Tài liệu ôn thi tốt nghiệp THPT môn lịch sử - Pdf 28



1
LỊCH SỬ THẾ GIỚI HIỆN ĐẠI TỪ NĂM 1945 ĐẾN NĂM 2000

Bài 1. SỰ HÌNH THÀNH TRẬT TỰ THẾ GIỚI MỚI SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI
THỨ HAI (1945 - 1949)
1. Hội nghị Ianta (2/1945)
a) Hoàn cnh
- 1945, Chin tranh th 







 n k

. 








 yt (nhanh cho
́
ng kết thu

















 










.
c) Tác động: 
- 

- Quan hệ Việt Nam – Liên hiệp quốc

-2009).


Bài 2. LIÊN XÔ (1945 – 1991). LIÊN BANG NGA (1991 – 2000)
1. Liên Xô từ năm 1945 đến giữa những năm 70 (TK XX)
a) Hoàn cảnh:
- c b chin tranh tàn phá nng n (khong 27 trii cht, 1710 thành ph, 70.000
làng mc, 32.000 xí nghip b tàn phá )
- u tin hành Chin tranh lnh chng Liên Xô.
-  phong trào cách mng trên th gii. 2
b) Thành tựu:
- Côn



  (1945  

y,  

yy







. Nguy

yu:
- 



, duy  , thi, 

. 



 


.
- 












.
3. Liên bang Nga từ năm 1991 đến năm 2000
T khi LX tan rã, LB Nga là quc gia k tc LX trong quan h quc t, k tha v pháp lí
ca LX ti Hng Bo an Liên hip qui giao ca LX  c ngoài.
a) Kinh tế:
- T n 1995, Chính ph  n kinh t 
thành công, t ng luôn là con s âm.
- T 1996 tr c bii thi tng thng Nga Putin, nn kinh t dn dn phc hi và phát
tri .
b) Chính trị:
- Tháng 12/1993, Nga thông qua Hin pháp mng thng có quyn hành to ln,
c, do dân bu trc tip. Th u Chính ph, Quc hi gm hai vin.
- i thi Enxin, tình hình chính tr thiu nh do tranh chp quyn lt sc tc,
ni bt là phong trào li khai  vùng Tréc xnia.
c) Đối ngoại.
- T 1992  i Tây  v c
y hi vng nhc vin tr  cu nguy nn kinh t t
c.
- T 1994 tr yng Âu-a tip tc quan h vy,
va khôi phc và phát trin quan h vc SNG, Trung Quc,  
Nam Á.
- T  th quc t c nâng cao.

Bài 3. CÁC NƢỚC ĐÔNG BẮC Á
1. Sự biến đổi về chính trị , kinh tế ở Đông Bắc Á từ sau Chiến tranh TG II. 3
* :
-   u b thc dân P/ tây (tr NB) hoc NB nô dch. Trong


 





70 (XX) 








ba trung tâm kinh t-  

.
- c, , 







 .

a. Sự thành lập nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa và ý nghĩa sự kiện này.

4
1. Các nƣớc Đông Nam Á
a) Lào (1945-1975)
- Tháng 8/1945y giành chính qy
tuy
- Từ 1946 – 1954.
+ 3/ 1946, Pháp quay 

+ 1953-y

y
- 1954-1975.
+ Ngay 




t.

b) Campuchia (1945 -1993):
- Từ 1945 đến 1954.
+ 10/1945, Pháp quay 
 

y y
y
y
- Từ 1954 - 1970y 

- Từ 1970 – 1975

Công nghip hóa thay th nhp khu.
Công nghip hóa ly xut khu làm ch o.
Mc tiêu
Nhanh chóng xóa b nghèo nàn lc hu,
xây dng nn kinh t t ch.
Tp trung sn xu    xut khu,
phát trin ngo
Ni dung
- y nhanh vic ph/trin các ngành công
nghip sn xut hàng tiêu dùng na
- Ly th c làm ch da
 phát trin sn xut.
- M ca nn kinh t.
- Thu hút v thut cc ngoài.
- y mnh xut khu.
Thành tu
Xin-ga-po xây d    h tng
tt nht khu vc; K/t c
tin dài
ng kim ngch xut kht 130
t USD, v công bng xã h
c ci thin, nht là Xin-ga-po tr
ng K/ta châu Á
Hn ch
Thiu vn, nguyên liu và công ngh, làm
, t i si
i quyc
mi quan h gi  ng vi công
bng XH.
Ph thuc vào vn và th ng bên ngoài
6

