BÀI TẬP HÓA HỌC NÂNG CAO LỚP 9 - Pdf 28

3
lời nói đầu
Hoá học l môn học lí thuyết v thực nghiệm, rất gần gũi với cuộc sống, tuy nhiên Hoá học l
môn học mới, có nhiều biểu tợng nh kí hiệu, công thức, phơng trình hoá học, đồ thị, biểu đồ Để giúp
các em chuẩn bị tốt hơn cho các kỳ thi chọn học sinh giỏi hoá học 9, tuyển vo các lớp 10 chuyên hoá
(năng khiếu hoá học) chúng tôi biên soạn cuốn sách bi tập nâng cao hoá học 9.
Cuốn sách đợc biên soạn theo chơng trình mới nhất của Bộ Giáo dục v Đo tạo, bao gồm 5
chơng tơng ứng với 5 chơng của sách giáo khoa hoá học 9 để các em tiện theo dõi. Mỗi chơng gồm
các nội dung sau:
A. Tóm tắt lí thuyết của chơng.
B. Đề bi có hớng dẫn.
C. Bi tập tự luyện.
D. Hớng dẫn giải bi tập.
Cuốn sách bi tập nâng cao hoá học 9 với các câu hỏi v bi tập đợc biên soạn đa dạng, trong
đó các kỹ năng t duy đặc trng của Hoá học đợc chú trọng. Mỗi bi tập có thể có nhiều cách giải khác
nhau, phần hớng dẫn v cách giải chỉ nêu một cách cơ bản để các em tham khảo.
Mặc dù đã có nhiều cố gắng, nhng quyển sách không tránh khỏi các sai sót. Chúng tôi chân
thnh cảm ơn mọi ý kiến đóng góp của các bạn đọc, nhất l các bạn đồng nghiệp v các em học sinh để
sách đợc hon chỉnh hơn trong lần tái bản sau.

Các tác giả
`èi`ấĩèấèiấ`iấiấvấ
víấ*ấ*ấ`èấ
/ấiiấèấèVi]ấè\ấ
ĩĩĩViVẫếVè
HOCHOAHOC.COM
4
Chơng 1. Các loại hợp chất vô cơ
A. Tóm tắt lí thuyết
1. Phân loại các chất vô cơ


a) Oxit axit: l những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thnh muối v
nớc.Thông thờng oxit axit gồm: nguyên tố phi kim + oxi.
(Trừ: CO, NO l các oxit trung tính)
Ví dụ: CO
2
, N
2
O
5
(1) Tác dụng với nớc tạo dung dịch axit
Một số oxit axit tác dụng với nớc tạo thnh dung dịch axit.
Ví dụ: SO
3
+ H
2
O

H
2
SO
4

(Trừ CO, NO, N
2
O)
(2) Tác dụng với một số oxit bazơ tạo thnh muối (phản ứng kết hợp)
Lu ý: Chỉ có những oxit axit no tơng ứng với axit tan đợc mới tham gia loại phản ứng ny.
Ví dụ: CO
2
(k) + CaO (r)

axit
Muối
trung
ho

Oxit bazơ
Bazơ
Muối
Oxit axit
Axit
`èi`ấĩèấèiấ`iấiấvấ
víấ*ấ*ấ`èấ
/ấiiấèấèVi]ấè\ấ
ĩĩĩViVẫếVè
HOCHOAHOC.COM
5
b) Oxit bazơ: l những oxit tác dụng với axit tạo thnh muối v nớc.
Thông thờng oxit bazơ gồm nguyên tố kim loại + oxi
(Trừ: CrO
3
, Mn
2
O
7
l các oxit axit)
Ví dụ: CaO: Canxi oxit; FeO: Sắt (II) oxit
(1) Tác dụng với nớc tạo dung dịch bazơ
Một số oxit bazơ tác dụng với nớc tạo thnh dung dịch bazơ.
Ví dụ: BaO (r) + H
2

1. Bi: Một số oxit quan trọng
1. Canxi oxit:
Công thức hóa học l CaO, tên thông thờng l vôi sống. Canxi oxit thuộc loại oxit
bazơ.
ứng dụng: Dùng trong công nghiệp luyện kim v công nghiệp hóa học; trong xây
dựng; khử chua đất trồng trọt; xử lý nớc thải công nghiệp, sát trùng, diệt nấm, khử
độc môi trờng,
Điều chế: CaCO
3C
0
900
CaO + CO
2
(phản ứng phân huỷ)
2. Lu huỳnh đioxit:
Công thức hóa học l SO
2
, lu huỳnh đioxit còn đợc gọi l khí sunfurơ. Lu huỳnh
đioxit thuộc loại oxit axit.
ứng dụng: Phần lớn dùng để sản xuất axit H
2
SO
4
; dùng lm chất tẩy trắng bột gỗ trong
công nghiệp giấy; chất diệt nấm mốc; chất bảo quản thực phẩm.
Điều chế:
- Trong phòng thí nghiệm:

+ 2H
2
O
- Trong công nghiệp:
+ Đốt lu huỳnh trong không khí: S + O
2

0
t

SO
2

+ Đốt quặng pirit sắt (FeS
2
): 4 FeS
2
+ 11 O
2

0
t

8 SO
2
+ 2 Fe
2
O
3


2
SO
4
(đặc, nóng)
- Tác dụng với hầu hết các kim loại (trừ Pt, Au)
- Tạo muối kim loại có hóa trị cao + nớc + khí khác hiđro.
Ví dụ: 8HNO
3
+ 3Cu 3Cu(NO
3
)
2
+ 2NO + 4H
2
O
3. Axit + bazơ tạo thnh muối v nớc (phản ứng trung ho)
Ví dụ: HCl + NaOH NaCl + H
2
O
4. Axit + oxit bazơ tạo thnh muối v nớc
Ví dụ: H
2
SO
4
+ BaO BaSO
4
+ H
2
O
5. Axit + muối tạo thnh axit mới v muối mới thoả mãn một trong các điều kiện sau:


