CỤC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA VIỆT NAM
BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA PHÍA NAM
DỰ ÁN PHÁT TRIỂN CƠ SỞ HẠ TẦNG GIAO THÔNG
ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG (DỰ ÁN WB5)
BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG QUÝ III - 2014
TƯ VẤN GIÁM SÁT GIAI ĐOẠN CÒN LẠI HỢP PHẦN B – DỰ ÁN WB5 TỔNG CÔNG TY TƯ VẤN THIẾT KẾ GIAO THÔNG VẬN TẢI - CTCP
Địa chỉ: 278-Tôn Đức thắng – Đống Đa – Hà nội
Điện thoại : (+84.4)38514431 - Fax : (+84. 4)38514980
CỤC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA VIỆT NAM
BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA PHÍA NAM
DỰ ÁN PHÁT TRIỂN CƠ SỞ HẠ TẦNG GIAO THÔNG
ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG (DỰ ÁN WB5)
BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG QUÝ III - 2014
TƯ VẤN GIÁM SÁT GIAI ĐOẠN CÒN LẠI HỢP PHẦN B – DỰ ÁN WB5 Thực hiện: Trần Tuấn Anh
III. TÌNH HÌNH THI CÔNG 8
2.1. Hoạt động thi công 8
2.2. Máy móc thiết bị 19
2.3. Nhân công 27
IV. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG QUÝ III/2014 31
4.1. Số hợp đồng đã kiểm tra giám sát 31
4.2. Kết quả kiểm tra giám sát môi trường quý III/2014 31
V. GIÁM SÁT CHẤT LƯỢNG MÔI TRƯỜNG 35
5.1. Vị trí lấy mẫu chất lượng môi trường 35
5.2. Kết quả quan trắc chất lượng môi trường 40
5.2.1. Phương pháp đo đạc 40
5.2.2. Kết quả đo đạc 40
VI. NHỮNG VẤN ĐỀ MÔI TRƯỜNG KHÔNG PHÙ HỢP 47
6.1. Kết quả quan trắc vượt quá giới hạn cho phép 47
6.2. Điều tra, kiểm tra và giám sát 48
6.3. Sự than phiền 48
VII. KẾT LUẬN 48
PHỤ LỤC 50 Dự án Phát triển CSHT giao thông đồng bằng sông Cửu Long (WB5) Báo cáo GSMT Quý III-2014
TEDI – BAN ĐIỀU HÀNH TVGS WB5 Trang 1
I. TỔNG QUAN
1.1. Tổng quan về dự án
Hiện nay, các gói thầu đã hoàn thiện thi công của dự án bao gồm: NW3- Nạo vét hành
lang đường thủy số 2 từ Km190-Km217; NW4- Nạo vét hành lang đường thủy số 2 từ
Km217-Km2253; NW7.2a- Nâng cấp các cầu Kênh7, Kênh 10, Kênh 12; NW7.2c-
Nâng cấp các cầu An Lương, Dân Lập, Lò Gạch.
