ĐỔI MỚI PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC BÀI SOẠN DẠY HỌC MÔN TOÁN LỚP 4 TỪ TUẦN 1 ĐẾN TUẦN 3 THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI VÀ THEO CHUẨN KTKN MÔN HỌC. - Pdf 27

https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
TƯ LIỆU CHUYÊN MÔN TIỂU HỌC.

ĐỔI MỚI PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
BÀI SOẠN DẠY HỌC
MÔN TOÁN LỚP 4
TỪ TUẦN 1 ĐẾN TUẦN 3
THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI
VÀ THEO CHUẨN KTKN MÔN HỌC.
HẢI DƯƠNG – NĂM 2015
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
LỜI NÓI ĐẦU
Trong giai đoạn xã hội hóa và hội nhập quốc tế hiện nay, nguồn
lực con người Việt Nam trở nên có ý nghĩa quan trọng, quyết định sự
thành công của công cuộc phát triển đất nước. Giáo dục ngày càng có
vai trò và nhiệm vụ quan trọng trong việc xây dựng thế hệ người Việt
Nam mới, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội. Đảng và nhà
nước luôn quan tâm và chú trọng đến giáo dục. Với chủ đề của năm
học là “Tiếp tục đổi mới quản lý và nâng cao chất lượng giáo dục”
đối với giáo dục phổ thông. Mà trong hệ thống giáo dục quốc dân, thì
bậc tiểu học là bậc nền tảng, nó có ý nghĩa vô cùng quan trọng là
bước đầu hình thành nhân cách con người cũng là bậc học nền tảng
nhằm giúp học sinh hình thành những cơ sở ban đầu cho sự phát triển
đúng đắn và lâu dài về đạo đức, trí tuệ, thể chất, thẩm mĩ và các kĩ
năng cơ bản để học sinh tiếp tục học Trung học cơ sở. Để đạt được
mục tiêu trên đòi hỏi người dạy học phải có kiến thức sâu và sự hiểu
biết nhất định về nội dung chương trình sách giáo khoa, có khả năng
hiểu được về tâm sinh lí của trẻ, về nhu cầu và khả năng của trẻ.
Đồng thời người dạy có khả năng sử dụng một cách linh hoạt các
phương pháp và hình thức tổ chức dạy học phù hợp với đối tượng

VÀ THEO CHUẨN KTKN MÔN HỌC.
Chân trọng cảm ơn!
ĐỔI MỚI PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
BÀI SOẠN DẠY HỌC
MÔN TOÁN LỚP 4
TỪ TUẦN 1 ĐẾN TUẦN 3
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI
VÀ THEO CHUẨN KTKN MÔN HỌC.
TUẦN 1:
Ngày giảng: TOÁN
TIẾT 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
I.Mục tiêu:
- Giúp học sinh ôn tập cách đọc, cách viết đến 100 000
- Học sinh biết phân tích cấu tạo số.
- Rèn tính cẩn thận, chính xác cho HS
II.Đồ dùng dạy – học:
- G: Sgk, bảng phụ viết bài tập 2, thước kẻ, bút dạ.
- H: Thước kẻ, Sgk, vở toán.
III.Các hoạt động dạy – học:
Nội dung Cách thức tiến hành
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
B.Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài: (1 phút)
2. Luyện tập:
a. Ôn lại cách đọc số, viết số và
các hàng
- Phân tích cấu tạo số 83251
- 83001, 80201, 80001

