THIT K MễN HC CU Bấ TễNG CT THẫP F1
Mục lục
Phần 1: Nội dung thuyết minh
1. Chọn tiết diện mặt cắt dầm chủ
1.1 Bố trí chung mặt cắt ngang cầu
1.2 Chọn mặt cắt ngang dầm chủ.
2. Chiều cao kết cấu nhịp tối thiểu (A2.5.2.6.3-1)
3. Xác định chiều rộng bản cánh hữu hiệu (A.4.6.2.6)
3.1 Đối với dầm giữa
3.2 Đối với dầm biên
4. Tính toán bản mặt cầu
4.1 Phơng pháp tính toán nội lực bản mặt cầu
4.2 Xác định nội lực bản mặt cầu do tĩnh tải
4.3 Xác định nội do hoạt tải và ngời đi bộ
4.4 Vật liệu thiết kế cho bản mặt cầu
4.5 Tính toán cốt thép chiu lực
5. Tính toán nội lực dầm chủ do tĩnh tải
5.1 Tĩnh tải rải đều lên 1 dầm chủ
5.2 Các hệ số cho tĩnh tải
p
(Bảng A.3.4.1-2)
5.3 Xác định nội lực
6. Nội lực dầm chủ do hoạt tải
6.1. Tính toán hệ số phân phối hoạt tải theo làn
6.2 Tính toán hệ số phân phối của tải trọng ngời đi bộ
6.3 Xác định nội lực.
7. Các đặc trng vật liệu cho dầm chủ
7.1 Thép
7.2 Bêtông
8. Chọn và bố trí cáp dự ứng lực
Phần 2: bản vẽ kỹ thuật
(Bản vẽ khổ A1)
Nhiệm vụ thiết kế
Thiết kế 1 cầu Bê tông cốt thép DƯL
* Các số liệu cho trớc:
- Dầm I, chiều dài toàn dầm L=26m, kết cấu kéo sau
- Khổ cầu 10.5 m
- Tải trọng thiết kế: HL93
- Bó cốt thép DƯL: Bó 7 tao 12,7
* Vật liệu sử dụng:
- Bêtông dầm chủ có các chỉ tiêu sau:
2
THIT K MễN HC CU Bấ TễNG CT THẫP F1
+ fc = 40 Mpa +
c
= 24 KN/m
3
+ Ec = 31975,35 Mpa
+ Hệ số poisson = 0,2 - Bêtông bản mặt cầu mác 400 có các chỉ tiêu sau:
+ fc = 30 Mpa +
c
= 24 KN/m
3
+ Ec = 27691,47 Mpa + Hệ số poisson = 0,2
THIT K MễN HC CU Bấ TễNG CT THẫP F1
10500
2300230023002300
11500
Khoảng cách giữa các dầm chủ S=2300 mm
1.2 Chọn mặt cắt ngang dầm chủ.
Dầm chủ có tiết diện hình chữ I với các kích thớc sau:
- Chiều cao toàn dầm: 1500mm
- Chiều dày sờn dầm: 200mm
- Chiều rộng bầu dầm: 600mm
- Chiều cao bầu dầm: 250mm
- Chiều cao vút của bụng bầu dầm: 200mm
- Chiều rộng cánh dầm: 800mm
- Phần gờ dỡ bản bêtông đổ trớc: 80mm (mỗi bên)
Các kích thớc khác nh hình vẽ:
600
600
200
100200
250
770
200
80100
100
1500
100
200 770
66.7
200
h
min
=1500+200=1700mm
suy ra: h
min
=0,045.L=0,045.25200=1134mm< h
= 1500mm => Thỏa mãn
3. Xác định chiều rộng bản cánh hữu hiệu (A.4.6.2.6)
3.1 Đối với dầm giữa
Bề rộng bản cánh hữu hiệu có thể lấy giá trị nhỏ nhất của
+ 1/4 chiều dài nhịp (
6300
4
25200
=
mm)
+ 12 lần độ dày trung bình của bản cộng với số lớn nhất của bề dày bản bụng
dầm hoặc 1/2 bề rộng bản cánh trên của dầm
=12*200+max
2/800
200
= 2800
+ Khoảng cách trung bình giữa các dầm kề nhau (S= 2300).
