Đề tài NCKH cấp HV - Tài l
iệu hỗ trợ đào tạo Kế toán
1
ĐỀ CƯƠNG ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
CẤP HỌC ViỆN
ĐỀ TÀI: “XÂY DỰNG TÀI LIỆU KẾ TOÁN TÀI
CHÍNH HỖ TRỢ ĐÀO TẠO NGHIỆP VỤ CHO
NGUỒN NHÂN LỰC KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP”
PHẦN II: PHÂN BiỆT NHỮNG ĐiỂM KHÁC NHAU GiỮA HỆ
THỐNG CHUẨN MỰC KẾ TOÁN QuỐC TẾ VÀ HỆ THỐNG
CHUẨN MỰC KẾ TOÁN ViỆT NAM
Đề tài NCKH cấp HV - Tài l
iệu hỗ trợ đào tạo Kế toán
2
1. TS. Trương Thị Thủy
2. Ths.Nguyễn Vũ Việt
3.Ths.Chúc Anh Tú
4. Ths. Nguyễn Đào Tùng
5. NCS, KTV Đoàn Ngọc Lưu
6. Nguyễn Thị Mỹ Trinh
7.Ths.Mai Thị Bích Ngọc
8.Ths.Bùi Thị Hằng
9.NCS.Trần Thị Ngọc Hân
Chủ nhiệm đề tài
Đồng chủ nhiệm đề tài
Thư ký đề tài
Thành viên tham gia
Thành viên tham gia
Thành viên tham gia
Thành viên tham gia
Thành viên tham gia
Chuẩn mực Quốc tế Số VAS Chuẩn mực Việt Nam tương
ứng
Chuẩn mực chung cho việc lập và trình bày báo cáo tài
chính
VAS 1 Chuẩn mực chung
IAS 1: Trình bày Báo cáo tài chính VAS 21 Trình bày Báo cáo tài chính
IAS 2: Hàng tồn kho VAS 2 Hàng tồn kho
IAS 3: Báo cáo tài chính hợp nhất
(Ban hành lần đầu năm 1976, thay thế bởi IAS 27 và IAS
28 vào năm 1989)
Không dựa trên IAS 3
IAS 4: Kế toán khấu hao tài sản
(Không còn áp dụng năm 1999, thay thế bởi IAS 16, 22 và
38 ban hành vào năm 1998)
Không dựa trên IAS 4
IAS 5: Thông tin trình bày trên Báo cáo tài chính
(Ban hành năm 1976, thay thế bởi IAS 1 năm 1997)
Không dựa trên IAS 5
IAS 6: Xử lý kế toán đối với thay đổi về giá
(Thay thế bởi IAS15 - không còn áp dụng vào 12/2003)
Không dựa trên IAS 6
IAS 7: Báo cáo Lưu chuyển tiền tệ VAS 24 Báo cáo Lưu chuyển tiền tệ
IAS 8: Chính sách kế toán, thay đổi ước tính kế toán, và sai
sót
VAS 29 Chính sách kế toán, thay đổi ước
tính kế toán, và sai sót
Tổng hợp Chuẩn mực kế toán quốc tế và các Chuẩn mực kế toán
Việt Nam tương ứng
Đề tài NCKH cấp HV - Tài l
iệu hỗ trợ đào tạo Kế toán
iệu hỗ trợ đào tạo Kế toán
6
Chuẩn mực Quốc tế Số VAS Chuẩn mực Việt Nam tương
ứng
IAS 22: Hợp nhất kinh doanh
(Thay thế bởi IFRS 3 có hiệu lực vào 31/03/2004)
VAS 11 Hợp nhất kinh doanh
(Dựa trên IFRS 3)
IAS 23: Chi phí đi vay VAS 16 Chi phí đi vay
IAS 24: Thông tin về các bên liên quan VAS 26 Thông tin về các bên liên quan
IAS 25: Kế toán các khoản đầu tư
(Thay thế bởi IAS 39 và 40 có hiệu lực năm 2001)
Không dựa trên IAS 25
IAS 26: Kế toán và báo cáo về kế hoạch hưu trí Chưa có
IAS 27: Báo cáo tài chính hợp nhất và các khoản đầu tư
vào công ty con
VAS 25 Báo cáo tài chính hợp nhất và kế
