ĐA
̣
I HO
̣
C QUÔ
́
C GIA HÀ NỘI
TRƢƠ
̀
NG ĐA
̣
I HO
̣
C KINH TÊ
́
o0o
NGUYỄN HỮU ĐỨC
ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG
QUẢN LÝ CHẤT LƢỢNG DỊCH VỤ INTERNET CỐ
ĐỊNH CỦA VNPT NGHỆ AN
̀
NG ĐA
̣
I HO
̣
C KINH TÊ
́
o0o NGUYỄN HỮU ĐỨC ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG
QUẢN LÝ CHẤT LƢỢNG DỊCH VỤ INTERNET CỐ
ĐỊNH CỦA VNPT NGHỆ AN CHUYÊN NGÀNH: QUẢN LÝ KINH TẾ
MÃ SỐ: 60 34 04 10
LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÝ KINH TẾ
CHƢƠNG TRÌNH ĐỊNH HƢỚNG THỰC HÀNH NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC: GS.TS. ĐINH VĂN TIẾN
XÁC NHẬN CỦA XÁC NHẬN CỦA CHỦ TỊCH
CÁN BỘ HƢỚNG DẪN HỘI ĐỒNG CHẤM LUẬN VĂN
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT i
DANH MỤC BẢNG BIỂU iii
DANH MỤC HÌNH iv
MỞ ĐẦU 1
1. Lời nói đầu: 1
1.1. 1
1.2. 2
1.3. 2
1.4. u 3
4
CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU, CƠ SỞ LÝ LUẬN . 5
1.1. Tổng quan tình hình nghiên cứu 5
1.2. Các khái niệm 6
6
1.2.2. D 6
7
7
8
9
9
10
16
1.3. Sự cần thiết của việc ứng dụng Công nghệ thông tin trong quản lý dịch vụ
Internet cố định 16
1.4. Các yếu tố ảnh hƣởng đến chất lƣợng dịch vụ Internet cố định 17
17
18
1.5. Ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý chất lƣợng dịch vụ Internet
cố định 19
68
69
CHƢƠNG 4: GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ ỨNG DỤNG CÔNG
NGHỆ THÔNG TIN TRONG QUẢN LÝ CHẤT LƢỢNG DỊCH VỤ
INTERNET CỐ ĐỊNH CỦA VNPT NGHỆ AN 71
4.1. Yêu cầu đối với ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý chất lƣợng
dịch vụ Internet cố định của VNPT Nghệ An trong thời gian tới 71
4.2. Phƣơng hƣớng nâng cao hiệu quả ứng dụng Công nghệ thông tin trong
quản lý chất lƣợng dịch vụ Internet cố định của VNPT Nghệ An 71
71
72
72
4.3. Một số giải pháp CNTT cụ thể nhằm nâng cao chất lƣợng dịch vụ dịch vụ
72
72
74
79
KẾT LUẬN 83
PHỤ LỤC 1
i
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT
STT
Ký hiệu
Nguyên nghĩa
1
BBBG
12
13
GDV
14
GSDV
15
HSI (High
Speed Internet)
16
KH
17
NP (Network
Provider)
18
P.KHKD
19
P.TCKT-TK
-
20
P.MDV
29
TTKD
30
TTVT
31
VDC
32
VNPT
33
VTT
34
XLYC
iii
DANH MỤC BẢNG BIỂU
STT
Bảng
Nội dung
Trang
1
3.1
28
5
29
6
30
7
32
8
45
9
52
10
54
11
65
17
65
18
66
19
76
20
NET
76
21
77
22
79
nh s i trong cnh tranh. Vi c giao nhim v trc tip
cung cch v Vi nh mnh Ngh An bao gm
dch v Internet ADSL ch v quang.
Nh h ng dch v Internet c nh ca Vi An trong
nhc mt s u nhng dch v
vt s bt cc s tho Vic qun
chng dch v tr t nhu cu bc thiti phi
ng dng nhiu ,
Xu tm quan try mnh dn chn “Ứng dụng
công nghệ thông tin trong Quản lý chất lƣợng dịch vụ Internet cố định của VNPT
Nghệ An” u.
1.2. Câu hỏi nghiên cứu
Internet
1.3. Mục đích và nhiệm vụ nghiên cứu:
1.3.1. Mục đích nghiên cứu
An trong .
1.3.2. Nhiệm vụ nghiên cứu
3
-
-
Phu:
- V i hng d
ngh ng dch v Internet c nh ca VNPT
ti Vi An.
- V thi gian: S liu th cc thu thn t 2013
xun 2020. Thi gian
thc hiu: T 15/4/2014.
- V nng d
cao qut lng dch v ti VNPT Ngh An.
4
1.5. Cấu trúc luận văn
n m u, kt lun, danh m u tham kho, lu m 3
, .
3: Thc trng ng d ch
v Internet c nh ca VNPT Ngh An
G
IVNPT NAn
5
CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU, CƠ SỞ LÝ LUẬN
1.1. Tổng quan tình hình nghiên cứu
ng ng dgi
ng hi
1.2. Các khái niệm
1.2m Internet
m chung nht h thng g
t vu theo giao thc chun TCP/IP
th
1.2.2. Dch v Internet c nh
Dch v Internet c ch v cung cp truy cng
c t.
Hin t ng vii dch v Internet c nh
ch v ch v Internet quang:
7
1.2.2m dch v Internet ADSL (Asymmetric Digital Subscriber Line)
Dch v Internet ADSL dch v truy nh
p Internet vi t cao d i
xng ADSL
Tiện ích của dịch vụ là liu truy
p vi vic gn tho
i quay sng/ra mn thoi
i tr c ni ht.
Ƣu điểm của dịch vụ là: V t kt ni; Truy nhp Internet vi t cao
(2) Dịch vụ có đặc tính không tách rời:
9
(3) Dịch vụ có tính thay đổi:
(4) Dịch vụ có tính không lƣu giữ đƣợc:
1.2.3. Chng dch v
1.2.3m cht ng dch v
Chng dch v m nhn
-
-
-
A. Các chỉ tiêu chất lƣợng kỹ thuật
(1) Tốc độ tải dữ liệu trung bình nội mạng
Định nghĩa: -
11
-
-
- V
dmax
12
Hình 1.1: Mô hình tiêu chuẩn dịch vụ ngành
-
Chỉ tiêu:
DNCCDV): Pd 0,8 Vumax ;
CHỈ TIÊU CHẤT
LƢỢNG PHỤC VỤ
(3) Tỷ lệ dung lượng truy nhập bị tính cước sai (CI)
Định nghĩa:
Chỉ tiêu:
- 0,1%.
Phương pháp xác định: -
-
B. Các chỉ tiêu chất lƣợng phục vụ
(1)Độ khả dụng của dịch vụ (D)
%100)1(
r
f
T
T
D