154 CÂU TRẮC NGHIỆM ÔN THI VẬT LÝ THPT - PHẦN ÔN SÓNG CƠ - Pdf 28

®Ò ¤N SãNG C¥
C©u 1 :
Đầu P của một sợi dây đàn hồi được coi là một nút sóng dao động với phương trình u
P
= Acos(4
π
t) (cm,s)
tạo thành sóng dừng ổn định trên dây. Vị trí của những nút trên dây cách P là
A.
d = K
4
λ
B.
d = K
λ
C.
d = (K + 0,5)
2
λ
D.
d = K
2
λ
C©u 2 :
Chọn câu đúng. Bước sóng là:
A. khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên
một phương truyền sóng dao động cùng pha.
B. khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha
trên phương truyền sóng.
C. quãng đường mà sóng truyền được trong một chu
kỳ.

có hiệu đường đi d = x
2
– x
1

A.
d = K
λ
+
6
λ
B.
d = K
λ
-
6
λ
C.
d =
λ
+
6
λ
D. A hoặc B
C©u 7 :
Đánh một tiếng đàn lên dây đàn có chiều dài l, trên dây đàn có thể có những sóng dừng với bứơc sóng nào:
A.
λ = l, l/2, l/3…
B.
λ = 2l, 2l/2, 2l/3,( )

11 :
Trên mặt thoáng của chất lỏng có hai nguồn kết hợp A, B có phương trình dao động là:
A B
u u 2cos10 t(cm)= = π
. Tốc độ truyền sóng là 3m/s. Phương trình sóng tại M cách A, B một khoảng
lần lượt d
1
= 15cm; d
2
= 20cm là:
A.
7
u 2 3 cos(10 t )(cm)
6
π
= π −
B.
u
3,5
4cos cos2 (5t )(cm)
12 12
π
= π −
C.
7
u 2cos cos(10 t )(cm)
12 12
π π
= π −
D.

B.
l
1,25k=
C.
1
l 1,25(k )
2
= +
D.
1
l 2,5(k )
2
= +
C©u
16 :
Chọn câu đúng. Tốc độ truyền của sóng trong môi trường phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:
A. Bản chất của môi trường B. Tần số của sóng
C. Bước sóng. D. Năng lượng của sóng
C©u
17 :
Trên sợi dây OA, đầu A cố định và đầu O dao động điều hoà có phương trình
O
u 5cos5 t(cm)= π
. Tốc độ
truyền sóng trên dây là 24cm/s.Bước sóng của sóng trên dây là:
A. 1,53cm B. 9,6cm
C. 60cm D. 0,24cm
C©u
18 :
Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 28Hz.

Trên mặt thoáng của khối chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp S
1
, S
2
và có bước sóng 0,4 cm. Biết các điểm
M
1
và M
2
cách các nguồn S
1
,S
2
lần lượt là : S
2
M
1
= 5,5 cm và S
1
M
1
= 4,5 cm; S
2
M
2
= 7 cm và S
1
M
2
= 5 cm.


vận tốc dao động của phần tử vật chất tại O. Sóng truyền theo hướng
A.
từ M sang N ;
B. từ N sang M.
C. từ y sang x; D. từ x sang y;
C©u
24 :
Hai nguồn kết hợp đồng pha A, B cách nhau 50mm dao động theo phương trình u = A
0
cos(200πt) (mm). Gọi
I là trung điểm của AB, xét hai điểm M, N trên AB về một phía của I và cách I lần lượt là 5mm và 15mm.
Biết tốc độ sóng không đổi là 0,8m/s, tính số vân cực đại trong đoạn MN.
2
N

x O y

M
A. 4 B. 3
C. 5 D. 2
C©u
25 :
Trên bề mặt chất lỏng có hai nghuồn phát sóng cơ O
1
và O
2
thực hiện dao động điều hòa cùng tần số cùng
biên độ và cùng pha ban đầu bằng không. Chỉ xét các đường mà ở cùng một phía so với đường trung trực.
Nếu coi đường thứ nhất qua điểm M

