1
LỊCH SỬ THẾ GIỚI HIỆN ĐẠI TỪ NĂM 1945 ĐẾN NĂM 2000
Bài 1. SỰ HÌNH THÀNH TRẬT TỰ THẾ GIỚI MỚI SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI
THỨ HAI (1945 - 1949)
1. Hội nghị Ianta (2/1945)
a) Hoàn cnh
- 1945, Chin tranh th
n k
.
yt (nhanh cho
́
ng kết thu
.
c) Tác động:
-
- Quan hệ Việt Nam – Liên hiệp quốc
-2009).
Bài 2. LIÊN XÔ (1945 – 1991). LIÊN BANG NGA (1991 – 2000)
1. Liên Xô từ năm 1945 đến giữa những năm 70 (TK XX)
a) Hoàn cảnh:
- c b chin tranh tàn phá nng n (khong 27 trii cht, 1710 thành ph, 70.000
làng mc, 32.000 xí nghip b tàn phá )
- u tin hành Chin tranh lnh chng Liên Xô.
- phong trào cách mng trên th gii. 2
b) Thành tựu:
- Côn
(1945
y,
yy
. Nguy
yu:
-
, duy , thi,
.
.
-
.
3. Liên bang Nga từ năm 1991 đến năm 2000
T khi LX tan rã, LB Nga là quc gia k tc LX trong quan h quc t, k tha v pháp lí
ca LX ti Hng Bo an Liên hip qui giao ca LX c ngoài.
a) Kinh tế:
- T n 1995, Chính ph n kinh t
thành công, t ng luôn là con s âm.
- T 1996 tr c bii thi tng thng Nga Putin, nn kinh t dn dn phc hi và phát
tri .
b) Chính trị:
- Tháng 12/1993, Nga thông qua Hin pháp mng thng có quyn hành to ln,
c, do dân bu trc tip. Th u Chính ph, Quc hi gm hai vin.
- i thi Enxin, tình hình chính tr thiu nh do tranh chp quyn lt sc tc,
ni bt là phong trào li khai vùng Tréc xnia.
c) Đối ngoại.
- T 1992 i Tây v c
y hi vng nhc vin tr cu nguy nn kinh t t
c.
- T 1994 tr yng Âu-a tip tc quan h vy,
va khôi phc và phát trin quan h vc SNG, Trung Quc,
Nam Á.
- T th quc t c nâng cao.
Bài 3. CÁC NƢỚC ĐÔNG BẮC Á
1. Sự biến đổi về chính trị , kinh tế ở Đông Bắc Á từ sau Chiến tranh TG II. 3
* :
- u b thc dân P/ tây (tr NB) hoc NB nô dch. Trong
70 (XX)
ba trung tâm kinh t-
.
- c, ,
.
a. Sự thành lập nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa và ý nghĩa sự kiện này.
4
1. Các nƣớc Đông Nam Á
a) Lào (1945-1975)
- Tháng 8/1945y giành chính qy
tuy
- Từ 1946 – 1954.
+ 3/ 1946, Pháp quay
+ 1953-y
y
- 1954-1975.
+ Ngay
t.
b) Campuchia (1945 -1993):
- Từ 1945 đến 1954.
+ 10/1945, Pháp quay
y y
y
y
- Từ 1954 - 1970y
- Từ 1970 – 1975
Công nghip hóa thay th nhp khu.
Công nghip hóa ly xut khu làm ch o.
Mc tiêu
Nhanh chóng xóa b nghèo nàn lc hu,
xây dng nn kinh t t ch.
Tp trung sn xu xut khu,
phát trin ngo
Ni dung
- y nhanh vic ph/trin các ngành công
nghip sn xut hàng tiêu dùng na
- Ly th c làm ch da
phát trin sn xut.
- M ca nn kinh t.
- Thu hút v thut cc ngoài.
- y mnh xut khu.
Thành tu
Xin-ga-po xây d h tng
tt nht khu vc; K/t c
tin dài
ng kim ngch xut kht 130
t USD, v công bng xã h
c ci thin, nht là Xin-ga-po tr
ng K/ta châu Á
Hn ch
Thiu vn, nguyên liu và công ngh, làm
, t i si
i quyc
mi quan h gi ng vi công
bng XH.
