Trờng Tiểu học Diễn Cát
Tuần1
Thứ 2 ngày 16 tháng 8 năm 2010
TING VIT: ễN TP V C V VIT
BI D MẩN BấNH VC K YU
I.Mc tiờu:
- Luyn c lu loỏt ton bi D Mốn bờnh vc k yu
- Luyn vit bi D Mốn bờnh vc k yu
II. dựng dy hc:
- Bng con, bng ph
III. Hot ng dy hc:
H ca GV H ca HS
H1: Luyn c
- GV c mu ln 1
- Nhn xột bi c ca bn sau mi ln
HS c bi.
- Nhn xột cõu tr li ca HS.
H2: Luyn vit chớnh t: Bi D Mốn
bờnh vc k yu.
- GVc on vn cn vit.
- GV c.
- GV c.
- Chm bi.
- Nhn xột chung bi vit ca HS c
chm.
- Cho HS lm BT1a, BT2a trong VBT
- Nhn xột bi lm ca HS trờn bng
lp
- HS lng nghe.
- Luyn c cp ụi.
- Luyn c cỏ nhõn trc lp.
H2: Luyn vit chớnh t: M m
- GVc on vn cn vit.
- GV c.
- GV c.
- Chm bi.
- Nhn xột chung bi vit ca HS c
chm.
- Cho HS lm BT1a, BT2a trong VBT
- Nhn xột bi lm ca HS trờn bng
lp
- HS lng nghe.
- Luyn c cp ụi.
- Luyn c cỏ nhõn trc lp.
- Nhn xột bi c ca bn.
- HS c ni tip v tr li cỏc cõu hi
sau bi.
- Nhn xột cõu tr li ca bn.
- Theo dừi.
- HS vit chớnh t.
- HS soỏt bi.
- 10 HS .
- 2 HS lm bi trờn bng lp, HS c lp
lm vo v.
- Nhn xột bi lm ca bn trờn bng
lp
Thứ 6 ngày 20 tháng 8 năm 2010
TON:
ễN TP V CC S N 100 000; TNH CHU VI 1 HèNH.
I.Mc tiờu:
Giỳp HS: - ễn tp v c, vit cỏc s trong phm vi 100 000.
30 000+400+30+7
20 000+2000+20+2.
- Nhn xột bi lm ca HS trờn bng
ph.
Bi4: Chu vi mt hỡnh vuụng bng chu
vi mt hỡnh ch nht cú chiu di 70
cm, chiu rng 50 cm.Tớnh chu vi hỡnh
vuụng.
- Nhn xột bi lm ca HS trờn bng
lp
- Theo dừi Mu.
- 2 HS lm vo bng ph, HS c lp lm
vo v.
- Nhn xột bi lm ca bn trờn bng
ph.
- 1 HS lm vo bng lp, HS c lp lm
vo v.
- Nhn xột bi lm ca bn trờn bng
lp
TON:
ễN TP V CC S N 100 000
I.Mc tiờu:
Giỳp HS ụn tp v:
- Tớnh cng, tr cỏc s n 5 ch s, nhõn ( chia ) cỏc s n 5 ch s vi
( cho ) s cú 1 ch s.
- So sỏnh cỏc s n 100 000.
- c bng thng kờ v tớnh toỏn, rỳt ra mt s nhn xột t bng thng kờ.
II. dựng dy hc: - VBT.
III. Hot ng dy hc:
H ca GV H ca HS
TON:
ễN TP V CC PHẫP TNH N 100 000
I.Mc tiờu:
Giỳp HS ụn tp v:
- Tớnh cng, tr cỏc s n 5 ch s, nhõn ( chia ) cỏc s n 5 ch s vi
( cho ) s cú 1 ch s.
- Luyn tỡm thnh phõn cha bit ca phộp tớnh.
- Luyn gii bi toỏn cú li vn.
II. dựng dy hc: - VBT.
III. Hot ng dy hc:
H ca GV H ca HS
VBT ( trang 5)
Bi2: GV t chc cho HS chi trũ chi:
Ni nhanh, ni ỳng
- GV lm trng ti.
