HC
BÀI TẬP ĐỘT BIẾN GEN
Dạng 1: CHO BIẾT DẠNG ĐỘT BIẾN GEN, XÁC ĐỊNH SỰ THAY ĐỔI VỀ
LIÊN KẾT HRÔ VÀ CẤU TRÚC CỦA PHÂN TỬ PRÔTÊIN
* Các kiến thức cơ bản cần lưu ý:
+ Giữa A và T có 2 liên kết hrô
+ Giữa G và X có 3 liên kết hrô
+ Dạng mất cặp nuclêôtit sẽ làm giảm số liên kết hrô; dạng thêm cặp
nuclêôtit sẽ làm tăng; dạng đảo vò trí sẽ không đổi; dạng thay thế sẽ có thể
không làm thay đổi hoặc tăng hoặc giảm về số liên kết hrô trong gen.
+ Khi viết dạng đột biến ta sắp xếp trở lại các mã di truyền, từ đó suy ra
được sự thay đổi của cấu trúc phân tử prôtêin.
Bài 1:
1. Số liên kết hrô của gen sẽ thay đổi như thế nào khi xảy ra đột biến gen ở
các dạng sau:
a- Mất 1 cặp nuclêôtit trong gen.
b- thêm 1 cặp nuclêôtit trong gen.
c- Thay thế 1 cặp nuclêôtit trong gen.
2. Phân tử prôtêin sẽ bò thay đổi như thế nào trong các trường hợp đột biến sau
đây:
a- Mất 1 cặp nuclêôtit sau mã mở đầu.
b- Thêm 1 cặp nuclêôtit sau mã mở đầu.
c- Thay 1 cặp nuclêôtit trong gen.
d- Đảo vò trí giữa 2 cặp nuclêôti (không kể đến mã mở đầu và mã kết
thúc).
e- Trong các dạng đột biến nói trên, dạng nào ảnh hưởng nghiêm trọng
nhất đến cấu trúc của prôtêin? Vì sao?.
Bài 2 :
1.Một gen cấu trúc có trình tự xác đònh của các cặp nuclêôtit được bắt đầu như
sau:
loại nuclêôtit khác chiếm 20% số nuclêôtit của gen. Cho biết dạng đột biến, số
nuclêôtit mỗi loại của gen đột biến trong các trường hợp sau, biết đột biến không
chạm đến quá 3 cặp nuclêôtit.
1. Sau đột biến, số liên kết hrô của gen tăng 1 liên kết.
2. Sau đột biến, số liên kết hrô của gen giảm 2 liên kết.
Bài 2 : Gen có 3120 liên kết hrô và A = 20% tổng số nuclêôtit. Tìm dạng đột
biến có thể có và tính số nuclêôtit mỗi loại của gen đột biến trong các trường hợp
sau, biết đột biến không chạm đến quá 3 cặp nuclêôtit.
1. Sau đột biến, số liên kết hrô của gen tăng thêm 3 liên kết.
2. Sau đột biến, số liên kết hrô của gen không đổi.
Dạng 3 : Cho biết sự thay đổi số lượng các nuclêôtit, chiều dài gen, cấu trúc
prôtêin. Xác đònh dạng đột biến gen.
* Các kiến thức căn bản cần lưu ý
• Sau đột biến chiều dài gen không đổi thì có thể thuộc dạng đảo vò trí hoặc
thay thế các cặp nuclêôtit .
• Khi chiều dài gen đột biến và tỉ lệ nuclêôtit không đổi thì đột biến thuộc
dạng đảo vò trí các cặp nuclêôtit hoặc thay cặp A - T bằng T - A ; thay cặp G
- X bằng X - G
• Khi chiều dài gen đột biến không đổi nhưng tỉ lệ các nuclêôtit thay đổi thì
đột biến thì đột biến thuộc dạng thay đổi các cặp nuclêôtit khác nhau .
• Vì đột biến xảy ra trên từng cặp nuclêôtit nên cấu trúc của gen đột biến vẫn
tuân theo đònh luật Sacgap ( Chargaff ) : A + G = T + X .
2
HC
Bài 1 :
Một gen cấu trúc có 4050 liên kết hrô, hiệu số giữa nuclêôtit loại Guanin với loại
nuclêôtit khác chiếm 20% số nuclêôtit của gen. Sau đột biến chiều dài của gen
không đổi.
1. Nếu tỉ lệ A : G của gen đột biến xấp xỉ 43,27% thì dạng đột biến thuộc loại
trí gen, kích thước, nhóm liên kết gen.