toán khoản đầu tư vào công ty
con (một phần tương ứng)
IAS 28: Đầu tư vào công ty liên kết VAS 7 Kế toán các khoản Đầu tư vào
công ty liên kết
IAS 29: Báo cáo tài chính trong điều kiện siêu lạm phát Chưa có
IAS 30: Trình bày bổ sung báo cáo tài chính của các ngân
hàng và các tổ chức tài chính tương tự
VAS 22 Trình bày bổ sung báo cáo tài
chính của các ngân hàng và các tổ
chức tài chính tương tự
Tổng hợp Chuẩn mực kế toán quốc tế và các Chuẩn mực kế toán
Việt Nam tương ứng
Đề tài NCKH cấp HV - Tài l
*Hệ thống chuẩn mực kế toán Việt Nam được xây dựng dựa trên hệ
thống chuẩn mực kế toán quốc tế (IAS) hoặc chuẩn mực quốc tế về báo
cáo tài chính (IFRS) có chỉnh sửa, lược bớt những nội dung chưa phù
hợp với Việt Nam, bổ sung những nội dung mang tình đặc thù.
*Để nghiên cứu hiểu rõ về hệ thống chuẩn mực kế toán quốc tế trong
điều kiện đã biết hệ thống chuẩn mực kế toán Việt Nam, và không có
điều kiện tham gia lớp đào tạo Chuẩn mực kế toán Quốc tế một cách đầy
đủ, bài bản, vì vậy người học có thể tiếp cận hệ thống CMKTQT thông
qua:
-I/Hiểu được nội dung các chuẩn mực kế toán Việt Nam (VAS): Các VAS
lấy từ trang web của Bộ tài chính ; và các nội
dung khái quát qua các bản slides về các VAS trên trang web nhánh của
Học viện Tài chính: www.hvtc.edu.vn/bmkt
-II/Sự khác biệt giữa IFRS (hoặc IAS) với VAS
Đề tài NCKH cấp HV - Tài l
iệu hỗ trợ đào tạo Kế toán
9
Phần II.1 – S
Phần II.1 – S
ự khác biệt giữa
ự khác biệt giữa
VAS01 với
VAS01 với
IFRS
IFRS
Ti
Ti
ê
ê
u th
hi
ệu
ệu
l
l
ực
ực
Có hiệu lực từ ng
Có hiệu lực từ ng
ày
ày
Bắt đầu từ ng
Bắt đầu từ ng
ày
ày
01/01/2003
01/01/2003
Th
Th
à
à
nh
nh
ph
ọng
ọng
h
h
ơ
ơ
n h
n h
ình
ìnhth
th
ứ
ứ
c” gi
c” gi
ữ
ữ
vai tr
vai tr
ò
ò
ch
ch
ủ
ủ
ý
ý
ph
ph
â
â
n lo
n lo
ại
ại
: V
: V
ố
ố
n c
n c
ổ
ổph
ph
ầ
ầ
n, lợi nhuận chưa phân
n, lợi nhuận chưa phân
phối và các quỹ.
phối và các quỹ.
ng ph
ng ph
á
á
p
p
đ
đ
o
o
l
l
ường
ường
kh
kh
á
á
c nhau
c nhau
được
đượcá
á
p
p
d
d
ành
ành
•Gi
Gi
á
á
tr
tr
ị
ị
th
th
ực
ực
hi
hi
ện
ện
•Gi
Gi
á
á
tr
tr
được ghi nhận. Giá gốc của TS
không được thay đổi trừ khi có
không được thay đổi trừ khi có
QĐ khác trong CMKT cụ thể
QĐ khác trong CMKT cụ thể
Đề tài NCKH cấp HV - Tài l
iệu hỗ trợ đào tạo Kế toán
10
Tiêu
thức
IAS 02 VAS 02 Ghi chú
1. Ngày
có hiệu
lực
Kỳ KT năm bắt đầu từ
hoặc sau ngày
01/01/2005
Ngày 01/01/2002
2. XĐ giá
trị hàng
tồn kho
Theo IAS 02 HTK phải
được ghi nhận theo giá
trị nhỏ hơn giữa giá gốc
và giá trị thuần có thể
thực hiện được.