- GV phõn thng/ bi
Bi3:
- Nhn xột bi lm ca HS
Bi4:
- Chm bi.
- Nhn xột chung bi lm ca HS
- Lp chia thnh 2 nhúm. Mi nhúm
lm bi vi ni dung BT2. Mi
nhúm c 4 bn chi.
- T trng ca 3 t lm trng ti.
- 4HS lm bi trờn bng lp, HS c lp
lm voVBT.
- Nhn xột bi lm ca bn trờn bng
lp.
- HS c lp lm voVBT.
ú.
- GV gi ý:
+ Trc khi k, cn xỏc nh nhõn vt
trong cõu chuyn l em v c gi tay
chng gy.
+ Truyn cn núi c s giỳp tuy
nh nhng thit thc ca em i vi c
gi.
- Nhn xột bi ca HS
- 1HS lm bi trờn bng ph, HS c lp
lm bi vo v.
- Nhn xột bi lm ca bn trờn bng
ph.
- theo dừi.
- HS t vit.
- 5 HS c bi vit ca mỡnh.
- Nhn xột bi ca bn.
Thứ 4 ngày 25 tháng 8 năm 2010
TING VIT:
ễN TP V LUYN C V C DIN CM
BI D MẩN BấNH VC K YU , BI M M
I.Mc tiờu:
- Giỳp HS c lu loỏt, trụi chy bi D Mốn bờnh vc k yu.
Giáo án tăng buổi lớp 4 GV: Nguyễn Thị Minh Thủy
5
Trờng Tiểu học Diễn Cát
- Giỳp HS c din cm bi D Mốn bờnh vc k yu v bi M m.
II. dựng dy hc:
- SGK.
III. Hot ng dy hc:
BI4 - VBT ( trang 6)
Bi tp1:
Bi tp2:
- Nhn xột bi lm ca HS
- 4HS lm bi trờn bng lp, HS c lp
lm voVBT.
- Nhn xột bi lm ca bn trờn bng
lp.
- 4HS lm bi trờn bng lp, HS c lp
lm voVBT.
- Nhn xột bi lm ca bn trờn bng
Giáo án tăng buổi lớp 4 GV: Nguyễn Thị Minh Thủy
6
Trêng TiÓu häc DiÔn C¸t
Bài tập3:
- Nhận xét bài làm của HS trên bảng
phụ
- Chấm bài.
- Nhận xét chung bài làm của HS
lớp.
- 4HS làm bài trên bảng phụ,HS cả lớp
làm vàoVBT.
- Nhận xét bài làm của bạn trên bảng
phụ
- 10 HS.
TOÁN:
ÔN TẬP VỀ BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ
(Tiếp theo)
I.Mục tiêu:
Giúp HS luyện tính giá trị biểu thức có chứa một chữ.
- HS nối tiếp nhau nêu miệng kết quả
làm được.
- HS khác nhận xét.
- 1 HS đọc đề.
- 3HS làm bài trên bảng lớp, HS cả lớp
làm vàoVBT.
- Nhận xét bài làm của bạn trên bảng
lớp.
TOÁN:
Gi¸o ¸n t¨ng buæi líp 4 GV: NguyÔn ThÞ Minh Thñy
7
Trờng Tiểu học Diễn Cát
ễN TP V HNG V LP.
C, VIT CC S Cể SU TI CH S
I.Mc tiờu:
Giỳp HS: - ễn li cỏc mi quan h gia n v o cỏc hng lin k.
- Bit viột v c s cú ti sỏu ch s.
II. dựng dy hc: - VBT- Bi6.
- Bng ph , bng con.
III. Hot ng dy hc:
H ca GV H ca HS
BI6 - VBT,trang8.
Bi tp 1:
- Cho HS nhỡn vo bng in tip
vo ch chm.
- Nhn xột bi lm ca HS trờn bng
ph.
Bi tp 2:
- Nhn xột bi lm ca HS trờn bng
ph.
- Giỳp HS c thuc lũng bi:Truyn c nc mỡnh.
