của khách
hàng và sẽ gây tâm lý khó chịu cho khách hàng có thể dẫn đến tiến độ dự án bị ảnh
hưởng.
- Bộ phận giao hàng và bộ phận xử lý đơn hàng có thể gặp vấn đề trong khi hoạt
động ví dụ: bộ phận xử lý đơn hàng ghi nhầm địa chỉ dẫn đến bộ phận giao hàng
sẽ mất thời gian và chi phi khi vận chuyền.
- Giao hàng chậm trễ do sự cố có thể ảnh hưởng đến cam kết giao hàng nhanh
chóng của công ty đối với khách hàng. Mục tiêu dự án
Điều kiện thành công
Người thông
qua
Phạm vi
Thẩm quyền hợp háp của GĐDA
Nhân sự:
- Lựa chọn người tham gia dự án
- Chia làm hai đội: đội thực hiện thiết kế website, đội thực hiện xây dựng kênh phân
phối.
- Loại bỏ các nhân sự không thực hiện tốt.
- Xây dựng hệ thống thông tin báo cáo cho các đội và thành viên thực hiện dự án.
Ngân sách:
- Thông báo cho các đối tượng đầu tư liên quan của công ty biết đến chi phí của dự
án.
Kỹ thuật:
- Đảm bảo đúng tiêu chuẩn đường truyền và chức năng khi chuyển giao dự án.
Giải quyết mâu thuẫn:
- Đưa ra các cơ chế và quy tắc trong việc xử lý các mâu thuẫn nhằm mục tiêu
khuyến nghị các đối tượng thực hiện dự án vì mục tiêu chung của dự án.
Thông qua:
Chữ ký GĐDA
Họ và tên GĐDA
Ngày
Trưởng phòng
hành chính
Phòng hành chính
Chuẩn bị các thủ
tục hành chính
Bên trong
Họp hàng
tuần
Đúng thời hạn
Người
gây ảnh
hưởng
Nguyễn Đăng Khoa
Phó trưởng
phòng Marketing
Phòng Marketing
Phân tích kinh
doanh
Bên trong
Họp hàng
tuần
Đo lường sự
thành công của
hoạt động kinh
doanh
Hỗ trợ
Lê Tuấn Phong
Trưởng phòng
marketing
Phòng Marketing
Đúng thời hạn,
website bắt mặt
dễ sử dụng
Hỗ trợ
Nguyễn Văn Tuấn
Trưởng bộ phận
kho vận
Bộ phận kho vận
Thiết lập kế hoạch
giao nhận hàng
Bên trong
Họp hàng
tuần
Kế hoạch rõ
ràng, đáp ứng
đầy đủ các yêu
cầu.
Người
gây ảnh
hưởng
Lê Quang Vũ Giám đốc AlphaBeta Tài trợ vốn Bên ngoài
Họp
tuyên bố
dự án
Chấp nhận tài trợ Hỗ trợ
Nguyễn Văn Tiên Tổng giám đốc Consultant ABC Tư vấn thiết kế Bên ngoài Điện thoại
Cung cấp những
thông tin cần thiết
Tư vấn
Xậy dựng hế thống website bán hàng và hệ thống dịch vụ vận chuyển cho siêu thị
1.1.1. Xác định nhu cầu vốn
1.1.2. Huy động vốn
1.1.3. Chấp thuận của các bên liên quan
1.1.9.(M) Nguồn vốn sẵn sàng
B
A
30
1.2. Thiết kế web
1.2.1. Xác định những yêu cầu
1.2.1.2.1. Thiết kế dữ liệu ý niệm
1.2.1.2.2. Thiết kế tiến trình ý niệm 1.2.1.3. Phát triển thiết kế kiến trúc
1.2.1.3.1. Đánh giá những phương pháp thiết kế web
1.2.1.3.2. Lựa chọn phương pháp thiết kế web
1.2.1.5.3. Phần mềm
1.2.1.5.4. Viễn thông
1.2.2. Xây dựng 1.2.2.1. Phát triển thiết kế chi tiết
1.2.2.1.1. Thiết kế dữ liệu
1.2.2.2. Phát triển kế hoạch kiểm ra mức độ cao 1.2.2.3. Những thành phần hệ thống
1.2.2.3.1. Những thành phần cơ sở dữ liệu
