Đề thi mẫu THPT quốc gia môn toán năm 2015 Trường THPT chuyên Hạ Long - Pdf 28

1

CHUYÊN H

LONG
ĐỀ
CHÍNH TH

C
(
Đề
thi g

m 01 trang)
ĐỀ
KI

M TRA KI

N TH

C L

N 1
Môn: TOÁN
Th
ời gian làm bài:: 180 phút
Câu 1
(4 đi
ểm). Cho hàm s
ố:

ếp tuy
ế
n
đó đ
i qua
A(-1;-13)

Câu 2

(2
đ
i

m).

nh nguyên hàm
dx
x
e
x
x







+
+

xác suất để trong 8 người được chọn có số nữ nhiều hơn số nam.
Câu 4
(2
điểm). Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
x
xxf

++
=
63
1
3)(

Câu 5
(2
điểm).
Cho
hình chóp
S.ABC
có các mặt
ABC
và SBC là những tam giác đều cạnh
a.
Góc giữa
hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) là 60
0
. Hình chiếu vuông góc của S xuống (ABC)
n
ằm trong tam giác
ABC. Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a và tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAC) theo a.

Tìm trên các cạnh AB
, BC
, CA
các điểm K
, H
, I
sao cho chu vi tam
giác KHI nhỏ nhất.
Câu 8 (2 điểm). Giải hệ phương trình






+=−

+−=
+++
xxy
yxy
xyy
xxy
26
825
123
1028
23
32
3

I

M
Câu N

i dung
Đ
i

m

Câu 1
Cho

m s

:
)
(
5
6
2
2
3
C
x
x
y

+

+∞
=
−∞
=
−∞→
∞→=
y
y
x
x
lim
;
lim




=
=

=
+
−=
2
0
0
'
12
6
'



……………………………………………………………………………………
….
Hàm s


đồ
ng bi
ế
n trên
)2;0(
, hàm s

ngh

ch bi
ế
n trên
)2;
(
−∞

(
)
+∞
;2

Đồ
th

=
x
x
y

y”
đổ
i d

u khi x qua 1

đồ
th

hàm s


đ
i

m u

n U(1;-1)
Chính xác hóa
đồ
th

:
x 0 2 1 3 -1
y -5 3 -1 -5 3
0,5

3


ế
t ti
ế
p tuy
ế
n
đó đ
i qua
A(-1;-13)
Gi

s

ti
ế
p tuy
ế
n c

n tìm ti
ế
p xúc v

i
đồ
th


5
6
2
12
6
2
0
3
0
0
0
2
0
x
x
x
x
x
x

i qua A(-1;-13)
( ) ( )



−=
=



=


=

x
y
x
y

0,5 0,5 1
Câu 2

nh nguyên hàm
dx
x
e
x
x

1
2
3
3
2
1
x
x
xe dx dx
x
= +
+
∫ ∫

TÍnh A
1
=

dx
xe
x
3

đặ
t






1
3
1
3
1
3
1
C
e
xe
dx
e
xe
x
x
x
x
+

=

=


…………………………………………………………………………………….

Tính A
2
=
2


0,25

0,5 0,5

0,5
4

Câu 3
1.

Giả
i ph
ươ
ng
trì
nh
0
10
27
log
3
log
3
=

+

x
x


=
=




=
=

9
3
3
3
3
9
log
1
log
x
x
x
x


n ng

u nhiên 8
ng
ườ
i
đ
i

t
đồ
ng ca.

nh

c su

t d

trong 8 ng
ườ
i
đượ
c
chọ
n

s

n

n

nhi

u h
ơ
n s

nam là:
540
.
.
2
9
6
6
3
9
5
6
=
+
C
C
C
C

…………………………………………………………………………………….
Xác su


m
giá trị
l

n nh

t,
giá trị nhỏ
nh

t
củ
a

m s

x
x
xf

+
+
=
6
3
1
3
)(
2
3
)('
xác
đị
nh trên







6;
3
1









=



=
=







f
f
f
V

y
19
)6(
)(
min
6;
3
1
=
=







−∈
f
x
f
x
0,25

0,5 0,25

0,5

0,5

Câu 5

(
SBC
)

(
ABC
)