Trong giai đoạn còn lại của dự án, các gói thầu đang thi công và chuẩn bị thi công bao gồm:
(1) NW1: Nạo vét và nâng cấp HLĐT số 2 từ Km113+500 – Km113+000
Dự án Phát triển CSHT giao thông đồng bằng sông Cửu Long (WB5) Báo cáo GSMT Quý III-2014
TEDI – BAN ĐIỀU HÀNH TVGS WB5 Trang 2
(2) NW2: Nạo vét và nâng cấp HLĐT số 2 từ Km113+500 – Km143+000 (kè Phong
Mỹ và đường dân sinh);
(3) NW8: Nạo vét nâng cấp HLĐT số 2 Km0+000-Km37+0.00;
(4) NW9: Nạo vét nâng cấp HLĐT số 2 Km37+000-Km50+700 (nạo vét, kè bảo vệ
bờ thủ thừa, xây dựng hoàn trả đê bao/đường dân sinh);
(5) NW10: Nạo vét nâng cấp HLĐT số 2 từ Km51+800 – Km80+000;
(6) NW11: Nạo vét nâng cấp HLĐT số 3 Km207+000-Km248+500;
(7) NW12: Nạo vét nâng cấp HLĐT số 3 Km248+500-Km290+000;
(8) NW13: Nạo vét nâng cấp HLĐT số 3 Km290+000-Km310+000;
(9) NW14-SHL1: Xây dựng Âu tàu Rạch Chanh và trung tâm điều khiển Âu;
(10) NW14-SHL2: Xây dựng công trình thượng lưu – Âu tàu Rạch Chanh;
(11) NW14-SHL3: Xây dựng công trình hạ lưu– Âu tàu Rạch Chanh;
(12) NW14-SHL4: Xây dựng cầu vượt âu – Âu tàu Rạch Chanh;
(13) NW15: Nâng cấp cầu Phật Đá;
(14) NW16: Nâng cấp cầu An Hòa;
(15) NW17: Nâng cấp cầu An Thạnh;
(16) NW18: Nâng cấp cầu Chợ Đệm;
(17) NW7.1a: Nâng cấp cầu Thạnh Lộc và cầu Thiên Hộ;
(18) NW7.1b: Nâng cấp cầu Ngân Hàng và cầu Mỹ An;
(19) NW7.1c: Nâng cấp cầu Phong Mỹ;
(20) NW7.2b: Nâng cấp cầu Tân Lập(đã hoàn thiện), cầu Cây Me;
(21)
Sơ đồ tổ chức thực hiện giám sát môi trường giai đoạn còn lại, hợp phần B – dự án WB
được thể hiện trong hình dưới đây:
Hình 2 - Sơ đồ tổ chức thực hiện giám sát môi trường
Danh sách các nhiệm vụ quản lý môi trường được trình bày trong bảng dưới đây:
Bảng 1 -
Các nhiệm vụ quản lý, giám sát môi trường
TT Nhiệm vụ Trách nhiệm
1 Trực tiếp giám sát việc thực hiện các biện
pháp giảm thiểu tác động môi trường của nhà
thầu
Trung
tâm
TVGS
Trung
tâm
Môi
trường
Giám sát
hiện trường
KS Môi trường,
TVGS hiện
trường
Dự án Phát triển CSHT giao thông đồng bằng sông Cửu Long (WB5) Báo cáo GSMT Quý III-2014
TEDI – BAN ĐIỀU HÀNH TVGS WB5 Trang 4
TT Nhiệm vụ Trách nhiệm
2 Kiểm tra, giám sát môi trường định kỳ Chuyên gia môi trường (Trung tâm môi
trường – TEDI)
- TVGS viên trên các công trường – dự án WB5 định kỳ (hàng ngày/ hàng tuần/ hàng
tháng) sẽ thực hiện công tác giám sát tại hiện trường trong đó có bao gồm giám sát về
an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Kết quả kiểm tra giám sát sẽ được tổng hợp
trong báo cáo gửi về văn phòng Ban điều hành TVGS WB5 để theo dõi và quản lý.
- Các chuyên gia môi trường của Trung tâm môi trường – TEDI mỗi quý một lần sẽ
tiến hành kiểm tra giám sát sự tuân thủ Kế hoạch quản lý môi trường của các nhà thầu
và tiến hành lấy mẫu quan trắc chất lượng môi trường. Ngoài ra, các chuyên gia môi
trường cũng đồng thời tiến hành kiểm tra đột suất việc thực hiện các biện pháp giảm
thiểu môi trường của các nhà thầu trên công trường và tiến hành tham vấn cộng đồng
tại khu vực thưc hiện dự án để thu thập các ý kiến phản hồi của cộng đồng (cả tích
cực và tiêu cực) đối với các hoạt động của dự án.
Bảng 2 - Danh sách một số người dân được tham vấn (Quý III/2014)
27 TRẦN THỊ THẠNH 142- ấp long hòa-thị trấn chợ mới-Huyện chợ mơi-An Giang
28 TRẦN HỮU NGHĨA 141- ấp long hòa-thị trấn chợ mới-Huyện chợ mơi-An Giang
II. VĂN BẢN PHÁP LÍ
3.1. Căn cứ pháp lý chung
Luật
- Luật bảo vệ môi trường số 52/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005 quy định về
hoạt động bảo vệ môi trường; chính sách, biện pháp và nguồn lực để bảo vệ môi
trường; quyền và nghĩa vụ của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong bảo vệ môi trường.