28 :
Hai nguồn sóng cơ A, B cách nhau 21 cm dao động theo các phương trình
u
1
= acos(4πt -
4
π
)(cm) và u
2
= bcos(4πt)(cm), lan truyền trong môi trường với tốc độ 12 (cm/s). Tìm số
điểm dao động cực đại trên đoạn thẳng AB
A. 8 B. 6
C. 9 D. 7
C©u
29 :
Sóng âm có tần số 450Hz lan truyền với tốc độ 360m/s trong không khí. Giữa hai điểm cách nhau 1m trên
phương truyền thì chúng dao động:
A. Vuông pha. B.
Lệch pha
4
π
.
C. Ngược pha. D. Cùng pha.
C©u
30 :
Tại điểm M cách tâm sóng một khoảng x có phương trình dao động
π
π
λ
= −

và tạo thành sóng dừng
B. Nút sóng là những điểm dao động với biên độ
cực đại.
C. Bụng sóng là những điểm đứng yên không dao
động.
D. Các bụng sóng cách nhau một số nguyên lần
bước sóng.
C©u
34 :
Dùng nguyên lý chồng chất để tìm biên đồ tổng hợp của hai sóng: u
1
= u
0
cos(kx - ωt) và
u
2
= u
0
cos(kx - ωt + φ)
A. A = 2u
0
B. A = 2u
0
cos(φ/2)
C. A = u
0
cos(φ) D. A = u
0
/2
C©u

2
∆ = +
v
n
f
ϕ
C.
(2 1)
2
n
π
ϕ
∆ = +
D.
(2 1)n
ϕ π
∆ = +
C©u
39 :
Khi ta gẩy dây đàn, ở các vị trí khác nhau trên cùng một dây đàn thì
A. tạo ra âm có biên độ khác nhau B. tạo ra âm có độ cao khác nhau
C. Tạo ra âm có âm sắc khác nhau D. một kết quả khác
C©u
40 :
Phương trình mô tả một sóng truyền theo trục OX là u = 0,04cos
π
(4t – 0,5x), trong đó u và x tính theo (m),
t theo giây. Tốc độ truyền sóng là
A. 4m/s B. 2m/s
C. 5m/s D. 8m/s

Chọn câu đúng. Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB = l. Đầu A nối với nguồn dao động,
đầu B cố định thì sóng tới và sóng phản xạ tại B
A. Ngược pha. B. Vuông pha.
C. Cùng pha. D.
Lệch pha
4
π
.
C©u
46 :
Đầu A của một sợi dây rất dài căng ngang rung với tần số f = 0,5 Hz tạo thành sóng trên dây với biên độ
3cm. Trong thời gian 6s sóng truyền đi được 6m dọc theo dây. Xét điểm B trên dây cách A 3m và điểm C
cách A là12m, trên đoạn BC còn có bao nhiêu điểm dao động ngược pha với A
A. 6 B. 3
C. 4 D. 5
C©u
47 :
Phương trình của một sóng truyền trên một sợi dây là: u = u
0
cos(kx - ωt). Vào mỗi lúc t, gia tốc theo thời
gian tại một điểm của dây sẽ là:
A. a = - ω
2
u
0
sin(kx - ωt) B. a = - ω
2
u
0
cos(kx - ωt)

A. dao động với biên độ 10cm. B. dao động với biên độ 2,5cm.
C. không dao động. D. dao động với biên độ 5cm.
C©u
49 :
Trên mặt hồ rất rộng , vào buổi tối, một ngọn sóng dao động với phương trình
5cos(4 )
2
u t
π
π
= +
. Một
4
cái phao nổi trên mặt nước. Người ta chiếu sáng mặt hồ bằng những chớp sáng đều đặn cứ 0,5(s) một lần.
Khi đó người quan sát sẽ thấy cái phao.
A. Dao động tại một vị trí xác định với biên độ 5cm. B. Dao động với biên độ 5cm nhưng lại gần nguồn.
C. Dao động với biên độ 5cm nhưng tiến dần ra xa
nguồn.
D. Đứng yên.
C©u
50 :
Khi cường độ âm tại một điểm tăng 100 lần thì mức cường độ âm tại đó sẽ
A. Tăng 4 (Bel) B. giảm 2 (Bel)
C. Tăng 2 (Bel) D. một đáp án khác
C©u
51 :
Chọn câu đúng. Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng, v là tốc độ truyền sóng, T là
chu kỳ của sóng. Nếu
d KvT
=

