một số đề thi hóa học quốc gia australia 1998 của italya - Pdf 28

olimpic Ho¸ häc
Tr¾c nghiÖm
Thi tuyÓn vßng n¨m 1998
cña
Italia
60 c©u hái trong thêi gian 150 phót
Trắc nghiệm Thi tuyển vòng năm 1998-Italia
-60 câu hỏi trong thời gian 150 phút;
-Phạm vi điểm: -60/ +180
-Điểm trung bình: 22 - 67, tuỳ theo loại trờng;
điểm cao nhất: 73 - 150, tuỳ theo vùng
-Kí hiệu *: trả lời đúng
-Kí hiệu #: một số đáng kể bỏ không làm
-Kí hiệu @: nhiều ngời làm, nhiều hơn số trả lời đúng.
1. Trong các chất sau, chất nào không cho liên kết hiđro với nớc:
A) NH
3
B) HF
C) CH
3
OH D) * CH
3
-CH
3
2. # Một anken (6 nguyên tử C) phản ứng với dung dịch axit của
KMnO
4
chỉ cho một sản phẩm oxi hoá là CH
3
-CO-CH
3

B) *Thuỷ phân các liên kết peptit.
C) Thuỷ phân các liên kết este.
D) Khử các cầu nối đisunfua.
7. ở 293
o
K phản ứng sau đây tự xảy ra:
NH
3 (k)
+ HCl
(k)
= NH
4
Cl
(r)
+ Q
có thể nói rằng:
A) Khả năng này là do entropy
2
B) Phản ứng tự xảy ra ở mọi nhiệt độ
C) Khả năng này là do entanpy
D)* Entropy và entanpy cùng dấu
8. Có hai dung dịch nớc: dung dịch A là đờng 0,10M; dung dịch B
là NaCl 0,06M. Hai dung dịch này đợc phân cách nhau bởi một màng
bán thấm. Nh vậy, những phân tử của
A) Nớc đi từ A vào B.
B) *Nớc đi từ B vào A.
C) Đờng đi từ A vào B.
D) Đờng ion hoá trong A làm tăng nồng độ hạt có thể khuếch tán
qua màng.
9. So sánh những góc liên kết HOH giữa phân tử nớc và ion

trong những chuyên gia hàng đầu về khoa chất độc, cho biết rằng:
Những nông dợc ( trừ sâu, chuột v.v ) mà thờng có trong chế độ ăn
uống của ngời là do những hợp chất đợc
A) * Thực vật tổng hợp (99,99%)
B) Thực vật tổng hợp (0,1%)
C) Ngời tổng hợp để xử lí thực vật (90%)
D) Ngời tổng hợp để xử lí thực vật (5%)
13. 1,0 cm
3
nớc, sôi ở áp suất khí quyển sản sinh ra 1,6 dm
3
hơi.
Nh vậy, khối lợng riêng của hơi nớc là:
3
A) 6,2 g/cm
3
B) 1,6 mg/cm
3
C)* 0,62 mg/cm
3
D) 1,62 g/cm
3
14. Hằng số tốc độ của phản ứng bất kì:
A) Nhỏ dần khi phản ứng tiếp diễn
B)*Thay đổi khi nhiệt độ thay đổi
C) Thay đổi khi nồng độ chất phản ứng thay đổi
D) Trở nên bằng không khi phản ứng đạt cân bằng
15. #Cấu tạo cộng hởng giới hạn là:
A) Một trong những cấu tạo Lewis ở (trạng thái) cân bằng với
những cấu tạo khác.

B) * Lớn hơn
C) Bằng
D) Nhỏ hơn hoặc lớn hơn tuỳ theo anion liên kết
18. Trong các kim loại dới đây, kim loại nào khi để ở ngoài không
khí sẽ bị oxi hoá tạo thành lớp oxit mỏng bám chắc có khả năng bảo
vệ kim loại khỏi bị oxi hoá tiếp?
A)*Nhôm B) Sắt
C) Bạc D) Đồng
19. Trong phản ứng cân bằng:
HCN + H
2
O = H
3
O
+
+ CN

những phần tử (species) nào là axit theo định nghĩa của Bronsted
và Lowry: A) HCN, CN

B) HCN, H
2
O
C) H
2
O, H
3
O
+
D)*HCN, H

A)@Luôn luôn là anot của pin.
B) Không tan trong dung dịch axit.
C) * Tan trong dung dịch có pH = 0 cho hiđro thoát ra.
D)@Luôn luôn là catot của pin.
23. Peroxit là oxit chứa:
A) Oxi và hiđro với tỉ số mol 1: 1
B) Hai nguyên tử O ứng với mỗi nguyên tử của nguyên tố thứ hai.
C)*Những nguyên tử O liên kết cộng hoá trị.
D) Những nguyên tử O liên kết ion.
24. Trong phản ứng
NH
3
+ HCl = NH
4
+
+ Cl