VAS02 quy định HTK
được ghi nhận theo giá
VAS02 với IAS02
VAS02 với IAS02
Tiêu thức IAS02 VAS02 Ghi
chú
3. Chi phí khác
Theo IAS02 trong một số
trường hợp, chi phí đi vay
được hạch toán vào giá trị
hàng tồn kho theo QĐ của
IAS23 – Chi phí đi vay.
Khi mua hàng tồn kho
theo phương thức trả
chậm, số tiền chênh lệch
cao hơn so với giá trị khi
mua theo điều khoản nợ
thông thường sẽ được
hạch toán vào chi phí tài
chính trong kỳ trả chậm.
VAS02 không đề
cập.
VAS02 không đề
cập.
Đề tài NCKH cấp HV - Tài l
iệu hỗ trợ đào tạo Kế toán
12
Tiêu thức IAS 02 VAS 02 Ghi chú
sau, xuất trước(LIFO)
và BQGQ được lựa
chọn áp dụng tuỳ
thuộc vào tình hình
hoạt động của DN và
sự biến động giá cả
của thị trường.
Phần II.2 – Sự khác biệt giữa VAS02 với IAS02
Phần II.2 – Sự khác biệt giữa VAS02 với IAS02
Đề tài NCKH cấp HV - Tài l
iệu hỗ trợ đào tạo Kế toán
13
Ti
Ti
ê
ê
u th
u th
ức
ức
I
I
AS
AS
02
02
V
V
AS
AS
ình
ình
b
b
ày
ày
IAS02 yêu cầu trình bày thông tin
IAS02 yêu cầu trình bày thông tin
trên BCTC bao gồm:
trên BCTC bao gồm:
Chính sách KT đối với HTK
Chính sách KT đối với HTK
Giá trị ghi sổ của từng loại HTK
Giá trị ghi sổ của từng loại HTK
được phân loại phù hợp với DN.
được phân loại phù hợp với DN.
Giá trị ghi sổ của bất cứ HTK nào
Giá trị ghi sổ của bất cứ HTK nào
IAS02, ngoài ra còn QĐ,
IAS02, ngoài ra còn QĐ,
trường hợp DN tính giá trị
trường hợp DN tính giá trị
HTK theo PP LIFO thì
HTK theo PP LIFO thì
BCTC phải phản ánh chênh
BCTC phải phản ánh chênh
lệch giữa giá trị HTK trình
lệch giữa giá trị HTK trình
bày trong BCĐKT với giá
bày trong BCĐKT với giá
trị HTK cuối kỳ được tính
trị HTK cuối kỳ được tính
theo các PP FIFO,BQGQ,
theo các PP FIFO,BQGQ,
LIFO hoặc giá hiện hành
LIFO hoặc giá hiện hành
của HTK cuối kỳ tại ngày
của HTK cuối kỳ tại ngày
lập BCĐKT
lập BCĐKT
Trình bày chi phí về HTK
Trình bày chi phí về HTK
trên BCKQKD được phân
trên BCKQKD được phân
loại chi phí theo chức năng.
16
16
V
V
AS
AS
03
03
Ghi ch
Ghi ch
ú
ú
1. Ng
1. Ng
ày
ày
c
c
ó
óhi
hi
ệu
ệu
l
l
ực
ực
sau ng
ày
ày
01/01/2005
01/01/2005
Bắt đầu từ hoặc sau
Bắt đầu từ hoặc sau
ng
ng
ày
ày
01/01/2002
01/01/2002
2. M
2. M
ục
ụcđí
đí
ch
ch
IAS16 đưa ra những
ắ
c k
c k
ế
ế
to
to
á
á
n
n
đối
đối
v
v
ới
ới
TSC
TSC
Đ
Đ
HH v
HH v
ề
ề
s
s
ự
ự
về vấn đề thanh lý
về vấn đề thanh lý
TSCĐHH.