II. dựng dy hc:
- SGK.
Giáo án tăng buổi lớp 4 GV: Nguyễn Thị Minh Thủy
8
Trờng Tiểu học Diễn Cát
III. Hot ng dy hc:
TG H ca GV H ca HS
17
20
3
1. Luyn c:
- Cho HS c li bi Truyn c
nc mỡnh.
- T chc cho HS thi c.
- Nhn xột, ỏnh giỏ bi c ca HS
bng im s.
2. Luyn c thuc lũng :
- T chc cho HS thi c thuc
lũng.
- Nhn xột, ỏnh giỏ bi c ca HS
bng im s.
3. Cng c, dn dũ:
- Cho HS nhc li ni dung ca bi
c.
- Dn HS v nh c bi.
- 1 HS c ton bi, c lp c
thm.
- Luyn c cp ụi.
- Thi c ton bi trc lp.
-Nhúm khỏc nhn xột, b sung.
-HS t lm bi vo v
Giáo án tăng buổi lớp 4 GV: Nguyễn Thị Minh Thủy
9
Trờng Tiểu học Diễn Cát
-GV thu bi v chm 10 bi lm ca
HS
-Nhn xột bi lm ca HS.
-Kt lun li gii ỳng.
Thứ 6 ngày 10 tháng 9 năm 2010
TON:
ễN TP C, VIT CC S Cể TI SU CH S .
V TR CA CH S
I.Mc tiờu:
Giỳp HS: - luyn vit v c s cú ti sỏu ch s
- V trớ ca tng ch s theo hng.
II. dựng dy hc: - VBT- Bi7.
- Bng ph , bng con.
III. Hot ng dy hc:
TG H ca GV H ca HS
10
10
10
10
Bi1:
- Y/c HS t lm bi .
- Nhn xột bi lm ca HS trờn
bng lp.
Bi2:
- Nhn xột bi lm ca HS trờn
Trêng TiÓu häc DiÔn C¸t
VỊ TRÍ CỦA CHỮ SỐ ( Tiếp theo)
I.Mục tiêu:
Giúp HS: - luyện viết và đọc số có tới sáu chữ số
- Vị trí của từng chữ số theo hàng.
- Nhận biết được l các hàng, các lớp; Vị trí của từng theo hàng và theo lớp.
- Giá trị của từng chữ số theo vị trí của chữ số ở từng hàng, từng lớp
II. Đồ dùng dạy học:
- VBT- Bài8.
- Bảng con, bảng phụ.
III. Hoạt động dạy học:
TG HĐ của GV HĐ của HS
10’
10’
10’
10’
Bài 1:
- Yêu cầu HS làm bài
- Nhận xét bài làm của HS trên bảng
phụ.
Bài 2: Làm miệng
- GV nhận xét và kết luận đáp án đúng.
Bài 3:
- Nhận xét bài làm của HS trên bảng
phụ
Bài 4:
- GV cùng 1 HS làm mẫu.
- Nhận xét bài làm của HS trên bảng
lớp.
- 1HS làm bài trên bảng phụ,
10
10
10
- GV ghi ln lt cỏc mc lờn
bng.
- Nhn xột bi lm ca HS sau mi
ln gi bng.
Bi 2:
- Nhn xột kt qu ca HS v kt
lun ỏp ỏn ỳng.
Bi 3:
- GV HD HS cỏch lm.
- Nhn xột bi lm ca HS trờn
bng lp v cng c cỏch so sỏnh.
Bi 4:
- GV ln lt c tng s.
- Nhn xột bi lm ca HS sau mi
ln gi bng.
- HS so sỏnh trờn bng con.
- 1HS c yờu cu bi tp.
- C lp t lm vo VBT.
- 2 HS nờu ming.
- Nhn xột kt qu ca bn.
- Theo dừi.
- 1HS lm bi trờn bng lp, HS
c lp lm bi vo VBT.
- Nhn xột bi lm ca bn trờn
bng lp.
- Vit s vo bng con.
Tuần5
-Nhn bit c hin tng nhõn hoỏ, cỏc cỏch nhõn hoỏ.
