BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
1. Tên học phần : Anh văn chuyên môn - CĐ (English for brigde and road
Engineering
- Mã số học phần : CN196
- Số tín chỉ học phần : 2 tín chỉ
- Số tiết học phần : 30 tiết lý thuyết, 30 tiết thực hành và 60 tiết tự học.
2. Đơn vị phụ trách học phần:
- Bộ môn : Kỹ thuật Xây dựng
- Khoa/Việ
n/Trung tâm/Bộ môn: Khoa Công nghệ
3. Điều kiện tiên quyết: Anh văn căn bản 3 (XH025)
4. Mục tiêu của học phần:
4.1. Kiến thức:
4.1.1. Sinh viên nắm được các thuật ngữ chuyên ngành qua các bài trích nguyên
văn từ các tài liệu tham khảo tiếng Anh về nhiều lĩnh vực như: Qui hoạch
giao thông, Vật liệu xây dựng, Khảo sát, Kết cấu công trình, Nền móng,
Thủy văn, Thi công công trình…
4.1.2. Sinh viên có dịp ôn lạ
i các kiến thức về ngữ pháp căn bản, các kỹ năng
nghe, nói, đọc, viết đã học trong phần Anh văn căn bản.
4.1.3. Thông qua việc thực hành đọc, hỏi và trả lời, dịch thuật và làm bài tập về
các nội dung bài giảng, hy vọng sinh viên sẽ tiếp tục rèn luyện và phát
triển để có thể đọc được tài liệu và trao đổi về chuyên môn bằng tiếng
Anh.
4.2. Kỹ năng:
Unit 1 The Engineering Profession 2 4.1; 4.2.1; 4.3
Unit 2 Surveying
2
4.1; 4.2.1; 4.3
Unit 3 Engineering materials concrete and
asphalt
2
4.1; 4.2.1; 4.3
Unit 4 Concrete and pre-stressed concrete
structures
2
4.1; 4.2.1; 4.3
Unit 5 Drawings 2 4.1; 4.2.1; 4.3
Unit 6 Steel structures 2 4.1; 4.2.1; 4.3
Unit 7 Road and highway 2 4.1; 4.2.1; 4.3
Unit 8 Bridge super-structures 2 4.1; 4.2.1; 4.3
Unit 9 Bridge sub-structures 2 4.1; 4.2.1; 4.3
Unit 10 Foundation 2 4.1; 4.2.1; 4.3
Unit 11 Tunnels 2 4.1; 4.2.1; 4.3
Unit 12 Transportation systems 2 4.1; 4.2.1; 4.3
Unit 13 Transportation plans 2 4.1; 4.2.1; 4.3
Unit 14 Carrers in bridge and road engineering 2 4.1; 4.2.1; 4.3
6.2. Thực hành
Nội dung Số
tiết
Mục tiêu
Ex. 1 The Engineering Profession 2 4.2, 4.3
Ex. 2 Surveying
2
4.2, 4.3
- Tham dự kiểm tra giữa học kỳ.
- Tham dự thi kết thúc học phầ
n.
- Chủ động tổ chức thực hiện giờ tự học, tìm tài liệu
- Chuẩn bị đầy đủ tài liệu học tập do giáo viên cung cấp
- Chuẩn bị máy tính xách tay để trình bày báo cáo
9. Đánh giá kết quả học tập của sinh viên:
9.1. Cách đánh giá
Sinh viên được đánh giá tích lũy học phần như sau:
TT Điểm thành phần Quy định Trọng số
1 Điểm chuyên cần Số tiết tham dự học/tổng số tiết
Số bài tập đã làm, kết quả
20%
2 Điểm thực hành Báo cáo/kỹ năng, kỹ xảo thực hành/
- Tham gia 100% số giờ
10%
5 Điểm kiểm tra giữa
kỳ
- Thi viết/trắc nghiệm (20 phút) 20%
Điểm thi kết thúc
học phần
- Thi viết/trắc nghiệm (60 phút)
- Tham dự đủ 80% tiết lý thuyết và
100% giờ thực hành
- Bắt buộc dự thi
50%
9.2. Cách tính điểm
- Điểm đánh giá thành phần và điểm thi kết thúc học phần được chấm theo thang
điểm 10 (từ 0 đến 10), làm tròn đến một chữ số thập phân.
Cần Thơ, ngày … tháng … năm 20…
TL. HIỆU TRƯỞNG
TRƯỞ
NG KHOA/GIÁM ĐỐC VIỆN/
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM
TRƯỞNG BỘ MÔN