3.2 Đối với dầm biên
Bề rộng cánh dầm hữu hiệu có thể đợc lấy bằng 1/2 bề rộng hữu hiệu của dầm
kề trong(2300/2=1150) cộng trị số nhỏ nhất của
1
e
d
2 3 4
10500
23002300 23002300
Mặt cầu có thể phân tích nh một dầm liên tục trên các gối đàn hồi là các dầm chủ.
4.2 Xác định nội lực bản mặt cầu do tĩnh tải
Sơ đồ tính và vị trí tính nội lực
Theo Điều (A.4.6.2.1) : Khi áp dụng theo phơng pháp giải phải lấy mô men dơng
cực trị để đặt tải cho tất cả các vùng có mô men dơng, tơng tự đối với mô men âm do
đó ta chỉ cần xác định nội lực lớn nhất của sơ đồ. Trong dầm liên tục nội lực lớn nhất
tại gối và giữa nhịp, vị trí tính toán nội lực là: a, b, c, d, e nh hính vẽ.
Theo Điều (A.4.6.2.1.6): Các dải phải đợc coi nh các dầm liên tục hoặc dầm giản
đơn. chiều dài nhịp phải đợc lấy bằng khoảng cách tâm đến tâm giữa các cấu kiện đỡ.
Nhằm xác định hiệu ứng lực trong các dải , các cấu kiện đỡ phải đợc giả thiết là cứng
vô hạn .
Các tải trọng bánh xe có thể đợc mô hình hoá nh tải trọng tập trung hoặc nh tải
trọng vệt mà chiều dài dọc theo nhịp sẽ là chiều dài của diện tích tiếp xúc đợc chỉ
trong điều (A.3.6.1.2.5) cộng với chiều cao của bản mặt cầu, ở đồ án này coi các tải
trọng bánh xe nh tải trọng tập trung.
Xác định nội lực do tĩnh tải
Tỷ trọng của các cấu kiện lấy theo Bảng (A.3.5.1.1) AASHTO
Tĩnh tải tác dụng lên bản mặt cầu gồm các tĩnh tải rải đều do TTBT của bản mặt
cầu, TTBT của lớp phủ, lực tập trung do lan can tác dụng lên phần hẫng.
Đối với tĩnh tải , ta tính cho 1 mét dài bản mặt cầu
Thiết kế bản mặt cầu dày 200mm, tĩnh tải rải đều do TTBT bản mặt cầu:
g
DC(bmc)
=200.1000.24.10
M
DC2
+
P
M
DW
)
: Hệ số liên quan đến tính dẻo, tính d, và sự quan trọng trong khai thác xác định
theo Điều 1.3.2
=
i
D
R
0,95
Hệ số liên quan đến tính dẻo
D
= 0,95 (theo Điều 1.3.3)
Hệ số liên quan đến tính d
R
= 0,95 (theo Điều 1.3.4)
Hệ số liên quan đến tầm quan trọng trong khai thác
i
= 1,05 (theo Điều 1.3.5)
=> = 1,05.0,95.0,95 = 0,95
p
: Hệ số tĩnh tải (Bảng A.3.4.1-2)
Loại tải trọng TTGH Cờng độ1 TTGH Sử dụng
p
g
g
g
Trong THGH CĐ1 M
a
=
]10*25,1*1150*2,4
10.2
5,1*650*650*665,1
10.2
25,1.*1150*1150*8,4
.[95,0
3
66
++
= 9.806 kNm
Trong THGH SD
7
Lớp phủ
Bản mặt cầu
Lan
can
1200
700 500
THIT K MễN HC CU Bấ TễNG CT THẫP F1
M
Phủ
Xếp tải lên phần Đah d ơng
Phủ
-
Bmc
+
Xếp tải lên phần Đah âm
