MỤC LỤC
1. TÓM TẮT ĐỀ TÀI
2. GIỚI THIỆU
2.1. Hiện trạng
2.2. Giải pháp thay thế
* Vấn đề nghiên cứu
* Giả thuyết nghiên cứu
3. PHƯƠNG PHÁP
3.1. Khách thể nghiên cứu
3.2. Thiết kế nghiên cứu
3.3. Qui trình nghiên cứu
3.4. Đo lường và thu thập dữ liệu
4. PHÂN TÍCH DỮ LIỆU VÀ BÀN LUẬN KẾT QUẢ
4.1. Phân tích
4.2. Bàn luận
5. KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ
5.1. Kết luận
5.2. Khuyến nghị
TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC
Phụ lục 1: BẢNG ĐIỂM
Phụ lục 2: THIẾT KẾ PHIẾU HỌC TẬP
Phụ lục 3: ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM SAU TÁC ĐỘNG
DANH MỤC VIẾT TẮT
Người thực hiện: Tạ Thị Diễm Thu
# 4@A!BC!(!D5!(
$ 1.DC!(!D5!(EF
%&'() +,?!D#!2/!=>
*()
GH0)&!23.
*()!
G-!.!
Người thực hiện: Tạ Thị Diễm Thu
1. TÓM TẮT ĐỀ TÀI
+,%-%(,.(/01.2342%5627-892:%2;6<'=3>?2%5-0
')@A33,BC%%5>-1>+DE37F2G-<'->+H<'0?>(I2JA>292
343K-343':362L>>+%&(M>BN3OP>2?%L,QR3372%518R<'->+H
>+,8%53ST0QA1:>>2?25%5>-11N%(L6U0E'3V'62L>>+%&W%2>?X
SY2:%O.02H3J%22H33ZW24(U,9%2%518R(7O
%22H3@9W2,-2H38[JAJ=371=%@%E2532\>32]8N%14%>+BC2H3
J%22H3W2432^(&_%?>193`(&292(:(\3_%5>>+,>P22P214%
>+BC_I42%a12%E1>+H2B2%5-0OH3J%262b>247%32'2H3
J%23M6>+'2H362b>247%+%E@9@N6>2?25-0>%?6J-'903L3c1@9
BC%d>2e-2BDf32g20?'2M>2h>L3(:3K-14%>+BCOP8;0>+L32
2%51%hP14%>+BC32g2>2':38[3L3c1O
2i>-(Y%L,QR332,3L3c1_%?>0E'<'F>2%E2%E3L3J%28;>W2L3
_%?>>4>+H89_,8532iO2V_032B*>+P2J%22H362b>2462V
+! (Bj38%?>2B@9W%?>2U3J%22H362b>243'=%3k>+BN3@i33L3
c1_BN389,(C%O2B8M([@.%(Bj3(\>+-@91J-,2H3 +!>2;>
dQaf>2;>dJT'f2N@T'QaL6QRl2B*62L6J*()27-+-(C%2m1%%
Q.0_mJ*()3Z%L>%?6+w@'05>BQ'0@,%332,2H3J%2O
6QRJ*()27-W%?>2U362V+!J]%i625>2=W%?>2U3
>e62V>e_9%>2;132g332B*O+,<'L>+P2%Q.0_m62B*
62L6J*()27-+w@'05W2r>BQ'0W2L%<'L>27-W%?>2U3W2%@91
8%53(:3@;6x()>2C%62L>>+%&W2r@;6@';>24<'-@918%53271O&
(.>2%5'<'3-,32,8%53Q.02H3_m62B*62L690%-,2%518R3R>2&
32,32'/_I_9%D29x_E3.2(7J*()32'/_I62%>%2%Qa2%&'
891->g2>2/11G3-,O
2.1. Hiện trạng
M'>+i332B*>+P2%22H33M6(Bj3Jp6S?6@4%38925>2=W%?
>2U33M6QBN%@9[>(&@G22:%W%?>2U33M6>+EO2B*>+P2%22H3 !
