/>TƯ LIỆU CHUYÊN MÔN TIỂU HỌC.
ĐỔI MỚI PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
BÀI SOẠN DẠY HỌC
MÔN TOÁN LỚP 4
TỪ TUẦN 1 ĐẾN TUẦN 2
THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI
VÀ THEO CHUẨN KTKN MÔN HỌC.
HẢI DƯƠNG – NĂM 2015
/> />LỜI NÓI ĐẦU
Trong giai đoạn xã hội hóa và hội nhập quốc tế hiện nay, nguồn
lực con người Việt Nam trở nên có ý nghĩa quan trọng, quyết định sự
thành công của công cuộc phát triển đất nước. Giáo dục ngày càng có
vai trò và nhiệm vụ quan trọng trong việc xây dựng thế hệ người Việt
Nam mới, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội. Đảng và nhà
nước luôn quan tâm và chú trọng đến giáo dục. Với chủ đề của năm
học là “Tiếp tục đổi mới quản lý và nâng cao chất lượng giáo dục”
đối với giáo dục phổ thông. Mà trong hệ thống giáo dục quốc dân, thì
bậc tiểu học là bậc nền tảng, nó có ý nghĩa vô cùng quan trọng là
bước đầu hình thành nhân cách con người cũng là bậc học nền tảng
nhằm giúp học sinh hình thành những cơ sở ban đầu cho sự phát triển
đúng đắn và lâu dài về đạo đức, trí tuệ, thể chất, thẩm mĩ và các kĩ
năng cơ bản để học sinh tiếp tục học Trung học cơ sở. Để đạt được
mục tiêu trên đòi hỏi người dạy học phải có kiến thức sâu và sự hiểu
biết nhất định về nội dung chương trình sách giáo khoa, có khả năng
hiểu được về tâm sinh lí của trẻ, về nhu cầu và khả năng của trẻ.
Đồng thời người dạy có khả năng sử dụng một cách linh hoạt các
phương pháp và hình thức tổ chức dạy học phù hợp với đối tượng
học sinh. Giáo viên giữ vị trí đặc biệt quan trọng trong nhà trường.
Làm thế nào để đẩy mạnh sự phát triển giáo dục nói chung và làm thế
nào để nâng cao chất lượng dạy học trong nhà trường. Hiện nay chủ
TỪ TUẦN 1 ĐẾN TUẦN 2
THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI
VÀ THEO CHUẨN KTKN MÔN HỌC.
TUẦN 1:
Ngày giảng: TOÁN
TIẾT 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
I.Mục tiêu:
- Giúp học sinh ôn tập cách đọc, cách viết đến 100 000
- Học sinh biết phân tích cấu tạo số.
- Rèn tính cẩn thận, chính xác cho HS
II.Đồ dùng dạy – học:
- G: Sgk, bảng phụ viết bài tập 2, thước kẻ, bút dạ.
- H: Thước kẻ, Sgk, vở toán.
III.Các hoạt động dạy – học:
Nội dung Cách thức tiến hành
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
B.Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài: (1 phút)
2. Luyện tập:
a. Ôn lại cách đọc số, viết
số và các hàng
- Phân tích cấu tạo số
83251
- 83001, 80201, 80001
G: Kiểm tra sách vở, đồ dùng
HT của HS
G: Giới thiệu môn học
H: Nêu yêu cầu
G: Thực hiện mẫu
H: Lên bảng thực hiện( 1 em)
H: Nêu yêu cầu
H: Thực hiện tương tự phần a
H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh
giá.
H: Nêu yêu cầu bài tập
G: HD cách làm.( Bảng phụ)
H: Làm bài vào vở ô li
H: Lên bảng thực hiện (2 em)
H+G: Chữa bài, đánh giá
H: Nêu yêu cầu bài tập
G: HD cách làm.