- 1945-1947:
y 
y binh Bombay -cút-ta (1947).
y



- 1948-y 
y y



Bài 5. CÁC NƢỚC CHÂU PHI VÀ MỸ LATINH
1. Nét chính về cuộc đấu tranh giành độc lập ở châu Phi.
- 1945  1954: PT bùng n sm nht  Bc Phi, m u là  Ai Cp (1952- 1953), Li- bi (1952).
- 1954  1960: Do ng chin thn Biên Ph  VN, PT gii phóng dân tc  châu
Phi phát trin mnh m, m u là cuc kháng chin chng Pháp ca nhanh dân An-giê-ri (1954-
1962) giành thng li. t na sau thp niên 50 (XX) h thng thua ca thc dân Âu- i
tip nhau s.
- 1960 -c lp  i thng li
ca cách m-gô-la và Mô--u mc s n h thng th
châu Phi.
- 1975- 1993: Nhân dân các thua còn li  châu Phi hoàn thành cuu tranh l nn
thng tr th -pác-thai
- 1994- nay: Xây dc, cng c c lp nhi
2. Nét chính về cuộc đấu tranh giành độc lập ở các nƣớc Mĩ La-tinh.








y 
y. 

-nê-xu-ê-

- 

Bài 6,7,8. NƢỚC MĨ - TÂY ÂU - NHẬT BẢN
1. Nƣớc Mĩ
a. Chứng minh kinh tế Mĩ phát triển không ổn định, thường xuyên bị suy thoái:
- y 

- 
+ T y thoái.
-
bình. 7
- T n 2000:
y 

b. Sự phát triển kinh tế (1945 - 1973):


2. Các nƣớc TâyÂu
a/ Các giai đoạn pha
́
t triển
- Từ 1945 đến 1950:




 





 . 



 










   

.
- Từ 1973 đến 1991 :












 , t 1973 Tây 





 y
, 

90.
- Từ 1991 đến 2000 :










 ho

-san, 

.
+ , , 



.
- Từ 1950 đến 1973:
+ 




































.
+ 1975, y 



-xin-







; , 






c t 

.
+ 

















 



 . 

























70, 

t trong ba trung tâm kinh t - tài chính ln ca th gii.
- Từ 1973 đến 1991:
+ 













, kinh t 





y .
+ T 




* Thnh tựu:
+ T n 1960, kinh t 

, 

 1960- 1973, 




 





 . T





 10,8%/; 1968 NB






(




 

.
- Từ 1952 đến 1973: Ti







 ; 1956, 




; 

c.
- Từ 1973 đến 1991: 



 , , 

, 











; 
.
4. Nguyên nhân chung va
̀
riêng dâ
̃
n đến sƣ
̣
pha
́
t triê
̉
n kinh tế Mĩ, Tây Âu, NB
a/ Nguyên nhân chung:
- 















.
b/ Nguyên nhân riêng:
- M:
+ Chin tranh th 







  ( n tranh




, 







.
- Tây Âu:
+ Bi

















 then cht.
+ 



y




chuy

ng chin tranh lnh.
- Nguyên nhân: 10
i lp nhau v mc tiêu chic. 

y , an
ninh TG, 



, 

y  ng TG.
+ 













u chm dt tình tru gia hai khi  châu Âu.
+ Quan h  Hiệp định về những cơ sở quan hệ giữa Đông Đức và
Tây Đức kí kt.
+ 8/1975, c Henxinki, to nên m  gii quyt các v hòa bình, an ninh
 châu Âu.
- 12 tuyên b chm dt Chin tranh lnh. (Nguyên nhân chm dt Chin
tranh lnh là do: S tn kém cc chy ang; s nh
m ca Nht Bn và Tây Âu ). Chin tranh lnh chm dt m ra ching gii quyt hòa bình
các v tranh cht.
3. Thế giới sau chiến tranh lạnh
- Trt t th gii hai cc s. Trt t th gii m xu th c vi s
t, Nga, Trung Quc.
- Các quu chnh chic phát trin, tp trung vào phát trin kinh t.
- 