- Luật phòng cháy và chữa cháy số 27/2001/QH10.
- Luật số 40/2013/QH13 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng cháy và
chữa cháy số 27/2001/QH10.
- Luật số 10/2012/QH13: Bộ luật lao động.
- Luật Giao thông đường bộ số 23/2008/QH12 được Quốc hội nước Cộng hòa xã
hội chủ nghĩa Việt Nam Khóa XII, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 13/11/2008 và có
hiệu lực từ ngày 01/7/2009.
- Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 được Quốc hội nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XI, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 15/06/2004
và có hiệu lực từ ngày 01/1/2005.
- Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/6/2014: Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11.
Nghị định
- Nghị định số 80/2006/NĐ-CP về “Những hướng dẫn về việc thực hiện luật bảo vệ
môi trường”.
- Nghị định 21/2008/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 80/2006/NĐ-CP Hướng dẫn Luật
Bảo vệ môi trường.
- Nghị định số 68/2005/NĐ-CP ngày 20 tháng 5 năm 2005 về an toàn hóa chất.
- Nghị định số 59/2007/NĐ-CP ngày 9 tháng 4 năm 2007 về quản lý chất thải rắn.
Dự án Phát triển CSHT giao thông đồng bằng sông Cửu Long (WB5) Báo cáo GSMT Quý III-2014
TEDI – BAN ĐIỀU HÀNH TVGS WB5 Trang 6
- Nghị định 117/2009/NĐ-CP ngày 31/12/2009 về xử lý vi phạp pháp luật trong lĩnh
xung quanh.
Ồn và rung
- TCVN 7210:2002, Rung động và va chạm. Rung động do phương tiện giao thông
đường bộ - giới hạn cho phép đối với môi trường khu công cộng và khu dân cư.
Dự án Phát triển CSHT giao thông đồng bằng sông Cửu Long (WB5) Báo cáo GSMT Quý III-2014
TEDI – BAN ĐIỀU HÀNH TVGS WB5 Trang 7
- QCVN 26:2010/BTNMT, quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về tiếng ồn.
- QCVN 27:2010/BTNMT, quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về độ rung.
Nước
- QCVN 08:2008/BTNMT, quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng nước mặt.
- QCVN 09:2008/BTNMT, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước ngầm.
- QCVN 14:2008/BTNMT, quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về nước thải sinh hoạt.
- QCVN 40:2011/BTNMT, quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về nước thải công nghiệp.
Quản lý chất thải rắn
- Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6696:2009 – Chất thải rắn – Bãi chôn lấp hợp vệ sinh
– Yêu cầu chung về bảo vệ môi trường.
- QCVN 07:2009 – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng chất thải nguy hại.
- QCVN 25:2009 – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất
thải rắn.
An toàn lao động và sức khỏe
- Quyết định số 3733/2002/QĐ-BYT ngày 10/10/2002 của Bộ Y tế về việc ban hành
21 tiêu chuẩn lao động, 05 nguyên tắc và 07 thông số vệ sinh lao động.
- TCVN 3254-1989 An toàn cháy - Yêu cầu chung.
- TCVN 3255-1986 An toàn nổ - Yêu cầu chung.
- TCVN 5699-1:1998 IEC 335-1:1991 An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các
thiết bị điện tương tự.
- TCVN 1841-76: Bao tay bảo hộ lao động bằng da, giả da và bạt.
- TCVN 2607-78: Quần áo bảo hộ lao động - Phân loại.
- TCVN 2608-78: Giầy bảo hộ lao động bằng da và vải - Phân loại.
- TCVN 2609-78: Kính bảo hộ lao động - Phân loại.
