phương pháp giải bài tập điện phân và công thức giải nhanh hóa vô cơ, hữu cơ - Pdf 28

PH N G PHÁP GI I BÀI T P I N PHÂNƯƠ Ả Ậ Đ Ệ
I. Ki n th c và chú ýế ứ
A. nh ngh aĐị ĩ
 § S i n phân là quá trình oxi hóa – kh x y ra b m t các i n c c khi có dòng i n m t chi u i ự đệ ử ả ở ề ặ đệ ự đệ ộ ề đ
qua ch t i n li nóng ch y ho c dung d ch ch t i n li.ấ đệ ả ặ ị ấ đệ
+ T i catot (c c âm - ) x y raạ ự ả quá trình khử (nh n e)ậ
+ T i Anot (c c d ng +) x y raạ ự ươ ả quá trình OXH (cho e)+ ion (-) là anion (A) ; ion (+) là cation
 § Khác v i ph n ng oxi hóa – kh thông th ng, ph n ng i n phân do tác d ng c a i n n ng và ớ ả ứ ử ườ ả ứ đệ ụ ủ đệ ă
các ch t trong môi tr ng i n phân không tr c ti p cho nhau electron mà ph i truy n qua dây d n.ấ ườ đệ ự ế ả ề ẫ
B. Các tr ng h p i n phânườ ợ đệ
1. i n phân nóng ch yĐệ ả
Ph ng pháp i n phân nóng ch y ch áp d ng i u ch các kim lo i ho t ng r t m nh nh : Na, K, Mg, Ca, ươ đệ ả ỉ ụ đề ế ạ ạ độ ấ ạ ư
Ba, Al
a) i n phân nóng ch y oxit: ch áp d ng i u ch AlĐệ ả ỉ ụ đề ế
+ Catot (-): Al3+ + 3e → Al
+ Anot (+): 2O2- + 4e → O2 Pt i n phân: 2Al2O3 > 4Al+3O2đệ
b) i n phân nóng ch y hi roxitĐệ ả đ
i n phân nóng ch y hi roxit c a kim lo i nhóm IA và , , Đ ệ ả đ ủ ạ i u ch các kim lo i t ng ng.để đề ế ạ ươ ứ
2M(OH)n >2M+n/2O2+nH2O
c) i n phân nóng ch y mu i cloruaĐệ ả ố
i n phân nóng ch y mu i clorua c a kim lo i ki m và kim lo i ki m th i u ch các kim lo i t ng ng.Đ ệ ả ố ủ ạ ề ạ ề ổ để đề ế ạ ươ ứ
MCln >M+n/2Cl2
2. i n phân dung d chĐệ ị
- Áp d ng i u ch các kim lo i trung bình, y u.ụ đểđề ế ạ ế
- Trong i n phân dung d ch n c gi m t vai trò quan tr ng:đệ ị ướ ữ ộ ọ
+ Là môi tr ng các cation và anion di chuy n v 2 c c.ườ để ể ề ự
+ Có th tham gia vào quá trình i n phân:ể đệ
T i catot (-) H2O b kh : 2H2O + 2e H2→ạ ị ử + 2OH–
T i anot (+) H2O b oxi hóa: 2H2O O2→ạ ị + 4H+ + 4e
V b n ch t n c nguyên ch t không b i n phân do i n quá l n (I=0). Do v y mu n i n phân n c c n ề ả ấ ướ ấ ị đệ đệ ở ớ ậ ố đ ệ ướ ầ
hoà thêm các ch t i n li m nh nh : mu i tan, axit m nh, baz m nh ấ đệ ạ ư ố ạ ơ ạ

0,02.71 = 0,8 gam T i anot: 2Cl– Cl2 + 2e Theo lbt mol electron ta có nM = M = 20.n n = 2 và M là → → →ạ đ
Ca (ho c có th vi t ph ng trình i n phân MCln M + n/2Cl2 tính) áp án B→ặ ể ế ươ đệ để đ