Tính nội lực theo công thức:
M
U
= (
P
.M
DC1
+
P
M
DC2
+
P
M
DW
)
Trên phần Đah dơng:
Với bản mặt cầu lấy hệ số
p
Đ ờng ảnh h ởng Mc
Làm tơng tự nh trên , ta có bảng kết quả sau:
Bảng 4.2.3
Mặt cắt Đah DC1 DW
c + 1.16 0.19
- -3.14 -1.06
4.2.4 Nội lực mặt cắt Md
Đ ờng ảnh h ởng Md
+
-
-
+
Bảng 4.2.4
Mặt cắt Đah DC1 DW
d + 2.44 0.75
- -1.32 -0.4
4.2.5 Nội lực mặt cắt e
Đ ờng ảnh h ởng Me
-
-
+
+
+ 2.44 0.75 3.05 1.125
- -1.32 -0.4 -1.188 -0.26
e
+ 0.8 0.29 1 0.435
- -3.24 -0.98 -2.916 -0.637
4.3 Xác định nội do hoạt tải và ngời đi bộ
Tải trọng thiết kế dùng cho bản mặt cầu và quy tắc xếp tải
áp dụng quy định của Điều 3.6.1.3.3 (AASHTO98) :
Do nhịp của bản S=2300 < 4600mm phải đợc thiết kế theo các bánh xe của trục
145KN.
Tải trọng bánh xe phải đợc giả thiết là bằng nhau trong phạm một đơn vị trục xe và
sự tăng tải trọng bánh xe do các lực ly tâm và lực hãm không cần đa vào tính toán bản
mặt cầu.
Xe tải thiết kế hoặc xe hai bánh thiết kế phải bố trí trên chiều ngang sao cho tim
của bất kỳ tải trọng bánh xe nào cũng không gần hơn (3.6.1.3.1) :
+ 300mm tính từ mép đá vỉa hay lan can: Khi thiết kế bản mút thừa
+ 600mm tính từ mép làn xe thiết kế: Khi thiết kế các bộ phận khác
Do cầu không có dải phân cách xe thiết kế có thể đi vào phần bộ hành
Khi xếp xe lên đờng ảnh hởng sao cho gây ra
hiệu ứng lực cực hạn cả âm và dơng
Bề rộng dải tơng đơng :
áp dụng Điều 4.6.2.1.3
Phần hẫng: SW = 1140 + 0,833X
SW=1140+0, 833*350=1431,55 mm
Mô men dơng M
+
: SW = 660 + 0,55S =
660+0,55.2300=1925 mm
Mô men âm M
b
+
-
72.5 KN
72.5 KN
1800
-0.224
-0.198
Đuờng ảnh huởng M
c
+
-
1800
72.5 KN
72.5 KN
-0.065
0.4
Đuờng ảnh huởng M
d
+
-
11
THIT K MễN HC CU Bấ TễNG CT THẫP F1
72.5 KN
72.5 KN
1800
-0.21
-0.21
Đuờng ảnh huởng M
*25,1*5,72*75,1
95,0
).1(.
iii
y
SW
yIMP
=
+
M
TruckLoad
hẫng
=
43155,1*2
.5,72*25,1*75,1
95,0
.2
).1(.
x
SW
xIMP
i
=
+
=
795,1
.25,1.5,72.1
95,0
).1(.
iii
y
SW
yIMP
=
+
12
3
00
x
P=72,5/2
THIT K MễN HC CU Bấ TễNG CT THẫP F1
M
TruckLoad
hẫng
=
43155,1.2
.5,72.25,1.1
95,0
C
= 30 Mpa Cờng độ nén quy định ở tuổi 28 ngày
E
c
=
'5,1
043,0
cc
fy
(A5.4.2.4-1)
=> E
c
= 27691,466 MPa
+ Cốt thép
f
y
= 420 Mpa Giới hạn chảy tối thiểu quy định của thanh cốt thép
E
s
= 200000 MPa
4.5 Tính toán cốt thép chiu lực
+ Lớp bảo vệ
Theo bảng (A.5.12.3-1)
Mép trên bản : a = 60 mm Vì chịu mài mòn của lốp xe .