- Điện thoại: 0915.606.886 Fax: 0351.6250888
- Email:
NW10: Nạo vét nâng cấp HLĐT số 2 từ Km51+800 – Km80+000
- Tên nhà thầu: Liên danh Công ty CP Xây dựng Huyền Minh và Công ty TNHH
Minh Hằng
- Địa chỉ liên hệ: 7/3 Hồ Biểu Chánh, Phường 12, Quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh
- Điện thoại: 08. 35886006 Fax: 08. 35886011
- Email:
;
NW7.2b: Nâng cấp cầu Tân Lập(đã hoàn thiện), cầu Cây Me
- Tên nhà thầu: Liên danh Công ty cổ phần Đầu tư, thương mại & XDGT1 và Công
ty TNHH Thương mại & Xây dựng Trung Chính
- Địa chỉ: Số 25 Trần Hưng Đạo, thị trấn Tri Tôn, huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang
- Điện thoại: 076.3770559 Fax: 076.3770559
- Email:
NW7.1a: Nâng cấp cầu Thạnh Lộc và cầu Thiên Hộ
- Tên nhà thầu: Liên danh Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng Quyết Tiến và Công ty
TNHH Xây dựng Thương mại Thế Toàn
Dự án Phát triển CSHT giao thông đồng bằng sông Cửu Long (WB5) Báo cáo GSMT Quý III-2014
TEDI – BAN ĐIỀU HÀNH TVGS WB5 Trang 9
- Địa chỉ: Số 16 đường số 2, cư xá Chu Văn An, Phường 26, Quận 7, TP Hồ Chí Minh
- Điện thoại: 08. 62947948 Fax: 08. 62581820
- Email:
NW7.1b: Nâng cấp cầu Ngân Hàng và cầu Mỹ An
- Tên nhà thầu: Liên danh Công ty CP phát triển Xây dựng và Thương mại Thuận
An và Công ty CP tập đoàn Đầu tư Xây dựng HJC
- Địa chỉ: 141 Trường Chinh, Phường Phương Liệt, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
- Địa chỉ: 70 Bùi Văn Dị, TP. Phủ Lý – Hà Nam
- Điện thoại: 0915.606.886 Fax: 0351.6250888
- Email:
NW14-SHL3: Xây dựng công trình hạ lưu– Âu tàu Rạch Chanh
- Tên nhà thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Minh Anh
Dự án Phát triển CSHT giao thông đồng bằng sông Cửu Long (WB5) Báo cáo GSMT Quý III-2014
TEDI – BAN ĐIỀU HÀNH TVGS WB5 Trang 10
- Địa chỉ: 70 Bùi Văn Dị, TP. Phủ Lý – Hà Nam
- Điện thoại: 0915.606.886 Fax: 0351.6250888
- Email:
NW14-SHL4: Xây dựng cầu vượt âu – Âu tàu Rạch Chanh
- Tên nhà thầu: Liên danh Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Tuấn Lộc và Công ty
Cổ phần E.C.O.N
- Địa chỉ: H4 Tân Cảng, Đường Ung Văn Khiêm, P.25, Q.Bình Thạnh, TP. HCM
- Điện thoại: 08.62585007 Fax: 08.62581346
- Email:
NW5: Cung cấp và lắp đặt phao tiêu báo hiệu HLĐT số 2 từ Km0+000 –
Km253+000
- Tên nhà thầu: Liên danh Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Tường Vy và
Công ty TNHH Minh Hằng
- Địa chỉ liên hệ: 436 Đào Sư Tích, Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh
- Điện thoại: 08. 22189069 Fax: 08. 62621416
- Email:
** Các gói thầu đã hoàn thành thi công trong giai đoạn trước và bàn giao đi vào
vận hành bao gồm:
NW3: Nạo vét HLĐT số 2 từ Km143+000 - Km
- Cầu dân sinh Km130+280:
Thi công xong cọc đại trà, đổ BTCT trụ và
mố cầu, lao lắp dầm cầu, đổ bê tông bản
mặt cầu.
Đang thi công rọ đá dốc cầu, Đóng cọc
I250 dốc cầu
- Đường dân sinh:
Lu đường dân sinh đoạn Km130+335 -
Km130+615
Phát quang mặt bằng và bóc lớp hữu cơ
đoạn Km130+235-130+095;
- Xếp rọ đá dốc cầu: 156,56 m
3
- Đổ BTCT trụ lan can và lắp đặt tay vịn: 90
trụ
- Đắp cát đường vào cầu: 83,48 m
3
- Xây đá hộc bệ đỡ bản quá độ: 1,5 m
3
- Đổ BTCT bản quá độ bên: 3,42 m
3
- Đổ BT đường dân sinh M250 - R28 đoạn
Km130+399 - Km130+351: 342m
- Đổ BT trụ lan can kè Phong Mỹ: 97 trụ
2
NW5 (Phao
tiêu báo
hiệu)
Chưa thi công Chưa thi công - Đã sản xuất 30 phao Φ 1200 (đạt 80%).
