MỤC LỤC MỞ ĐẦU
1
Chƣơng 1. TỔNG QUAN
3
3
1.2
5
1.3
6
1.3
6
1.3
7
1.3
7
1.3
8
1.4
9
1.4
9
1.4.2.
11
32
1.6
33
1.6
34
Chƣơng 2: THỰC NGHIỆM
36
36
36
36
36
.
37
38
42
Chƣơng 3: KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
43
-
43
43
44
53
3.2.3.
.
54
55
58
61
3.5.1.
50
52
3.8.
54
3.9.
60
63
64
64
3.18.
65
3.19.
66
66
68
69
69
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
QCVN
ICP-MS
(Flame Atomic Absorption Spectrometry)
UV-VIS
)
AAS
(Atomic Absorption
Spectrometry)
ICP-AES
(Inductively Coupled Plasma
atomic Emission Spectroscopy)
AES
(Atomic Emission
Spectrometry)
LOD
LOQ
RSD
Relative Standard Deviation)
WHO
World Health Organization)
FAO
loãng đồng ICP-MS”
Nội dung chnh của luận văn gồm những phn sau:
n
-
2
cadimi trong pha
ICP-MS.
,
S3
,
S4
,
S5
,
S6
casein. -
-
--
2+
a --
4
Lactoglobulin
-
-
Lactoalbumin
-
1.2. Tình hình ô nhiễm kim loại Pb, Cd và Zn trong các sản phẩm tiêu dùng (thực
phẩm) ở Việt Nam.
-
-4
-
[15].
24-
.
o, c6].
.
8%, trong
6
3
), anglebit (PbSO
4
).
7
Cadi .
10
-5
(ZnS) (ZnCO
3
)
trong th 10
-3
3
),
2
)
2
)
1.3.2. Một số tính chất lý, hóa của Pb, Cd và Zn
1.3.2.1. Tính chất vật lý của Pb, Cd và Zn
114
116
Cd
100
Km
m
64
Zn (48,89%),
66
Zn (27,81%),
67
Zn (4,11%),
68
70
65
M, cadimi .1
Bảng 1.1. Một số tnh chất vật lý của các nguyên tố chì, cadimi và kẽm
STT
Tính chất vật lý
Chì
Cadimi
Kẽm
1
= 8,99
I
1
= 9,39
8
I
2
= 15,03
I
2
= 16,90
I
2
= 17,96
5
0
A
)
1,75
1,56
1,39
6
0
C)
327,4
321
hdiddroxxit
2Zn + 2H
2
O + O
2
2Zn(OH)
2
2Zn + H
2
O + O
2
+ CO
2
Zn
2
CO
3
(OH)
2
* Tác dụng với các phi kim khác
.
2
2
H
2
[PbCl
4
]
PbCl
2
2
[PbCl
4
]
3
, H
2
SO
4
Cd + 2H
2
SO
4
2
2
O
PbSO
4
+ H
2
SO
4
4
)
2
3
3
)
2
do Pb(NO
3
)
2
3
3
[Pb(OH)
4
] + H
2
3
:
Zn + 4NH
3
+ 2H
2
O [Zn(NH
3
)
4
](OH)
2
+ H
2
3
-
3
:
4Zn + NO
3
-
2
-C - C - CH
2
- CH
2
COOH
H
2
N - CH
2
- C C H
N
-dehidraza enzym
0
, ,
(
)
2
.
1.4.2. Độc tính của Cd [17, 19, 29]
z
tai-itai
12
2- macropolysaccarite.
tham
-
1.4.4. Giới hạn tối đa cho phép các kim loại trong thực phẩm
i
-2
[2]. 14
2
1,0
-
-
0,05
-
-
3
-
0,05
0,1
-
-
-
4
-
0,2
-
-
-
-
5
-
-
-
-
-
-
200
-
-
-
-
-
50
9
-
0,05
0,3
-
-
0,1
0,1
-
-
-
14
-
0,1
-
-
-
-
15
-
0,2
0,3
-
-
-
16
1,0
0,1
0,2
-
-
-
17
-
-
0,1
-
-
-
21
-
-
0,2
-
-
-
22
-
-
0,1
-
-
-
23
o
-
-
-
-
-
27
-
-
1,0
-
-
250
28
ch
-
0,1
-
-
-
30
C
-
0,3
-
-
-
-
31
C
-
-
0,3
-
-
-
32
-
-
-
-
0,5
-
35
-
2,0
1,5
-
-
-
36
)
-
2,0
1,0
-
-
-
37
-
0,05
-
0,5
-
(
1.4.
Bảng 1.4. Giới hn rủi ro đối với một số kim loi nặng (WHO và FAO 1999)
Kim loại
Giới hạn rủi ro
(µg/Kg trọng lƣợng cơ thể/ngày)
Cd
0,5
Pb
3,6
Cu
140
Zn
500
1.5. Các phƣơng pháp phân tích lƣợng vết kim loại nặng
-AAS, GF-AAS,
CV-
-AES), MS)
c
1.5.1. Các phƣơng pháp phân tích quang học
1.5.1.1. Phƣơng pháp huỳnh quang
-8
s, n
-3
ppm
1.5.1.2. Phƣơng pháp quang phổ hấp thụ phân tử UV-VIS
-Beer theo
A = .l.C
-5
M 10
-6
M.
19
3] Ni, Mn,
Zn -VIS
Angeline M.Stoyanova [26]
2
O
[10]
.
Sergio Luis Costa Ferre [49]
-AES
20
Amberlite XAD-
g/l.
- Quijano
[51]
s
-
1.5.1.4. Phƣơng pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS
*Nguyên tắc của phương phá:
phổ hấp thụ ang
-4
-5
-7