  t

, 


11
- Tích cc:
ng, nâng cao mc sng và chng cuc s
nhi phi thay i v ng ngun nhân lc, chng giáo dc và
o ngh nghip.
+ Hình thành th ng th gii vi xu th toàn cu hoá
- Hn chu dit, ô nhit nóng lên, bnh dch mi
2. Xu thế toàn cầu hóa và ảnh hƣởng của nó
- Bản chất: Toàn cnh m nhng mi quan h gia các khu vc,
quc gia, dân tc trên th gii.
- Biểu hiện:
+ S phát trin nhanh chóng ca quan h i quc t.
+ S phát tring to ln ca các công ty xuyên quc gia.
+ S sát nhp hp nht các công ty thành nhng tng l.
+ S i ca các t chc liên kt kinh ti, tài chính quc t và khu vc.
- Mặt tích cực và hạn chế:
+ Tích cy nhanh s phát trin kinh t và xã hi hóa ca lng sn xut => chuyn
biu kinh t => ci cách sâu r nâng cao cnh tranh và hiu qu ca nn kinh t.
+ Hn ch: S bt công xã hi, phân hóa giàu nghèo càng ln. Nguy t bn sc dân
tc lp ch quyn quc gia.
=> Toàn cu hoá là xu th tt yu, vi, va là thách thi vi mi quc gia, dân
tc. LỊCH SỬ VIỆT NAM TỪ NĂM 1919 ĐẾN NĂM 2000

Chƣơng I. VIỆT NAM TỪ NĂM 1919 ĐẾN NĂM 1930

Bài 12. PHONG TRÀO DÂN TỘC DÂN CHỦ Ở VIỆT NAM TỪ NĂM 1919 ĐẾN NĂM

+ Nhn xét: th hin tinh thc chng Pháp, nhng d tho hip khi c nhng b,
không th m nhim vai trò lãnh o cuc u tranh gii phóng dân tc.
- Tin:
+ Phong trào tiêu biu: /tranh òi th Phan Bu Trinh (1926).
+ Nhu kin tip thu t tng tin b, nhy cm vi thi cuu trong phong trào
u tranh chng thc dân
- Công nhân:
+ Phong trào tiêu biu: Lp công hi bí mc Thu. Bãi công ca công nhân
Ba Son (1925).
+ Nhn xét: u tranh còn t phát.
4. Hoạt động của Nguyễn Ái Quốc
- Cun Ái Quc tr lng Xã hi Pháp.
- i ti Hi ngh Vec-xai Bn yêu sách cn t
do, dân ch, quyng và quyn t quyt ca dân tc Vit Nam.
- 7/1920, Nguyn Ái Quc bo ln th nht Lu v dân tc và thuc
a ca Lênin. T i quyng cách mi Nga.
- 12/1920, tham d i hi Tua, tán thành Quc t III, tham gia sáng lng Cng sn Pháp.
- i mt s c ca An-giê-ri, Ma-rc, Tuy-ni-di Nguyn Ái Quc
lp ra Hi Liên hip các dân tc thua  Pari. Xut bi cùng kh, vit nhiu bài cho
i sng công nhân, vit tác phm Bn án ch  thc dân Pháp
- i sang Liên Xô d Hi ngh Quc t Nông dân (10/1923). i d i hi
ln th V Quc t Cng sn.
- 11/11/1924, Nguyn Ái Quc v Qung Châu - Trung Quc trc tio cán b, xây dng t
chc cách mng.
- p Hi Vit Nam cách mng thanh niên vi mnh dân
tc ri sau làm cách mnh th gii.
=> Vai trò: - ng cc cho dân tc ta: ng CM vô sn.
- Chun b v ng chính tr và t chc cho vic thành lng.

B. CÂU HI VÀ BÀI TP

+ T chc ám sát trùm m phu Ba Danh (2/1929);
+ T chc kh Yên Bái và tht bi.
- Vit Nam Qun phc tp không tp hc
o qun chúng. Kh  chun b  m 
áp.
2. Sự xuất hiện các tổ chức cộng sản năm 1929
- u tranh ca công nhân, nông dân, tin và các tng lp nhân dân
n, kt thành mt làn sóng dân tc dân ch ngày càng lan rng.
- Tháng 3  1929, mt s hi viên tiên tin ca Hi Vit Nam Cách mng Thanh niên thành lp chi
b cng su tiên (ti s nhà 5D Hàm Long, Hà Ni).
- Tháng 5  1929, ti hi ln th nht ca Hi Vit Nam Cách mi biu
B ngh thành lng cng sc chp nhn.
- Tháng 6  i biu các t chc cng sn  Bc Kì hp, quynh thành l
Cng sng.
- Tháng 8  1929, nhng hi viên trong Tng b và Kì b Vit Nam Cách mng Thanh niên 
Nam Kì thành lp An Nam Cng sng.
- Tháng 9  1929, nhng viên tiên tin cng Tân Vit thành lng sn

-  i ca ba t chc cng sn là mt xu th khách quan ca cuc vng gii
phóng dân tc  Ving cách mng vô sn, to ti cho s thành lng
Cng sn Vit Nam.

3. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời
a. Hi ngh thành lng Cng sn Vit Nam:
- Hoàn cnh:
 chc cng si hong riêng r, làm n tâm lý qun chúng
và s phát trin chung ca phong trào cách mng Vit Nam;
+ Yêu cu thng nht các t chc cng st ra mt cách bc thit;
n Ái Quc t Thái Lan v Trung Quc triu tp Hi ngh hp nht các
t chc cng sn thành mng duy nht.

- i hi ln th ba cng (1960) quynh l nim thành
lng.

B. CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
1. Công lao ca Nguyn Ái Quc trong Hi ngh thành lp ng:
- Ch trì Hi ngh hp nht các t chc cng sn din ra t ngày 6/1/1930 ti Cu Long
ng - Trung Quc);
- Phê phán nhm sai lm ca các t chc cng sn riêng r 
Hi ngh;
- Thng nht các t chc cng sng Cng sn Vit Nam;
- n tt cc vn tt cn Ái Quc son
thc Hi ngh tho lun và thông qua.
ng Cng sn Vic ngoi trong lch s cách mng Vit
Nam? Chƣơng II. VIỆT NAM TỪ NĂM 1930 ĐẾN NĂM 1945
Bài 14. PHONG TRÀO CÁCH MẠNG 1930 – 1935

A. KIẾN THỨC CƠ BẢN
1. Việt Nam trong những năm 1929 - 1933
- Kinh t: Do ng ca khng hong KT (Pháp trút gánh nng ), t  VN
c vào thi k suy thoái 15
- Xã hi:
+ Công nhân b sa thi, gi bn cùng hóa; các tng lp khác b phá s
i sng bp bênh.
+ Cuc kht bng khng b.

3. Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ƣơng lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam
(10/1930)
- 10/1930, Hi ngh ln th nht Ban Chp hành Trung ng lâm thi hp tng (Trung
Quc). Ni dung:
ng Cng s
+ C Ban Chc do Trn Phú làm T
+ Thông qua Lu cng.
- Ni dung Lu
ng li chic cách mu là cách mn dân quy
tip tc phát trin b qua thi k TBCN tin thng lên XHCN.
+ Nhim v phong ki quc.
+ Lng cách mng là công nhân và nông dân.
ng Cng sn.
+ Lu u tranh, mi quan h cách mng th gii vi cách mng 16

- Hn ch ca Lu
c mâu thun ch yu trong xã hi thun c gii phóng
dân tu, nng v u tranh giai cp.
 ng ca tin dân tc, kh 
tia ch vào Mt trn dân tc thng nht.
4. Ý nghĩa lịch sử và bài học kinh nghiệm của phong trào cách mạng 1930 - 1931
- Khng ln cng và quyo ca giai ci vi cách
m
- Khc hình thành.
- ng uy tín cng Cng sn Ving quc t, Quc t Cng s
nhng Cng s phc lp, trc thuc ca Quc t Cng sn
- Là cuc tu tiên cng và qun chúng cho tng kh

nhng Cng s
- Kinh t: Có s phc hi và phát tri yu là phc v nhu cu chin tranh. Nn kinh t
Vit Nam vn lc hu và ph thuc cht ch vào Pháp.
- Xã hi sc ci thin, mâu thun xã hi lên cao.
2. Phong trào dân tộc dân chủ 1936-1939 17
a. Hi ngh Ban chng Cng s
+ Nhim v c mt là chng bn phng thua, chng phát xít, chng chi
do, dân ch
+ K thù là thc dân phng Pháp và tay sai.
u tranh là kt hp công khai và bí mt, hp pháp và bt hp pháp.
+ Thành lp Mt trn thng nht nhân dân ph i tên thành Mt trn
dân ch 
b. Nhu tranh tiêu biu:
- n t do, dân sinh, dân ch:
+ Gii hi.
- thc cht bin dân sinh dân
ch.
+ 1/5/1938, mít tinh  Hà Ni và nhi
- Kt quo quc giác ng v ng, cách mng.