Mép dới bản : a= 25 mm
+ Sức kháng uốn của Bản
M
r
= .M
n
+
=
22
)(85.0
2
'
22
1
'''
r
rwcsy
s
syspspsn
ha
hbbf
a
dfA
a
dfA
= Giới hạn chảy qui định của cốt thép (Mpa).
d
S
= Khoảng cách tải trọng từ thớ nén ngoài cùng đến trọng tâm cốt
thép chịu kéo không ứng suất trớc (mm)
A'
S
= Diện tích cốt thép chịu nén (mm
2
)
f'
y
= Giới hạn chảy qui định của cốt thép chịu nén (Mpa).
d'
p
= Khoảng cách từ thớ ngoài cùng chịu nén đến trọng tâm cốt thép
chịu nén (mm)
f
'
c
= Cờng độ chịu nén qui định của bê tông ở tuổi 28 ngày (Mpa)
b = Bề rộng của mặt chịu nén của cấu kiện (mm)
b
w
= Chiều dày của bản bụng hoặc mặt cắt tròn (mm)
1
= Hệ số chuyển đổi biểu đồ ứng suất qui định trong điều (A.5.7.2.2)
h
1
+ Không xét đến cốt thép chịu nén (sẽ bố trí cho mômen dơng của bản mặt cầu)
+ Mômen tính toán cho mômen âm của bản mặt cầu
M
u
= 39,62 KNm (Bảng trên)
+ Ta chọn trớc số thanh rồi kiểm toán cờng độ
+ Bố trí 5 thanh cốt thép 16
=> Diện tích cốt thép A
s
=5.
4
16.1416,3
2
=1005.312 mm
2
14
THIT K MễN HC CU Bấ TễNG CT THẫP F1
d
p
=t
s
- 60-
2
0
d
= 200 - 60-
2
16
=132 mm
56.16
).10
-6
= 52,238 KNm
M
r
=.M
n
=0,9*52,238 = 47,015 KNm > M
u
=39,62 KNm => (Thoả mãn)
Vậy mặt cắt thoả mãn về cờng độ.
+ Kiểm tra lợng cốt thép tối đa (A.5.7.3.3.1)
Phải thoả mãn điều kiện
42.0
e
d
c
d
e
= d
P
=132 mm (Do coi A
ps
= 0 (A.5.7.3.3.1-2))
c: khoảng cách từ thớ chịu nén ngoài cùng đến trục TH, c=19.81 mm
e
d
c
=
312.1005
=0.00503
y
c
f
f
'
03.0
=
420
30
03.0
=0.00214
Suy ra:
y
c
Min
f
f
'
03.0
Vậy mặt cắt thoả mãn về hàm lợng thép tôi thiểu
15
THIT K MễN HC CU Bấ TễNG CT THẫP F1
Cự ly tối đa giữa các thanh cốt thép
Theo Điều (A.5.10.3.2) Trong bản cự ly giữa các cốt thép không đợc vợt quá 1,5
chiều dày cấu kiện hoặc 450mm
S
=167 mm
1
=0,85-(2/7)0,05=0,836 > 0.65
1000*836,0*30*85,0
420*312.1005
85.0
1
'
==
fc
ys
bf
fA
c
= 19.81 mm
a=.c=0,836. 19.81 = 16,56 mm
M
n
=A
s
.f
s
.(d
p
-
2
a
)=1005,312.420.(167-
=
167
81.19
= 0,119 < 0,42 => Thoả mãn
Vậy mặt cắt giữa nhịp thoả mãn về hàm lợng thép tối đa.
