LỜI CẢM ƠN
c ti TS. PGS.TS T Th
Tho ng d t thn
lu
H
tp th ng tnh H
u ki n b
n lu . Thu Nga
n khoa h
Cuo mi
u ki u.
12 4
Lê Phú Đồng
25
29
2.3.1 29
m bi u MFA ti H
29
2.3.1.2 Thit lc khi hin
ng 31
2.3.1.3 sau khi tip tc khi hit 2 33
2.3.n k 33
2.3.2 c
i GIS 34
T QU O LUN 37
37
3.1.1 Hin trm NH
4
+
-i khu vc tnh H
37
ng NH
4
+
- th 37
ng NH
4
+
- thi 38
3.1.2 Hin trm NO
2
-
3.2.3.3. Qu th (3) 46
3.2.3.4t thi r 46
3.2.3.5 47
3.2.3.6 47
3.2.3.7 48
3.2.3.8y sn (13) 49
49
50
nhy c 51
3.2.5c mt 51
3.2.5 thc 53
3.2.6 vi N cho H 55
56
3.3 ca h th 57
3.3.2 Khu vu 58
3.3.2 S liu v ngun th liu quan tr 61
ng N 64
66
N trong 67
68
ng N 69
KT LUN 72
U THAM KHO 74
PHC LC 77
DANH MỤC CÁC BẢNG
1.1 9 13 (mm) 6
Bng 1.2 ng sng nm 2013 8
26
59
61
62
63
63
63
64
64
66
67
68
69
20 69
70
70
2
-
- 40
3
-
- 40
3
-
- 41
43
43
44
45
46
46
47
48
48
49
50
52
52
54
55
56
56
57
H th thn th hai ca min Bc, h
cc Nam cha phn tnh
H H y qua tnh
Hi t - 40 t m
3
c
nhn t n 22,9.10
9
m
3
6
t
ng).
0
30 - 21
0
105
0
50 - 106
0
“Nghiên cứu ứng
dụng mô hình dòng chảy vật chất (MFA) và hệ thống thông tin địa lý (GIS) đánh
giá nguồn phát thải và biến đổi hàm lượng Nitơ trong môi trường nước hệ thống
sông Thái Bình khu vực tỉnh Hải Dương”. Luc s v
p c thu lic t
c n trong khoa hc t c Qu khoa h
ngh Qu Nghiên cứu thiết lập mô hình phân phối thông số
GIS để mô phỏng và dự báo dòng chảy, lan truyền các chất ô nhiễm và đề xuất các
giải pháp trong qui hoạch và quản lý tổng hợp nguồn nước tại lưu vực sông Cầu,
105.08-2013.02.
Mu ca Lu:
- hin tr
c thu thc tnh H
-
.
-
.
-
.
3
CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN
1.1 Khái quát về điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội khu vực nghiên cứu
1.1.1 Vị trí địa lý
Tnh Hnm trong t 20
0
36
n 21
0
15
ng cao ti H
tuyng ni tt tnh nm cui
t li th ca ti vn
n ti.
y vi v th ca tnh Hm trong khu vc trm kinh
t c, gnh thun tin cho t
n kinh t - n s n giao khoa hc k thut, m
ri v y nhanh
ti hia tnh H
4
hi nhng ca khu v
1.1.2 Địa hình, địa mạo
a tnh Hi bng php dn t
c xung bng Bc B.
m v yu:
m c tnh, chim khong 10% di
gc th c huy
a cht tr
sinh vc
p vi vin du l
y gp ng
ng bng: chim khong 90% di m 9 huy
Hn t c xu cao
3-4m yu
n
tin cho vic sn xut nhiu lot dai bng ph
p vi trng lup ngng
bng ca tnh tn nh vi 3 ti
- Tii cao: Bao gm
c; Tp H c ca T K.
i Hkhong 0,3 - 0,5
0
3 nhi i H7
nhi 9 13
,3
6,7). Nhi p nh2,4
0
).
ca khu vc Hng t
81-84 9 13 nh mc 83%.
m gim xung 1% so v
+ V
nh H 9 ) dao
ng t 1128 - 1771u t
m tp trung ch ym 80
85% t t t 902 1.657,5mm.
2009 10
6
-9 vng t 140mm -
i H 9 3 c th hin trong b
Bảng 1.1 Lƣợng mƣa các tháng trong năm từ năm 2009 đến năm 2013 (mm)
2009
2010
2011
343
366
66
163
499
168
155
258
176
302
286
402
145
277
163
476
331
186
148
242
88
224
72
16
73
i khu vt 1,5 m/s.