Ph thuc vào vn và th ng bên ngoài
6
- 1945-1947:
y
y binh Bombay -cút-ta (1947).
y
- 1948-y
y y
Bài 5. CÁC NƢỚC CHÂU PHI VÀ MỸ LATINH
1. Nét chính về cuộc đấu tranh giành độc lập ở châu Phi.
- 1945 1954: PT bùng n sm nht Bc Phi, m u là Ai Cp (1952- 1953), Li- bi (1952).
- 1954 1960: Do ng chin thn Biên Ph VN, PT gii phóng dân tc châu
Phi phát trin mnh m, m u là cuc kháng chin chng Pháp ca nhanh dân An-giê-ri (1954-
1962) giành thng li. t na sau thp niên 50 (XX) h thng thua ca thc dân Âu- i
tip nhau s.
- 1960 -c lp i thng li
ca cách m-gô-la và Mô--u mc s n h thng th
châu Phi.
- 1975- 1993: Nhân dân các thua còn li châu Phi hoàn thành cuu tranh l nn
thng tr th -pác-thai
- 1994- nay: Xây dc, cng c c lp nhi
2. Nét chính về cuộc đấu tranh giành độc lập ở các nƣớc Mĩ La-tinh.
y
y.
-nê-xu-ê-
-
Bài 6,7,8. NƢỚC MĨ - TÂY ÂU - NHẬT BẢN
1. Nƣớc Mĩ
a. Chứng minh kinh tế Mĩ phát triển không ổn định, thường xuyên bị suy thoái:
- y
-
+ T y thoái.
-
bình. 7
- T n 2000:
y
b. Sự phát triển kinh tế (1945 - 1973):
2. Các nƣớc TâyÂu
a/ Các giai đoạn pha
́
t triển
- Từ 1945 đến 1950:
.
.
- Từ 1973 đến 1991 :
, t 1973 Tây
y
,
90.
- Từ 1991 đến 2000 :
ho
-san,
.
+ , ,
.
- Từ 1950 đến 1973:
+
.
+ 1975, y
-xin-
; ,
c t
.
+
.
70,
t trong ba trung tâm kinh t - tài chính ln ca th gii.
- Từ 1973 đến 1991:
+
, kinh t
y .
+ T
* Thnh tựu:
+ T n 1960, kinh t
,
1960- 1973,
. T
10,8%/; 1968 NB
(
.
- Từ 1952 đến 1973: Ti
; 1956,
;
c.
- Từ 1973 đến 1991:
, ,
,
;
.
4. Nguyên nhân chung va
̀
riêng dâ
̃
n đến sƣ
̣
pha
́
t triê
̉
n kinh tế Mĩ, Tây Âu, NB
a/ Nguyên nhân chung:
-
.
b/ Nguyên nhân riêng:
- M:
+ Chin tranh th
( n tranh
,
.
- Tây Âu:
+ Bi
then cht.
+
y
chuy
ng chin tranh lnh.
- Nguyên nhân: 10
i lp nhau v mc tiêu chic.
y , an
ninh TG,
,
y ng TG.
+
u chm dt tình tru gia hai khi châu Âu.
+ Quan h Hiệp định về những cơ sở quan hệ giữa Đông Đức và
Tây Đức kí kt.
+ 8/1975, c Henxinki, to nên m gii quyt các v hòa bình, an ninh
châu Âu.
- 12 tuyên b chm dt Chin tranh lnh. (Nguyên nhân chm dt Chin
tranh lnh là do: S tn kém cc chy ang; s nh
m ca Nht Bn và Tây Âu ). Chin tranh lnh chm dt m ra ching gii quyt hòa bình
các v tranh cht.
3. Thế giới sau chiến tranh lạnh
- Trt t th gii hai cc s. Trt t th gii m xu th c vi s
t, Nga, Trung Quc.
- Các quu chnh chic phát trin, tp trung vào phát trin kinh t.
-
t
,
11
- Tích cc:
ng, nâng cao mc sng và chng cuc s
nhi phi thay i v ng ngun nhân lc, chng giáo dc và
o ngh nghip.
+ Hình thành th ng th gii vi xu th toàn cu hoá
- Hn chu dit, ô nhit nóng lên, bnh dch mi
2. Xu thế toàn cầu hóa và ảnh hƣởng của nó
- Bản chất: Toàn cnh m nhng mi quan h gia các khu vc,
quc gia, dân tc trên th gii.