54 :
Phát biểu nào sau đây là sai
A. Sóng ngang truyền được trong mọi môi trường cả
chân không
B. Sóng dọc truyền được trong mọi môi trường,
không truyền được trong chân không
C. hiện tượng giao thoa xẩy ra với mọi sóng D. hiện tượng sóng dừng chỉ xẩy ra trên một sợi dây
C©u
55 :
Chọn câu đúng. Hai âm có cùng độ cao thì chúng có:
A. cùng tần số. B. cùng năng lượng.
C. cùng biên độ. D. cùng tần số và cùng biên độ.
C©u
56 :
Sóng điện từ và sóng cơ học khác nhau về:
A. Sóng dừng B. Môi trừơng truyền sóng
C. Giao thoa D. Tính chất phản xạ
C©u
57 :
Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng lệch pha nhau
4
π

A.
2
λ
B.
4
λ
C.

=I
W/m
2
. Cường độ âm tại A là:
A.
8
10=
A
I
W/m
2
B.
01,0=
A
I
W/m
2
C.
001,0=
A
I
W/m
2
D.
4
10

=
A
I

( )+d d f
v
π
D.
1 2
( )−d d
π
λ
C©u
61 :
Hai nguồn dao động kết hợp S
1
, S
2
gây ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt thoáng chất lỏng. Nếu tăng tần
số dao động của hai nguồn S
1
và S
2
lên 2 lần thì khoảng cách giữa hai điểm liên tiếp trên S
1
S
2
có biên độ dao
5
động cực tiểu sẽ thay đổi như thế nào?
A. Không thay đổi. B. Tăng lên 2 lần.
C. Tăng lên 4 lần. D. Giảm đi 2 lần.
C©u
62 :

= 1,5cm. D. x
M
= 0
C©u
64 :
Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích cho nó dao động với chu kỳ không đổi và
bằng 0,08 s. Âm do lá thép phát ra là
A. siêu âm. B. âm mà tai người nghe được.
C. hạ âm. D. nhạc âm
C©u
65 :
Cho phương trình sóng u = Acos(0,4πx+7πt+π/3) trong đó x(m) là vị trí của điểm M trên một phương truyền
,t(s). Phương trình này biểu diễn:
A. Một sóng chạy theo chiều dương với tốc độ
0,2m/s
B. Một sóng chạy theo chiều âm của trục x với tốc
độ 17,5m/s
C. Một sóng chạy theo chiều dương với tốc độ
0,15m/s
D. Một sóng chạy theo chiều âm của trục x với tốc
độ 0,15m/s
C©u
66 :
Chọn câu đúng. Gọi d = d
2
– d
1
là khoảng cách giữa hai điểm trên một phương truyền sóng, v là tốc độ
truyền sóng, f là tần số của sóng. Nếu
v

π
π
= −
C.
u
2 s(2 . )
2
M
co t cm
π
π
= +
D.
2 s(2 . )
4
M
u co t cm
π
π
= +
C©u
68 :
Sóng âm có tần số 400Hz truyền trong không khí với vận tốc 320m/s. Độ lệch pha giữa hai điểm cách nhau
0,2m trên cùng một phương truyền sóng là bao nhiêu?
A.
2π/5
B.
π/2
C.
π/4

A. 38m/s B. 46m/s
C. 42m/s D. 40m/s
6
C©u
73 :
Một sóng ngang có phương trình
π
= −5 cos ( )
0,1 2
t x
u mm
, trong đó x tính bằng cm, t tính bằng s. Vị trí
của phần tử sóng M cách gốc toạ độ 3m ở thời điểm t = 2s là
A. 5cm B. 0mm
C. 5mm D. 2,5cm
C©u
74 :
Hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 10cm có phương trình dao động là
A B
u u 5cos20 t(cm)= = π
. Tốc độ
truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1m/s. Phương trình dao động tổng hợp tại điểm M trên mặt nước tại trung
điểm của AB là:
A.
u 10sin(20 t )(cm)= π − π
B.
u
10cos(20 t )(cm)= π − π
C.
u 10cos(20 t )(cm)= π + π