7
1.1.3.2. Điều kiện thuỷ văn
Hc, bao gm h th
S
Thng s n vi chi
nhc -
ng. Mi thp trung h th
y th
H th thn th hai ca min Bc, h
cc Nam cha phn tnh
H H Chiy qua tnh
H3km vi t 40 t m
3
c
nhn t n 22,9.10
9
m
3
6
t
ng). Ct mc cao nh nht trung
max
= 3010 m
3
/s, Q
tb
s dnh ti bng 1.2.
Bảng 1.2 Hiện trạng sử dụng đất tỉnh Hải Dƣơng năm 2013
Mục dích sử dụng
Tổng số (Ha)
Tỷ lệ (%)
Tổng diện tích tự nhiên
165.598
100
I. Đất nông nghiệp
104.649
63,3
t sn xuip
84.416
51,0
1.1 t trng cy hng n
68.974
41,7
t tr
65.542
39,6
t c
-
-
t tr
3.432
2,1
t trn
15.441
9,3
t ng
31.811
18,6
9
III. Đất chƣa sử dụng
546
0,3
t bng ca s dng
357
0,2
t a s dng
158
0,1
3. Ni ha
31
0,02
Nguồn số liệu: Niên giám thống kê tỉnh Hải Dương năm 2013.
1.1.5 Phát triển kinh tế - xã hội, môi trường
Tng sn pht 50.148 t
7,1% so v12 sn gim 0,1
nghi0,2ch v ,0%. i
tip ti s, trt t i,
c cng c a
c gi vng.
1.1.5.1 Về sản xuất công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp
3
22.382 112;
Hong phc h
t. Nhiy di
n 1). Trong
a tnh hin nay, d n t Nht Bn (hoc th ba
ca Nht B i s v u
a Nht B n c n, x
ng t trit. Sn phm ch yu ca
p Nht Bn t v xut khu l
n xut, kinh doanh vi kim ngch xut khu
i quyt vi n xut, kinh
doanh cn
11
nhanh kim ngch xut khu ca tng th t ph cho
ng
y m n cm
p (CCN)ng 38 CCN vi
tng dich 1.700 ha. n
n C
n 2 CCN.
n xut, kinh doanh vi s
v ng. Hin tng vi di
ly t 70% tr
Quyn (TP H
theo tng th mnh
p, tiu th p to vi
1.1.5.3 Dân số và phát triển đô thị
: N 3 a tnh H 47.512
85.513 i (chim 22,1
.361.999 i (chim 77,9%).
.
1.1.2.4 Hiện trạng môi trường khu vực nghiên cứu
a. Chất lượng môi trường không khí
2
;
NO
2
2
, NO
2
13/BTNMT.
[10]
b. Chất lượng môi trường nước mặt
0
500,000
dc s h tng ca h thng cung cc s
nh.
- S m nguc m
+ Vic s d c bo v thc v
c mt b p cht h
c hi.
3
14
c thi sn xut ca hu hp, cp,
c x , nhiu ch
u lc thi trc ti
rn chc b mc bic th bi sn
thc pht m n, sn xut
m h c h th
thn chc c
c thi ti hu hnh vim y t nh x
th m bc hn
m rt nguy him cho cng.
+ Ngum dht thi t ng
ca tu thuyn vn chuyt liu phc v cho sinh hot, sn
xung.
mui, NH
4
+
-N, NO
3
-
-N, NO
2
-
-N, PO
4
3-
-P, F
-
, COD, BOD
5
, DO.
Đối với sông Luộc
+ Số điê
̉
m quan trắ c:
3
+ Chỉ tiêu quan trc d
mui, NH
4
+
-N, NO
3
-
-N, NO
2
-
-N, PO
4
3-
-P, F
-
, COD, BOD
5
, DO.
Đối với hệ thống kênh mương nội đồng
- Số điê
̉
m quan trắ c:
21
- Chỉ tiêu quan trc : dn, TDS,
ng Nht Bn, 1992). K t n
c nhithc hin nhiu
u ng dc ci sng. [16]
1.2.2 Các ứng dụng của mô hình MFA trong môi trường
c ng dng trong nhic ca cuc sng, MFA
c s d ng sn phngun
thi cn xun xut hay
n phpc bit nhi
dng ng dng. Hasan Belevi [13ng dng MFA
ng k hoch qu c th t thi rn t Kumasi,
Ghana. ra rng ngun tha n
thi t ngun thc thi khu v,
khu vp, trong x t thi
rn. T c tht thi rn sinh
ho m gii.
Montangero [22]
MFA
cho thu
-
.
1.2.
,
17