)1"62VtI!JK?L89+!O2V+!@962V
>B*(=%W271->g2%L,QR389UQR3-,O'02%EW2%2H362V90
g>Sc1>+HW2425>2=(Bj3W%?>2U389@%E25>2A3>%aO
.02H3_m62B*62L6J*()27-%i632i>-37>2&JsQR(Bj3>M>3
3L3W2T't2P2>292W%?>2U31N%3Z3=892,9>2%5W%?>2U3W%&1>+-(L2
%Lx37>2&>+'0[(.>2-0%%>2g321%22H-W%?>2U3>b32U32,.>(:>A
2H332,890E'3V'JsQRJ*()(&Q%a(.>:%Q'2H3(Bj3O+,>%?
>+P2Q.02H3_m62B*62L6903Z37>2&32,>2,@';271(&
>2%?>W?(Bj3J*()2,932^28[W%?>2U3_9%2H3<'-(7J]%%<'0?>JT'JL>
2h8M([>2A3>%a2*O
2.2. Giải pháp thay thế
Người thực hiện: Tạ Thị Diễm Thu
(I22BN3L3F>BD(&>2%?>W?J*()W%?>2U332,<'-62V
2BNQy>A2H3D29Ok0>2c,(:W273K-W%?>2U337>2&>AJ*()27-2,\3
>2,@';271(&>P1+-1:>J*()>%2%2B(V0(K>24>%O'=%3k
>bW?>_mJ*()(Y32'/_I(&32^2Js-89_bJ'J*()3K-1P2(Y
2P2>292O
* Vấn đề nghiên cứu: %532BNQy>2A32%5J*()27-W%?>2U362V
Sinh thái học37T3-,(Bj3W?><'2H3>;63K-@N6 !#>+BC'0a
Tác động Kiểm tra sau
TĐ
Thực nghiệm
n{N6 !#o
€ .02H3_m2BNQyJ*
()27-W%?>2U3O
€"
Đối chứng
n{N6 ! o
€! .02H3_P2>2BCO €#
•>2%?>W?90>4%JsQR62|6W%&132UX>cJ>(:3@;6O
3.3. Quy trình nghiên cứu
* Chuẩn bị bài của giáo viên
X=%8N%@N6(=%32Un ! ot
z2%?>W?W?2,.32_9%2H3O
z2'/_I_9%W%&1>+->+p32%51O
X=%8N%@N6>2A32%51n !#ot
z2%?>W?W?2,.32_9%2H3>2c,2BNJ*()27-W%?>2U3O
z2%?>W?3L3J*()32,>e1R32,\33_9%8]+-_62R2,\3%>+E
%M0+4XW%O
z2'/_I_9%W%&1>+->+p32%51O
* Cách thức tiến hành:
‚=%8N%3L3@N6>2A32%51n !#o(&>%?2921:>_9%@E@N6_m
62B*62L62BNQyJ*()27-W%?>2U3(.>2%5'<'>=>>2A32%53L3
_BN33*_J-'t
Bước 1:L3(I2+ƒ1R3>%E'3K-_9%2H3O
Bước 2: 2%?>W?W?2,.32_9%%>2c,2BNJsQR62B*62L6J*()
27-n$MHMoO
Người thực hiện: Tạ Thị Diễm Thu
Bước 3:BNQyJ*()27-W%?>2U3>2c,>+P2>A2BJ-'t
1U3(:>B*(B*_m62|6W%&132UX>cJ>O
4. PHÂN TÍCH DỮ LIỆU VÀ BÀN LUẬN KẾT QUẢ
4.1. Phân tích dữ liệu
-'W2%37W?><'W%&1>+-J-'>L3(:JsQR62V1[1‡S3c@(&>g23L3
%L>+I3V>2%?>O'-Ss@gJ=@%5'(Y>2'(Bj3_Qh@%5'89_%&'()J-'t
Bảng 3. So sánh điểm trung bình bài kiểm tra sau tác động