Bài 1 :
3
HC
Xét 4 loài I, II, III, IV của 1 loài có nguồn gốc đòa lý khác nhau chứa trật tự gen
trên 1 NST như sau :
Nòi I : MNSROPQT
Nòi II : MNOPQRST
Nòi III : MNQPORST
Cho rằng nòi gốc là nòi II, hãy cho biết :
a. Loại đột biến nào đã phát sinh ba loài còn lại
b. Trật tự và cơ chế phát sinh 3 nòi đó từ nòi II ban đầu.
Bài 2 :
Xét hai NST của một loài có cấu trúc gồm các đoạn sau :
NST
1
: EFIJKLMN
NST
2
: OPQRST
1. Từ hai loài NST trên qua đột biến đã hình thành NST có cấu trúc theo các
trường hợp sau, với mỗi trường hợp hãy cho biết loại đột biến .
a. OPQRQRST
b. EFIKLMN
c. EFIMLKJN
d. EFIJKLOPQ và MNRST
e. EFIJKLMNO và PQRST
2. Trong các loại đột biến nói trên :
a. Loại đột biến nào làm cho các gen có vò trí xa hơn.
xuất hiện tất cả các lứa, xuất hiện hầu hết chuột đi bình
thường nhưng trong đó có 1 con nhảy van.
1. Hãy giải thích kết quả của hai phép lai trên.
2. Làm thế nào để nhận biết nguyên nhân xuất hiện 1 con chuột nhảy van ở
phép lai 2.
ĐỘT BIẾN THỂ DỊ BỘI
Dạng 1: XÁC ĐỊNH SỐ NST TRONG TẾ BÀO THỂ DỊ BỘI
• Các kiến thức cơ bản cần lưu ý:
- Các loại thể dò bội gồm ba nhiễm, thể một nhiễm, thể đa nhiễm,
thể khuyết điểm.
- Thể ba nhiễm của 1 cặp là trường hợp có 1 cặp NST tương đồng
mang 3 NST (2n + 1)
- Thể một nhiễm của 1 cặp là trường hợp có 1 cặp NST chỉ mang 1
NST (2n - 1).
- Thể bốn nhiễm của 1 cặp là trường hợp có 1 cặp NST tương đồng
mang đến 4 NST (2n + 2).
- Thể khuyết nhiễm của 1 cặp là trường hợp tế bào không mang NST
nào của cặp NST tương đồng đó.
- Thể một nhiễm kép là trường hợp hai cặp NST tương đồng khác
nhau, mỗi cặp đều chỉ biểu thò bằng 1 chiếc (2n - 1 - 1).
Bài 1: Một loài có số lượng NST trong bộ lưỡng bội 2n = 20.
1. Khi quan sát tiêu bản tế bào sinh dưỡng dưới kính hiển vi sẽ đếm được bao
nhiêu NST ở
a. Thể đa nhiễm d. Thể một nhiễm kép
b. Thể ba nhiễm kép e. Thể bốn nhiễm
c. Thể một nhiễm g. Thể khuyết nhiễm
2. Loại nào thường gặp hơn trong các loại trên? Vì sao?
Dạng 2: XÁC ĐỊNH TỈ LỆ GIAO TỬ CỦA THỂ BA NHIỄM
• Kiến thức cơ bản cần lưu ý:
- Thể ba nhiễm tạo các loại giao tử gồm loại mang 2 NST và loại mang
theo bội số của n.
- Các thể đa bội lẽ như 3n, 5n
- Các thể đa bội chẳn như 4n, 6n ,
Dạng 2 : XÁC ĐỊNH TỈ LỆ GIAO TỬ CỦA THỂ TỨ BỘI
• Các kiến thức cơ bản
- Thể tứ bội tạo loại giao tử có khả năng thụ tinh mang bộ lưỡng bội
2n
- Do vậy, khi xác đònh tỉ lệ giữa các loại giao tử này ta dùng sơ đồ
hình tứ giác để tổ hợp.
Bài 1 :
Hãy xác đònh tỉ lệ giao tử của các cá thể tứ bội có kiểu gen sau :
a. AAAA b.Aaaa c.Aaaa d. AAAa e. Aaaa
Dạng 3 : BIẾT GEN TRỘI LẶN - KIỂU GEN CỦA P. XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ LAI.
Cách giải : Các bước
- Quy ước gen
- Xác đònh tỉ lệ giao tử của P
- Lập sơ đồ, suy ra tỉ lệ phân li kiểu gen và tỉ lệ phân li kiểu hình
Bài 1 :
Ở cà chua tứ bội ; A quy đònh quả đỏ, a quy đònh quả vàng.
1. Viết kiểu gen có thể có của :
a. Cà chua tứ bội quả đỏ
6
HC
b. Cà chua tứ bội quả vàng
2. Cho biết kết quả của các phép lai sau :
a. P1 : Aaaa x Aaaa
b. P2 : AAaa x aaaa
c. P3: AAaa x AAaa
Dạng 4: BIẾT TỈ LỆ PHÂN LI KIỂU HÌNH Ở THẾ HỆ SAU XÁC ĐỊNH KIỂU
• Lập sơ đồ lai.