dịch chuyển u
M
=2cm. Biên độ sóng A là:
A. 2cm B.
cm32
C.
4
3
cm
D. 4cm
C©u
77 :
Sóng ngang là sóng:
A. Có các phần tử của môi trường dao động theo
phương vuông góc với phương truyền sóng.
B. được truyền theo phương thẳng đứng.
C. được truyền đi theo phương ngang. D. có các phần tử của môi trường dao động trùng
với phương truyền sóng.
C©u
78 :
Chọn phát biểu đúng trong các lời phát biểu dưới đây:
A. Chu kỳ dao của một phần tử của môi trường có
sóng truyền qua gọi là chu kỳ sóng.
B. Tốc độ dao động của các phần tử vật chất gọi là
Tốc độ của sóng
C. Đại lượng nghịch đảo của tần số góc gọi là tần số
của sóng.
D. Năng lượng của sóng luôn luôn không đổi trong
quá trình truyền sóng
C©u

C. 5280m/s D. 5300m/s
C©u
83 :
Tại điểm M có hai sóng từ hai nguồn sóng truyền tới, phương trình hai sóng tại M có dạng :

u
1
= acos(ωt - 0,1x ) và u
2
= acos(ωt-0,1x-
2
π
). Biên độ sóng tổng hợp tại M là
A.
A = a
2
cos2
π

B.
A = 2acos
2
π
7
C.
A = 2acos
4
π

D.

Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của sóng cơ học?
A. Năng lượng sóng luôn luôn không đổi trong quá
trình truyền sóng.
B. Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trên mặt
phẳng, năng lượng sóng giảm tỷ lệ với quãng
đường truyền sóng.
C. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng
lượng.
D. Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trong không
gian, năng lượng sóng giảm tỷ lệ với bình
phương quãng đường truyền sóng
C©u
88 :
Một sóng dừng trên dây có dạng u = 2sin(
4
π
x)cos(20πt + π/2) cm. Trong đó u là li độ tại thời điểm t của
một phần tử M trên dây mà vị trí cân bằng của nó cách gốc O một khoảng x (cm).Tốc độ sóng là
A. 8m/s B. 8cm/s
C. 0,8m/s D. một đáp án khác
C©u
89 :
Đồ thị dao động của cùng một nhạc âm do các nhạc cụ khác nhau phát ra sẽ
A. Cùng biên độ B. Cùng tần số, cùng biên độ và giống nhau
C. Cùng tần số, cùng biên độ nhưng khác nhau D. giống nhau
C©u
90 :
Hiện tượng sóng dừng chỉ xảy ra đối với
A. Sóng ngang B. Sóng dọc
C. Sóng điện từ D. cả A, B, C

không dao động
C. M
1
đứng yên không dao động và M
2
dao động
với biên độ cực đại .
D. M
1
và M
2
đứng yên không dao động.
C©u
92 :
Đầu P của một sợi dây đàn hồi được coi là một bụng sóng dao động với phương trình
u
P
= Acos(4
π
t) (cm,s) tạo thành sóng dừng ổn định trên dây. Vị trí của những nút trên dây cách P là
A.
d = K
4
λ
B.
d = K
λ
C.
d = K
2

B. Sóng điện từ là sóng ngang
C. Do có sự tương tác điện từ D. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha
C©u
96 :
Hai điểm trên một phương truyền sóng vuông pha nhau khi hiệu đường đi bằng
A.
2
λ
B.
K
λ
C.
d =
4
λ
D.
(2 1)
2
K
λ
+
C©u
97 :
Sóng dừng xảy ra trên dây AB = 11cm với đầu B tự do, đầu A cố định và bước sóng bằng 4cm. Trên dây có:
A. 5 bụng, 5 nút. B. 6 bụng, 6 nút
C. 6 bụng, 5 nút. D. 5 bụng, 6 nút.
C©u
98 :
Một sợi dây AB =50cm treo lơ lửng đầu A cố định, đầu B dao động với tần số 50Hz thì trên dây có 12 bó
sóng nguyên. Khi đó điểm N cách A một đoạn 20cm là bụng hay nút sóng thứ mấy kể từ A và tốc độ truyền