- Tác dụng với bazơ v oxit bazơ tạo thnh muối clorua v nớc.
Ví du: 2HCl + Na
2
O
2NaCl + H
2
O
HCl + NaOH NaCl + H
2
O
- Tác dụng với muối tạo thnh muối mới v axit mới
Ví dụ: HCl + AgNO
3
AgCl (trắng) + HNO
3

b) Axit HCl có nhiều ứng dụng quan trọng: điều chế các muối clorua; lm sạch bề mặt kim loại khi
hn; tẩy gỉ kim loại trớc khi sơn, tráng, mạ, chế biến thực phẩm, dợc phẩm.
7. Axit sunfuric: H
2
SO
4

a) Tính chất vật lý: l chất lỏng, sánh, không mu, nặng gần gấp hai lần nớc, không bay hơi, dễ dng
tan trong nớc v tỏa nhiều nhiệt.
b) Tính chất hoá học
Axit H
2
SO

7
Ví dụ: C
12
H
22
O
11

ndSOH ,
4
2
11H
2
O + 12 C
Sau đó một phần C sẽ tiếp tục phản ứng với H
2
SO
4
:
C + 2H
2
SO
4
CO
2
+ 2SO
2
+ 2H
2
O

lm xúc tác:
2SO
2
+ O
2

0 0
2 5
450 500C C
V O



2SO
3

- Giai đoạn 3: SO
3
kết hợp với nớc
SO
3
+ H
2
O

H
2
SO
4


+ BaCl
2


BaSO
4
(trắng) + 2 HCl
Na
2
SO
4
+ BaCl
2

BaSO
4
(trắng) + 2 NaCl
- Với axit HCl v muối clorua tan: Thuốc thử AgNO
3

HCl + AgNO
3
AgCl (trắng) + HNO
3

NaCl + AgNO
3


AgCl (trắng) + NaNO

3
+3 H
2
O
5. Bazơ kiềm tác dụng với muối tạo thnh bazơ mới v muối mới
Ví dụ: 2NaOH + CuSO
4
Cu(OH)
2
+ Na
2
SO
4

Lu ý: Điều kiện để phản ứng xảy ra:
+ Muối tham gia phải tan trong nớc.
+ Bazơ mới tạo thnh không tan.
6. Phân loại: có 2 loại chính
a) Bazơ tan trong nớc gọi l kiềm.Ví dụ: LiOH, KOH, NaOH,
b) Bazơ không tan trong nớc. Ví dụ: Fe(OH)
3
, Cu(OH)
2
, Mg(OH)
2

`èi`ấĩèấèiấ`iấiấvấ
víấ*ấ*ấ`èấ
/ấiiấèấèVi]ấè\ấ
ĩĩĩViVẫếVè

nn )
- Điều chế:
+ Phơng pháp hóa học: Na
2
CO
3
+ Ca(OH)
2


CaCO
3
+ 2NaOH
+ Phơng pháp điện hóa:
2NaCl (đậm đặc) +2H
2
O 2NaOH + Cl
2
+ H
2

Dùng bình điện phân có mng ngăn để không cho clo đi vo miền catot (cực âm) để tránh tạo thnh nớc
Gia Ven.
2. Canxi hiđroxit Ca(OH)
2
thang pH
- Ca(OH)
2
thờng gọi l vôi tôi. Dung dịch trong nớc gọi l nớc vôi trong. Nớc vôi trắng l
huyền phù của Ca(OH)



o
t
2KNO
2
+ O
2

2. Phản ứng trao đổi
- Định nghĩa: Phản ứng trao đổi l phản ứng hóa học trong đó hai hợp chất tham gia phản ứng trao
đổi nhau thnh phần cấu tạo của chúng để tạo ra các hợp chất mới.
- Phản ứng trao đổi chỉ xảy ra khi trong số các sản phẩm phải có một chất không tan hay dễ bay
hơi hoặc nớc.
Ví dụ: H
2
SO
4
+ Na
2
S Na
2
SO
4
+ H
2
S
Lu ý: H
2
S, HCl, NH

PO
4
,
c) Tên gọi
Tên gọi muối trung hòa = tên kim loại (hóa trị nếu cần) + tên gốc axit
Ví dụ: Na
2
CO
3
: Natri cacbonat
Tên gọi muối axit = tên kim loại +tiếp đầu ngữ + hiđro + tên gốc axit
Ví dụ: NaH
2
PO
4
: Natri đihiđro photphat.
4. Tính tan
Tính tan của muối trong nớc góp phần quyết định phản ứng hóa học của nó với axit, bazơ, muối.
Lu ý:
- Tất cả muối nitrat đều tan trong nớc.
- Hầu hết muối clorua đều tan (trừ AgCl, PbCl
2
, CuCl, HgCl
2
)
- Hầu hết các muối sunfat đều tan (trừ Ag
2
SO
4
, CaSO

