Khung ma trận đề thi Kiểm tra HK2 Môn Toán 7 năm học 2010-2011 - Pdf 28

Người thiết kế: CỤM XUÂN LÂM
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1. Đơn thức. Đa thức
Biết các khái
niệm đơn thức,
bậc của đơn thức
Biết cách xác định
bậc của một đơn
thức
Biết cộng, trừ,
nhân hai đơn thức
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
2
3
2
3 điểm=30%
2. Cộng, trừ đa thức một
biến
Nghiệm của đa thức một
biến
Thực hiện được
phép cộng, trừ đa
thức một biến
Biết tìm nghiệm
của đa thức một
biến
Số câu

đồng quy của tam giác để chứng minh
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
1
1
2,5
2
3,5 điểm=35%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
4
5
50%
1
2,5
25%
1
2,5
25%
6
10
100%
Người thiết kế: CỤM XUÂN LÂM
PHÒNG GD&ĐT THANH CHƯƠNG
CỤM XUÂN LÂM
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
=====o0o=====

2
3
xy
2
z . (- 3xyz
2
)
Câu 5 (2,5điểm) Cho hai đa thức:
8
10
x
Người thiết kế: CỤM XUÂN LÂM
P(x) = 2x
5
- 3x
2
+ 5x
4
- 7x
3
+ x
2
-
1
2
x
Q(x) = 3x
4
- 2x
5

Thời gian: 90 phút
Câu Lời giải Điểm
Câu 1
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến. 0,5điểm
Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó 0,5điểm
Ví dụ: - 5x
2
y
3
z, có bậc là 6 (Học sinh lấy ví dụ khác cũng được điểm) 0,5điểm
Câu 2
Định lí Py – ta – go: Trong một tam giác vuông, bình phương của cạnh huyền bằng tổng các bình
phương của hai cạnh góc vuông.
0,5điểm
Theo định lí Py – ta – go ta có:
x
2
+ 8
2
= 10
2
⇒ x
2
= 10
2
- 8
2
= 100 – 64 = 36
⇒ x =
36

3
= (- 7 + 5 – 3)x
2
y
3
= -5x
2
y
3
0,5điểm
b. 9xy
2
- 2xy
2
- (- 3xy
2
) = (9 - 2 + 3)xy
2
= 10xy
2
0,5điểm
c.
2
3
xy
2
z . (- 3xyz
2
) = - 2x
2

0,25điểm
0,25điểm
b. Tính P(x) + Q(x) và P(x) - Q(x)
P(x) = 2x
5
+ 5x
4
– 7x
3
– 2x
2
-
1
2
x
Q(x) = - 2x
5
+ 3x
4
- 3x
3
+ 2x
2
-
1
2
P(x) + Q(x) = 8x
4
– 10x
3

0,5điểm
+
-
Người thiết kế: CỤM XUÂN LÂM
P(x) - Q(x) = 4x
5
+ 2x
4
– 4x
3
- 4x
2
-
1
2
x +
1
2
c. Khi x = 0 ta có:
P(0) = 2.0
5
+ 5.0
4
– 7.0
3
– 2.0
2
-
1
2


BC)
KL a)

ABK =

HBK.
b) BK là đường trung trực của đoạn thẳng AH
c) AK < KC
0,25điểm
Chứng minh:
a. Xét

ABK và

HBK vuông có:

ABK =

HBK (GT) (1)
và BK cạnh chung (2)
Từ (1) và (2)


ABK =

HBK (cạnh huyền – góc nhọn)
0,5điểm
A
K

HDB và DA = DH
Lại có:

ADB +

HDB = 180
0
nên

ADB =

HDB = 90
0
Vậy BK là đường trung trực của AH (đpcm)
0,5điểm
0,5điểm
c.

ABK =

HBK nên AK = HK,
Mặt khác trong

KHC có HK < KC
Vậy AK < KC (đpcm)
0,5điểm


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status