-ễn tp cỏch t v tr li cõu hi Khi no.
2. dựng dy hc:
-Bng ph.
3. Hot ng dy hc:
H ca GV H cu HS
Bi1: c hai kh th di õy v
tr li cõu hi:
Mt tri gỏc nỳi
Búng ti tan dn,
Anh úm chuyờn cn
Lờn ốn i gỏc.
úm i rt ờm,
Theo ln giú mỏt
i sut mt ờm
Lo cho ngi ng.
a,Con om úm c gi bng gỡ?
b,Tớnh nt v hot ng ca om
úm c t bng nhng t ng no?
-Kt lun cõu gii ỳng.
Bi 2:Trong bi th Anh om
úm(ó hc trong hc k 1),cũn
nhng con vt no na c gi v
t nh ngi(nhõn hoỏ)?
-Kt lun cõu gii dỳng.
Bi3:Tỡm b phn cõu tr li cho cõu
hi Khi no:
a,Anh om úm lờn ốn i gỏc khi
tri ó ti.
b,Ti mai, anh om úmli i gỏc.
3. Hot ng dy hc:
H ca GV H ca HS
Bi 1:c cỏc s sau:
12674; 40563;20045;74001; 65902;
87000
-Nhn xột cỏch c ca HS
Bi 2:Vit cỏc s sau:
-By mi chớn nghỡn ba trm nm
mi mt.
-Sỏu mi nghỡn sỏu trm linh t.
-Hai mi tỏm nghỡn chớn trm bn
mi.
-Mi nghỡn ba trm linh chớn.
-Mi hai nghỡn sỏu trm by mi
lm
Nhn xột bi lm ca HS sau mi ln
gi bng.
Bi 3:Vit cỏc s sau thnh
tng(theo mu)
43652=40000+3000+600+50+2
40578; 76432; 87905; 48042;
49006; 34098
-Nhn xột bi lm ca HS.
Bi 4:Vit theo mu
50000+8000+900+40+3=58943
-HS ni tip nhau c s.
-HS lm vo bng con.
-1 HS lm bi trờn bng lp, HS c
lp lm bi vo v.
-Nhn xột bi lm ca bn.
Q
P
G H
I
D
K
5cm
5cm 5cm
5cm
6cm
4cm
8cm
4cm
C
Trêng TiÓu häc DiÔn C¸t
Bài1:Đặt tính rồi tính:
998 + 5002 8000 - 25
3058 x 6 5749 x 4
10712 : 4 29999 : 5
5821 + 2934 + 125
3524 + 2191 + 4285
-Nhận xét, củng cố cách đặt tính và
cách tính sau mỗi lần giơ bảng.
Bài2:Một cửa hàng có 6450l dầu,đã
bán được
3
1
số dầu đó. Hỏi cửa hàng
đó còn lại bao nhiêu lít dầu?
-Nhân xét và củng cố cách tìm phân
Trờng Tiểu học Diễn Cát
Bi 1:Tớnh nhm:
7000+2000 16 000:2
9000.3000
8000:2 11 000
3
ì
3000
2ì
49 000:7
-GV kt lun kt qu ỳng.
Bi 2:t tớnh ri tớnh:
a,4637+8245 b,5916+2358
7035-2316 6471-518
325
3ì
4162
4ì
25 968:3 49 000:7
-Nhn xột bi lm ca HS sau mi ln gi
bng.
Bi 3:
4637 4742 28 676 28 676
? 5870 5890 97 321 97 400
65 300 9530 100 000 99 999
-Nhn xột bi lm ca HS.
Bi 4: a, Vit cỏc s theo th t t bộ n
ln:
65 371 ; 75 631 ; 56 731 ; 67 351.
b, Vit cỏc s sau theo th t t ln
3. Hot ng dy hc:
H ca GV H ca HS
1. ễn luyn: (38phỳt)
Bi 1:t tớnh ri tớnh:
a)6083 + 2378 b)56346 + 2854
28 763 - 23 359 43 000 - 21 308
2570 x5 13 065 x4
40 075 :7 65 040 : 5
- Nhn xột bi lm ca HS sau mi ln gi
bng
Bi 2: Tớnh giỏ tr ca biu thc:
a)3257 + 4659 1300 b)6000 1300 x2
c)(70 850 50 230)x3 d)9000 + 1000 :2
-Nhn xột bi lm ca HS.