Có những oxit sau: Na
2
O, ZnO, Fe
2
O
3
, CO
2
, Al
2
O
3
. Oxit no có thể tác dụng đợc với dung dịch:
a. Axit sunfuric? b. Aluminat natri? c. Natri hiđroxit ?
Viết các phơng trình hoá học của các phản ứng.
Bi 2
Cho 2,08 gam hỗn hợp hai oxit dạng bột l CuO v Fe
2
O
3
. Dùng V lít (đktc) khí CO để khử hon
ton hai oxit thnh kim loại thì thu đợc 1,44 g hỗn hợp hai kim loại.
a. Viết các phơng trình hoá học xảy ra.
b. Xác định V tối thiểu cần sử dụng.
c. Ho tan hon ton lợng kim loại trên bằng một lợng vừa đủ dung dịch HNO
3
2M thì dùng hết
V
1
lít. Xác định V

phơng án sau, biết rằng nhôm nóng chảy ở 660
0
C:
a. Nhôm nóng chảy nhỏ giọt trên đèn.
b. Đầu dây nhôm bị đốt nóng, nhôm bị hoá hơi.
c. Đầu dây nhôm bị đốt nóng bị oằn hẳn xuống.
d. Phơng án khác.
Bi 6
Có 5 dung dịch 0,1M đựng trong 5 lọ mất nhãn: Na
2
CO
3
, Ba(OH)
2
, NaOH, KHSO
4
, KCl.
Nếu không dùng thêm thuốc thử có thể nhận biết đợc những dung dịch no?
Bi 7 Cho m gam hỗn hợp A gồm Fe v Fe
2
O
3
theo tỷ lệ mol 1: 1 tác dụng hon ton với dung dịch HCl
d tạo thnh dung dịch B. Biết rằng khi cô cạn dung dịch B trong điều kiện không có không khí, thì thu
đợc 4,52 gam chất rắn.
a. Viết các phơng trình hoá học xảy ra.
b. Tính thể tích hiđro sinh ra ở điều kiện tiêu chuẩn.
c. Tính giá trị của m.
Bi 8
Nung m gam hỗn hợp hai muối CaCO

3
)
2
CO
2
Bi 11 a. Cho các hoá chất FeS
2
, S, Na
2
SO
3
, H
2
SO
4
, Cu, hãy viết các phơng trình hoá học để điều chế khí
SO
2
bằng bốn cách khác nhau. Trong số các cách đó, những cách no có thể đợc sử dụng để sản xuất SO
2
trong công nghiệp?
b. Các nh máy nhiệt điện nh Uông Bí, Phả lại, Ninh Bình sử dụng than đá để sản xuất điện.
Khí thải của các nh máy nhiệt điện có một lợng khí SO
2
, loại khí thải ny l một trong các nguyên nhân
chính gây ra ma axit. Hãy đề xuất một hoá chất rẻ tiền, dễ kiếm để có thể loại bỏ SO
2
chống ô nhiễm môi
trờng.
Bi 12 Có một hỗn hợp khí A gồm 0,3 mol CO

3
)
(
4
)
(
5
)
`èi`ấĩèấèiấ`iấiấvấ
víấ*ấ*ấ`èấ
/ấiiấèấèVi]ấè\ấ
ĩĩĩViVẫếVè
HOCHOAHOC.COM
11
c. Tính thể tích dung dịch NaOH 1M tối thiểu để chuyển ton bộ các oxit axit trong 2,24 lit hỗn
hợp khí A (đktc) thnh muối trung ho.
Bi 14 Bằng phơng pháp hoá học hãy nhận biết các cặp chất sau:
a. CaO v P
2
O
5
.
b. SO
2
v CO
2
.
c. MgO v CaO.
d. NaCl v Na
2

a. Viết các phơng trình hoá học.
b. Tính khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp A.
c. Tính thể tích dung dịch axit HCl 1M tối thiểu để ho tan hon ton hỗn hợp A.
Bi 17 Hon thnh dãy biến đổi hoá học sau, kèm theo điều kiện (nếu có)
MgO MgCl
2
Mg(OH)
2
MgSO
4
Mg(OH)
2
MgO.

Bi 18 Trộn 400 gam dung dịch BaCl
2
5,2% với 100ml dung dịch H
2
SO
4
20% (d = 1,14g/ml). Xác định
khối lợng kết tủa tạo thnh v nồng độ % của các chất trong dung dịch thu đợc.
Bi 19 Ho tan 2,4 gam Mg vo 200 gam dung dịch HCl 10%.
a. Viết phơng trình Hoá học của phản ứng.
b. Tính nồng độ % của muối thu đợc sau phản ứng.
Bi 20 Trộn lẫn 3 dung dịch: H
3
PO
4
6% (d = 1,03 g/ml), H

4
.
c. Dung dịch MgSO
4
v H
2
SO
4
.
Bi 23 Cho 10,0g hỗn hợp Cu v CuO tác dụng với 200ml dung dịch H
2
SO
4
2M. Sau khi phản ứng kết
thúc, lọc, tách riêng phần không tan, cân nặng 6,0g.
a. Viết phơng trình hoá học của phản ứng.
b. Tính thnh phần % theo khối lợng của mỗi chất trong hỗn hợp đầu.
c. Tính nồng độ mol/lít của các chất sau phản ứng. Coi thể tích của dung dịch không thay đổi.
Bi 24 Ho tan một oxit kim loại hoá trị II bằng một lợng vừa đủ dung dịch H
2
SO
4
10% thu đợc dung
dịch muối có nồng độ 11,8%.
Hãy xác định tên của kim loại.
(
1
)
(
2

dùng 100ml dung dịch NaOH 0,2 M.
Hãy xác định tên của kim loại hoá trị II.
Bi 27 Để khử hon ton oxi trong 3,2 gam oxit của một kim loại cần 1,344 lít khí hiđro. Ho tan lợng
kim loại thu đợc trong dung dịch axit HCl d thì thu đợc 0,896 lit khí hiđro (các thể tích khí đều đo ở
đktc ).
Giải thích vì sao thể tích hiđro trong hai trờng hợp không giống nhau v xác đinh tên kim loại.
Bi 28 Dự đoán hiện tợng xảy ra v giải thích bản chất hoá học của thí nghiệm sau: Lấy một cốc thuỷ
tinh chịu nhiệt có dung tích 50ml. Cho vo cốc 2,0 gam đờng saccarozơ (C
12
H
22
O
11
) rồi thêm 20ml dung
dịch axit sunfuric đặc (98%). Dùng đũa thuỷ tinh khuấy đều. Để yên cốc hoá chất trong khoảng 20 phút.
Bi 29 Để bảo quản Na trong phòng thí nghiệm, ngời ta sử dụng phơng pháp no sau đây?
a. Ngâm Na trong nớc.
b. Ngâm trong rợu.
c. Ngâm trong dầu hoả.
d. Ngâm trong amoniac lỏng.
Hãy giải thích lí do của sự lựa chọn đó.
Bi 30 Đốt cháy hon ton 120 gam quặng pirit (FeS
2
) thu đợc V lít khí SO
2
. Trộn khí thu đợc với V lit
khí O
2
rồi dẫn qua ống sứ chứa chất xúc tác V
2

