Trường THCS Ba Trinh Đề cương ơn tập mơ Tin học 7
ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP MƠN TIN HỌC 7
(Học kỳ II - Năm học : 2010-2011)
I – CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH
Câu 1 : Nút sắp xếp tăng
a b c d
Câu 2: Để sắp xếp điểm của một mơn học (vd Tin học), bước đầu tiên là.
a. Bấm vào nút b. Tơ đen hết vùng dữ liệu
c. Click chuột vào cột Tin học c. Bấm vào nút
Câu 3: Để làm phép tốn 3.4 + 7.9, ta dùng lệnh
a. solve b simplify c. expand d. plot
Câu 4: Để vẽ biểu đồ y=9*x + 3, ta dùng lệnh
a. simplify b. expand c. solve d. plot
Câu 5: Hãy chọn câu đúng.
a. Mỗi ơ có thể có nhiều địa chỉ khác nhau
b. Dấu = là dấu đầu tiên cần gõ khi nhập cơng thức vào ơ
c. Thanh cơng thức và ơ tính bao giở cũng giống nhau
d. Tất cả đều sai
Câu 6: Để chỉnh độ rộng của cột vừa khích với dữ liệu đã có trong cột cần thực hiện thao tác nào sau
đây?
a. Nháy đúp chuột trên vạch phân cách cột. b. Nháy chuột trên vạch phân cách cột.
c. Nháy chuột trên vạch phân cách dòng. d. Cả 3 câu trên đều sai.
Câu 7: Để chèn thêm hàng em thực hiện các thao tác nào sau đây:
a. Click phải tại hàng chọn Insert. b. Chọn hàng vào Insert chọn Columns.
c. Chọn hàng vào Insert chọn Rows. d. Cả 2 câu a và b dều đúng.
Câu 8: Câu nào sau đây đúng?
a. Sắp xếp dữ liệu là hoán đổi vò trí của các hàng với nhau.
b. Sắp xếp dữ liệu là hoán đổi vò trí của các cột với nhau.
c. Sắp xếp dữ liệu là chỉ chọn và hiển thò những cột thoả mãn các tiêu chuẩn nhất đònh nào đó.
d. Sắp xếp dữ liệu là chỉ chọn và hiển thò những hàng thoả mãn các tiêu chuẩn nhất đònh nào đó.
Câu 9: Để lọc dữ liệu thực hiện lệnh
Câu 20: Để đònh dạng màu chữ cho văn bản sử dụng nút nút lệnh:
a. Font Color b. Color Font. c.Fill Color. d. Color Fill.
Câu 21: Nút lệnh Fill Color dùng để
a. Tô màu chư;õ b. Tô màu nền c. Tô màu đường viền d. a,b,c đều sai.
Câu 22: Để thiết đặt lề dưới cho trang in chọn
a. Left; b. Bottom; c. Top; d. Right.
Câu 23: Ô A3 có nền màu trắng chữ màu xanh. Ô A5 có nền trắng chữ đen. Nếu sao chép nội dung ô
A3 vào ô A5 thì sẽ nhận được :
a. Nền màu trắng chữ màu xanh; b. Nền màu xanh chữ màu trắng;
c. Nền màu đen chữ màu trắng; d. Nền màu trắng chữ màu đen.
Câu 24: Có mấy dạng biểu đồ phổ biến nhất mà em được học trong chương trình?
a. 2 b. 3 c. 4 d. 5
Câu 25: Em hãy điền tên dạng biểu đồ trong hai hình vẽ dưới đây:
Hình 1 Hình 2
a) b)
Câu 26: Biểu đồ sẽ được tạo ngay với thơng tin ngầm định lúc hộp thoại hiện ra, khi nháy nút:
a. Cancel b. Back c. Next d. Finish
Câu 27: Phần mềm Typing Test dùng để:
a. Luyện gõ phím nhanh bằng 10 ngón tay b. Học đị a lý thế giới
c. Học tốn học d. Học vẽ hình hình học động
Câu 28: Em hãy ghép nội dung ở cột A cho phù hợp với cột B:
Gv: Hồng Văn Kha Năm học 2010-2011
2
Trường THCS Ba Trinh Đề cương ơn tập mơ Tin học 7
Câu 29: Trong phần mềm Earth Explorer câu lệnh nào sau đây dùng để hiển thị tên các Quốc gia:
a. Maps\Cities b. Maps\Rivers
c. Maps\Islands d. Maps\Countries
Câu 30 : Một chương trình bảng tính thơng thường có những đặc trưng cơ bản nào?