Ví d 2ụ : Ti n hành i n phân (v i i n c c Pt) 200 gam dung d ch NaOH 10 % n khi dung d ch NaOH trong ế đệ ớ đệ ự ị đế ị
bình có n ng 25 % thì ng ng i n phân. Th tích khí ( ktc) thoát ra anot và catot l n l t là:ồ độ ừ đ ệ ể ở đ ở ầ ượ A. 149,3 lít
và 74,7 lít B. 156,8 lít và 78,4 lít C. 78,4 lít và 156,8 lít D. 74,7 lít và 149,3 lít

H ng d n: mNaOH (tr c i n phân) = 20 gamướ ẫ ướ đệ i n phân dung d ch NaOH th c ch t là i n phân n c: Đệ ị ự ấ đệ ướ
H2O 1/2 O2 (anot) + H2 (catot) NaOH không i m (dung d ch sau i n phân) = 80 gam m (H2O b → → → →đổ ị đệ ị
i n phân) = 200 – 80 = 120 gam nH2O = 20/3 mol VO = 74,7 lít và VH= 149,3 lít áp án D→ → →đệ đ

Ví d 3:ụ Sau m t th i gian i n phân 200 ml dung d ch CuSO4 ( d = 1,25 g/ml) v i i n c c graphit (than chì) ộ ờ đệ ị ớ đệ ự
th y kh i l ng dung d ch gi m 8 gam. làm k t t a h t ion Cu2+ còn l i trong dung d ch sau i n phân c n ấ ố ượ ị ả Để ế ủ ế ạ ị đệ ầ
dùng 100 ml dung d ch H2S 0,5 M. N ng ph n tr m c a dung d ch CuSO4 ban u là:ị ồ độ ầ ă ủ ị đầ A. 12,8 % B. 9,6 %
C. 10,6 % D. 11,8 %

H ng d n: nH2S = 0,05 molướ ẫ - G i x là s mol CuSO4 tham gia quá trình i n phân: CuSO4 + H2O Cu + →ọ ố đệ
1/2O2 + H2SO4 (1) m (dung d ch gi m) = m Cu(catot) + m O2(anot) = 64x + 16x = 8 x = 0,1 mol - CuSO4→ →ị ả
+ H2S CuS + H2SO4 (2)→ nH2S = nCuSO4 = 0,05 mol→ - T (1) và (2) nCuSO4 (ban u) = 0,1 + 0,05 =→ừ đầ
0,15 (mol) C% =→ áp án B→ đ

Ví d 4ụ : i n phân 100 ml dung d ch CuSO4 0,2 M v i c ng dòng i n 9,65A. Tính kh i l ng Cu bám Đệ ị ớ ườ độ đệ ố ượ
vào catot khi th i gian i n phân t1 = 200 s và t2 = 500 s. Bi t hi u su t i n phân là 100 %ờ đệ ế ệ ấ đệ A. 0,32 gam và
0,64 gam B. 0,64 gam và 1,28 gam C. 0,64 gam và 1,60 gam D. 0,64 gam và 1,32 gam

H ng d n: nCuSO4 = 0,02 = nCu2+ướ ẫ Th i gian c n thi t i n phân h t Cu2+ là t = s t1 < t < t2 T i t1 → →ờ ầ ế đểđệ ế ạ
có 1/2 s mol Cu2+ b i n phân m1 = 0,01.64 = 0,64 gam và t i t2 Cu2+ ã b i n phân h t m2 = 1,28 → →ố ị đệ ạ đ ị đệ ế
gam áp án B→ đ

Ví d 5:ụ i n phân 200 ml dung d ch CuSO4 v i i n c c tr và c ng dòng i n 1A. Khi th y catot b t Đệ ị ớ đệ ự ơ ườ độ đệ ấ ở ắ

N ng mol c a Cu(NO3)2 và AgNO3 trong h n h p u l n l t là:ồ độ ủ ỗ ợ đầ ầ ượ A. 0,2 M và 0,1 M B. 0,1 M và 0,2 M C.
0,2 M và 0,2 M D. 0,1 M và 0,1 M