S SO
2
H
2
SO
3
Na
2
SO
3
CaSO
3
.
Na
2
SO
3
SO
2 H
2
SO
4.
Bi 32 Có bốn lọ không dán nhãn, mỗi lọ đựng một dung dịch không mu sau: Ca(OH)
2
, NaOH, MgCl
2
v

e. đổi mu quỳ tím thnh xanh.
(3) (4) (5)
(1)
(2)
(9)
(6) (7) (8)
(10)
(11)
`èi`ấĩèấèiấ`iấiấvấ
víấ*ấ*ấ`èấ
/ấiiấèấèVi]ấè\ấ
ĩĩĩViVẫếVè
HOCHOAHOC.COM
13
Bi 34
Cho các hoá chất NaCl, H
2
O, Fe, CaO, CuSO
4
, FeCl
3
. Bằng một phản ứng hoá học hãy điều chế
các chất sau:
a. NaOH.
b. Ca(OH)
2
.
c. Cu(OH)
2
.

1. ống dẫn hỗn hợp khí đi vo bình rửa khí.
2. ống dẫn khí sạch đi ra khỏi bình rửa khí.
3. Dung dịch rửa khí.
Bi 36
Trộn dung dịch chứa 1,0 gam NaOH với dung dịch chứa 1,0 gam axit H
2
SO
4
. Hỏi dung dịch thu
đợc có pH > 7, pH < 7 hay pH = 7 ?
Bi 37 Muối Betole (Tên của nh bác học Pháp đã phát hiện ra loại muối ny) có công thức hoá học
KClO
3
cùng với KCl v H
2
O l sản phẩm của phản ứng giữa khí clo với kali hiđroxit ở nhiệt độ cao.
a. Viết phơng trình hoá học của phản ứng.
b. Tính lợng muối Bectole thu đợc khi cho 44,8 lit khí Cl
2
(đktc) tác dụng với dung dịch KOH
d, biết hiệu suất của quá trình l 90%.
c. Từ muối Bectole viết phơng trình hoá học điều chế khi O
2
, ghi rõ điều kiện của phản ứng.
Bi 38 Để hấp thụ hon ton 0,448 lit khí SO
2
(đktc) cần 2,5 lit dung dịch Ca(OH)
2
0,002M.
a. Tính khối lợng sản phẩm thu đợc sau phản ứng.

Bi 41 Ho tan hon ton 6,2 g Na
2
O vo nớc đợc 500ml dung dịch A.
a. Viết phơng trình hoá học v tính nồng độ M của dung dịch A.
b. Tính thể tích dung dịch HCl 1M cần thiết để trung ho 100ml dung dịch A.
c. Lấy 100ml dung dịch A cho tác dụng với 100 ml dung dịch muối nhôm sunfat (Al
2
(SO
4
)
3
) thì không
xuất hiện kết tủa. Tính nồng độ C
M
lớn nhất có thể của muối nhôm sunfat trong dung dịch đã cho.
Bi 42 Nhận biết các hoá chất đựng trong các lọ không dán nhãn sau bằng phơng pháp hoá học:
NaCl, Ba(OH)
2
, NaOH, Na
2
SO
4
, Na
2
CO
3
, HCl.
3
Bình rửa khí
`èi`ấĩèấèiấ`iấiấvấ

d. ? + HCl NaCl + H
2
O
e. ? + CO
2
Na
2
CO
3
+ H
2
O
Bi 45
Dẫn từ từ 1,12 lit khí CO
2
ở điều kiện tiêu chuẩn vo 100ml dung dịch Ba(OH)
2
2M.
a. Viết phơng trình hoá học của phản ứng.
b. Tính nồng độ C
M
của Ba(OH)
2
sau phản ứng, coi thể tích dung dịch không thay đổi.
c. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, tính khối lợng chất rắn thu đợc.
Bi 46 Cho dãy biến hoá hoá học sau:
B C CaCl
2
CaCO
3

2
SO
4

Viết các phơng trình hoá học xảy ra.
Bi 48 Điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi giữa các dung dịch l gì? Cho các ví dụ minh hoạ.
Bi 49
. Cho các hoá chất: CuCl
2
, Mg(NO
3
)
2
, CaCO
3
, Na
2
SO
3
. Trong số các chất đã cho, chất no có thể
tác dụng với:
a. dung dịch NaOH.
b. dung dịch HCl.
c. dung dịch AgNO
3
Bi 50 Dự đoán hiện tợng xảy ra v viết phơng trình hoá học của phản ứng trong các thí nghiệm sau:
a. Thả một đinh sắt sạch vo ống nghiệm đựng dung dịch CuSO
4
.
b. Thả một mẩu đá vôi vo ống nghiệm đựng dung dịch axit HCl.

