KẾ HOẠCH DẠY HỌC LỚP 4 TUẦN 34 - Pdf 28

 Kế hoạch dạy học Lớp 4 Tuần 34
Thứ 2
25 / 4 /2011
Tập đọc
Tốn
Khoa học
Chính tả
Tiếng cười là liều thuốc bổ
Ơn tập về đại lượng (tt)
Ơn tập: Động vật – thực vật
Nghe viết: Nói ngược
Thứ 3
26 / 4 /2011
Tốn
LTVC
Mĩ thuật
Kể chuyện
Thể dục
Ơn tập về hình học
MRVT: lạc quan u đời
Vẽ tranh: Đề tài tự do
Kể truyện được chứng kiến hoặc tham gia
Bài 67
Thứ 4
27 / 4 /2011
Tập đọc
Tốn
Âm nhạc
Tập làm văn
Lịch sử
Ăn “ Mầm đá”

 Kế hoạch dạy học Lớp 4 Tuần 34
Thứ hai, ngày 25 tháng 4 năm 2011
TẬP ĐỌC
TIẾNG CƯỜI LÀ LIỀU THUỐC BỔ
I –Mục tiêu
- Đọc rành mạch , trơi chảy bước đầu biết đọc một văn bản phổ biến khoa học
với giọng rành rẽ, dứt khốt.
- Hiểu ND : Tiếng cười mang đến niềm vui cho cuộc sống, làm cho con người
hạnh phúc, sống lâu. ( trả lời được câu hỏi trong SGK) .
II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh họa bài đọc trong sách học sinh.
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 – Khởi động
2 – Bài cũ : HS đọc bài Con chim chiền
chiện.
- 2 , 3 HS đọc và trả lời câu hỏi của bài
thơ.
3 – Bài mới
Giới thiệu bài
a. Giới thiệu bài:
b. Luyện đọc:
HS nối tiếp nhau đọc đoạn của bài
+Đoạn 1: Từ đầu …mỗi ngày cười 400
lần.
+Đoạn 2: Tiếp theo …. làm hẹp mạch
máu.
+Đoạn 3: Còn lại
+Kết hợp giải nghĩa từ: thống kê, thư
giản, sảng khối, điều trị.

- Vì sao tiếng cười là liều thuốc bổ?

- Người ta tìm cách tạo ta tiếng cười
cho bệnh nhân để làm gì?
Em rút ra điều gì qua bài này? Hãy chọn
ý đúng nhất?

d. Hướng dẫn đọc diễn cảm
- HS nối tiếp nhau đọc cả bài.
+ GV hướng dẫn cả lớp đọc diễn cảm
một đoạn trong bài: Tiếng cười
….mạch máu.
- GV đọc mẫu
4 – Củng cố – Dặn dò
- GV nhận xét tiết học, biểu dương HS
học tốt.
- Về nhà tiếp tục luyện đọc diễn cảm bài
văn .
- Chuẩn bị Ăn mầm đá
3 học sinh đọc
-Từng cặp HS luyện đọc
-Một vài HS thi đọc diễn cảm.
- Vì khi cười tốc độ thở của con
người tăng lên đến 100 km/ giờ,
các cơ mặt thư giản, não tiết ra
một chất làm con người có cảm
giác sảng khối, thoả mãn.
- Để rút ngắn thời gian điều trị
bệnh nhân, tiết kiệm tiền cho Nhà
nước.

sang “danh số đơn” & ngược lại
Bài tập 3:
- Hướng dẫn HS chuyển đổi các đơn
vị đo rồi so sánh các kết quả để lựa
chọn dấu thích hợp
Bài tập 4:
Hướng dẫn HS tính diện tích khu đất
hình vng trồng chè & cà phê.
Hướng dẫn HS đưa bài tốn đã cho
về bài tốn “tốn học” điển hình là:
“Tìm hai số khi biết tổng & tỉ số của
hai số đó”.
 Củng cố - Dặn dò:
Chuẩn bị bài: Ơn tập về hình học
Làm bài trong SGK
HS sửa bài
HS nhận xét
- HS làm bài vào vở
- Theo dõi bài chữa của bạn và tự
kiểm tra bài của mình
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp
làm bài vào vở
Bài giải
Diện tích thửa ruộng đó là
64 x 25 = 1600 (m²)
Số thóc thu được trên thửa ruộng
1600 x
2
1
= 800 (kg)