- Biểu hiện:
+ S phát trin nhanh chóng ca quan h i quc t.
+ S phát tring to ln ca các công ty xuyên quc gia.
+ S sát nhp hp nht các công ty thành nhng tng l.
+ S i ca các t chc liên kt kinh ti, tài chính quc t và khu vc.
- Mặt tích cực và hạn chế:
+ Tích cy nhanh s phát trin kinh t và xã hi hóa ca lng sn xut => chuyn
biu kinh t => ci cách sâu r nâng cao cnh tranh và hiu qu ca nn kinh t.
+ Hn ch: S bt công xã hi, phân hóa giàu nghèo càng ln. Nguy t bn sc dân
tc lp ch quyn quc gia.
=> Toàn cu hoá là xu th tt yu, vi, va là thách thi vi mi quc gia, dân
tc. LỊCH SỬ VIỆT NAM TỪ NĂM 1919 ĐẾN NĂM 2000
Chƣơng I. VIỆT NAM TỪ NĂM 1919 ĐẾN NĂM 1930
Bài 12. PHONG TRÀO DÂN TỘC DÂN CHỦ Ở VIỆT NAM TỪ NĂM 1919 ĐẾN NĂM
+ Nhn xét: th hin tinh thc chng Pháp, nhng d tho hip khi c nhng b,
không th m nhim vai trò lãnh o cuc u tranh gii phóng dân tc.
- Tin:
+ Phong trào tiêu biu: /tranh òi th Phan Bu Trinh (1926).
+ Nhu kin tip thu t tng tin b, nhy cm vi thi cuu trong phong trào
u tranh chng thc dân
- Công nhân:
+ Phong trào tiêu biu: Lp công hi bí mc Thu. Bãi công ca công nhân
Ba Son (1925).
+ Nhn xét: u tranh còn t phát.
4. Hoạt động của Nguyễn Ái Quốc
- Cun Ái Quc tr lng Xã hi Pháp.
- i ti Hi ngh Vec-xai Bn yêu sách cn t
do, dân ch, quyng và quyn t quyt ca dân tc Vit Nam.
- 7/1920, Nguyn Ái Quc bo ln th nht Lu v dân tc và thuc
a ca Lênin. T i quyng cách mi Nga.
- 12/1920, tham d i hi Tua, tán thành Quc t III, tham gia sáng lng Cng sn Pháp.
- i mt s c ca An-giê-ri, Ma-rc, Tuy-ni-di Nguyn Ái Quc
lp ra Hi Liên hip các dân tc thua Pari. Xut bi cùng kh, vit nhiu bài cho
i sng công nhân, vit tác phm Bn án ch thc dân Pháp
- i sang Liên Xô d Hi ngh Quc t Nông dân (10/1923). i d i hi
ln th V Quc t Cng sn.
- 11/11/1924, Nguyn Ái Quc v Qung Châu - Trung Quc trc tio cán b, xây dng t
chc cách mng.
- p Hi Vit Nam cách mng thanh niên vi mnh dân
tc ri sau làm cách mnh th gii.
=> Vai trò: - ng cc cho dân tc ta: ng CM vô sn.
- Chun b v ng chính tr và t chc cho vic thành lng.
B. CÂU HI VÀ BÀI TP
+ T chc ám sát trùm m phu Ba Danh (2/1929);
+ T chc kh Yên Bái và tht bi.
- Vit Nam Qun phc tp không tp hc
o qun chúng. Kh chun b m
áp.
2. Sự xuất hiện các tổ chức cộng sản năm 1929
- u tranh ca công nhân, nông dân, tin và các tng lp nhân dân
n, kt thành mt làn sóng dân tc dân ch ngày càng lan rng.
- Tháng 3 1929, mt s hi viên tiên tin ca Hi Vit Nam Cách mng Thanh niên thành lp chi
b cng su tiên (ti s nhà 5D Hàm Long, Hà Ni).
- Tháng 5 1929, ti hi ln th nht ca Hi Vit Nam Cách mi biu
B ngh thành lng cng sc chp nhn.
- Tháng 6 i biu các t chc cng sn Bc Kì hp, quynh thành l
Cng sng.