H ng d n:ướ ẫ - Ta có ne = mol - T i catot: Ag+ + 1e Ag Ta có h ph ng trình:→ạ ệ ươ x x (mol) Cu2+ + 2e Cu → →
CM Cu(NO3)2 = CM AgNO3 = 0,1 M áp án D→ đ y y (mol)

Ví d 9ụ : Hòa tan 4,5 gam tinh th MSO4.5H2O vào n c c dung d ch X. i n phân dung d ch X v i i n ể ướ đượ ị Đệ ị ớ đệ
c c tr và c ng dòng i n 1,93A. N u th i gian i n phân là t (s) thì thu c kim lo i M catot và 156,8 ự ơ ườ độ đệ ế ờ đệ đượ ạ ở
ml khí t i anot. N u th i gian i n phân là 2t (s) thì thu c 537,6 ml khí . Bi t th tích các khí o ktc. Kim ạ ế ờ đệ đượ ế ể đ ở đ
lo i M và th i gian t l n l t là:ạ ờ ầ ượ A. Ni và 1400 s B. Cu và 2800 s C. Ni và 2800 s D. Cu và 1400 s

H ng d n: G i nMSO4 = nM2+ = x molướ ẫ ọ

Ví d 10:ụ M c n i ti p hai bình i n phân: bình (1) ch a dung d ch MCl2 và bình (2) ch a dung d ch AgNO3. ắ ố ế đệ ứ ị ứ ị
Sau 3 phút 13 giây thì catot bình (1) thu c 1,6 gam kim lo i còn catot bình (2) thu c 5,4 gam kim ở đượ ạ ở đượ
lo i. C hai bình u không th y khí catot thoát ra. Kim lo i M là:ạ ả đề ấ ở ạ A. Zn B. Cu C. Ni D. Pb

H ng d n: - Do hai bình m c n i ti p nên ta có:ướ ẫ ắ ố ế Q = I.t = M = 64 Cu áp án B→ → → đ

Ví d 11ụ : i n phân nóng ch y Al2O3 v i anot than chì (hi u su t i n phân 100 %) thu c m kg Al catot Đ ệ ả ớ ệ ấ đệ đượ ở
và 67,2 m3 ( ktc) h n h p khí X có t kh i so v i hi ro b ng 16. L y 2,24 lít ( ktc) h n h p khí X s c vào ở đ ỗ ợ ỉ ố ớ đ ằ ấ ở đ ỗ ợ ụ
dung d ch n c vôi trong (d ) thu c 2 gam k t t a. Giá tr c a m là:ị ướ ư đượ ế ủ ị ủ A. 54,0 kg B. 75,6 kg C. 67,5 kg D.
108,0 kg

H ng d n: 2Al2O3 4Al + 3O2 (1) ; C + O2 CO2 (2) ; 2C + O2 2CO (3)ướ ẫ - Do X = 32 h n h p X có CO2 ; CO→ ỗ ợ
(x mol) và O2 d (y mol)ư - 2,24 lít X + Ca(OH)2 d 0,02 mol k t t a = nCO2 trong 67,2 m3 X có 0,6 → →ư ế ủ
CO2 - Ta có h ph ng trình: và 0,6 + x + y = 3 x = 1,8 và y = 0,6→ệ ươ T (1) ; (2) ; (3) mAl = kg áp án → →ừ đ
BIII. Bài t p luy n thêmậ ệ

