ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
NGÔ THỊ THANH HUYỀN
DỊCH VỤ PHI TÍN DỤNG TẠI
NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
VIỆT NAM - CHI NHÁNH TÂY ĐÔ LUẬN VĂN THẠC SỸ TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG
Hà Nội, 2014
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
13
16
21
29
CHƢƠNG 2: THỰC TRẠNG TRIỂN KHAI DỊCH VỤ PHI TÍN DỤNG
TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
VIỆT NAM – CHI NHÁNH TÂY ĐÔ 34
2.1. Khái quát về ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam và
ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn VN – CN Tây Đô 34
34
-30/6/2013 36
2.2. Thực trạng triển khai dịch vụ phi tín dụng tại ngân hàng Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn Việt Nam – Chi nhánh Tây Đô 40
41
48
2.3. Đánh giá chung 62
62
63
CHƢƠNG 3: ĐỊNH HƢỚNG VÀ GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN CÁC
DỊCH VỤ PHI TÍN DỤNG TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM – CHI NHÁNH TÂY ĐÔ
TRONG GIAI ĐOẠN TIẾP THEO 68
3.1. Định hƣớng chung phát triển dịch vụ phi tín dụng tại ngân hàng Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam – Chi nhánh Tây Đô 68
68
Nam 68
3.2 Một số giải pháp cơ bản 71
71
Dch v
5
EDC/POS
m chp nhn th
6
NHNo&PTNT VN
Vit Nam
7
NHNo&PTNT VN
Vit Nam
8
NHNN
c
9
NHTM
i
10
SPDV
Sn phm dch v
ii
DANH MỤC CÁC BẢNG
STT
7
Bng 2.7
Kt qu trin khai sn phm Baccassurance t 2010
2012
46
8
Bng 2.8
Kt qu trin khai sn phm Mobile banking trong 8
48
9
Bng 2.9
Thi gian s dng SPDV ca NHNo&PTNT Vit
Nam -
49
10
Bng 2.10
Sn phm/dch v dng ti
NHNo&PTNT Vit Nam -
49
11
Bng 2.11
dng sn phm/dch v c
50
12
Bng 2.12
u t quan tri
NHNo&PTNT Vit Nam -
51
54
19
Bng 2.19a
Quan h gia vi chng
DVNH ci nhu cu thc hin giao
dch c
55
20
Bng 2.19b
Quan h gia vi chng
DVNH ci nhu cu thc hin giao
dch c
55
21
Bng 2.20a
La ch
thc thc hi v
chng DVNH c
56
22
Bng 2.20b
La ch
thc thc hi
chng DVNH c
57
23
Bng 2.21a
Quan h gia vi chng DVNH
ca ki mc thu nhp c
57
60
29
Bng 2.24a
Quan h gia vi chng
DVNH c hc vn cch
61
30
Bng 2.24b
Quan h gia vi chng
DVNH c hc vn c
61 v
DANH MỤC CÁC HÌNH
STT
Số hiệu
Tên bảng
Trang
1
.1
n ca
NHTM
9
2
.2
Mi quan h gia chng dch v
p
Nam
2
thi cao. (2011)
:
Tr-
(2010)
n dch v chuyn tin kiu hi ti c phn
c s kinh t ca
. Lu dch v chuyn tin
kiu hi, nhng tn ti ca dch v, t ng gin ngh nhm
n dch v tt Nam. (2011)
c. n t p
n s kinh t -
Kinh t qua Nguyc. Lu
thn t n,
n t nhm la chn c nhi
c v u qu nht. (2012)
:
4
(2005), b
-
-
- .
4. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu
-
Không gian:
Thời gian từ năm 2010 -2013
Chi
5. Phƣơng pháp nghiên cứu
6
*
-
g trong
: ‘Ngân hàng
thương mại là một tổ chức trung gian tài chính làm cầu nối giữ khu vực tiết kiệm
với khu vực đầu tư của nền kinh tế” [8]
"Ngân hàng thương mại là tổ chức kinh doanh tiền tệ mà hoạt động chủ yếu,
thường xuyên là nhận tiền gửi của khách hàng với trách nhiệm hoàn trả và sử dụng
số tiền đó để vay, thực hiện nghiệp vụ chiết khấu và làm phương tiện thanh toán”
[8]. Ngn h l c nng q
chc nng
8
chc nng
Hình 1.1. Khái quát hoạt động cơ bản của NHTM
(Nguồn: Sách Quản trị Ngân hàng thương mại, Phan Thị Thu Hà, Nxb Tài
chính, 2011)
nebanking
Ngân hàng thƣơng mại
- Vốn huy động gồm:
. Tiền gửi tiết kiệm
. Tiền gửi giao dịch
- Vốn vay
. Phát hành C. Khoán
. Vay các NH khác
- Vốn chủ sở hữu
Hoạt động huy
động vốn
Hoạt động sử
dụng vốn
- Hoạt động cho vay
- Hoạt động đầu tƣ
1.1.i dch v i (Ph l
a. Các dịch vụ tín dụng:
- Huy động vốn
11
- Cho vay: NHTM
Hong cho vay c
v m rng sn xut kinh doanh hoc thc hi n
xuc v nhu ci sng.
- Các dịch vụ thanh toán và ngân quỹ
g.
13
,
b. Đối với khách hàng
15
c. Đối với ngân hàng
,
1.2.2 Các loại hình dịch vụ phi tín dụng của ngân hàng thương mại
1.2 c, quc t i t
n Vit Nam vi nhith
c t i t i ch n mnh m
i th k c t n tin quc
t
c s dng