DANH SÁCH THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG TỰ ĐÁNH GIÁ
TRƯỜNG THCS NĂNG KHẢ
TT Họ và tên Chức danh, chức vụ Nhiệm vụ Chữ ký
1. Ông Bùi Công Thành P.Bí thư – Hiệu trưởng Chủ tịch HĐ
2. Bà Nguyễn Thị Nhẫn Phó hiệu trưởng Phó CT TT
3. Bà Đặng Thái Hằng Thư ký tổng hợp Thư ký HĐ
4. Bà Nguyễn Thị Hoa Chủ tịch Công đoàn Uỷ viên HĐ
5. Bà Nguyễn Thị Thuận Tổ trưởng tổ KHTN Uỷ viên HĐ
6. Bà Nguyễn Kim Tiến Tổ trưởng tổ KHXH Uỷ viên HĐ
7. Ông Đoàn Quốc Ân Tổ trưởng tổ KH BC Uỷ viên HĐ
7. Bà Ma Thị Nội Tổ trưởng tổ Văn phòng Uỷ viên HĐ
8. Bà Quan Thị Thủy Bí thư chi đoàn Uỷ viên HĐ
9. Bà Hoàng Thúy Lai TPT Đội Uỷ viên HĐ
DANH SÁCH NHÓM THƯ KÝ
TT Họ và tên Chức danh, chức vụ Nhiệm vụ Chữ kí
1 Bà Đặng Thái Hằng Thư ký tổng hợp Nhóm trưởng
2 Bà Nguyễn Thị Len GV Tổ TN Uỷ viên
3 Bà Phạm Thị Hà GV Tổ XH Uỷ viên
4 Bà Hoàng Thị Thu Trang GV Tổ TN Uỷ viên
5 Bà Trần Thị Thêu GV Tổ BC Uỷ viên
MỤC LỤC
DANH SÁCH THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG TỰ ĐÁNH GIÁ ......................................1
DANH SÁCH NHÓM THƯ KÝ...................................................................................1
MỤC LỤC......................................................................................................................1
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT............................................................................5
BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC ................6
PHẦN I. CƠ SỞ DỮ LIỆU CỦA NHÀ TRƯỜNG.....................................................10
1
I- Thông tin chung của nhà trường:..............................................................................10
II. Cơ sở vật chất, thư viện, tài chính:..........................................................................18
PHẦN II. TỰ ĐÁNH GIÁ CỦA NHÀ TRƯỜNG......................................................20
Bộ giáo dục và Đào tạo................................................................................................34
Tiêu chí 10: Nhà trường đánh giá, xếp loại học lực của học sinh theo quy định của Bộ
giáo dục và Đào tạo......................................................................................................35
Tiêu chí 11: Nhà trường có kế hoạch và triển khai hiệu quả công tác bồi dưỡng, chuẩn
hoá, nâng cao trình độ cán bộ quản lý, giáo viên.........................................................36
Tiêu chí 12: Đảm bảo an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội trong nhà trường theo
quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo và các quy định khác........................................37
Tiêu chí 13: Nhà trường thực hiện quản lý hành chính theo các quy định hiện hành..38
Tiêu chí 14: Công tác thông tin của nhà trường phục vụ tốt các hoạt động giáo dục. 39
2
Tiêu chí 15: Nhà trường thực hiện công tác khen thưởng, kỷ luật đối với cán bộ, giáo
viên, nhân viên và học sinh theo các quy định hiện hành............................................40
Tiêu chuẩn 3: Cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên và học sinh................................41
Tiêu chí 1: Hiệu trưởng, Phó hiệu trưởng đạt các yêu cầu theo quy định của Bộ giáo
dục và Đào tạo..............................................................................................................41
Tiêu chí 2: Giáo viên của nhà trường đạt các yêu cầu theo quy định do Bộ Giáo dục
và Đào tạo và các quy định khác.................................................................................42
Tiêu chí 3: Các giáo viên của nhà trường phụ trách công tác Đoàn thanh niên Cộng
sản Hồ Chí Minh, tổng phụ trách Đội thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh đáp ứng
yêu cầu theo quy định và hoàn thành các nhiệm vụ được giao....................................45
Tiêu chí 4: Nhân viên hoặc giáo viên kiêm nhiệm của tổ văn phòng (nhân viên hoặc
