Đề thi mẫu THPT quốc gia môn toán năm 2015 Sở giáo dục và đào tạo tỉnh Nam Định - Pdf 28

S

GIÁO D

C VÀ
Đ
ÀO T

O
T

NH NAM
ĐỊ
NH

ĐỀ
KH

O SÁT CH

T L
ƯỢ
NG H

C KÌ I
N
ă
m h

c 2014 – 2015
Môn: TOÁN, L

.
1.

Kh

o sát s

bi
ế
n thiên và v


ñồ
th

(
C
) c

a hàm s


ñ
ã cho.
2.

Tìm
m

ñể


m
):
1. Tìm giá trị
l
ớn nh
ất và giá tr

nhỏ
nhấ
t c
ủa hàm s

2
(2 8)
x
y e x x
= + − trên
ño

n
[
]
2; 2−
.
2. Tìm m
ñể
ñồ th
ị hàm s


ặt bên SAB
là tam giác ñều và n
ằm trong mặ
t phẳng vuông góc v
ới ñ
áy ABCD. G
ọi H
, M
l
ần l
ượ
t là trung ñ
i
ểm c
ạnh
AB
và SD
.
1.
Tính th

tích kh

i chóp
S
.ABCD
theo
a
.
2.

+ − =
. L
ập phương tình ñường tròn (
T)
có tâm
I thu
ộc
1
d
, có bán kính
5
R
=
và (
T
) c

t
ñườ
ng th

ng
2
d
t

i hai
ñ
i


+ − = +



− + = −



.
Câu 7
(1,0
ñ
i

m): Cho hai s

d
ươ
ng x, y th

a mãn
2 2
1x y+ =
. Tìm giá tr

nh

nh

t c

U
Đ
I

M MÔN TOÁN – L

P 12
(
Đ
áp án, bi

u
ñ
i

m g

m 03 trang)

Câu

Đ
áp án
Đ
i

m

Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị ( C ) của hàm số ñã cho.

Câu
1.1

Vẽ ñồ thị ñúng dạng, ñúng tiệm cận, ñúng giao với các trục tọa ñộ. 0,25
Tìm m ñể ñường thẳng
: 1
d y mx m
= + −
cắt ñồ thị ( C ) tại hai ñiểm phân biệt.


Hoành ñộ giao ñiểm của (d) và (C) là nghiệm phương trình
2 1
1
1
x
mx m
x

= + −
+
;

0,25


2
(2 3) 0mx m x m⇔ + − + =

m
<

0
m

.
0,25
Tìm giá tr

l

n nh

t và giá tr

nh

nh

t c

a hàm s


2
(2 8)
x
y e x x
= + −

(2 5 7)
x
y e x x
= + −
;
0,25

7
,
0 1; [ 2; 2]
2
y x x
= ⇔ = = − ∉ −
;

0,25

Tính
ñ
úng
2
( 2) 2
y e

− = −
;
2
(1) 5 ; (2) 2
y e y e
= − =

ñ
i

m c

c tr

A, B, C sao cho
tam giác ABC có di

n tích b

ng 32.


TX
Đ
:
3
,
, 4 4( 1)
D y x m x
= = − +

; Hàm s

có 3 c

c tr



2 2
(0; 2), ( 1; 1), ( 1; 1)
A m B m m m C m m m
+ + − − + − + − − +
;

0,25

Di

n tích tam giác ABC là
( )
5
2
1 1
. ( , ) .2 1.( 2 1) 1
2 2
S BC d A BC m m m m
= = + + + = +
;

0,25 Câu

2.1
0,25
Câu
3


3 1
cos sin os2
2 2
x x c x
⇔ + =
;
0,25

… cos( ) os2
6
x c x
π
⇔ − =
;
0,25

Nghiệm pt là
2
; 2 .
18 3 6
x k x k
π π π

=
;

0,25

Tính
ñượ
c di

n tích h.thoi
ABCD

2
3
2
a
;

0,25
Câu
4.1

2.

Tính kho

ng cách gi

a hai
ñườ
ng th

ng SB và CM theo a.•
G

i
O
là trung
ñ
i

m
BD
, có
MO//SB

(MOC)
là mp ch


HD

AO
, ta có
( )
MI ABCD


4
GD GI
=

( ,( )) 4 ( ,( ))
d D OMC d I OMC

=
;
0,25

Trong (
ABCD
), k


,( )
IJ AO J AO
⊥ ∈
; trong (
MIJ
), k

4.2


1 1 3
;
4 8 2 4
a a
I J OD IM SH
= = = =
, tam giác
MIJ
vuông t

i
I
2 2 2 2
1 1 1 208
39

52
3
a
IK
IK IJ IM a

= + = =

=
,
V

0,25

G

i H là trung
ñ
i

m AB, có IH vuông góc v

i AB,
1
5; 2 1
2
IA R AH AB IH
= = = =

=0,25


3 4(1 2 ) 4
( , ) 1 1 1
2
9 16
t t
d I d t
+ − −

1 ( 1; 3)
t I
= −


, phương trình (
T
) là
2 2
( 1) ( 3) 5
x y
+ + − =
.

0,25
Gi

i h

ph
ươ
ng trình
3
(2 2) 2 1 3 (1)
2
5 5 6 (2)
x x y y



Đ
k
1
2
x

,
3 3 3
(1) (2 1 3) 2 1 3 ( 2 1) 3 2 1 3
x x y y x x y y
⇔ − + − = + ⇔ − + − = +
;

0,25

Xét hàm s


3
( ) 3
f t t t
= +
trên

, có
2
,
( ) 3 3 0 ( )


Câu
6

V

i
5 2 1 5,
y x
= −

− = −
Vô nghi

m;
V

i
2
1
1 2 1 1 2 2
2 1 ( 1)
x
y x x x x
x x

= −

− = − ⇔ ⇔ = +
− = −

1
x y
+ =
. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu
th
ức
1 1
( 1)(1 ) ( 1)(1 )
P x y
y x
= + + + + +
.


Đặt
2
1
2
t
x y t xy

+ = ⇒ =
,
Bi
ế
n
ñổ
i
2 2
2

x y xy t t

+ ≥




;
L

i có
2 2
0 , 1 , 1
x y x x y y x y
< <

> >

+ >
. V

y
1 2
t
< ≤
. 0,25


ch bi
ế
n trên
(1; 2]
. 0,25

Câu
7


( 2) 4 3 2
f
= +

K
ết luận:
(1; 2]
4 3 2

ae
L

F
u
ji

(
le
e
k
u
y
n
g
p
yo
u
n
g
ja
n
1
9@gma
il.
c
o
m
)
đ
www.DeThiThuDaiHoc.com


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status