nhận xét gì?
-Nhận xét:trong sơ đồ này có nhiều
mắt xích hơn:
+Cây là thức ăn của nhiều lồi vật
khác nhau. Nhiều lồi vật khác nhau
lại là thức ăn của một số lồi vật
khác.
+Trên thực tế, trong tự nhiên mối
quan hệ về thức ăn giữa các sinh vật
còn phức tạp hơn nhiều, tạo thành
lưới thức ăn.
Kết luận:
Sơ đồ mối quan hệ về thức ăn của
một nhóm vật ni, cây trồng va
động vật sống hoang dã:
Đại bàng

Cây lúa Rắn hổ mang
Chuột đồng


mèo
-Các nhóm vẽ sơ đồ mối quan hệ về
thức ăn của một nhóm vật ni, cây
trồng và động vật sống hoang dã
bằng chữ.
-Các nhóm treo sản phẩm và đại
diện trình bày trứơc lớp.
Trường Tiểu học Trần Quốc Toản huyện Krông Năng
5

tự nhiên. Sự sống trên trái đất được
bắt đầu tù thực vật. Bởi vậy, chúng ta
cần phải bảo vệ mơi trường nước,
khơng khí, bảo vệ thực vật đặc biệt là
bảo vệ rừng.
4 – Củng cố – Dặn dò
-Con người có vai trò thế nào trong
chuỗi thức ăn?
- GV nhận xét tiết học, biểu dương
HS học tốt.
Chuẩn bị bài sau, nhận xét tiết học.
-Quan sát hình trang 136, 137 SGK.
-Kể ra……
-Các lồi tảo Cá Người
Cỏ  Bò  Người
-lắng nghe
- Trả lời theo hiểu biết
Chính tả
NĨI NGƯỢC
Trường Tiểu học Trần Quốc Toản huyện Krông Năng
6
 Kế hoạch dạy học Lớp 4 Tuần 34
I. MỤC TIÊU:
- Nghe – viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng bài vè dân gian theo
thể lục bát. ; khơng mắc q 5 lỗi trong bài
- Làm đúng bài tập (2) ( phân biệt âm đầu , thanh dễ lẫn)
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bài tập 2 viết sẳn vào bảng phụ
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS

ếch cắn cổ rắn, hùm nằm cho lợn
liếm lơng, quả hồng nuốt người già,
xơi nuốt đứa trẻ, lươn nằm cho trúm
bò vào
- + Bài vè tồn nói ngược đời, khơng
bao giờ là sự thật nên buồn cười.
- HS luyện đọc và viết các từ : ngồi
đồng, liếm lơng, lao đao, lượm,
trúm, tóc giống, đổ vồ, chim chích,
diều hâu, quạ
- Hs viết bài
- 1 HS đọc thành tiếng u cầu của
bài
- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi thảo
luận
- nhận xét chữa bài
Trường Tiểu học Trần Quốc Toản huyện Krông Năng
7
 Kế hoạch dạy học Lớp 4 Tuần 34
viết chính tả.
 Viết chính tả
 Thu chấm chữa bài
 Hướng dẫn làm bài tập
- Gọi HS đọc u cầu nội dung
bài tập
- u cầu HS làm việc cặp đơi
- Hướng dẫn Hs dùng bút chì
gạch chân dưới những từ
khơng thích hợp.
- Gọi HS nhận xét, chữa bài bạn

