Tiết: Ngày soạn:
Bài 33: Sự phát triển của sinh giới qua các đại địa chất
I.Mục tiêu: Qua bài này HS phải
1.KT: - Hiểu đợc thế nào là hoá thạch và vai trò của hoá thạch.
- Giải thích đợc những biến đổi của địa chất luôn gắn chặt với sự phát sinh, phát triển của sinh vật.
- Trình bày đợc các đặc điểm về khí hậu, địa chất và sinh vật qua các đại, các kỉ.
- Nêu đợc các nạn đại tuyệt chủng và vai trò của chúng đối với tiến hoá.
2.KN: rèn KN quan sát, phân tích, khái quát hoá.
3.TĐ: Nắm đợc xu hớng tiến hoá của sinh giới qua thời gian.
II.Phơng tiện: Bảng 33
III.Phơng pháp: Vấn đáp tái hiện.
IV.Tiến trình bài giảng:
1.KTBC:
2.Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
*HĐ1: Tìm hiểu Hoá thạch và vai trò của hoá
thạch
GV: Hoá thạch là gì? Vai trò của hoá thạch?
HS: NC tài liệu.
HS: Thảo luận.
HS: Trả lời.
I.Hoá thạch và vai trò của hoá thạch
1.Hoá thạch là gì?
- Là di tích của các sinh vật để lại trong các lớp
đất đá.
2.Vai trò của các hoá thạch:
- là bằng chứng trực tiếp của lịch sử phát triển
sinh giới.
*HĐ2: Tìm hiểu lịch sử phát triển của sinh
giới qua các đại địa chất
GV: Trôi dạt lục địa là gì? Hiện tợng này có vai
- Giải thích đợc những đặc điểmthích nghi của loài ngời.
- Giải thích đợc quá trình hình thành loài ngời.
- Giải thích đợc thế nào là tiến hoá văn hoá và vai trò của nó.
2.KN: rèn KN quan sát, phân tích, khái quát hoá.
3.TĐ: Nắm đợc xu hớng tiến hoá của loài ngời.
II.Phơng tiện: III.Phơng pháp: Vấn đáp tái hiện.
IV.Tiến trình bài giảng:
1.KTBC: Hoá thạch là gì? Vai trò của hoá thạch?
2.Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
*HĐ1: Tìm hiểu Quá trình phát sinh loài ngời
hiện đại
GV: Hãy nêu những điểm giống nhau và khác
nhau giữa ngời và vợn ngời?
HS: NC tài liệu.
HS: Thảo luận.
HS: Trả lời.
GV: Hãy cho biết con ngời tiến hoá từ những
nhánh nào?
HS: NC tài liệu.
HS: Thảo luận.
HS: Trả lời.
I.Quá trình phát sinh loài ng ời hiện đại
1.Bằng chứng về nguồn gốc động vật của loài
ng ời
- Cấu tạo bộ xơng và sự sắp xếp các nội quan.
- Cơ quan thoái hoá.
- Đặc diểm về bộ gen
- Sự giống nhau về các aa.
2.Các dạng v ợn ng ời hoá thạch
2. Kỹ năng
- Phát triển kỹ năng phân tích kênh hình, kỹ năng so sánh khái quát tổng hợp, làm việc độc lập
với sgk.
- Rèn luyện kỹ năng phân tích các yếu tố môi trường
3. Thái độ
Xây dựng ý thức bảo vệ môi trường thiên nhiên
II. Thiết bị day học
- Hình 35.1, 35.2 phóng to
- Máy chiếu, máy vi tính
Phiếu học tập
III. Tiến trình tổ chức dạy học
1. Kiểm tra bài cũ: Không
2. Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Học sinh nghiên cức nội dung SGK phát
biểu:
? Môi trường sống là gì? Các loại môi trường
sống:
HS: Môi trường sống bao gồm tất cả các nhân
tố xung quanh sinh vật, có tác động trực tiếp
hay gián tiếp tới sinh vật; làm ảnh hưởng đến
sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển và những họat
động khác của sinh vật.