`èi`ấĩèấèiấ`iấiấvấ
víấ*ấ*ấ`èấ
/ấiiấèấèVi]ấè\ấ
ĩĩĩViVẫếVè
HOCHOAHOC.COM
15
c) Không tan trong nớc nhng bị phân huỷ ở nhiệt độ cao?
d) Rất ít tan trong nớc v khó bị phân huỷ ở nhiệt độ cao?
e) Khi bị nung nóng, không để lại dấu vết ở chén nung?
Bi 53 Cho các dung dịch HCl, NaOH, Na
2
CO
3
, NH
4
Cl, CaCl
2
. Có bao nhiêu cặp chất có thể phản ứng
với nhau ?
Viết các phơng trình hoá học xảy ra.
Bi 54 Cho dung dịch muối ăn (NaCl) bão ho.
a. Viết phơng trình điện phân dung dịch NaCl có mng ngăn.
b. Nếu lợng khí hiđro thu đợc l 11,2 lit (đktc) thì thể tích dung dịch NaOH 0,5M thu đợc l
bao nhiêu?
Bi 55 Dung dịch NaOH có thể dùng để phân biệt hai muối có trong cặp chât sau đây không? Nếu có
đánh dấu x vo ô vuông tơng ứng.
a) Dung dịch FeSO
4
v Fe
2

Hấp thụ hon ton a lit CO
2
ở điều kiện tiêu chuẩn vo 5 lít dung dịch Ca(OH)
2
nồng độ 0,002M
thì thu đợc b gam kết tủa.
Hãy vẽ đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của b vo a.
Từ đồ thị đó hãy cho biết khi no khối lợng kết tủa l lớn nhất ?
Bi 59
Quặng Sinvinit. (NaCl. KCl) l nguồn nguyên liệu để sản xuất phân kali. Cho các số liệu về độ tan (S) của
các muối KCl v NaCl ở các nhiệt độ khác nhau l:
Hoá chất S 20
0
C S 50
0
C S 75
0
C S 100
0
C
NaCl 35,8 37,5 38,0 39,1
KCl 34,7 48,3 52,5 56,6
Từ các số liệu trên, hãy đề xuất phơng pháp tách riêng KCl ra khỏi quặng Sinvinit.
Bi 60
Hãy nhận biết các phân bón sau NH
4
NO
3
, Na
2

HOCHOAHOC.COM
16
c. Tính khối lợng N có trong 500g NH
4
NO
3

Bi 62 Hãy nhận biết các cặp chất sau bằng phơng pháp hoá học.
a. NaCl v Na
2
CO
3
.
b. HCl v H
2
SO
4
.
c. NaOH v Ba(OH)
2
Bi 63 Có 6,52 gam hỗn hợp A gồm bột sắt v kim loại M có hoá trị n không đổi.
Nếu ho tan hon ton hỗn hợp A trong dung dịch HCl thì thu đợc 7,84 lit khí hiđro (đktc).
Nếu cho ton bộ lợng hỗn hợp A trên tác dụng hon ton với khí clo thì thể tích clo cần dùng l
8,40 lit (đktc).
Biết tỷ lệ mol Fe: M l 1: 4.
1. Viết các phơng trình hoá học của các phản ứng xảy ra.
2. Xác định hoá trị n của kim loại M.
3. Xác đinh tên của kim loại M.
Bi 64 Cho hỗn hợp gồm 11,9 gam Al v Zn tác dụng vừa đủ với Vml axit H
2

4
) 2M, sau một thời
gian lấy đinh sắt ra, rửa sạch, lm khô v cân lại, thấy khối lợng tăng thêm 0,08 gam. Biết rằng ton bộ
lợng đồng sinh ra bám trên bề mặt của đinh sắt.
a) Viết phơng trình phản ứng hoá học xảy ra.
b) Tính khối lợng của Fe bị ho tan v lợng Cu đợc giải phóng.
c) Tính nồng độ mol/lit của dung dịch muối sắt (II) sunfat thu đợc. Coi thể tích của dung dịch
không thay đổi.
Bi 68
Đất sét l chất khoáng chứa nhôm có trong tự nhiên. Thnh phần của đất sét đợc biểu diễn bằng công
thức Al
2
O
3
. 2SiO
2
.2H
2
O.
a. Xác định thnh phần % theo khối lợng của nhôm trong đất sét.
b. Nếu cho đất sét tác dụng với dung dịch NaOH d, đun nóng. Sau đó lọc phần dung dịch rồi sục
khí cacbonic cho đến d thì thu đợc nhôm hiđroxit kết tủa. Viết các phơng trình hoá học xảy ra.
Bi 69
Trung ho 100ml H
2
SO
4
2M bằng dung dịch A l hỗn hợp NaOH 0,1M v KOH 0,15M.
a. Viết các phơng trình hoá học.
b. Tính thể tích của dung dịch A tối thiểu phải dùng.

Nh máy phân đạm Phú Mỹ tỉnh B Rịa Vũng Tu l cơ sở sản xuất đạm ure CO(NH
2
)
2
lớn nhất của
nớc ta hiện nay. Khi bón cho cây trồng, trong đất, ure biến đổi dần thnh amoni cacbonat theo phản ứng
sau:
CO(NH
2
)
2
+ 2H
2
O (NH
4
)
2
CO
3
Hãy cho biết:
a. Nhợc điểm của phân đạm ure l gì? Cách khắc phục nhợc điểm đó?
b. Tính lợng N chứa trong 1 tấn phân đạm ure.
Bi 72
Ho tan hon ton m gam hợp kim gồm Cu v Zn trong dung dịch axit H
2
SO
4
đặc, nóng d thì thu đợc
0,896 lit khí SO
2

2
O
3

Na
2
O + 2H
2
SO
4
2NaHSO
4
+ H
2
O (1)
Na
2
O + H
2
SO
4
Na
2
SO
4
+ H
2
O (2)
ZnO + H
2

SO
4
Al
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2
O (5)
b. Các oxit tác dụng với aluminat natri: CO
2