HS sửa bài
HS nhận xét
Trường Tiểu học Trần Quốc Toản huyện Krông Năng
8
 Kế hoạch dạy học Lớp 4 Tuần 34
Hoạt động1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
GV u cầu tất cả HS quan sát & nhận
dạng góc.
Bài tập 2:
Hướng dẫn HS tính chu vi & diện tích
các hình đã cho. So sánh các kết quả
tương ứng & trả lời cho câu hỏi phần b
Bài tập 3:
- Bài a) Hướng dẫn HS củng cố kĩ năng
vẽ hình chữ nhật với các kích thước cho
trước.
- Bài b) Hướng dẫn HS căn cứ vào đặc
điểm của hình vng để biết cách kẻ
thêm đoạn thẳng chia hình chữ nhật đã
cho thành một hình vng & một hình
chữ nhật.
Bài tập 4:
Hướng dẫn HS:
Tính chu vi sân vận động hình chữ nhật.
Đổi kết quả tính được ra km.
*Củng cố - Dặn dò:
Chuẩn bị bài: Ơn tập về hình học (tt)
Làm bài trong SGK

III .CÁC MẶT HOẠT ĐỘNG:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HĐ CỦA HS
Trường Tiểu học Trần Quốc Toản huyện Krông Năng
9
 Kế hoạch dạy học Lớp 4 Tuần 34
a) Giới thiệu bài :Tiết LTVC hơm nay
chúng ta học bài mở rộng vốn từ lạc
quan u đời
b) Hướng dẫn HS làm BT
Bài 1:Gọi 1 hs đọc đề bài
a. Từ chỉ hoạt động trả lời câu hỏi Làm
gì ?
b.Từ chỉ cảm giác trả lời câu hỏi Cảm
thấy thế nào ?
c. Từ chỉ tính tình trả lời câu hỏi Là
người thế nào ?
d.Từ vừa chỉ cảm giác vừa chỉ tính tình
có thể trả lời đồng thời 2 câu hỏi:Cảm
thấy thế nào ? Là người thế nào ?
- HS thảo luận nhóm đơi, sắp xếp các từ
đó theo bốn nhóm, 2 nhóm làm việc trên
phiếu trình bày kết quả
- Nhận xét sửa chữa
Bài 2:Gọi 1 hs đọc đề bài, hs tự làm bài
nối tiếp nhau đọc kết quả
- nhận xét sửa chữa
Bài 3:Gọi 1 hs đọc đề bài
- GV:Chỉ tìm các từ miêu tả tiếng cười-
tả âm thanh (khơng tìm các từ miêu tả
nụ cười như: cười ruồi,cười rượi,cười

sướng,vui lòng,vui thú,vui vui
c. vui tính,vui nhộn,vui tươi
d. vui vẻ
- 1 hs đọc đề bài
- hs tự làm bài nối tiếp nhau đọc
kết quả
VD:Cảm ơn các bạn đã đến góp
vui với bọn mình.
- 1 hs đọc
-lắng nghe
- Nối tiếp nhau trả lời
VD:cười ha hả
Anh ấy cười ha hả, đầy vẻ khối
chí.
cười hì hì
Cu cậu gãi đầu cười hì hì,vẻ xoa
dịu
Trường Tiểu học Trần Quốc Toản huyện Krông Năng
10
 Kế hoạch dạy học Lớp 4 Tuần 34
Mơn : Mỹ Thuật
VẼ TRANH: ĐỀ TÀI TỰ DO
I. MỤC TIÊU
-hs hiểu cách tìm và chọn nội dung đề tài để vẽ tranh.
-hs biết cách vẽ và vẽ được tranh theo ý thích.
-hs quan tâm đến cuộc sống xung quanh.
II. CHUẨN BỊ
giáo viên:
-sgk, sgv.
-sưu tầm tranh, ảnh về các đề tài khác nhau để so sánh.