Một sợi dây PQ đầu P dao động với tần số f = 100Hz, trên dây có sóng dừng ổn định, coi hai đầu là nút
sóng. Sóng trên dây có tốc độ v = 40m/s. Một điểm M trên dây cách đầu P một đoạn d luôn dao động mạnh
nhất, biết giữa M và P còn một điểm nữa cũng dao động mạnh nhất. M cách P là
A. 50cm B. 40cm
C. 20cm D. 30cm
C©u 102
:
Một sợi dây mảnh AB dài 64cm, đầu B tự do và đầu A dao động với tần số f. Tốc độ truyền sóng trên dây
25cm/s. Điều kiện về tần số để xảy ra hiện tượng sóng dừng trên dây là:
A.
1
f 1,28(k )
2
= +
B.
f
1
0,39(k )
2
= +
C.
f 0,39k=
D.
f 1,28k=
C©u 103
:
Một ống sáo bị bịt một đầu cho ta một âm cơ bản có tần số f. Sau khi bỏ đầu bịt đi, tần số âm cơ bản phát ra
sẽ như thế nào ?
A. Giảm xuống 2 lần B. Tăng lên gấp 2 lần
C. Tăng lên gấp 4 lần D. Vẫn như trước đó

Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là
5
10

W/m
2
. Biết cường độ âm chuẩn là
12
0
10

=I
W/m
2
. Mức cường độ âm tại điểm đó bằng:
A. 80dB B. 60dB
C. 70dB D. 50dB
C©u 108
:
Đầu P của một sợi dây đàn hồi được coi là một bụng sóng dao động với phương trình
u
P
= Acos(4
π
t) (cm,s) tạo thành sóng dừng ổn định trên dây. Vị trí của những bụng trên dây cách P là
A.
d = (K + 0,5)
2
λ
B.

dBL =
B.
0
ln10)(
I
I
dBL
=
C.
0
( ) 10lgL dB
I
I
=
D.
I
I
dBL
0
lg)( =
C©u 112
:
Tại 2 điểm O
1
, O
2
cách nhau 48 cm trên mặt chất lỏng có 2 nguồn phát sóng dao động theo phương thẳng
đứng với phương trình: u
1
= 5cos( 100

d = K
λ
C.
∆ = n
ϕ λ
D.
(2 1)
2
∆ = +n
π
ϕ
C©u 114
:
Chọn câu đúng. Trong hiện tượng giao thoa với hai nguồn sóng đồng pha cùng tần số, những điểm dao động
với biên độ lớn nhất thì hiệu đường đi d = d
2
– d
1

A.
d = K
λ
B. d = 2K
π
C.
∆ = n
ϕ λ
D.
(2 1)n
ϕ π

:
Chọn câu đúng. Tốc độ truyền sóng không phụ thuộc vào:
A. Tần số và biên độ của sóng B. Biên độ của sóng
C. Biên độ của sóng và bản chất của môi trường D. Tần số của sóng
C©u 118
:
Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng âm?
A. Sóng âm là sóng cơ truyền được trong mọi môi
trường .
B. Sóng âm không truyền được trong chân không.
C. âm thanh có tần số nằm trong khoảng từ 16Hz
đến 20000Hz.
D. tốc độ truyền âm phụ thuộc nhiệt độ của môi
trường truyền âm.
10
C©u 119
:
Đầu P của một sợi dây đàn hồi được coi là một nút sóng dao động với phương trình u
P
= Acos(4
π
t) (cm,s)
tạo thành sóng dừng ổn định trên dây. Vị trí của những bụng trên dây cách P là
A.
d = K
2
λ
B.
d = K
4

C©u 123
:
Tại hai điểm A và B trên mặt chất lỏng cách nhau 15 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo
phương trình: u
1
= Acos(40πt); u
2
= Acos(40πt + π). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng
v = 40 (cm/s). Gọi E, F là hai điểm trên đoạn AB sao cho AE = EF = FB. Tìm số điểm mặt chất lỏng đứng
yên trên đoạn EF.
A. 7 B. 4
C. 6 D. 5
C©u 124
:
Hai điểm M, N gần nhau nhất trên một phương truyền sóng, sóng tại N trễ pha hơn so với M là π/3. Với
bước sóng là
λ
=
120 cm. Phát biểu nào sau đây là đúng
A. sóng truyền từ N đến M, khoảng cách NM =
40cm.
B. sóng truyền từ N đến M, khoảng cách NM =
20cm.
C. sóng truyền từ M đến N, khoảng cách MN =
40cm.
D. sóng truyền từ M đến N, khoảng cách MN =
20cm.
C©u 125
:
Tại 2 điểm O