- MT trên cạn
- MT nước
- Mt đất
- MT sinh vật
? Có các nhóm sinh thái nào ?
HS: - Nhóm nhân tố vô sinh ( không sống)
của tự nhiên
vật.
II. GIỚI HẠN SINH THÁI VÀ Ổ SINH
THÁI
1/ Giới hạn sinh thái: là khỏang gía trị xác
định của các nhân tố sinh thái mà trong khỏang
đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định
theo thời gian.
Trong giới hạn sinh thái có khỏang thuận lợi
và khỏang chống chịu đối với họat động sống
?Ổ sinh thái của một loài ?
HS: là một “không gian sinh thái” mà ở đó tất
cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm
trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại
và phát triển lâu dài
? Người ta chia thực vật thành các nhóm
cây ? Ví dụ minh họa cho từng nhóm.?
HS: nhóm cây ưa sáng và nhóm cây ưa bóng.
? Tại sao ĐV thích ứng áng sáng tốt hơn
Thực vật ?
HS: Động vật có cơ quan tiếp nhận ánh sáng
GV giải thích:
- Quy tắc về kích thước cơ thể
- Quy tắc về kích thước các bộ phận tai, đuôi,
chi,. . .của cơ thể
của sinh vật.
2/ Ổ sinh thái: là giới hạn sinh thái của một
nhân tố sinh thái
- Ổ sinh thái của một loài là một “không
gian sinh thái” mà ở đó tất cả các nhân tố sinh
thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh
2. Kỹ năng
- Phát triển kỹ năng phân tích kênh hình, kỹ năng so sánh khái quát tổng hợp, làm việc độc lập
với sgk
3. Thái độ
Bảo vệ các động vật quáy hiếm và yêu thiên nhiên
II. Thiết bị day học
- Hình 36.1, 36.2, 36.3, 36.4,
- Máy chiếu, máy vi tính
Phiếu học tập
III. Tiến trình tổ chức dạy học
3. Kiểm tra bài cũ
1/ Môi trường sống là gì? Và nêu các nhân tố sinh thái.
2/ Giới hạn sinh thái là gì ? Ổ sinh thái ?
4. Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
? Quần thể là gì?
HS: là tập hợp các cá thể trong cùng một
loài, cùang sống trong một khòang không gian
xác định vào một thời gian nhất địng và có khả
năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới
Học sinh trả lời lệnh trang 152
HS tự cho ví dụ
Học sinh quan sát hình 36.2, 36.3, 36.4 kết
hợp vơi nội dung đã học trả lời lệnh trang 156
Biểu hiện quan hệ hổ
trợ
Ý nghĩa
Hỗ trợ giữa các cá thể
trong nhóm cây bạch
đàn
III. Tiến trình tổ chức dạy học
4 Kiểm tra bài cũ:
1/ Quần thể là gì? Cho ví dụ?
2/ Trình bài các mối quan hệ trong quần thể?
5 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Học sinh trả lời lệnh trong SGK trang 161.
HS:
+TLGT thay đổi theo điều kiện MT
+Do đặc điểm sin sản và tập tính đa thê ở ĐV
+ TLGT phụ thuộc vào chất lượng chất dinh
dưỡng tích lũy trong cơ thể
Học sinh trả lời lệnh trang 162
Lệnh 1:
A: Dạng phát triển
B: Dạng ổn định
C: Dạng suy giảm
Dưới cùng : Nhóm tuổi trước sinh sản
Giữa: Tuổi sinh sản
Trên: Sau sinh sản
Lệnh 2:
A: ít; B: vừa phải; C: Quá mức
Học sinh đọc bảng 37.2
I. TỈ LỆ GIỚI TÍNH
Tỉ lệ giới tính: là tỉ lệ giữa số lượng các thể
được và cái trong quần thể
Tỉ lệ giới tính thay đỗi và chịu ảnh hưởng của
nhiều yếu tố như: môi trường sống, mùa sinh
sản, sinh lý. . .