3. Ý nghĩa lịch sử và bài học kinh nghiệm của phong trào dân chủ 1936- 1939
- Là phong trào qun chúng rng ln, có t chi s o cng.
- Buc chính quyn thc dân phng b mt s yêu sách v dân sinh dân ch.
- Qun chúng giác ng v chính tr t trn dân tc thng nht, tr thành lc
ng chính tr hùng hu ca cách mng. Cán b c tôi luyng thành.
- Bài hc kinh nghim: V xây dng Mt trn dân tc thng nht; cách t cho qun
chúng u tranh công khai hng thc hn ch trong công tác Mt trn, v Dân

+ ng  tích lu nhng kinh nghim v kt hp các hình thc u tranh thc hin các
mc mt vi mc tiêu lâu dài v phân hoá k thù.
2. Phân tích s khác nhau v mt ch c cách mng, hình thc và lu
tranh ca phong trào dân ch 1936 - 1939 so vi phong trào cách mng 1930 - 1931. Bài 16. PHONG TRÀO GIẢI PHÓNG DÂN TỘC VÀ TỔNG KHỞI NGHĨA THÁNG TÁM
1939-1945. NƢỚC VIỆT NAM DÂN CHỦ CỘNG HÒA RA ĐỜI
A. KIẾN THỨC CƠ BẢN
1. Tình hình Việt Nam trong những năm 1939 - 1945
* Tình hình chính tr:
- 1/9/1939, Chin tranh th gii th hai bùng n. Chính ph c.
- 9/1940, Nht vào Vit Nam và gi nguyên chính quyn c bóc lt phc v chin tranh
- 9/3/1945, Nho chính Pháp, tình th cách mng xut hin, k c mt là Nht.
* Tình hình kinh t:
- Pháp: Thc hin chính  ch  t thu mi, sa th
gi làm, gi
- Nhp rut ca nông dân. Buc Pháp cung cp nguyên lic, bt nhân
dân nh lúa trt s ngành công nghip phc v chin tranh.
* Tình hình xã hi:
- Cuu 1945 có gn 2 trii ch
- Các giai cp tng lu b ng chính sách ca Pháp - Nht. Mâu thun dân tc tr nên
gay gt.
2. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ƣơng Đảng Cộng sản Đông Dƣơng tháng 11/1939:
- Ni dung:
nh nhim v, mc m  quc
lp.
+ Tm gác khu hiu cách mng ru ra khu hich thu rut c qua
chu hi dân ch c
+ Thành lp Mt trn thng nht dân tc ph 

* Xây dng l
- Phát trii du kích Bi Cu quc quân. Cu qung
chii Cu qui.
- Xây d
* Xây d a:
-  a B- Võ c xây dng.
- 1941, Nguyn Ái Quc chn Cao B xây d a.
b. Gấp rút chuẩn bị khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền:
- 7/5/1944, Tng b Vit Minh ra ch th chun b khi nhân dân sm sa
i k thù chung.
- i Vit Nam Tuyên truyn gic thành lp.
5. Cuộc khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền
a. Khởi nghĩa từng phần (từ tháng 3 đến giữa tháng 8/1945):
* Nho chính Pháp ti 9/3/1945.
ng v ng ra ch th t - Pháp bng ca

- K thù là phát xít Nht và tay sai;
- Khu hii phát xít Nht;
- Hình thu tranh bãi công, bi
- ng cao trào kháng Nht cc.
* Din bin ca Cao trào kháng Nht cc:
-   a Cao - Bc - Lng, Vit Nam tuyên truyn gii phóng quân và Cu quc quân cùng
vi qun chúng gii phóng nhiu xã, tng, châu.
-  Bc K phong trào phá kho thóc gii quyt n
-  Qung Ngãi, tù chính tr i dy, thành lp chính quyn cách mng 11/3, t
ch
b. Sự chuẩn bị cuối cùng trƣớc ngày Tổng khởi nghĩa:
- 4/1945, Hi ngh Quân s cách mng Bc K quynh thng nht các l
- 16/4/1945, Tng b Vit Minh ra ch th thành lp y ban Dân tc gii phóng Vit Nam và y
ban Dân tc gii phóng các cp.