 Kế hoạch dạy học Lớp 4 Tuần 34
15’
3’
.giờ học trên lớp
.cảnh sân trường trong giờ chơi
.lao động trồng cây, chăm sóc vườn
trường, lớp
.phong cảnh trường
.ngày khai giảng
.mừng thầy giáo, cơ giáo nhân ngày
20/11,…
-gv u cầu một vài hs chọn nội dung và
nêu lên các hình ảnh chính, phụ sẽ vẽ ở
tranh.
hoạt động 2: thực hành
-gv gợi ý hs tìm nội dung và cách thể
hiện khác nhau, động viên, giúp các em
hồn thành bài vẽ ở lớp.
hoạt động 3: nhận xét, đánh giá
-gv gợi ý hs nhận xét và xếp loại theo
cảm
nhận riêng.
-gv khen ngợi, động viên những hs học
tập tốt.
-thu bài kiểm tra.
hs vẽ tranh
3 . Củng cố, dặn dò : (5 phút )
- vừa rồi chúng ta vừa vẽ tranh về đề tài tự do.
- em hãy nêu cho cơ cách vẽ tranh về đề tài tự do như thế nào?.
-vẽ tranh theo ý thích vào khổ giấy a3 hoặc a4.

đề bài
- GV nhắc lại nội dung gợi ý trong
SGK: Gợi ý 1( Thế nào là vui tính?),
Gợi ý 2 (Tìm những người vui tính ở
đâu?), Gợi ý 3 ( Kể chuyện gì về một
người vui tính). Gỉai thích rõ thêm
nội dung gợi ý 3:
+ Nếu người vui tính em muốn kể là
người thân, hoặc người em quen biết
từ lâu, em có thể giới thiệu đặc điểm
của người đóvà kể một số sự việc giới
thiệu minh họa cho lời giới thiệu của
em. Trong trường hợp này câu
chuyện em kể khơng cần cốt truyện.
+ Nếu đó là một người em chỉ gặp
một lần hoặc vài lần , em có thể chỉ
kể một sự việc để lại cho em ấn tượng
sâu sắc nhất. Trong trường hợp này
truyện của em sẽ có cốt truyện.
- GV kể mẫu cho HS ở mỗi thể lọai.
- GV góp ý cho các em để chọn được
chuyện đúng u cầu.
B/ Thực hành kể chuyện
Họat động 3: củng cố – dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- u cầu HS về nhà tập kể lại câu
chuyện cho người thân
- 2 HS kể lại câu chuyện đã
nghe, đã đọc về tinh thần lạc quan,
u đời, nêu ý nghĩa câu chuyện.

 phương tiện: chuẩn bị 2 còi, mỗi hs 1 dây nhảy, 4 quả bóng chuyền hoặc
bóng đa cỡ số 4 để tổ chức trò chơi.
III. CÁC HOẠT DẠY HỌC CHỦ YẾU
1. Kiểm tra bài cũ : ( 4 phút ) - chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc trên địa
hình tự nhiên ở sân trường : 200 - 250m
- Đi đường theo vòng tròn và hít thở sâu:
-Ơn các động tác tay, chân, lưng – bụng, tồn thân và nhảy của bài thể dục
phát triển chung: mỗi động tác 2x8 nhịp ( do gv hoặc cán sự điều khiển)
* Trò chơi khởi động (do gv chọn):
2. Bài mới :

hoạt động của giáo viên hoạt động của học sinh
ở phần cơ bản của bài soạn này,
gv vẫn tổ chức dạy theo kiểu quay
vòng, nghĩa là chia hs trong lớp
thành 2 tổ tập luyện một tổ nhảy
dây, một tổ chơi trò chơi, sau 9-10
phút đổi địa điểm và nội dung tập
luyện. tuy nhiên, nếu trong giờ
học trước có nhiều hs khơng hồn
thành bài kiểm tra, gv cần tiến
hành kiểm tra xong những hs đó
rồi mới cho hs nhảy dây và chơi
trò chơi
a) nhảy dây:
on nhảy dây kiểu chân trước chân
sau. gv hoặc 1-2 hs làm mẫu để
nhắc lại cho cả lớp nhớ lại cách
nhảy. gv chia tổ và địa điểm, nêu
u cầu kĩ thuật, thành tích và kĩ