TSCĐHH.
Đề tài NCKH cấp HV - Tài l
iệu hỗ trợ đào tạo Kế toán
15
Phần II.3 – S
Phần II.3 – S
ự khác biệt
ự khác biệt
VAS03 với IAS16
VAS03 với IAS16
Ti
Ti
ê
ê
u th
u th
ức
ức
I
I
AS
AS
16
16
V
V
AS
ô
ô
ng
ng
á
á
p d
p d
ụng
ụngđối
đối
v
v
ới
ới
nh
nh
ữ
ữ
ng TS c
ng TS c
ó
ó
t
t
ính
ính
ặc
ặcquy
quy
ề
ề
n khai th
n khai th
á
á
c kho
c kho
á
á
ng
ng
s
s
ản
ản
và các mỏ khoáng
và các mỏ khoáng
sản
sản
V
n t
ắ
ắ
c v
c v
à
à
PP kế toán kh
PP kế toán kh
á
á
c
c
cho TSC
cho TSC
Đ
Đ
HH
HH
4. C
4. C
á
á
ch
ch
t
t
ính
ính
to
c TS
c TS
được
được
ghi nh
ghi nh
ận
ận
l
l
à
àTSC
TSC
Đ
Đ
HH
HH
độc
độc
l
l
ập
ập
khi DN c
khi DN c
ó
ó
ừ
ừ
nh
nh
ữ
ữ
ng
ng
TS
TS
đó
đó
v
v
à
à
gi
gi
á
á
tr
tr
ị
ị
TS c
TS c
ó
ó
th
th
VAS03 quy định TS được ghi
VAS03 quy định TS được ghi
nhận là TSCĐHH khi thoả mãn
nhận là TSCĐHH khi thoả mãn
đồng thời bốn điều kiện, ngoài 2
đồng thời bốn điều kiện, ngoài 2
ĐK như IAS16 còn phải thoả
ĐK như IAS16 còn phải thoả
mãn thêm 2 ĐK sau:
mãn thêm 2 ĐK sau:
•Thời gian sử dụng ước tính trên
Thời gian sử dụng ước tính trên
một năm.
một năm.
•Có đủ tiêu chuẩn giá trị theo quy
Có đủ tiêu chuẩn giá trị theo quy
định hiện hành.
định hiện hành.
Đề tài NCKH cấp HV - Tài l
iệu hỗ trợ đào tạo Kế toán
16
4. C
4. C
ách
ách
tính
tính
toán và tr
toán và tr
ình
ìnhb
b
ày
ày
Theo
Theo
IAS
IAS
16, vi
16, vi
ệc
ệc
X
X
Đ
é
p l
p l
ựa
ựa
ch
ch
ọ
ọ
n m
n m
ột
ột
trong 2
trong 2
PP k
PP k
ế
ế
to
to
á
á
n:
n:
•PP chu
PP chu
khấu hao và hao mòn luỹ kế.
khấu hao và hao mòn luỹ kế.
•PP thay thế(PP đánh giá lại): TS
PP thay thế(PP đánh giá lại): TS
được ghi nhận theo giá trị đã
được ghi nhận theo giá trị đã
đánh giá lại, giá trị này được XĐ
đánh giá lại, giá trị này được XĐ
bằng hiệu số giữa giá trị hợp lý
bằng hiệu số giữa giá trị hợp lý
tại thời điểm đánh giá l
tại thời điểm đánh giá l
ại
ại
v
v
à
à
s
s
ố
ốkh
kh
ấu
đá
nh l
nh l
ại
ạiđó
đó
.
.