Tỉ lệ giới tính của quần thể là đặc trưng quan
Bài38: các đặc trng cơ bản của quần thể sinh vật (tiếp)
I.Mục tiêu: Qua bài này HS phải
1.KT: - Nờu c cỏc c trng c bn v cu trỳc dõn s ca qun th sinh vt, ly vớ v minh
ha.
2.KN: rèn KN quan sát, phân tích, khái quát hoá.
3.TĐ: T cỏc c trng c bn ca qun th hc sinh ỏp dng vo thc tin sn xut v i sng
II.Phơng tiện: H38.1 3.
III.Phơng pháp: Vấn đáp tái hiện.
IV.Tiến trình bài giảng:
1.KTBC: Trình bày các đặc trng cơ bản của quần thể?
2.Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
*HĐ1: Tìm hiểu kích thớc của quần thể
GV: Kích thớc của QT là gì? Thế nào là KT tối
thiểu, KT tối đa?
HS: NC tài liệu.
HS: Thảo luận.
HS: Trả lời.
GV: Hãy trình bày các nhân tố ảnh hởng đến
kích thớc của QT?
HS: NC tài liệu.
HS: Thảo luận.
HS: Trả lời.
V.kích th ớc của quần thể:
1.Kích th ớc tối đa
- mỗi QT có kích thớc đặc trng.
- KT tối thiểu là số cá thể ít nhất
- KT tối đa là giới hạn lớn nhất về số lợng mà
QT có thể đạt đợc.
2.Các nhân tố ảnh h ởng đến kích th ớc quần thể
Bài 39: biến động số lợng cá thể của quần thể sinh vật
I.Mục tiêu: Qua bài này HS phải
1.KT: - Nêu đợc các hình thức biến động số lợng, lấy đợc ví dụ.
- Nêu đợc nguyên nhân gây biến động.
- Nêu đợc cách QT điều chỉnh số lợng cá thể.
2.KN: rèn KN quan sát, phân tích, khái quát hoá.
3.TĐ: Vận dụng vào giải quyết các vấn đề có liên quan trong SX nông nghiệp và bảo vệ môi tr-
ờng.
II.Phơng tiện: H39.1 3.
III.Phơng pháp: Vấn đáp tái hiện.
IV.Tiến trình bài giảng:
1.KTBC: Nêu các đặc trng cơ bản của quần thể?
2.Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
*HĐ1: Tìm hiểu Biến động số lợng cá thể
GV: Biến động SL cá thể của QT là gì? có
những loại biến động nào? nguyên nhân?
HS: NC tài liệu, quan sát H39.1 2.
HS: Thảo luận.
HS: Trả lời.
I.Biến động số l ợng cá thể
1.Biến động theo chu kì
- Do những biến đổi có tính chu kì của môi tr-
ờng.
2.Biến động không theo chu kì
- Do thay đổi đột ngột các ĐK môi trờng
*HĐ2: Tìm hiểu Nguyên nhân gây biến động
và sự điều chỉnh số lợng cá thể trong quần thể
GV: Nguyên nhân gây biến động? QT điều
chỉnh số lợng cá thể nh thế nào? Nh thế nào là
2.Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
*HĐ1: Tìm hiểu Khái niệm QXSV
GV: em hãy cho biết thế nào là QXSV? cho VD
minh hoạ?
HS: thảo luận, quan sát H 40.1
HS: trả lời.
GV: kết luận.
I.Khái niệm QXSV
- Là tập hợp các QT SV thuộc nhiều loài khác
nhau do vậy QX có cấu trúc tơng đối ổn định.
*HĐ2: Tìm hiểu Một số đặc trng cơ bản của
QX
GV: Số lợng loài và ssó lợng cá thể của mỗi
loài thể hịên điều gì?
Thế nào là loài u thế? loài đặc trng?
HS: thảo luận, quan sát
HS: trả lời.
GV: kết luận.
GV: Các loài trong QX phân bố ntn? ya nghĩa
của sự phân bố nh vậy?
HS: thảo luận, quan sát H 40.2
HS: trả lời.