- Đang sản xuất 24 phao Φ 1200 (đạt 70%).
- Đang sản xuất 14 phao Φ 1200 (đạt 40%).
- Cắt phôi xong phao Φ 1200 (đạt 20%).
- Gia công xong phần cột trụ báo hiệu cao 12
m (đạt 90%).
- Gia công xong phần cột trụ báo hiệu cao 18
m (đạt 90%).
- Gia công được 500 bộ cốt thép cọc
250x250x12250. (đạt 100%).
- Đổ bê tông được 45 cọc BTCT
250x250x12250. (đạt 9%).
- Gia công 20 bộ cốt thép rùa 2T.
- Đổ bê tông được 06 rùa 2T.
- Gia công 53 bộ cốt thép rùa 6T.
- Đổ bê tông được 12 rùa 6T.
II Âu Rạch Chanh
5
NW14-SHL1
- thân âu
- Đắp đê quây thượng lưu: 11.056 m
3
- Cọc xi măng đất: 53 cọc
- TN nén nở hông 14 ngày: 29 cọc
- TN uốn nứt cọc thử D500 loại C: 02 cọc
- TN nén 3, 7 ngày cọc thử D500 loại C: 04
tôt mẫu
mẫu
- TN PDA cọc thử D500 loại C: 04 cọc
- Đúc bt TK cấp phối trial-mix: mác 200
R7& R28 và mác 300 R7: 06 tổ mẫu
- Nén mẩu bt TK cấp phối trial-mix: mác 200
R7 và mác 300 R7: 02 tổ mẫu
- TN nén 28 ngày khối cc block: 30 tổ mẫu
- TN nén 7 ngày cọc đại trà D500 loại C: 11
tôt mẫu
- TN PDA cọc thử D500 loại C: 06 tim
- SX cọc đại trà D500 loại C: 169 tim
6
NW14-SHL2
- kè thượng
lưu
- Đóng cọc D500 trụ va neo loại 3: 280 m
- Bóc hữu cơ, san lấp cát chuẩn bị khoan cọc
thử DSCM đoạn E-H: 180 m
3
- Đóng cọc D500 trụ va neo loại 2: 240 m
- Bóc hữu cơ, san lấp cát chuẩn bị khoan cọc
thử DSCM đoạn E-H: 2820 m
3
- Đóng cọc D500 trụ va neo loại 2: 150 m
- Cung cấp và lắp đặt cốt thép bản mặt cầu:
10,03 tấn;
- Cấp phối đá dăm loại 2, dày 25cm: 97,2 m
3
;
- Cung cấp và đổ BT đá 1x2 C30 dầm ngang:
4,8m
3
- Cung cấp và lắp đặt cốt thép dầm ngang:
0,5 tấn
- Cung cấp và đổ BT đá 1x2 C30 bản mặt
cầu: 137,25 m
3
- Cung cấp và lắp đặt cốt thép bản mặt cầu:
27,98 tấn
- Đắp trả cát đầm K98, mố MA:466,05m
3
- Cung cấp và đổ bê tông đá 1x2 M300
(28.9Mpa) cho lan can cầu: 41,97m
3
- Cung cấp và lắp đặt cốt thép cho lan can:
3,5 tấn
- Cung cấp và đổ bê tông đá 1x2 M300
(28.9Mpa) cho lan can cầu: 19 m
3
- Đắp trả cát đầm K98, mố MA: 180 m
3
;
- Cung cấp và đổ bê tông lót đá 4x6 C10
tường chắn L, mố MA: 12,36 m
3
;
- Cung cấp và đổ BT đá 1x2 C30 tường chắn
L, mố MA: 126,38 m
3
;
- Cung cấp và lắp đặt cốt thép tường chắn L,
mố MA: 13 tấn.