• Việc tính xác suất xuất hiện tính trạng ở thế hệ sau: Ta cần để ý đã biết chắc
chắn kiểu gen của thế hệ trước chưa. Nếu chưa, ta đưa ra sơ đồ lai của tất cả
các trường hợp có thể có và tính xác suất chung.
Bài 1: Bệnh bạch tạng ở người do một gen nằm trên NST thường quy đònh. Khi
khảo sát tính trạng này trong một gia đình, người ta lập được phả hệ sau:
7
HC
1. Bệnh bạch tạng do gen trội hai lặn quy đònh. Tại sao?
2. Kiểu gen của các cá thể trong phả hệ.
3. Tính xác suất để cặp bố mẹ III
1
và III
2
sinh được:
a. Một đứa con không bệnh.
b. Một đứa con mắc bệnh.
c. Hai đứa con không bệnh.
d. Hai đứa con trai mắc bệnh.
Dạng 2: BIẾT GEN QUY ĐỊNH TÍNH TRẠNG NẰM TRÊN NST GIỚI TÍNH X
VÀ KHÔNG CÓ ALEN TRÊN NST GIỚI TÍNH Y.
Cách giải: Thực hiện theo các bước sau:
• Xác đònh tính trạng trội, lặn và quy ước gen cho giới đực và giới cái riêng biệt.
• Sau đó, dựa vào kiểu hình của cá thể đực (XY) để suy ra kiểu gen của cá thể
cái.
• Lập sơ đồ lai.
Bài 1: Bệnh mù màu ở người do một gen nằm trên NST giới tính X quy đònh và
không có alen trên NST giới tính Y. Cho phả hệ về bệnh này trong một gia đình
như sau:
người ta lập được phả hệ:
a. Bệnh M do gen trội hay lặn quy đònh và do gen trên NST thường hay trên
NST giới tính? Giải thích?
b. Hãy xác đònh kiểu gen của những người trong phả hệ trên.
MỘT SỐ CÂU HỎI, BÀI TẬP THAM KHẢO
Câu 6: ( 1 điểm)
a.Có những đột biến khơng hề làm thay đổi số lượng và trình tự sắp xếp các aa trong
phân tử prơtêin. Đó là loại đột biến gì?
b.Vì sao trong cùng một kiểu đột biến thay thế Nu này bằng Nu khác nhưng lại gây nên
những hậu quả rất khác nhau về chức năng của prơtêin? Giải thích?
Câu 1.
Vật chất di truyền ở cấp độ phân tử là gì? Nêu những cơ chế di truyền có thể xẩy ra ở
cấp độ phân tử?
9
HC
Câu IV (3,0 điểm).
Định nghĩa các khái niệm sau, không cần nêu ví dụ:
- Nuclêôtit - Phân ly NST - Di truyền liên kết
- Nguyên tắc bổ sung - Bộ NST - Trội không hoàn toàn
Câu V (4,0 điểm).
Cho biết hai gen nằm trong một tế bào.
Gen 1 có 3900 liên kết hiđrô giữa hai mạch đơn và có hiệu số % G với một loại
Nu khác là 10% số Nu của gen.
Gen 2 có khối lợng phân tử bằng 50% khối lợng phân tử của gen 1, mARN do
gen 2 tổng hợp có số Nu X gấp 2 lần G, gấp 3 lần U, gấp 4 lần A.
1. Tính số lợng từng loại Nu của mỗi gen?
2. Tế bào chứa 2 gen đó nguyên phân một số đợt liên tiếp, môi trờng nội bào đã
cung cấp 31500 Nuclêôtit tự do. Tính số lợng từng loại Nu tự do cung cấp cho quá
trình nguyên phân đó?.
HC
Câu 12: Kết quả phép lai phân tích trong trường hợp liên kết gen khác với PLĐL của
Men Đen như thế nào khi lai hai cặp tính trạng ?
Câu 13: Nêu sự khác nhau về cấu trúc và chức năng của ADN, ARN và Prôtêin ?
Câu 14: ADN và ARN tổng hợp dựa trên những nguyên tắc nào ?
Câu 15: Nêu MQH giữa Gen - ARN - Prôtêin ?
Câu 16: Thế nào là đột biến gen ? Đột biến gen có những dạng nào ? Nêu nguyên nhân
và hậu quả của đột biến gen ?
Câu 17: Thế nào là đột biến cấu trúc NST ? Nêu các dạng đột biến cấu trúc NST ? Vì
sao đột biến cấu trúc NST thường có hại ?
Câu 18: Nêu nguyên nhân và cơ chế phát sinh thể 2n + 1 (XXX) và thể 2n-1 (OX) ở
người ?
