Phân tích tình hình tài chính của Tổng công ty vận tải thủy - Pdf 28

Chuyên đ t t nghi p GVHD: PGS.TS L u Th H ngề ố ệ ư ị ươ
L I M Đ UỜ Ở Ầ
Ho t đ ng s n xu t – kinh doanh c a doanh nghi p khá ph c t p v i nhi uạ ộ ả ấ ủ ệ ứ ạ ớ ề
quan h n y sinh. S t n t i và phát tri n c a doanh nghi p trong n n kinh t thệ ả ự ồ ạ ể ủ ệ ề ế ị
tr ng ph thu c vào nhi u y u t nh môi tr ng kinh doanh, trình đ c a cácườ ụ ộ ề ế ố ư ườ ộ ủ
nhà qu n lý doanh nghi p, trình đ qu n lý tài chính.ả ệ ộ ả Tr c s c nh tranh quy tướ ự ạ ế
li t gi a các thành ph n kinh t gây ra nh ng khó khăn th thách cho các doanhệ ữ ầ ế ữ ử
nghi p. Trong b i c nh đó, đ kh ng đ nh đ c mình, m i doanh nghi p c n ph iệ ố ả ể ẳ ị ượ ỗ ệ ầ ả
n m v ng tình hình cũng nh k t qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a doanhắ ữ ư ế ả ạ ộ ả ấ ủ
nghi p mình. Đ đ t đ c đi u đó, các doanh nghi p luôn ph i quan tâm đ n tìnhệ ể ạ ượ ề ệ ả ế
hình tài chính vì nó có quan h tr c ti p t i ho t đ ng s n xu t kinh doanh c aệ ự ế ớ ạ ộ ả ấ ủ
doanh nghi p.ệ
Vi c th ng xuyên ti n hành phân tích tình hình tài chính s giúp cho doanhệ ườ ế ẽ
nghi p và các c quan ch qu n c p trên th y rõ th c tr ng ho t đ ng tài chính,ệ ơ ủ ả ấ ấ ự ạ ạ ộ
k t qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh c aế ả ạ ộ ả ấ ủ doanh nghi p trong kỳ. T đó, doanhệ ừ
nghi p có th xác đ nh đ c m t cách đ y đ , đúng đ n nguyên nhân đ có thệ ể ị ượ ộ ầ ủ ắ ể ể
đ a ra nh ng gi i pháp h u hi u, nh ng quy t đ nh chính xác nh m nâng cao ch tư ữ ả ữ ệ ữ ế ị ằ ấ
l ng công tác qu n lý kinh t và nâng cao hi u qu s n xu t kinh doanh c aượ ả ế ệ ả ả ấ ủ
doanh nghi p.ệ
T ng công ty v n t i th y là m t trong nh ng đ n v đi đ u trong lĩnh v cổ ậ ả ủ ộ ữ ơ ị ầ ự
v n t i th y. Sau h n 13 năm ra đ i T ng công ty v n t i th y đã có nh ng b cậ ả ủ ơ ờ ổ ậ ả ủ ữ ướ
phát tri n v t b c v quy mô cũng nh ch t l ng. Qua quá trình th c t p và tìmể ượ ậ ề ư ấ ượ ự ậ
hi u tình hình tài chính t i T ng công ty, emể ạ ổ đã quy t đ nh l a ch n đ tài chuyênế ị ự ọ ề
đ t t nghi p " Phân tích tình hình tài chính c a T ng công ty v n t i th y "ề ố ệ ủ ổ ậ ả ủ
Ngoài các ph n: L i m đ u; m c l c; danh m c các ch vi t t t; danh m cầ ờ ở ầ ụ ụ ụ ữ ế ắ ụ
b ng, bi u; k t lu n; danh m c tài li u tham kh o; n i dung chính c a chuyên đả ể ế ậ ụ ệ ả ộ ủ ề
t t nghi p g m có ba ch ng:ố ệ ồ ươ
Ch ng 1ươ : C s lý lu n v phân tích tình hình tài chính doanh nghi pơ ở ậ ề ệ
Ch ng 2ươ : Phân tích tình hình tài chính t i T ng công ty v n t i th yạ ổ ậ ả ủ
Ch ng 3ươ : Gi i pháp c i thi n tình hình tài chính c a T ng công ty v n t i th y.ả ả ệ ủ ổ ậ ả ủ
Lê Thu H ng – Tài chính doanh nghi p 48Aằ ệ