GV: kết luận.
II.Một số đặc tr ng cơ bản của QX
1.Đặc tr ng về thành phần loài trong QX
TP loài đợc thể hiện qua số lợng các loài trong
QX, số lợng cá thể của mỗi loài, loài u thế và
laòi đặc trng.
- Số lợng loài và số lợng cá thể của mỗi loài là
- KN:
- ứng dụng: sử dụng thiên địch trong nông
nghiệp.
3.Củng cố: Muốn trong một ao nuôi đợc nhièu cá và cho năng suất cao thì chúng ta cần phải chọn
nuôi những loài cá ntn?
4.HD về nhà: HD trả lời câu hỏi 1, 2, 3, 4, 5.
Tiết: Ngày soạn:
Bài 41: diễn thế sinh thái
I.Mục tiêu: Qua bài này HS phải
1.KT: - Trình bày đợc khái niệm diễn thế, các giai đoạn của từng loại diễn thế.
- Phân tích đợc nguyên nhân của DT, lấy đợc VD minh hoạ cho các loại DT.
2.KN: Rèn KN quan sát, phân tích, so sánh, khái quát hoá.
3.TĐ: Nâng cao ý thức khai thác hợp lí nguồn tài nguyên và bảo vệ môi trờng.
II.Phơng tiện: H41.1 3.
III.Phơng pháp: Vấn đáp tìm tòi.
IV.Tiến trình bài học:
1.KTBC: KN QXSV? các đặc trng cơ bản cucả QX?
2.Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
*HĐ1: Tìm hiểu Khái niệm về DTST
GV: DTST là gì? cho VD minh hoạ.
HS: thảo luận, quan sát H 41.1
HS: trả lời.
GV: kết luận.
I.Kái niệm về DTST
- là QT biến đổi tuần tự của QX qua các gđ tơng
ứng vối sự biến đổi của môi trờng.
- VD:
*HĐ2: Tìm hiểu Các loại DTST?
GV: Có những loại DTST nào? Cho biết đặc
4.HD về nhà: HD trả lời câu hỏi 1, 2, 3, 4.
Tiết: Ngày soạn:
chơng III: hệ sinh thái, sinh quyển và bảo vệ môi trờng
Bài 42: hệ sinh thái
I.Mục tiêu: Qua bài này HS phải
1.KT: - Trình bày đợc khái niệm HST, lấy đợc VD minh hoạ dồng thời chỉ ra đợc các TP cấu tạo
của một HST.
2.KN: Rèn KN quan sát, phân tích, so sánh, khái quát hoá.
3.TĐ: Nâng cao ýa thức bảo vệ môi trờng và bảo vệ thiên nhiên.
II.Phơng tiện: H42.1 3.
III.Phơng pháp: Vấn đáp tìm tòi.
IV.Tiến trình bài học:
1.KTBC: KN DTST? các loại DTST và nguyên nhân của DTST?
2.Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
*HĐ1: Tìm hiểu Khái niệm hệ sinh thái
GV: HST là gì? kích thớc của HST ntn? Cho
VD về các HST.
HS: thảo luận, NC tàu liệu, quan sát H42.1
HS: trả lời.
GV: kết luận.
I.Khái niệm hệ sinh thái:
- Bao gồm QXSV và sinh cảnh HST là một hệ
thống sinh học hoàn chỉnh và tơng đối ổn định.
- Kích thớc của HST rất đa dạng.
- VD về HST:
*HĐ2: Tìm hiểu Các TP cấu trúc của HST
GV: Một HST đợc cấu trúc bởi những thành
phần nào?
HS: thảo luận, NC tài liệu, quan sát H42.1
3.TĐ: Nâng cao ý thức bảo vệ môi trờng.
II.Phơng tiện: H43.1 3.
III.Phơng pháp: Vấn đáp tái hiện.
IV.Tiến trình bài học:
1.KTBC: Hệ sinh thái là gì? các thành phần cấu trúc của hệ sinh thái?