V
V
AS
AS
03 quy
03 quy
định
định
: vi
: vi
ệc
ệc
X
X
Đ
Đ
ử
ử
d
d
ụng
ụng
PP
PP
gi
gi
á
á
g
g
ố
ố
c, c
c, c
òn
òn
PP
PP
đá
đá
nh gi
nh gi
á
á
l
l
ng
ng
tr
tr
ường
ường
h
h
ợp
ợp
c
c
ụ
ụ
th
th
ể
ểkhi c
khi c
ó
ó
Q
Q
Đ
Đ
c
c
ức
I
I
AS
AS
16
16
V
V
AS
AS
03
03
Ghi ch
Ghi ch
ú
ú
4. C
4. C
ách
ách
tính
tính
toán và
toán và
tr
tr
ình
ình
b
l
l
ại
ại
ph
ph
ải
ảiđược
được
th
th
ực
ực
hi
hi
ện
ện
h
h
ợp
ợp
l
l
ệ
ệ
, DN ph
, DN ph
ũng
ũng
ph
ph
ải
ảiđá
đá
nh gi
nh gi
á
á
l
l
ại
ại
t
t
ấ
ấ
t c
t c
ả
ả
c
c
á
á
còn lại đưa vào báo cáo lãi lỗ. Khi TS đã được
còn lại đưa vào báo cáo lãi lỗ. Khi TS đã được
đánh giá bị thanh lý, phần thặng dư từ việc
đánh giá bị thanh lý, phần thặng dư từ việc
đánh giá lại trong vốn chủ sở hữu vẫn ở trong
đánh giá lại trong vốn chủ sở hữu vẫn ở trong
nguồn vốn chủ sở hữu, không chuyển sang
nguồn vốn chủ sở hữu, không chuyển sang
phần lãi hoặc lỗ.
phần lãi hoặc lỗ.
V
V
AS
AS
03
03
không quy
không quy
định
định
c
c
ụ
ụth
Ghi ch
Ghi ch
ú
ú
4. C
4. C
ách
ách
tính
tính
toán và tr
toán và tr
ình
ìnhb
b
ày
ày
Khi
Khi
á
á
p d
p d
ụng
ạo
ra c
ra c
á
á
c l
c l
ợi
ợií
í
ch
ch
kinh t
kinh t
ế
ế
kh
kh
á
á
c nhau ph
c nhau ph
ải
ảiđược
V
V
AS
AS
03
03
không quy
không quy
định
định
.
.
Đề tài NCKH cấp HV - Tài l
iệu hỗ trợ đào tạo Kế toán
19
Phần II.4 – S
Phần II.4 – S
ự khác biệt giữa
ự khác biệt giữa
VAS04 với IAS38
VAS04 với IAS38
Ti
Ti
ê
ê
u th
u th
ức
ệu
l
l
ực
ực
Có hiệu lực từ ng
Có hiệu lực từ ng
ày
ày01/04/2004
01/04/2004
Bắt đầu từ ng
Bắt đầu từ ng
ày
ày01/01/2002
01/01/2002
2. M
2. M
ục
không đề cập đến. CM này
không đề cập đến. CM này
quy định DN chỉ được ghi
quy định DN chỉ được ghi
nhận TSCĐVH khi TS đó
nhận TSCĐVH khi TS đó
thoả mãn được những tiêu
thoả mãn được những tiêu
chuẩn nhất định, CM cũng chỉ
chuẩn nhất định, CM cũng chỉ
rõ cách XĐ gi
rõ cách XĐ gi
á
á
tr
tr
ị
ị
c
c
ò
ò
n l
n l
ại
ại
c
c
ủa
ủa
ình
ình
b
b
ày
ày
v
v
ề
ềTSC
TSC
Đ
Đ
VH tr
VH tr
ê
ê
n BCTC.
n BCTC.
VAS04 quy định thêm
VAS04 quy định thêm
về vấn đề thanh lý
về vấn đề thanh lý
TSCĐVH.