H: Làm bài vào vở ô li
H: Nêu miệng kết quả (2 em)
H+G: Chữa bài, đánh giá
H: Nêu yêu cầu bài tập
G: HD cách làm.( Bảng phụ)
H: Làm bài vào vở ô li
H: Lên bảng thực hiện (1 em)
/> /> AB = 6cm BC = 4cm
CD = 3cm DA = 4cm
3. Củng cố, dặn dò: (2 phút)
H+G: Chữa bài, đánh giá
G: Nhận xét chung giờ học,
H: Làm bài 3b, 4b,c ở nhà
Ngày giảng: 6.9 TOÁN
Tiết 2: Ôn tập các số đến 100 000 (tiếp theo)
I.Mục tiêu:
- Giúp học sinh ôn tập về Tính nhẩm. Tính cộng, trừ các số
có đến 5 chữ số; nhân (chia) số có đến năm chữ số với (cho)
số có một chữ số.
tự từ bé đến lớn
65371; 75631; 56731;
67351
H+G: Nhận xét, đánh giá.
G: Giới thiệu qua KTBC
H: Nêu yêu cầu
G: Thực hiện mẫu
H: Nêu miệng KQ ( nhiều em)
H+G: Nhận xét, bổ sung
H: Nêu yêu cầu
G: Gợi ý, hướng dẫn
H: Thực hiện ( cá nhân)
- Lên bảng thực hiện( 3 em)
H+G: Nhận xét, đánh giá.
G: Lưu ý HS cách đặt tính
H: Nêu yêu cầu
H: Thực hiện cột 1
H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh
giá.
H: Nêu yêu cầu bài tập
- Nêu cách làm
H: Làm bài vào vở ô li
H: Lên bảng thực hiện (2 em)
H+G: Chữa bài, đánh giá
G: Treo bảng phụ
/> />b.Viết các số sau theo thứ tự
từ lớn đến bé
……
Bài 5: Bài toán
a. Tính rồi viết câu trả lời
2. Luyện tập:
Bài1a: Tính nhẩm
6000 + 2000 – 4000
9000 – ( 7000- 2000)
9000 – 7000- 2000
12000 : 6
Bài 2: Đặt tính rồi tính
a. 6083 + 2378 28763
– 23359
2570 x 5
40075 : 7
Bài 3 : Tính giá trị biểu
thức
a. 3257 + 4659 - 1300
Bài 4: Tìm x
a. x + 875 = 9936 x –
H: Lên bảng thực hiện
H+G: Nhận xét, đánh giá.
G: Giới thiệu qua KTBC
H: Nêu yêu cầu
G: Thực hiện mẫu
H: Nêu miệng KQ ( nhiều em)
H+G: Nhận xét, bổ sung
H: Nêu yêu cầu
G: Gợi ý, hướng dẫn
H: Thực hiện ( cá nhân)
- Lên bảng thực hiện( 3 em)
H+G: Nhận xét, đánh giá.
G: Lưu ý HS cách đặt tính
H: Nêu yêu cầu
bài tập, bút dạ.
- H: Sgk, vở toán.
III.Các hoạt động dạy – học:
Nội dung Cách thức tiến hành
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
- Bài 3c, d
B.Dạy bài mới:
H: Lên bảng thực hiện( 2
em)
H+G: Nhận xét, đánh giá.
/> /> 1. Giới thiệu bài: (1 phút)
2. Hình thành kiến thức
mới:
a. Giới thiệu BT có chứa một
chữ
VD:
Có Thêm Có tất
cả
3
3
3
…
3
1
2
3
a
3 +1
3 +2
3 +3
đánh giá.
H: Nêu yêu cầu bài tập
G: HD cách làm
H: Làm bài vào vở ô li
/> />mẫu)
x 8 30 100
125+x 125+8 125+30
Bài 3 : Tính giá trị biểu thức
a. 3257 + 4659 - 1300
3. Củng cố, dặn dò: (2 phút)
H: Lên bảng thực hiện (2
em)
H+G: Chữa bài, đánh giá
G: Nêu yêu cầu
H: Tự làm bài vào vở
H: Lên bảng trình bày và nêu
cách thực hiện (1 em)
H+G: Chữa bài, đánh giá
G: Nhận xét chung giờ học,
H: Làm bài 2b, 3b ở nhà
Ngày giảng:
TOÁN
Tiết 5: Luyện tập
I.Mục tiêu:
- Giúp học sinh luyện tính giá trị của biểu thức có chứa một
chữ.