60
0
hình chi
ế
u vuông góc c

a S
5

xu

ng (ABC) n

m trong tam giác ABC.

nh th
ể tí
ch kh


SMA = 60
0

SAM
đề
u c

nh b

ng
16
3
3
2
3
2
a
SAM
dt
a
=



16
3
.
.
3
1

=
=


13
13
3
16
39
.16
3
.3
3
))
(;(
2
3
.
a
a
a
SAC
dt
V
SAC
B
d
SACB
=
=

Câu 6
Cho A(2;1;1), B(3;2;2) và m

t ph

ng (P): x + 2y – 5z – 3 = 0. Vi
ế
t ph
ươ
ng trình
m

t ph

ng
(
)
α

đ
i qua AB và vuông góc v

i m

t ph

ng (P). Xác
đị
nh hình chi
ế

(
)
(
)
(
)
0111627:
=

+

+


zyx
α

Hay
0
7
6
7
=
+
+
+

z
y
x

ng.














=

=

=


+

3
1
;
15
19
;
0,5

0,5
0,5 0,5
6

Câu 7
Cho tam
giá
c ABC

A(2;6), B(1;1), C(6;3).
a)Vi
ế
t ph
ươ
ng trình
đườ
ng tròn ngo

i ti
ế

a b c
+ + + + =


+ + + + =


+ + + + =

− −

= = =
(th
ỏa mãn)
V
ậy pt đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là:
2 2
139 147 240
0.
23 23 23
x y x y
+ − − + =

b) Tìm trên các cạnh AB, BC, CA các điểm K, H, I sao cho chu vi tam giác KHI
nhỏ nhất.

A(2;6), B(1;1), C(6;3)

HIK KE KJ IF EF
∆ = + + ≥
.
G
ọi M là trung điểm EF, trong tam giác vuông AME, ta có
.sin sin
ME AE A AH A
= =
,
Suy ra: Chu vi tam giác HKI là
0,5 0,25
0,25

dt ABC
A AH A d A BC
R

= ≥ =

D

u “=” x

y ra

H là chân
đườ
ng cao k

t

A xu

ng BC và K,I là giao
đ
i

m
c

a EF v

i AB, AC.

0
90
FHC C
= −
, suy ra :



IHF CHF A
+ =
, suy ra t
ứ giác ABHI nội tiếp, suy
ra


0
90
AIB AHB
= =
, suy ra I là chân
đường cao tam giác ABC kẻ từ B. Tương
t
ự có K là chân đường cao của C xuống AB.
Ph
ương trình các đường thẳng
( ):5 4 0;( ):3 4 30 0;( ):2 5 3 0
( ):5 2 22 0;( ):4 3 1 0;( ): 5 21 0

101
;
26
41
29
59
;
29
104
I
K
H
0,25

0,25

y
x
y
xy
y
x
x
y
2
6
8
2
5
12
3
10
2
8
2
3
3
2
3

Đ
iều kiện:
[
]
2;2





=

+


y
y
x
x Xét hàm s

tttf 3)(
3
+=
trên R hàm số đồng biến trên R
(
)
y
x
y
f
x

2
6
2
3
2631022423
12
3
10
2
8
2
3
)1(
2
=

+

+


+

−+−=−+++⇔
+

=
+
+
+

x
x



=

=


+
0,5
0,5
0,5

-

V

i t=0:
5
5
6
=
=
y
x

-

V

i t=3:
2 2 2 3
x x
+ − − =
, ph
ươ
ng trình vô nghi

m, vì v
ế
trái

cot
2
cot
2
sin
2
sin
2
sin







+
+






+
+
C
B
A
C

2
sin
2
sin
2
sin
3


+
+
C
B
A
C
B
A

……………………………………………………………………………………

cot cot cot
2 2 2
sin (sin cos sin cos )
2 2 2 2 2
2sin sin sin
2 2 2
sin (sin cos sin cos )
2 2 2 2 2
2sin sin sin
2 2 2

3
2sin sin sin
2 2 2
A A B B C C
A B C


………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………….
3
2
cot
2
cot
2
cot
2
9
2
cot
2
cot
2
cot
2
sin
2
sin
2
sin


0,5


2
cot
2
sin
2
sin
2
sin ≥






+
+






+
+
CB
A
C
B
A



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status