Mẫu: 8729 = 8000+700+20+9

Bài 4: Tính chu vi các hình sau:
- Hình ABCD có
AB = 6cm BC = 4cm
CD = 3cm DA = 4cm
3. Củng cố, dặn dò: (2 phút)
H: Nêu yêu cầu
H: Thực hiện tương tự phần a
H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá.
H: Nêu yêu cầu bài tập
G: HD cách làm.( Bảng phụ)
H: Làm bài vào vở ô li
H: Lên bảng thực hiện (2 em)
H+G: Chữa bài, đánh giá
H: Nêu yêu cầu bài tập
G: HD cách làm.
H: Làm bài vào vở ô li
H: Nêu miệng kết quả (2 em)
H+G: Chữa bài, đánh giá
H: Nêu yêu cầu bài tập
G: HD cách làm.( Bảng phụ)
H: Làm bài vào vở ô li
H: Lên bảng thực hiện (1 em)
H+G: Chữa bài, đánh giá
G: Nhận xét chung giờ học,
H: Làm bài 3b, 4b,c ở nhà
Ngày giảng: 6.9 TOÁN
Tiết 2: Ôn tập các số đến 100 000 (tiếp theo)
I.Mục tiêu:

H: Lên bảng thực hiện
H+G: Nhận xét, đánh giá.
G: Giới thiệu qua KTBC
H: Nêu yêu cầu
G: Thực hiện mẫu
H: Nêu miệng KQ ( nhiều em)
H+G: Nhận xét, bổ sung
H: Nêu yêu cầu
G: Gợi ý, hướng dẫn
H: Thực hiện ( cá nhân)
- Lên bảng thực hiện( 3 em)
H+G: Nhận xét, đánh giá.
G: Lưu ý HS cách đặt tính
H: Nêu yêu cầu
H: Thực hiện cột 1
H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá.
H: Nêu yêu cầu bài tập
- Nêu cách làm
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
65300 … 95300

Bài 4:
a. Viết các số sau theo thứ tự từ
bé đến lớn
65371; 75631; 56731; 67351
b.Viết các số sau theo thứ tự từ
lớn đến bé
……
Bài 5: Bài toán

Nội dung Cách thức tiến hành
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
- Bài 3b
B.Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài: (1 phút)
2. Luyện tập:
Bài1a: Tính nhẩm
6000 + 2000 – 4000
9000 – ( 7000- 2000)
9000 – 7000- 2000
12000 : 6
Bài 2: Đặt tính rồi tính
a. 6083 + 2378 28763 –
23359
2570 x 5 40075 :
7
Bài 3 : Tính giá trị biểu thức
a. 3257 + 4659 - 1300
Bài 4: Tìm x
a. x + 875 = 9936 x – 725 =
8259
H: Lên bảng thực hiện
H+G: Nhận xét, đánh giá.
G: Giới thiệu qua KTBC
H: Nêu yêu cầu
G: Thực hiện mẫu
H: Nêu miệng KQ ( nhiều em)
H+G: Nhận xét, bổ sung
H: Nêu yêu cầu
G: Gợi ý, hướng dẫn

- Bước đầu nhận biết biểu thức có chứa một chữ.
- Biết cách tính giá trị của biểu thức khi chưa thay chữ bằng số cụ
thể.
II.Đồ dùng dạy – học:
- G: Bảng phụ ghi nội dung bài mới, bảng phụ ghi nội dung bài tập,
bút dạ.
- H: Sgk, vở toán.
III.Các hoạt động dạy – học:
Nội dung Cách thức tiến hành
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
- Bài 3c, d
B.Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài: (1 phút)
2. Hình thành kiến thức mới:
a. Giới thiệu BT có chứa một
chữ
VD:
Có Thêm Có tất cả
3 1 3 +1
H: Lên bảng thực hiện( 2 em)
H+G: Nhận xét, đánh giá.
G: Giới thiệu qua KTBC
H: Nêu yêu cầu
G: Đặt vấn đề, đưa ra tình huống
nêu trong VD1
H: Tự cho các số khác nhau…
( nhiều em)
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
3