nghi p, doanh nghi p đ c chia thành: doanh nghi p t nhân, công ty h p danh,ệ ệ ượ ệ ư ợ
công ty TNHH, công ty c ph n và nhóm công ty.ổ ầ
Lê Thu H ng – Tài chính doanh nghi p 48Aằ ệ
2
Chuyên đ t t nghi p GVHD: PGS.TS L u Th H ngề ố ệ ư ị ươ
Doanh nghi p t nhânệ ư : là doanh nghi p do m t cá nhân làm ch và tệ ộ ủ ự
ch u trách nhi m toàn b tài s n c a mình v m i ho t đ ng c a doanh nghi p.ị ệ ộ ả ủ ề ọ ạ ộ ủ ệ
Doanh nghi p t nhân không đ c phép phát hành b t kỳ m t lo i ch ng khoánệ ư ượ ấ ộ ạ ứ
nào. M i cá nhân ch đ c thành l p m t doanh nghi p t nhân. ỗ ỉ ượ ậ ộ ệ ư
Công ty h p danhợ : là doanh nghi p trong đó ph i có ít nh t hai thành viên làệ ả ấ
s h u chung c a công ty, cùng nhau kinh doanh d i m t tên chung( g i là thànhở ữ ủ ướ ộ ọ
viên h p danh ). Ngoài các thành viên h p danh có th có thành viên góp v n.ợ ợ ể ố
Thành viên h p danh ph i là cá nhân ch u trách nhi m b ng toàn b tài s n c aợ ả ị ệ ằ ộ ả ủ
mình v các nghĩa v c a công ty. Công ty h p danh có t cách pháp nhân k tề ụ ủ ợ ư ể ừ
ngày đ c c p gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh. Công ty h p danh khôngượ ấ ấ ứ ậ ợ
đ c phát hành b t kỳ m t lo i ch ng khoán nào.ượ ấ ộ ạ ứ
Công ty TNHH là doanh nghi p trong đó: thành viên c a công ty có th là tệ ủ ể ổ
ch c, cá nhân, s l ng thành viên c a công ty không v t quá 50. Thành viên ch uứ ố ượ ủ ượ ị
trách nhi m v các kho n n và nghĩa v tài s n khác c a doanh nghi p trongệ ề ả ợ ụ ả ủ ệ
ph m vi s v n cam k t góp vào doanh nghi p. Ph n v n c a thành viên ch đ cạ ố ố ế ệ ầ ố ủ ỉ ượ
chuy n nh ng theo quy đ nh c a Lu t doanh nghi p. Công ty TNHH có t cáchể ượ ị ủ ậ ệ ư
pháp nhân k t ngày đ c c p gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh. Công tyể ừ ượ ấ ấ ứ ậ
TNHH không đ c quy n phát hành c ph n.ượ ề ổ ầ
Công ty c ph nổ ầ là doanh nghi p trong đó: v n đi u l đ c chia thànhệ ố ề ệ ượ
nhi u ph n b ng nhau g i là c ph n. C đông ch ch u trách nhi m v n và cácề ầ ằ ọ ổ ầ ổ ỉ ị ệ ề ợ
nghĩa v tài s n khác c a doanh nghi p trong ph m vi s v n đã góp vào doanhụ ả ủ ệ ạ ố ố
nghi p. C đông có quy n t do chuy n nh ng c ph n c a mình cho ng iệ ổ ề ự ể ượ ổ ầ ủ ườ
khác tr m t s tr ng h p quy đ nh t i Lu t doanh nghi p. C đông có th là từ ộ ố ườ ợ ị ạ ậ ệ ổ ể ổ
ch c, cá nhân, s l ng c đông t i thi u là 3 và không h n ch s l ng t i đa.ứ ố ượ ổ ố ể ạ ế ố ượ ố
Công ty c ph n có quy n phát hành ch ng khoán ra công chúng theo quy đ nh c aổ ầ ề ứ ị ủ

quy m i ho t đ ng khác nhau v đ n v đo th ng nh t. Trên c s đó, ta có thọ ạ ộ ề ơ ị ố ấ ơ ở ể
tính toán, so sánh đ c v i nhau. Nh v y, ti n ch là ph ng ti n cho ho t đ ngượ ớ ư ậ ề ỉ ươ ệ ạ ộ
tài chính nói chung và ho t đ ng tài chính c a doanh nghi p nói riêng. Thông quaạ ộ ủ ệ
ph ng ti n này, các doanh nghi p có th th c hi n nhi u ho t đ ng khác nhauươ ệ ệ ể ự ệ ề ạ ộ
trong m i lĩnh v c. N u nh chúng ta ch nhìn b ngoài thì ch th y các ho t đ ngọ ự ế ư ỉ ề ỉ ấ ạ ộ
đó ho t đ ng tách riêng v i nhau, nh ng th t ra chúng l i g n bó v i nhau trong sạ ộ ớ ư ậ ạ ắ ớ ự
v n đ ng và chu chuy n v n, chúng đ c tính toán, so sánh v i nhau b ng ti n.ậ ộ ể ố ượ ớ ằ ề
Do v y, tài chính doanh nghi p đ c hi u là nh ng quan h giá tr gi aậ ệ ượ ể ữ ệ ị ữ
doanh nghi p v i các ch th trong n n kinh t . Các quan h tài chính ch y uệ ớ ủ ể ề ế ệ ủ ế
bao g m:ồ
Lê Thu H ng – Tài chính doanh nghi p 48Aằ ệ
4
Chuyên đ t t nghi p GVHD: PGS.TS L u Th H ngề ố ệ ư ị ươ
 Quan h gi a doanh nghi p v iệ ữ ệ ớ Nhà n cướ
Ph n ánh quan h kinh t d i hình thái giá tr phát sinh trong quá trình phânả ệ ế ướ ị
ph i và phân ph i l i t ng s n ph m xã h i và thu nh p qu c dân, gi a ngân sáchố ố ạ ổ ả ẩ ộ ậ ố ữ
Nhà n c và các doanh nghi p th hi n thông qua các kho n thu mà doanhướ ệ ể ệ ả ế
nghi p n p vào ngân sách Nhà n c theo lu t đ nh hay các kho n v n kinh doanhệ ộ ướ ậ ị ả ố
mà Nhà n c góp vào doanh nghi p.ướ ệ
 Quan h gi a doanh nghi p v i th tr ng tài chínhệ ữ ệ ớ ị ườ
M i quan h này đ c th hi n thông qua vi c tài tr các nhu c u v n c aố ệ ượ ể ệ ệ ợ ầ ố ủ
doanh nghi p.ệ
V i th tr ng ti n tớ ị ườ ề ệ: Thông qua h th ng ngân hàng, doanh nghi p nh nệ ố ệ ậ
nh ng kho n ti n vay đ tài tr cho các nhu c u v n ng n h n, đ ng th i ph iữ ả ề ể ợ ầ ố ắ ạ ồ ờ ả
hoàn tr v n vay và ti n lãi trong th i h n nh t đ nh.ả ố ề ờ ạ ấ ị
V i th tr ng v nớ ị ườ ố : Thông qua các t ch c tài chính trung gian khác, doanhổ ứ
nghi p tìm ki m các ngu n tài tr đ đáp ng nhu c u v n dài h n b ng cách phátệ ế ồ ợ ể ứ ầ ố ạ ằ
hành ch ng khoán nh : C phi u, trái phi u. Ng c l i doanh nghi p cũng ph iứ ư ổ ế ế ượ ạ ệ ả
hoàn tr m t kho n lãi cho các ch th tham gia đ u t vào doanh nghi p b ngả ộ ả ủ ể ầ ư ệ ằ
m t kho n ti n c đ nh hay ph thu c vào kh năng kinh doanh c a doanh nghi p.ộ ả ề ố ị ụ ộ ả ủ ệ