- Vừa rồi chúng ta học bài gì ?
- Gv cùng hs hệ thống bài :
-* Đi đều theo 2 - 4 hàng dọc và hát:
- Một số động tác hồi tĩnh và trò chơi (do gv chọn):
- Gv nhận xét, đánh giá kết quả giờ học và giao bài về nhà:
- Chuẩn bị vật liệu dụng cụ học tập đầy đủ
Thứ tư, ngày 27 tháng năm 2011
TẬP ĐỌC
ĂN “MẦM ĐÁ”
I - U CẦU
Đọc rành mạch trơi chảy tồn bài. Bước đầu biết đọc với giọng kể vui, hóm
hỉnh. Đọc phân biệt lời nhân vật và người dẫn câu chuyện.
Hiểu nội dung: Ca ngợi Trạng Quỳnh thơng minh, vừa biết cách làm chúa
ăn ngon miệng, vừa khéo giúp chúa thấy đuuoc75 một bài học về ăn uống ( Trả
lời được các CH trong SGK).
II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 – Khởi động
2 – Bài cũ :
- Tiếng cười là liều thuốc bổ
HS đọc bài và trả lời câu hỏi trong
SGK .
- HS đọc và trả lời câu hỏi.
Trường Tiểu học Trần Quốc Toản huyện Krông Năng
15
 Kế hoạch dạy học Lớp 4 Tuần 34
3 – Bài mới
Giới thiệu bài

khơng? Vì sao?

Em có nhận xét gì về nhân vật Trạng
Quỳnh?

d. Hướng dẫn đọc diễn cảm
- HS nối tiếp nhau đọc cả bài.
+ GV hướng dẫn cả lớp đọc diễn cảm
Học sinh đọc 2-3 lượt.
Học sinh đọc.
Các nhóm đọc thầm.
Lần lượt 1 HS nêu câu hỏi và HS
khác trả lời.
- Vì chúa ăn gì cũng khơng ngon
miệng, thấy món mầm đá là món lạ
nên muốn ăn.
- Trạng cho người đi lấy đá về
ninh, còn mình thì chuẩn bị một lọ
tương đề bên ngồi hai chữ đại
phong. Trạng bắt chúa phải chờ đến
lúc đói mèm.
- Chúa khơng được ăn món mầm đá,
vì thực ra khơng hề có món đó.
- Là người thơng minh …
Học sinh đọc
Trường Tiểu học Trần Quốc Toản huyện Krông Năng
16
 Kế hoạch dạy học Lớp 4 Tuần 34
một đoạn trong bài: Thấy chiếc lọ
….vừa miệng đâu ạ.

- Y/c HS quan sát và đọc đề bài tốn
- Y/c HS thực hiện tính
Bi 3 : ( Dành cho HS khá giỏi )
- Y/c HS đọc đề bài tốn. HS vẽ HCN
có chiều dài là 5cm, chiều rộng 4cm.
Sau đó tính chu vi và diện tích HCN
ED song song với AB
CDF vuơng gĩc với BC
- 1 HS đọc
Giải
Diện tích hình vng hay HCN là
8 x 8 = 64 (cm²)
Chiều di HCN l
64 : 4 = 16 (cm)
Đáp số: 16 cm
- 1 HS đọc đề
Bài giải
Chu vi HCN ABCD là
(5 + 4) x 2 = 18 (cm)
Trường Tiểu học Trần Quốc Toản huyện Krông Năng
17
 Kế hoạch dạy học Lớp 4 Tuần 34
Bài 4:
- Gọi 1 HS đọc đề bài trước lớp
+ Hình H tạo bởi hình nào? Đặc điểm
của các hình?
- Y/c HS nêu cách tính diện tích hình
bình hành
- Y/c HS làm bài
3. Củng cố dặn dò:

