CHƯƠNG II : BẢNG HTTH CÁC NTHH VÀ ĐLTH
Câu 1. Các nguyên tố xếp ở chu kì 6 có số lớp electron trong nguyên tử là: A. 3 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 2. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là: A. 3 và 3 B. 3 và 4 C. 4 và 4 D. 4 và 3
Câu 3. Số nguyên tố trong chu kì 3 và 5 là: A. 8 và 18 B. 18 và 8 C. 8 và 8 D. 18 và 18
Câu 4. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố được sắp xếp theo nguyên tắc nào?
A. Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
B. Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng
C. Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành 1 cột
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 5. Tìm câu sai trong các câu sau đây:
A. Bảng tuần hoàn gồm các ô nguyên tố, các chu kì và nhóm
B.Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần
C. Bảng tuần hoàn có 7 chu kì. Số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp electron trong nguyên tử
D. Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B
Câu 6. Các nguyên tố thuộc cùng 1 nhóm A có tính chất hoá học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử của các nguyên tố nhóm A có
A. Số electron như nhau B. Số lớp electron như nhau
C. Số electron thuộc lớp ngoài cùng như nhau D. Cùng số electron s hay p
Câu 7. Sự biến thiên của các nguyên tố thuộc chu kì sau được lặp lại tương tự như chu kì trước là do:
A. Sự lặp lại tính chất kim loại của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước
B. Sự lặp lại tính chất phi kim của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước
C. Sự lặp cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước (ở 3 chu kì đầu)
D. Sự lặp lại tính chất hoá học của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước
Câu 8. Trong 1 chu kì, bán kính nguyên tử của các nguyên tố
A. tăng theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân B. giảm theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
C. giảm theo chiều tăng của tính phi kim D. B và C đều đúng
Câu 9. Các nguyên tố halogen được sắp xếp theo chiều bán kính nguyên tử giảm dần (từ trái sang phải) như sau
A. I, Br, Cl, F B. F, Cl, Br, I C. I, Br, F, Cl D. Br, I, Cl, F
Câu 10. Các nguyên tố ở chu kì 2 được sắp xếp theo chiều giá trị độ âm điện giảm dần (từ trái sang phải) như sau
A. F, O, N, C, B, Be, Li B. Li, B, Be, N, C, F, O C. Be, Li, C, B, O, N, F D. N, O, F, Li, Be, B, C
Câu 11. Oxít cao nhất của 1 nguyên tố R ứng với công thức RO
2
C. 1s
1
2s
2
2p
5
D. 1s
2
2s
2
2p
4
b) Nguyên tố X thuộc chu kì : A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
c) Nguyên tố X thuộc nhóm : A. IA B. IIA C. VIA D. IVA
Câu 19. Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IIA. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là :
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
B. 1s
2
2s
2
2p
6
C. 1s
A. Be, F, O, C, Mg B. Mg, Be, C, O, F C. F, O, C, Be, Mg D. F, Be, C, Mg, O
Câu 22. Trong các nguyên tố sau đây, nguyên tử của nguyên tố có bán kính lớn nhất là : A. Al B. P C. S D. K E. Na
Câu 23. Dãy nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện của nguyên tử là :
A. Li, F, N, Na, C B. F, Li, Na, C, N C. Na, Li, C, N, F D. N, F, Li, C, Na
Câu 24. Nguyên tử của nguyên tố nào có độ âm điện lớn nhất là : A. B B. N C. O D. Mg E. Ca
Câu 25. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, nhóm gồm những nguyên tố kim loại điển hình là nhóm :
A. IIIA B. VA C. VIIA D. IA E. IVA
Câu 26. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, nhóm gồm những nguyên tố phi kim điển hình là nhóm :
A. IA B. IIA C. VIIA D. VA E. IIIA
1
Câu 27. Oxit cao nhất của một nguyên tố là RO
2
. Hợp chất của nó với hiđrô chứa 12,5% H về khối lượng. Nguyên tố đó là:
A. C B. Al C. Si D. P
Câu 28. Trong tự nhiên silic tồn tại với hàm lượng các đồng vò:
28
14
Si
là 92,23% ,
29
14
Si
là 4,67% và
30
14
Si
là 3,1%. Nguyên tử
khối trung bình của silic là : A. 28,107 B. 28,108 C. 28,109 D. 28,11
Câu 29. Cho ngun tử X có tổng số 3 loại hạt e, p và n bằng 58. X là ngun tố: A. K B. Ca C. Sc D. Ar
Câu 30. Một nguyên tử có cấu hình electron là 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
3
4s
2
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
4
4s
2
và 1s
2
2s
6
3d
5
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
và 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
3
4s
2
Câu 33. Nguyên tố X cấu hình electron là: 1s
, NaOH, Al(OH)
3
Câu 35. Nguyên tử X, cation Y
2+
, anion Z
-
đều có cấu hình electron: 1s
2
2s
2
2p
6
. Tính chất của X, Y, Z là
A. X là phi kim, Y là khí hiếm, Z là kim loại B. X là khí hiếm, Y là phi kim, Z là kim loại
C. X là khí hiếm, Y là kim loại, Z là phi kim D. X là kim loại, Y là khí hiếm, Z là phi kim
Câu 36. Thứ tự giảm dần của bán kính ngun tử và ion nào sau đây đúng?