Câu 1: Cho m t dòng i n có c ng không i i qua 2 bình i n phân m c n i ti p, bình 1 ch a 100ml ddộ đệ ườ độ đổ đ đệ ắ ố ế ứ

do ph n ng i n phân là:ả ứ đệ
A. 3,59g B. 3,15g C. 1,295g D. 2,95g
Câu 11: Th c hi n ph n ng i n phân dung d ch ch a m gam h n h p CuSO4 và NaCl v i c ng dòng ự ệ ả ứ đệ ị ứ ỗ ợ ớ ườ độ
i n là 5A. n th i i m t, t i 2 i n c c n c b t u i n phân thì ng t dòng i n. Dung d ch sau i n phânđệ Đế ờ đ ể ạ đệ ự ướ ắ đầ đệ ắ đệ ị đệ
hoà tan v a 1,6g CuO và anot c a bình i n phân có 448ml khí bay ra ( ktc). N u th tích dung d ch ừ đủ ở ủ đệ đ ế ể ị
không thay i V= 500ml thì n ng mol c a các ch t trong dung d ch là:đổ ồ độ ủ ấ ị
A. 0,04M; 0,08M B. 0,12M; 0,04M C. 0,3M; 0,05M D. 0,02M; 0,12M
Câu 12: i n phân 100ml dung d ch CuSO4 0,2M v i c ng dòng i n I= 9,65A. Kh i l ng Cu bám trên Đ ệ ị ớ ườ độ đệ ố ượ
catot khi th i gian di n phân t1= 200s và t2= 500s (hi u su t i n phân là 100%).ờ ệ ệ ấ đệ
A. 0,32g; 0,64g B. 0,32g; 1,28g C. 0,64g; 1,28g D. 0,64g; 1,32g
Câu 13: i n phân 400ml dung d ch AgNO3 0,2M và Cu(NO3)2 0,1M v i c ng dòng i n I=10A, anot Đệ ị ớ ườ độ đệ
b ng b ch kim. Sau th i gian t, ta ng t dòng i n, th y kh i l ng catot t ng thêm m gam trong ó có 1,28g ằ ạ ờ ắ đệ ấ ố ượ ă đ
Cu. Giá tr c a m là:ị ủ
A. 11,2g B. 1,28g C. 9,92g D. 2,28g
Câu 14: i n phân (có màng ng n, i n c c tr ) m t dung d ch ch a h n h p CuSO4 và NaCl. Dung d ch sauĐệ ă đệ ự ơ ộ ị ứ ỗ ợ ị
i n phân có th hoà tan b t Al2O3. Dung d ch sau i n phân có th ch a:đệ ể ộ ị đệ ể ứ
A. H2SO4 ho c NaOHặ B. NaOH C. H2SO4 D. H2O
Câu 15: i n phân 400ml dung d ch CuSO4 0,2M v i c ng dòng i n I=10A trong th i gian t, ta th y có Đ ệ ị ớ ườ độ đệ ờ ấ
224ml khí ( ktc) thoát ra anot. Gi thi t r ng i n c c tr và hi u su t là 100%. Kh i l ng c a catot t ng đ ở ả ế ằ đệ ự ơ ệ ấ ố ượ ủ ă
lên là:
A. 1,28g B. 0,75g C. 2,5g D. 3,1g
Câu 16: i n phân 100ml dung d ch ch a CuSO4 0,2M và AgNO3 0,1M, v i c ng dòng i n I=1,93A. Đ ệ ị ứ ớ ườ độ đệ
Tính th i gian i n phân c m t kh i l ng kim lo i bám trên catot là 1,72g.ờ đệ đểđượ ộ ố ượ ạ
A. 500s B. 1000s C. 750s D. 250s
Câu 17: i n phân dung d ch NaOH v i c ng dòng i n là 10A trong th i gian 268 gi . Sau khi i n phânĐ ệ ị ớ ườ độ đệ ờ ờ đệ
còn l i 100g dung d ch NaOH có n ng 24%. N ng % c a dd NaOH tr c khi i n phân là:ạ ị ồ độ ồ độ ủ ướ đệ
A. 4,2% B. 2,4% C. 1,4% D. 4,8%
Câu 18: i n phân 400ml dung d ch CuSO4 0,2M v i c ng dòng i n I=10A trong th i gian t, ta th y có Đ ệ ị ớ ườ độ đệ ờ ấ
224ml khí ( ktc) thoát ra anot. Gi thi t r ng i n c c tr và hi u su t là 100%. N u th tích dung d ch thay đ ở ả ế ằ đệ ự ơ ệ ấ ế ể ị
i không áng k thì n ng c a ion H+ trong dung d ch sau i n phân là:đổ đ ể ồ độ ủ ị đệ