Bi 3: Tỡm X:
a)X + 875 =9936 b)X x 2 =4826
X 725 =8259 X : 3 =1532
-Nhn xột bi lm ca HS.
Bi 4: Mt nh mỏy sn xut trong 4 ngy
c 680 chic ti vi. Hi trong 7 ngy nh
mỏy ú sn xut c bao nhiờu chic ti vi,
bit s ti vi sn xut mi ngy l nh nhau?
- Nhn xột bi lm ca HS.
2.Cng c Dn dũ: (2phỳt)
- Nhn xột tit hc.
- Dn HS v nh ụn bi.
-HS lm vo bng con.
-4 HS lm trờn bng lp, HS c
lp lm bi vo v.
-Nhn xột bi lm ca bn.
xúm, sỏch v, qun ỏo, gan d, dp dỡu,
xinh xinh, ng ray, bói b, hỡnh dng,
ht kờ, c khoai, nhanh nhn, trng
trng, thỏo vỏt.
b)Xp cỏc t ghộp ó tỡm c cõu a
thnh 2 nhúm: Ghộp tng hp v gộp
phõn loi.
- Nhn xột bi lm ca HS trờn bng
lp.
2. Cng c-Dn dũ: (2phỳt)
- Nhn xột tit hc.
- Dn HS v nh ụn bi.
lm bi vo v.
- Nhn xột bi lm ca bn trờn bng
lp.
- Lng nghe.
Thứ 6 ngày 1 tháng 10 năm 2010
TON:
ễN TP V BNG N V O KHI LNG.
1.Mc tiờu:
Giỳp HS: - Bit chuyn i cỏc n v o khi lng trong bng n v o khi
lng.
- Bit gii bi toỏn cú li vn v cú s dng n v o khi lng.
2. dựng dy hc:
- Bng ph, bng con.
3. Cỏc hot ng dy hc:
TG H ca GV H ca HS
Bi 19 VBT Trang 21
10phỳt Bi tp1: - HS t c yờu cu ca bi
v lm bi vo VBT
2. Cỏc hot ng dy hc:
TG H ca GV H ca HS
- Cho HS luyn c din cm bi
Nhng ht thúc ging.
- 1HS c ton bi (HS khỏ-
Khỏnh)
20phỳt *Luyn c ỳng: - Luyn c ton bi theo
nhúm2.
- Thi c cỏ nhõn
- HS nhn xột.
20phỳt * Luyn c din cm: - Luyn c din cm theo N2
- Nhn xột bi c ca tng HS,
ỏnh giỏ bng im s.
- Thi c cỏ nhõn (c din
cm)
DHPH MễN TING VIT:
LUYN TP V XY DNG CT TRUYN
1. Mc tiờu:
- Luyn tp xõy dng ct truyn.
2. dựng dy hc:
- Bng ph.
3. Cỏc hot ng dy hc:
TG H ca GV H ca HS
5phỳt - GV ghi bi lờn bng:
bi: Hóy tng tng v k li
vn tt mt cõu chuyn cú 3 nhõn
vt: b m m, ngi con ca b m
Giáo án tăng buổi lớp 4 GV: Nguyễn Thị Minh Thủy
20
Trờng Tiểu học Diễn Cát
ming.
- HS khỏc nhn xột.
- Nhn xột bi lm ming ca HS.
20phỳt Bi tp2: - 1HS c yờu cu ca BT.
- HS c lp t lm bi vo VBT.
- Thu bi chm. - Np bi.
- Nhn xột chung bi lm ca HS
Thứ 4 ngày 6 tháng 10 năm 2010
TING VIT:
ễN TP V VN VIT TH
1. Mc tiờu:
Giáo án tăng buổi lớp 4 GV: Nguyễn Thị Minh Thủy
21
Trờng Tiểu học Diễn Cát
Giỳp HS bit vit mt bc th thm hi, chỳc mng hoc chia bun by t tỡnh
cm chõn thnh, ỳng th thc ( 3 phn).