, NH
3
là:
A) Axit Ar rhenius B)*Bazơ Bronsted
C) Bazơ Ar rhenius D) Chất trung tính
25. Một máy photocopy dùng tính dẫn quang của selen. Selen:
A) Dẫn điện tốt trong tối.
B)*Dẫn điện tốt trong ánh sáng lạnh.
C) Dẫn nhiệt tốt trong tối.
D) Dẫn nhiệt tốt trong ánh sáng lạnh.
26. Nồng độ ion Na
+
trong dung dịch do 19,0 g Na

B) NH
4
+
C)* NH
2

D) NH
3
+
5
30. Rutherford đã chỉ ra rằng mẫu nguyên tử của Thomson là sai
khi bắn các hạt vào lá vàng mỏng thì:
A) Rất nhiều hạt đi qua lá vàng.
B) Đa só hạt bị lệch đi.
C)*Một số hạt bị lệch đi hoặc bật trở lại.
D) Một số hạt bị chuyển hoá thành nguyên tử heli.
31. Trong số các axit sau đây, chất nào tạo đợc bazơ liên hợp
mạnh nhất khi nó phản ứng nh một axit:
A) H
2
SO
4
B) H
3
PO
4
C)* H
2
O D) CH
3

M B) HCl 10

2
m
C)*HCl 3,6% D) HCl 3,7% m/V
37. # Lợng H
2
SO
4
trong một dung dịch nớc (2000 ml; 27,27%; d
= 1,20 g.cm

3
) là:
A) 6,00 mol H
2
SO
4
B) 4,82 mol H
2
SO
4
C)* 6,79 mol H
2
SO
4
D) 5,20 mol H
2
SO
4

C) Không thay đổi D)* Giảm nhiều hơn 0,32g.
42. Một ngời bán bóng bay có một bình chứa 10 lít khí He. Sau
khi dùng 4 lít nạp cho 4 quả bóng (mỗi quả 1 lít) thì thể tích khí còn
lại trong bình là:
A)* 10 lít. B) @ 6 lít.
C) 5 lít. D) 3 lít.
43. Cách biểu diễn đúng pin Daniell là:
A)@ Cu
2+
(aq)
/Cu
(r)
//Zn
(r)
/Zn
2+
(aq)
B) Zn
2+
(aq)
/Zn
(r)
//Cu
(r)
/Cu
2+
(aq)
C)* Zn
(r)
/Zn

nguyên nhân của:
A) Sơng khói quang hoá B)* Lỗ thủng tầng ozon.
C) Ma axit D) Hiệu ứng nhà kính.
47. ở một nhiệt độ xác định, hằng số cân bằng của một phản ứng
có giá trị là 10
3
. Có thể nói rằng:
A) Khi cân bằng, các chất phản ứng thực tế không có mặt.
B) Năng lợng hoạt hoá của phản ứng có giá trị cao.
C)*Khi cân bằng, cả các chất phản ứng và sản phẩm phản ứng
đều có mặt.
D) Khi cân bằng các sản phẩm phản ứng thực tế không có mặt.
48. Trong số các muối sau đây, muối nào là axit Bronsted:
A)* NaHSO
4
B) NaCN
C) Na
3
PO
4
D) Na
2
S
49. Trong số các phân tử sau đây, phân tử nào nằm trên mặt
phẳng:
A) CH
4
B)* C
2
H

2
+ H
2
O.
Lợng sản phẩm khí 2,5 mol C
3
H
8
cháy là:
A) 7,5 mol CO
2
+ 4,0 mol H
2
O.
B) 3,0 mol CO
2
+ 10,0 mol H
2
O.
C) 3,0 mol CO
2
+ 2,0 mol H
2
O.
D)* 7,5 mol CO
2
+ 10,0 mol H
2
O.
53. Chất phải thêm vào dung dịch nớc để làm pH thay đổi từ 12

(10

1
M)

/Ag
(r)
là:
A) 0,682V B)* 0,118V
B) 0,000V D) 0,918V
57. Nếu hằng số cân bằng của phản ứng có giá trị là 4,16.10

3

25
o
C và 2,13.10

1
ở 100
o
C thì có thể nói rằng phản ứng là:
A) Phát nhiệt.
B)* Thu nhiệt.
C) Thu nhiệt chỉ khi áp suất tăng.
D) Phát nhiệt chỉ khi thể tích tăng.
58.# Điện phân một dung dịch CuSO
4
(100ml; 0,150M) với cờng
độ 1,25A cho tới khi toàn bộ Cu thoát ra thì thời gian cần thiết là:

3
Cl) < S
o
(CH
3
OH)
C) S
o
(CH
3
Cl) < S
o
(CH
3
OH) < S
o
(CH
4
)
D) S
o
(CH
3
Cl) < S
o
(CH
4
) < S
o
(CH


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status