giáo viên kiêm nhiệm tổ Quản lý nội trú đối với trường phổ thông nội trú cấp huyện)
đạt các yêu cầu theo quy định và được đảm bảo các quyền theo chế độ chính sách
hiện hành......................................................................................................................46
Tiêu chí 5: Học sinh của nhà trường đáp ứng yêu cầu theo quy định của Bộ giáo dục
và Đào tạo và các quy định hiện hành..........................................................................47
Tiêu chí 6: Nội bộ nhà trường đoàn kết, không có cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên
bị xử lý kỷ luật trong 4 năm liên tiếp tính từ năm được đánh giá trở về trước..........48
Tiêu chuẩn 4: Thực hiện chương trình giáo dục và hoạt động giáo dục......................50
Tiêu chí 1: Nhà trường thực hiện kế hoạch thời gian năm học, kế hoạch giảng dạy và
Tiêu chí 1: Nhà trường thực hiện kế hoạch quản lý tài chính theo quy định và huy
động hiệu quả các nguồn kinh phí hợp pháp để hỗ trợ hoạt động giáo dục.................66
Tiêu chí 2: Nhà trường có khuôn viên riêng biệt, tường bao, cổng trường, biển trường
và xây dựng được môi trường xanh, sạch đẹp theo quy định của Bộ Giáo dục đào tạo
......................................................................................................................................69
Tiêu chí 3: Nhà trường có khối phòng học thông thường, phòng học bộ môn trong đó
có phòng máy tính kết nối Internet phục vụ dạy học, khối phòng phục vụ học tập, khối
phòng hành chính đảm bảo quy cách theo quy định của Bộ GD và ĐT......................70
Tiêu chí 4: Thư viện của nhà trường đáp ứng được nhu cầu nghiên cứu, học tập của
cán bộ quản lý giáo viên, nhân viên và học sinh..........................................................71
Tiêu chí 5: Nhà trường có đủ thiết bị, giáo dục đồ dùng dạy học và quản lý sử dụng
theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo...................................................................72
Tiêu chí 6: Khu sân chơi, bãi tập, khu để xe khu vệ sinh và hệ thống cấp thoát nước
theo quy định của Bộ Giáo dục - đào tạo và các quy định khác..................................73
Tiêu chuẩn 6: Quan hệ nhà trường gia đình và xã hội.................................................75
Tiêu chí 1- Ban đại diện cha mẹ học sinh có nhiệm vụ, quyền, trách nhiệm hoạt động
theo quy định; Nhà trường phối hợp hiệu quả với cha mẹ học sinh, Ban đại diện cha
mẹ học sinh lớp, Ban đại diện cha mẹ học sinh trường để nâng cao chất lượng giáo
dục................................................................................................................................75
Tiêu chí 2: Nhà trường phối hợp có hiệu quả với tổ chức đoàn thể trong và ngoài nhà
trương, tổ chức xã hội nghề nghiệp, doanh nghiệp và cá nhân khi thực hiện các hoạt
động giáo dục...............................................................................................................76
Tiêu chuẩn 7: Đánh giá xếp loại học lực của học sinh.................................................78
Tiêu chí 1: Kết quả đánh giá, xếp loại học lực của học sinh nhà trường đáp ứng được
mục tiêu giáo dục của cấp THCS.................................................................................78
Tiêu chí 2: Kết quả xếp loại hạnh kiểm của các khối lớp trong nhà trường được đánh
giá qua từng năm học như sau:.....................................................................................79
Tiêu chí 3: Kết quả về hoạt động giáo dục nghề phổ thông và hoạt động giáo dục
hướng nghiệp của học sinh trong trường......................................................................81
Tiêu chí 4: Kết quả hoạt động xã hội, công tác đoàn thể, hoạt động giáo dục ngoài
Tiêu chí Đạt Không đạt Tiêu chí Đạt Không đạt
Tiêu chí 1
x
Tiêu chí 2
x
a)
x
a)
x
b)
x
b)
x
c)
x
c)
x
Tiêu chuẩn 2: Tổ chức và quản lý nhà trường.