Ot h n h p h i X g m an ehit Cừ ỗ ợ ơ ồ đ
n
H
2n
O và
H
2
(t l 1:1) c h n h p h i Y thì hi u su t hi ro hoá là:ỉệ đượ ỗ ợ ơ ệ ấ đ
H% = 2 – 2Mx/My
33. Tính % ankan A tham gia ph n ngtách(bao g m ph n ng hi ro hoá ankan và ph n ng ả ứ ồ ả ứ đề đ ả ứ
cracking ankan:
Ti n hành ph n ng tách ankan A,công th c Cế ả ứ ứ
2
H
2n+2
c h n h p X g m Hđượ ỗ ợ ồ
2
và các hi rocacbon thì % đ
ankan A ã ph n nglà:đ ả ứ
A% = MA/MX – 1
34. Xác nh công th c phân t ankan Ad ađị ứ ử ự vào ph n ng tách c a A:ả ứ ủ
Ti n hành ph n ng tách V(l) h i ankanA,công th c Cế ả ứ ơ ứ
2
H
2n+2
c Vđượ

h i h n h p X g m Hơ ỗ ợ ồ
2
và các

n-3
(2< n < 7)
38.Tính s ng phân este n ch c no:ố đồ đơ ứ
S ng phân este Cố đồ
n
H
2n
O
2
= 2
n-2
(1< n < 5)

39. Tính s ete nch c no:ố đơ ứ
S ng phân ete Cố đồ
n
H
2n
O = (n – 1)( n – 2)/2
(2< n < 6)
40. Tính s ng phân xeton n ch c no:ố đồ đơ ứ
S ng phân xeton Cố đồ
n
H
2n
O = (n – 2)( n – 3)/2
(2 < n < 7)

41. Tính s ng phânamin n ch c no:ố đồ đơ ứ
S ng phân amin Cố đồ

= m
H2O
– mCO2/11
?L u ýư : Kh i l ng ancol n ch c( ho c h n h p ancol n ch c no ) còn c tính:ố ượ đơ ứ ặ ỗ ợ đơ ứ đượ
m
ancol
= 18n
H2O
– 4n
CO2
45. Tính s i, tri,tetra …, n peptit t i a t o b i h n h p g m x amino axit khác nhau:ố đ ố đ ạ ở ỗ ợ ồ
S n peptitố
max
= x
n
46. Tính s trigilxeritt o b i gilxerol v i các axit cacboxylic béo:ố ạ ở ớ
S trieste =ố n^2.(n+1)/2
47. Tính s ete t ob i h n h p n ancol n ch c:ố ạ ở ỗ ợ đơ ứ
S ete = ố n.(n + 1)/2
48. Tính kh i lu ng amino axit A ( ch a n nhóm NHố ợ ứ
2
và m nhómCOOH ) khi cho amino axit này vào
dung d ch ch a a mol HCl, sau ó cho dungd ch sau ph n ng tác d ng v a v i b mol NaOH:ị ứ đ ị ả ứ ụ ừ đủ ớ
m
A
= MA.(b -a)/m
(NH
2
)
n