- Lên bảng thực hiện( 3 em)
H+G: Nhận xét, đánh giá.
H: Nêu yêu cầu
H: Thực hiện phần a, b ( vở)
- Lên bảng thực hiện( 2 em )
H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá.
H: Nêu yêu cầu bài tập
G: HD cách làm
H: Làm bài vào vở ô li
H: Lên bảng thực hiện (2 em)
H+G: Chữa bài, đánh giá
G: Nêu yêu cầu
H: Tự làm bài vào vở
H: Lên bảng trình bày và nêu cách
thực hiện (1 em)
H+G: Chữa bài, đánh giá
G: Nhận xét chung giờ học,
H: Làm bài 2b, 3b ở nhà
Ngày giảng:
TOÁN
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
Tiết 5: Luyện tập
I.Mục tiêu:
- Giúp học sinh luyện tính giá trị của biểu thức có chứa một chữ.
-Làm quen công thức tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh là a.
- Vận dụng kiến thức đã học vào cuộc sống
II.Đồ dùng dạy – học:
- G: Bảng phụ vẽ bảng nội dung bài tập 1(7) bài tập 3, bút dạ.
- HS: VBT, SGK, vở ô li

G: HD học sinh cách làm phần b, c,
d tương tự
G: Nêu yêu cầu, hướng dẫn cách
tính
H: Thực hiện ( cá nhân)
- Lên bảng thực hiện( 3 em)
H+G: Nhận xét, đánh giá.
H: Nêu yêu cầu
H: Thực hiện bài tập ( vở ô li )
- Lên bảng thực hiện( 4 em )
H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá.
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
Bài 3 : Viết vào ô trống theo
mẫu
C Biểu thức Giá trị của
BT
5
7
6
0
8 x c
7 + 3 x c
( 92 – c) +
81
66 x c + 32
40
70
Bài 4a: Tính chu vi hình vuông:
P = a x 4 biết a = 3cm

Nội dung Cách thức tiến hành
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
- Bài 2c, d
B.Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài: (1 phút)
2. Hình thành kiến thức mới:
( 34 phút )
a. Số có 6 chữ số
10 đơn vị = 1 chục
10 chục = 1 trăm
10 trăm = 1 nghìn
10 nghìn = 1 chục nghìn

b. Hàng trăm nghìn
10 chục nghìn = 1 trăm nghìn
1 trăm nghìn viết là 100 000

c. Viết và đọc số có 6 chữ số
Trăm
nghìn
Chục
nghìn
Nghìn Trăm Chục Đơn
vị
100000 100 1
100000 10000 100 1
100000 10000 1000 100 1
100000 10000 1000 100 10 1
4 3 2 5 1 6
d. Thực hành

Bài 1: Viết theo mẫu
Bài 2: Viết theo mẫu
Bài 3: Đọc các số sau:
96315, 796315, 106315, 106 827
Bài 4 : Viết các số sau
a.Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm
b.Bảy trăm hai mươi ban nghìn chín trăm ba
mươi sáu.
3. Củng cố, dặn dò: (2 phút)
nhiêu trăm nghìn, chục
nghìn,…GV gắn KQ
đếm xuống các cột ở
cuối bảng.
- Tiếp tục lập vài số
như vậy( 4 em )
H: Lên bảng viết và
đọc số( vài em)
G: Viết số( 432516)
HS lấy các thẻ số …
gắn vào các cột tương
ứng trên bảng
H+G: Nhận xét, bổ
sung, đánh giá.
G: Nêu yêu cầu bài tập
H: Phân tích
mẫu( Bảng phụ)
H: Nêu miệng kết quả
cần điền vào ô trống
(3 em)
H+G: Chữa bài, đánh

I.Mục tiêu:
- Giúp học sinh luyện viết và đọc số có tới sáu chữ số (cả các trường
hợp có các chữ số 0).
- HS ôn lại các hàng vừa học, quan hệ giữa đơn vị 2 hàng liền kề.
- Giúp HS biết tính toán bài toán có 6 chữ số
II.Đồ dùng dạy – học:
- G: Bảng phụ ghi nội dung bài tập 1.
- H: Sgk, vở toán.
III.Các hoạt động dạy – học:
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
Nội dung Cách thức tiến hành
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
- Bài 4c, d
B.Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài: (1 phút)
2. Luyện tập: ( 34 phút
)
a.Ôn lại hàng b. Thực hành
Bài 1: Viết theo mẫu
Bài 2: Đọc các số sau:
2453; 65243; 762543; 53620
Bài 3 : Viết các số sau
a.Bốn nghìn ba trăm
b.Hai mươi bốn nghìn ba trăm
mười sáu
c. Hai mươi sáu nghìn ba trăm