Tiêu chí 1
x
Tiêu chí 2
x
a)
x
a)
x
b)
x
b)
x
x
b)
x
c)
x
c)
x
Tiêu chí 7
x
Tiêu chí 8
x
a)
x
a)
x
b)
x
b)
x
c)
x
c)
x
Tiêu chí 9
x
Tiêu chí 10
x
a)
x
a)
x
a)
x
b)
x
b)
x
c)
x
c)
x
Tiêu chí 15
x
a)
x
b)
x
c)
x
Tiêu chuẩn 3: Cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên và học sinh.
Tiêu chí 1
x
Tiêu chí 2
x
a)
x
a)
x
7
b)
x
b)
x
b)
x
c)
x
c)
x
Tiêu chuẩn 4: Thực hiện chương trình giáo dục và hoạt động giáo dục.
Tiêu chí 1
x
Tiêu chí 2
x
a)
x
a)
x
b)
x
b)
x
c)
x
c)
x
Tiêu chí 3
x
Tiêu chí 4
x
Tiêu chí 8
x
a)
x
a)
x
b)
x
b)
x
c)
x
c)
x
Tiêu chí 9
x
Tiêu chí 10
x
a)
x
a)
x
8
b)
x
b)
x
c)
x
c)
c)
x
c)
x
Tiêu chí 3
x
Tiêu chí 4
x
a)
x
a)
x
b)
x
b)
x
c)
x
c)
x
Tiêu chí 5
x
Tiêu chí 6
x
a)
x
a)
x
b)
x
a)
x
b)
x
b)
x
c)
x
c)
x
9
Tiêu chí 3
x
Tiêu chí 4
x
a)
x
a)
x
b)
x
b)
x
c)
x
c)
x
PHẦN I. CƠ SỞ DỮ LIỆU CỦA NHÀ TRƯỜNG
(Thời điểm báo cáo: Tính đến ngày 13/06/2010)
I- Thông tin chung của nhà trường:
Loại hình khác Có học sinh nội trú?
1- Điểm trường: (nếu có)
TT Tên điểm trường Địa chỉ
Diện
tích
Khoảng
cách
Tổng số
học sinh
Tổng số lớp
(Ghi rõ số
lớp 6 đến
lớp 9)
Tên cán
bộ, giáo
viên phụ
trách)
2- Thông tin chung về lớp học và học sinh:
Loại học sinh
Tổng
số
Chia ra
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
Tổng số học sinh: 330 76 84 85 85
- Học sinh nữ: 150 37 38 34 41
- Học sinh người dân tộc thiểu số: 304 70 76 82 76
- Học sinh nữ người dân tộc thiểu số: 139 34 34 34 37
Số học sinh tuyển mới:
- Số học sinh đã học Tiểu học: 70
- Học sinh nữ: 38 36 1 1
- Học sinh mồ côi cả cha, mẹ:
- Diện chính sách khác:
Số học sinh học tin học: 330 76 84 85 85
Số học sinh học tiếng dân tộc thiểu
số:
Số học sinh học ngoại ngữ: 330 76 84 85 85
- Tiếng Anh: 330 76 84 85 85
- Tiếng Pháp:
- Tiếng Trung:
- Tiếng Nga:
12
Loại học sinh
Tổng
số
Chia ra
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
- Ngoại ngữ khác
Số học sinh theo học lớp đặc biệt:
- Số học sinh lớp ghép:
- Số học sinh lớp bán trú:
- Số học sinh bán trú dân nuôi: 70 17 27 23 13
- Số học sinh khuyết tật học hoà nhập:
Số buổi của lớp học/tuần:
- Số lớp học 5 buổi/tuần.
- Số lớp học 6 buổi đến 9 buổi /tuần. 10 2 2 3 3
- Số lớp học 2 buổi/ngày
(*) Con liệt sĩ, thương binh, bệnh binh; học sinh nhiễm chất độc da cam, hộ nghèo.
Các chỉ số
Năm học
2005 - 2006
330/32
= 10,6
Tỷ lệ bỏ học, nghỉ
học
6 14 2 2/
3/330
= 0,9
Tỷ lệ học sinh có
kết quả học tập
trung bình và dưới
trung bình.