2.Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
*HĐ1: Tìm hiểu Trao đổi chất trong quần xã
sinh vật
GV: Chuỗi TA là gì? có mấy loại chuỗi TA?
HS: thảo luận, NC tài liệu, quan sát sơ đồ.
HS: trả lời.
GV: kết luận.
GV: Lới TA là gì? cho VD.
HS: thảo luận, NC tài liệu, quan sát H43.1
HS: trả lời.
GV: kết luận.
GV: Bậc dd là gì? có mấy bậc dd?
HS: thảo luận, NC tài liệu, quan sát H43.2
HS: trả lời.
GV: kết luận.
I.Trao đổi vật chất trong quần xã sinh vật
1.Chuỗi thức ăn:
- Gồm nhiều loài có quan hệ dinh dỡng với
nhau vừa là thức ăn của mắt xích sau.
- Có hai loại chuỗi thức ăn:
+ Chuỗi TA gồm các SV tự dỡng
+ Chuỗi TA gồm các SV phân giải
2.L ới thức ăn:
- Trong QX SV một loài không chỉ tham gia và
chu trình cacbon, nitơ, nớc.
- Nêu đợc khái niệm sinh quyển, các khu sinh học trong sinh quyển và lấy ví dụ minh hoạ các khu
sinh học đó.
- Giải thích đợc nguyên nhân của một số hoạt động gây ONMT.
2.KN: Ren KN quan sát, phân tích, khái quát hoá.
3.TĐ: Nâng cao ý thức bảo vệ môi trờng.
II.Phơng tiện: H44.1 5.
III.Phơng pháp: Vấn đáp tái hiện.
IV.Tiến trình bài học:
1.KTBC: Trình bày khái niệm chuỗi TA, lới TA, các bậc dd và tháp sinh thái?
2.Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
*HĐ1: Tìm hiểu Trao đổi vật chất qua chu
trình sinh địa hoá
GV: Chu trình SĐH là gì? Vai trò của chu trình
SĐH?
HS: thảo luận, NC tài liệu, quan sát H44.1
HS: trả lời.
GV: kết luận.
I.Trao đổi vật chất qua chu trình sinh địa hoá
- Chu trình SĐH là chu trình trao đổi các chất
trong tự nhiên trở lại môi trờng.
- Chu trình SĐH duy trì sự cân bằng vật chất
trong tự nhiên.
*HĐ2: Tìm hiểu Một số chu trình SĐH
GV: Cacbon đi vào chu trình dới dạng nào?
Hãy mô tả chi trình SĐH cacbon?
Nguyên nhân gây hiệu ứng nhà kính?
HS: thảo luận, NC tài liệu, quan sát H44.2
HS: trả lời.
*HĐ3: Tìm hiểu Sinh quyển
GV: Sinh quyển là gì? Sinh quyển đợc chia
thành những khu sinh học nào?
HS: thảo luận, NC tài liệu, quan sát H44.5
HS: trả lời.
GV: kết luận
III.Sinh quyển
- Gồm toàn bộ sinh vật sống trong các lớp đất
đá, nớc và không khí của trái đất.
- Trên TĐ sinh quyển đợc chia thành nhiều khu
sinh học khác nhau tuỳ theo đặc điểm về địa lí,
khí hậu
+ Khu SH trên cạn.
+ Khu SH nớc ngọt.
+ Khu SH biển.
3.Củng cố: Nguyên nhân nào làm ảnh hởng tới chu trình nớc trong tự nhiên, gây nên lũ lụt, hạn
hán hoặc ô nhiễm nguồn nớc?Nêu cách khắc phục?
4.HD về nhà: HD trả lời câu hỏi 1, 2, 3, 4, 5, 6.
Tiết: Ngày soạn:
Bài 45: dòng năng lợng trong hệ sinh thái và hiệu suất sinh thái
I.Mục tiêu: Qua bài này HS phải
1.KT: - Mô tả đợc một cách khái quát về dòng năng lợng trong hệ sinh thái và hiệu suất sinh thái.
2.KN: Rèn KN quan sát, phân tích, khái quát hoá.