- Cung cấp và đổ bê tông đá 1x2 M 250 cho
bản quá độ: 28,61 m
3
- Cấp phối đá dăm mịn cho lớp móng dưới,
K95: 53,46m
3
1.708,35 m
2
- Cung cấp và lắp đặt màng chống nước:
1.708,35 m
2
III Cầu vượt kênh đường thủy HL2
9
- Đã đúc được 775,40m cọc, lũy kế đến hết
tháng 7 đúc được: 1750,80/3816m cọc
- Đã đóng cọc thử tại trụ P8.
- Nhà thầu đã tiến hành bóc hữu cơ, bù cát và
triển khai làm bãi đúc cọc để khi công tác
Cầu Thạnh Lộc:
- Cọc 0,35*0,35:
Nhà thầu đã đúc được 345,20m cọc, lũy kế
đến hết tháng 8 đúc đượ
c: 2096,00/3816m
cọc
- hà thầu đã tiến hành đóng cọc đại trà được
Cầu Thạnh Lộc:
- Hoàn thiện đóng cọc đại trà mố A1, trụ P1,
P2, P3 và P4.
- Đóng cọc thử trụ P7, P9 còn trụ P8, P10 và
mố A2 TVTK đề xuất đóng thêm cọc thử.
- Đã có tổ hợp cọc của Trụ P7, P9.
Dự án Phát triển CSHT giao thông đồng bằng sông Cửu Long (WB5) Báo cáo GSMT Quý III-2014
TEDI – BAN ĐIỀU HÀNH TVGS WB5 Trang 15
TT Gói thầu
Tình hình thi công Quý III
Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9
đóng cọc thử xong tiến hành công tác đúc
đại trà phía mố A1.
- Nhà thầu đã hoàn thành bóc hữu cơ bên mố
A2.
Cầu Thiên Hộ:
- Đã tiến hành đúc được 403,40m cọc
0,35*0,35, lũy kế đến hết tháng 7 đạt:
- Đường dẫn đầu cầu bên mố A2: Nhà thầu
đã hoàn thành bóc hữu cơ.
Cầu Thiên Hộ:
- Đúc và đóng cọc 0,35*0,35: Nhà thầu đã
tiến hành đúc được 87,0m nâng tổng số cọc
lũy kế đến hết tháng 8 đạt: 1019,6m
- Đúc và đóng cọc 0,40*0,40: Nhà thầu đã
đúc được 14m cọc, lũy kế đến hết tháng 8
đạt: 349,20 m cọc
- Đường dẫn đầu cầu 2 bên mố:
Nhà thầu đã tiến hành bóc hữu cơ được
13126m3
Đóng cừ chàm gia cố nền đất yếu được
115800m
- Đào đất bệ móng trụ P1, P2, P3, P4 và mố
A1.
- Đổ bê tông bệ, thân của Trụ P1, P2, P3, P4
và mố A1 và xà mũ Tru P1, P2, P3.
- Vét hữu cơ đường dẫn bên mố A2
- Đóng cừ chàm D: 8-10cm, L=4m đạt:
40.000m
- Trải vài địa đạt: 1404,24m2
- Cát nền đường đạt: 2051m3
Cầu Thiên Hộ:
- Hoàn thiện khoan cọc đại trà mố A1, trụ
P1, P2, P3, P4 và P5.
- Đào đất bệ móng trụ P1, P2, P3, P4, P5 và
mố A1.
- Đổ bê tông bệ, thân của Trụ P1, P2, P3, P4,
P5 và mố A1 và xà mũ Tru P3
- Đập đầu cọc, đổ bê tông lót trụ P7, P8, P9,
P10, A2.
- Đổ bê tông bệ: Trụ P7, P10, mố A2.
- Đổ bê tông thân: Mố A2 trụ P10.
- Thi công hạng mục đắp cát nền đường K95
phía mố A1.
Cầu Ngân hàng:
-
Thi công đổ BT thân trụ
, xà mũ các tr
ụ
Cầu Mỹ An:
- Đúc và đóng cọc 45x45:
Trụ P5 đã hoàn thành hạng mục đóng cọc
Đã đúc xong cọc thử cho các trụ P1,P2,P3
và mố A1
Trên bãi đúc cọc đang thi công gia công lắp
đặt cốt thép, đổ bê tông cọc đại trà tổ hợp
46m.
Đóng cọc thử mố A1
- Mố trụ cầu: Đổ bê tông thân: Mố A2 thân
trụ, xà mũ P7, P8, P9, P10.