+ Lợng cốt thép tối thiểu
Vì bản mặt cầu không có cốt thép dự ứng lực nên Lợng cốt thép tối thiểu có thể
coi là thoả mãn nếu
16
THIT K MễN HC CU Bấ TễNG CT THẫP F1
y
c
Min
f
f
'
03.0
Trong đó
min
:tỉ lệ giữa thép chịu kéo và mặt cắt nguyên
'
c
f
:cờng độ quy định của bê tông
y
f
:cờng đọ chảy dẻo của thép chịu kéo
S
max
1,5x200=250 (mm)
4.5.3 Bố trí cốt thép âm cho phần hẫng của bản mặt cầu( cho 1m dài bmc) và kiểm
toán theo THGH CĐ 1.
Để thận tiên cho thi công: Bố trí 2 mặt phẳng lới cốt thép cho bản mặt cầu nên cốt
thép âm cho phần hẫng đợc bố trí giống cốt thép âm(5 thanh 16). Chỉ tiến hành kiểm
toán.
+ Mômen tính toán cho mômen âm của bản mặt cầu
M
u
= 29,02 (Xem bảng trên)
Do mômen tính toán M
u
< Mômen tính toán của mômen âm của bản mặt cầu nên
chắc chắn các kiểm toán trong kiểm toán về cờng dộ thoả mãn.
4.5.4 Bố trí cốt thép co ngót và nhiệt độ
Theo Điều A.5.10.8 cốt thép cho các ứng suất co ngót và nhiệt độ phải đợc đặt gần
bề mặt bê tông lộ ra trớc các thay đổi nhiệt độ hàng ngày. Đối với các cấu kiện mỏng
hơn 1200mm diện tích cốt thép mỗi hớng không đợc nhỏ hơn:
y
g
S
f
A
A 75,0
A
g
= Tổng diện tích mặt cắt
Chiều dày có hiệu 200mm => Chiều dày thực =200+30 =230mm
2
/mm
4.5.5 Kiểm tra bản mặt cầu theo trạng thái giới hạn sử dụng (kiểm toán nứt)
Theo Điều A.5.5.2 các vấn đề phải kiểm tra theo trạng thái giới hạn sử dụng là nứt ,
biến dạng và ứng suất trong bê tông
Do nhịp của bản nhỏ và không có thép dự ứng lực nên trong đồ án này chỉ kiểm
toán nứt đối với bản mặt cầu theo Điều 5.7.3.4
Các cấu kiện phải đợc cấu tạo sao cho ứng suất kéo trong cốt thép ở trạng thái giới
hạn sử dụng f
sa
không đợc vợt quá
( )
f
Ad
Z
ff
c
sas
6,0
3/1
=
(A.5.7.3.4-1)
Trong đó :
d
c
=chiều cao phần bê tông tính từ thớ ngoài cùng chịu kéo cho đến tâm của thanh
hay sợi đặt gần nhất ; nhằm mục đích tính toán phải lấy chiều dày tĩnh của lớp bê
tông bảo vệ d
c
18
THIT K MễN HC CU Bấ TễNG CT THẫP F1
=1000*200*100+
466.27691
200000
*1005.312*(200-68)+
466.27691
200000
*1005.312*33
=21198033.21 mm
3
+ Diện tích mặt cắt
'
ss
AnAnhbA ++=
=1000.200+
466.27691
200000
*1005.312+
466.27691
200000
*1005.312
=214521.61 mm
2
+ Khoảng cách từ THH đến mép dới của mặt cắt:
214521.61
121198033.2
==
A
S
200000
+
=706394454.8 mm
4
ứng suất trong cốt thép ở mép dới bản :
Mpa
I
My
nf
cr
s
16.27
8706394454.
10*)3382.98(*36.40
466.27691
200000
6
=
=
3/13/1
==>===
do vậy lấy f
sa
=0.6f
y
=252 Mpa > f
S
= 27.16 Mpa (Thoả mãn)
4.5.5.2 Kiểm tra nứt đối với mô men âm
Mô men âm lớn nhất là M= -39.62 KNm/m
Khoảng cách từ TTH đến mép trên của mặt cắt: y=200-98.82=101.18 mm
ứng suất trong cốt thép ở mép trên bản :
Mpa
I
My
nf
cr
s
44.13
8706394454.