56,6% 63,3% 66,5% 58,0% 60,1%
Tỷ lệ học sinh có
kết quả học tập dưới
1,3% 9,0% 9,2% 4,4% 5,5%
13
Các chỉ số
Năm học
2005 - 2006
Năm học
2006 - 2007
Năm học
2007 - 2008
Năm học
2008 - 2009
Năm học
2009 - 2010
trung bình.
Tỷ lệ học sinh có
kết quả học tập
Nữ
dân
tộc
thiểu
số
Tổng
số
Nữ
Tổng
số
Nữ
Tổng
số
Nữ
Tổng số cán bộ,
giáo viên, nhân
viên.
36 28 36 28 1 113 110
Số đảng viên 23 18 23 18 6 5
- Đảng viên là
giáo viên
21 17 21 17 6 5
14
Nhân sự
Tổng
số
Trong
đó
nữ
Chia theo chế độ lao động
- Đạt chuẩn: 23 19 23 19 1 7 5
- Chưa đạt
chuẩn:
0
Số giáo viên dạy
theo môn học:
23 18 23 18 8 5
- Thể dục: 2 1 2 1
- Âm nhạc: 1 1 1 1
- Mỹ thuật 1 1 1 1 1 1
- Tin học: 2 1 1 2 1 1
- Tiếng DT thiểu
số:
- Tiếng Anh 2 2 2
- TiếngPháp:
-Tiếng Trung:
- Tiếng Nga:
- Ngoại ngữ
khác:
- Còn lại:
Số giáo viên
chuyên trách
đội:
1 1 1 1 1 1
15
Nhân sự
Tổng
số
Trong
đó
tế)
1 1 1 1 1 1
- Thư viện: 1 1 1 1 1 1
- Thiết bị dạy
học:
- Bảo vệ:
- Nhân viên
khác:
Tuổi trung bình
của giáo viên cơ
hữu
38 39 38 39 25 25 46 37
4. Danh sách cán bộ quản lý:
Các bộ phận Họ và tên
Chức vụ, chức danh,
danh hiệu nhà giáo, học
vị, học hàm
Điện thoại,
Email
Hiệu trưởng hoặc
chủ tịch HĐQT
kiêm HT
Bùi Công Thành
Hiệu trưởng - CĐSP
Văn kỹ
01669112061
16
Phó Hiệu trưởng
(liệt kê từng
người)
2007 - 2008
Năm học
2008 - 2009
Năm học
2009-2010
Số giáo viên chưa
đạt chuẩn đào tạo
1/38 1/32 0/30 0/27 0/32
Số giáo viên đạt
chuẩn đào tạo
32/38 26/32 25/30 22/27 23/32
Số giáo viên trên
chuẩn đào tạo
5/38 5/32 5/30 5/27 9/32
Số giáo viên đạt
giáo viên giỏi cấp
huyện, quận, thị
xã, thành phố.
5 3 8
Số giáo viên đạt
giáo viên giỏi cấp
tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung
ương
1 0
Số giáo viên đạt
giáo viên giỏi cấp
Quốc gia
0 0 0 0 0
Số lượng bài báo
Năm học
2005 -
2006
Năm học
2006 -
2007
Năm học
2007 -
2008
Năm học
2008 -
2009
Năm học
2009 -
2010
Tổng diện tích đất sử dụng
của nhà trường (tính bằng
m2)
9104 9104 9104 9104 9104
Trong đó:
- Khối phòng học: 1188 810 648 594 540
- Khối phòng phục vụ học
tập:
153 153 153 402 402
+ Phòng giáo dục rèn luyện
thể chất hoặc nhà đa năng:
0 0 0 0 0
+ Phòng giáo dục nghệ thuật: 0 0 0 0 0
+ Thư viện: 51 51 51 51 51
18
62 62 62 62 62
- Các hạng mục khác (nếu
có)
0 0 0 0 0
Tổng số đầu sách trong thư viện
của nhà trường (cuốn)
260 260 290 324 490
Tổng số máy tính của trường:
1 1 3 3 3
- Dùng cho hệ thống văn
phòng:
1 1 3 3 3
- Dùng cho học sinh học tập: 0 0 0 0 0
19
2. Tổng kinh phí từ các nguồn thu của trường trong 5 năm gần đây:
Các chỉ số
Năm học
2005 - 2006
Năm học
2006 - 2007
Năm học
2007 - 2008
Năm học
2008 - 2009
Năm học
2009 - 2010
Tổng kinh
phí được cấp
từ ngân sách
Nhà nước.