A. Ne>Na
+
> Mg
2+
B. Na
+
> Ne> Mg
2+
C. Na
+
> Mg
2+
>Ne D. Mg
2+
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
Y: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
Z: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 42. Một anion X
-
có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 3p
6
. Cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng của
nguyên tử X có thể là : A. 3p
5
B. 4s
1
, 4s
2
hay 4p
1
C. 4p
2
hay 4p
3
D. 3s
1
hay 3s
2
Câu 43. Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt proton, nơtron, electron gấp 3 lần số electron ở lớp vỏ. R có tính chất
A. Số khối là chẵn B. Hạt nhân chứa Z và N theo tỉ lệ 1:1 C. Thuộc nhóm B D. A, B, đều đúng
Câu 44. Tổng số electron trong anion AB
3
2-
là 40. Anion đó là: A. SiO
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
có nhận đònh.
1. Y ở chu kỳ 4, nhóm IIA 2. Y là kim loại vì có 2e lớp ngoài cùng
3. Y ở chu kỳ 4, nhóm VIIA 4. Y có 2 electron hoá trò, hoá trò cao nhất của Y là +2
Nhóm gồm nhận đònh đúng:A. 1, 2, 3 B. 1, 3 ,4 C. 2, 3, 4 D. 1, 2, 4
Câu 50. Xét ba ngun tố có cấu hình electron ngun tử lần lượt là : (X): 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
; (Y): 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
Câu 51. X, Y là hai ngun tố thuộc nhóm A trong bảng ngun tố tuần hồn, Y thuộc nhóm V. Tổng số proton trong hạt nhân phân
tử của X và Y là 23. X, Y có thể là:
A. Nitơ và Oxi B. Nitơ và Photpho C. Photpho và Oxi D. Nitơ và Asen
Câu 52. Một ngun tố R có cấu hình e là 1s
2
2s
2
sp
3
, cơng thức hợp chất với hidrơ và oxít cao nhất là :
A. RH
2
, RO B. RH
3
, R
2
O
3
C. RH
4
, RO
2
D. RH
3
, R
2
O
5
2
Câu 53. Hai ngun tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kỳ của bảng tuần hồn có tổng số đơn vị điện tích hạt nhân là
4s
1
. Y thuộc chu kỳ 4, nhóm I.
Nhóm gồm những suy luận đúng: A. 1, 2, 4 B. 2, 3, 4 C. 1, 3, 4 D. 1, 2, 3
Câu 54. Một ion M
3+
có cấu hình e là: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
cấu hình e của ngun tử M là
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
7
4s
2
Câu 55. Hợp chất với hiđro của nguyên tố có công thức là RH
2
. Hợp chất oxit cao nhất chứa 60%O về khối lượng. Nguyên tố
đó là : A. S B. P C. Ca D. Cl
Câu 56. Ngun tử của một ngun tố R có lớp ngồi cùng là M, trên lớp ngồi cùng có chứa 3e. Cấu hình của ngun tử R và tính
chất của nó là : A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
, ngun tố kim loại B. 1s
2
2s
2
: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
; X
2
: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
; X
3
: 1s
2
2s
2
2p
6
4
. c X
1
, X
2
, X
3
. d X
1
, X
2
, X
4
.