(CH
2
)
4
CH(NH
2
)COOH.
Axitglutamic: H
2
NC
3
H
5
(COOH)
2
.
50. Tính s liên k t c a h p ch t h u c m ch h A, công th c Cπố ế ủ ợ ấ ữ ơ ạ ở ứ
x
H
y
ho c Cặ
x
H
y
O
z
d a vào m i liên ự ố
quan gi a s molCOữ ố
2
; H

max
= (2x - y - u + t + 2)/2
51. Xác nh công th c phân t c a m tanken d a vào phân t kh i c a h n h p anken và Hđị ứ ử ủ ộ ự ử ố ủ ỗ ợ
2
tr c vàướ
sau khid n qua b t Ni nung nóng:ẫ ộ
n = (M2 -2)M1/14(M2 - M1)
(Ph n ng hi ro hoá.)ả ứ đ
? L u ýư : + M
1
là phân t kh i h n h panken và Hử ố ỗ ợ
2
ban u.đầ
+ M
2
là phânt kh i h n h p sau ph n ng, không làm m t màu dd Brử ố ỗ ợ ả ứ ấ
2
.
+ Công th c c a ankind a vào ph n ng hi ro hoá là:ứ ủ ự ả ứ đ
n =(M2 -2)M1/7(M2 - M1)
CÔNG TH C GI I NHANH HÓA VÔ CỨ Ả Ơ
1. Tính l ng k t t a xu t hi n khi h p th h tượ ế ủ ấ ệ ấ ụ ế l ng COựơ
2
vào dd Ca(OH)
2
ho c Ba(OH)ặ
2
:
n
k t t aế ủ

xem ch t nào ph n ng h tđể ấ ả ứ ế
( k:nĐ
CO3
-
<n>CO2)
3. Tính V
CO2
c n h p th h t vào dd Ca(OH)ầ ấ ụ ế
2
ho c Ba(OH)ặ
2
thu c l ng k t t a theo yêu c u: </n>đượ ượ ế ủ ầ
+) n
CO2
= n
kt aủ
+) n
CO2
= n
OH
-
- n
kt aủ
4. Tính V
dd NaOH
c n cho vào dd Alầ
3+
xu t hi n l ng k t t a theo yêu c u:để ấ ệ ượ ế ủ ầ
+) n
OH

kt aủ
6.Tính V
dd NaOH
c n cho vào dd Znầ
2+
xu t hi n l ng k t t a theo yêu c u:để ấ ệ ượ ế ủ ầ
+) n
OH
-
= 2n
kt aủ
+) n
OH
-
= 4n
Zn
2+
–2n
kt aủ
7. Tính kh i l ng mu i sunfat thu c khi hoà tan h t h n h p kim lo ib ng Hố ượ ố đượ ế ỗ ợ ạ ằ
2
SO
4
loãng gi i phóng ả
H
2
:
m
sunfat
= m

h
2
+27,5n
HCl
11. Tính kh i l ng mu i clorua thu c khi hoà tan h t h n h p kimlo i b ng dd HCl v a :ố ượ ố đượ ế ỗ ợ ạ ằ ừ đủ
m
clorua
= m
h
2
+35,5n
HCl
12. Tính kh i l ng mu i sunfat thu c khi hoà tan h t h n h p cáckim lo i b ng Hố ượ ố đượ ế ỗ ợ ạ ằ
2
SO
4
c,nóng đặ
gi i phóng khí SOả
2
:
m
Mu iố
= m
kl
+96n
SO2
13. Tính kh i l ng mu i sunfat thu c khi hoà tan h t h n h p cáckim lo i b ng Hố ượ ố đượ ế ỗ ợ ạ ằ
2
SO
4

+10n
NH4NO3
?L u ýư : +) Không t o ra khí nào thì s mol khí ó b ng0.ạ ố đ ằ
+) Giá tr nị
HNO3
không ph thu c vào s kim lo i trong h n h p.ụ ộ ố ạ ỗ ợ
+)Chú ý khi tác d ng v iFeụ ớ
3+
vì Fe kh Feử
3+
v Feề
2+
nên s mol HNOố
3
ã dùng hoà tan đ để
h n h p kim lo i nh h n so v i tính theo công th c trên. Vì th ph inói rõỗ ợ ạ ỏ ơ ớ ứ ế ả HNO
3 dư
bao nhiêu %.
15. Tính s mol Hố
2
SO
4
c,nóng c n dùng hoà tan 1 h n h p kim lo i d a theo SOđặ ầ để ỗ ợ ạ ự
2
duy nh t:ấ
n
H2SO4
= 2n
SO2
16. Tính kh i l ng mu i nitrat kim lo i thu c khi cho h n h pcáckim lo i tác d ng HNOố ượ ố ạ đượ ỗ ợ ạ ụ