4/2000.
+ Thầy giáo Bùi Công Thành là Hiệu trưởng từ tháng 5/2000 cho đến nay.
* Năm học 2009 - 2010 (Thời điểm xây dựng kế hoạch đầu năm học) trường
có:
- Số lớp: 10 lớp ( Khối 6: 2 lớp ; Khối 7: 2 lớp ; Khối 8: 3 lớp ; Khối 9 : 3 lớp).
- Số HS toàn trường: 330 học sinh (Trong đó: K6: 76 học sinh; K7: 84 học sinh,
K8: 85 học sinh, K9: 85 học sinh), bình quân 33 học sinh/1lớp. Nữ: 150; Dân tộc:
304; Nữ dân tộc: 139)
- Cán bộ GV công nhân viên tổng số 36 người.
Trong đó: Nữ 28 đồng chí; Dân tộc: 13đ/c; Nữ dân tộc: 11 đ/c
- Chi bộ có: 23 đảng viên; Nữ: 18 đ/c; Dân tộc: 6 đ/c; Nữ DT: 5 đ/c
Chia ra:
+ Ban giám hiệu : 02 đ/c (Bùi Công Thành + Nguyễn Thị Nhẫn)
+ Văn phòng : 02 đ/c (Ma Thị Nội)
+ Thư viện : 01 đ/c (Chẩu Thị Huân)
+ Tổng phụ trách đội: 01 đ/c (Hoàng Thúy Lai)
+ Giáo viên : 31 giáo viên/10 lớp. Tỷ lệ 3,1
Trong đó: - Giáo viên tổ KHXH : 8 đ/c.
- Giáo viên tổ KHTN : 12 đ/c.
- Giáo viên tổ Ban chung : 11 đ/c
* Phân loại:
- Đại học: 8 đ/c (P.Hà + Ân + Quê + Dương + Nghĩa + Thuận + Sáng + Hạt)
8/31 đạt 25,8%
- Cao Đẳng: 23/31 đ/c đạt 74%
- Tỷ lệ đảng viên: 23/36 = 63,8%.
- Tỷ lệ đoàn viên: 10/36 = 36,0%.
2. Các thành tích nổi bật của tập thể và cá nhân.
- Tính từ năm 1966 đến nay, liên tục 43 năm trường là đơn vị Tiên tiến và tập
thể xuất sắc cấp huyện. Nhà trường và các tổ chức đoàn thể đã đón nhận nhiều phần
thưởng cao quý. Những năm học gần đây nhà trường đã được đón nhận nhiều thành
thành lập Hội đồng tự đánh giá chất lượng giáo dục gồm 14 thành viên với đầy đủ các
thành phần; cấp uỷ chi bộ, Ban giám hiện, cốt cán tổ chuyên môn, phụ trách các tổ
chức đoàn thể trong trường. Hội đồng tự đánh giá chất lượng giáo dục phân công cụ
thể nhiệm vụ cho từng thành viên theo chức năng, năng lực mỗi người để hoàn thành
tốt nhiệm vụ được giao.
Trên cơ sở thực tế hiện nay của nhà trường, nhà trường tiến hành tự đánh giá
thực trạng chất lượng giáo dục để xác định rõ trường học đạt cấp độ nào? Từ đó đăng
ký kiểm định chất lượng để cấp trên công nhận, giúp trường tiếp tục duy trì và giữ
vững chất lượng để phấn đấu đi lên theo chuẩn đánh giá kiểm định chất lượng của Bộ
GD&ĐT.
Thực hiện tự đánh giá chất lượng giáo dục nhà trường nhằm biết mình đang ở
cấp độ nào? Uy tín của nhà trường với cha mẹ học sinh, địa phương, nhân dân với
ngành đến đâu? Từ đó biết rõ thực trạng chất lượng giáo dục của trường để giải trình
với các cơ quan chức năng, cơ quan cấp trên. Nhà trường đã đăng ký kiểm định chất
lượng để được công nhận theo quy định.