Câu 59/ Khi sắp xếp các ngun tố vào bảng tuần hồn, người ta dựa vào
a Hố trị các ngun tố. b Khối lượng ngun tử. c Độ âm điện. d Điện tích hạt nhân.
Câu 60/ Ngun tố Mn có điện tích hạt nhân là 25, thì điều khẳng định nào sai
a Là kim loại. b Lớp ngồi cùng có 2 electron. c Có 5 electron độc thân. d Lớp ngồi cùng có 13
electron.
Câu 61/ Chọn nhận định đúng
a Chu kỳ gồm những ngun tố mà ngun tử của chúng có cùng số phân lớp.
b Trong một chu kỳ từ trái sang phải tính phi kim giảm dần, tính kim loại tăng dần.
c Số thứ tự của mỗi ngun tố bằng số hiệu ngun tử của ngun tố đó.
d Chu kỳ 4 có 32 ngun tố.
Câu 62/ Từ cấu hình electron ta có thể suy ra
a Tính kim loại, phi kim của 1 ngun tố. b Vị trí của ngun tố trong bảng tuần hồn.
c Hố trị cao nhất với oxi hay hiđro. d Tất cả đều đúng.
Câu 63/ Điện tích hạt nhân của ngun tử là: X (Z = 6); Y (Z = 7); M (Z = 20); Q (Z = 19). Nhận xét nào sau đây đúng
a X, Y là phi kim; M, Q là kim loại. b Tất cả đều là phi kim.
c X, Y, Q là phi kim; M là kim loại. d X là phi kim; Y là khí hiếm; M, Q là kim loại.
2s
2
2p
6
. c Mg
2+
(Z = 12) 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
. d O (Z = 8) 1s
2
2s
2
2p
4
.
Câu 70/ Chọn mệnh đề đúng
a Tính chất hố học của các ngun tố hóa học cùng nhóm bao giờ cũng giống nhau.
b Tính chất hố học của ngun tố chỉ phụ thuộc vào cấu trúc lớp vỏ mà khơng phụ thuộc vào lớp electron ngồi cùng.
c Tính chất hố học của các ngun tố trong một chu kỳ là tương tự nhau.
d Tính chất hố học của các ngun tố nhóm A bao giờ cũng tương tự nhau.
Câu 71/ Trong một chu kỳ của bảng hệ thống tuần hồn, khi Z tăng dần thì điều khẳng định nào sai
a Bán kính ngun tử giảm. b Tính phi kim tăng. c Năng lượng ion hố tăng. d Độ âm điện giảm dần.
2
2p
6
.
Câu 73/ Oxit cao nhất của 1 ngun tố R ứng với cơng thức RO
2
. Trong hợp chất của ngun tố đó với H có 75%R và 25%H.
Ngun tố R là: a Magie (Mg). b Photpho (P). c Nitơ (N). d Cacbon (C).
Câu 74/ Ion X
2-
có cấu hình electron lớp ngồi cùng là 3s
2
3p
6
. Cấu hình electron lớp ngồi cùng của ngun tử X là
a 3s
2
3p
6
. b 4s
2
. c 3s
2
3p
4
. d 3s
2
3p
5
.
2
2p
6
3s
2
3p
6
.
c Tất cả đều đúng.
d Thuộc chu kỳ 4, nhóm IA (p.n.c nhóm I).
Câu 77/ Nguyên tử Clo có số hiệu nguyên tử là 17 thì số electron độc thân là
a 3 electron độc thân. b 7 electron độc thân. c 5 electron độc thân. d 1 electron độc thân.
Câu 78/ Tìm câu phát biểu sai khi nói về nguyên tử magie (Mg)
a Khối lượng nguyên tử Mg gần bằng khối lượng ion Mg
2+
. b Nguyên tử Mg có số electron nhiều hơn ion Mg
2+
.
c Nguyên tử Mg, ion Mg
2+
có cùng tính chất hoá học. d Nguyên tử Mg và ion Mg
2+
có cùng số proton trong hạt nhân.