A. 1,6m/s B. 24m/s
C. 0,8m/s D. 48m/s
C©u 127
:
Chọn câu đúng. Sóng cơ học là:
A. những dao động lan truyền trong một môi
trường .
B. sự lan toả vật chất trong không gian.
C. sự lan truyền dao động của vật chất theo thời
gian.
D. sự lan truyền biên độ dao động của các phân tử
vật chất theo thời gian
C©u 128
:
Chọn câu đúng. Thực hiện thí nghiệm giao thoa trên mặt nước: A và B là hai nguồn kết hợp có phương trình
sóng tại A, B là: u
A
= u
B
= acosωt thì quỹ tích những điểm đứng yên không dao động là:
A. họ các đường hyperbol nhận A, B làm tiêu điểm. B. họ các đường hyperbol nhận A, B làm tiêu điểm
và bao gồm cả đường trung trực của AB.
C. đường trung trực của AB. D. họ các đường hyperbol có tiêu điểm AB.
C©u 129
:
Chọn câu đúng. Thực hiện thí nghiệm giao thoa trên mặt nước: A và B là hai nguồn kết hợp có phương trình
sóng tại A, B là: u
A
= u
B

:
Một sợi dây đàn hồi AB dài 1,2m đầu A cố định đầu B tự do, được rung với tần số f và trên dây có sóng lan
truyền với Tốc độ 24m/s. Quan sát sóng dừng trên dây người ta thấy có 9 nút. Tần số dao động của dây là:
A. 95Hz B. 85Hz
C. 80Hz. D. 90Hz.
C©u 133
:
Tại điểm A cách một nguồn âm N (coi là nguồn điểm) một khoảng NA = 1m có mức cường độ âm tại đó là
L
A
= 90(dB). Biết cường độ âm chuẩn I
0
= 10
-10
W/m
2
. Tại điểm B cách N là BN = 10m có cường độ âm tại
B là
A. 1W/m
2
B. 0,1W/m
2
C. 0,010W/m
2
D. một đáp án khác
C©u 134
:
Trên mặt nước có hai nguồn sóng cơ học dao động với phương trình
1
5cos(1000 )( )

(2 1)
2
n
π
ϕ
∆ = +
C.
2n
ϕ π
∆ =
D.
(2 1)
2
∆ = +
v
n
f
ϕ
C©u 136
:
Một nguồn sóng dao động với phương trình u = Acos(10πt + π/2) (m,s). Khoảng cách giữa hai điểm gần
nhau nhất trên một phương truyền sóng mà tại đó các phần tử dao động lệch pha nhau π/3 là 5m. Tốc độ
sóng là
A. 3m/s B. 3,33m/s
C. 5m/s D. 15m/s
C©u 137
:
Trên sợi dây OA, đầu A cố định và đầu O dao động điều hoà có phương trình
O
u 5sin 5 t(cm)= π

Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian 36s và đo
được khoảng cách giữa hai đỉnh sóng lân cận là 10m. Tốc độ truyền sóng trên mặt biển:
A. 2,5m/s B. 2,8m/s
C. 36m/s D. 40m/s
C©u 139
:
Đầu A của một sợi dây rất dài căng ngang rung với tần số f = 0,5 Hz tạo thành sóng trên dây với biên độ
3cm. Trong thời gian 6s sóng truyền đi được 6m dọc theo dây. Xét điểm B trên dây cách A 3m và điểm C
cách A là12m, trên đoạn BC còn có bao nhiêu điểm dao động đồng pha với A
A. 3 B. 5
C. 4 D. 6
C©u 140
:
Đầu A của một sợi dây đàn hồi căng thẳng nằm ngang rất dài được nối với bản rung có tần số f có thể thay
đổi được có phương trình dao động x = Acos
t
ω
(cm,s), biết rằng sau 2s sóng truyền được 10m không đổi.
Tần số dao động là bao nhiêu để hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng lệch pha nhau π/2 là
1m
A. Gái trị khác B. 5Hz
12
C. 1,25Hz D. 1Hz
C©u 141
:
Chọn câu đúng. Thực hiện thí nghiệm giao thoa trên mặt nước: A và B là hai nguồn kết hợp có phương trình
sóng tại A, B là: u
A
= u
B