1.2.1 .Ý nghĩa c a vi c phân tích tài chính doanh nghi pủ ệ ệ
Phân tích tài chính là m t h th ng các ph ng pháp nh m đánh giá tình hìnhộ ệ ố ươ ằ
tài chính và k t qu kinh doanh c a doanh nghi p trong m t th i gian ho t đ ngế ả ủ ệ ộ ờ ạ ộ
nh t đ nh. Trên c s đó, giúp các nhà qu n tr doanh nghi p đ a ra các quy t đ nhấ ị ơ ở ả ị ệ ư ế ị
chu n xác trong quá trình kinh doanh.ẩ
B i v y, vi c th ng xuyên ti n hành phân tích tình hình tài chính s giúpở ậ ệ ườ ế ẽ
cho các nhà qu n tr doanh nghi p và các c quan ch qu n c p trên th y đ cả ị ệ ơ ủ ả ấ ấ ượ
b c tranh v th c tr ng ho t đ ng tài chính, xác đ nh đ y đ và đúng đ n nh ngứ ề ự ạ ạ ộ ị ầ ủ ắ ữ
nguyên nhân, m c đ nh h ng c a các nhân t t i tình hình tài chính c a doanhứ ộ ả ưở ủ ố ớ ủ
nghi p. T đó có nh ng gi i pháp h u hi u đ n đ nh và tăng c ng tình hình tàiệ ừ ữ ả ữ ệ ể ổ ị ườ
chính c a doanh nghi p.ủ ệ
Có nhi u đ i t ng quan tâm đ n tình hình tài chính c a doanh nghi p nh :ề ố ượ ế ủ ệ ư
các nhà đ u t , các nhà cho vay, nhà cung c p, khách hàng M i đ i t ng nàyầ ư ấ ỗ ố ượ
đ u quan tâm đ n tình hình tài chính c a doanh nghi p d i nh ng góc đ khácề ế ủ ệ ướ ữ ộ
nhau.
Các đ i t ng quan tâm đ n thông tin c a doanh nghi p có th đ c chiaố ượ ế ủ ệ ể ượ
thành 2 nhóm: nhóm có quy n l i tr c ti pề ợ ự ế và nhóm có quy n l i gián ti p.ề ợ ế
Nhóm có quy n l i tr c ti p ề ợ ự ế bao g m: các c đông, các nhà đ u t t ngồ ổ ầ ư ươ
Lê Thu H ng – Tài chính doanh nghi p 48Aằ ệ
6
Chuyên đ t t nghi p GVHD: PGS.TS L u Th H ngề ố ệ ư ị ươ
lai, các ch ngân hàng, các nhà cung c pủ ấ tín d ng, các nhà qu n lý trong n i bụ ả ộ ộ
doanh nghi p. ệ
 Các nhà đ u tầ ư:
M c đích c a các nhà đ u t là tìm ki m l i nhu n thông qua vi c đ u tụ ủ ầ ư ế ợ ậ ệ ầ ư
vào mua c phi u c a doanh nghi p. Do v y, h luôn mong đ i tìm ki m c h iổ ế ủ ệ ậ ọ ợ ế ơ ộ
đ u t vào doanh nghi p có kh năng sinh l i cao. Tuy nhiên, trong đi u ki n kinhầ ư ệ ả ờ ề ệ
t th tr ng v i s c nh tranh gay g t, các nhà đ u t ph i tìm cách b o v choế ị ườ ớ ự ạ ắ ầ ư ả ả ệ
đ ng v n đ u t c a h . Vì lý do đó mà bên c nh vi c quan tâm đ n m c sinh l i,ồ ố ầ ư ủ ọ ạ ệ ế ứ ờ
th i gian hoàn v n, m c đ thu h i v n, các nhà đ u t còn quan tâm nhi u đ nờ ố ứ ộ ồ ố ầ ư ề ế

chính, ki m tra tình hình s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p và xây d ng cácể ả ấ ủ ệ ự
k ho ch vĩ mô.ế ạ
 Ng i lao đ ngườ ộ
Ng i lao đ ng cũng quan tâm đ n các thông tin t phân tích BCTC c a doanhườ ộ ế ừ ủ
nghi p đ đánh giá tri n v ng c a nó trong t ng lai. Nh ng ng i đi tìm vi c đ uệ ể ể ọ ủ ươ ữ ườ ệ ề
có nguy n v ng đ c làm vi c nh ng doanh nghi p có tri n v ng sáng s a v iệ ọ ượ ệ ở ữ ệ ể ọ ủ ớ
t ng lai lâu dài đ hy v ng có m c l ng x ng đáng và ch làm vi c n đ nh. ươ ể ọ ứ ươ ứ ỗ ệ ổ ị
 Các đ i th c nh tranhố ủ ạ
Các đ i th c nh tranh cũng quan tâm đ n kh năng sinh l i, doanh thu bánố ủ ạ ế ả ợ
hàng và các ch tiêu tài chính khác trong đi u ki n có th đ tìm các bi n phápỉ ề ệ ể ể ệ
c nh tranh v i doanh nghi p.ạ ớ ệ
 Các nhà nghiên c u, các sinh viên kinh tứ ế
Các nhà nghiên c u và sinh viên kinh t cũng quan tâm đ n các thông tin tứ ế ế ừ
phân tích BCTC c a doanh nghi p đ ph c v cho vi c nghiên c u, h c t p c aủ ệ ể ụ ụ ệ ứ ọ ậ ủ
h .ọ
Tuy các đ i t ng quan tâm đ n các thông tin t phân tích BCTC c a doanhố ượ ế ừ ủ
nghi p d i các góc đ khác nhau, nh ng nhìn chung h đ u quan tâm đ n khệ ướ ộ ư ọ ề ế ả
năng t o ra dòng ti n m t , kh năng sinh l i, kh năng thanh toán và m c đ l iạ ề ặ ả ờ ả ứ ộ ợ
nhu n t i đa. B i v y, vi c phân tích BCTC c a doanh nghi p ph i th c hi n đ yậ ố ở ậ ệ ủ ệ ả ự ệ ầ
đ các nhi m v c a phân tích .ủ ệ ụ ủ
1.2.2 Thông tin s d ng trong phân tích tài chính doanh nghi pử ụ ệ
1.2.2.1 Thông tin bên ngoài doanh nghi pệ
Vi c phân tích tài chính không ch gi i h n vi c nghiên c u nh ng báo cáoệ ỉ ớ ạ ở ệ ứ ữ
tài chính mà ph i t p h p đ y đ các thông tin liên quan đ n tình hình tài chínhả ậ ợ ầ ủ ế
c a doanh nghi p, nh các thông tin v kinh t , ti n t , thu khóa c a qu c gia vàủ ệ ư ề ế ề ệ ế ủ ố
Lê Thu H ng – Tài chính doanh nghi p 48Aằ ệ
8
Chuyên đ t t nghi p GVHD: PGS.TS L u Th H ngề ố ệ ư ị ươ
qu c t , các thông tin v kinh t , cácố ế ề ế thông tin v pháp lý, v kinh t đ i v iề ề ế ố ớ
doanh nghi p. Vi c quy t đ nh đ u g n v i môi tr ng xung quanh. Chúng ta cóệ ệ ế ị ề ắ ớ ườ