Đối chứng Thực nghiệm
ĐTB ~O!~ ~O••
Độ lệch chuẩn uO}~ uOˆ•
Giá trị p của T-test uOuuuu}
Chênh lệch giá trị TB chuẩn
(SMD)
uO•"
-'>L3(:W%&132U32E2@532_mX>cJ>32,W?><' p =
0.00009< 0,05O%['9032,>2M032E2@532%h-271>2A32%5189271
(=%32U+M>37F2G->U3@932E2@532W?><'271>2A32%513-,2*
271(=%32U@9W24y'2%E19Q,W?><'3K->L3(:O
Chênh lệch giá trị trung bình chuẩn (SMD)‰
•"Ou
}"Ou
O~••O~
=
−
O%['(732,>2M0
8%53JsQR62B*62L62BNQyJ*()27-W%?>2U332,3722BDtích
cực (?W?><'2H3>;63K-271>2A32%51O
2B8;0%>2'0?>dBNQy>2A32%5J*()27-W%?>2U362VSinh
thái học J]T3-,(Bj3W?><'2H3>;63K-@N6 !#>+BC'0a
+'+A3f(Y(Bj3W%&132UO
Người thực hiện: Tạ Thị Diễm Thu
_,8514%>+BC32,(.>2%5'<'3-,2*O
5.2. Khuyến nghị
* Đối với cấp quản lí:
Xb32U32%['_'b%32'0E([3732M>@Bj8[62B*62L61N%D>M>3
3L3_:14(&2H3>;6W%22%51O
XV'>B>2E18[3*JD8;>32M>>2%?>_I62R38R8%53Q.02H3x2v>+j3L3
8r62`62/13V>2%?>(&T3-,32M>@Bj%Q.0n%M0+4XW%%M0"
%M0u_i>@4_i>19'‹oO
* Đối với GV:
X6QR62B*62L62BNQysơ đồ hóa32,3L3_9%2H337:%Q'
62k2j6>+,32B*>+P2J%22H3 !3Z2BJ%22H3 u O
X.2Q.L6QR3L362B*62L6Q.02H3>g323A31N%37>2&W?>2j6
2%['62B*62L68N%2-'O
XV'>BJ,.3L3Q.J*()32,3L3W%?>2U3J%22H3D3L3W2=%@N6
>+,32B*>+P2O
X24e>A2H3>A_)%QBŒW%?>2U3>e2%['WE2>24>%nJL32
_L,%>c+c>()2%56‹oO
X2%E3U'<=N!2OJ(&2v>+j32,8%53>2A32%5J*()27-W%?>2U3O
Người thực hiện: Tạ Thị Diễm Thu
[>9%2%E3U'2,-2H3B62.1UQR“Nâng cao kết quả học tập
phần sinh thái học lớp 12C4 bằng phương pháp sơ đồ hóa kiến thức”19>4%
>+P2_90QA->+E3*JDW%22%513K-_>2TE3`2%['2.32?O•M>1,
2;(Bj3JA(7763K-<'F>2V034>+,>b271_:143K-<'F>2V034
()2%56D3L3_:14W2L33K-29>+BC(&32'0E([90(Bj32,9
32^22*7662VT3-,32M>@Bj_:14>+,%Q.0T3-,32M>
@Bj2H3>;63K-2H3J%2>+BC'0a+'+A3O
TÀI LIỆU THAM KHẢO
O:%L,QR3899,>.,8,2$0)8OMO
!O:%L,QR3899,>.,n!uu}o2/OP!;@Q,?!8R,F
S)&+H/$%L,QR3%5>-1O
2.12I%12
ˆ
7.3 2
2IH3g32
}
7.8
3
+V'0E2
$O$
8 3
4r2
#O"
7.5
4
{EH3'0
$O"
6.8 4
+V%22%?
