bi tập thuỷ văn công trình
1. Cho một mặt cắt ngang
sông nh hình vẽ và có số
liệu đo lu tốc ở mỗi thuỷ
trực nh bảng sau:
Yêu cầu:
a) Tính lu tốc bình quân tại
các thuỷ trực.
20m 20m 40m 20m 10m
(1) (2) (3) (4)
2
.1
m
4
m
1
.9
m
0
.8
m
b) Tính lu lợng các bộ phận và lu lợng toàn bộ.
Thuỷ trực 1 2 3 4
u
mặt
(m/s)
u
0.2h
(m/s)
u
Lần đọc máy 1 2 3 4 5
Góc bằng
75
0
65
0
50
0
30
0
5
0
Góc đứng
25
0
30
0
31
0
29
0
32
0
Biết độ cao từ ống kính máy kinh vĩ đến mặt nớc tại mặt cắt cầu là h =
8m, I=0.0002.
Yêu cầu: Tính khoảng cách từ phao đến mặt cắt cầu l
1
và từ phao đến máy l.
3. Biết số liệu đo lu lợng Q (m
/s,
Q
50%
= 801m
3
/s, Q
95%
=405m
3
/s. Hãy xây dựng đờng tần suất lý luận theo
phơng pháp ba điểm.
6. Một vị trí cầu có số năm đo đạc lu lợng n = 40 năm. Tính toán đợc các
tham số kinh nghiệm là và , ngoài ra còn
điều tra đợc một trận lũ lịch sử có chu kỳ 70 năm, có lu lợng Q
n
3
i
1
Q 8010(m / s)=
n
2
i
1
(K 1) 1,5=
j
= 12000m
3
oo
; dc sn lu vc J
sd
= 300
o
/
oo
.
Tớnh lu lng thit k vi tn sut 1%; 2% v 4%? Bit: H
1%
= 381.mm;
H
2%
= 335mm; H
4%
= 283.2mm; H s trit gim = 0.95; = 0.75; m
l
= 7;
m
sd
= 0.15;
9. Cho môđun đỉnh lũ ứng với tần suất p=10% của sông H tại trạm ST là
q
100
=16000l/s.km
2
; n=0.64;
1%
=1.417; diện tích lu vực là 1550km
l
=400m;
h
l
=9m; B
lũ
=1900m; Q
1%
=8000m
3
/s;
l
=1.3; =0.08.
- Lập quan hệ h
lc
với L
C
?
- Tìm h
lc
và hệ số xói chung p với L
C
=600m.
12. Một mặt cắt dự kiến làm cầu có số liệu nh sau: V
lc
=1.3m
3
/s; B
l
=2.2m. Sai số trong tính xói là
=0.15h
sx
; chiều sâu dự trữ và chiều sâu chôn móng trụ cầu dự kiến
(
H+K)2.5m. Xác định cao độ đáy móng trụ cầu.
15. Biết sông 1 bãi có:
;
m
7.93%1 =
đáy lòng
=80.2m;
đáy bãi
= 89.5m;
min đáy
= 77.5m;
Q
1%
= 10000 m
3
/s; Q
l
= 7000m
3
/s; Q
b
= 13,00 m;
- Chiều rộng lòng sông B
l
=350 m;
- Chiều dài cầu (đã trừ đi chiều rộng các trụ) L = 329,50 m;
- Đoạn sông bắc cầu tơng đối thẳng và ổn định, không có bãi, đáy sông
khá bằng phẳng, lòng sông dới cầu là cát mịn có đờng kính hạt D
50
=0,1 mm;
Yêu cầu: Tính xói chung v xói cục bộ?
17. Một con sông có:
- Độ sâu trung bình lòng sông : h
l
= 10m.
- Độ sâu trung bình bãi : h
b
= 5m.
- Lu lợng thiết kế là : Q
1%
= 8000 m
3
/s;
- Lu lợng lòng sông : Q
l
= 6000m
3
/s;
- Lu lợng bãi sông : Q
b
các số liệu sau:
- Lu lợng tính toán của dòng chảy: Q = 20,5 m
3
/s.
- Độ sâu dòng chảy đều: h
0
= 0,9m
- Gia cố bằng lát đá hộc D=25cm trên lớp đá dăm dày 12cm có: V
cp
=
4,0m/s
Yêu cầu: Tính khẩu độ thoát nớc của cầu.
21. Theo số liệu bài 20 cho biết mực nớc dâng cho phép trớc cầu là 1.8m. Tính
khẩu độ thoát nớc của cầu.
22. Cống hộp vuông 1,0m
ì1,0m dài 30m đặt ở độ dốc 0,5%; có độ nhám
n=0,014 và cột nớc trớc cống là1,85m; dạng cửa vào tròn êm thuận (k
e
= 0,2).
Xác định lu lợng cống trong các trờng hợp:
- Hạ lu không bị ngập.
- Chiều sâu hạ lu vợt trên đỉnh cống hộp 0,20(m) tại hạ lu.
- Cột nớc trớc cống ở trờng hợp 2 là bao nhiêu khi lu lợng chảy có
giá trị nh trờng hợp 1.
23. Cống tròn BTCT đờng kính 1m, dài 30m, độ dốc cống 1% cửa cống tờng
cánh vát theo mái dốc; cống cần thoát một lu lợng là 3m
3