Lê Thu H ng – Tài chính doanh nghi p 48Aằ ệ
9
Chuyên đ t t nghi p GVHD: PGS.TS L u Th H ngề ố ệ ư ị ươ
v i m i đ i t ng có quan h s h u,ớ ọ ố ượ ệ ở ữ quan h kinh doanh và quan h qu n lýệ ệ ả
v i doanh nghi p. Thông th ng BCĐKT đ c trình bày d i d ng b ng cân đ iớ ệ ườ ượ ướ ạ ả ố
s d các tài kho n k toán: M t bên ph n ánh tài s n và m t bên ph n ánh ngu nố ư ả ế ộ ả ả ộ ả ồ
v n c a doanh nghi p.ố ủ ệ Các kho n m c đ c s p x p theo kh năng chuy n hóaả ụ ượ ắ ế ả ể
thành ti n gi m d n t trên xu ng.ề ả ầ ừ ố
Ph n tài s nầ ả : Bao g m tài s n ng n h n (TSLĐ và đ u t ng n h n) và tàiồ ả ắ ạ ầ ư ắ ạ
s n dài h n (TSCĐvà đ u t dài h n). TSLĐ nh : Ti n và ch ng khoán ng n h nả ạ ầ ư ạ ư ề ứ ắ ạ
d bán, các kho n ph i thu, hàng t n kho TSCĐ bao g m: TSCĐ h u hình nhễ ả ả ồ ồ ữ ư
nhà x ng, máy móc ; TSCĐ vô hình nh quy n s d ng đ t, quy n phát minh,ưở ư ề ử ụ ấ ề
sáng ch ế
Ph n ngu n v nầ ồ ố : Bao g m n ph i tr và VCSH. ồ ợ ả ả
N ph i trợ ả ả đ c chia thành 2 lo i: ượ ạ N ng n h nợ ắ ạ (Vay ng n h n ngân hàngắ ạ
và các t ch c tín d ng khác; n ph i tr các nhà cung c p; các kho n ph i tr ,ổ ứ ụ ợ ả ả ấ ả ả ả
ph i n p khác ) ả ộ N dài h nợ ạ (N vay dài h n ngân hàng và các t ch c tín d ngợ ạ ổ ứ ụ
khác, vay b ng cách phát hành trái phi u )ằ ế
VCSH bao g m: V n góp ban đ u, l i nhu n không chia, phát hành c phi uồ ố ầ ợ ậ ổ ế
m i ớ
Bên tài s n và ngu n v n c a BCĐKT đ u có các c t ch tiêu: S đ u kỳ, sả ồ ố ủ ề ộ ỉ ố ầ ố
cu i kỳ. Ngoài các kho n m c trong n i b ng còn có m t s kho n m c ngoàiố ả ụ ộ ả ộ ố ả ụ
BCĐKT nh : M t s tài s n thuê ngoài, v t t , hàng hóa nh n gi h , nh n giaư ộ ố ả ậ ư ậ ữ ộ ậ
công, hàng hóa nh n bán h , ngo i t các lo i ậ ộ ạ ệ ạ
Nhìn vào BCĐKT, các nhà phân tích có th nh n bi t đ c lo i hình doanhể ậ ế ượ ạ
nghi p, quy mô, m c đ t ch tài chính c a doanh nghi p. BCĐKT m t t li uệ ứ ộ ự ủ ủ ệ ộ ư ệ
quan tr ng b c nh t giúp các nhà phân tích đánh giá đ c kh năng cân b ng tàiọ ậ ấ ượ ả ằ
chính, kh năng thanh toán và kh năng cân đ i v n c a doanh nghi p.ả ả ố ố ủ ệ
 Báo cáo k t qu kinh doanhế ả (BCKQKD)
M t thông tin không kém ph n quan tr ng đ c s d ng trong phân tích tàiộ ầ ọ ượ ử ụ