~O$
7
5
+B*L'0
#O$
5.5 5
-%2-2'0
•O•
7.3
6
{E2I…'0E
"O•
2.12I2k0
B*
~
6.5 10
2.12IH3
%9'
"O$
6.5
11
+V%2%9'
"O$
4.5 11
+V2I2'9
~
6.8
12
'Ž2%2m
$O"
6 12
2.12I2B*
%[
"O$
5.5
Người thực hiện: Tạ Thị Diễm Thu
13
+V2IH3T
#
4.3 13
\2I2
)
~O•
6
18
+V{FH3T
$
4.5 18
42I2k0-
~
6.5
19
2.12'0E
~O$
7 19
v%2'05>
ˆO•
7.5
20
'0a,92T
"O•
5.5 20
+V2I/1
2'
$O"
7
21
2.1i2%
~O"
5.3 21
ƒ2I…2'
•O$
7.8
26
'0a,92L>
#
5.8 26
\'=32p
#
7.3
27
{E'0a+H
2i3
~O$
7.5 27
4%?'2%5
"O"
5.5
28
2-G2'g
$O"
5.3 28
4H32H
~O$
6.5
29
'0aZ2B
'Ž2
}
7.5 29
{T1%22';
ˆ
5.5
Người thực hiện: Tạ Thị Diễm Thu
34
ƒ2I2'2,
$O$
6.5 34
'0a)+T1
$O$
7.8
35
'0a2-2
2K0
$O$
4.5 35
'0a2I%1
0E
ˆ
6.5
36
{E+'g
#O"
65 36
+V'-%2
~
6.3
37
{E'0a:%
+T1
"O"
5.3 37
%L>+I>+'_P2
:@53232'/
6J-'>L3(:
-'W2%2H3S,_9%902H3J%262%t
1. Kiến thức
XE'(Bj3W2L%%5114%>+BCJ=3K-J%28;>3L3@,.%14%>+BCJ=O
X%&'(Bj32T>=J%2>2L%3L3@,.%2T>=J%2>2L%O
X+P2_90(Bj3W2L%%51%N%2.J%2>2L%bJ%2>2L%F2G-JA>2g322%(=%
8N%(C%J=J%28;>O
2. Kỷ năng, kỷ xảo
X2L>>+%&W…r62T>g32WE22P2W…rJ,JL2W2L%<'L>>b2j6@91
8%53(:3@;68N%JWO
X•w@'05W…r62T>g323L30?'>=14%>+BCO
3. Thái độ nhận thức
XT0QAF>2U3_%?>>4>+H89_,8514%>+BC>2%E2%EO
X7292(:>2%?>>2A3ST0QA*%1P2J=2H3>;6@918%539039
>2T>2%5VZ%8N%>2%E2%EO
II. Phương tiện
XP2"$O "$O!627>,
X*()3L32T>=J%2>2L%3L3@,.%14%>+BC_JA>2g322%3K-J%28;>
(=%8N%14%>+BCJ=O
X%M08]
_i>19'S-2(†O
III. Phương pháp
X+A3<'->P1>`%_:62;O
XM(L6>P1>`%_:62;O
IV. Tiến trình lên lớp
1. Ổn định lớp và kiểm diện
2. Kiểm tra bài cũ:,&
372h2719,l
X2T >g32 3L3(789
2 2BD 3K- 32i (=%
8N%2B>2?9,l
X2;S|>2,9>2%5
32,(%&1W2'0?W2g32
0E'3V'3L3c18]@.%D29O
X'-(%&1d8937
<'-251:>32%['32^
>L3(:(?J%28;>J%2
8;>>%?62;22BD3K-
1:> 3L32 >2R (:f
<'- (%&1 90 (i 2-0
J-%c137J'02GPl
XL3@,9%3LJ=>+,
BN3 %' (M> J=
>+,(M>3L3@,9%32%1
>2BCJ=>+E_V'W2g
<'0&‹
X 2B W2L% %51 62V
d:%Q'32g2fO
XH32-2<'-
JL>J*()S'62,>+
@C%3T'2†%O
X 2c, 2BN Qy 3K-
O
- {9 2T >= J%2 >2L%
not@9>M>32h
2T >= 37 2
2BD >+A3 >%?6 2,\3
b. Các nhóm NTST
X2712T>=84J%2
n3L30?'>=@g27-oO
X2712T>=2h'J%2
n@9>2? %N%2h'3*3K-
14%>+BC891=%<'-
25%h-J%28;>8N%J%2
8;>oO
,BC%@92T>=
2h'J%237 22BD
@N>N%JA62L>>+%&3K-
2%['@,9%J%28;>O
Người thực hiện: Tạ Thị Diễm Thu
J%28;><'-3L3
J%28;>3Z37>2&>2-0
(b%3L3>U3@9@91
_%?(b%O
Hoạt động 2: Tìm hiểu giới hạn sinh thái và ổ sinh thái
TG Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung chính
10p X%N%2.J%2>2L%no
@9Pl
XY02%E3U'2P2"$O
8962T>g32J*()l
X „E' 3V' SL3 (I2
W2,>2';@j%89W2,
32= 32I' 3K- 3L3 8g QR
>+,l
- 2,_%?>bJ%2>2L%@9Pl
•J%2>2L%W2L38N%*%D
2B >2? 9,l 2, 8g QR
X{9W2,%L>+ISL3
(I23K-1:>19
>+,(7J%28;>37>2&
>)>.%8962L>>+%&b
(I2>2c,>2C%%-O
X +, %N% 2. J%2
>2L%37t
z 2, >2'; @j%t
>2'; @j% 2M> 32, 3L3
32U3rJ=O
z 2, 32= 32I't
T0 U3 32? 3L3 2,.>
(:J@gO
2. Ổ sinh thái
%N% 2. J%2 >2L% 3K-
1:>2T>=J%2>2L%@9
bJ%2>2L%3K-@,9% 8[
(7O
X Ổ sinh thái của một
loài@91:>dW24%-
J%2>2L%f19D(7>M>3
3L32T>=J%2>2L%3K-
14% >+BC m1 >+,
%N% 2. J%2 >2L% 32,
62|6@,9%(7>)>.%89
62L>>+%&@T'Q9%O
Người thực hiện: Tạ Thị Diễm Thu
X'-JL>2P2"$O!bJ%2
>2L%8[Wg32>2BN3>2U3r
3K-!@,9%892B>2?
