SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
THANH HÓA
TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 2
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1
NĂM HỌC 2014 - 2015
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1 (2,0 điểm). Cho hàm số
1
(1)
1
x
y
x
và đường thẳng d:
.
y x m
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1).
b) Tìm m để đường thẳng d cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B đồng thời các tiếp tuyến
của (C) tại A và B song song với nhau.
Câu 2 (1,0 điểm). Giải phương trình:
sin2 2sin 1 cos2x x x
(3;0; 2)
A
. Viết phương trình mặt cầu (S) tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng (P). Tìm tọa
độ tiếp điểm của (S) và (P).
Câu 6 (1,0 điểm). Cho hình chóp
.S ABC
có đáy là tam giác vuông tại
A
và
2AB a
,
23
AC a
. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng
()
ABC
là trung điểm H của cạnh AB. Góc giữa
hai mặt phẳng
()
SBC
và
()
ABC
bằng
0
30
. Tính theo a thể tích của khối chóp
.
( , )
xy
Câu 9 (1,0 điểm). Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn
2 2 2
1 2 2
.
c a b
Tìm giá trị nhỏ nhất
của biểu thức
2 2 2
.
a b c
P
b c a c
abc
Hết
,0
Tập xác định:
\ 1 .
D
Sự biến thiên:
- Chiều biến thiên:
2
2
' 0 .
( 1)
y x D
x
hàm số nghịch biến trên từng khoảng xá định và không có cực trị.
0,25
- Giới hạn và tiệm cận:
lim lim 1
xx
yy
; tiệm cận ngang là: y=1.
y
1 1
0,25
Đồ thị
Nhận xét: Đồ thị
C
nhận điểm uốn
1;1
I
0,25
ĐT (C) cắt đường thẳng d tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi PT (2) có 2 nghiệm phân biệt
khác -1
2
0
80
( 1) 0
20
m
g
đúng với mọi m.
0,25
Khi đó
,
AB
xx
là nghiệm của phương trình (2). Do tiếp tuyên tại A và B song với nhau nên ta có:
0,25 0.25
2
Giải phương trình:
sin2 2sin 1 cos2
x x x
()
x
1,0
2
sin2 2sin 1 cos2 sin2 2sin 1 cos2 0 2sin cos 2sin 2s
in 0
x x x x x x x x x x
0,25
sinx 0
2sin (cos sin 1) 0
sinx+cosx= -1
x x x
Vậy nghiệm của phương trình là :
2 ; .
2
x k x k k
0,25
3
Tính tích phân
1
1
( )ln
e
I x xdx
x
1,0
ln
e
I x xdx
, đặt
2 2 2 2 2
2
2
1
ln
13
. ln .
11
2 2 2 4 4 4
2
e
dx
du
u x e e
x x e x e e
x
I x dx I
dv xdx
x
v
C
0,25
Số cách chọn 3 viên bi có đủ 3 màu là 3.4.5=60. Do đó xác suất cần tính là
60 3
220 11
p
0,25
b) Đi
ề
u kiện x>0.
Với điều kiện trên PT đã cho tương đương với
2
33
log 4log 3 0xx
0,25
3
3
log 1
3
log 3
27
x
x
x
x
0,25
Phương trình mặt cầu (S):
2 2 2
( 3) ( 2) 9.
x y z
0,25
Gọi H là tiếp điểm của mặt cầu (S) và mặt phẳng (P), suy ra
()
AH P
do đó vectơ pháp tuyến
của (P) cũng là vectơ chỉ phương của AH. Phương trình đường thẳng AH là:
32
22
xt
yt
zt
và
()
ABC
bằng
0
30
. Tính theo a thể tích của khối chóp
.
S ABC
và khoảng
cách từ trung điểm M của cạnh BC đến mặt phẳng
()
SAC
.
1,0
Diện tích
ABC
là:
2
1
. 2 3
2
dt ABC AB AC a
Trong mp
AC
BC
=
HK
HB
=
3
2
HK =
a
3
2
. Trong tam giác SHK có:
SH = HKtanSKH
=
a
2
Thể tích của khối chóp là:
3
13
.
33
a
V SH dt ABC
. Vậy
;
=
;
= =
5
50,25
A
C
B
S
H
K
M
D
2
+
2
=
, suy ra tam giác DCK cân tại D, do đó DK= DC = DB nên D là tâm
đường tròn ngoại tiếp tam giác BKC hay D là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác BKCF, do vậy
D là trung điểm của FK, suy ra D(6; 9).
0,25
Tính được ID=5, phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là:
(x 3)
2
+ (y 5)
2
= 25 (C
1
).
=
50
, phương trình đường tròn ngoại tiếp tứ giác BKCF là:
(x 6)
2
+ (y 9)
2
= 50 (C
2
).
C
1
, (C
2
) cắt nhau do đó phương trình (1) là phương trình đường thẳng BC. Vậy BC có phương
trình là: 3 + 429 = 0(1)
( có thể giải hệ ta được B(-1; 8), C(7; 2) và viết được phương trình BC)
0,25
Phương trình FK: x-y+3=0.
A, D là giao của FK với (C
1
) , suy ra A(-1; 2),
do đó phương trình đường cao AH là:
4x -3y+10=0.
0,25
8
Giải hệ phương trình:
PT
22
1 1 1 1 1 (3)x x y y 0,25
C
B
I
A
K
D
F
Xét hàm số:
2
1
f t t t
trên
, có
8 3 2015 2014
x x x
3
22
22
11
8 3 3 2 2015 1 0 1 2015 0(4)
8 3 3 2
xx
x x x x
xx
8 3 3 2
xx
x x x T
xx
nên
(4) 1 0 1
xx
(thỏa mãn)
Vậy hệ pt đã cho có nghiệm:
1; 2
0,25
9
Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn
2 2 2
1 2 2
.
c a b
Tìm giá trị nhỏ nhất của
biểu thức
2 2 2
.
cc
Đặt : 22
1
, ; , 0 .
11
1
a a x y
x y x y P
c c y x
xy
2 2 2 2
22
1 1 1
(1) 2( ) .
2
x y x y
xy
xy
x y xy x y x y x y P
y x x y
0,25
1 1 1 1 1
1 1 2 ( 1)( ) 2
1 1 1 1 1 1 1 1 1
4 1 4 1
( 1)( ) 2 2
2 1 2 1
x y x y
xy
y x x y y x x y y x x y
xy
x y x y x y x y
0,25
Đặt:
41
4 ( ) 2 .
21
t x y P f t
xy
P t x y a b c
xy
0,25