-Làm quen công thức tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh
là a.
- Vận dụng kiến thức đã học vào cuộc sống
II.Đồ dùng dạy – học:
theo mẫu
C Biểu thức Giá trị của
BT
5 8 x c 40
G: Giới thiệu qua KTBC
H: Đọc và nêu cách làm phần a
H: Tính giá trị của BT ( cá
nhân)
G: Quan sát, uốn nắn
H: Nêu kết quả trước lớp
nhiều em)
G: HD học sinh cách làm phần
b, c, d tương tự
G: Nêu yêu cầu, hướng dẫn
cách tính
H: Thực hiện ( cá nhân)
- Lên bảng thực hiện( 3 em)
H+G: Nhận xét, đánh giá.
H: Nêu yêu cầu
H: Thực hiện bài tập ( vở ô li )
- Lên bảng thực hiện( 4 em )
H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh
giá.
G: Nêu yêu cầu bài tập
H: Làm bài vào vở ô li
H: Nêu miệng kết quả (3 em)
H+G: Chữa bài, đánh giá
/> />7
6
0
bảng phụ ghi nội dung bài tập 1, 2. bảng gài, các thẻ số
- HS: Sgk, vở toán, các thẻ số
III.Các hoạt động dạy – học:
Nội dung Cách thức tiến
/> />hành
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
- Bài 2c, d
B.Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài: (1 phút)
2. Hình thành kiến thức mới:
( 34 phút )
a. Số có 6 chữ số
10 đơn vị = 1 chục
10 chục = 1 trăm
10 trăm = 1 nghìn
10 nghìn = 1 chục nghìn
b. Hàng trăm nghìn
10 chục nghìn = 1 trăm nghìn
1 trăm nghìn viết là 100 000
c. Viết và đọc số có 6 chữ số
Trăm
nghìn
Chục
nghìn
Nghìn Trăm Chục Đơn
vị
100000 100 1
100000 10000 100 1
Bài 3: Đọc các số sau:
96315, 796315, 106315, 106 827
Bài 4 : Viết các số sau
a.Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm
b.Bảy trăm hai mươi ban nghìn chín trăm
ba mươi sáu.
3. Củng cố, dặn dò: (2 phút)
H: Quan sát
bảng có viết
các hàng từ đơn
vị đến trăm
nghìn
G: Gắn các thẻ
số 100 000, 10
000,
1 000,…lên các
cột tương ứng
trên bảng
H: Đếm xem có
bao nhiêu trăm
nghìn, chục
nghìn,…GV gắn
KQ đếm xuống
các cột ở cuối
bảng.
- Tiếp tục lập
vài số như
vậy( 4 em )
H: Lên bảng
viết và đọc
quả
H+G: Chữa bài,
đánh giá
H: Đọc các
/> />số( cá nhân )
H+G: Nhận xét,
bổ sung
H: Viết các số
vào vở( cả lớp )
1 HS lên bảng
viết
H+G: Nhận xét,
đánh giá
G: Nhận xét
chung giờ học,
H: Nhắc lại KT
cần ghi nhớ.
H: Làm bài
4c,d, ở nhà
TOÁN
Tiết 7: Luyện tập
I.Mục tiêu:
- Giúp học sinh luyện viết và đọc số có tới sáu chữ số (cả các
trường hợp có các chữ số 0).
- HS ôn lại các hàng vừa học, quan hệ giữa đơn vị 2 hàng liền
kề.
/> />- Giúp HS biết tính toán bài toán có 6 chữ số
II.Đồ dùng dạy – học:
- G: Bảng phụ ghi nội dung bài tập 1.
- H: Sgk, vở toán.
nhóm
- Các nhóm trình bày bài của
mình
G: Chữa bài.