10).6818.101(*62.39
466.27691
200000
6
=
MpaxfMpa
x
Ad
Z
f
y
c
sa
2524206.06,0230
)200050(
23000
3/13/1
==<===
do vậy lấy f
sa
=230 Mpa > f
S
= 13,44 Mpa Thoả mãn
Vậy bản mặt cầu thoả mãn điều kiện kiểm toán nứt ở trạng thái giới hạn sử dụng.
4.5.6 Kiểm tra bố thép theo thiết kế kinh nghiệm
Phải đặt lớp cốt thép đẳng hớng ,f
y
400Mpa
Cốt thép phải càng gần các mặt ngoài càng tốt
Lớp đáy : Số lợng thép tối thiểu cho mỗi lớp bằng 0,57 mm
2
/mm. Theo thiết kế trên
cốt thép theo phơng chính 1,11mm
2
/mm và theo phơng dọc là 0,8 mm
Lớp dới chịu mô men dơng do tải trọng bản thân và nhiệt độ bố trí thép
N
o
15 @250 số thanh 804/25+1 =33 thanh =>tổng diện tích 330.200 = 6600mm
2
>4824mm
2
.
Lớp trên bố No10@250
Cốt thép theo phơng ngang cầu:
Tổng diện cốt thép A
s
= 0.5%(diện tích của cánh ) = 0.5(150)(8 040) = 6300mm
2
Bố trí cốt thép 2 lớp:
Lớp dới chịu mô men dơng do tải trọng bản thân và nhiệt độ bố trí thép N
o
15 @250
số thanh 804/25+1 =33 thanh =>tổng diện tích 330.200 = 6600mm
2
>6300mm
2
.
Lớp trên bố No10@250
5. Tính toán nội lực dầm chủ do tĩnh tải
Tải trọng tác dụng lên dầm chủ:
Tĩnh tải : Tĩnh tải giai đoạn 1 (DC1)và tĩnh tải giai đoạn 2 (DC2+ DW)
Hoạt tải gồm cả lực xung kích(I L+IM) : Xe HL 93
Nội lực do căng cáp ứng suất trớc
Ngoài ra còn các tải trọng: Co ngót, từ biến, nhiệt độ, lún, gió, động đất.
= 562000 mm
2
đợc trọng lợng bản thân của
dâm chủ g
DC1(dc)
= 13.488 KN/m
+ Tải trọng do dầm ngang: DC1
dn
Theo chiều dọc cầu bố trí 5 dầm ngang(xem bản vẽ), theo chiều ngang cầu bố trí 4
dầm ngang, suy ra tổng số dầm ngang = 4.5=20 dầm ngang.
Trọng lợng một dầm ngang: DC1
dn
= 2100.1070.200.10
-9
.24=10.7856 KN
Tĩnh tải rải đều lên 1 dầm chủ do dầm ngang:
g
DC1(dn)
=
5*2.25
79.10*20
=1,713 KN/m
+ Tải trọng do các tấm đỡ BTCT(khi đổ BT bản mặt cầu)
Tĩnh tải rải đều lên 1 dầm chủ do các tấm đỡ:
g
DC!(đỡ)=
3
9
10*26000.5
DW
= (11500-2*500)*0,075*22,5*10
-3
= 17.72 KN/m
=> phân bố cho 1 dầm : g
DW
= 17,72/5 = 3,544 KN/m
Bảng tổng kết
Bảng 5.1
Do bản mặt cầu g
DC1(bmc)
11,04 KN/m
Do TLBT dầm chủ g
DC1(dc)
13,488 KN/m
Do TLBT dầm ngang g
DC1(dn)
1,713 KN/m
Do lớp phủ mặt cầu g
DW
3,544 KN/m
Do tấm dỡ bằng BTCT g
DC1(dỡ)
2,938 KN/m
Do lan can g
DC2
4,2 KN/m
5.2 Các hệ số cho tĩnh tải
p
(Bảng A3.4.1-2)
+
-Diện tích đờng ảnh hởng lực cắt dơng tại mặt cắt đang xét
+
-Diện tích đờng ảnh hởng lực cắt âm tại mặt cắt đang xét
: Hệ số liên quan đến tính dẻo, tính d, và sự quan trọng trong khai thác
xác định theo Điều (A.1.3.2)
=
i
D
R
0,95
Hệ số liên quan đến tính dẻo
D
= 0,95 theo Điều (A.1.3.3)
Hệ số liên quan đến tính d
R
= 0,95 theo Điều (A.1.3.4)
Hệ số liên quan đến tầm quan trọng khi khai thác
i
= 1,05theo Điều (A.1.3.5)
Vậy: = 0,95
5.3.1 Tính Mômen
+ Đờng ảnh hởng mômen mặt cắt giữa nhịp
6.3
- Trạng thái giới hạn cờng độ 1
Dầm trong (không có tĩnh tải do lan can)
).