Câu 79/ Nói về nguyên tử nguyên tố trong cùng một nhóm. Chọn mệnh đề không đúng
a Nguyên tử của các nguyên tố thuộc nhóm A có số electron ngoài cùng bằng số thứ tự của nhóm.
b Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một nhóm có số electron bằng nhau.
c Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một nhóm có số electron hoá trị bằng nhau.
d Số thứ tự của nhóm bằng hoá trị cao nhất với oxi.
Câu 80/ Cấu hình electron của 1 ion giống như cấu hình electron của Ne (1s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
; X
3
: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
; X
4
:
1s
2
2s
2
2p
3s
2
3p
6
. Vị trí của Y trong bảng hệ thống tuần hoàn là
a Chu kỳ 4, nhóm IA (p.n.c nhóm I). b Chu kỳ 4, nhóm IIA (p.n.c nhóm II).
c Chu kỳ 3, nhóm IA (p.n.c nhóm I). d Chu kỳ 3, nhóm IIA (p.n.c nhóm II).
Câu 83/ Độ âm điện của một nguyên tử là
a Khả năng nhận electron để trở thành anion.
b Khả năng nhường electron ở lớp ngoài cùng cho nguyên tử khác.
c Đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hoá học.
d Khả năng 2 chất phản ứng với nhau mạnh hay yếu.
Câu 84/ Nguyên tử của một nguyên tố có cấu hình electron là: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
thì nguyên tố đó thuộc
a Nhóm IA. b Chu kỳ 2. c Chu kỳ 3. d Nhóm IIIA.
Câu 85/ Các tính chất sau đây biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân của các nguyên tử các nguyên tố hoá học,
tìm câu sai: a Độ âm điện. b Tính kim loại, tính phi kim. c Bán kính nguyên tử. d Tất cả đều sai.
Câu 86/ Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử 1 nguyên tố thuộc nhóm VIIA là 28. Nguyên tử khối của nguyên tử là
a 21. b 19. c 20. d 18.
Câu 87/ Bán kính nguyên tử của các nguyên tố kim loại kiềm được sắp xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải như sau
a K, Rb, Cs, Li, Na. b Li, Na, K, Rb, Cs. c Li, Na, Rb, K, Cs. d Cs, Rb, K, Na, Li.
Câu 88/ Anion X
-
3p
6
. Vậy cấu hình electron tương tự của Ar là: a F
-
. b Mg
2+
. c Ca
2+
. d Na
+
.
94/ Một nguyên tố ở chu kỳ 3 nhóm VA, vậy cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố này là
a 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
. b 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
6
3s
2
; X
2
: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
; X
3
: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
, X
3
. d X
2
, X
3
, X
4
.
Câu 96/ Ion X
-
có cấu hình electron: 1s
2
2s
2
2p
6
. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là
a Chu kỳ 2, nhóm VIB (p.n.p nhóm VI). b Chu kỳ 3, nhóm VIA (p.n.c nhóm VI).
c Chu kỳ 3, nhóm VIIA (p.n.c nhóm VII). d Chu kỳ 2, nhóm VIIA (p.n.c nhóm VII).
Câu 97/ Giá trị độ âm điện giảm dần theo thứ tự từ trái sang phải của các nguyên tố của chu kỳ 2 là
a N, O, F, Li, Be, B, C. b F, O, N, C, B, Be, Li. c Be, Li, C, B, O, N, F. d Li, B, Be, N, C, F, O.
Câu 98/ Trong một nhóm A của bảng tuần hoàn, đi từ trên xuống dưới thì điều khẳng định nào đúng
a Bán kính nguyên tử giảm dần. b Bán kính nguyên tử tăng dần.
c Độ âm điện tăng dần. d Tính kim loại giảm dần.
Câu 99/ Tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn
4
a S electron v nguyờn t. b Khi lng nguyờn t. c S lp electron. d Hoỏ tr cao nht vi oxi.
Cõu 100/ Phỏt biu no sau õy cha chớnh xỏc. Trong chu k
c S ntron trong ht nhõn nguyờn t X l 20. d L nguyờn t m u chu k 4.