G: Nêu yêu cầu
H: Đọc số ( nối tiép)
- Xác định hàng ứng với chữ số
/> />Bài 3 : Viết các số sau
a.Bốn nghìn ba trăm
b.Hai mươi bốn nghìn ba
trăm mười sáu
c. Hai mươi sáu nghìn ba
trăm linh một.
Bài 4: Viết số thích hợp vào
chỗ ….
a.300 000; 400 000; 500
000; …; …
b.350 000; 360 000; 370
000; …; …
c. 399 000; 399 100; 399
200; …;
3. Củng cố, dặn dò: (2 phút)
5 của từng số đã cho.
H+G: Nhận xét, đánh giá.
G: Nêu yêu cầu
H: Viết các số vào vở
- Nêu miệng kết quả( 3 em)
H+G: Nhận xét, bổ sung
H: Quan sát, chỉ ra được qui
luật viết tiếp các số trong từng
2. Hình thành kiến thức
mới: ( 34
phút )
a. Giới thiệu lớp đơn vị, lớp
nghìn
- Lớp ĐV gồm có 3 hàng:
hàng ĐV, hàng chục, hàng
trăm.
- Lớp nghìn gồm có 3 hàng:
hàng nghìn, hàng chục
nghìn, hàng trăm nghìn
H: Lên bảng thực hiện( 2 em)
H+G: Nhận xét, đánh giá.
G: Giới thiệu qua KTBC
H: Nêu tên các hàng đã học rồi
sáp xếp theo thứ tự từ nhỏ đến
lớn
G: Giới thiệu: hàng đơn vị,
hàng chục, hàng trăm hợp thành
lớp đơn vị. Hàng trăm nghìn,
hàng chục nghìn, hàng nghìn
hợp thành lớp nghìn.
H: Quan sát, nhận biết rõ hơn
về hàng và lớp ( Bảng phụ)
G: Lưu ý HS khi viết các số
/> />
b. Thực hành
Bài 1: Viết theo mẫu
Bài 2a: Đọc các số sau và
- Đọc kết quả trước lớp( 3 em )
H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh
giá.
G: Nêu yêu cầu bài tập
H:Viết vào vở ( cả lớp )
- Đọc kết quả trước lớp( 2 em )
H+G: Nhận xét, bổ sung.
G: Nhận xét chung giờ học,
/> />b.3 nghìn bốn trăm và 2 đơn
vị
3. Củng cố, dặn dò: (2 phút)
H: Nhắc lại KT cần ghi nhớ.
H: Làm bài 2b và bài 5 ở nhà
TOÁN
Tiết 9: So sánh các số có nhiều chữ số
I.Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Nhận biết các dấu hiệu và cách so sánh các số có nhiều chữ
số.
- Củng cố cách tìm số lớn nhất, bé nhất trong một nhóm các
số.
- Xác định được số lớn nhất, số bé nhất có 3 chữ số; số lớn
nhất, số bé nhất có 6 chữ số.
II.Đồ dùng dạy – học:
- G: SGK
- H: SGK
III.Các hoạt động dạy – học:
Nội dung Cách thức tiến hành
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
- Bài 5 trang12 SGK
99 999 … 10 000
726 585 … 557 652
Bài 2a: Tìm số lớn nhất
G: Nêu yêu cầu
H: So sánh 2 số, chọn dấu
thích hợp điền vào chỗ trống.
-HS giải thích rõ vì sao chọn
dấu < ( 2 em)
H+G: Nhận xét, bổ sung, chốt
lại cách so sánh.
G: Nêu yêu cầu
H: So sánh 2 số, chọn dấu
thích hợp điền vào chỗ trống.
-HS giải thích rõ vì sao chọn
dấu < ( 2 em)
H+G: Nhận xét, bổ sung, chốt
lại cách so sánh.
G: Nêu yêu cầu
H: Nhắc lại cách so sánh 2 số (
2 em )
H: Làm bài vào vở, nêu miệng
kết quả
H+G: Chữa bài, nhận xét,
đánh giá.
G: Nêu yêu cầu
H: Làm bài( nhóm nhỏ)
- Đại diện các nhóm nêu kết
quả ( 2 em)
/> />trong các số sau:59876;
651321; 499873; 902011