Dòng ti n xu t qu xu t qu th c hi n s n xu t kinh doanh; dòng ti n xu t quề ấ ỹ ấ ỹ ự ệ ả ấ ề ấ ỹ
th c hi n ho t đ ng đ u t , tài chính; dòng ti n xu t qu th c hi n ho t đ ngự ệ ạ ộ ầ ư ề ấ ỹ ự ệ ạ ộ
b t th ng.ấ ườ
Trên c s dòng ti n nh p qu và dòng ti n xu t qu , nhà phân tích th cơ ở ề ậ ỹ ề ấ ỹ ự
hi n cân đ i ngân qu v i s d ngân qu đ u kỳ đ xác đ nh s d ngân quệ ố ỹ ớ ố ư ỹ ầ ể ị ố ư ỹ
cu i kỳ. T đó, có th thi t l p m c ngân qu d phòng t i thi u cho doanhố ừ ể ế ậ ứ ỹ ự ố ể
nghi p nh m m c tiêu đ m b o chi tr .ệ ằ ụ ả ả ả
 Thuy t minh báo cáo tài chínhế
Thuy t minh báo cáo tài chính đ c l p nh m cung c p các thông tin v tìnhế ượ ậ ằ ấ ề
Lê Thu H ng – Tài chính doanh nghi p 48Aằ ệ
11
Chuyên đ t t nghi p GVHD: PGS.TS L u Th H ngề ố ệ ư ị ươ
hình s n xu t, kinh doanh ch a có trongả ấ ư h th ng các BCTC, đ ng th i gi iệ ố ồ ờ ả
thích thêm m t s ch tiêu mà trong các BCTC ch a đ c trình bày, gi i thích m tộ ố ỉ ư ượ ả ộ
cách rõ ràng và c th .ụ ể
M u thuy t minh BCTC có th do Nhà n c quy đ nh, có th m t ph n doẫ ế ể ướ ị ể ộ ầ
doanh nghi p l p đ ti n cho công tác qu n lý và phân tích TCDN.ệ ậ ể ệ ả
1.2.3 Ph ng pháp phân tích tài chính doanh nghi pươ ệ
1.2.3.1 Ph ng pháp so sánhươ
 So sánh là ph ng pháp đ c s d ng ph bi n trong phân tích đươ ượ ử ụ ổ ế ở ể
đánh giá k t qu , xác đ nh v trí và xu h ng bi n đ ng c a ch tiêu phân tích.ế ả ị ị ướ ế ộ ủ ỉ
 Đi u ki n so sánhề ệ
 T n t i ít nh t hai đ i l ng ho c hai ch tiêu.ồ ạ ấ ạ ượ ặ ỉ
 Đ áp d ng ph ng pháp so sánh và phân tích các BCTC c aể ụ ươ ủ
doanh nghi p, tr c h t ph i xác đ nh s g c đ so sánh. G cệ ướ ế ả ị ố ố ể ố
đ so sánh đ c ch n là g c v m t th i gian và không gian.ể ượ ọ ố ề ặ ờ
V m t th i gianề ặ ờ : Có th l a ch n kỳ k ho ch, kỳ tr c, cùng kỳ này nămể ự ọ ế ạ ướ
tr c hay l a ch n các th i đi m th i gian ( năm, tháng, ngày, tu n )ướ ự ọ ờ ể ờ ầ
V m t không gianề ặ : Có th l a ch n t ng th hay các b ph n c a cùng m tể ự ọ ổ ể ộ ậ ủ ộ
t ng th , l a ch n các đ n v khác cùng đi u ki n t ng đ ng làm g c soổ ể ự ọ ơ ị ề ệ ươ ươ ố

đ y đ h n. Đó là c s đ hình thành nh ng t l tham chi u tin c y choầ ủ ơ ơ ở ể ữ ỷ ệ ế ậ
vi c đánh giá m t t s c a m t doanh nghi p hay m t nhóm doanh nghi pệ ộ ỷ ố ủ ộ ệ ộ ệ
 Th haứ i: Vi c áp d ng công ngh tin h c cho phép tích lũy d li u và thúcệ ụ ệ ọ ữ ệ
đ y quá trình tính toán hàng lo t các t s .ẩ ạ ỷ ố
 Th baứ : Ph ng pháp phân tích này giúp nhà phân tích khai thác có hi u quươ ệ ả
nh ng s li u và phân tích m t cách h th ng hàng lo t t s theo chu i th iữ ố ệ ộ ệ ố ạ ỷ ố ỗ ờ
gian liên t c ho c theo t ng giai đo n.ụ ặ ừ ạ
1.2.3.3 Mô hình Dupont
Mô hình Dupont đ c v n d ng đ phân tích m i liên h gi a các ch tiêu tàiượ ậ ụ ể ố ệ ữ ỉ
chính. Chính nh s phân tích m i liên k t gi a các ch tiêu mà ng i ta có thờ ự ố ế ữ ỉ ườ ể
phát hi n đ c ra nh ng nhân t đã nh h ng đ n ch tiêu phân tích theo m tệ ượ ữ ố ả ưở ế ỉ ộ
trình t logic ch t ch .ự ặ ẽ
 Mô hình Dupont th ng đ c v n d ng trong phân tích tài chính, có d ng:ườ ượ ậ ụ ạ
Lê Thu H ng – Tài chính doanh nghi p 48Aằ ệ
13
ROA(Doanh
l i trên t ngợ ổ
tài s n)ả
LNST
T ng tài s nổ ả
LNST
Doanh thu
thu nầ
Doanh thu
thu nầ
T ng tài s nổ ả
Chuyên đ t t nghi p GVHD: PGS.TS L u Th H ngề ố ệ ư ị ươ
T mô hình phân tích trên cho th y, đ nâng cao kh năng sinh l i c a m từ ấ ể ả ờ ủ ộ
đ ng tài s n mà doanh nghi p đang s d ng, qu n tr doanh nghi p ph i nghiênồ ả ệ ử ụ ả ị ệ ả
c u và xem xét có nh ng bi n pháp gì cho vi c nâng cao không ng ng kh năngứ ữ ệ ệ ừ ả