1.2.2.3.2. Những thành phần code/logic
1.2.2.3.3. Giao diện đồ họa
1.2.3.1.3. Kiểm tra hiệu suất 1.2.3.2. Phân tích thiếu sót/chính xác
1.2.4. Triển khai 1.2.4.1. Sự chuyển giao
1.3. Nhân sự 1.3.1. Xác định nhu cầu nhân sự
1.3.2. Đăng thông tin tuyển dụng 1.3.2.1. Chọn kênh thông tin tuyển dụng 1.3.2.2. Đăng thông tin tuyển dụng
1.3.3. Sàn lọc hồ sơ
1.3.5.2. Tiến hành đào tạo
1.3.9.(M) Nhân sự sẵn sàng cho các hoạt động
D
A
15
1.4. Dịch vụ vận chuyển
1.4.1. Mua sắm phương tiện vận chuyển 1.4.1.1. Xác định số lượng xe 1.4.1.2. Lựa chọn hãng xe
1.5. Hạ tầng mạng liên lạc
1.5.1. Quá trình đấu thầu 1.5.1.1. Lựa chọn nhà thầu 1.5.1.2. Ký hợp đồng
1.5.2. Mua sắm thiết bị liên lạc
1.5.3. Đi hệ thống cáp
1.6.1. Quảng cáo 1.6.1.1. Túi mua sắm
1.6.1.1.1. Thiết kế túi mua sắm
1.6.1.1.2. In nhãn hiệu siêu thị 1.6.1.2. Tờ rơi và băng rôn
1.6.2. Khách mời 1.6.2.1. Lập danh sách khách mời 1.6.2.2. Gửi thiệp mời
1.6.3. Tiết mục giải trí 1.6.3.1. Chuẩn bị sân khấu 1.7.2. Thiết lập chính sách hàng tồn kho
1.7.3. Thiết lập chính sách lương thưởng
1.7.9.(M) Các chính sách đã được thiết lập
2. WBS Dictionary (Tự điển WBS)
WBS
Công
việc
Kết quả kỳ vọng
1.2.2.
Xây dựng
website
- Bảo đảm đầy đủ
các tính năng cần
thiết của một
website báng hàng
trực tuyến
Toàn
20
45
- Thiếu sót, giao diện
không thích hợp hoặc có
thể quá rườm rà trong
thao tác thực hiện mua
hàng
1.2.3.
Kiểm tra
- Đảm bảo website
đã hoàn chỉnh
đúng yêu cầu của
công ty.
Khoa
4
3
- Quá trình kiểm tra thiếu
sót, và không đảm bảo
đúng tiến độ
1.2.4.1.
Chuyển
tuyển
dụng
- Được nhiều nhân
viên quan tâm đến
công việc và nộp
hồ sơ
Phương
10
5
- Chi phí đăng tin có thể
biến động
1.3.5.
Đào tạo
nhân viên
- Nhân viên có thể
hiểu rõ quy trình
làm việc và các
chính sách của
công ty đưa ra.
Phương
2
2
- Nhân viên vẫn chưa
hiểu và làm sai lệch đối
với các chính xác của
công ty.
1.4.1.
Mua sắm
phương
tiện vận
vận hành
Phú
1
1
- Thiết bị hư hỏng hoặc
mắc lỗi kỹ thuật
1.5.4.
Kết nối
internet
- Đường truyền ổn
định
Phú
1
2
- Bị đứt cáp hoặc bị trục
trặc kỹ thuật
1.6.1.1.2
.
In nhãn
hiệu siêu
thị lên túi
- Quảng bá thương
hiệu của siêu thị
đến nhiều người
Phong
3
4
- In bị lỗi
1.6.1.2.2
.
lượng, giao Hàng trễ.
- Nhà cung không đáp
ứng đủ số lường hàng
yêu cầu
1.7.2.
Thiết lập
chính
sách hàng
tồn kho
- Lượng tồn kho ở
mức mong muốn
Tuấn
7
0.5
- Mất kiểm soát
1.7.3.
Thiết lập
chính
sách
lương
thưởng
- Giúp nhân viên
làm việc tốt và tận
tụy
Phương
7
0.5
- Nhân viên nghỉ vệc đột
xuất
30
5
C
A
25
4
D
A
15
3
E
A,B,C
10
4
F
A,C
10
8
G
C,D
7
2
1. Sơ đồ mạng AOA
2. Sơ đồ mạng AON
V. HOẠCH ĐỊNH NGUỒN LỰC
1. Lịch trình ban đầu
- Nhanh chóng hoàn thành để đưa vào hoạt động phục vụ cho dịp lễ Noel và Tết
nguyên đán.