- Đọc kết quả trước lớp( 3 em )
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
a.300 000; 400 000; 500 000;
…; …
b.350 000; 360 000; 370 000;
…; …
c. 399 000; 399 100; 399 200;
…;
3. Củng cố, dặn dò: (2 phút)
H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá.
G: Nhận xét chung giờ học,
H: Nhắc lại KT cần ghi nhớ.
H: Làm bài 3d, e, g và bài 4d, e ở
nhà
TOÁN
Tiết 8: Hàng và lớp
I.Mục tiêu:
Giúp học sinh nhận biết được:
- Lớp đơn vị gồm 3 hàng: hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm; lớp
nghìn gồm 3 hàng: hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn.
- Vị trí của từng chữ số theo hàng và theo lớp.
- Giá trị của từng chữ số theo vị trí của chữ số đó ở từng hàng, từng
lớp.
II.Đồ dùng dạy – học:
- G: Bảng viết các hàng từ đơn vị đến 100 000 (trang 8), bảng phụ
ghi nội dung bài tập 1, 2.
- H: Sgk, vở toán.
III.Các hoạt động dạy – học:
Nội dung Cách thức tiến hành

300 +10 +4
503 060; 83 760; 176 091
Bài 4: Viết số biết số đó gồm
H: Nêu tên các hàng đã học rồi sáp
xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn
G: Giới thiệu: hàng đơn vị, hàng
chục, hàng trăm hợp thành lớp đơn
vị. Hàng trăm nghìn, hàng chục
nghìn, hàng nghìn hợp thành lớp
nghìn.
H: Quan sát, nhận biết rõ hơn về
hàng và lớp ( Bảng phụ)
G: Lưu ý HS khi viết các số vào cột
ghi hàng nên viết theo các hàng từ
nhỏ đến lớn.( từ phải sang trái)
H: Đọc thứ tự các hàng từ đơn vị
đến trăm nghìn.( vài em)
G: Nêu yêu cầu
H: Trao đổi cặp, thực hiện
BT( bảng phụ)
H+G: Chữa bài, nhận xét, đánh
giá.
G: Nêu yêu cầu
H: Đọc các số( nối tiếp)
H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá.
H: Nêu yêu cầu bài tập
- Viết vào vở ( cả lớp )
- Đọc kết quả trước lớp( 3 em )
H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá.
G: Nêu yêu cầu bài tập

( 34 phút )
a. So sánh các số có nhiều chữ
số
* So sánh số 99578 và 100 000
H: Lên bảng thực hiện( 2 em)
H+G: Nhận xét, đánh giá.
G: Giới thiệu qua KTBC
G: Nêu yêu cầu
H: So sánh 2 số, chọn dấu thích
hợp điền vào chỗ trống.
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025

- Căn cứ vào số chữ số để so
sánh
99578 < 100 000
*So sánh số 693 251 và 693
500
- So sánh 2 số có cùng số chữ
số bao giờ cũng bắt đầu từ cặp
chữ số đầu tiên ở bên trái, nếu
chữ số nào lớn hơn thì số tương
ứng sẽ lớn hơn, nếu chúng bằng
nhau thì ta so sánh đến cặp chữ
số ởhàng tiếp theo.
b. Thực hành
Bài 1: ( > = < ) ?
9999 … 10 000
99 999 … 10 000
726 585 … 557 652