t ng s tài s nổ ố ả
Giá tr c a t ng b ph n tài s nị ủ ừ ộ ậ ả
T ng tài s nổ ả
Chuyên đ t t nghi p GVHD: PGS.TS L u Th H ngề ố ệ ư ị ươ
 Phân tích c c u v nơ ấ ố
Phân tích c c u v nơ ấ ố cũng ti n hành t ng t nh phân tích c c u tài s n:ế ươ ự ư ơ ấ ả
Vi c xem xét tình hình bi n đ ng v t tr ng c a t ng b ph n tài s nệ ế ộ ề ỷ ọ ủ ừ ộ ậ ả
(ngu n v n) chi m trong t ng tài s n (ngu n v n) cho phép các nhà qu n lý đánhồ ố ế ổ ả ồ ố ả
giá khái quát tình hình phân b ( s d ng) v n và tình hình huy đ ng v n, m c đổ ử ụ ố ộ ố ứ ộ
h p lý c a vi c phân b nh ng l i không cho bi t các nhân t tác đ ng đ n sợ ủ ệ ổ ư ạ ế ố ộ ế ự
thay đ i c c u tài s n, c c u v n. Vì v y, đ phân tích tình hình huy đ ng và sổ ơ ấ ả ơ ấ ố ậ ể ộ ử
d ng v n đ c chính xác, n m đ c các nhân t và m c đ nh h ng c a cácụ ố ượ ắ ượ ố ứ ộ ả ưở ủ
nhân t đ n c c u tài s n, c c u v nố ế ơ ấ ả ơ ấ ố , c n k t h p c vi c phân tích ngang, t cầ ế ợ ả ệ ứ
là so sánh s bi n đ ng gi a kỳ bi n đ ng v i kỳ g c (c v s tuy t đ i vàự ế ộ ữ ế ộ ớ ố ả ề ố ệ ố
t ng đ i) theo t ng lo i tài s n và ngu n v n.ươ ố ừ ạ ả ồ ố
 Phân tích m i liên h gi a tài s n và ngu n v nố ệ ữ ả ồ ố
Phân tích c u trúc tài chính c a m t doanh nghi p n u ch d ng vi c phânấ ủ ộ ệ ế ỉ ừ ở ệ
tích c c u tài s n và c c u v n s không bao gi th hi n đ c chính sách huyơ ấ ả ơ ấ ố ẽ ờ ể ệ ượ
đ ng và s d ng v n c a doanh nghi p. Chính sách huy đ ng và s d ng v n c aộ ử ụ ố ủ ệ ộ ử ụ ố ủ
doanh nghi p không ch ph n ánh nhu c u v n cho ho t đ ng kinh doanh mà cònệ ỉ ả ầ ố ạ ộ
có quan h tr c ti p đ n an ninh tài chính, đ n hi u qu s d ng v n c a doanhệ ự ế ế ế ệ ả ử ụ ố ủ
nghi p và do v y, tác đ ng tr c ti p đ n hi u qu kinh doanh cũng nh r i roệ ậ ộ ự ế ế ệ ả ư ủ
kinh doanh c a doanh nghi p. ủ ệ Đ phân tích m i quan h gi a tài s n và ngu nể ố ệ ữ ả ồ
v n , các nhà phân tích th ng s d ng ch tiêu:ố ườ ử ụ ỉ
Lê Thu H ng – Tài chính doanh nghi p 48Aằ ệ
15
=
* 100
T tr ng c a t ng bỷ ọ ủ ừ ộ
ph n ngu n v nậ ồ ố

Tài s n ng n h n (Current Assets)ả ắ ạ : g m ti n và các kho n t ng đ ng ti n;ồ ề ả ươ ươ ề
các kho n đ u t tài chính ng n h n; các kho n ph i thu; hàng t n kho và các tàiả ầ ư ắ ạ ả ả ồ
s n ng n h n khác.ả ắ ạ
N ng n h n (Current liabilitiest)ợ ắ ạ : g m các kho n vay ng n h n; ph i trồ ả ắ ạ ả ả
ng i bán; ng i mua tr ti n tr c; thu và các kho n ph i n p Nhà n c; ph iườ ườ ả ề ướ ế ả ả ộ ướ ả
tr công nhân viên; chi phí ph i tr ; ph i tr n i b .ả ả ả ả ả ộ ộ
H s này đ c s d ng đ đo l ng kh năng tr các khoệ ố ượ ử ụ ể ườ ả ả ản n ng n h nợ ắ ạ
c a doanh nghi p bao g m vay ng n h n và các kho n ph i tr ng n h n b ngủ ệ ồ ắ ạ ả ả ả ắ ạ ằ
các tài s n c a doanh nghi p ( nh ti n m t, các kho n ph i thu, hàng t n kho ).ả ủ ệ ư ề ặ ả ả ồ
T s này càng l n thì kh năng tr n c a doanh nghi p càng cao và nên đ tỷ ố ớ ả ả ợ ủ ệ ạ
giá tr t 1 tr lên. Khi đó, doanh nghi p m i đáp ng đ c các kho n n ph i trị ừ ở ệ ớ ứ ượ ả ợ ả ả
ng n h n. Theo ý ki n c a các nhàắ ạ ế ủ nghiên c u, t s này m c 1,7-1,8 có thứ ỷ ố ở ứ ể
đ c xem là t t và tùy thu c vào m i ngành công nghi p và lo i hình công ty. ượ ố ộ ỗ ệ ạ
Lê Thu H ng – Tài chính doanh nghi p 48Aằ ệ
16
CR =
TSNH
N NHợ
Chuyên đ t t nghi p GVHD: PGS.TS L u Th H ngề ố ệ ư ị ươ
N u h s này nh h n 1 thìế ệ ố ỏ ơ doanh nghi p không có kh năng hoànệ ả
thành đ c nghĩa v tr n khi đ n h n. ượ ụ ả ợ ế ạ Tr ng h p ch tiêu này th p kéo dài nhườ ợ ỉ ấ ả
h ng đ n uy tín c a doanh nghi p và có th doanh nghi p b gi i th ho c pháưở ế ủ ệ ể ệ ị ả ể ặ
s n. ả
Nói chung, h s thanh toán hi n hành càng cao thì kh năng tr n c aệ ố ệ ả ả ợ ủ
doanh nghi p càng l n. ệ ớ Tuy nhiên, n u h s này cao (l n h n 3) cũng không ph iế ệ ố ớ ơ ả
là d u hi u t t. Đi u này s làm gi m hi u qu ho t đ ng c a doanh nghi p;ấ ệ ố ề ẽ ả ệ ả ạ ộ ủ ệ
doanh nghi p nên xem xét t n d ng thêm vi c s d ng n .ệ ậ ụ ệ ử ụ ợ
 Ch s kh năng thanh toán nhanhỉ ố ả (Quick ratio)
Ch s này đ c tínỉ ố ượ h b ng cách lo i b d tr trong t ng tài s n ng n h n vàằ ạ ỏ ự ữ ổ ả ắ ạ
đem ph n chênh l ch còn l i (g i là tài s n nhanh) chia cho t ng n ng n h n.ầ ệ ạ ọ ả ổ ợ ắ ạ