Cõu 104/ Tỡm nhn xột sai v nguyờn t cú s hiu nguyờn t l 16
a Lp ngoi cựng cú 4 e. b Nguyờn t ny thuc chu k 3.
c L nguyờn t phi kim. d Nguyờn t ny thuc nhúm VIA.
Cõu 105/ Trong mt chu k giỏ tr õm in tng theo chiu t trỏi sang phi vỡ
a õm in c trng cho kh nng ca cỏc nguyờn t trong phõn t hỳt electron v phớa mỡnh.
b Tt c u ỳng.
c Giỏ tr õm in ca mt nguyờn t cng ln thỡ tớnh phi kim ca nguyờn t cng mnh.
d Quy lut bin i õm in tng ng vi quy lut bin i tớnh phi kim ca mt nguyờn t.
Cõu 106/ Axit no mnh nht: a H
2
SO
4
. b H
2
SiO
3
. c H
3
PO
4
. d HClO
4
.
Cõu 107/ Hai ng v 63 v 65 ca nguyờn t ng cú th c xp v trớ no trong bng tun hon
a Cựng mt chu k nhng cỏch nhau mt ụ khỏc. b Cựng mt ụ.
c Hai ụ k tp nhau trong cựng mt phõn nhúm chớnh. d Hai ụ k tip trong mt chu k.
Cõu 108 Núi v giỏ tr õm in. Tỡm nhn inh sai
a Giỏ tr õm in ca mt nguyờn t cng ln thỡ tớnh phi kim ca nú cng mnh.
b Trong mt nhúm A theo chiu t trờn xung di, giỏ tr õm in ca cỏc nguyờn t gim dn.
. V trớ ca nguyờn t Y trong bng tun hon l
a Chu k 4, nhúm IA. b Chu k 3, nhúm VIIA. c Chu k 3, nhúm VIA. d Chu k 2, nhúm VA.
Cõu 111/ Tỡm cõu sai
a Bng tun hon cú 7 chu k. S th t ca chu k bng s phõn lp electron trong nguyờn t.
b Chu k l dóy cỏc nguyờn t m nguyờn t ca chỳng cú cựng s lp electron.
c Bng tun hon cú 8 nhúm A v 8 nhúm B.
d Bng tun hon gm cú cỏc ụ nguyờn t, cỏc chu k v cỏc nhúm.
Cõu 112/ Ion X
2+
cú cu hỡnh electron 1s
2
2s
2
2p
6
. V trớ ca X trong bng tun hon l
a Chu k 2, nhúm VIIIA. b Chu k 3, nhúm IIA c Chu k 2, nhúm VIA. d Chu k 4, nhúm IA.
Cõu 113/ in tớch ht nhõn ca cỏc nguyờn t l: X (Z = 6); Y (Z= 7); M (Z = 20); Q (Z = 19). Nhn xột no ỳng
a X thuc nhúm VA (p.n.c nhúm V). b Q thuc nhúm IA (p.n.c nhúm I).
c Y, M thuc nhúm IIA (p.n.c nhúm II). d M thuc nhúm IIB (p.n.p nhúm II).
Cõu 114/ in tớch ht nhõn ca cỏc nguyờn t l: X (Z = 6); Y (Z = 7); M (Z = 20); Q (Z = 19). Nhn xột no ỳng
a Q thuc chu k 3. b C 4 nguyờn t u thuc chu k 1.
c Y, M thuc chu k 3. d M, Q thuc chu k 4.
Cõu 115 Hiroxit no l baz mnh nht : a Al(OH)
3
. b Be(OH)
2
. c NaOH. d Mg(OH)
2
.
-
, Ar. d Na
+
, Cl
-
, Ar.
Cõu 118/ Nguyờn t X cú s th t Z = 16, v trớ ca nguyờn t X trong bng h thng tun hon l
a Chu k 3, nhúm VIA. b Chu k 3, nhúm IVA. c Chu k 4, nhúm VIA. d Chu k 2, nhúm IIA.