b. Tiến hành rút ngắn tiến độ:
HOẠT
ĐỘNG
HOẠT
ĐỘNG TIỀN
NHIỆM
CHI PHÍ TRỰC TIẾP
Thời
gian rút
ngắn tối
đa
Chi phí
gia tăng
thêm /
ngày rút
ngắn
Chuẩn
Rút ngắn
Thời
gian
(Ngày)
Chi phí
(triệu
đồng)
Thời
gian
(Ngày)
Chi phí
13
44
2
2
E
A,B,C
10
30
8
32
2
1
F
A,C
10
45
9
47
1
2
G
C,D
7
10
6
11
1
1
- Thực hiện rút ngắn tiến độ dự án:
41
A-C-F
45
43
43
43
41
A-C-G
42
40
40
40
40
A-F
20
18
18
18
16
A-D-G
32
30
30
30
30
Chi phí phát sinh
0
2
4
6
4. Ước lượng chi phí
LỊCH
TRÌNH
DỰ ÁN
SAU
KHI
CÂN
BẰNG
NGUỒN
LỰC
Công việc
A
B
C
D
E
F
G
Tổng
nhu
cầu
nhân
lực
Chi phí
gián
7
Số công nhân
yêu cầu
3
5
4
3
4
8
2
Thời
gian
thực
hiện
dự
án
1
3
3
100,000
600,000
700,000
700,000
2
3
100,000
600,000
700,000
2,800,000
5
3
3
100,000
600,000
700,000
3,500,000
6
3
3
9
3
3
100,000
600,000
700,000
6,300,000
10
3
3
100,000
600,000
700,000
7,000,000
11
5
4
11
200,000
2,200,000
2,400,000
14,200,000
14
5
4
2
11
200,000
2,200,000
2,400,000
16,600,000
15
5
4
2
11
200,000
2,200,000
2,400,000
4
2
11
200,000
2,200,000
2,400,000
26,200,000
19
5
4
2
11
200,000
2,200,000
2,400,000
28,600,000
20
5
4
2
2,400,000
35,800,000
23
5
4
2
11
200,000
2,200,000
2,400,000
38,200,000
24
5
4
2
11
200,000
2,200,000
2,400,000
40,600,000
25
11
200,000
2,200,000
2,400,000
47,800,000
28
5
4
2
11
200,000
2,200,000
2,400,000
50,200,000
29
5
4
2
11
200,000
5
4
1
10
150,000
2,000,000
2,150,000
59,300,000
33
5
4
1
10
150,000
2,000,000
2,150,000
61,450,000
34
5
4
1
150,000
2,200,000
2,350,000
68,100,000
37
5
5
1
11
150,000
2,200,000
2,350,000
70,450,000
38
5
5
1
11
150,000
2,200,000
2,350,000
72,800,000
4
6
1
11
150,000
2,200,000
2,350,000
79,850,000
42
4
6
1
11
150,000
2,200,000
2,350,000
82,200,000
43
4
6
1
89,250,000
46
4
5
1
10
150,000
2,000,000
2,150,000
91,400,000
47
4
5
1
10
150,000
2,000,000
2,150,000
93,550,000
48
9
150,000
1,800,000
1,950,000
99,800,000
0
20,000,000
40,000,000
60,000,000
80,000,000
100,000,000
120,000,000
1 3 5 7 9 11 13 15 17 19 21 23 25 27 29 31 33 35 37 39 41 43 45 47 49
Chi phí tích lũy (đồng)
Thời gian (ngày)
Đồ thị đường chi phí cơ bản
hiện
được
Thực
chi
SV
CV
Kết quả cuối
ngày thứ 25
BCWS
BCWP
ACWP
BCWP
79.5
A. Tài chính
5
100%
100%
5
5
5
0
0
BCWS
82
B. Thiết kế
website
50
50%
45%
25
0.958
E. Hạ tầng
liên lạc
30
0%
0%
0
0
0
0
0
FCAC
206.3
F. Marketing
45
0%
0%
0
0
0
0
0
FCTC
125.8
G. Thiết lập
chính sách
10
0%
0%
0
Thời
gian dự
tính
52
KẾT LUẬN
Dự án chậm tiến độ 2 ngày , vượt ngân sách 6,289 triệu, chi phí để hoàn
thành toàn bộ dự án (dự kiến) là 206,289 triệu. - Qua kết quả báo cáo cần phải đẩy nhanh tiến độ.
- Giám đốc dự án đốc thúc các thành viên đội dự án rà soát và thúc đẩy nhân viên để
hoàn thành đúng kế hoạch dự án đề ra.
- Thành viên phụ trách vấn đề tài chính cần xem xét lại các khoản thực chi vượt quá
ngân sách kế hoạch để đảm bảo chi phi cho dự án.