TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
KHOA KINH TẾ VÀ QUẢN LÝ
KHOA KINH TẾ VÀ QUẢN LÝ
Đề tài:
“PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA CÔNG TY
CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU NHÀ BÈ”
Sinh viên thực hiện : Phạm Ngọc Nhân
Sinh viên thực hiện : Phạm Ngọc Nhân
Lớp : Quản Trị Doanh Nghiệp K50
Lớp : Quản Trị Doanh Nghiệp K50
Giáo viên hướng dẫn : Th.S Trịnh Thị Thúy Hồng
Giáo viên hướng dẫn : Th.S Trịnh Thị Thúy Hồng
PHẦN I : CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH
PHẦN II:PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA CÔNG
TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU NHÀ BÈ.
PHẦN III:MỘT SỐ BIỆN PHÁP NHẰM CẢI THIỆN TÌNH HÌNH TÀI
CHÍNH CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU NHÀ BÈ.
Nội
dung
gồm
3 phần:
GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU
NHÀ BÈ
Tên doanh nghiệp : Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Nhà
Bè ( Nha Be Import Export &Services Joint Stock Company)
Trụ sở chính : 476 Huỳnh Tấn Phát, Phường Bình Thuận,
quận 7, thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại : (08).38731438-38731439
Fax : 08.7731010
Tên viết tắt : Nhabexims.
Nguồn vốn của chủ sở hữu có tỷ trọng chiếm ngày càng cao.
Bảng 2.2. Sự biến động của tài sản và nguồn vốn qua các năm.
ĐVT:1000đ
TÀI SẢN
Mã
số
So sánh 08/07 So sánh 09/08
Tuyệt đối (%) Tuyệt đối (%)
A.TÀI SẢN NGẮN HẠN
(110+120+130+140+150)
100 +2.012.022 + 16,34 +3.678.644 +25,68
I.Tiền và các khoản tương đương tiền 110 + 1.522.721 +248,05 + 3.875.177 +181,4
II.Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 -58.658 -11,10 - 33.285 - 7,1
III.Các khoản phải thu 130 -3.024.401 -40,91 +370.038 + 8,5
IV.Hàng tồn kho 140 +3.890.931 +127,34 - 447.118 - 6,4
V.Tài sản ngắn hạn khác 150 -318.572 -41,10 - 86.167 - 21,3
B.TÀI SẢN DÀI HẠN
(210+220+240+250+260)
200 -4.410.757 -27,68 - 1.543.799 - 13.4
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 270 -2.368.734 -8,39 +2.134.846 +8,25
NGUỒN VÔN
A.NỢ PHẢI TRẢ (300=310+320) 300 -2.398.390 -18,74 +201.785 +2,05
I.Nợ ngắn hạn 310 -2.411.335 -27,81 +187.326 +2,97
II.Nợ dài hạn 320 +12.945 +0,37 +14.460 +0,41
B.NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU
(400=410+420)
400 +29.656 +0,19 +1.933.016 +12,07
I.Vốn chủ sở hữu 410 +21.906 0,14 +1.935.061 +12,09
II.Nguồn kinh phí và quỹ khác 420 +7.750 -145,29 -2.000 -82,78
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 430 -2.368.734 -8,39 +2.134.846 +8,25
Nhận xét:
Các hệ số thanh toán của công ty đang có xu hướng tăng và cao hơn trung
bình ngành.