Câu 19: Thế nào là hiện tượng đa bội hoá và thể đa bội ? Nêu đặc điểm của thể đa bội ?
Câu 20: So sánh giữa thường biến và đột biến ?
Câu 21: Mức phản ứng là gì ? Người ta vân dụng sự hiểu biêt về mức phản ứng đẻ
nâng cao năng suất cây trồng và vật nuôi như thế nào?
Câu 22: Phân biệt trẻ đồng sinh cùng trứng và trẻ đồng sinh khác trứng ?Nêu ý nghĩa
của việc nghiên cứu tre đồng sinh ?
Câu 23: Nêu nguyên nhân và cơ chế phát sinh bệnh Đao và bệnh Tớc nơ ?
Câu 24: Tại sao phụ nữ không nên sinh con ở độ tuổi ngoài 35 ? Tại sao phải đấu tranh
chống ô nhiễm môi trường ?
Câu 25: Những người có quan hệ huyết thống trong vòng 4 đời không được phép kết
hôn là dưa trên cơ sở khoa học nào ?
Câu 26: Công nghệ tế bào là gì ? Nêu những ứng dụng của công nghệ tế bào?
Câu 27: Thế nào là kỹ thuật gen ? Nêu các khâu cơ bản trong kỹ thuật gen ? Và nêu
những ứng dụng của kỹ thuật gen ?
Câu 28: Công nghệ sinh học là gì ? Nêu vai trò của công nghệ sinh học ?
Câu 29: Thế nào là hiện tượng thoái hoá ? Nêu nguyên nhân của hiện tượng thoái hoá
giống ? Tự thụ phấn bắt buộc và giao phôi cân huyết có vai trò gì trong chọn giống ?
2
= 4 tế bào con
1 tế bào nguyên phân 1 lần tạo ra 2
3
= 8 tế bào con
Vậy, 1 tế bào nguyên phân x lần tạo ra 2
x
tế bào con
a tế bào nguyên phân số lần bằng nhau
Số tế bàocon tạo ra: a.2
x
Nhiều tế bào nguyên phân số lần không bằng nhau
Số tế bào con tạo thành: a. 2
x
+ b. 2
y
(x, y lần lượt là số lần phân bào của các tế bào
mẹ )
b. Số NST có trong các tế bào con: 2n. 2
x
c. Số
NST môi trường cung cấp cho tế bào nguyên phân bằng số NST trong các tế bào
con trừ đi số NST 2n của 1 tế bào mẹ ban đầu:
2n. 2
x
– 2n = 2n (2
x
-1)
b. Số NST cùng trạng thái và số cromatit trong các tế bào ở kỳ sau
c. Số tế bào con sau nguyên phân và số NST trong các tế bào con.
Bài 6: Có một số tế bào sinh dưỡng của thỏ đều nguyên phân 5 lần liên tiếp và đã tạo
ra 320 tế bào con. Các tế bào con tạo ra có chứa 14080 tâm động. Xác định:
a. Số tế bào sinh dưỡng ban đầu
b. Số NST môi trường đã cung cấp cho các tế bào nguyên phân
12
HC
Bài 7: Một tế bào của một loài nguyên phân 1 lần. Vào kỳ trung gian, sau khi xảy ra
nhân đôi NST, thấy số cromatit trong tế bào bằng 92.
a. Xác định tên của loài
b. Trong quá trình nguyên phân, hãy xác định:
+ Số tâm động ở kỳ đầu
+ Số cromatit ở kỳ đầu và kỳ cuối
+ Số NST cùng trạng thái của nó ở kỳ đầu và ở kỳ sau.
Bài 8: Có 5 tế bào sinh dưỡng của một loài đều nguyên phân 2 lần và đã sử dụng của
môi trương 120 NST. Xác định:
a. Số tế bào con được tạo ra
b. tên của loài
c. Số NST trong các tế bào con được tạo ra
Bài 9: Có 2 tế bào sinh dưỡng cùng loài nguyên phân với số lần không bằng nhau và
đã tạo ra tổng số 20 tế bào con. Biết số lần nguyên phân của tế bào I lớn hơn số lần
nguyên phân của tế bào II. Các tế bào con chứa 360 NST. Xác định:
a. Số lần nguyên phân của mỗi tế bào
b. Số NST lưỡng bội của loài
c. Số NST môi trường cung cấp cho mỗi tế bào nguyên phân.
Bài 10: Có 4 tế bào của gà (2n = 78) đều đồng loạt nguyên phân 1 lần với tốc độ bằng
nhau. Biết rằng trong lần nguyên phân đó, kỳ trung gian kéo dài 4 phút, mỗi kỳ còn lại
có thời gian bằng nhau là 3 phút.
phân của mỗi tế bào.