- Tháng 8 1929, nhng hi viên trong Tng b và Kì b Vit Nam Cách mng Thanh niên
Nam Kì thành lp An Nam Cng sng.
- Tháng 9 1929, nhng viên tiên tin cng Tân Vit thành lng sn
- i ca ba t chc cng sn là mt xu th khách quan ca cuc vng gii
phóng dân tc Ving cách mng vô sn, to ti cho s thành lng
Cng sn Vit Nam.
3. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời
a. Hi ngh thành lng Cng sn Vit Nam:
- Hoàn cnh:
chc cng si hong riêng r, làm n tâm lý qun chúng
và s phát trin chung ca phong trào cách mng Vit Nam;
+ Yêu cu thng nht các t chc cng st ra mt cách bc thit;
n Ái Quc t Thái Lan v Trung Quc triu tp Hi ngh hp nht các
t chc cng sn thành mng duy nht.
- i hi ln th ba cng (1960) quynh l nim thành
lng.
B. CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
1. Công lao ca Nguyn Ái Quc trong Hi ngh thành lp ng:
- Ch trì Hi ngh hp nht các t chc cng sn din ra t ngày 6/1/1930 ti Cu Long
ng - Trung Quc);
- Phê phán nhm sai lm ca các t chc cng sn riêng r
Hi ngh;
- Thng nht các t chc cng sng Cng sn Vit Nam;
- n tt cc vn tt cn Ái Quc son
thc Hi ngh tho lun và thông qua.
ng Cng sn Vic ngoi trong lch s cách mng Vit
Nam? Chƣơng II. VIỆT NAM TỪ NĂM 1930 ĐẾN NĂM 1945
Bài 14. PHONG TRÀO CÁCH MẠNG 1930 – 1935
A. KIẾN THỨC CƠ BẢN
1. Việt Nam trong những năm 1929 - 1933
- Kinh t: Do ng ca khng hong KT (Pháp trút gánh nng ), t VN
c vào thi k suy thoái 15
- Xã hi:
+ Công nhân b sa thi, gi bn cùng hóa; các tng lp khác b phá s
i sng bp bênh.
+ Cuc kht bng khng b.
3. Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ƣơng lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam
(10/1930)
- 10/1930, Hi ngh ln th nht Ban Chp hành Trung ng lâm thi hp tng (Trung
Quc). Ni dung:
ng Cng s
+ C Ban Chc do Trn Phú làm T
+ Thông qua Lu cng.
- Ni dung Lu
ng li chic cách mu là cách mn dân quy
tip tc phát trin b qua thi k TBCN tin thng lên XHCN.
+ Nhim v phong ki quc.
+ Lng cách mng là công nhân và nông dân.
ng Cng sn.
+ Lu u tranh, mi quan h cách mng th gii vi cách mng 16
- Hn ch ca Lu
c mâu thun ch yu trong xã hi thun c gii phóng
dân tu, nng v u tranh giai cp.
ng ca tin dân tc, kh
tia ch vào Mt trn dân tc thng nht.
4. Ý nghĩa lịch sử và bài học kinh nghiệm của phong trào cách mạng 1930 - 1931
- Khng ln cng và quyo ca giai ci vi cách
m
- Khc hình thành.
- ng uy tín cng Cng sn Ving quc t, Quc t Cng s
nhng Cng s phc lp, trc thuc ca Quc t Cng sn
- Là cuc tu tiên cng và qun chúng cho tng kh
nhng Cng s
- Kinh t: Có s phc hi và phát tri yu là phc v nhu cu chin tranh. Nn kinh t
Vit Nam vn lc hu và ph thuc cht ch vào Pháp.
- Xã hi sc ci thin, mâu thun xã hi lên cao.
2. Phong trào dân tộc dân chủ 1936-1939 17
a. Hi ngh Ban chng Cng s
+ Nhim v c mt là chng bn phng thua, chng phát xít, chng chi
do, dân ch
+ K thù là thc dân phng Pháp và tay sai.
u tranh là kt hp công khai và bí mt, hp pháp và bt hp pháp.
+ Thành lp Mt trn thng nht nhân dân ph i tên thành Mt trn
dân ch
b. Nhu tranh tiêu biu:
- n t do, dân sinh, dân ch:
+ Gii hi.
- thc cht bin dân sinh dân
ch.