3.TĐ: Nâng cao ý thức bảo vệ môi trờng.
II.Phơng tiện: H45.1 3.
III.Phơng pháp: Vấn đáp gợi mở.
IV.Tiến trình bài học:
1.KTBC: Trình bày chu trình SĐH cacbon, ni tơ và nớc?
2.Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
GV: HSST là gì?
HS: thảo luận, NC tài liệu, quan sát H45.3
HS: trả lời.
GV: kết luận
II. Hiệu suất sinh thái
- Là tỉ lệ % chuyển hoá năng lợng giữa các bậc
dd trong hệ sinh thái.
- NL tích luỹ sản sinh ra chất sống ở mỗi bậc dd
chiếm khoảng 10% NL nhận từ bậc dd liền kề
thấp hơn.
3.Củng cố: Những nguyên nhân chính nào gây ra thất thoát NL trong hệ sinh thái?
4.HD về nhà: HD trả lời câu hỏi 1, 2, 3, 4, 5.
Tiết: Ngày soạn:
Bài 46: thực hành: quản lí và sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên
I.Mục tiêu: Qua bài này HS phải
1.KT: - Nêu đợc khái niệm, lấy đợc VD về các dạng TNTN.
- Phân tích đợc tác dụng của việc sử dụng không khoa học nguồn tài nguyên là cho mt bị suy thoái
làm ảnh hởng đến chất lợng cuộc sống con ngời.
- Chỉ ra đợc các biện pháp chính sử dụng bền vững nguồn tài nguyên và hạn chế ONMT.
2.KN: Rèn KN quan sát, phân tích, tổng hợp, khái quát hoá.
3.TĐ: Nâng cao nhận thức về sự cần thiết phải có các biện pháp sử dụng bền vững tài nguyên và ý
thức bảo vệ môi trờng thiên nhiên.
II.Phơng tiện: Đĩa CD, băng hình về ONMT.
III.Phơng pháp:
IV.Tiến trình bài học:
1.KTBC: Đặc điểm của dòng năng lợng trong HST? HSST là gì?
2.Chuẩn bị:
- Băng đĩa, giấy, bút, máy chiếu.
3.Quy trình thực hành:
- Tổ chức xem băng đĩa.
ôn tập chơng trình toàn cấp trung học phổ thông
I.Mục tiêu: Qua bài này HS phải
1.KT: - Khái quát hoá đợc toàn bộ nội dung kién thức của toàn chơng trình theo các cấp tổ chức
sống.
- Nhận biết đợc các đặc điểm cơ bản của từng cấp bậc tổ chức.
- Hiểu đợc cơ chế tiến hoá của sinh giới theo qun điểm hiện đại.
- Nhận biết đợc các mối quan hệ hữu cơ giữa các cấp bậc tổ chức sống.
2.KN: Rèn KN sơ đồ hoá kiến thức.
II.Phơng tiện: Sơ đồ câm.
III.Phơng pháp: Hệ thống hoá kiến thức.
IV.Tiến trình bài học:
Phần một: Giới thiệu chung về thế giới sống
- các đặc điểm chung của thế giới sống.
- cách thức phân loại thế giới sống.
- đặc điểm chính của mỗi giới sinh vật.
Phần hai: Sinh học tế bào
Chơng I: TP hoá học của TB.
Chơng II: cấu trúc của TB.
Chơng III: Chuyển hoá vật chất và năng lợng trong TB.
ChơngIV: Phân bào.
Phần ba: Sinh học vi sinh vật
Phần bốn: Sinh học cơ thể.
Phần Năm: Di truyền học.
Phần sáu: Tiến Hoá.
Phần bảy: Sinh thái học.
Tiết: Ngày soạn:
ôn tập phần tiến hoá và sinh thái
I.Mục tiêu: Qua bài này HS phải
1.KT: - Khái quát hoá đợc toàn bộ nội dung kiến thức của phần tiến hoá.
- Phân biệt đợc học thuyết TH của Lamac và Đacuyn.