3+
,HNO
3
ph i d .ả ư
17.Tính kh i l ng mu i thu c khi cho h n h p s t và cácoxit s t tác d ng v i HNOố ượ ố đượ ỗ ợ ắ ắ ụ ớ
3
d gi i phóngư ả
khí NO:
m
Mu iố
= 242/80.(m
h
2
+ 24n
NO
)
18.Tính kh i l ng mu i thu c khi hoà tan h t h n h pg m Fe,FeO, Feố ượ ố đượ ế ỗ ợ ồ
2
O
3
,Fe
3
O
4
b ng ằ
HNO
3
c,nóng,d gi i phóng khí NOđặ ư ả
2
:

)
19.Tính kh i l ng mu i thu c khi hoà tan h t h n h pg m Fe,FeO, Feố ượ ố đượ ế ỗ ợ ồ
2
O
3
,Fe
3
O
4
b ng ằ
H
2
SO
4
c,nóng,d gi i phóng khí SOđặ ư ả
2
:
m
Mu iố
= 400/160.(m
h
2
+ 16n
SO2
)
20. Tính kh i l ng s t ã dùng ban u, bi t oxi hoá l ng s t nàyb ng oxi c h n h p r n X. Hoà ố ượ ắ đ đầ ế ượ ắ ằ đượ ỗ ợ ắ
tan h t r n X trong HNOế ắ
3
loãng d c NO:ưđượ
m

NO
= 1/3.[3.n
Al
+ (3x -2y)n
FexOy
n
NO2
= 3n
Al
+ (3x -2y)n
FexOy
23. Tính pH c a ddaxit y u HA:ủ ế
pH = – (log K
a
+ logC
a
) ho c pH =ặ –log( xC
a
)
(V i x là i n li c a axit trong dung d ch.)ớ độđệ ủ ị
? L u ýư : côngth c này úng khi Cứ đ
a
không quá nh (Cỏ
a
> 0,01M)24. Tính pH c a ddh n h p g m axit y u HA và mu i NaA:ủ ỗ ợ ồ ế ố
pH = –(log K
a

-
dùng để
M
n+
k t t a toànb sau ó tan v a h t c ng c tính là :ế ủ ộ đ ừ ế ũ đượ
n
OH
-
= 4n
M
n+
= 4n
M
28. Xác nh kim lo i M có hi roxit l ng tính d a vào ph n ng dd Mđị ạ đ ưỡ ự ả ứ
n+
v i dd MOớ
2
n-4
(hay [M(OH)4]
n-4
)
v i dd axit:ớ
Dù M là kim lo i nào trong các kim lo i có hi roxit l ng tính(Zn,Cr,Sn,Pb, Be) thì s mol Hạ ạ đ ưỡ ố
+
dùng để
k t t a M(OH)ế ủ
n
xu thi n t i a sau ó tan v a h t c ng c tính là :ấ ệ ố đ đ ừ ế ũ đượ
n
H

+ 24n
NO
)
30. Tính m gam Fe
3
O
4
khi d n khí CO qua,nung nóngm t th i gian, r i hoà tan h t h n h p r n sau ẫ ộ ờ ồ ế ỗ ợ ắ
ph n ng b ng Hả ứ ằ
2
SO
4
c, nóng, d c khí SOđặ ư đượ
2
là duy nh t:ấ
m = 232/240.( m
x
+ 16n
SO2
)
?L u ýư : Kh i l ng Feố ượ
2
O
3
khi d n khí CO qua,nungnóng m t th i gian, r i hoà tan h t h n h p r n sauẫ ộ ờ ồ ế ỗ ợ ắ
ph n ng b ng Hả ứ ằ
2
SO
4
c, nóng, d c khí SOđặ ư đượ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status