i
MỤC LỤC
BNG KÝ HIU VIT TT iii
DANH MC BNG iv
DANH MC HÌNH v
M U 1
Chng 1 - TNG QUAN VN NGHIÊN CU 4
1.1. 4
1.1.1. Khái nim làng ngh 4
5
5
1.1.4 8
10
1.3. 11
1.4. Tng quan làng ngh c kim khí phía Nam Hà Ni 12
13
Chng 2 - I TNG VÀ PHNG PHÁP NGHIÊN CU 17
17
17
18
2.4. Phng pháp nghiên cu 18
2.4.1. Ph 18
2.4.2. Ph 18 ii
2.4.3. Ph 19
2.4.4. Ph 19
LVS
QCVN
TNMT
TCMT
UBND
CTR
iv
DANH MỤC BẢNG
Hình 3.3. S s quy trình m và dòng thi 29
Hình 3.4. nh hng cn nng cht ô nhim trong nc thi m 47
Hình 3.5. nh hng cn nng cht ô nhim trong nc thi m 48
Hình 3.6. nh hng ca Na
2
CO
3
n n st trong nc thi m c s B 49
Na
2
CO
3
2+
trong n 50
Na
2
CO
3
-NH
4
+
trong n 50
Hình 3.9. nh hng ca Na
2
CO
3
n n st trong nc thi m c s D 51
Hình 3.10. nh hng ca Na
2
n,
-
[34]
2
[35].
Tro
do
Làng
4
Chƣơng 1 - TỔNG QUAN
1.1. Tổng quan làng nghề ở Việt Nam
1.1.1. Khái niệm làng nghề
Do
nghi
Có thể hiểu làng nghề “là làng nông thôn Việt Nam có ngành nghề tiểu thủ
công nghiệp, phi nông nghiệp chiếm ưu thế về số lao động và thu nhập so với nghề
6 :
da.
(
, ,
);
;
7
79
5.5
15.5
Miền Bắc
Miền Trung
Miền Nam
Hình 1.1. Sự phân bố các làng nghề ở Việt Nam theo khu vực
Nguồn: Hiệp Hội làng nghề Việt Nam, 2009
1.1.3.2. Xu thế phát triển của làng nghề
-
-
-
-
-
2], cùng
2
-1
1
1
0
1
0
1
1
0
1
0
1
2
1
2
1
2
2
1
2
1
Tây Nguyên
1
0
0
9
K
[31].
-
BOD
5
5
ái
-
2
4
+
, phenol E.coli, C
BOD
5
, COD, NH
4
+
, NO
2
-
¸PO
4
3-
, E.coli, coliform
c và Phân tích Tài nguyên M
[35].
12
T
tiêu hóa (8 - -
% [14].
m
.
13
môi
- Thông tin M
[25]:
Oxi hòa tan (DO):
và sông
các giá DO vào mùa (B1). Vào mùa khô,
trên sông và
không có dòng
- 2,8 mg/L
(B1) (QCVN 08 : 2008/BTNMT, B1 = 4
mg/L).
: 15
quan COD 6 cho
(B2).
+
Nhìn - NH
4
+
N- NH
4
+
trên toàn tuy
N-NO
2
-
(B2)16
-NO
2
-
QCVN 08:2008 (B1).
Trong
mg/L
mg/L.
Coliform:
-
và
này
-
phát sinh.
-
18
2.3. Mục tiêu nghiên cứu
-
-
- làng
.
-
.
2.4.4.1. Lấy mẫu
y mu theo TCVN 5999:1995 (ISO 5667-10: 1992); TCVN
6663-3:2008; TCVN 6663-1:2011.
:
phân tích
2.4.4.2. Phương pháp phân tích trong phòng thí nghiệm
(1) Xác định chỉ số COD bằng phƣơng pháp đicromat
-
2
Cr
2
O
7
Ag
2
SO
4
2
Cr
2
O
7
+ H
2
SO
4
/Ag
2
SO
4
o
-
Bảng 2.1: Thể tích các dung dịch sử dụng để xây dựng đƣờng chuẩn COD
TT
0
1
2
3
4
5
6
H
2
SO
4
/Ag
2
SO
0,75
1,0
1,25
1,5
o
(2) Xác định N-NH
4
+
bằng phƣơng pháp so màu với thuốc thử Nessler
-
N-NH
4
+
2
HgI
4
N-NH
4
+