CO
2
+ NaAlO
2
+ 2H
2
O NaHCO
3
+ Al(OH)
3
(6)
c. Các oxit tác dụng với natri hiđroxit: CO
2
, Al
2
O

+ H
2
O (12)
Bi 2

a. Viết các phơng trình hoá học:
CuO + CO Cu + CO
2
(1)
xmol xmol xmol
Fe
2
O
3
+ 3CO 2Fe + 3CO
2
(2)
ymol 3ymol 2ymol
b. Xác định V tối thiểu cần sử dụng
Đặt x,y lần lợt l số mol CuO v Fe
2
O
3
trong hỗn hợp, theo bi ra ta có:
Khối lợng hỗn hợp = 80x + 160y = 2,08 (I)
Khối lợng hai kim loại = 64x + 112y = 1,44 (II)
Giải hệ phơng trình bậc nhất trên ta đợc x = 0,006; y = 0,01.
Từ đó suy ra V tối thiểu l (x + 3y)22,4 = (0,006 + 0,03)22,4 = 0,8064 (lít).
c. Xác định V
1

Ban đầu, đồng tác dụng với axit HNO
3
đặc tạo thnh khí mu nâu l khí NO
2
. Khi nồng độ axit
HNO
3
đã giảm, khí thoát ra l NO không mu. Khí ny tác dụng ngay với khí oxi trong không khí biến
thnh khí mu nâu. Khi axit HNO
3
đã hết, phản ứng kết thúc nên không còn khí thoát ra. Dung dịch mu
xanh lam l mu của muối đồng II nitrat.
Các phơng trình hoá học:
Cu + 4HNO
3
đặc Cu(NO
3
)
2
+ 2NO
2
+ 2H
2
O
Khí mu nâu
Cu + 8HNO
3
loãng 3Cu(NO
3
)

- Thuốc thử của axit H
2
SO
4
v các muối sunfat tan l muối BaCl
2
, bởi có phản ứng tạo ra chất rắn,
trắng không tan ngay cả trong axit l muối BaSO
4
.
- Thuốc thử của khí cacbonic l dung dịch canxi hiđroxit (nớc vôi trong).
b. Nhận biết từng chất bằng phơng pháp hoá học.
Lấy mỗi chất một ít cho vo các ống nghiệm có đánh số thứ tự từ 1 5.
Có thể sử dụng nớc lm thuốc thử. Chất no phản ứng với nớc dễ dng, tạo ra dung dịch trong
suốt l Na
2
O.
Na
2
O + H
2
O 2NaOH
Chất no phản ứng mạnh với nớc, toả nhiều nhiệt v tạo thnh chất ít tan l CaO.
CaO + H
2
O Ca(OH)
2
+ Q
Các chất không tan v không tác dụng với nớc gồm Al
2

2
O
3
v Al
2
O
3
có thể phân biệt nhờ phản ứng với dung dịch NaOH, chỉ có Al
2
O
3
tan
trong dung dịch kiềm.
Al
2
O
3
+ 2NaOH 2NaAlO
2
+ H
2
O
Chất không phản ứng với NaOH l Fe
2
O
3
.
Bi 5
Chọn phơng án c.
Giải thích: Dây nhôm có một lớp oxit rất mỏng, bền bao phủ. oxit nhôm có nhiệt độ nóng chảy l 2050

0 0

0
NaOH 0 0 0 x 0
KHSO
4

x 0 0
KCl 0 0 0 0 0
Theo cột dọc ta có thể phân biệt các chất nh sau:
Chất không có dấu hiệu phản ứng no l KCl.
Chất có dấu hiệu phản ứng trung ho, ống nghiệm nóng lên l NaOH.
Chất có hai phản ứng tạo kết tủa l Ba(OH)
2

Chất có một phản ứng tạo kết tủa, một phản ứng tạo chất bay hơi l KHSO
4
v Na
2
CO
3
.
Dùng chất tham gia phản ứng tạo thnh chất bay hơi ở hng ngang cho tác dụng với hai chất
KHSO
4
v Na
2
CO
3
ở cột dọc, chất có phản ứng l Na

/ấiiấèấèVi]ấè\ấ
ĩĩĩViVẫếVè
HOCHOAHOC.COM
20
xmol 2xmol
b. Tính thể tích hiđro sinh ra ở điều kiện tiêu chuẩn.
Khối lợng hai muối l 127x + 325 x = 4,52
x = 0,01 (mol) = Số mol hiđro
Thể tích H
2
(đktc) = 0,01 . 22,4 = 0,224 (lít)
c. Tính giá trị của m.
m = 56x + 160x = 216x = 216 . 0,01 = 2,16 (gam)
Bi 8
a. Viết các phơng trình hoá học v tính khối lợng mỗi chất CaO v MgO thu đợc.
CaCO
3
CaO + CO
2
(1)
xmol xmol xmol
MgCO
3
MgO + CO
2
(2)
ymol ymol ymol
Theo bi ra ta có:
(x + y)22,4 = 6,72 (I)
56x + 40y = 13,6 (II)

2
CO
3
+ H
2
O
(4)
bmol 2bmol bmol
Số mol CO
2
= a + b = 0,3 (I)
Số mol NaOH = a + 2b = 0,5 (II)
Giải hệ phơng trình ta đợc a = 0,1 v b = 0,2.
Khối lợng NaHCO
3
l 0,1 . 84 = 8,4 (gam).
Khối lợng Na
2
CO
3
l 0,2 . 106 = 2,12 (gam)
d. Cô cạn dung dịch ở nhiệt độ cao thì thu đợc chất no? Tính khối lợng?
Khi cô cạn dung dịch ở nhiệt độ cao, xảy ra phản ứng:
2NaHCO
3
Na
2
CO
3
+ H