*Hoạt động 1: Nhận xét chung kết quả bài
viết
-Gọi HS đọc lại đề bài (ghi sẵn ở bảng phụ)
-GV u cầu hs nêu lại nội dung u cầu.
-GV nhận xét chung kết quả bài viết của hs
-2 HS nhắc lại.
-2 Hs đọc to
-1 hs nhắc lại
Trường Tiểu học Trần Quốc Toản huyện Krông Năng
18
 Kế hoạch dạy học Lớp 4 Tuần 34
theo các bước:
Nêu ưu điểm: nắm được u cầu đề, kiểu
bài, bố cục, ý, cách diễn đạt.
Những thiếu sót hạn chế.
Báo điểm, phát bài cho hs.
*Hoạt động 2: Hướng dẫn hs sửa bài.
a) Hướng dẫn sửa lỗi từng hs:
-GV phát phiếu sửa lỗi cho hs.
-Gọi hs đọc mẫu phiếu sửa lỗi.
-GV u cầu hs:
 Đọc lời phê của thầy cơ
 Xem lại bài viết
 Viết vào phiếu các lỗi sai và sửa lại
-GV cho hs đổi vở, phiếu để sốt lỗi.
-GV quan sát giúp đỡ những hs kém, kiểm
tra việc làm của hs
b) Hướng dẫn sửa lỗi chung:
-GV ghi một số lỗi chung cần sửa lên bảng.
-Gọi hs nêu ý kiến, cách sửa lỗi sai ghi ở

19
 Kế hoạch dạy học Lớp 4 Tuần 34
MƠN : LịCH SỬ
ƠN TẬP
I. MỤC TIÊU
 Học xong bài này, HS biết :
- Hệ thống được q trình phát triển của lịch sử nước ta từ buổi đầu dựng
nước đến giữa thế kỉ XIX.
- Nhớ được các sự kiện, hiện tượng, nhân vật lịch sử tiêu biểu trong q
trình dựng nước và giữ nước của dân tộc ta từ thời Hùng Vương đến buổi đầu
thời Nguyễn.
- Tự hào về truyền thống dựng nước và giữ nước của dân tộc.
II. CHUẨN BỊ
- Phiếu học tập của HS.
- Băng thời gian biểu thị các thời kỳ lịch sử trong SGK được phóng to.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1- Kiểm tra bài cũ : ( 4 phút )
GV gọi 1 HS lên bảng và u cầu trả lời câu hỏi sau :
- Em hãy mơ tả lại sơ lược q trình xây dựng kinh thành Huế.
2- Bài mới :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
8’
8’
 Hoạt động 1 : Làm việc cá nhân
- GV đưa ra băng thời gian, giải thích
băng thời gian và u cầu HS điền nội
dung các thời kì, triều đại vào ơ trống
cho chính xác
 Hoạt động 2 : Làm việc cả lớp
- GV đưa ra một danh sách các nhân

- GV đưa ra một số địa danh, di tích
lịch sử, văn hố có đề cập trong SGK
như :
+ Lăng vua Hùng
+ Thành Cổ Loa
+ Sơng Bạch Đằng
+ Thành Hoa Lư
+ Thành Thăng Long
+ Tượng Phật A-di-đa
+ v.v…
- GV gọi một số HS điền thêm thời
gian hoặc sự kiện lịch sử gắn liền với
các đại danh, di tích lịch sử, văn hố
đó (động viên HS bổ sung các di tích,
địa danh trong SGK mà GV chưa đề
cập tới).
- HS tìm thêm các nhân vật
lịch sử khác, mỗi HS nêu tên
một nhân vật.
- HS lên bảng điền thêm thời
gian hoặc sự kiện lịch sử gắn
liền với các đại danh, di tích
lịch sử, văn hố đó.
- HS bổ sung các di tích, địa
danh trong SGK.
3- Củng cố, dặn dò : ( 5 phút )
- GV tổng kết giờ học.
- GV u cầu HS về nhà tìm hiểu về các di tích lịch sử liên quan đến các
nhân vật trên.
Thứ năm, ngày 28 tháng 4 năm 2011