a. Màn hình làm việc, dữ liệu, tạo biểu đồ
b. Màn hình làm việc, dữ liệu, tạo biểu đồ, khả năng tính tốn và sử dụng hàm có sẵn, sắp xếp dữ
1. Sao chép biểu đồ vào văn bản Word
2. Thay đổi dạng biểu đồ đã được tạo ra
3. Xố biểu đồ
a. Nháy chuột trên biểu đồ và nhấn
phím Delete
b. Nháy chuột trên biểu đồ và nháy
nút lệnh Copy
c. Nháy nút trên thanh cơng cụ Chart
và chọn dạng thích hợp
d. Nháy chuột trên biểu đồ và nháy
nút lệnh Copy; mở văn bản Word
và nháy nút lệnh Paste trên thanh
cơng cụ
1………
2………
3………
3
Trường THCS Ba Trinh Đề cương ôn tập mô Tin học 7
-Lệnh expand: lệnh tính toán, rút gọn đa thức
Cú pháp: Expand <Biểu thức>
VD: Expand (x^3-1)-x*(x-1)*(x+1)
-Lệnh Solve: lệnh giải phương trình.
Cú pháp: Solve <Phương trình> <tên biến>
VD: Solve x*x-1=0 x
-Lệnh make: lệnh định nghĩa các hàm số
Cú pháp: Make <Tên hàm(biến)> <biểu thức chứa biến>
VD: Make G(x) x^2+2*x+1.
-Lệnh Graph: lệnh vẽ đồ thị theo các hàm số đã được định nghĩa
Cú pháp: Graph <tên hàm số hoặc biểu thức chứa tên hàm số>
VD: Make G(x) x^2+2*x+1.
Công cụ tạo quỹ tích sinh bởi sự chuyển động của một
số điểm có quan hệ cho trước.
Công cụ vẽ đa giác bằng cách nháy chọn lần lược các
đỉnh của đa giác này
Công cụ vẽ đa giác đều với một cạnh cho trước
Công cụ tạo đường tròn biết tâm và một điểm trên
đường tròn
Công cụ tạo đường tròn với tâm và bán kính cho trước
Công cụ tạo đường tròn đi qua ba điểm
Công cụ tạo nửa đường tròn qua hai điểm mà đoạn
thẳng nối 2 điểm là đường kính của đường tròn đó
Công cụ tạo cung tròn đi qua 2 điểm với tâm cho
trước.
Công cụ tạo cung tròn lớn đi qua 3 điểm
Công cụ tạo hình quạt với tâm cho trước và hai điếm
trên đường tròn
Công cụ tạo hình quạt tròn đi qua 3 điểm.
Công cụ tạo một đường cong bậc 2 (đường coonic) đi
qua 5 điểm
Công cụ vẽ, đánh dấu góc. Để chọn góc, chọn 3 điểm
hoặc 2 đường thẳng tạo nên góc này.
Công cụ vẽ góc với số đo cho trước. Chỉ cần chọn 2
điểm, điểm thứ 3 do máy tự tạo
Công cụ thực hiện các tính toán liên quan đến khoảng
cách
Công cụ tính diện tích một vùng
Công cụ
Công cụ thực hiện lấy đối xứng qua một trục. Cần
chọn một điểm và một đường thẳng.
Công cụ thực hiện các lệnh lấy đối xứng qua tâm
Gv: Hoàng Văn Kha Năm học 2010-2011
6