- Đường dẫn đầu cầu bên mố A1: Đang thi
công hạng mục đắp cát nền đường K95
phía mố A2.
Cầu Ngân hàng:
Cầu Mỹ An:
- Đúc và đóng cọc 45x45:
Mố A1 đã hoàn thành hạng mục đóng cọc
- Cọc khoan nhồi:
Phá dỡ xong cầu cũ
Đã thi công xong các cọc khoan nhồi T14.
9/10 cọc trụ T15
Trên công trường còn trụ T15, T16 đang thi
công được cọc khoan nhồi. Dự kiến trong
tháng 9 thi công xong hạng mục cọc khoan
nhồi
- Phần dầm:
Triển khai thi công dầm bản loại 8m từ trụ
T5 đến T12
Gác dầm xong từ mố MB đến trụ T17 tổng
72 phiến dầm I 18m
tổng 42 đốt cống.
Cầu Ngân hàng:
- Trụ cầu: Đã thi công đổ bê tông xong thân
trụ, xà mũ các trụ T1, T2, T3, T5, T6, T7,
T8, T9, T10, T11, T12, T13.
- Cọc khoan nhồi: Đã thi công xong các cọc
khoan nhồi trụ T14, trụ T15, trụ T16, hạng
mục cọc khoan nhồi đã hoàn thành.
- Phần dầm
Triển khai thi công dầm bản loại 8m từ trụ
T5 đến T12 đã đổ bê tông dầm bản 03 nhịp
9, 10, 11 (T8, T9,T10, T11 )
Gác dầm xong từ mố MB đến trụ T17 tổng
72 phiến dầm I 18m, đang triển khai đổ bê
tông dầm ngang giữa các nhịp và triển khai
thi công cốt thép bản mặt cầu
- Phần đúc cọc 35*35: Đã đúc xong toàn bộ
Dự án Phát triển CSHT giao thông đồng bằng sông Cửu Long (WB5) Báo cáo GSMT Quý III-2014
TEDI – BAN ĐIỀU HÀNH TVGS WB5 Trang 18
TT Gói thầu
Tình hình thi công Quý III
Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9
- Thí nghiệm SPT trước khi đổ bê tông cọc:
12 cọc.
V): 6 cọc
- Thi công bãi đúc cọc BTCT 40x40: 645m
- Khoan mùn đầu cọc (đất và đá dăm loại IV-
V): 24 cọc
- Đúc cọc BTCT M300, tiết diện 40x40cm,
chiều dài 42.8m (Bao gồm cả nối cọc):
2020,8m
- Thi công tấm đan bản mặt cầu loại 1:
9,68m
3
- Đào đất bệ trụ T9,T10,T1: 522,82m
3
- Đổ bê tông bịt đáy bệ trụ T9,T10,T1:
108,38m
3
- Đổ bê tông bệ trụ T9,T10: 118,58m
3
- Đập đầu cọc khoan nhồi trụ T9,T10:
9,42m
- Kết cấu phần dưới:
Thi công xong xà mũ trụ, ụ neo và tường tai
trụ T3.
Thi công tường thân, tường đầu, tường
cánh và ụ neo, tường tai mố A2.
Thi công đào đất hố móng trụ T4.
Thi công bê tông lót trụ T4.
Thi công bê tông bệ trụ T4.
Thi công mố nhô của trụ T2.
Dự án Phát triển CSHT giao thông đồng bằng sông Cửu Long (WB5) Báo cáo GSMT Quý III-2014
TEDI – BAN ĐIỀU HÀNH TVGS WB5 Trang 19
TT Gói thầu
Tình hình thi công Quý III
Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9
thép thân mố, tường cánh (Đợt 1)
- Chuẩn bị xong mặt bằng để thi công đóng
cọc thử sàn giảm tải mố M2.
- Thi công đúc cọc thử 25x25cm được 56m.
- Thi công đúc đốt thân cọc đại trà 25x25cm
được 300m.
Thi công đóng cọc đại trà sàn giảm giải S2
(20 tim/80 tim).