5. Hướng dẫn học tập n$62i>o
– Đối với bài học ở tiết học này: + +@C%3L33T'2†%>+,JL32%L,W2,-O
+ H362V>bW?>O
q Đối với bài học ở tiết học tiết theo:
+ Chuẩn bị bài 36OT'2†%j%Ft
X2L%%51<'V>2&n8[1\>J%2>2L%2H3oO
XL31=%<'-25J%2>2L%%h-3L33L>2&>+,<'V>2&O
+ Lệnh I/156, II.1/157, II.2/159
Người thực hiện: Tạ Thị Diễm Thu
Sơ đồ 1. Các loại môi trường sống
\>
(M>
MT
ĐẤT
MT
NƯỚC
MT TRÊN CẠN
MT SINH VẬT
CÁC LOẠI MÔI
TRƯỜNG
2g
<'0&
BN3
1\
BN3
H>
BN3
@j
:
8;>
X_%?>tzI22G-(Bj3W2L%%51<'V>2&n8[1\>J%2>2L%2H3oO
zE'(Bj33L31=%<'-25J%2>2L%%h-3L33L>2&>+,<'V>2&t
<'-252v>+j89<'-253.2>+-2O
zE'(Bj3F2G-J%2>2L%3K-3L3<'-25(7O
X2%&'t2T_%5>(Bj33L3<'-252v>+j893.2>+-2>+,<'V>2&@M0
(Bj38gQR1%22H-O
2. Kĩ năng
X>2A3292(Bj3tGr62T>g32J,JL2
X>2A32%5>292>2.,tGr>P1W%?189Ss@g>24>%O
3. Thái độ
X27%<'ct2r62T>g32>b2j6J,JL2W2L%<'L>8M([O
Xg23L32t,853L3(:8;><'F2%?1890E'>2%E
2%E
II. Phương tiện
XP2"~O "~O!"~O""~O#J*()2P2>292<'V>2&O
III. Phương pháp dạy học
X+A3<'->P1>`%_:62;O
XM(L6>P1>`%_:62;O
IV. Tiến trình lên lớp
1. Ổn định tổ chức:n 62i>o
2. Kiểm tra bài cũ: n}62i>o
Câu 1: 4%>+BCJ=@9Pl2T>=J%2>2L%@9Pln}(o
Đáp ánt1/ Môi trường sống:n$(o
-o2L%%51t4%>+BCJ=_-,)1>M>33L32T>=S'<'-2J%2
8;>37>L3(:>+A3>%?62-0%L>%?6>N%J%28;>x@9122BD(?JA>)>.%
J%2>+BD62L>>+%&892h2H->(:W2L33K-J%28;>O
_oL3@,.%t>+E3.BN3(M>J%28;>
2/ Các nhân tố sinh thái: n#(o
X2T>=J%2>2L%no@92h2T>=14%>+BC3722BD>+A3
>%?62,\3%L>%?6>N%(C%J=J%28;>O
3K-<'V>2&l
X'V>2&J%28;>@9
>;6 2j6 3L3 3L >2&
>+, 3k 1:> @,9%
3k J= >+, 1:>
W2,W24%-SL3
(I289,1:>>2C%%-
2M> (I2 89 37 W2
rJ%2J>.,>292
2h>2?251N%O
- 32,8gQRO
X „E' 3V' J* ()
27- 2B 2P2 3'=%
%L,LO
I. QUẦN THỂ SINH
VẬT VÀ QUÁ
TRÌNH HÌNH
THÀNH QUẦN THỂ
SINH VẬT
Quần thể sinh vật@9
>;6 2j6 3L3 3L >2&
>+, 3k 1:> @,9%
3k J= >+, 1:>
W2,W24%-SL3
(I289,1:>>2C%%-
2M> (I2 89 37 W2
rJ%2J>.,>292
2h>2?251N%O