Na
2
CO
3
+ H
2
O
2NaHCO
3
Na
2
CO
3
+ H
2
O + CO
2

Khí CO
2
tác dụng với NaOH tạo ra Na
2
CO
3
, NaHCO
3
hay hỗn hợp hai muối nh các phơng trình (3) v
(4) của bi 8.
b. Khi no A tác dụng với D chỉ tạo thnh C hoặc B ? Khi no tạo thnh hỗn hợp của B v C ?
t

thì tạo ra hỗn hợp hai muối B v C.
Bi 10
Các phơng trình hoá học:

CaCO
3
CaO + CO
2
(1)
CaO + H
2
O Ca(OH)
2
(2)
Ca(OH)
2
+ CO
2
CaCO
3
+ H
2
O (3)
CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O Ca(HCO

2Fe
2
O
3
+ 8SO
2
Cách 3: Cho Na
2
SO
3
tác dụng với axit H
2
SO
4

Na
2
SO
3
+ H
2
SO
4
Na
2
SO
4
+ SO
2
+ H

2
+ SO
2
CaSO
3
+ H
2
O
Bi 12
a. Tính tỷ khối của A so với hiđro.
áp dụng công thức tính khối lợng mol trung bình, ta có:
M
A
=

=
M
A
=

= 39,8
Tỷ khối của hỗn hợp A so với hiđro l:
d = 39,8 : 2 = 19,9
b. Tính thể tích của hỗn hợp A ở điều kiện tiêu chuẩn.
Thể tích của hỗn hợp A = 2,0 . 22,4 = 44,8 (lít)
c. Cho hỗn hợp A đi qua dung dịch nớc vôi trong d thu đợc m gam kết tủa v còn lại V lít khí (đktc).
Xác định m v V.
CO
2
+ Ca(OH)

1
n
1
+ M
2
n
2
+ M
3
n
3
+
(44. 0,3) + (64 . 0,5) + (0,2 . 32) + (1,0 . 28)
n
1
+ n
2
+ n
3
+
0,3 + 0,5 + 0,2 + 1,0
13,2 + 32 + 6,4 + 28
2,0
A/H
2
`èi`ấĩèấèiấ`iấiấvấ
víấ*ấ*ấ`èấ
/ấiiấèấèVi]ấè\ấ
ĩĩĩViVẫếVè
HOCHOAHOC.COM

2
thì không.
SO
2
+ Br
2
+ 2H
2
O 2HBr + H
2
SO
4
mu nâu đỏ không mu
c. Thể tích dung dịch NaOH 1M tối thiểu để chuyển ton bộ các oxit axit trong 2,24 lit hỗn hợp khí A
(đktc) thnh muối trung ho.
SO
2
+ 2NaOH Na
2
SO
3
+ H
2
O
0,02mol 0,04mol
CO
2
+ 2NaOH Na
2
CO

P
2
O
5
+ 3H
2
O 2H
3
PO
4
Nếu dung dịch lm quỳ tím chuyển sang mu xanh, thì oxit ban đầu l CaO.
CaO + H
2
O Ca(OH)
2
b. SO
2
v CO
2
.
Sử dụng tính chất khác nhau của hai oxit, xem phần b bi 13.
c. MgO v CaO.
Dùng nớc lm thuốc thử. Chất no không phản ứng với nớc l MgO. Chất phản ứng với nớc,
toả nhiều nhiệt l CaO.
CaO + H
2
O Ca(OH)
2
+ Q
d. NaCl v Na

víấ*ấ*ấ`èấ
/ấiiấèấèVi]ấè\ấ
ĩĩĩViVẫếVè
HOCHOAHOC.COM
23
e. CO
2
v CO
Dùng nớc vôi trong để thử, nếu có vẩn đục thì đó l khí CO
2
. Nếu không có hiện tợng gì thì đó
l CO.
CO
2
+ Ca(OH)
2
CaCO
3
+ H
2
O
Bi 15
Nguyên tắc lm khô các chất khí l chất lm khô chỉ giữ lại hơi nớc m không phản ứng với chất đợc
lm khô.
CaO l một oxit bazơ, chỉ lm khô đợc: O
2
, N
2
.
Hai oxit axit SO

3x x 2x 3x
H
2
+ FeO Fe + H
2
O (2)
y y y y
Fe + 2HCl FeCl
2
+ H
2
(3)
z 2z z z
b. Tính khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp A.
Đặt x, y, z lần lợt l số mol Fe
2
O
3
, FeO v Fe trong 4,72 gam hỗn hợp. Theo bi ra ta có:
160x + 72y + 56z = 4,72 (I)
Khối lợng H
2
O sinh ra l:
(3x + y)18 = 0,90 (II)
Số mol Fe = Số mol H
2
= 0,672 : 22,4 = 0,03 (mol) m
Fe
= 56 . 0,03 = 1,68 (gam).
Phơng trình (I) trở thnh:

+ H
2
(6)
0,03 0,06
Tổng số mol HCl = 0,06 + 0,04 + 0,06 = 0,16 (mol).
Thể tích HCl 1M tối thiểu cần dùng để ho tan hon ton hỗn hợp A l:
V
HCl
=

= 0,16 (lít)
Bi 17
Các phơng trình hoá học:
MgO + 2HCl MgCl
2
(1)
MgCl
2
+ 2NaOH Mg(OH)
2
+ 2NaCl (2)
Mg(OH)
2
+ H
2
SO
4
MgSO
4
(3)

O
(5)