H: Nêu yêu cầu bài tập
- Viết vào vở ( cả lớp )
- Đọc kết quả trước lớp( 3 em )
H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá.
G: Nêu yêu cầu bài tập
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836
https://vn.ann-kate.com/registration/index.php?inviter=VNMT1306030025
a.Số lớn nhất có 3 chữ số là số
nào?
b.Số bé nhất có ba chữ số là số
nào?
3. Củng cố, dặn dò: (2 phút)
H:Đọc kết quả trước lớp( 2 em )
H+G: Nhận xét, bổ sung.
G: Nhận xét chung giờ học,
H: Nhắc lại KT cần ghi nhớ.
H: Làm bài 4c,d ở nhà
TOÁN
Tiết 10: Triệu và lớp triệu
I.Mục tiêu:
Giúp học sinh:
-Biết về hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu và lớp triệu.
-Nhận biết được thứ tự các số có nhiều chữ số đến lớp triệu.
-Củng cố thêm về lớp đơn vị, lớp nghìn, lớp triệu.
II.Đồ dùng dạy – học:
- G: Bảng phụ ghi bài tập 4
- HS: SGK
III.Các hoạt động dạy – học:
Nội dung Cách thức tiến hành
A.Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )

5 chục triệu 6 chục
triệu
………….
………….
Bài 3 : Viết các số sau và chi
biết mỗi số có bao nhiêu chữ
số, mỗi số có bao nhiêu chữ số
0
Mười lăm nghìn ; Ba trăm năm
mươi
G: Nêu yêu cầu
H: Viết các số: một nghìn, mười
nghìn, một trăm nghìn, mười trăm
nghìn
-HS đếm xem số một triệu có mấy
chữ số0
- HS chỉ ra được lớp triệu gồm 3
hàng: triệu, chục triệu, trăm triệu.
H+G: Nhận xét, bổ sung, chốt lại
H: Nêu lại các hàng, các lớp từ bé
đến lớn.
G: Nêu yêu cầu
H: Đếm nối tiếp ( 2 lượt)
H+G: Chữa bài, nhận xét, bổ sung
G: Nêu yêu cầu
H: Làm bài vào vở và đọc kết quả.
H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá.
H: Nêu yêu cầu bài tập
- Viết vào vở ( cả lớp )
- Đọc kết quả trước lớp( 3 em )

- Lớp triệu gồm những hàng
nào?
B.Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài: (1 phút)
2. Hình thành kiến thức mới:
( 32 phút )
a. HD đọc và viết số
- triệu, chục triệu, trăm triệu
- Mười trăm nghìn gọi là một
triệu
Viết là: 1000 000
Tương tự: 10 000 000
100 000 000
-Cách đọc:
+ Ta tách thành từng lớp
+ Tại mỗi lớp, dựa vào cách
đọc số có 3 chữ số để đọc và
thêm tên lớp đó.
b. Thực hành
Bài 1: Viết và đọc số theo bảng
Bài 2: Đọc các số sau:

7 312 836; 57 602 511; 351 600
307
Bài 3 : Viết các số
a)Mười triệu hai trăm năm
mươi nghìn hai trăm mười bốn.
H: phát biểu( 1 em)
H+G: Nhận xét, đánh giá.
G: Giới thiệu qua KTBC

H: Tự xem bảng
- Trả lời câu hỏi trong SGK
- Thống nhất kết quả.
G: Nhận xét chung giờ học,
H: Nhắc lại KT cần ghi nhớ.
H: Làm bài 3c,d ở nhà
TOÁN
Tiết 12: Luyện tập
I.Mục tiêu:
Giúp học sinh:
-Củng cố cách đọc số, viết số đến lớp triệu.
-Nhận biết được giá trị của từng chữ số trong một số.
II.Đồ dùng dạy – học:
- G: Bảng phụ ghi bài tập 1.
- H: SGK
III. Các hoạt động dạy – học:
Nội dung Cách thức tiến hành
A.Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )
- Viết số sau:
a)Mười triệu hai trăm năm
mươi mốt nghìn hai trăm mười
lăm.
B.Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài: (1 phút)
2. Luyện tập: (32 phút )
H: Lên bảng thực hiện( 1 em)
H+G: Nhận xét, đánh giá.
G: Giới thiệu qua KTBC
G: Nêu yêu cầu
http://vn.ipanelonline.com/register?inviter_id=1965836


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status