Bài 4: ( Dành cho HS khá giỏi )
Bài 5: ( Dành cho HS khá giỏi )
- Gọi HS đọc đề
- 1 HS làm bài trên bảng, HS cả lớp
làm bài vào VBT
- 1 HS đọc
Bài giải
Số người tăng trong 5 năm là
158 + 147 + 132 + 103 + 95 = 635
Số người tăng trung bình hằng năm là
635 : 5 = 127 (người)
Đáp số: 127 người

Bài giải
Số quyển vở tổ hai góp là
36 + 2 = 38 (quyển)
Số quyển vở tổ ba góp là
38 + 2 = 40 (quyển)
Tổng số vở cả 3 tổ góp là
36 + 38 + 40 = 114 (quyển)
Trung bình mỗi tổ góp được là
114 : 3 = 38 (quyển)
Đáp số 38 quyển
Bài giải
Số máy 3 xe ơ tơ đầu chở được là:
16 x 3 = 48 ( máy )
Số máy 5 xe ơ tơ sau chở được là:
24 x 5 = 120 ( máy )
Tổng số xe ơ tơ của cơng ty là:
5 + 5 = 8 ( xe )

A. Bài cũ:
- 2 HS đặt 2 câu với từ miêu tả
tiếng cười.
- GV nhận xét.
B. Bài mới:
1) Giới thiệu bài: ghi tựa bài.
2) Hướng dẫn.
+ Hoạt động 1: Phần nhận xét
a. u cầu 1:
- Trạng ngữ: bằng các loại gỗ bền
chắc như: lim, gụ, sến, táu bổ sung
ý nghĩa phương tiện cho câu.
- Trạng ngữ: như cành sương chói
bổ sung ý nghĩa so sánh cho câu.
b. u cầu 2:
- Đặt câu hỏi cho các trạng ngữ
vừa tìm được ở u cầu 1.
- GV chốt ý:
 Câu hỏi cho trạng ngữ chỉ
phương tiện: Bằng cái gì?
 Câu hỏi cho trạng ngữ chỉ sự so
sánh: Như thế nào?
+ Hoạt động 2: Phần ghi nhớ
- Trạng ngữ chỉ phương tiện bổ
sung ý nghĩa gì cho câu.
- HS đọc tồn văn u cầu bài.
- Cả lớp đọc thầm, suy nghĩ, trả lời câu
hỏi.
- HS đọc u cầu bài tập.
- HS thực hiện.

- HS đọc ghi nhớ.
- Đọc u cầu bài tập.
- Cả lớp đọc thầm
- 1 HS làm bảng phụ
- Cả lớp, GV nhận xét
- HS sửa bài trong sách
a. Như chim sổ lồng,
ss
cậu bé chạy tung tăng khắp vườn.
b. Bằng một giọng thân tình thầy
khun chúng em
c. Với óc quan sát và đơi bàn tya khéo
léo,người họa sĩ dân gian
- Đọc u cầu bài tập.
- Cả lớp đọc thầm.
- Nhiều HS đọc kết quả.
KĨ THUẬT
LẮP GHÉP MƠ HÌNH TỰ CHỌN
A. MỤC TIÊU :
- Chọn được các chi tiết để lắp ghép mơ hình tự chọn .
- Lắp ghép được mơ hình tự chọn . mơ hình lắp tương đối chắc chắn , sử dụng
được.
- Rèn luyện tính cẩn thận , khéo léo khi thực hiện thao tác tháo , lắp các chi tiết
của
B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Giáo viên :
Bộ lắp ghép mơ hình kĩ thuật .
Học sinh :
SGK , bộ lắp ghép mơ hình kĩ thuật .
C. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Nhận xét và tun dương những sản
phẩm sáng tạo , đẹp.
Nhận xét tiết học và chuẩn bị bài sau.
-Chọn và xếp chi tiết đã chọn
ra ngồi.
-Thực hành lắp ghép.
ĐỊA LÝ
ƠN TẬP
I - U CẦU:
- Chỉ được trên bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam :
Trường Tiểu học Trần Quốc Toản huyện Krông Năng
25

Trích đoạn Kiểm tra: Kết hợp bài mới I Dạy bài mớ
Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status