Bài 15: Một hợp tử của một loài nguyên phân 6 đợt, môi trường cung cấp nguyên liệu
tương đương 3150 NST.
a. Xác định 2n của loài
b. Có 10 tế bào sinh dưỡng của loài trên nguyên phân 3 lần bằng nhau. Hãy tính sos tế
bào con được tạo ra và số NST trong các tế bào con
Bài 16: Có 8 tế bào sinh dưỡng của thỏ (2n= 44) nguyên phân 1 lần. Hãy xác định,
trong các tế bào ở quá trình nguyên phân này:
a. Số NST và trạng thái của nó ở mỗi kỳ sau đây: kỳ trước, kỳ sau,.
b. Số cromatit ở kỳ trung gian, kỳ giữa, kỳ cuối
c. Số tế bào con khi hoàn tất quá trình nguyên phân
Bài 17: Có 2 hợp tử cùng loài nguyên phân với số lần không bằng nhau và đã tạo ra
được 36 tế bào con. Xác định số lần nguyên phân của mỗi hợp tử. Các tế bào con tạo
ra có chứa 288 tâm động. Hãy cho biết tên của loài.
Bài 18: Có một số hợp tử nguyên phân 5 lần bằng nhau và trong các tế bào con có
chứa 10944 NST. Biết rằng số NST trong mỗi hợp tử lúc đầu là 38.
a. Hãy tính số hợp tử ban đầu
b. Hãy tính số NST môi trường cung cấp cho quá trình nguyên phân và số tế bào con
được tạo ra từ quá trình đó
Bài 19: Có 4 tế bào A, B, C, D nguyên phân một số đợt tạo ra 292 tế bào con. Số đợt
nguyên phân của tế bào B gấp 2 lần số đợt nguyên phân của tế bào A nhưng lại bằng ½
số đợt nguyên phân của tế bào D. Bộ NST của 4 tế bào trên lần lượt tỷ lệ với 1:2:2:1.
Tổng số NST trong các tế bào con được sinh ra từ 4 tế bào trên là 2592.
a. Xác định số đợt nguyên phân và số tế bào con do mỗi tế bào trên tạo ra.
b. Xác định bộ NST của 4 tế bào nói trên.
Bài 20: Có 4 tế bào sinh dưỡng đều nguyên phân 3 lần, đã nhận của môi trường
nguyên liệu tương đương 1920 NST. Xác định số NST 2n và số tế bào con được tạo ra
của mỗi tế bào mẹ
Bài 21: Một tế bào sinh dưỡng của lợn (2n=38) nguyên phân 1laanf. BIết giai đoạn
chuẩn bị kéo dài 8 phút, bằng gấp đôi thời gian của mỗi kỳ chính thức.
- Hợp tử A nguyên phân một số đợt và đã nhận của môi trường nội bào nguyên liệu
tương tương với 210 NST đơn.
- Hợp tử B đã tạo ra số tế bào con chứa 84 NST mới hoàn toàn.
- Hợp tử C tạo ra 32 tế bào con.
Tổng số NST đơn chứa trong các tế bào con tạo ra từ ba hợp tử trên là 784. Biết
rằng ba hợp tử trên tiến hành nguyên phân liên tiếp trong cùng một thời gian là 30
phút.
1. Xác định bộ NST lưỡng bội của loài.
2. Thời gian của chu kỳ nguyên phân của mỗi hợp tử là bao nhiêu nếu tốc độ nguyên
phân của mỗi hợp tử đều không đổi qua các lần nguyên phân.
3. Nếu tốc độ nguyên phân của các hợp tử giảm dần đều, thời gian cho lần nguyên
phân đầu tiên ở mỗi hợp tử là 5,25 phút. Hãy xác định thời gian của mỗi lần nguyên
phân ở từng hợp tử.