+ 1/5/1938, mít tinh Hà Ni và nhi
- Kt quo quc giác ng v ng, cách mng.
3. Ý nghĩa lịch sử và bài học kinh nghiệm của phong trào dân chủ 1936- 1939
- Là phong trào qun chúng rng ln, có t chi s o cng.
- Buc chính quyn thc dân phng b mt s yêu sách v dân sinh dân ch.
- Qun chúng giác ng v chính tr t trn dân tc thng nht, tr thành lc
ng chính tr hùng hu ca cách mng. Cán b c tôi luyng thành.
- Bài hc kinh nghim: V xây dng Mt trn dân tc thng nht; cách t cho qun
chúng u tranh công khai hng thc hn ch trong công tác Mt trn, v Dân
+ ng tích lu nhng kinh nghim v kt hp các hình thc u tranh thc hin các
mc mt vi mc tiêu lâu dài v phân hoá k thù.
2. Phân tích s khác nhau v mt ch c cách mng, hình thc và lu
tranh ca phong trào dân ch 1936 - 1939 so vi phong trào cách mng 1930 - 1931. Bài 16. PHONG TRÀO GIẢI PHÓNG DÂN TỘC VÀ TỔNG KHỞI NGHĨA THÁNG TÁM
1939-1945. NƢỚC VIỆT NAM DÂN CHỦ CỘNG HÒA RA ĐỜI
A. KIẾN THỨC CƠ BẢN
1. Tình hình Việt Nam trong những năm 1939 - 1945
* Tình hình chính tr:
- 1/9/1939, Chin tranh th gii th hai bùng n. Chính ph c.
- 9/1940, Nht vào Vit Nam và gi nguyên chính quyn c bóc lt phc v chin tranh
- 9/3/1945, Nho chính Pháp, tình th cách mng xut hin, k c mt là Nht.
* Tình hình kinh t:
- Pháp: Thc hin chính ch t thu mi, sa th
gi làm, gi
- Nhp rut ca nông dân. Buc Pháp cung cp nguyên lic, bt nhân
dân nh lúa trt s ngành công nghip phc v chin tranh.
* Tình hình xã hi:
- Cuu 1945 có gn 2 trii ch
- Các giai cp tng lu b ng chính sách ca Pháp - Nht. Mâu thun dân tc tr nên
gay gt.
2. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ƣơng Đảng Cộng sản Đông Dƣơng tháng 11/1939:
- Ni dung:
nh nhim v, mc m quc
lp.
+ Tm gác khu hiu cách mng ru ra khu hich thu rut c qua
chu hi dân ch c
+ Thành lp Mt trn thng nht dân tc ph
* Xây dng l
- Phát trii du kích Bi Cu quc quân. Cu qung
chii Cu qui.
- Xây d
* Xây d a:
- a B- Võ c xây dng.
- 1941, Nguyn Ái Quc chn Cao B xây d a.
b. Gấp rút chuẩn bị khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền:
- 7/5/1944, Tng b Vit Minh ra ch th chun b khi nhân dân sm sa
i k thù chung.
- i Vit Nam Tuyên truyn gic thành lp.
5. Cuộc khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền
a. Khởi nghĩa từng phần (từ tháng 3 đến giữa tháng 8/1945):
* Nho chính Pháp ti 9/3/1945.
ng v ng ra ch th t - Pháp bng ca
- K thù là phát xít Nht và tay sai;
- Khu hii phát xít Nht;
- Hình thu tranh bãi công, bi
- ng cao trào kháng Nht cc.
* Din bin ca Cao trào kháng Nht cc:
- a Cao - Bc - Lng, Vit Nam tuyên truyn gii phóng quân và Cu quc quân cùng
vi qun chúng gii phóng nhiu xã, tng, châu.
- Bc K phong trào phá kho thóc gii quyt n
- Qung Ngãi, tù chính tr i dy, thành lp chính quyn cách mng 11/3, t
ch
b. Sự chuẩn bị cuối cùng trƣớc ngày Tổng khởi nghĩa:
- 4/1945, Hi ngh Quân s cách mng Bc K quynh thng nht các l
- 16/4/1945, Tng b Vit Minh ra ch th thành lp y ban Dân tc gii phóng Vit Nam và y
ban Dân tc gii phóng các cp.
Cng hòa.