= 0,95.(1,25*11,04+1,25*13,488+1,25*1,713+1,25*2,938+
+1,5*3,544 +1,25*4,2).79,38
= 3547,31 KNm
- Trạng thái giới hạn sử dụng
23
THIT K MễN HC CU Bấ TễNG CT THẫP F1
Dầm trong (không có tĩnh tải do lan can)
M
u
=0,95.(1.g
DC1(bmc)
+1.g
DC1(dc)
+1.g
DC1(dn)
+1.g
DC1(đỡ)
+1.g
DW
).
=0,95.(1*11,04+ 1*13,488+ 1*1,713+ 1*2,938+ 1*3,544)*79,38
= 2467,67 KNm
-Dầm ngoài (chịu toàn bộ tải trọng do lan can)
M
u
=0,95.(1.g
DC1(bmc)
+1.g
= 2363,56 KNm
Dầm ngoài(chịu toàn bộ tải trọng do lan can)
M
u
=0,95.(1,25.g
DC1(bmc)
+1,25.g
DC1(dc)
+1,25g
DC1(dn)
+1,25.g
DC1(đỡ)
+1,5g
DW
+1,25.g
DC2
).
= 0,95.(1,25*11.04+1,25*13.488+1,25*1.713+1,25*2.938+
1,5*3.544+1,25*4.2)*59,535
= 2660,48 KNm
- Trạng thái giới hạn sủ dụng
Dầm trong (không có tĩnh tải do lan can)
M
u
=0,95.(1.g
DC1(bmc)
+1.g
DC1(dc)
+1.g
DC1(dn)
- Trạng thái giới hạn cờng độ 1
Dầm trong (không có tĩnh tải do lan can)
M
u
= 0,95.(1,25.g
DC1(bmc)
+1,25.g
DC1(dc)
+1,25.g
DC1(dn)
+1,25.g
DC1(đỡ)
+1,5.g
DW
).
= 0,95.(1,25*11.04+1,25*13.488+1,25*1.713+1,25*2.938+1,5*3.544)*9,76
= 387,47 KNm
Dầm ngoài(chịu toàn bộ tải trọng do lan can)
M
u
=0,95.(1,25.g
DC1(bmc)
+1,25.g
DC1(dc)
+1,25g
DC1(dn)
+1,25g
DC1(đỡ)
+1,5.g
DW
+1.g
DC1(dn)
+1.g
DC1(đỡ)
+1.g
DW
+1.g
DC2
).
=0,95.( 1*11.04+1*13.488+1*1.713+1 *2.938+1*3.544+1*4.2).9,76
= 342,35 KNm
5.3.2 Tính lực cắt do tĩnh tải
+ Đờng ảnh hởng lực cắt mặt cắt giữa nhịp
0.5
0.5
Mặt cắt L/2
- Trạng thái giới hạn cờng độ 1
Dầm trong (không có tĩnh tải do lan can)
V
u
=0,95[1,25(g
DC1(bmc)
+g
DC1(dc)
+g
DC1(dn)
+g
DC1(đỡ)
)
+