GIẢM PHÂN
II. CÁC DẠNG BÀI TẬP VỀ GIẢM PHÂN VÀ THỤ TINH
1. CÔNG THỨC
a. Các loại tế bào con được tạo ra sau giảm phân:
+ Số tinh trùng tạo ra = 4 lần số tinh bào bậc I
+ Số trứng tạo ra = Số noãn bào bậc I
+ Số thể cực = 3 lần số noãn bào bậc I
b. Số NST có trong các tế bào con tạo ra sau giảm phân = Bộ NST đơn bội x số giao tử (thể
định hướng)
c. Số hợp tử = số trứng thụ tinh = số tinh trùng thụ tinh
15
HC
d. Hiệu suất thụ tinh:
+ Hiệu suất thụ tinh của trứng =Số trứng được thụ tinh x 100%
Tổng số trứng tham gia thụ tinh
+ Hiệu suất thụ tinh của tinh trùng = Số tinh trùng được thụ tinh x 100%
Tên của loài
Bài 3: Có 15 noãn bào bậc I của một loài giảm phân và sau quá trình này người ta tính
được có tổng số 855 NST đã bị tiêu biến cùng các thể định hướng. Xác định:
Bộ NST 2n của loài
Số NST có trong cá noãn bào bậc I nói trên
Số NST có trong các trứng được tạo ra
Bài 4: Ruồi giấm có 2n = 8. Có một số tinh bào bậc I của ruồi giấm giảm phân. Các
tinh trùng tạo ra có chứa 320 NST. Tất cả cá tinh trùng này đều tham gia thụ tihn với hiệu
suất 12,5%. Xác định:
Số tinh bào bậc I nói trên
Số hợp tử được tạo thành
Bài 5: Tổng số trứng và thể cực được tạo ra từ sự giảm phân trong cơ thể của một gà
mái là 128. Các trứng nói trên đều tham gia thụ tinh và hình thành 16 hợp tử. Số NST
trong các hợp tử bằng 1248. Xác định:
Hiệu suất thụ tinh
Số NST có trong các noãn bào bậc I tạo ra số trứng nói trên
Số NST có trong các thể cực được tạo ra
16
HC
Bài 6: Có 3 mầm của một chuột cái đều nguyên phân 5 lần. Các tế bào con được tạo ra
sau nguyên phân đều trở thành các noãn bào bậc I và giảm phân bình thường. Các
trứng được tạo ra đều tham gia thụ tinh với hiệu suất 25%. Xác định:
Số thể định hướng được tạo ra từ quá trình nói trên
Số hợp tử được tạo thành
Giả sử trong quá trình tạo hợp tử nói trên đã có 192 tinh trùng tham gia thì hiệu suất
thụ tinh của tinh trùng bằng bao nhiêu
Bài 7: Có 32 tinh bào bậc I và 32 noãn bào bậc I của cùng một loài đều tín hành giảm
phân bình thường. Toàn bộ số trứng và tinh trùng được tạo ra đều tham gia thụ tihn tạo
ra 6 hợp tử.
cho sự tạo ra số tổ hợp nói trên.
Bài 13: có một số noãn bào bậc I giảm phân và sau quá trình này, người ta nhận thấy
có 54 thể cực bị tiêu biến. Số trứng được tạo ra tham gia thụ tinh với hiệu suất 50% và
hợp tử tạo thành có 414 NST. Xác định:
17
HC
Số noãn bào bậc I
Số hợp tử
Số NST 2n
Bài 14: Số noãn bào bậc I và tinh bào bậc I của cùng một loài bằng 48, trong đó số
tinh bào bậc I bằng 2 lần số noãn bào bậc I. Các tinh trùng và trứng được tạo ra đều
tham gia thụ tinh tạo được 4 hợp tử.
Tính hiệu suất thụ tinh của trứng và tinh trùng
Nếu 2n = 18. Hãy xác định số NST có trong các tinh trùng và trứng đã không được thụ
tinh
Bài 15: Tổng số tinh trùng được tạo ra từ 85 tinh bào bậc I của một cơ thể đực đều
tham gia thụ tinh tạo ra được 68 hợp tử. Cùng tham gia vào quá trình thụ tinh này có
170 trứng được tạo ra từ các noãn bào bậc I của một cơ thể cái.
Xác định hiệu suất thụ tinh của trứng và của tinh trùng
Xác định số thể định hướng được tạo ra cùng với số trứng nói trên.
Bài 16: Sau một đợt giảm phân của 15 tinh bào bậc I người ta ghi nhận đã có 1755
NST tương đương bị tiêu biến cùng với tất cả các thể cực.
Xác định bộ NST lưỡng bội của loài trên
Cho biết số NST có trong các tinh trùng của loài trên nếu có 4 tế bào sinh tinh giảm
phân.
Bài 17: Một chuột cái sinh được 6 chuột con. Biết tỷ lệ sống của các hợp tử là 75%.
Xác định số hợp tử được tạo thành
Nếu hiệu suất thụ tinh của trứng là 50 % và tinh trùng là 6,25 %. Hãy xác định số tế
bào sinh tinh và số tế bào sinh trứng cần cho quá trình trên.
1. Hóy xỏc nh b NST lng bi ca loi.
2. Mụi trng ni bo ó cung cp nguyờn liu to ra bao nhiờu NST n cho quỏ
trỡnh nguyờn phõn ca t bo mm?
3. Hp t c to thnh t kt qu th tinh ca t bo trng núi trờn nguyờn phõn liờn
tip 3 t ó ly nguyờn liu t mụi trng ni bo to ra 91 NST n.
a. Gii thớch c ch hỡnh thnh hp t.
b. Xỏc nh s lng NST trng thỏi cha nhõn ụi ca th h t bo cui cựng.