 N u v n l u đ ng ròng >0ế ố ư ộ
Nghĩa là tài s n ng n h n nhi u h n n ng n h n. Khi đó m t ph n tài s nả ắ ạ ề ơ ợ ắ ạ ộ ầ ả
ng n h n s đ c tài tr b ng v n dài h n ( n dài h n và VCSH). Do l y v nắ ạ ẽ ượ ợ ằ ố ạ ợ ạ ấ ố
dài h n tài tr cho tài s n dài h n nên kh năng thanh toán n c a doanh nghi p làạ ợ ả ạ ả ợ ủ ệ
t t. B i vì, m t doanh nghi p mu n ho t đ ng không b gián đo n thì c n thi tố ở ộ ệ ố ạ ộ ị ạ ầ ế
ph i duy trì m t m c v n l u đ ng ròng h p lý đ th a mãn vi c thanh toán c aả ộ ứ ố ư ộ ợ ể ỏ ệ ủ
các kho n n ng n h n và d tr hàng t n kho. V n l u đ ng ròng c a doanhả ợ ắ ạ ự ữ ồ ố ư ộ ủ
nghi p càng l n thì kh năng thanh toán c a doanh nghi p càng cao. Tuy nhiên,ệ ớ ả ủ ệ
kh năng sinh l i c a doanh nghiêp không cao do chi phí s d ng v n dài h n caoả ờ ủ ử ụ ố ạ
h n so v i s d ng v n ng n h n.ơ ớ ử ụ ố ắ ạ
 N u v n l u đ ng ròng<0ế ố ư ộ
Nghĩa là tài s n ng n h n ít h n n ng n h n. Tài s n ng n h n không đả ắ ạ ơ ợ ắ ạ ả ắ ạ ủ
đáp ng nhu c u cho thanh toán n ng n h n, cán cân thanh toán c a doanh nghi pứ ầ ợ ắ ạ ủ ệ
b m t cân b ng. Khi đó m t ph n n ng n h n s đ c dùng tài tr cho tài s nị ấ ằ ộ ầ ợ ắ ạ ẽ ượ ợ ả
dài h n. Vì th , doanh nghi p ph i dùng m t ph n tài s n dài h n đ thanh toánạ ế ệ ả ộ ầ ả ạ ể
n ng n h n khi đ n h n tr .ợ ắ ạ ế ạ ả
 V n l u đ ng ròng = 0ố ư ộ
Nghĩa là tài s n ng n h n đ c tài tr v a đ b i n ng n h n. Nh v y, tàiả ắ ạ ượ ợ ừ ủ ở ợ ắ ạ ư ậ
s n ng n h n c a doanh nghi p v a đ đ trang tr i cho các kho n n ng n h nả ắ ạ ủ ệ ừ ủ ể ả ả ợ ắ ạ
khi đ n h n. Vì v y cân b ng tài chính trong tr ng h p này là t ng đ i b nế ạ ậ ằ ườ ợ ươ ố ề
v ng; tuy nhiên, tính n đ nh v n ch a cao, có nguy c x y ra m t cân b ng tàiữ ổ ị ẫ ư ơ ả ấ ằ
chính.
1.2.4.3 Phân tích hi u qu ệ ả ho t đ ngạ ộ
Hi u qu ho t đ ng c a doanh nghi p là m t ch tiêu kinh t t ng h p ph nệ ả ạ ộ ủ ệ ộ ỉ ế ổ ợ ả
ánh trình đ s d ng các ngu n nhân l c, tài chính c a doanh nghi p đ đ tộ ử ụ ồ ự ủ ệ ể ạ
đ c hi u qu cao nh t.ượ ệ ả ấ
Lê Thu H ng – Tài chính doanh nghi p 48Aằ ệ
18
Chuyên đ t t nghi p GVHD: PGS.TS L u Th H ngề ố ệ ư ị ươ
Nâng cao hi u qu ho t đ ng làệ ả ạ ộ m t trong nh ng bi n pháp c c kỳ quanộ ữ ệ ự

doanh nghi p.ệ
Lê Thu H ng – Tài chính doanh nghi p 48Aằ ệ
19
Chuyên đ t t nghi p GVHD: PGS.TS L u Th H ngề ố ệ ư ị ươ
b) Phân tích hi u qu s d ngệ ả ử ụ tài s nả
Các nhà phân tích không ch quan tâm t i hi u qu s d ng t ng tài s n màỉ ớ ệ ả ử ụ ổ ả
còn quan tâm t i hi u qu s d ng c a t ng b ph n c u thành t ng tài s n c aớ ệ ả ử ụ ủ ừ ộ ậ ấ ổ ả ủ
doanh nghi p. Ch tiêu doanh thu đ c s d ng ch y u trong tính toán các ch sệ ỉ ượ ử ụ ủ ế ỉ ố
này.
 Hi u su t s d ng t ng tài s n (Vòng quay t ng tài s n)ệ ấ ử ụ ổ ả ổ ả
Trong m t doanh nghi p kinh doanh, các doanh nghi p mong mu n tài s nộ ệ ệ ố ả
v n đ ng không ng ng, đ đ y m nh tăng doanh thu, là nhân t góp ph n tăng l iậ ộ ừ ể ẩ ạ ố ầ ợ
nhu n cho doanh nghi p.ậ ệ
 Ch tiêu này cho bi t trong m t kỳ phân tích các tài s n quay đ cỉ ế ộ ả ượ
bao nhiêu vòng.
Ch tiêu này càng cao, ch ng t các tài s n v n đ ng nhanh, góp ph n tăngỉ ứ ỏ ả ậ ộ ầ
doanh thu và là đi u ki n đ nâng cao l i nhu n cho doanh nghi p. N u ch tiêuề ệ ể ợ ậ ệ ế ỉ
này th p, ch ng t các tài s n v n đ ng ch m làm cho doanh thu c a doanhấ ứ ỏ ả ậ ộ ậ ủ
nghi p gi m. Tuy nhiên, ch tiêu này ph thu c vào đ c đi m ngành ngh kinhệ ả ỉ ụ ộ ặ ể ề
doanh, đ c đi m c th c a tài s n trong doanh nghi p.ặ ể ụ ể ủ ả ệ
 S c sinh l i c a tài s n (Return on access)ứ ờ ủ ả
• Phân tích hi u quệ s d ng tài s n b ng mô hình Dupontả ử ụ ả ằ
 Trong đó :
Lê Thu H ng – Tài chính doanh nghi p 48Aằ ệ
20
Hi u su t sệ ấ ử
d ng t ng tàiụ ổ
s nả
=
Doanh thu thu nầ