được
được
ghi nh
ghi nh
ận
ận
m
m
ột
ộtTSCĐVH khi và chỉ khi:
TSCĐVH khi và chỉ khi:
•DN ch
DN ch
ắ
ắ
c ch
c ch
ắ
ắ
n thu
n thu
được
được
.
.
•NG c
NG c
ủa
ủa
TS c
TS c
ó
ó
th
th
ể
ể
X
X
Đ
Đ
m
m
ột
ộtc
c
á
Thời gian sử dụng ước
Thời gian sử dụng ước
tính trên một năm.
tính trên một năm.
•Có đủ tiêu chuẩn giá trị
Có đủ tiêu chuẩn giá trị
theo quy định hiện hành.
theo quy định hiện hành.
Đề tài NCKH cấp HV - Tài l
iệu hỗ trợ đào tạo Kế toán
21
Phần II.4 – Sự khác biệt VAS04 với IAS38
Phần II.4 – Sự khác biệt VAS04 với IAS38
Tiêu thức
Tiêu thức
IAS38
IAS38
VAS 04
VAS 04
Ghi chú
Ghi chú
3. Ghi nhận
3. Ghi nhận
chi phí
chi phí
; chi phí đào tạo,
; chi phí đào tạo,
quảng cáo, khuyến mãi của
quảng cáo, khuyến mãi của
DN mới thành lập; chi phí
DN mới thành lập; chi phí
nghiên cứu; chi phí chu
nghiên cứu; chi phí chu
y
y
ển
ển
d
d
ịch
ịchđịa
địađ
đ
i
i
ể
ể
m
m
kinh doanh khi phát sinh.
kinh doanh khi phát sinh.
Theo quy định của
Theo quy định của
VAS04 các khoản chi phí
VAS04 các khoản chi phí
này có thể được ghi nhận là
này có thể được ghi nhận là
CPSXKD trong kỳ hoặc
CPSXKD trong kỳ hoặc
phân bổ dần trong thời
phân bổ dần trong thời
gian không quá 3 năm.
gian không quá 3 năm.
Đề tài NCKH cấp HV - Tài l
iệu hỗ trợ đào tạo Kế toán
22
Phần II.4 – Sự khác biệt VAS04 với IAS38
Phần II.4 – Sự khác biệt VAS04 với IAS38
Tiêu thức
Tiêu thức
IAS38
IAS38
VAS 04
VAS 04
Ghi chú
Ghi chú
n
khai
khai
được
được
ghi nh
ghi nh
ận
ận
l
l
à
àTSC
TSC
Đ
Đ
VH nếu tho
VH nếu tho
ả
ả
m
m
ãn
ãnđược
TSCĐVH.
TSCĐVH.
Đề tài NCKH cấp HV - Tài l
iệu hỗ trợ đào tạo Kế toán
23
Phần II.4 – S
Phần II.4 – S
ự khác biệt giữa
ự khác biệt giữa
VAS04 và IAS38
VAS04 và IAS38
Ti
Ti
ê
ê
u
u
th
th
ức
ức
I
I
AS
AS
38
38
V
V
AS
giai
giai
đ
đ
o
o
ạn
ạn
tri
tri
ể
ể
n khai ch
n khai ch
ỉ
ỉđược
được
v
v
ố
ố
n ho
n ho
á
á
k
k
ỹ
ỹ
th
th
ụât
ụât
c
c
ủa
ủa
SP ho
SP ho
ặc
ặc
d
d
ịch
ịch
v
v
ụ
ụho
ho
àn
àn
: TSC
Đ
Đ
VH, bao
VH, bao
g
g
ồ
ồ
m TSCĐVH đang trong giai đoạn
m TSCĐVH đang trong giai đoạn
nghiên cứu và triển khai, được mua
nghiên cứu và triển khai, được mua
thông qua việc sáp nhập DN được
thông qua việc sáp nhập DN được
ghi nhận riêng biệt từ lợi thế thương
ghi nhận riêng biệt từ lợi thế thương
mại, nếu chúng phát sinh như là kết
mại, nếu chúng phát sinh như là kết
quả của các quyền hợp pháp hay
quả của các quyền hợp pháp hay
c
c
á
á
c quy
c quy
ề
ề
n l
ể
t
t
á
á
ch ra t
ch ra t
ừ
ừ
DN.