Cõu 119.Cho cu hỡnh electron cỏc nguyờn t X,Y,Z,T,G:
X:1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
Y:1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
Z:1s
2
O
3
, MH
3
B. MO
3
, MH
2
C. M
2
O
7
, MH D. MO
2
, MH
4
Cõu 122. Cho cỏc nguyờn t Cl,Al,Na,P,F. Dóy th t tng dn õm in:
A.Na<Al<P<Cl<F B.Al<P<Cl<F<Na C. F<Cl<P<Al<Na D.P<Na<Al<Cl<F
5
Cõu 123. Cho cỏc nguyờn t K<M<N<L cú s hiu l 5,6,7,8. Xp theo th t tng dn ca bỏn kớnh nguyờn t:
A. K<M<N<L B. L<N<M<K C. K<N<L<M D. M<L<N<K
Cõu 124. Cho cu hỡnh electron ca cỏc nguyờn t sau: a)1s
2
2s
2
2p
3
b)1s
2
l 42. Trong ht nhõn A,B s p bng s n. Cng thc phõn t ca AB
3
l:
A. NO
3
B. Al
2
O
3
C. SO
3
D. CO
3
Cõu 126. Cho 2 ion XY
3
2-
v XY
4
2-
cú tng s electron trong 2 ion ln lt l 42 v 50. Ht nhõn X v Y u cú s p bng s n. S
hiu ca 2 nguyờn t X,Y ln lt l: A.16,8 B. 35,1 C. 6,8 D. 9,1
Cõu 127. Cho cỏc ion v nguyờn t sau:Y
3+
,Se
2-
,Br
-
, Kr, Hóy sp xp theo chiu bỏn kớnh gim dn:
A. Se
2-
2
O
5
,PH
3
B. As
2
O
5
,AsH
3
C. C A,B ỳng D. C A,B sai
Cõu 132. Nguyờn t cú s hiu nguyờn t l 35. Nguyờn t X thuc :
A. Chu kỡ 4,nhúm VII
A
B. Chu kỡ 36,nhúm VI
A
C. Cú 7e lp ngoi cựng D. B,C ỳng
Cõu 133. Cho 4,4g hn hp 2 kim loi nm 2 chu kỡ liờn ip u thuc nhúm II
A
ca BTH tỏc dng vi HCl thỡ thu c 3,36
dm
3
H
2
ktc. Tờn 2 kim loi ú l: A. Mg,Ca B. Be,Mg C. Ca,Sr D. Ba,Sr
Cõu 134. Nguyờn t X cú Z = 26. Ion ca X l: A. X
3+
, X
2+
X
2-
l 31 ht. Xỏc nh M , X : A. K,O B. Na,O C. K,S D. Na,S
Cõu 139. Tng s ht mang in trong ion AB
2-
bng 82. S ht manh in trong ht nhõn ca nguyờn t A nhiu hn s ht mang
in trong ht nhõn nguyờn t B l 8. S hiu nguyờn t ca 2 nguyờn t A,B ln lt l:
A. 16,8 B.15,7 C. 18,6 D. Tt c u sai
Cõu 140. Dung dch no khng th cha trong bỡnh thu tinh: A. HNO
3
B. H
2
SO
4
m c C. HF D. HCl
Cõu 142. Cho bit nguyờn t A cú 3 electron c thõn lp ngi cựng, bit A cú 3 lp electron. Vy A l nguyờn t:
A. As B. Al C. S D. P
Cõu 143. A,B l 2 nguyờn t thuc cựng 1 chu kỡ bit tng s p l 28, s e lp ngi cựng ca B gp 3 ln A. A,B l:
A. Mg, S B. Na, Cl C. Li, O D. Ca, O
Cõu 144. Trong cỏc cu hỡnh electron sau õy, cu hỡnh no l ỳng khi biu din Z = 86?
A. [Kr] 4d
10
5s
2
5p
6
B.[Xe] 5s
2
4f
14
nhiu hn
trong ion X
-
l 27. Vit cu hỡnh electron ca cỏc ion M
2+
v X
-
. Xỏc nh v trớ ca M v X trong BHTTH:
A. M: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
chu kỡ 4, nhúm I
A
X:1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3s
2
3p
5
chu kỡ 3, nhúm VII
A
C. M:1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s
2
chu kỡ 4, n nhúm VIII
B
X: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
2
SO
4
, HClO
4
biến đổi theo chiều nào sau đây ?
A. Tăng. B. Giảm. C. Không thay đổi. d. Vừa giảm vừa tăng.
6