- 2/9/1945, Ch tch H c l c Vit Nam Dân ch
Cng hòa.
7. Nguyên nhân thắng lợi, ý nghĩa lịch sử của Cách mạng tháng Tám năm 1945
* Nguyên nhân thắng lợi:
- ng minh chin thng phát xít trong Chin tranh th gii th hai, ti
khách quan thun li cho nhân dân kh
- Ch quan:
+ Truyn thc ca dân tc Vit Nam
+ S n cng và Ch tch H Chí Minh;
+ Qua trình chun b u tranh;
+ Trong nhng ngày khng toàn dân quyt tâm cao. Các cp Chi b ng ch o
linh hot, sáng to, ch
* Ý nghĩa lịch sử:
- M c ngot ln trong lch s dân tc, phá tan xing xích ct gn
ch phong kin tn ti ngót mc Vit Nam Dân ch
Cng hòa.
- M ra k nguyên mi ca dân tc: k c lp, t do, nhân dâng lên nm chính
quyn, làm ch
- ng cng s ng cm quyn, chun b u kin cho nhng thng li
tip theo.
- Góp phn tiêu dit ch c thuu tranh t gii phóng.
B. CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
1. Phân tích thi "t":
- Gia tháng 8/1945, Nhng minh, quân Nht ng,
ng minh (Trung Hoa Dân quc, Anh) c ta.
- Khong thi gian này là th (him có khi nào hi t u kin
thun l), ta phng lên tng khn và v là mc
c l tii giáp khí gii quân Nht.
NGy 19/12/1946
A. KIN THC C BN
I. Tỡnh hỡnh nc ta sau CM thỏng Tỏm
a) Khú khn:(Vỡ sao núi: sau CM thỏng Tỏm-1945 nc VNDCCH ng trc tỡnh th ngn
cõn treo si túc?)
- Ngoi xõm, ni phn:
+ T yn 16 tr ra Bc, 20 vn quõn Trung Hoa dõn quc kộo theo bn tay sai
p chớnh quyn ca ta.
+ T yn 16 vo Nam, n quõn Anh kộo vo, dng cho Phỏp tr lc
c ta.
+ Bn phu dy, chng phỏ chớnh quyn cỏch mng. (Ngoi ra, cũn
n quõn Nhc gii giỏp, ).
- Kinh t:
+ Nc phc.
+ Nụng nghip lc hu, b chin tranh tn phỏ, thiờn tai,
- Chớnh quyn CM va mi thnh lp. Lyu.
- c trng rng, m trong tay Phỏp. Trung Hoa
Dõn quc tung tin quan kim, quc t lm ri lon nn ti chớnh.
- mự ch, cỏc t nn xó hi cũn ph bin 22
=> Vì vy, có th nói rng: ngay c Vit Nam dân ch cng c
tình th
b) Thuận lợi cơ bản.
- ND ta lc làm ch c, nên phn khng, ng h ch mi.
- S o sáng sut cng u là Ch tch H Chí Minh.
- H thng ; phong trào CM th gii phát trin.
II. Bƣớc đầu xây dựng chính quyền cách mạng, giải quyết nạn đói, nạn dốt và khó khăn về
tài chính
+ Kiên quyt vch trng phá hoi ca bn phng tay sai và trng tr
theo pháp lut.
=> Mục đích của ta: Hn ch s phá hoi ca Trung Hoa Dân quc và tay sai MB, tp trung
l min Nam. Ta tránh mt lúc phi phó vi nhiu k thù.
- min Nam:
nh úp tr s U ban nhân dân Nam B v
thành ph Sài Gòn, m u cuc chic ta ln th hai.
- Ch Ln và Nam B chng Pháp.
+ C c chi vin cho min Nam, min Bc l "Nam tin" giúp MN chng
Pháp. 23
* Từ ngày 6/3/1946 đến trước 19/12/1946:
- Ngày 28/2/1946, ng kí hic Hoa - Pháp. Theo Hing chp nhn
y cho mình làm nhim v gii Nhc t là
m rng ching phi la chn:
hoc cm súng chiu hoa chn gi ti
- Ngày 6/3/1946, CT H Chí Minh kí vi din chính ph Pháp bn Hip vi ni
dung: + Pháp công nhận nước VNDCCH là một quốc gia tự do, có chính phủ, quân đội, nghị viện,
tài chính riêng nằm trong khối Liên hiệp Pháp.