Quá trình hình thành
quần thể mới >2BC
>+,<'V>2?S0+-
<'-253.2>+-2lg
QRl
‘ + @C% @52 >+-
$}
X ’ 2G- 3K- 3.2
>+-2l
XL33L>2&>+,<'V
>2& p _7 32\> 32]
2-' >24 <'- 1=%
<'-252v>+j2-03.2
>+-2O
X„E'3V'@91(Bj3
2B _ 3'=% %L,
LO
XrW2r32=
32I' W%?1 1)% (Bj3
2%['‹W2r>)>.%
3-,2*O
X2%2'3V'3K-@9
<'L @N 89 W2 r
(L6 U 3K- <'L
2†O
XJ'02G89>P1
>24>%>+,(&
>+@C%O
X T _m %h- 2'
3V'3K-89W2r
II. QUAN HỆ GIỮA
CÁC CÁC CÁ THỂ
z n3L 32%1 >2iOOOo
Người thực hiện: Tạ Thị Diễm Thu
XY0>71>p> @.%3L3
W%&'<'-25%h-3L3
3L>2& >+,<'V>2&
89F2G-3K-7_m
J*()O
(L6U3K-O
X>2%?>@;6J*()89
>+P2_90O„E'3V'2B
J*()3'=%%L,LO
3.2>+-2Q%2QBŒ*%
DOOO → v% 271 _, 85
1:> W2' 8A3 J= +%E
1:>J=3L>2&_I_':3>L32
W2†%(9O
:>J=(8r>2I>@y2-'
r>+U2,\33L>2&,
⇒2C373.2>+-219J=
@Bj 89 JA 62T _= 3K-
3L33L3>2&>+,<'V>2&
Q'0>+PD1U362k2j6(1
_,JA>)>.%8962L>>+%&
3K-<'V>2&O
4. Củng cố và luyện tập n$62i>o
Y0QA-89,W%?>2U3(Y2H32Y02,9>292_J-'t
MỐI QUAN
HỆ GIỮA
CÁC CÁ
THỂ TRONG
'-252v>+j
'V>2&>2g322%>=>2*W2-%>2L3>=%
B'')J=→>rW2rJ=J7>
89J%2J
'-253.2>+-2
2C373.2>+-219J=@Bj89JA
62T_=3K-3L33L3>2&>+,<'V>2&
Q'0>+PD1U362k2j6(1_,JA>)
>.%8962L>>+%&3K-<'V>2&O
PHỤ LỤC 3
ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM SAU TÁC ĐỘNG
Câu 1:4%>+BCJ=@9*%J%2J=3K-J%28;>_-,)1>M>33L32T>=
J%2>2L%t
O84J%2892h'J%222BD>+A3>%?6(?(C%J=3K-J%28;>O
B. vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp, hoặc gián tiếp đến đời sống của
sinh vật.
O 2h'J%222BD>+A3>%?6(?(C%J=3K-J%28;>O
O 2h'J%222BD>+A3>%?62,\3%L>%?6(?(C%J=3K-J%28;>O
Câu 2:73L3@,.%14%>+BCJ=32K0?'3K-J%28;>@914%>+BCt
O >+,(M>14%>+BC>+E3.14%>+BCQBN%BN3O
O 84J%214%>+BC>+E3.14%>+BCQBN%BN3O
O >+,(M>14%>+BC>+E3.14%>+BCBN3H>BN31\O
Người thực hiện: Tạ Thị Diễm Thu
Bảng 3. Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể
Bảng 4. Mối quan giữa các cá thể trong quần thể và ý nghĩa