DN.
V
V
AS
AS
04 không quy
04 không quy
định
định
v
v
ề
ềv
v
TSCĐVH đó một cách đáng
tin cậy thì TS đó được ghi
tin cậy thì TS đó được ghi
nhận vào lợi thế thương mại.
nhận vào lợi thế thương mại.
Đề tài NCKH cấp HV - Tài l
iệu hỗ trợ đào tạo Kế toán
24
Phần II.4 – S
Phần II.4 – S
ự khác biệt giữa
ự khác biệt giữa
VAS04 và IAS38
VAS04 và IAS38
Ti
Ti
ê
ê
u
u
th
th
ức
ức
I
I
AS
AS
38
38
ban
ban
đầu
đầu
Theo IAS38, DN ph
Theo IAS38, DN ph
ải
ải
l
l
ựa
ựa
ch
ch
ọn
ọn
PP
PP
chu
chu
ẩ
ẩ
n ho
n ho
ặc
ặc
PP thay th
tr
ị
ị
c
c
ủa
ủa
t
t
ừ
ừ
ng lo
ng lo
ại
ạiTSC
TSC
Đ
Đ
VH sau ghi nh
VH sau ghi nh
ận
ận
ban
ban
đầu
đầu
.
theo NG tr
theo NG tr
ừ
ừđ
đ
i
i
gi
gi
á
á
tr
tr
ị
ị
kh
kh
ấu
ấu
hao v
hao v
à
à
kho
kho
ả
ả
được
ghi s
ghi s
ổ
ổ
theo
theo
gi
gi
á
á
tr
tr
ị
ịđá
đá
nh l
nh l
ại
ại
(D
(D
ựa
ựa
tr
tr
ê
ả
n kh
n kh
ấ
ấ
u hao v
u hao v
à
à
l
l
ỗ
ỗ
gi
gi
ả
ả
m gi
m gi
á
áTS ph
TS ph
át
át
sinh sau
sinh sau
đó
TSC
Đ
Đ
VH n
VH n
ế
ế
u c
u c
ó
ó
th
th
ể
ể
X
X
Đ
Đđược
được
gi
gi
á
á
tr
tr
ị
động
động
V
V
AS
AS
04 quy
04 quy
định
định
:
:
Sau ghi nh
Sau ghi nh
ận
ận
ban
ban
đầu
đầu
, trong qu
, trong qu
á
á
tr
tr
u hao lu
u hao lu
ỹ
ỹ
k
k
ế
ế
v
v
à
àgi
gi
á
á
tr
tr
ị
ị
c
c
òn
òn
l
l
ại
ại
ú
6. Th
6. Th
ời
ời
gian
gian
kh
kh
ấ
ấ
u hao -
u hao -
Th
Th
ời
ời
gian h
gian h
ữ
ữ
u
u
d
d
ụng
ụng
ụng
ụng
h
h
ữu
ữuí
í
ch.
ch.
Theo ti
Theo ti
ê
ê
u th
u th
ứ
ứ
c n
c n
ày
ày
, TSC
, TSC
Đ
Đ
VH
VH
d
ụng
ụngkh
kh
ô
ô
ng X
ng X
Đ
Đ
: Không biết trước được
: Không biết trước được
khoảng thời gian mà DN thu được lợi
khoảng thời gian mà DN thu được lợi
ích kinh tế từ TS.
ích kinh tế từ TS.
•TSC
TSC
Đ
Đ
VH c
VH c
ó
ó
í
í
ch kinh t
ch kinh t
ế
ế
trong
trong
m
m
ột
ột
kho
kho
ả
ả
ng th
ng th
ời
ời
gian X
gian X
Đ
Đ
t
t
ừ
ừ