+ Ta thỏa thuận cho 15 ngàn quân Pháp ra Bắc thay cho quân THDQ làm nhiệm vụ giải
giáp quân đội Nhật, số quân này đóng ở một số vị trí do ta quy định và rút dần trong 5 năm.
+ Hai bên ngừng mọi xung đột ở phía Nam để tạo không khí thuận lợi cho cuộc đàm phán
chính thức bàn về vấn đề Việt Nam và Đông Dương.
- Sau khi kí Hi, thc dân Pháp tip tc gây Nam B. Ngày
14/9/1946, CT HCM kí vi chính ph Pháp bn Tc, tip tng cho Pháp thêm
mt s quyn li kinh t VN kéo dài thêm thi gian hòa hoãn.
=> Ý nghĩa của việc ta hòa hoãn với Pháp:
+ c cuc chiu bt li vi nhiu k thù cùng lúcy nhanh 20 vn quân
- Tìm cách loi bt k thù 24
Bài 18. NHỮNG NĂM ĐẦU CỦA CUỘC KHÁNG CHIẾN TOÀN QUỐC CHỐNG THỰC
DÂN PHÁP (1946 - 1950)
A. KIẾN THỨC CƠ BẢN
I. Kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp xâm lƣợc bùng nổ
1. Phân tích nguyên nhân dẫn đến sự bùng nổ của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (Vì
sao Đảng, Chính phủ ta phát động toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp?)
- Chúng ta mung kí vi Pháp Hi 6-3 và bn Tm
c 14-c:
+ Nam B và Nam Trung B, thc dân Pháp ti do ca ta.
+ Bc B và Bc Trung B, chúng tin công ta Hi Phòng, L
ng, H
+ Hà Ni, trong tháng 12 chúng liên tit, gây hn vi chúng ta nhit
nhà Thông tin, chi Tài chính và B Giao thông công chính, gây ra nhng v
thm máu ph u cu Long Biên, khu C
+ Ngày 18 và 19/12/1946, Pháp gi ti h mng ngi vt và công s
ng ph, gii tán lng t v và giao quyn kim soát Hà Ni cho chúng. Nu yêu cu
c chp nhn thì chm nht là vào sáng 20/12/1946 quân Pháp s chuyn sang hành
ng.
- Ty ng hp ti V
quyng toàn quc kháng chin chng TD Pháp.
- Ti 19/12/1946, thay mng, Chính ph, CT HCM ra Lời kêu gọi toàn quốc kháng
chiến.
- 20 gi ngày 19/12/1946, kháng chin toàn quc bùng n.
2. Đƣờng lối kháng chiến chống Pháp của Đảng
- ng li kháng chic th hin: Chỉ thị toàn dân kháng chiến ca TW
ng (12/12/1946); Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến ca Ch tch H Chí Minh (19/12/1946) và
y
-
- y,
tiêu di
Ý nghĩa:
II. Chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947
(Đây là chiến dịch ta làm thất bại kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh của Pháp buộc chúng phải
chuyển sang đánh lâu dài)
1. Âm mƣu, hành động của Pháp:
- c c làm Cao y Pháp ch ra k hoch tn công lên
Vit Bc nhm tiêu diu não và b i ch lc ca ta, nhanh chóng kt thúc chin
tranh.
- 7/10/1947, Pháp huy ng 12.000 quân m cuc tin công lên Vit Bc.
2. Chủ trƣơng của ta: ng ra Ch thi phá tan cuc ta gi
3. Diễn biến:
- Bc Cn, Ch Mi, Ch n, ta bao vây tich, buc Pháp phi rút khi Ch n,
Ch Rã cui tháng 11/1947.
- ng s 4 (mt tr ng ln
ng s 4 tr ng ch
- Trên sông Lô (mt trng tây): ta phc kích n chìm nhiu tàu
chin, tiêu dich.
4. Kết quả:
Ta tiêu 6000 tên 16 máy bay, chìm 11 tàu và ca nô. Tinh
binh lính Pháp hoang mang, Pháp
quan não kháng toàn, ta thành.
so sánh ta và thay theo có cho ta.
5. Ý nghĩa:
c k/c chn mi; buc Pháp phi thay i chic, chuyn