1. Cỏc hot ng dy hc:
TG H ca GV H ca HS
7phỳt H1: Gii thiu mc ớch yờu cu
ca bi.
- HS theo dừi, lng nghe.
- GV ghi bi lờn bng
Nhõn dp nm hc mi, em vit th
cho mt ngi thõn (ụng b, thy cụ
giỏo c, bn c,) thm hi v
chỳc mng nm mi.
- GV gch di cỏc t: vit th,
ngi thõn, hi thm, chỳc mng.
- HS theo dừi, lng nghe.
- 1HS c bi.
- Cng c cỏch t tớnh v tớnh.
10phỳt Bi tp2( Bi29- VBT Trang 35) - 2HS lm bi trờn bng lp, HS
c lp lm bi vo VBT.
- Nhn xột bi lm ca bn trờn
bng lp.
- Nhn xột bi lm ca HS trờn bng
lp.
10phỳt Bi tp3( Bi30- VBT Trang 36) - 1HS c bi toỏn, HS c lp
c thm.
C lp lm cỏ nhõn vo VBT.
- Thu bi v chm. - Np bi.
- Nhn xột chung bi lm ca HS.
TING VIT:
ễN TP V XY DNG CT TRUYN BA LI RèU
1. Mc tiờu:
- Tip tc xõy dng ct truyn Ba li rỡu
- Hiu ni dung, ý ngha truyn.
2. Cỏc hot ng dy hc:
TG H ca GV H ca HS
35phỳt - Cho HS da vo bi lm ca mỡnh
tit TLV: Luyn tp xõy dng
on vn k chuyn VBT -
trang40;41 k li cõu chuyn Ba
li rỡu
- HS ni tip nhau k chuyn
- Nhn xột bi k ca bn .
- Bỡnh chn bn k hp dn nht.
- Nhn xột bi k ca HS
5phỳt - Cho HS nờu ni dung, ý ngha cõu
chuyn
Thứ 2 ngày 11 tháng 10 năm 2010
TON:
ễN TP V PHẫP CNG V PHẫP TR (TIP)
1. Mc tiờu:
Giỳp HS : - cng c k nng thc hin phộp cng, phộp tr v bit cỏch th li
phộp cng, phộp tr.
2. dựng dy hc:
- Bng con.
3. Cỏc hot ng dy hc:
TG H ca GV H ca HS
Bi 31 VBT Trang 37
15phỳt Bi tp1: - 1HS c yờu cu bi tp.
- 4HS lm trờn bng lp, HS c
lp lm vo VBT.
- Nhn xột bi lm ca bn trờn
bng lp.
- Nhn xột bi lm ca HS trờn bng
lp.
- Cng c cỏch tớnh cng, tr v
cỏch th lai phộp tớnh cng, cỏch
th li phộp tớnh tr.
- Lng nghe, theo dừi.
13phỳt Bi tp2: - 1HS c bi toỏn.
- 1HS gii vo bng ph, HS c
lp gii vo VBT.
- Nhn xột bi lm ca bn trờn
Giáo án tăng buổi lớp 4 GV: Nguyễn Thị Minh Thủy
24
Trờng Tiểu học Diễn Cát
bng ph.
- Nhn xột v ỏnh giỏ HS bng
im s.
2phỳt 2. Cng c, dn dũ:
- Nhn xột tit hc.
Thứ 6 ngày 15 tháng 10 năm 2010
TON:
ễn tp v tớnh cht giao hoỏn ca phộp cng
I. Mc tiờu:
- Bit tớnh giao hon ca phộp cng
-Bc u bit s dng tớnh cht giao hoỏn ca phộp cng trong thc hnh tớnh.
II. dựng dy hc:
III. Cỏc hot ng dy hc:
Giáo án tăng buổi lớp 4 GV: Nguyễn Thị Minh Thủy
25