Cng hòa.
- 2/9/1945, Ch tch H   c l c Vit Nam Dân ch
Cng hòa.
7. Nguyên nhân thắng lợi, ý nghĩa lịch sử của Cách mạng tháng Tám năm 1945
* Nguyên nhân thắng lợi:
- ng minh chin thng phát xít trong Chin tranh th gii th hai, ti
khách quan thun li cho nhân dân kh
- Ch quan:
+ Truyn thc ca dân tc Vit Nam
+ S n cng và Ch tch H Chí Minh;
+ Qua trình chun b u tranh;
+ Trong nhng ngày khng toàn dân quyt tâm cao. Các cp Chi b ng ch o
linh hot, sáng to, ch
* Ý nghĩa lịch sử:
- M c ngot ln trong lch s dân tc, phá tan xing xích ct gn
 ch  phong kin tn ti ngót mc Vit Nam Dân ch
Cng hòa.
- M ra k nguyên mi ca dân tc: k c lp, t do, nhân dâng lên nm chính
quyn, làm ch 
- ng cng s ng cm quyn, chun b u kin cho nhng thng li
tip theo.
- Góp phn tiêu dit ch  c thuu tranh t gii phóng.
B. CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
1. Phân tích thi "t":
- Gia tháng 8/1945, Nhng minh, quân Nht  ng,
ng minh (Trung Hoa Dân quc, Anh) c ta.
- Khong thi gian này là th (him có khi nào hi t  u kin
thun l), ta phng lên tng khn và v là mc
c l tii giáp khí gii quân Nht.


NGy 19/12/1946
A. KIN THC C BN
I. Tỡnh hỡnh nc ta sau CM thỏng Tỏm
a) Khú khn:(Vỡ sao núi: sau CM thỏng Tỏm-1945 nc VNDCCH ng trc tỡnh th ngn
cõn treo si túc?)
- Ngoi xõm, ni phn:
+ T yn 16 tr ra Bc, 20 vn quõn Trung Hoa dõn quc kộo theo bn tay sai
p chớnh quyn ca ta.
+ T yn 16 vo Nam, n quõn Anh kộo vo, dng cho Phỏp tr lc
c ta.
+ Bn phu dy, chng phỏ chớnh quyn cỏch mng. (Ngoi ra, cũn
n quõn Nhc gii giỏp, ).
- Kinh t:
+ Nc phc.
+ Nụng nghip lc hu, b chin tranh tn phỏ, thiờn tai,
- Chớnh quyn CM va mi thnh lp. Lyu.
- c trng rng, m trong tay Phỏp. Trung Hoa
Dõn quc tung tin quan kim, quc t lm ri lon nn ti chớnh.
- mự ch, cỏc t nn xó hi cũn ph bin 22
=> Vì vy, có th nói rng: ngay c Vit Nam dân ch cng c
tình th 
b) Thuận lợi cơ bản.
- ND ta lc làm ch c, nên phn khng, ng h ch  mi.
- S o sáng sut cng u là Ch tch H Chí Minh.
- H thng ; phong trào CM th gii phát trin.
II. Bƣớc đầu xây dựng chính quyền cách mạng, giải quyết nạn đói, nạn dốt và khó khăn về
tài chính

+ Kiên quyt vch trng phá hoi ca bn phng tay sai và trng tr
theo pháp lut.
=> Mục đích của ta: Hn ch s phá hoi ca Trung Hoa Dân quc và tay sai  MB, tp trung
l  min Nam. Ta tránh mt lúc phi phó vi nhiu k thù.
-  min Nam:
nh úp tr s U ban nhân dân Nam B  v
thành ph Sài Gòn, m u cuc chic ta ln th hai.
- Ch Ln và Nam B chng Pháp.
+ C c chi vin cho min Nam, min Bc l "Nam tin" giúp MN chng
Pháp. 23
* Từ ngày 6/3/1946 đến trước 19/12/1946:
- Ngày 28/2/1946, ng kí hic Hoa - Pháp. Theo Hing chp nhn
y cho mình làm nhim v gii Nhc t là
m rng ching phi la chn:
hoc cm súng chiu hoa chn gi ti
- Ngày 6/3/1946, CT H Chí Minh kí vi din chính ph Pháp bn Hip  vi ni
dung: + Pháp công nhận nước VNDCCH là một quốc gia tự do, có chính phủ, quân đội, nghị viện,
tài chính riêng nằm trong khối Liên hiệp Pháp.
+ Ta thỏa thuận cho 15 ngàn quân Pháp ra Bắc thay cho quân THDQ làm nhiệm vụ giải
giáp quân đội Nhật, số quân này đóng ở một số vị trí do ta quy định và rút dần trong 5 năm.
+ Hai bên ngừng mọi xung đột ở phía Nam để tạo không khí thuận lợi cho cuộc đàm phán
chính thức bàn về vấn đề Việt Nam và Đông Dương.
- Sau khi kí Hi, thc dân Pháp tip tc gây  Nam B. Ngày
14/9/1946, CT HCM kí vi chính ph Pháp bn Tc, tip tng cho Pháp thêm
mt s quyn li kinh t  VN  kéo dài thêm thi gian hòa hoãn.
=> Ý nghĩa của việc ta hòa hoãn với Pháp:
+ c cuc chiu bt li vi nhiu k thù cùng lúcy nhanh 20 vn quân