Trớch cỏc thi:
Bi 1: 1) Trong mt tri nuụi cỏ khi thu hoch ngi ta c 1600 cỏ chộp.
Tớnh s t bo sinh tinh v t bo sinh trng tham gia th tinh. Cho bit hiu sut
th tinh ca tinh trựng l 50 % v ca trng l 20 %.
2) Tớnh s giao t to thnh trong cỏc trng hp sau:
a) 4 t bo sinh tinh.
b) 8 t bo sinh trng.
Bi 2 : Mt hp t ngi cú 2n = 46 thc hin nguyờn phõn:
a. Khi kỡ trung gian, sau khi t nhõn ụi hp t trờn cú bao nhiờu tõm ng, bao
nhiờu Crụmatit?
b. Khi chuyn sang kỡ u, hp t trờn cú bao nhiờu NST kộp?
c. Khi chuyn sang kỡ gia, hp t trờn cú bao nhiờu NST kộp, bao nhiờu
tõm ng, bao nhiờu Crụmatit?
d. Khi kỡ sau, hp t trờn cú bao nhiờu NST n, bao nhiờu tõm ng?
Bi 3 : Cú 2 t bo A v B cựng nguyờn phõn mt s ln cho tng cng 36 t
bo con . Hóy xỏc nh s ln nguyờn phõn ca mi t bo A v B . Bit rng
s lng t bo con ca B nhiu hn s t bo con ca A .
B i 4 : Hai tế bào A và B của hai loài sinh vật cùng nguyên phân một số đợt tạo ra đợc
136 tế bào con, cả hai tế bào đã sử dụng nguyên liệu nội bào cung cấp là 1806 NST đơn
để thực hiện cho quá trình nguyên phân nói trên.
a) Xác định số lần nguyên phân của mỗi tế bào.
b) Nếu tế bào con của tế bào A tham gia giảm phân tạo tinh trùng thì tổng số NST
trong các tinh trùng là bao nhiêu ?
b. Các tế bào đợc tạo ra từ hợp tử I đều trở thành các noãn bào bậc I và giảm phân.
Số trứng đợc tạo ra đều tham gia thụ tinh với hiệu suất bằng 50%. Xác định số hợp tử
đợc tạo thành.
c. Nếu hiệu suất thụ tinh của tinh trùng là 6,25%. Hãy tính số tinh trùng đã tham gia
vào quá trình thụ tinh trên .
B i 10: Xét hai nhóm tế bào một và hai ở hai vùng sinh sản ở một cá thể ruồi giấm
(2n=8). Sau một số lần nguyên phân nh nhau, môi trờng cung cấp nguyên liệu tơng đ-
ơng 192 NST đơn cho cả hai nhóm. Số tế bào của nhóm hai nhiều hơn nhóm một là 2 tế
bào. Các tế bào con của hai nhóm chuyển sang vùng chín để thực hiện quá trình giảm
phân. các giao tử sinh ra từ hai nhóm tế bào chứa tất cả 512 NST. ở cả vùng sinh sản
và vùng chín, môi trờng cung cấp cho nhóm hai nhiều hơn nhóm một 112 NST. Xác
định:
1. Số tế bào của mỗi nhóm tham gia giảm phân.
2. Giới tính của ruồi giấm trên.
B i 11: Ba hợp tử của cùng một loài nguyên phân liên tiếp:
- Hợp tử A nguyên phân một số đợt và đã nhận của môi trờng nội bào nguyên liệu tơng
tơng với 210 NST đơn.
- Hợp tử B đã tạo ra số tế bào con chứa 84 NST mới hoàn toàn.
- Hợp tử C tạo ra 32 tế bào con.
B i 12: Tổng số NST đơn chứa trong các tế bào con tạo ra từ ba hợp tử trên là 784.
Biết rằng ba hợp tử trên tiến hành nguyên phân liên tiếp trong cùng một thời gian là
30 phút.
1. Xác định bộ NST lỡng bội của loài.
2. Thời gian của chu kỳ nguyên phân của mỗi hợp tử là bao nhiêu nếu tốc độ nguyên
phân của mỗi hợp tử đều không đổi qua các lần nguyên phân.
3. Nếu tốc độ nguyên phân của các hợp tử giảm dần đều, thời gian cho lần nguyên
phân đầu tiên ở mỗi hợp tử là 5,25 phút. Hãy xác định thời gian của mỗi lần nguyên
phân ở từng hợp tử.
CCH VIT KHC
:(Ba hợp tử của cùng một loài nguyên phân liên tiếp:
c) Tớnh s NST n mi hon ton cha trong cỏc t bo con c to ra t mi hp
t l 16 phỳt.