- Phần đường đầu cầu: Chỉ mới thực hiện
cộng việc đào vét hữu cơ và đắp trả cát đến
cao độ thi công đóng cọc Sàn giảm tải S2
phía mố M2.(cao độ +1.60)
14
NW17 - An
Thạnh
Đắp cát đạt 100%
Cấp phối đá dăm: 90%
Láng nhựa: 0%
- Phần thi công cầu chính:
Đã thi công xong 100 % cọc thử BTCT
25x25cm tường chắn mố M2 bên phải.
2.2. Máy móc thiết bị
Danh sách các thiết bị được sử dụng trong thi công được thống kê như sau:
Dự án Phát triển CSHT giao thông đồng bằng sông Cửu Long (WB5) Báo cáo GSMT Quý III-2014
TEDI – BAN ĐIỀU HÀNH TVGS WB5 Trang 20
Bảng 4 - Thống kê máy móc thiết bị theo các gói thầu
TT Gói thầu
Máy móc trang thiết bị phục vụ thi công Quý III
Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9
I Nạo vét và nâng cấp luồng và phao tiêu báo hiệu
1
NW2
(Km113+500
- 143)
Đội thi công đường dân sinh:
- Máy đào 0,7 m
3
: 02 cái;
- Xe lu rung 4T: 01 cái;
- Máy toàn đạc điện tử: 01 cái;
- Máy thủy bình : 01 cái;
- Dụng cụ kiểm tra độ chặt: 01 bộ;
- Cân điện tử: 01;
- Máy trộn bê tông 350 lít: 03 cái;
- Đầm dùi điện + máy nổ: 03 cái
Đội thi công đường dân sinh:
- Máy đào 0,7 m
3
: 02 cái;
- Xe lu rung 4T: 01 cái;
- Máy toàn đạc điện tử: 01 cái;
- Máy thủy bình : 01 cái;
- Dụng cụ kiểm tra độ chặt: 01 bộ;
- Cân điện tử: 01;
- Máy trộn bê tông 350 lít: 03 cái;
- Khuôn lấy mẫu bê tông 15x15x15cm: 03
bộ;
- Máy hàn tự phát + Tăng phô hàn 300A: 03
cái;
- Đầm dùi điện + máy nổ: 03 cái
Dự án Phát triển CSHT giao thông đồng bằng sông Cửu Long (WB5) Báo cáo GSMT Quý III-2014
TEDI – BAN ĐIỀU HÀNH TVGS WB5 Trang 21
TT Gói thầu
Máy móc trang thiết bị phục vụ thi công Quý III
Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9
- Tàu kéo 130CV SG0756H:01 cái;
- Máy toàn đạc điện tử: 01 cái;
- Máy thủy bình : 01 cái;
- Sà lan chứa cọc 1000T: 01 cái;
- Tàu kéo 350CV: 01 cái;
Đội thi công cọc neo:
- Sà lan 400T: 01 cái;
- Cẩu bánh xích 50T: 01 cái;
- Búa Diezen 3,5T: 01 cái;
(Km51+800-
Km80)
- Tàu hút sông, tàu xén thổi: 01 cái ;
- Máy đào gầu ngoạm (3m
3
): 3 cái;
- Máy đào gầu nghịch (1,5m
3
): 3 cái;
- Tàu kéo 360CV, tàu khảo sát: 01 cái;
- Thiết bị ODM Hydrotrac: 01 cái
- Sà lan (200-600T): 02 cái;
- Máy ủi D40, D80, 140HP: 01 cái;
- Sà Lan 60T: 02 cái;
- Máy toàn đạc điện tử: 01 cái;
- Máy thủy bình: 01 cái;
- Máy hàn 23KW: 02 cái;
- Máy phát điện dự phòng 50 KW: 02 cái;
- Máy bơm: 02 cái.
- Tàu hút sông, tàu xén thổi: 01 cái ;
- Máy đào gầu ngoạm (3m
3
): 3 cái;
- Máy đào gầu nghịch (1,5m
3
): 3 cái;
- Tàu kéo 360CV, tàu khảo sát: 01 cái;
- Thiết bị ODM Hydrotrac: 01 cái
- Sà lan (200-600T): 02 cái;
- Máy ủi D40, D80, 140HP: 01 cái;
- Máy cắt rùa: 01 cái;
- Máy khoan bàn: 01 cái;
- Máy mài: 10 cái;
- Mỏ cắt tay: 06 cái.