d
2 sin
d
a
π
λ

 
 ÷
 
D.
2 1
d
2 os
d
ac
π
λ

 
 ÷
 
C©u 142
:
Chọn câu đúng. Âm sắc là đặc tính sinh lý của âm có liên quan mật thiết với
A. đồ thị dao động âm B. Tần số.
C. Biên độ. D. Năng lượng âm.
C©u 143
:
Hai nguồn kết hợp đồng pha trên mặt nước cách nhau 40cm. Trên đường nối hai nguồn, người ta quan sát

:
Chọn câu đúng. Tại nguồn O phương trình dao động của sóng là u = acosωt. Phương trình nào sau đây đúng
với phương trình dao động của điểm M cách O một khoảng OM = d.
A.
2
cos
M M
u
fd
a t
v
π
ω
 
= −
 ÷
 
B.
2
cos
M M
d
u a t
v
π
ω
 
= −
 ÷
 

tại hai thời điểm khác nhau.
B. có cùng độ to phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.
C. có cùng biên độ phát ra bởi hai nhạc cụ khác
nhau.
D. có cùng tần số cùng biên độ phát ra bởi hai nhạc
cụ khác nhau.
C©u 150
:
Tại hai điểm A và B trên mặt chất lỏng cách nhau 15 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo
phương trình: u
1
= Acos(40πt); u
2
= Acos(40πt + π). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng v = 40 (cm/s).
Gọi E, F là hai điểm trên đoạn AB sao cho AE = EF = FB. Tìm số cực đại trên đoạn EF.
A. 7 B. 4
C. 5 D. 6
C©u 151
:
Đối với âm cơ bản và họa âm bậc 2 do cùng một cây đàn phát ra thì
A. họa âm bậc 2 có cường độ lớn hơn cường độ âm
cơ bản.
B. tốc độ âm cơ bản gấp đôi tốc độ họa âm bậc 2.
C. Biên độ họa âm bậc 2 gấp đôi biên độ âm cơ bản. D. tần số họa âm bậc 2 gấp đôi tần số âm cơ bản.
C©u 152
:
Tại điểm A cách một nguồn âm N (coi là nguồn điểm) một khoảng NA = 1m có mức cường độ âm tại đó là
L
A
= 90(dB). Biết cường độ âm chuẩn I

2
= 3,57m. Bước sóng là
A. 2,5m B. 0,65m
C. 0,25m D. 2,14m
C©u 154
:
Hai nguồn kết hợp đồng pha A, B cách nhau 100cm dao động với tần số 20Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt
chất lỏng là 1,5m/s. Số gợn lồi và số điểm đứng yên không dao động trên đoạn AB là:
A. Có 25 gợn lồi và 24 điểm đứng yên không dao
động.
B. Có 27 gợn lồi và 26 điểm đứng yên không dao
động.
C. Có 26 gợn lồi và 25 điểm đứng yên không dao
động.
D. Có 14 gợn lồi và 13 điểm đứng yên không dao
động.

1. D 2. D 3. D 4. A 5. D 6. D 7. B
8. D 9. A 10. D 11. B 12. C 13. B 14. B
15. B 16. A 17. B 18. B 19. C 20. D 21. B
22. D 23. D 24. D 25. D 26. D 27. B 28. D
29. A 30. B 31. B 32. A 33. A 34. B 35. B
36. A 37. B 38. A 39. B 40. D 41. C 42. B
43. A 44. C 45. A 46. C 47. B 48. C 49. D
50. C 51. A 52. D 53. B 54. D 55. A 56. B
57. C 58. A 59. C 60. A 61. D 62. B 63. D
64. C 65. B 66. A 67. C 68. C 69. C 70. A
71. D 72. D 73. B 74. B 75. D 76. C 77. A
78. A 79. D 80. A 81. B 82. C 83. D 84. A
85. B 86. D 87. A 88. C 89. C 90. D 91. B

16 43 70
17 44 71
18 45 72
19 46 73
20 47 74
21 48 75
22 49 76
23 50 77
24 51 78
15
25 52 79
26 53 80
27 54 81
16
81
17
18


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status