- Tìm cách loi bt k thù 24
Bài 18. NHỮNG NĂM ĐẦU CỦA CUỘC KHÁNG CHIẾN TOÀN QUỐC CHỐNG THỰC
DÂN PHÁP (1946 - 1950)
A. KIẾN THỨC CƠ BẢN
I. Kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp xâm lƣợc bùng nổ
1. Phân tích nguyên nhân dẫn đến sự bùng nổ của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (Vì
sao Đảng, Chính phủ ta phát động toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp?)
- Chúng ta mung kí vi Pháp Hi 6-3 và bn Tm
c 14-c:
+  Nam B và Nam Trung B, thc dân Pháp ti do ca ta.
+  Bc B và Bc Trung B, chúng tin công ta  Hi Phòng, L
 ng, H
+  Hà Ni, trong tháng 12 chúng liên tit, gây hn vi chúng ta  nhit
nhà Thông tin, chi Tài chính và B Giao thông công chính, gây ra nhng v
thm máu  ph u cu Long Biên, khu C
+ Ngày 18 và 19/12/1946, Pháp gi ti h mng ngi vt và công s
ng ph, gii tán lng t v và giao quyn kim soát Hà Ni cho chúng. Nu yêu cu
c chp nhn thì chm nht là vào sáng 20/12/1946 quân Pháp s chuyn sang hành
ng.
- Ty ng hp ti V
quyng toàn quc kháng chin chng TD Pháp.
- Ti 19/12/1946, thay mng, Chính ph, CT HCM ra Lời kêu gọi toàn quốc kháng
chiến.
- 20 gi ngày 19/12/1946, kháng chin toàn quc bùng n.
2. Đƣờng lối kháng chiến chống Pháp của Đảng
- ng li kháng chic th hin: Chỉ thị toàn dân kháng chiến ca TW
ng (12/12/1946); Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến ca Ch tch H Chí Minh (19/12/1946) và

y

- 
-  y,
tiêu di
Ý nghĩa: 

II. Chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947
(Đây là chiến dịch ta làm thất bại kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh của Pháp buộc chúng phải
chuyển sang đánh lâu dài)
1. Âm mƣu, hành động của Pháp:
- c c làm Cao y Pháp  ch ra k hoch tn công lên
Vit Bc nhm tiêu diu não và b i ch lc ca ta, nhanh chóng kt thúc chin
tranh.
- 7/10/1947, Pháp huy ng 12.000 quân m cuc tin công lên Vit Bc.
2. Chủ trƣơng của ta: ng ra Ch thi phá tan cuc ta gi
3. Diễn biến:
-  Bc Cn, Ch Mi, Ch n, ta bao vây tich, buc Pháp phi rút khi Ch n,
Ch Rã cui tháng 11/1947.
-  ng s 4 (mt tr     ng ln     
ng s 4 tr ng ch
- Trên sông Lô (mt trng tây): ta phc kích  n chìm nhiu tàu
chin, tiêu dich.
4. Kết quả:
Ta tiêu   6000 tên    16 máy bay,  chìm 11 tàu  và ca nô. Tinh
 binh lính Pháp hoang mang,   Pháp  
 quan  não kháng    toàn,      ta  thành. 
 so sánh  ta và    thay  theo   có  cho ta.
5. Ý nghĩa:
c k/c chn mi; buc Pháp phi thay i chic, chuyn


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status