Bi 18
Trộn 400 gam dung dịch BaCl
2
5,2% với 100ml dung dịch H
2
SO
4
20% (d = 1,14g/ml). Xác định
khối lợng kết tủa tạo thnh v nồng độ % của các chất trong dung dịch thu đợc.
Khối lợng BaCl
2
= 400 . 5,2% = 20,8 (gam)
Số mol BaCl
2
= 20,8 : 208 = 0,1 (mol).
Khối lợng dung dịch H
2
SO
4
= V . d = 100 . 1,14 = 114 (gam).
Khối lợng H
2
SO
4
= 114 . 20% = 22,8 (gam).
Số mol H
2

a. Viết phơng trình hoá học của phản ứng.
Mg + 2HCl MgCl
2
+ H
2

1mol 2mol 1mol 1mol
n = 2,4 : 24 = 0,1 (mol); n = 200 . 10% : 36,5 0,55 (mol)
b. Tính nồng độ % của muối thu đợc sau phản ứng.
Nh vậy Mg hết, còn HCl d. Khối lợng muối tính theo Mg.

x =

= 9,5 (gam)
Khối lợng dung dịch = 200 + 2,4 (0,1 . 2) = 202,2 (gam)

C% MgCl
2
=

4,7%
Bi 20
C
M
H
3
PO
4
=
Gọi thể tích dung dịch H

13
,
0 . 100%
400 + 114 - 23
,
3
0
,
2 . 36
,
5 . 100%
400 + 114 - 23
,
3
Mg HCl
0
,
1 . 95
1
,
0
9
,
5
202
,
2
n H
3
PO

4
,
04 . V
9800
`èi`ấĩèấèiấ`iấiấvấ
víấ*ấ*ấ`èấ
/ấiiấèấèVi]ấè\ấ
ĩĩĩViVẫếVè
HOCHOAHOC.COM
25
=
Tổng số mol H
3
PO
4
trong cả ba dung dịch l
n =
Vậy nồng độ C
M
của H
3
PO
4
l
C
M
=

= 0,38M
Bi 21

n = 0,02 ; n = 0,25 . 0,1 = 0,025 mol

Khi cho khí CO
2
tác dụng với dung dịch NaOH có 3 trờng hợp có thể xảy ra:
Trờng hợp 1: n : n 1 sẽ xảy ra phản ứng:
CO
2
+ NaOH NaHCO
3
(1)
amol amol amol
Trờng hợp 2:
n : n 2 xảy ra phản ứng:
CO
2
+ 2NaOH Na
2
CO
3
+ H
2
O (2)
bmol 2bmol bmol
Trờng hợp 3: 1 n : n 2 xảy ra cả hai phản ứng (1) v (2).
Đặt a, b lần lợt l số mol CO
2
tham gia phản ứng (1) v (2).
Số mol CO
2

b. Dung dịch NaCl v Na
2
SO
4
.
Chọn thuốc thử l BaCl
2
, cách lm tơng tự nh phần a.
c. Dung dịch MgSO
4
v H
2
SO
4
.
22
,
46. V
9800
22
,
46. V
9800 . 6V
CO
2
NaOH

NaOH

CO

26
Cách 1: Dùng quỳ tím lm thuốc thử. Nếu quỳ tím chuyển sang mu đỏ thì đó l H
2
SO
4
. nếu quỳ tím
không đổi mu thì đó l MgSO
4
.
Cách 2: Dùng dung dịch NaOH lm thuốc thử. Nếu xuất hiện kết tủa thì đó l muối MgSO
4
, nếu không
xuất hiện kết tủa thì đó l axit H
2
SO
4
.
MgSO
4
+ 2NaOH Mg(OH)
2
+ Na
2
SO
4

Bi 23
a. Viết phơng trình hoá học của phản ứng.
Axit H
2

d) =

= 1,75M.
C
M
(CuSO
4
) =

= 0,25M
Bi 24
Đặt kim loại cha biết l A có khối lợng mol l M. Phơng trình hoá học l:
AO + H
2
SO
4
ASO
4
+ H
2
O
amol amol amol
m
C% (ASO
4
) =

x 100%
m
Hay 11,8% =

(HCl) =

= 2M
Bi 26
Đặt A l kim loại hoá trị II, khối lợng mol l M.
Các phơng trình hoá học:
A + H
2
SO
4
ASO
4
+ H
2
(1)
A + 2HCl ACl
2
+ H
2
(2)
6
,
0 x 100%
10
4
,
0 x 100%
10
0
,

2
22,4

3,36

Fe

HCl

H
2
Fe

0,15

0,3

`èi`ấĩèấèiấ`iấiấvấ
víấ*ấ*ấ`èấ
/ấiiấèấèVi]ấè\ấ
ĩĩĩViVẫếVè
HOCHOAHOC.COM
27
H
2
SO
4
+ 2NaOH Na
2
SO

ở (3)) + n (HCl ở (4))
= 2(0,04 a) + (0,04 2b)
= 0,12 2a 2b = 0,02 (II)
Giải ra ta đợc a + b = 0,05 v M = 56,
Kim loại hoá trị II l Fe.
Bi 27
Thể tích hiđro trong hai trờng hợp không giống nhau vì hoá trị của kim loại trong hai trờng hợp l khác
nhau.
Gọi các hoá trị của M l n v m, trong đó 3 n > m 1
Đặt công thức oxit l M
2
O
n

Phơng trình hoá học xảy ra l:
M
2
O
n
+ nH
2
2M + nH
2
O (1)
a mol a.n mol 2amol
M + mHCl MCl
m
+ H

2

Bi 29
Lựa chọn phơng án c.
Phơng án a không thể sử dụng vì Na dễ dng phản ứng với H
2
O ở nhiệt độ thờng:
2Na + 2H
2
O 2NaOH + H
2
Phơng án b cũng không thể dùng vì:
1000

100 x 0,4

1000

160 x 0,25

1000

100 x 0,2

m
2
2am
2
m
n
0,04
0,06


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status