B i 15 : Mt t bo sinh dc ang nguyờn phõn, ngi ta m c 78 nhim sc th
kộp xp thnh mt hng trờn mt phng xớch o ca thoi vụ sc. Trong quỏ trỡnh
nguyờn phõn ú tng s t bo con c sinh ra l 128. Cỏc t bo con th h cui
cựng u gim phõn to tinh trựng. Hiu sut th tinh ca tinh trựng l 3,125%. C
th cỏi c th tinh t s tinh trựng núi trờn ó c 20 trng. Hóy xỏc nh:
a. S ln nguyờn phõn ca t bo sinh dc.
b. S nhim sc th mụi trng cung cp cho quỏ trỡnh to tinh trựng.
c. S nhim sc th cha trong cỏc trng khụng c th tinh.
B i 16: Cú 4 t bo sinh dng ca cựng mt c th nguyờn phõn liờn tip mt s ln
bng nhau v ó to ra cỏc t bo con cha tt c 4992 nhờm sc th n .Vo kỡ
trc ca ln nguyờn phõn u tiờn ,trong mi t bo ngi ta m c 156
crụmatit .Xỏc nh s ln nguyờn phõn ca mi t bo.
B i 17: Cú 5 t bo sinh dng ca mt loi u nguyờn phõn hai ln v ó s dng
ca mụi trng nguyờn liu tng ng 120 nhim sc th.
a. S t bo con c to ra?
b.Tờn loi?
B i 18 : Một xí nghiệp vịt giống một lần ra lò đã thu đợc 5400 vịt con giống Anh Đào.
Những kiểm tra sinh học cho biết rằng hiệu xuất thụ tinh 100% và tỉ lệ nở so với trứng
có phôi là 90%. Tính số lợng tế bào sinh tinh và số lợng tế bào sinh trứng để tạo ra đàn
vịt nói trên.
B i 19: ở Đậu Hà Lan , có bộ NST 2n = 14 .Một tế bào sinh dỡng của cây đậu sau một
số lần phân chia đã lấy nguyên liệu từ môi trờng nội bào để tạo ra 98 NST đơn . Hãy
cho biết :
a) Số tế bào con đợc sinh ra sau phân bào?
21
HC
b) Tế bào sinh dỡng đó đã phân chia bao nhiêu lần ?
B i 25: một tế bào sinh tinh có 4 cặp nhiẽm sắc thể tơng đồng ký hiệu AaBbDdEe giảm
phân . viết kí hiệu nhiễm sắc thể ở kỳ đầu I , kì cuối I giảm phân .
B i 26: mt loi cú 10 t bo sinh dc c tin hnh nguyờn phõn liờn tip 5 ln.
Cn mụi trng ni bo cung cp nguyờn liu tng ng 24180 NST n.
a/ Xỏc nh b NST lng bi ca loi?
b/ Cỏc t bo con tin hnh gim phõn. Xỏc nh s nhim sc th cú trong cỏc
t bo kỡ sau ca gim phõn I v kỡ sau ca gim phõn II.
c/ Cỏc t bo con trờn u gim phõn to tinh trựng. Tinh trựng tham gia th
tinh t hiu sut 10%. Xỏc nh s lng tinh trựng c th tinh.
d/ Cỏc trng tham gia th tinh vi tinh trựng trờn u c sinh ra t mt t
bo mm sinh dc. Xỏc nh s ln nguyờn phõn ca t bo mm. Bit hiu sut
th tinh ca trng bng 50%.
B i 27: Cú 4 t bo sinh dng A,B,C,D ca mt loi phõn bo nguyờn nhim to
tng cng 60 t bo con, s t phõn bo ca cỏc t bo ln lt hn nhau mt t.
22
HC
a/ Tớnh s ln phõn bo ca mi t bo sinh dng trờn.
b/ Tớnh s t bo con c to ra t mi t bo.
B i 28: 5 tế bào sinh dục sơ khai nguyên phân liên tiếp với số lần nh nhau ở vùng sinh
sản, môi trờng cung cấp 1240 nhiễm sắc thể đơn, tất cả các tế bào con đến vùng chín
giảm phân đã đòi hỏi môi trờng tế bào cung cấp thêm 1280 nhiễm sắc thể đơn. Hiệu
suất thụ tinh của giao tử đực là 10% và tạo ra 64 hợp tử. Biết hiện tợng trao đổi chéo
xẩy ra trong giàm phân , Hãy xác định:
1. Bộ NST 2n của loài và tên của loài đó?
2. Tế bào sinh dục sơ khai là đực hay cái? Giải thích?
B i 29: Cho bit 2n = 6. Trong mt c th c, xột 5 t bo sinh dc s khai (t bo
mm) nguyờn phõn liờn tip 5 ln to cỏc tinh nguyờn bo. Phõn na s tinh
nguyờn bo ny tip tc gim phõn to tinh trựng.
1.1. Tớnh s tinh trựng c to ra.