Ch tiêu này th hi n s c s n xu t c a TSCĐ, ch tiêu này càng cao ch ng tỉ ể ệ ứ ả ấ ủ ỉ ứ ỏ
TSCĐ ho t đ ng t t. Đó là nhân t góp ph n nâng cao hi u qu ho t đ ng kinhạ ộ ố ố ầ ệ ả ạ ộ
doanh.
 S c sinh l i c a TSCĐứ ờ ủ
Lê Thu H ng – Tài chính doanh nghi p 48Aằ ệ
21
Hi u su t sệ ấ ử
d ng TSCĐụ
=
Doanh thu
TSCĐ bình quân
S c sinhứ
l i c a ờ ủ
TSCĐ
=
L i nhu n sau thuợ ậ ế
TSCĐ bình quân
= ROS (Return on sales)
DT
T ng TSổ
DT
=
Hi u su t sệ ấ ử
d ng t ngụ ổ
TS
Chuyên đ t t nghi p GVHD: PGS.TS L u Th H ngề ố ệ ư ị ươ
 Ch tiêu này cho bi t c 1ỉ ế ứ đ ng giá tr TSCĐ s d ng trong kỳ thìồ ị ử ụ
t o ra bao nhiêu đ ng l i nhu n sau thu . ạ ồ ợ ậ ế
Ch tiêu này càng cao ch ng t hi u qu s d ng TSCĐ c a doanh nghi p là t t.ỉ ứ ỏ ệ ả ử ụ ủ ệ ố
 S c s n xu t c aứ ả ấ ủ tài s n ng n h nả ắ ạ

hi u qu kinh doanh c a doanh nghi p là t t mà ph i k t h p phân tích m t s chệ ả ủ ệ ố ả ế ợ ộ ố ỉ
tiêu khác.
 S ngày c a m t vòng quay ti nố ủ ộ ề
 Ch tiêu này cho bi t m t vòng quay ti n s kéo dài bao nhiêu ngày.ỉ ế ộ ề ẽ
Lê Thu H ng – Tài chính doanh nghi p 48Aằ ệ
23
Vòng quay ti nề =
Doanh thu
Ti n và t ng đ ng ti n bình quânề ươ ươ ề
S c sinh l iứ ờ
c a TSNHủ
=
L i nhu n sau thuợ ậ ế
TSNH bình quân
Chuyên đ t t nghi p GVHD: PGS.TS L u Th H ngề ố ệ ư ị ươ
Ch tiêu này th p ch ngỉ ấ ứ t doanh nghi p tích tr ti n m t ítỏ ệ ữ ề ặ
ho c là do ti n m t c a doanh nghi p quay vòng nhanh.ặ ề ặ ủ ệ
 Vòng quay d trự ữ
Cho phép xem xét hi u qu trong vi c qu n lý d tr nh m đánh giá tínhệ ả ệ ả ự ữ ằ
thanh kho n c a hàng hóa d tr trong doanh nghi p. Đây là m t ch tiêu khá quanả ủ ự ữ ệ ộ ỉ
tr ng đ đánh giá tình hình s n xu t, kinh doanh c a doanh nghi p.ọ ể ả ấ ủ ệ
 Ch tiêu này cho bi t ỉ ế trong m t năm thì hàng hóa d tr c a doanhộ ự ữ ủ
nghi p quay đ c bao nhiêu vòng. ệ ượ
Đ i v i các ch tiêu v vòng quay thì càng cao càng t t.ố ớ ỉ ề ố Ch tiêu này càng caoỉ
ch ng t v n đ u t vào hàng hóa d tr v n đ ng không ng ng. Đó là nhân tứ ỏ ố ầ ư ự ữ ậ ộ ừ ố
đ tăng doanh thu, góp ph n tăng l i nhu n cho doanh nghi p.ể ầ ợ ậ ệ
Đ đ m b o cho quá trình s n xu t – kinh doanh đ c ti n hành liên t c,ể ả ả ả ấ ượ ế ụ
không b gián đo n đòi h i ị ạ ỏ doanh nghi p ph i d tr hàng hóa h p lý, t c là v aệ ả ự ữ ợ ứ ừ
đáp ng nhu c u kinh doanh liên t c, v a không làm gia tăng chi phí t n kho gâu ứ ầ ụ ừ ồ ứ
đ ng v n. L ng d tr h p lý ph thu c vào nhi u nhân t , trong đó ch y uọ ố ượ ự ữ ợ ụ ộ ề ố ủ ế

Ch tiêu này cao ch ng t l ng hàng hóa t n đ ng c a doanh nghi p nhi uỉ ứ ỏ ượ ồ ọ ủ ệ ề
gây đ ng v n. ứ ọ ố
 Vòng quay kho n ph i thuả ả
Vòng quay kho n ph i thu = Doanh thuả ả / kho n ph i thu bình quânả ả
 Ch tiêu này cho bi t trong kỳ phân tích kho n ph i thu quay đ cỉ ế ả ả ượ
bao nhiêu vòng.
Ch tiêu này càng cao ch ng t doanh nghi p thu h i ti n hàng k p th i, ít bỉ ứ ỏ ệ ồ ề ị ờ ị
chi m d ng v n. Tuy nhiên, ch tiêu này cao quá có th ph ng th c thanh toánế ụ ố ỉ ể ươ ứ
c a doanh nghi p quá ch t ch , khi đó s nh h ng đ n kh i l ng tiêu th . ủ ệ ặ ẽ ẽ ả ưở ế ố ượ ụ
 S ngày thu ti nố ề (Kỳ thu ti n bình quân)ề
 Ch tiêu này cho bi t doanh nghi p m t bao nhiêu ngày đ thu đ cỉ ế ệ ấ ể ượ
các kho n ph i thu. ả ả
Khi xem xét ch tiêu này cũng c n quan tâm t i y u t s c m nh c a doanhỉ ầ ớ ế ố ứ ạ ủ
nghi p trong ngành. V i nh ng doanh nghi p có tình hình tài chính t t, h hoànệ ớ ữ ệ ố ọ
toàn có th cho phép th i h n thu h i các kho n ph i thu dài h n so v i các doanhể ở ạ ồ ả ả ơ ớ
Lê Thu H ng – Tài chính doanh nghi p 48Aằ ệ
25
S ngày c aố ủ
m t vòng quayộ
d trự ữ
=
D tr bình quân * 360ự ữ
Giá v n hàng bánố
S ngày thuố
ti nề
=
KPT bình quân * 360
Doanh thu thu nầ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status