Thực hiện đánh giá chất lượng giáo dục, nhà trường càng thấy rõ những mặt đã
đạt được. Kỷ cương trường học luôn được duy trì giữ vững. Đội ngũ cán bộ quản lý,
giáo viên, công nhân viên chức thực hiện tốt kỷ luật lao động quy chế chuyên môn, có
tay nghề vững vàng và khá đồng đều. Quản lý có năng lực, trình độ, có kinh nghiệm
22
xây dựng phong trào tiên tiến xuất sắc là cơ sở tốt cho tự đánh giá chất lượng giáo
dục.
II. TỰ ĐÁNH GIÁ (theo từng tiêu chuẩn, tiêu chí):
Tiêu chuẩn 1: Chiến lược phát triển nhà trường trung học cơ sở.
Tiêu chí 1. Chiến lược phát triển của nhà trường được xác định rõ ràng, phù hợp
với mục tiêu giáo dục phổ thông cấp trung học cơ sở được quy định tại luật Giáo
dục và được công bố công khai.
a) Được xác định rõ ràng bằng văn bản và được cơ quan chủ quản phê duyệt;
b) Phù hợp mục tiêu giáo dục phổ thông cấp trung học cơ sở được quy định tại
luật Giáo dục;
23
+ Xây dựng đội ngũ sáng về tâm, đức, sâu về chuyên môn, giỏi về tay nghề để
đáp ứng đổi mới chất lượng giáo dục.
+ Giáo dục học sinh phát triển toàn diện có đạo đức, tri thức, sức khoẻ, thẩm
mỹ và nghề nghiệp, trung thành với lý tưởng độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội;
hình thành và bồi dưỡng nhân cách, phẩm chất và năng lực của công dân, đáp ứng yêu
cầu của sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.
- Định kỳ 2 năm, BGH tiếp tục xác định bổ sung chiến lược phát triển của nhà
trường; thảo luận trước hội đồng sư phạm và lập thành văn bản đề nghị cơ quan chủ
quản phê duyệt.
- Bám sát các mục tiêu giáo dục cấp THCS của Bộ GD ban hành để xây dựng
kế hoạch chiến lược.
5. Tự đánh giá: Chưa đạt.
Tiêu chí 2: Chiến lược phát triển phù hợp với các nguồn lực nhà trường, định
hướng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương và định kỳ được rà soát, bổ
sung và điều chỉnh.
a) Phù hợp với các nguồn lực về nhân lực, tài chính và cơ sở vật chất của nhà
trường.
b) Phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
c) Định kỳ 2 năm rà soát bổ sung và điều chỉnh.
1. Mô tả hiện trạng:
Từng năm học nhà trường đều có kế hoạch phát triển về nguồn nhân lực con
người và tài chính để phục vụ cho công tác giảng dạy và học tập của nhà trường. Giữa
năm học trước nhà trường đã có định hướng phát triển cho năm học tiếp theo để trình
các cấp có thẩm quyền phê duyệt. [TC1.02.01]
- Đánh giá sự quan tâm của địa phương tới phong trào nhà trường, xây dựng
trường lớp là trung tâm giáo dục lành mạnh, đồng thời nhà trường có tác động tới sự
phát triển kinh tế chính trị, văn hoá địa phương, giúp đỡ cho những định hướng phát
triển kinh tế xã hội của địa phương. [TC1.02.02]
- Hàng năm nhà trường kết hợp cùng với địa phương và các cấp đặc biệt là
Kết luận tiêu chuẩn 1:
* Điểm mạnh và yếu nổi bật:
+ Điểm mạnh:
- Mặc dù chiến lược dài hạn của nhà trường chưa có nhưng nhà trường đã có
các kế hoạch hàng năm thông qua trong Nghị quyết của hội đồng trường.
- Kế hoạch của nhà trường phù hợp với mục tiêu giáo dục được quy định trong
Luật giáo dục, phù hợp với tình hình địa phương và nguồn nhân lực tài chính của nhà
trường.
+ Điểm yếu:
- Nhận thức về XD kế hoạch chiến lược chưa đầy đủ.
- Chưa chủ động trong điều kiện cơ chế quản lý như hiện nay.
* Số lượng các chỉ số đạt yêu cầu: 0/6.
* Số lượng các tiêu chí đạt yêu cầu: 0/2.
25